1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án giảng dạy Tuần 16 Lớp 5

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 125,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thaày thuoác nhö meï hieàn Luyeän taäp Hậu phương sau những năm chiến dịch biên giới Hợp tác với những người xung quanh Tổng kết vốn từ Bài thể dục phát triển chung –tc : lò cò tiếp sức [r]

Trang 1

THỨ MÔN TPP TÊN BÀI Đ D DH

Hai

8/12

Tập đọc

Toán

Lịch sử

Đạo đức

31 76 16 16

Thầy thuốc như mẹ hiền Luyện tập

Hậu phương sau những năm chiến dịch biên giới Hợp tác với những người xung quanh

Tranh Phiếu Lược đồ Phiếu Ba

9/12 LTVCThể dục

Toán

Khoa học

Kể chuyện

31 31 77 31 16

Tổng kết vốn từ Bài thể dục phát triển chung –tc : lò cò tiếp sức Giải toán về tỉ số phần trăm (tt )

Chất dẻo Kể chuyện được chứng kiến hoặt tham gia

Phiếu

1 còi Phiếu Chai ,lọ Truyện Tư

10/12

Mĩ thuật

Tập đọc

Toán

T LV

Đại lí

16 32 78 31 16

VTM : Mẫu vẽ có 2 vật mẫu Thầy cúng đi bệnh viện Luyện tập

Tả người ( KT viết ) Ôn tập

Tranh Phiếu Phiếu Tranh Năm

11/12 Âm nhạcThể dục

Chính tả

Toán

LTV C

16 32 79 32 32

Bài hát dành cho địa phương Bài thể dục phát triển chung Nghe-viết : Về ngôi nhà đang xây Giải toán về tỉ số phần trăm( tt ) Tổng kết vốn từ

Phách 1còi Phiếu Phiếu Phiếu Sáu

12/12

Khoa học

TLV

Toán

Kĩ thuật

Sinh hoạt

32 32 79 16 16

Tơ sợi - ATGT bài 5 hoạt động 2 Làm biên bản 1 vụ việc

Luyện tập

1 số giống gà được nuôi nhiều ở nước ta Sinh hoạt lớp

Phiếu Phiếu Phiếu Tranh

Thứ hai ngày 18 tháng 12 năm 2006

Môn : Đạo Đức Bài8 : Hợp tác với những người xung quanh (T1 ).

I) Mục tiêu: Học xong bài này HS biết :

- Cách thức học tác với những người xung quanh và ý nghĩa của việc hợp tác

-Hợp tác với những người xung quanh trong học tập, lao động, sinh hoạt hằng ngày

-Đồng tình với những người biết hợp tác với những người xung quanh và không đồng tình với những người không biết hợp tác với những người xung quanh

II)Tài liệu và phương tiện :

- Phiếu học tập

-Thẻ bày tỏ ý kiến

III) Các hoạt động dạy – học chủ yếu

Trang 2

1.Kiểm tra bài củ: (5)

2.Bài mới: ( 25)

a GT bài:

b Nội dung:

HĐ1:Tìm hiểu tranh

tình huống ( trang 25

SGK)

MT:HS biết được

một biểu hiện cụ thể

của việc hợp tác với

những người xung

quanh

HĐ2:Làm bài tập 1

MT:HS nhận biết

được một số việc làm

thể hiện sự sự hợp

tác

HĐ3: Bày tỏ thái độ (

Bài tập 2 SGK )

MT:HS biết phân

biệt những ý kiến

đúng hoặc sai liên

quan đến việc hợp

tác với những người

xung quanh

3.Củng cố dặn dò: (

5)

- Gọi HS lên bảng trả lời câu hỏi

- Nêu 2 ngày lễ của phụ nữ

- Hãy nêu sự quan tâm của XH đối với phụ nữ

* Nhận xét chung

* Đọc bài hòn đá to, hòn đá nặng

HD qua nội dung GT bài

- Ghi đề bài lên bảng

* Nêu yêu cầu quan sát 2 tranh ở trang 25 và thảo luận các câu hỏi nêu dưới tranh

-Cho HS làm việc theo nhóm

-Yêu cầu các nhóm trình bày

-Nhận xét rút kết luận : Cá bạn ở tổ 2 đã biết cùng nhau làm chung công việc : trồng cây để cây đưị¬c ngay ngắn, Đó là biểu hiện của những người hợp tác với những người xung quanh

