-Neâu giôø treân ñoàng hoà cuûa GV.. HÑ1: Taäp xem ñoàng hoà -Baøi1: yeâu caàu HS ñoïc -Baøi taäp yeâu caàu gì? -An ñi hoïc luùc 7 giôø saùng -An thöùc daäy luùc 6 giôø saùng -BaØi 2: go[r]
Trang 1Gi¸o ¸n líp 2c TuÇn 16
TuÇn 16
Thø hai ngµy 17 th¸ng 12 n¨m 2012
Môn: TOÁN
Bài:.Ngày, giờ
I.Mục tiêu
Giúp HS củng cố về:
-Nhận biết được một ngày có24 giờ hết các buổi và tên gọi các giờ tương ứng trong
1 ngày, biết đầu nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày giờ
-Củng cố biểu tượng về thời gian( thời điểm, khoảng thời gian, các buổi sáng, trưa, chiều, tối,đêm) đọc từng giờ trên đồng hồ
-Bước đầu có hiểu biết về sử dụng thời gian trong đời sống thực tế hàng ngày
II-Chuẩn bị: -Đồng hồ để làm, đồng hồ điện tử
-39 bộ đồ dùng dạy toán
II.Các hoạt động dạy – học chủ yếu
HĐ1: Thảo luận
cùng HS về nhịp
sống tự nhiên
hàng ngày
HĐ2 thực hành
-Mỗi ngày đều có ngày và đêm -Kể tên các buổi trong ngày?
-Hỏi HS: Lúc 5 giê sáng em làm gì?
-11 giờ trưa em làm gì?
-3 giờ chiều em làm gì?
-8 giờ tối em làm gì?
-Khi hs trả lời chủ nhiệm quay kim đồng hồ đúng giờ đó
-Một ngày có 24 giờ Một ngày được tính từ 12 giờ đêm hôm trước đến 12 giờ trưa hôm sau -Gọi HS đọc bảng phân chia giờ -Phát cho HS đồng hồ và tự chỉ trên đồng hồ giờ chỉ theo buổi Bài1-Yêu cầu HS quan sát tranh
Bài2:HSKG) Yêu cầu HS xem tranh sau đó xem đồng hồ và nêu
-Sáng, trưa, chiều, tối
-Vài Hsnêu :§ang ngđ , häc bµi , -Aên cơm
§I ch¨n tr©u/häc bµi Học bài/ xem ti vi -Qsát
-Nối tiếp nhau đọc -Xem đồng hồ tương ứng -Thực hành
5,6HS lên giới thiệu -Q Sát và xem giờ trên đồng hồ -Nối tiếp nhau nêu
-6 giờ sáng, 7 giờ tối,20 giờ đêm
Trang 23)Củng cố dặn
dò
Bài 3 giới thiệu đồng hồ điện tử
-3 giờ chiều còn goị là mấy giơ -20 giờ là mấy giờ của buổi tối -Một ngày có bao nhiêu giờ?
-24 giờ trong một ngày được tính như thế nào?
-Yêu cầu HS đọc giờ của các buổi
-Giờ gúp ích gì cho chúng ta?
-Các em cần ph¶I biết quý trọng thì giê
-Nhắc HS về tập xem giờøø
- Làm bài vào vở bài tập
- Vài học sinh đọc bài
- Q Sát -15 giờ -8 giờ tối -24 giờ -Nêu
Làm việc đúng giờ
Môn: TẬP ĐỌC (2 tiết)
Bài:Con chó nhà hàng xóm
I.Mục đích, yêu cầu:
1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trơn toàn bài – đọc đúngcác từ mới :
- Biết nghỉ hơi sau dấu phẩy, dấu chấm, dấu 2 chấm, chấm than, chấm hỏi
- Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời nhân vật
2 2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ mới trong SGK
- Hiểu nội dung câu chuyện: Qua một ví dụ đẹp về tình thân dữa một bạn nhở với con chó nhà hàng xóm, nêu bật vai trò của các con vật trong đời sống tình cảm của trẻ em
- 3)GDKNS: -ThĨ hiƯn sù c¶m th«ng
- -T duy s¸ng t¹o (nhËn xÐt b×nh luËn c¸c nh©n vËt trong c©u chuyƯn)
II.Đồ dùng dạy- học.
