Biến đổi hệ thành.[r]
Trang 1PHẦN BÀI TẬP TÍCH PHÂN
Bài 1: Tính tích phân
3 2
2 1
21
dx A
3 4
x dx x
cos 2(1 sin 2 ).cos( )
ln(x x dx)
0cos 2 sin cos
Trang 2Bài 15: Tính tích phân I =
4 6 0
tan2
x dx cos x
Bài 16: Tính tích phân :
1 3 2
ln11
x x
sin sin 2 os
Bài 26: Tính tích phân: I =
2 0
4 sinx cos 22sin 1
dx x
Trang 4PHẦN BÀI TẬP PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ
Bài 1: Giải hệ phương trình
422
Bài 6: Giải hệ phương trình:
Trang 5Bài 15: Giải bất phương trình: 2 2
4 x1 2x10 1 3 2 x
Bài 16: Tìm tất cả các giá trị m để bất phương trình m2x m x 1 có nghiệm trên đoạn
0; 2
Bài 17: Giải phương trình: 2 33 x 1 3 1 5 x 8 0
Bài 19: Giải phương trình : 2x22 5 x31
Bài 20: Giải phương trình sau :2x25x 1 7 x3 1
Bài 21: Giải phương trình :x3 3x22 x23 6x0
Bài 22: Giải hệ phương trình:
Bài 28: Giải bất phương trình: x 3 x1 x 3 x22x 34
Bài 29: Giải hệ phương trình:
Trang 6ĐÁP ÁN BÀI TẬP TÍCH PHÂN
Bài 1: Tính tích phân
3 2
2 1
21
dx A
3
2 2
3 4
Trang 7
2
3 4
ln(1t dt)
Đặt u = ln( 1+t2) , dv = dt ta có : du = 2
2,1
dt t
x dx x
11
tanx
dx cos x
Trang 8Đặt t = 2 tan x 2 thì dt = 2 2
tancos 2 tan
xdx
Đổi cận : Với x = 4
thì t = 3 , x = 3
thì t = 5
Ta được
5 3
cos 2(1 sin 2 ).cos( )
2
1
2 22
Trang 9Ta tính
3
1
2 1
2 1 tan u1
du
2 tan u 22
1u2
12ln 6 ln 2 2
Trang 10Bài 14: Tính tích phân: 2 4 4
0cos 2 sin cos
2
2 0
1cos 2 1 sin 2
tan2
x dx cos x
13
Trang 11dx 2tdt : Đổi cận khi x = -2 thì t = 0 ; khi x = -1 thì t = 1
Bài 17: Tính tích phân:
2
2 0
sin 2 2sin cos
2 cos 2sin sin 2sin 1
ln11
x x
ln11
x x
1ln2
I t tdt
Trang 12.( 1)1
x
xe x e
dx xe
Đặt t=x e x
x
xe x e
dx xe
1 1
( 1)
e t
dt t
1 1
11
e
dt t
Khi đó
3 0
Trang 13sin sin 2 os
Trang 144 1
ln 11
xdx dt
1
2t dt
=
3 2 80
t
=
1
Trang 15Bài 26: Tính tích phân: I =
2 0
4 sinx cos 22sin 1
dx x
(x − π
4)sin(x − π
4)dxĐặt t=cos(x − π
Trang 16Suy ra: I=4
Trang 1764
10
a a
b a
Vậy hệ phương trình có nghiệm (x; y) = (4; -7).
Bài 2: Giải hệ phương trình
2 2
11
422
u v
u v
x y
x y
x y
x y
Trang 18Phương trình (1) trở thành : 2t 2 – t – 6 = 0
2 /3 t/m2
12
x y
t m x
+) ĐK: x ( 2; 2) \{0}
+) Đặt y 2 x2,y0Ta có hệ: 2 2
22
Xét hàm số : f(x) =
x x
> 0 x 0
+ x = 3 f(3) = 6 , có nghiệm duy nhất khi – m > 6 m < - 6
Bài 6: Giải hệ phương trình:
Trang 19KL: Vậy hệ đã cho có hai nghiệm: ( ; ) {(1; 2), ( 2; 5)}.x y
Bài 7: Giải bất phương trình : √2 x2−3 x − 2
Bài 8: Giải hệ phương trình :
4 3 2 2
3 2
11
Trang 20*Đặt ẩn phụ
2 3
*Giải hệ trên được nghiệm (u;v) là (1;0) và (-2;-3)
*Từ đó giải được nghiệm (x;y) là (1;0) và (-1;0)
Bài 9: Tìm ađể hệ phương trình sau có nghiệm :
Trang 22Vậy hệ phương trình có nghiệm khi và chỉ khi 1 m 2
Bài 14: Giải hệ phương trình:
Thay (4) vào (2) ta được: 4y 9y 5 y1=>x=2(tmdk)
Vậy hệ phương trình có nghiệm: (x;y)
x
Trang 232 2
2
2 10 1 3 2 1 3 2
1 3 21
S
Bài 16: Tìm tất cả các giá trị m để bất phương trình m2x m x 1
có nghiệm trên đoạn 0;2.
v Vậy 33x 1 2 Nghiệm của p.trình đã cho là x = -3
Bài 18: Giải phương trình sau: x212 5 3 x x25
2 6 - 6 f(x)
f'(x)
Trang 24Bài 21: Giải phương trình :x3 3x22 x23 6x0
Nhận xét : Đặt y x2 ta biến pt trình về dạng phương trình thuần nhất bậc 3 đối với x và y :
Trang 25Trường hợp x y 0 thế vào (2) không thoả mãn.
Trường hợp x2 y 1 thế vào phương trình (2): 2y3 3 2 y1 0 3
; mà f(1) 0
Suy ra phương trình (3) có nghiệm duy nhất y 1
Với y 1 x2 2 x 2 (thỏa mãn điều kiện)
Vậy nghiệm của hệ phương trình là: ( 2;1);( 2;1).
Bài 23: Giải phương trình
Trang 26Thay vào (3), ta được nghiệm của hệ là ( x ; y )=(1; 1) .
Bài 24: Giải bất phương trình:
x2
Trang 27Bài 26: Giải hệ phương trình
2
2 3 2 3 02(2 ) 3 ( 1) 6 ( 1) 2 0
Nếu x = − 1 thì y = 0 Cặp (x; y) = (− 1; 0) không phải là nghiệm của hệ.
Với x ≠ − 1, chia 2 vế của (*) cho (x + 1) 3 , ta được
t t t
t = −
12
x x
1
6 (thỏa điều kiện ban đầu).
Vậy hệ có nghiệm duy nhất (x; y) = (−
Trang 28Từ đó suy ra nghiệm của bất phương trình là : 2 x < 3
Bài 28: Giải bất phương trình: x 3 x 1 x 3 x2 2x 3 4
Bài 29: Giải hệ phương trình:
16
263
u v