* Chia nhóm và yêu cầu các nhóm thảo luận để làm bài tập 1

- Yêu cầu đại diện nhóm trình bày, các nhóm nhận xét bổ sung ý kiến

* Nhận xét, kết luận : Để hợp tác với những người xung quanh, các

em cần phaỉ biết phân công nhiệm vụ cho nhau ; bàn bạc công việc với nhau ; hỗ trợ, phối hợp với nhau công việc chung, ; tránh hiện tượng việc của ai người nấy làm, không hợp tác

* GV lần lượt nêu ý kiến trong bài tập 2

-Yêu câøu HS dùng thẻ màu bày tỏ

ý kiến

-Mời một vài HS giải thích lí do

* Kết luận từng nội dung: a) tán thành, b) không tán thành, c) không tán thành, d) tán thành

* Yêu cầu HS đọc ghi nhớ SGK

* Nhận xét tiết học

-Thực hành ở nhà theo nội dung bài học

-HS lên bảng trả lời câu hỏi

-HS trả lời

-HS nhận xét

* Lắng nghe

-Nêu đề bài

* Quan sát tranh và thảo luận các câu hỏi nêu dưới tranh

-Thảo luận theo 4 nhóm các tranh và tìm câu trả lời -Đại diện các nhóm lểntình bày

-Nhận xét rút kết luận -3 HS nêu lại kết luận

* Thảo luận 4 nhóm theo bài tập

-Địa diện 4 nhóm lên trình bày

-Nhận xét bổ sung các nhóm

* Tổng hợp ý kiến chung -Nêu lại nội dung kết luận

-Liên hệ với các việc làm trong lớp cần phải hợp tác trong công việc thì mới làm được việc lớn

* Bày tỏ ý kién bản thân -Lắng nghe và bày tỏ ý kiến

- HS giải thích tại sao tán thanh, tại sao không týan thành

-Nhận xét kết luận chung

* 3 HS nêu lại kết luận

* Nêu lại bài học

-Liên hệ ở nhà

Trang 3

Bài: Tập đọc Thầy thuốc như mẹ hiền.

I.Mục tiêu.

-Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể nhẹ nhàng, chậm rãi, thể hiện thái độ cảm phục tấm lòng nhân ái, không màng danh lợi của Hải Thượng Lãn Ông

-Hiểu nội dung ý nghĩa bài văn: Ca ngợi tài năng, tấm lòng nhân hậu nhân cách cao

thượng của danh y Hải Thượng Lãn Ông

II Chuân bị

-Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

-Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần cho HS luyện đọc diễn cảm

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu

1 Kiểm tra bài

2 Giới thiệu bài

3Luyện đọc

HĐ1: GV đọc cả

bài 1 lượt

HĐ2: HDHS đọc

đoạn nôí tiếp

4 Tìm hiểu bài

-GV gọi một số HS lên bảng kiểm tra bài cũ

-Nhận xét cho điểm HS

-Giới thiệu bài

-Dẫn dắt và ghi tên bài

-Cần đọc với giọng kể nhẹ nhàng, chậm rãi thể hiện thái độ cảm phục tấm lòng nhân ái, không màng danh lợi của Hải Thượng Lãn Ông Cần nhấn giọng ở những từ ngữ: Không màng danh lợi, nhà nghèo, không có tiền,…

-GV chia 3 đoạn:

Đ1: Từ đầu đến cho thêm gạo, củi

Đ2: Tiếp theo đến càng hối hận

Đ3: Còn lại:

-Cho HS đọc đoạn nối tiếp

-Luyện đọc từ ngữ khó đọc: nhà nghèo, khuya

-Cho HS đọc thành tiếng và đọc thầm 2 mẩu chuyện Lãn Ông chữa bệnh

H: Hai mẩu chuyện Lãn ông chữa bệnh nói lên tấm lòng nhân ái của ông như thế nào?

H: Vì sao có thể nói Lãn ông là một người không màng danh lợi

-Cho HS đọc 2 câu thơ cuối

H: Em hiểu nội dung hai câu thơ cuối bài như thế nào?