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1 Kiểm tra
2 Bài mới
-Kiểm tra bài : BÐ Hoa -Nhận xét, đánh giá -Giới thiệu bài và chủ đề
-2HS đọc và trả lời SGK
Trang 3HĐ1: Luyện
đọc
HĐ2: tìm
hiểu bài
-Yêu cầu HS quan sát tranh và nêu chủ đề
-Các em thử đoán xem bạn trong nhà là ai?
-Cho HS quan sát tranh bài học và cho biết tranh vẽ gì?
-Giảng thêm và nêu yêu cầu của bài
-Đọc mẫu : Giọng kể, chậm rãi
-HD: HD luyện đọc
-Treo bảng phụ-HD một số câu văn dài
-HD cách đọc một số câu, phân biệt giäng kể nhân vật -Chia lớp thành các nhóm
Yêu cầu đọc thầm -Bạn của bé ở nhà là ai?
-Bé và cún thường chơi dùa với nhau như thế nào?
-Vì sao bé bị thương?
-Khi bé bị thương cún đã dúp bé như thế nào?
-Những ai đến thăm bé?
-Vì sao bé vẫn buồn?
-Cún đã làm gì để bé vui?
-Bác sỹ nghĩ rằng vết thương của bé mau lành nhờ ai
-Câu chuyện dúp em hiểu gì?
-Câu chuyện ca ngợi gì?
-Quan sát tranh và nêu chủ đề: bạn trong nhà
-Là những con vật nuôi…
-Q Sát và nêu: tranh vẽ bạn nhỏ ngồi ôm con chó
-Theo dõi
-Nối tiếp nhau đọc từng câu -Phát âm từ khó
-Luyện đọc cá nhân
-Nối tiếp nhau đọc đoạn -Giải nghĩa từ SGK -Luyện đọc trong nhóm -Thi đọc đồng thanh trong nhóm -Các nhóm cử đại diện thi đọc -Nhận xét, bình chọn bạn đọc hay đọc tốt -Thực hiện
-Con chó của bác hàng xóm -Nhảy nhót tung tăng khắp vườn
-Bé mải chạy theo cún, vấp phải khúc gỗ và gã
-Cún chạy đi tìm mẹ của bé đến để giúp
-Bạn bè thay nhau đến thăm
-Bé nhớ cún
-Chới với bé, mang cho bé tờ báo, bút chì, con bút bê
-Bác sỹ nghĩa rằng viết thương của bé mau lành nhờ cún
-1 – 2 HS đọc lại cả bài
-Thảo luận theo bàn
-vài HS cho ý kiến
-Tình bạn giữa bé và cún bông
Trang 4Hẹ 3:Luyeọn
ủoùc theo vai
3.Cuỷng coỏ
daởn doứ
KL:Caực con vaọt nuoõi trong nhaứ laứ baùn cuỷa treỷ em
-HD HS ủoùc theo vai
-Nhaọn xeựt khen ngụùi HS
Nhaộc HS
-Tửù nhaọn nhoựm ủoùc theo vai
-2 – 3 nhoựm leõn theồ hieọn
-Nhaọn xeựt bỡnh choùn
-Veà xem tranh taọp keồ laùi chuyeọn
Chiều
Chính tả :( T.C ) Con chó nhà hàng xóm.
I.Mục tiêu :
- Chép lại chính xác đoạn tóm tắt nội dung câu chuyện: Con chó nhà hàng xóm
- Làm đúng các BT chính tả phân biệt vần ui/uy, phân biệt ch/ tr và thanh hỏi/ ngã
II Đồ dùng :
GV: Bảng phụ chép sẵn nội dung tóm tắt bài: Con chó nhà hàng xóm
HS: Bảng con
III Các hoạt động dạy học :
1.Bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng, GV đọc các từ khó cho
HS viết, Y/C cả lớp viết vào bảng con
- Nhận xét và cho điểm
2 Bài mới :
2.1 Giới thiệu bài:
2.2 HD tập chép:
a.Ghi nhớ nội dung đoạn chép
- Đọc đoạn chép
- Gọi HS đọc lại đoạn văn
? Đoạn văn này kể lại câu chuyện nào?
b HD cách trình bày:
? Vì sao từ Bé trong bài phải viết hoa?
