Chương 6 Thống kê giá thành sản phẩm trong doanh nghiệp trình bày khái niệm, ý nghĩa và phân loại giá thành sản phẩm; khái niệm và phân loại chi phí sản xuất; nghiên cứu sự biến động của giá thành sản phẩm; thống kê sự biến động của giá thành toàn bộ sản lượng hàng hóa,... Mời bạn đọc tham khảo.
Trang 11
CHƯƠNG 6
THỐNG KÊ GIÁ THÀNH SẢN PHẨM TRONG DOANH
NGHIỆP
Trang 26.1 Khái niệm, ý nghĩa và phân loại giá thành sản phẩm
6.2 Khái niệm và phân loại chi phí sản xuất
6.3 Nghiên cứu sự biến động của giá thành sản phẩm
6.4 Thống kê sự biến động của giá thành toàn bộ sản lượng
Trang 36.1.1 Khái niệm – Ý nghĩa giá thành:
a/ Khái niệm
Giá thành sản phẩm là chỉ tiêu biểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí lao động sống, hao phí lao động quá khứ và các chi phí cần thiết khác mà doanh nghiệp đã bỏ ra có liên quan đến khối lượng sản phẩm hay khối lượng công tác, lao vụ đã hoàn thành
6.1 Khái niệm, ý nghĩa và các loại giá thành
sản phẩm
Trang 44
Trang 5b/ Ý nghĩa
• Phản ánh trình độ tổ chức sản xuất và trình độ quản lý sản xuất cuả
doanh nghiệp
• Thước đo mức hao phí một đơn vị sản phẩm hay một khối lượng
sản phẩm => xác định hiệu quả hoạt HĐ SXKD của doanh nghiệp
• Công cụ kiểm tra, giám sát tình hình sử dụng chi phí trong quá trình
HĐ SXKD
• Căn cứ DN xây dựng chính sách giá bán sản phẩm hợp lý
6.1 Khái niệm, ý nghĩa và các loại giá thành
sản phẩm
Trang 6b/ Ý nghĩa
* Ý nghĩa của công tác hạch toán thống kê giá thành
- Đối với doanh nghiệp
- Đối với Nhà nước
6.1 Khái niệm, ý nghĩa và các loại giá thành
sản phẩm
Trang 7- Giá thành toàn bộ: Là toàn bộ chi phí của doanh nghiệp để
sản xuất và tiêu thụ sản phẩm phát sinh trong phạm vi toàn doanh nghiệp
6.1 Khái niệm, ý nghĩa và các loại giá thành
sản phẩm
Trang 8+ Theo tính chất của chi phí
- Giá thành định mức: Là những chi phí để sản xuất sản
phẩm được xác định căn cứ vào các mức chi phí và các mức kinh tế kỹ thuật của DN ở đầu kỳ kế hoạch trên cơ sở các đặc điểm về quy trình công nghệ và tổ chức sản xuất của DN
- Giá thành kế hoạch: Là giá thành sản phẩm của DN dự tính
trong kế hoạch trên cơ sở định mức các hao phí NVL, lao động… và các khoản chi phí chung kết hợp với khả năng cụ thể của DN trong kỳ kế hoạch
6.1.2 Các loại giá thành sản phẩm
Trang 9+ Theo tính chất của chi phí
- Giá thành thực tế: Là toàn bộ chi phí sản xuất thực tế được
chi ra để sản xuất sản phẩm, kể cả các chi phí không sản xuất
có liên quan như thiệt hại trong sản xuất, các khoản phạt về lưu kho, lưu bãi, vi phạm hợp đồng…
Phân biệt giữa: Giá thành định mức và giá thành kế hoạch? Giá thành thực tế và giá thành kế hoạch?