-2-3 Hs lên bảng làm theo yêu cầu của GV

-Nghe

-HS dùng bút chì đánh dấu đoạn trong SGK

-HS đọc đoạn nối tiếp

-1 HS đọc thành tiếng HS còn lại đọc thầm

-HS phát biểu tự do Các em trả lời như sau đều được:

-Ông yêu thương con người.Ông chữa bệnh không lấy tiền và cho họ gạo, của…

-Ông được vua chúa nhiều lần mời vào chữa bệnh, được tiến cử trông coi việc chữa bệnh cho vua…

Trang 4

5 Đọc diễn cảm.

6 Củng cố dặn

-GV đọc toàn bài 1 lần

-GV đưa bảng phụ đã ghi đoạn văn cần luyện đọc lên và hướng dẫn cách đọc cho HS

-Có thể cho HS thi đọc diễn cảm đoạn

-GV nhận xét và khen những HS đọc diễn cảm tốt

-GV nhận xét tiết học

-Yêu cầu HS về nhà đọc lại bài văn; đọc trước bài Thầy cúng đi bệnh viện

-HS đọc 2 câu thơ cuối

-HS phát biểu tự do Ý kiến có thể là:

-Lãn ông không màng công danh, chỉ làm việc nghĩa…

-2 HS đọc cả bài

-Nhiều HS đọc đoạn

-3 Hs thi đọc

-Lớp nhận xét

Toán

LUYỆN TẬP I/ MỤC TIÊU :

Giúp h/s :

- Củng cố cách tìm tỉ số % của 2 số

- Luyện tập kĩ năng tính tỉ số % của 2 số Làm quen với các phép tính với tỉ số phần trăm

- Vận dụng các kiến thức trên để giải toán

II/ MỘT SỐ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1 Bài cũ

2 Bài mới :

a) Giới thiệu bài

b) Nội dung:

*HĐ1:

- Gọi h/s nêu cách tìm tỉ số phần trăm của 2 số Tìm tỉ số phần trăm của 12 và 32 ?

- Nhận xét – Ghi điểm

Luyện tập

Làm quen với các phép tính với tỉ số phần trăm.

BT1:

- Cho h/s đọc y/c đề

- Cho h/s quan sát mẫu sgk

- Y/c h/s nêu cách thực hiện ?

- Cho h/s làm bài vào vở , 1 h/s làm trên bảng lớp

- Nhận xét – Chữa bài

Củng cố cách tìm tỉ số phần trăm

của 2 số

- H/s trả bài

- Đọc đề

- Quan sát mẫu sgk + Cộng các số bình thường như cộng số tự nhiên sau đó ghi % vào bên phải kết quả tìm được

a) 65,5% b) 14%

c) 56,8% d) 27%

Trang 5

* HĐ2:

* HĐ3:

BT2:

- Cho h/s đọc y/c đề + Kế họach phải trồng của thôn Hòa

An là bao nhiêu ha ngô ? ứng với bao nhiêu % ?

+ Đến tháng 9 thì thôn Hòa An đã trồng được bao nhiêu ngô ?

+ Muốn biết được đến tháng 9 thôn Hòa An trồng được bao nhiêu phần trăm , ta tính tỉ số phần trăm của 2 số nào ?

- Cho h/s tự giải vào vở , 2 h/s lên làm trên bảng lớp

- Nhận xét – Chữa bài BT3 :

- Cho h/s đọc y/c đề + Tiền vốn là gì ? + Tiền lãi là gì ?

+ Tiền vốn ứng với bao nhiêu % ?

- Cho h/s thảo luận nhóm đôi và giải vào vở , 1 h/s lên bảng làm

- Nhận xét – Chữa bài

- Đọc đề + 20 ha ngô ; ứng với 100%

+ 18 ha ngô

+ Tỉ số phần trăm của 18 và 20

Giải a) Đến tháng 9 thôn Hòa An đã thực hiện được số phần trăm so với kế họach là :

18 : 20 = 0,9 = 90%

b) Đến hết năm thôn Hòa An đã thực hiện số phần trăm so với kế họach alf :

23,5 : 20 = 1,175 = 117,5% Thôn Hòa An đã vượt mức kế họach là :

117,5% – 100 % = 17,5% Đáp số : a) 90%

b) 117,5% c) 17,5%

- Đọc đề

+ Số tiền bỏ ra ban đầu Tiền vốn :

42 000 đồng + Là phần chênh lệch nhiều hơn so với tiền vốn

+ 100%

Giải a) Tỉ số phần trăm số tiền bán rau thu về so với tiền vốn là :

525 000 : 420 000 = 1,25 = 125% b) Số phần trăm tiền lãi là :

125% - 100% = 25%

Đáp số : a) 125% b) 25%

3 Củng cố dặn

dò :

- Nêu cách tìm tỉ số phần trăm?