? Ngoài tên riêng chúng ta phải viết hoa
những chữ nào nữa?
c.HD viết từ khó :
- Đọc cho HS viết các từ khó vào bảng con
d.Chép bài :
- Theo dõi , chỉnh sửa cho HS
e Soát lỗi :
- GV đọc cho HS soát lỗi
g Chấm bài : - Chấm và nhận xét
2.3 HD làm bài tập:
Bài 1: Hãy tìm :
3 tiếng có vần ui
3 tiếng có vần uy
-YC HS làm miệng
-HD HS nhận xét
Bài 2: Tìm những từ chỉ đồ dùng trong nhà
bắt đầu bằng ch:
YC HS làm bài vào VBTsau đó nêu kết quả
-Nhận xét
3.Củng cố dặn dò :
- HS viết : chim bay, nớc chảy,sai trái, sắp xếp…
- Đọc thầm theo GV
- 2,3 HS đọc lại bài
- Con chó nhà hàng xóm
- Vì đây là tên riêng của bạn gái trong truyện
- Viết hoa chữ cái đầu câu văn
- Viết các từ : quấn quýt, giờng, giúp Bé
- Nhìn bảng , chép bài
- Đổi vở , dùng bút chì soát lỗi -Đọc yc
-Làm bài miệng Nhận xét
-Đọc yc -Làm bài vào vở cá nhân -Nhận xét
Trang 5- GV nhận xét giờ học
- Dặn HS về nhà viết lại các lỗi sai trong bài
chính tả
Kể chuyện : Chó nhà hàng xóm
I Mục tiêu :
- Quan sát tranh kể lại đợc từng đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện: Con chó nhà
hàng xóm
- Biết theo dõi lời bạn kể và biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn
II Đồ dùng :
- Tranh SGK
III Các hoạt động dạy học :
1 Bài cũ:
- 4 HS nối tiếp nhau kể lại câu chuyện :
Hai anh em - Nhận xét cho điểm.
2 Bài mới:
2.1.Giới thiệu bài: Nêu mục đích yc
2.2 Kể lại từng đoạn câu chuyện :
+ Bớc 1 : Kể theo nhóm :
- Y/C HS chia nhóm , dựa vào tranh và gợi
ý kể cho nhau nghe
+ Bớc 2 : Kể trớc lớp :
.3 HS khá kể nối tiếp theo tranh
.Y/C HS cả lớp nhận xét
- GV gợi ý HS bằng cách đặt câu hỏi
VD: Tranh1: ? Tranh vẽ ai?
? Cún Bông và bé đang làm gì?
Tranh 2: ? Chuyện gì xảy ra khi bé và Cún
đang chơi?
? Lúc đấy Cún đã làm gì?
Tranh 3,4,5:
? Khi Bé bị ốm ai đã đến thăm bé?…
b.Kể lại toàn bộ câu chuyện :
- Gọi HS tiếp nối nhau kể lại từng đoạn câu
chuyện
- Gọi HS kể lại toàn bộ câu chuyện
3 Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà kể cho bố mẹ và ngời thân
nghe
- HS kể
- Mỗi nhóm 5 em lần lợt kể từng đoạn theo tranh
- HS lần lợt kể theo tranh
- HS nhận xét về cách diễn đạt, cách thể hiện , về nội dung
.- Tranh vẽ Cún Bông và Bé
- Cún bông và bé đang đi chơi với nhau
- Bé bị vấp vào một khúc gỗ và ngã rất đau
- Cún chạy đi tìm ngời giúp đỡ
- Các bạn đến thăm Bé rất đông …
- HS thực hành kể nối tiếp nhau
- 2 HS kể lại câu chuyện
Luyện Tiếng Việt : Ôn luyện
I.Mục tiêu :
-Giúp hs
+Cũng cố về quy tắc chính tả “C,K”
+Cũng cố từ chỉ sự vật Đặt câu với các từ đó Kiểu câu Ai làm gì?