6.1.2 Các loại giá thành sản phẩm
Trang 10+ Theo khối lượng sản phẩm
- Giá thành tổng sản phẩm: Là tổng chi phí sản xuất và tiêu thụ khối lượng sản phẩm sản xuất ra trong một khoảng thời gian nhất định
- Giá thành đơn vị sản phẩm: Là toàn bộ chi phí cho việc sản xuất
và tiêu thụ tính cho 1 đơn vị sản phẩm
+ Theo phạm vi hoạt động sản xuất kinh doanh
- Giá thành đơn vị sản phẩm doanh nghiệp: Là giá thành bình
quân đơn vị sản phẩm của một doanh nghiệp cụ thể được tính trong phạm vi thời gian cụ thể
- Giá thành đơn vị sản phẩm ngành: Là giá thành đơn vị sản phẩm được tính bình quân với tổng thể nhiều doanh nghiệp có sản phẩm tương tự trong ngành ở cùng một thời kỳ
6.1.2 Các loại giá thành sản phẩm
Trang 116.2.1 Khái niệm
Chi phí sản xuất của doanh nghiệp: Là chỉ tiêu biểu hiện bằng tiền của toàn bộ hao phí lao động sống, hao phí lao động quá khứ và các chi phí cần thiết khác mà doanh nghiệp thực tế đã chi ra để tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh trong một thời kỳ nhất định
Nội dung của chi phí gồm:
Trang 12+ Theo nội dung kinh tế của chi phí
- Chi phí nguyên vật liệu
- Chi phí nhiên liệu
- Chi phí động lực
- Chi phí tiền lương
- Các khoản trích nộp
- Chi phí khấu hao TSCĐ
- Chi phí dịch vụ mua ngoài
- Các chi phí khác bằng tiền 6.2.2 Phân loại chi phí
Trang 13+ Theo công dụng cụ thể của chi phí
- Chi phí vật tư trực tiếp
- Chi phí nhân công trực tiếp
- Chi phí sản xuất chung
- Chi phí bán hàng
- Chi phí quản lý doanh nghiệp
6.2.2 Phân loại chi phí
Trang 14+ Theo bản chất của chi phí
- Chi phí hoạt động sản xuất kinh doanh: Là những chi phí liên
quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
- Chi phí hoạt động tài chính: Là những khoản chi phí liên quan
đến hoạt động sử dụng vốn như lãi vay, chiết khấu thương mại,
- Chi phí hoạt động bất thường: Là các chi phí do các sự kiện hay
các nghiệp vụ khác biệt với hoạt động thông thường như tiền phạt, đền bù,
6.2.2 Phân loại chi phí
Trang 15+ Theo chức năng kinh doanh
- Chi phí sản xuất: Là những chi phí liên quan đến việc sản xuất
sản phẩm trong phạm vi phân xưởng
- Chi phí tiêu thụ: Là các khoản chi phí phát sinh liên quan đến việc
tiêu thụ sản phẩm hàng hóa, dịch vụ của doanh nghiệp
- Chi phí quản lý: Là những khoản chi phí phát sinh liên quan đến
các hoạt động quản lý trong toàn doanh nghiệp
6.2.2 Phân loại chi phí
Trang 16+ Theo cách thức kết chuyển chi phí
- Chi phí sản phẩm: Là những chi phí để sản xuất sản phẩm phát
sinh trong phạm vi phân xưởng
- Chi phí thời kỳ: Là những chi phí làm giảm lợi tức trong kỳ, chi
phí này bao gồm chi phí tiêu thụ và chi phí quản lý
6.2.2 Phân loại chi phí
Trang 17+ Theo mối liên hệ giữa chi phí với khối lượng sản phẩm, lao vụ hoàn thành
- Chi phí biến đổi(biến phí)
- Chi phí cố định(định phí)