- Về nhà học bài

Thứ ba ngày 19 tháng 12 năm 2006

GIẢI TOÁN VỀ TỈ SỐ PHẦN TRĂM (tt) I/ MỤC TIÊU :

Giúp h/s :

- Biết được cách tìm giá trị % của một số cho trước

Trang 6

- Hình thaønh kó naíng giại toaùn veă tư soâ %

- Vaôn dúng ñeơ giại moôt soâ baøi toaùn ñôn giạn

II/ MOÔT SOÂ HOÁT ÑOÔNG DÁY HÓC CHỤ YEÂU :

1 Baøi cuõ

2 Baøi môùi :

a) Giôùi thieôu baøi

b) Noôi dung:

*HÑ1:

* HÑ2:

- Neđu caùch tìm tư soâ % cụa 2 soâ cho tröôùc?

- Nhaôn xeùt – Ghi ñieơm

Giại toaùn veă tư soâ phaăn traím (tt)

Hình thaønh caùch tìm giaù trò % cụa moôt soâ cho tröôùc.

- Cho h/s ñóc VD1

+ Soẫ h/s cụa toøan tröôøng laø bao nhieđu em ? ÖÙng vôùi bao nhieđu %?

+ Toùm taĩt:

100% : 800 em 52,5% : ……em ? + Nhìn vaøo toùm taĩt cho bieât ñađy laø dáng toaùn naøo ñaõ hóc?

+ Muoân tìm soâ h/s nöõ cụa toaøn tröôøng ta laøm theâ naøo?

- Cho h/s laøm vaøo nhaùp , 1 h/s laøm tređn bạng lôùp

* Löu yù : 2 böôùc tính tređn coù theơ vieât goôp thaønh:

800 : 100 x 52,5 = 420 Hoaịc 800 x 52,5 :100 = 420

- Nhaôn xeùt – Chöõa baøi

- Gói h/s ñóc caùch tìm trong sgk

- Cho h/s neđu VD2

Toùm taĩt:

+ Laõi xuaât : 0,5%

+ Göûi : 1 000 000 ñoăng + Tieăn laõi sau 1 thaùng ?

- Cho h/s caín cöù vaøo caùch laøm ôû sgk ñeơ laøm baøi vaøo nhaùp , 1 h/s laøm tređn bạng lôùp

- Nhaôn xeùt – Chöõa baøi

- Trạ baøi

- Ñóc VD1

- 800 em

- 100%

- Dáng toaùn tư leô

- Phại tìm soâ h/s öùng vôùi 1% soâ h/s toaøn tröôøng tröôùc , sau ñoù môùi tính ñöôïc soâ h/s nöõ

Giại 1% soâ h/s toøan tröôøng laø :

800 : 100 = 8 (h/s) Soâ h/s nöõ hay 52,5% soâ h/s toaøn tröôøng laø :

8 x 52,5 = 420 (h/s) Ñaùp soâ 420 h/s

- Ñóc sgk

- Neđu VD2

- Laĩng nghe

Giại Soâ tieăn laõi sau 1 thaùng laø :

1 000 000 : 100 x 0,5 = 5000 ( ñoăng) Ñaùp soâ : 5000 ñoăng

Trang 7

* HĐ3:

Thực hành

BT1 :

- Cho h/s đọc y/c đề + Số h/s 11 tuổi ứng với bao nhiêu % tổng số h/s trong lớp làm thế nào để xác định số% đó?

+ Để tìm số h/s 11 tuổi ta làm thế nào ?