II.Các hoạt động :
Giáo viên Học sinh
Bài 1Điền “C” hoặc “K” vào chỗ trống : -Đọc đề –XĐ đề
Trang 6im khâu âu bé
iên nhẫn bà ụ
iểm tra củ iệu
iều diễm .ĩ thuật
-YC HS làm vào bảng con
-H HS -HDHS nhận xét
Bài 2:Đặt 3 câu theo mẫu Ai làm gì kể một số hoạt
động trong giờ ra chơI
-YC HS làm bài vào vở sau đó đọc bài của
mình
-HDHS nhận xét ,chữa bài
Bài 3:Tìm 5từ chỉ :
a.Chỉ đồ dùng học tập
b.Chỉ hoạt động của học sinh :
c.Chỉ tính nết của học sinh :
-YC HS làm bài vào vở sau đó đọc bài của
mình
-HDHS nhận xét ,chữa bài
Bài 4:Đặt 3 câu trong đó có từ chỉ sự vật
a
b
c
-YC suy nghĩ làm bài cá nhân
-YC đọc bài làm của mình (5HS)
-HDHS nhận xét
Củng cố dặn dò :
-Nhân xét tiết học
-Làm bài vào bảng con -Nhận xét
-Đọc đề -Làm miệng thảo luận N2 -Một số hs đại diện nhóm nêu -Nhận xét ,bổ sung
-Đọc đề –XĐ đề
-Làm bài cá nhân ,đại diện một số hs đọc bài các hs khác lắng nghe ,nhận xét bổ sung thêm
Đọc yc
-Suy nghĩ làm bài cá nhân -Một số hs đọc câu của mình -Nhận xét chữa bài
Thứ ba ngày 18 tháng 12 năm 2012
Tập đọc Thời gian biểu.
I Mục tiêu :
1 Đọc :
- Đọc chậm, rõ ràng các số chỉ giờ Đọc đúng các từ: vệ sinh, sắp xếp, rửa mặt, nhà cửa
- Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cột, giữa các câu
2 Hiểu :
- Hiểu nghĩa các từ : thời gian biểu, vệ sinh cá nhân
- Hiểu tác dụng của thời gian biểu là giúp cho chúng ta làm việc có kế hoạch
- Biết cách lập thời gian biểu cho hoạt động của mình
II Đồ dùng :
- Bảng phụ III Các hoạt động dạy học :
1 Bài cũ:
- KT 3 HS đọc và TLCH bài: Con chó nhà
hàng xóm
- Nhận xét cho điểm
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:Nêu MĐ YC
2.2.Luyện đọc:
a Đọc mẫu
-HS đọc bài – TLCH
Trang 7- GV đọc mẫu lần 1
-1 HS khá đọc mẫu lần 2
b Luyện đọc từng câu:
- Giới thiệu các từ cần luyện phát âm và
Y/C HS đọc
- Y/C HS đọc nối tiếp câu
c Đọc từng đoạn:
-HD ngắt giọng và Y/C đọc từng dòng:
+6 giờ/ 6 giờ 30// Ngủ dậy / tập thể
dục /vệ sinh cá nhân //
- Y/C đọc theo đoạn
d.Đọc trong nhóm:
e Thi đọc
g.Đọc đồng thanh
2.3.Tìm hiểu bài:
-Y/C HS đọc bài
? Đây là lịch làm việc của ai?
? Hãy kể các việc Phơng Thảo làm hằng
ngày?
? Phơng Thảo ghi các việc cần làm vào
thời gian biểu để làm gì?
? Thời gian biểu ngày nghỉ của Phơng
Thảo có gì khác so với ngày thờng?
? Theo em thời gian biểu có cần thiết
không?
3.Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Y/C HS về nhà viết thời gian biểu hằng
ngày của em
- Theo dõi và đọc thầm
- HS đọc cá nhân , đồng thanh các từ khó , từ dễ lẫn
- Mỗi HS đọc một dòng nối tiếp đến hết
Đọc ngắt nghỉ trong từng dòng
- HS đọc tiếp nối nhau
Đọc N2 -Đại diện nhóm thi đọc -Đọc đồng thanh
- HS đọc thầm bài
- Đây là lịch làm việc của bạn Ngô Phơng Thảo,
HS lớp 2A Trờng Tiểu học Hoà Bình
- HS kể từng buổi
- Để khỏi bị quên việc và để làm các việc một cách tuần tự hợp lí
- HS trả lời
.- Rất cần thiết vì nó giúp chúng ta làm việc tuần
tự, hợp lí và không bỏ sót công việc
TOAÙN: Thửùc haứnh xem ủoàng hoà
I Muùc tieõu:
Giuựp HS:
-Biết xem đồng hồ ở thời điểm sáng ,chiều, tối x
-Nhận biết số chỉ giờ lớn hơn 12 giờ : 17giờ ,23 giờ
-Nhận biết các hoạt động sinh hoạt , học tập thờng ngày liên quan đến thời gian
II Chuaồn bũ: GV,HS: Moõ hỡnh ủoàng hoà
III Caực hoaùt ủoọng daùy – hoùc chuỷ yeỏu.
