1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Hoa 9 Tuan 25 - Liem

1 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 11,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích không khí cần dùng, biết rằng oxi chiếm 20% thể tích không khíb. c..[r]

Trang 1

A Trắc nghiệm: 4 điểm

Khoanh tròn vào một trong các chữ cái a, b, c hoặc d đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Chất nào sau đây là hiđrocacbon:

a C4H10 b (NH4)2CO3 c C2H6O d C2H5Cl

Câu 2: Nếu tỉ khối hơi của khí A đối với khí CH4 là 2 thì khối lượng phân tử của A là:

a 32 b 26 c 28 d 29

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít khí C2H4 (đktc) Thể tích khí CO2 thu được (đktc) là Biết hiệu suất của phản ứng là 90%

a 8,96 lít b 10,08 lít c 10,64 lít d 9,52 lít

Câu 4: Khi cho khí metan phản ứng thế với clo theo tỉ lệ thể tích là: Metan 1 và clo 4 thì

thu được sản phẩm là:

a CH3Cl b CH2Cl2 c CHCl3 d CCl4

Câu 5: Hoá trị của O, C, H, trong các hợp chất hữu cơ lần lượt là:

a IV; I; II b IV; II; I c II; IV; I d I; II; IV

Câu 6: Chất nào sau đây là dẫn xuất của hidrocacbon?

a CH4 b C4H10 c CO2 d C2H6O

Câu 7: Thể tích khí CO2 (đktc) sinh ra khi đốt cháy hoàn toàn 1,12 lít khí etilen (đktc) là bao nhiêu:

a 1,12 lít b 2,24 lít c 3,36 lít d 5,6 lít

Câu 8: Hợp chất hữu cơ tham gia phản ứng trùng hợp là:

a CH4 b C2H4 c C2H2 d C2H6

B Tự luận: 6 điểm

Bài 1: (1,5 điểm) Viết các phương trình hoá học thực hiện chuỗi chuyển đổi hoá học sau:

CO2   1 CaCO3   2 CO2   3 Ca HCO( 3 2 )

Bài 2: (1,5 điểm) Bằng phương pháp hoá học, hãy nhận biết các chất khí sau: CO2, CH4,

Bài 3: (3 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 3,36 lít khí axetilen trong không khí:

a Viết phương trình hoá học của phản ứng xảy ra

b Tính thể tích không khí cần dùng, biết rằng oxi chiếm 20% thể tích không khí

c Dẫn sản phẩm cháy qua dung dịch NaOH có chứa 0,6 mol NaOH, tính khối lượng muối thu được

(Các khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn)

( Biết: Na = 23 ; H = 1 ; O = 16 ; C = 12)

Ngày đăng: 06/03/2021, 09:21

w