- Cho h/s làm vào vở , 1 h/s làm trên bảng lớp

- Nhận xét – Chữa bài BT2 :

- Cho h/s đọc y/c đề

- Cho h/s tự làm vào vở , 2 h/s làm trên bảng lớp

- Nhận xét – Chữa bài BT3 :

- Cho h/s đọc y/c đề

- Cho h/s tự giải , 1 h/s làm trên bảng lớp

* Lưu ý : có thể gợi ý cho h/s giải bằng cách 2 cách

- Nhận xét – Chữa bài

- Đọc đề

- Tổng số h/s của lớp ứng với 100% , số h/s 10 tuổi chiếm 75% thì số h/s

11 tuổi sẽ bằng tổng % sốh/s trừ đi số% của h/s 10 tuổi

- h/s tự trả lời

Giải Số h/s 11 tuổi chiếm tỉ số % h/s trong lớp là :

100% - 75% = 25%

Số h/s 11 tuổi của lớp đó là :

32 x 25 : 100 = 8 (h/s) Đáp số : 8 (h/s)

- Đọc đề

Giải Sau 1 tháng gửi 5 000 000 đồng thì lãi được số tiền là :

5.000.000 : 100 x 0,5 = 25 000 ( đồng)

Tổng số tiền có được sau khi gửi tiết kiệm 1 tháng là :

5.000.000+ 25 000= 5.025.000( đồng)

Đáp số : 5.025.000 đồng

- Đọc đề

Giải Số % của số vải may áo là :

100% - 40% = 60%

Số mét vải may áo là :

345 x 60 : 100 =207 (m) Hoặc 345 : 100 x 60 = 207 (m) Đáp số : 207 m

3 Củng cố dặn

dò :

- Tìm 25% của 200 ? ( 200 : 100 x 25 = 50 )

- Về nhà học bài



Luyện từ và câu Tổng kết vốn từ

I.Mục đích – yêu câu.

-Tổng kết được các từ đồng nghĩa và trái nghĩa về các tính cách nhân hậu, trung thực,

dũng cảm, cần cù Biết nêu ví dụ về những hành động thể hiện những tính cách trên hoặc

trái ngược với những tính cách trên

Trang 8

-Biết thực hành tìm những từ ngữ miêu tả tính cách con người trong một đoạn văn tả

người

II.Đồ dùng dạy – học

-Một số tờ phiếu khổ to để HS làm bài tập

-Bảng kẻ sẵn các cột để HS làm bài 1

-Một số trang từ điển Tiếng Việt

III.Các hoạt động dạy – học

1 Kiểm tra bài cũ

2 Giới thiệu bài

3Làm bài tập

HĐ1: HDS làm

bài 1

HĐ2: HDHS làm

bài 2

-GV gọi một số HS lên bảng kiểm tra bài cũ

-Nhận xét cho điểm HS

-Giới thiệu bài

-Dẫn dắt và ghi tên bài

-Cho HS đọc yêu cầu của bài 1

-GV giao việc:

-Các em tìm những từ đồng nghĩa với các từ nhân hậu, trung thực, dũng cảm, cần cù

-Tìm những từ trái nghĩa với các từ nhân hậu, trung thực, dũng cảm, cần cù

-Cho HS làm bài GV phát phiếu cho các nhóm và trình bày kết quả

-GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng

-Cho HS đọc yêu cầu của bài 2

-GV giao việc:

-Các em nêu tính cách của cô chấm thể hiện trong bài văn

-Nêu được những chi tiết và từ ngữ minh hoạ cho nhận xét của em thuộc tính cách của cô chấm

-Cho HS làm bài theo nhóm GV phát phiếu cho HS làm việc theo nhóm

-Cho HS trình bày kết qủa

-GV nhận xét và chốt lại kết quả đúng:

+Tính cách cô chấm: trung thực, thẳng thắn- chăm chỉ, hay làm hay làm- tình cảm dễ xúc động

+Những chi tiết, từ ngữ nói về tính cách của cô chấm

-2-3 Hs lên bảng làm theo yêu cầu của GV

-Nghe

-1 HS đọc to, lớp đọc thầm

-Các nhóm trao đổi, thảo luận và ghi kết quả vào phiếu

-Đại diện các nhóm dán phiếu bài làm lên bảng

-Các nhóm nhận xét

-1 HS đọc thành tiếng lớp đọc thầm bài văn

-Các nhóm trao đổi, thảo luận ghi kết quả vào phiếu

-Đại diện các nhóm lên dán phiếu bài làm lên bảng lớp

-Cả lớp nhận xét

Trang 9

3 Củng cố dặn dò

-Đôi mắt: Dám nhìn thẳng

-Nghĩ thế nào chấm dám nói thế

Chấm nói ngay, nói thẳng băng

-Chấm lao động để sống Chấm hay làm " Không làm chân tay nó bứt rứt" Chấm ra động từ sớm mồng hai" Chấm "bầu bạn với nắng mưa"

-Chấm hay nghĩ ngợi, dễ cảm thông Có khi xem phim Chấm

"Khóc gần suốt buổi"

-GV nhận xét tiết học

-Yêu cầu HS về nhà hoàn chỉnh và làm lại vào vở các bài tập 1,2



Môn: Kể chuyện.

Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia.

I Mục tiêu:

-HS kể lại rõ ràng, tự nhiên một câu chuyện có cốt truyện, có ý nghĩa để một gia đình

được hạnh phúc

II Chuẩn bị

-Một số ảnh về cảnh những gia đình hạnh phúc

-Bảng phụ viết tóm tắt nội dung gợi ý 3

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ

2 Giới thiệu bài

3 HDHS kể chuyện

HĐ1: HDHS hiểu

yêu cầu của đề bài

-GV gọi một số HS lên bảng kiểm tra bài cũ

-Nhận xét cho điểm HS

-Giới thiệu bài

-Dẫn dắt và ghi tên bài

-GV đọc đề bài 1 lượt

-GV lưu ý HS: Các em cần nhớ câu chuyện em kể không phải là câu chuyện em đã đọc trên sách báo mà phải là những câu chuyện em biết vì tận mắt chứng kiến

-Cho HS đọc toàn bộ gợi ý

H: Theo em, thế nào là gia đình hạnh phúc?

H: Em tìm ví dụ về hạnh phúc

-2-3 Hs lên bảng làm theo yêu cầu của GV

-Nghe

-HS đọc lượt thật nhanh toàn bộ nội dung gợi ý

-Là một gia đình mà các thành viên đều sống hoà thuận, tôn trọng, yêu thương nhau, giúp nhau cùng tiến bộ

Trang 10

HĐ2: HS kể chuyện

và trao đổi về ý

nghĩa của câu

chuyện

3 Củng cố dặn dò

gia đình ở đâu?

H: Em kể những chuyện gì về gia đình đó?

-GV chốt lại:

-Các em có thể nêu một số nhận xét về gia đình rồi đưa ví dụ minh hoạ…

-Các em có thể kể về từng người trong gia đình; tình cảm và sự giúp đỡ của các thành viên giành cho nhau

-Các em cũng có thể kể một câu chuyện cụ thể về gia đình đó để thấy họ rất hạnh phúc

-Cho 1 HS khá giỏi kể mẫu

-Cho HS kể chuyện trong nhóm

-Cho HS kể và nói về ý nghĩa của câu chuyện

-GV nhận xét và cùng lớp bầu chọn HS kể chuyện hay, nội dung chuyện hấp dẫn

-GV nhận xét tiết học

-Yêu cầu HS về nhà tập kể lại câu chuyện cho người thân nghe hoặc viết lại vào vở nội dung câu chuyện đó

-HS nói về gia đình mình sẽ kể, ở đâu

-Một số HS trả lời

-1 HS lên kể mẫu câu chuyện mình đã chứng kiến

-Cả lớp trao đổi về ý nghĩa của câu chuyện bạn vừa kể

-Các thành viên trong nhóm kể cho nhau nghe câu chuyện của mình và trao đổi về ý nghĩa của câu chuyện -Đại diện các nhóm lên thi kể -Lớp nhận xét

Môn :KHOA HỌC Bài31 : Chất dẻo.

A Mục tiêu :

-Sau bài học HS có khả năng : Nêu tính chất, công dụng và cách bảo quan các đồ dùng bằng chất dẻo

B Đồ dùng dạy học :

- Hình 64,65 SGK

- Một vài đồ dùng thônh thường bằng nhựa ( thìa, bát, đĩa, áo mưa, ống nhựa )

C Các hoạt động dạy học chủ yếu :

1.Kiểm tra bài củ:

(5) * Gọi hs lên bảng trả lời câu hỏi.-Kể tên các vật liệu dùng để chế

tạo ra cao su ?

* HS lên bảng trả lời câu hỏi -2 HS trả lời

Ngày đăng: 30/03/2021, 09:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w