1 Kieồm tra
-Goùi HS neõu giụứ tửứng buoồi
-Sửỷ duùng quay kim ủoàng hoà
-Nhaọn xeựt ủaựnh giaự
2 Baứi mụựi
-Giụựi thieọu baứi
-4 HS noỏi tieỏp nhau neõu -Neõu giụứ treõn ủoàng hoà cuỷa GV
Trang 8Hẹ1: Taọp xem ủoàng hoà
-Baứi1: yeõu caàu HS ủoùc
-Baứi taọp yeõu caàu gỡ?
-An ủi hoùc luực 7 giụứ saựng
-An thửực daọy luực 6 giụứ saựng
-Baỉi 2: goùi 2 HS ủoùc baứi
-Hỡnh 1 ủoàng hoà chổ maỏy giụứ?
+Vaứo hoùc luực maỏy giụứ?
+Baùn nhoỷ ủang laứm gỡ?
+Vaọy baùn ủoự ủi hoùc sụựm hay muoọn?
-Giaỷi thớch theõm veà tranh 2,3
Hẹ2: Troứ chụi xem giụứ
-Chia lụựp 4 nhoựm 4 ủoàng hoà to Caực nhoựm
tửù thaỷo luaọn vaứ sửỷ duùng 2 kim ủoàng hoà taùo
giụứ;8 giụứ ;11 giụứ
-Em caàn bieỏt xem giụứ ủeồ laứm gỡ?
3)Cuỷng coỏ daởn doứ
-Nhaọn xeựt giụứ hoùc
-2 HS ủoùc -Quan saựt tranh vaứ ủoùc thaàm -4 ủoàng hoà chổ giụứ ửựng vụựi 4 bửực tranh -Neõu noọi dung tửứng tranh
-ẹoàng hoà B -ẹoàng hoàA -Buoồi toỏi An xem ti vi luực 20 giụứ;D -17 giụứ An ủaự boựng;C
-2 HS ủoùc -8 giụứ -7 giờ -Chaùy trửụực coồng trửụứng -ẹi hoùc muoọn giụứ
-Nghe thaỷo luaọn theo caởp -HS tửù neõu caõu hoỷi yeõu caàu traỷ lụứi -Chia nhoựm nhaọn vieọc thaỷo luaọn caực nhoựm chuaồn bũ giụứ ủeồ ủoỏ caực nhoựm khaực-Nhaựm naứo neõu nhanh ủuựng thỡ thaộng
-Thửùc haứnh chụi -ẹi hoùc sinh hoaùt ủuựng giụứ
-Veà laứm baứi taọp veà nhaứ ứ
Toán : Ôn luyện
I Mục tiêu :
-Cũng cố cho hs phép cộng có tổng bằng 10
-Cũng cố bảng 9cọng với một số
-Giải một số bài toán có liên quan
II.Đồ dùng dạy học :
-GV: bảng phụ
-HS:bảng con
III.Các hoạt động:
Giáo viên Học sinh
1.GTB: Nêu MĐ YC
2Thực hành
Bài 1a Viết số thích hợp vào chỗ chấm
10=9+ ; 10=8+ ;10=6+ ;
10=1+ ;10=2+ ;10=4+ ;
-YC HS làm bài
-Nhận xét
-Suy nghĩ và nêu miệng -Nhận xét
Trang 9Bài 2: Hãy viếy các số sau thành tổng của 2
số hạng ;trong đó có một số hạng là 8 theo
mẫu:
13=8+5 15=
14= ; 12=
17= ; 11=
-YC HS làm bài
Nhận xét
Bài 3 Tính tổng sau rồi viết kết quả theo thứ
tự từ bé đến lớn
35+19 15+68 78+13
29+7 16+18 39+4
Viết :
-YC HS suy nghĩ làm bài vào bảng con
-HD HS nhận xét
Bài 4: Vờn nhà An có 19 cây bởi ,số cây
bởi ít hơn số cây nhãn 3 cây Hỏi số cây nhãn
có bao nhiêu cây ?
-Bài toán cho biết gì ?