6.2.2 Phân loại chi phí
Trang 18+ Theo mối quan hệ và khả năng quy nạp chi phí vào các đối tượng kế toán chi phí sản xuất (theo phương pháp phân bổ)
- Chi phí trực tiếp:
- Chi phí gián tiếp:
6.2.2 Phân loại chi phí
Trang 196.3.1 Thống kê sự biến động giá thành sản phẩm
a Trường hợp DN sản xuất một loại sản phẩm
- DN sản xuất 1 loại sản phẩm do 1 bộ phận tiến hành sản xuất sản phẩm đó
z
6.3 Nghiên cứu sự biến động của giá thành sản phẩm
Trang 20- DN sản xuất 1 loại sản phẩm nhưng do nhiều bộ phận cùng tiến hành sản xuất
1 1
0
1 z
q
q z q
q z
z
z I
Trang 21Loại sản phẩm
Sản lượng sản xuất
(chiếc)
Giá thành đơn vị (triệu đồng/chiếc)
1 1
q z
1q z q z
Z
6.3.1 Thống kê sự biến động giá thành sản phẩm
Trang 226.3.2 Thống kê tình hình thực hiện kế hoạch giá thành sản phẩm
a Chỉ số hoàn thành kế hoạch giá thành của một loại sản phẩm
Trang 23b Chỉ số hoàn thành kế hoạch giá thành của nhiều loại
q z
q z I
1
q z
q z
Trang 24b Chỉ số hoàn thành kế hoạch giá thành của nhiều loại
Số tuyệt đối
KH
q z
Z 1 0 Z z1q1z0q1
1 0
1 1
q z
q z
q z
q z I
0 1
Trang 25b Chỉ số hoàn thành kế hoạch giá thành của nhiều loại
sản phẩm
- Chỉ số hoàn thành kế hoạch giá thành
6.3.2 Thống kê tình hình thực hiện kế hoạch giá thành sản phẩm
Quyền số là qKH Quyền số là q1Chỉ số
Số tuyệt đối
KH KH
q z
q z
q z I
KH z
KH KH
KH z
q z
q z
Trang 26-Mức tiết kiệm dự tính trong kế hoạch
- Mức tiết kiệm thực tế:
- Mức tiết kiệm khi thực hiện kế hoạch
Trong đó:
+ Do giảm giá thành thực tế so với giá thành kế hoạch
+ Do hoàn thành kế hoạch sản lượng và mặt hàng
Δ
(
ΔZ1 z1q1 z KH q1
))(
z-(
ΔZ2 z KH 0 q1 q KH
Trang 27Ví dụ: Có tài liệu thống kê tình hình sản xuất của doanh nghiệp trong 2 năm như sau:
6.3.3 Xác định mức độ tiết kiệm hay lãng phí
tương đối giá thành tổng sản lượng
Trang 286.4 Thống kê sự biến động của giá thành toàn bộ sản lượng hàng hóa
6.4.1.Nghiên cứu sự biến động giá thành bình quân đơn vị sản phẩm
Giá thành bình quân đvsp chịu ảnh hưởng bởi 2 nhân tố:
+ Bản thân giá thành của các bộ phận (phân xưởng)
+ Sự thay đổi cơ cấu sản xuất giữa các bộ phận đó
- Hệ thống chỉ số giá thành bình quân đơn vị sản phẩm
1 0
1
*
z
z z
z z
Trang 296.4.1.Nghiên cứu sự biến động giá thành bình quân đơn
) z
(
0
01 1
0
0 1
z
z - z
z - z
z -
% z z z z
Trang 306.4.2 Nghiên cứu sự biến động của giá thành tổng sản phẩm
- Mô hình 2 nhân tố ảnh hưởng:
1 0
1 0
1 1
0 0
1 1
*
q z
q z q
z
q z q
z
q z
Trang 31- Mô hình 2 nhân tố ảnh hưởng:
Số tuyệt đối
Số tương đối
) -
( + ) -
0 0 1
0 0
0
1 0 1
1 0
0
0 0 1
-%
q z
q z q
z q
z
q z q
z q
z
q z q
Trang 32- Mô hình 3 nhân tố ảnh hưởng:
1
q
q z
z z
z q
Trang 33- Mô hình 3 nhân tố ảnh hưởng:
Số tuyệt đối
Số tương đối
0 0 1
1 0
01 1
01 1
0 0 1
0 0 1
0 0
1 0
01
0 0
1 01
1
0 0
0 0 1
1 - ( - ) ( - ) ( - q )
%
q z
z q
q z
q z