-YC tìm gì :
-YC HS làm bài vào vở ,1 hs làm bài vào bảng
phụ
HDHS nhận xét và chữa bài
Bài 5:Khoanh vào chữ đứng trớc câu trả lời
đúng
Trong hình đã cho có A B
a.5 tam giác
b.9 tam giác
c.10 tam giác
C D
4.Cũng cố dặn dò :
-Nhận xét tiết học
-Dặn dò ôn bài ở nhà
-Đọc đề
-Làm bài lần lợt vào bảng con -Nhận xét
-Đọc đề -Suy nghĩ ,làm bài vào bảng con -Nhận xét
Đọc đề ,xđ yc đề -Làm bài vào vở ,1bạn làm vào bảng phụ -Nhận xét chữa bài
-Đọc đề -Đếm hình -Nêu miệng
-Về ôn bài
Hoạt động ngoài giờ :Kết hợp với đội chơi trò chơi dân gian
Chiều
Tập viết: Chữ hoa O
I Mục tiêu:
- Viết đúng, viết đẹp chữ cái O hoa
- Viết đúng, viết đẹp cụm từ ứng dụng: Ong bay bớm lợn
- Viết đúng kiểu chữ, cỡ chữ, giãn đúng khoảng cách giữa các chữ
GDBVMT :HS liên tởng đến vẻ đẹp thiên nhiên qua câu:Ong bay bớm lợn
II Đồ dùng:
-GV:Mẫu chữ O hoa đặt trong khung chữ , vở tập viết 2/1
-HS: Bảng con
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
1Bài cũ:- KT vở tập viết.
- Y/C viết chữ N, Nghĩ vào bảng con
- Nhận xét và cho điểm
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài:Nêu MĐYC
- Thu vở
- HS viết
Trang 102.2 HD viết chữ hoa:
a Quan sát số nét, quy trình viết
? Chữ O cao mấy li , rộng mấy li?
? Chữ O hoa gồm mấy nét? Đó là những
nét nào?
- HS tìm điểm đặt bút và điểm dừng bút
của chữ O
? Nêu quy trình viết chữ O hoa?
b Viết bảng:
- GV Y/C HS viết chữ O hoa vào không
trung sau đó cho các em viết vào bảng
con
2.3 HD viết cụm từ ứng dụng:
a Giới thiệu cụm từ ứng dụng:
- HS mở vở tập viết, đọc cụm từ ứng
dụng
? Cụm từ ứng dung tả cảnh gì?
?câu văn gợi cho em nghỉ đến cảnh vật
thiên nhiên nào ?
b Quan sát và nhận xét:
? Cụm từ gồm mấy tiếng? Là những
tiếng nào?
? Nêu độ cao của các con chữ?
c Viết bảng:- Y/C viết chữ Ong vào
bảng
2.4 HD viết vào vở tập viết:
- GV chỉnh sửa lỗi.- Thu và chấm
3 Củng cố dặn dò :
- GV nhận xét giờ học
- Y/C HS về nhà hoàn thành nốt bài viết
- Cao 5 li, rộng 4 li
- gồm 1 nét Đó là 1 nét cong kín kết hợp một nét cong trái
- HS nêu
- HS nêu
- Viết bảng con
Đọc: Ong bay bớm lợn
- Tả cảnh ong bớm bay lợn rất đẹp
- HS nêu
- 4 tiếng…
- HS nêu
- Viết bảng
- HS viết
Tiếng Việt : Ôn từ chỉ đặc điểm
Câu kiểu :Ai thế nào ?
I.Mục tiêu:
Mở rộng vốn từ chỉ đặc điểm cho hs
Giúp hs nắm vững kiểu câu :Ai thế nào ?
II Các hoạt động
Giáo viên Học sinh
1.GTB.Nêu MĐ YC
2.HD HS ôn tập :
Bài 1.Tìm 5 từ chỉ đặc điểm
Đặt câu với những từ đó
-YC HS suy nghĩ làm bài cá nhân
-YC HSđọc bài làm của mình
-GV nhận xét Chốt lại câu đúng
Bài 2:Sắp xếp các từ ngữ sau vào ô thích hợp
trong bảng sau :
Cao ,tròn, vuông, tốt ,hiền ,yhấp ,chăm chỉ ,
cần cù ,trắng ,trắng xoá ,đen thui ,dịu dàng ,
khiêm tốn ,vàng ,tròn trùng trục ,vàng rực ,
mập ,gầy gò
Từ chỉ đặc điểm
hình dángcủa
Đọc đề XĐ đề -làm bài cá nhân vào vở ,một số hs đọc bài làm của mình
-Nhận xét ,chữa bài -Đọc đề XĐ đề