z q
z
q z
z q
z
q z q
z
Trang 346.4.3 Nghiên cứu sự biến động của chỉ tiêu
lợi nhuận
Phương trình kinh tế:
Gọi M là lợi nhuận của doanh nghiệp, lợi nhuận của doanh
nghiệp chịu ảnh hưởng bởi 3 nhân tố:
+ Khối lượng sản phẩm tiêu thụ (q)
+ Giá bán đơn vị sản phẩm (p)
+ Giá thành đơn vị sản phẩm (z)
∑ ( - )
= p z q M
Trang 356.4.3 Nghiên cứu sự biến động của chỉ tiêu
1 0 0
1 0 0
1 1 0
1 1 0
1 1 1 0
0 0
1 1 1
) (
)
(
* ) (
)
(
* ) (
) (
) (
) (
q z p
q z p
q z p
q z p
q z p
q z p q
z p
q z
Trang 366.4.3 Nghiên cứu sự biến động của chỉ tiêu lợi
nhuận
)-(
)-(
)-
-(
%
0 0 0
0 0 0 1
1 1
∑
∑
∑
q z p
q z p q
0 1
)(
())(
)(
())(
)(
( p1 z1 q1 p0 z1 q1 p0 z1 q1 p0 z0 q1 p0 z0 q1 p0 z0 q0
)-(
)-(-)-()
(
-)-(-)-()
(
-)-(-)-(
0 0 0
0 0 0 1
0 0 0
0 0
1 0 0 1
1 0 0
0 0
1 1 0 1
1 1
q z p q
z p q
z p
q z p q
z p q
z p
q z p q
z p
Trang 376.5 Thống kê sự biến động giá thành một đồng sản lượng hàng hóa
hóa
i i
i i
q p
q z C
Trang 386.5 Thống kê sự biến động giá thành một đồng sản lượng hàng hóa
• Hệ thống chỉ số
• Số tuyệt đối:
• Số tương đối:
38
Trang 396.6 Nghiên cứu sự ảnh hưởng biến động của từng
khoản mục chi phí đến biến động giá thành sản phẩm
39
Chi phí NVL Ảnh hưởng tới giá thành đơn vị sp
Trang 406.6 Nghiên cứu sự ảnh hưởng biến động của từng
khoản mục chi phí đến biến động giá thành sản phẩm
40
Chi phí NVL Ảnh hưởng tới tổng giá thành sp
g- Đơn giá nguyên vật liệu
q: Khối lượng sản phẩm sản xuất
Trang 416.6 Nghiên cứu sự ảnh hưởng biến động của từng khoản mục chi phí đến biến động giá thành sản phẩm
41
Chi phí tiền lương 1 đvsp ảnh hưởng tới giá thành đvsp
Trong đó:
PT kinh tế
C L - Chi phí tiền lương trong giá
thành 1 đơn vị sản phẩm
l- Đơn giá tiền lương của 1 đơn
thời gian lao động
t- Lượng thời gian hao phí để sản
CL *
Trang 426.6 Nghiên cứu sự ảnh hưởng biến động của từng khoản mục chi phí đến biến động giá thành sản phẩm
42
Chi phí tiền lương 1 đvsp ảnh hưởng tới tổng giá thành
Trong đó:
PT kinh tế
C L - Chi phí tiền lương trong giá
thành 1 đơn vị sản phẩm
l- Đơn giá tiền lương của 1 đơn
thời gian lao động
t- Lượng thời gian hao phí để sản
l * *
=
Trang 436.6 Nghiên cứu sự ảnh hưởng biến động của từng khoản mục chi phí đến biến động giá thành sản phẩm
43
Chi phí sản xuất chung ảnh hưởng tới giá thành đvsp
Trong đó:
PT kinh tế
C- Tổng chi phí sản xuất chung
- Chi phí sản xuất chung tính bình quân 1 đơn vị sản phẩm
Q- Tổng khối lượng sản phẩm sản xuất
- Hệ thống chỉ số
- Số tuyệt đối
- Số tương đối
Q C
C
Trang 446.6 Nghiên cứu sự ảnh hưởng biến động của từng khoản mục chi phí đến biến động giá thành sản phẩm
44
Chi phí sản xuất chung ảnh hưởng tới tổng giá thành
Trong đó:
PT kinh tế
C- Tổng chi phí sản xuất chung
- Chi phí sản xuất chung tính bình quân 1 đơn vị sản phẩm
q- Tổng khối lượng sản phẩm sản xuất