1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bài tập tích phân và phương trình vi phân

17 630 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 127,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tích Phân Bất Định –Xác Định.Bài 1: Tính nguyên hàm hàm hữu tỷ:( )( )23 222223 22222 266 11 65 95 65 96 82 5 1( 3)( 1)4 31( 1)4 5dxx xdxx x xx x dxx xx x dxx xx x x dxx xdxxdxx x x xx x− −+ + +− +− +− +− ++ + ++ +− + + ++−∫∫∫∫∫∫∫( )( )4424 3222102225 6 9( 3) ( 1)3 5121(1)x xx xxxdxxdxdxx xx dxxdxx x−++−+− +++∫∫∫∫∫333318( 1)4dxxxdxx x+−−∫∫ 2 Bài tập 2: Tính nguyên hàm bằng phương pháp đổi biến:( )222231cos2 sin 21 sin3cos 3sin(2 1)sin 3 cos3xxedxex x dxxdxxxdxxx xdx−+++∫∫∫∫∫( )2115 2222 1sinh .cosh52arcsin1xxxdxxdxx xx x dxe dxex xdxx−−−+−∫∫∫∫∫2222322 2211111sincos141xxxdxxedxedxx xxdxxxdxxxdxxdxx xx dx−+−+++−−∫∫∫∫∫∫∫∫23sin1 lnsin 2 xxdxxe xdx−∫∫ 3 Bài 3: Tính nguyên hàm bằng phương pháp đổi biến:22421114x xxxxdxxe e dxadxaxdxx+−−+−∫∫∫∫262221arcsin1arctan 21 4x xa axdxxe e dxxdxxx x dxx−+    −   −−+∫∫∫∫Bài 4: Tính nguyên hàm bằng phương pháp tích phân từng phần:( )2 223arcsinsin cosarctanln5 6lnxxx xdxx x xdxx xdxx xdxx x e dxxdxexdxx+ +∫∫∫∫∫∫∫( )222ln 12 5sinsinsin lncosxxxx x dxx x dxexdxxe xdxx dxxe xdx    + +  − +∫∫∫∫∫∫ 4 Bài 5: Tính các nguyên hàm các hàm số vô tỷ sau:2222222 3 43 64 52 815 2 11dxx xdxx xxdxx xxdxx xxdxx xdxx x+ +−−− +−− −− +−∫∫∫∫∫∫( )2211 2dxx x xdxx x+ −− −∫∫( ) 2224 21 224 3dxx x xx x dxx x dxxdxx x+ +−− −− +∫∫∫∫2222cossin 6sin 121sincos 4cos 1ln1 4ln lnxx xxdxx xe dxe exdxx xxdxx x x

Trang 1

- 1 -

Tích Phân Bất Định –Xác Định

Bài 1: Tính nguyên hàm hàm hữu tỷ:

2

2

2

2

2

2

2

2

6

6 11 6

5 9

5 6

5 9

6 8

4 3

1

( 1)

4 5

dx

x x

dx

x x

dx

x x

x x

dx

x x

x x x

dx

dx x

dx

x x

− −

− +

− +

− +

− +

+ + +

+

4 4

2

4 3

2

2

2 10

2 2

2

( 3) ( 1)

3 5 1

2

1 (

1

)

x x

x

x dx x

dx

dx

x x

x dx x

dx

x x

+ +

+

+ +

3 3 3

3 1 8( 1) 4

dx x

x

dx

x x

+

Trang 2

Bài tập 2: Tính nguyên hàm bằng phương pháp đổi biến:

2

2

2

2

3

1

cos 2 sin 2

1 sin 3

cos 3

sin(2 1)

sin 3 cos3

x

x

e

dx

e

x x dx

x

dx x

xdx

x

x xdx

+

+

+

2

11

2

2

2 1

sinh cosh

5

2

arcsin

1

x

x

x

dx x

dx

x x dx

e dx

e

x x

dx x

+

2 2 2

2

3

2

2

1

1

1 1

1 sin cos 1

4 1

x x

x dx x e dx e

dx

x x x dx x x dx x x

dx x

dx

x dx

+

− + +

+

2

3

sin

1 ln

sin 2

x

x dx x

Trang 3

- 3 - Bài 3: Tính nguyên hàm bằng phương pháp đổi biến:

2

2

4

2

1

1

1

4

x

x

x

dx

x

e e dx

a

dx

a

xdx

x

+

+

2 6

2

2

2

1

arcsin 1 arctan 2

1 4

x dx x

e e dx

x dx x

dx x

+

− +

∫ Bài 4: Tính nguyên hàm bằng phương pháp tích phân từng phần:

2 2

2

3

arcsin

sin cos

arctan

ln

5 6

ln

x

x

x xdx

x x xdx

x xdx

x xdx

x x e dx

x

dx

e

x

dx

x

+ +

2 2

2

sin sin

sin ln

cos

x

x

x

x x dx

x x

dx e

xdx x

e xdx

x dx

xe xdx

Trang 4

Bài 5: Tính các nguyên hàm các hàm số vô tỷ sau:

2

2

2

2

2

2

3 6

4 5

2 8

1

1

dx

x x

dx

x x

x

dx

x x

x

dx

x x

xdx

x x

dx

x x

+ +

− +

− −

− +

2

2

1

dx

x x x

dx

+ −

2 2

2

dx

x x dx

x x dx

xdx

x x

− −

2

2 2

2

cos sin 6sin 12

1 sin

ln

1 4ln ln

x

x x

xdx

e dx

e e xdx

xdx

Trang 5

- 5 - Bài tập 6: Tính nguyên hàm các hàm số vô tỷ sau:

3

2

3

4

1

1

1

1

3

1

x

x dx

x

x

dx

x

x

dx

x x

dx

xdx

x x

+

+

+

+

3

3

3

2

1

1 2

2

x dx x dx

dx

x x x

dx

xdx x

+ + +

+

Bài 7: Tính nguyên hàm các hàm vô tỷ sau:

Trang 6

( )

5 2

3 2

2

2

2

4

2

1

1 1

4

1

1

dx

x x

dx

x x

dx

x x x

x

x dx

x

x

dx

x x

x k dx

+ +

− +

+

+

+

2 2 2 2 5 2

2 6

2

4

1

1

1

x x dx

x dx

x x

x dx x dx

x x x

x dx x

+

− +

+

Bài 10: Tính nguyên hàm:

2

3

2

cos

sin sin 2 sin 3 sin

tan sin cos

3sin 2cos

1 sin cos

x x xdx x

x

x x

dx

dx

+

3

2

sinh

sin cos

dx

x x

Bài 11: Tính tích phân xác định sau:

Trang 7

- 7 -

4

5

2

3

3

2

0

sin 1

cos

1

arctan 1

x x x

x

x

π

π

π

+

Tích Phân Suy Rộng

Bài 1: Xét sự hội tụ của tích phân sau:

1

2

0

1

4

0

1

3

0

1

0

2

0

1

ln

1

sin

cos

x x

dx

x x

xdx

x

dx

x e e

dx

x

dx x

π

( )

3 0

1

4 3 0 2 1

2 3 4 1

0

0

5 2 3

0

1 ln

1 sin

cos

1

dx

x x x dx

x dx x dx

x x xdx

x dx x

x dx x

+∝

+∝

− +∞

+∞

Trang 8

Bài 2: Tính tích phân suy rộng sau:

( )

1

2

3

2

2 3

2

2

2

2

0

2

1

2

6

0

2

2

2

1

2

1

2 2

1

( 1)( 2)

1

( 1)( 2)( 3)

(5 3)

( 2)(3 2 1)

( 1)

( 1)

1

2

3

1

12

1

2 3

t

e dt

dx

x x

dx

x x

dx

x

dx

x

dx

x x

dx

x x

x

dx

x x x

x

dx

x

x

dx

x

dx

x

−∝

+∞

−∝

+∞

+∞

+∞

+∞

+∞

+∞

+∞

+∞

+∞

+ +

+

+ +

+

+ +

+

+

+

+

0

0

2 1

2 0

2 0

4 0

0

0

1

0

1

1 (ln 1) 1 cosh ( )

1 2

4 1

1 sinh

2

x x

x x

x

x x x

x

x

dx

e e

dx

e e

dx

x x

dx x

xe dx

dx e dx dx e dx x xdx

+∞

− +∞

+∞

+∞

+∞

+∞

+∞

+∞

+∞

+∞

+

+ +

+

+

Trang 9

- 9 -

2 2

2

1

3

2

2 2

0

1

(1 )

1

1

dx

x x

dx

x x

xdx

x

dx

dx

x x

+∞

+∞

+∞

+∞

+∞

−∞

+

+ +

+ +

1

2 1

2

1 2

2 1

3 3

1

3 5 0

(4 ) 1

1

1 2

dx

dx

x x dx

x x

x x dx x

− −

Bài 3: Tìm tất cả các giá trịα để tích phân suy rộng sau hội tụ:

3/

1

0

2

1

1

1

1

ln 1

arctan 3

(2 )

1

2

1

2

x

x

e

dx

x

dx x

dx

x x

x

dx

e x

dx

x x

+∞

+∞

+∞

+∞

+∞

+

+

+

+

+

α

α

α

α

α

1

0 1

0

3

7 5 1

3 1 1

0

ln 1

1

ln(1 )

( 1)

1

sin

1 cosh cos

x

x

x dx e

dx

x

dx

x x

dx

x x x

dx

+∞

+∞

+

− +

+

− +

α

α α

α α

0

sin

dx

x

β

α

+∝

Trang 10

Ứng Dụng Tích Phân

Bài 1: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi

1 y=4xx2 và Ox 2 y=ln ,x Oy x, = e

3 x= y2,y=1,x= 8 4 xy=4,x=1,x=3,y = 0

5 y= x y3, =8,x= 0 6 x2 + y2 =8,y2 =2x (tính riêng từng phần)

7 y=2xx2,y= − x 8

2

2

x

y=x y= y = x

9

2 2

1

, 2 1

x

x

y =e y =ex= >0 Bài 2: Tính độ dài đường cong:

1 y2 = x x3, = 4 2 y=2 x x, =0 1

3 y=e x x, =0 1 4 y=ln ,x x= 3 8

5 y=arcsin( )ex ,x=0 1 6 1 2 1ln , 1

x= yy y= e

Bài 3: Tính vật thể khi cho miền phẳng giới hạn bởi các đường sau quanh trục toạ độ tương ứng:

1 3(0 ),

3

x

y= ≤ ≤x a ox 2 y=sin ,0x ≤ ≤x π,ox oy,

3 y=xsin ,0x ≤ ≤x π,ox oy, 4

2 2

y x

x y



Bài 5: Tính diện tích mặt tròn xoay khi quay quanh các đường sau quanh trục tương ứng:

1 3(0 ),

3

x

y= ≤ ≤x a ox 2 y=xsin ,0x ≤ ≤x π,ox oy,

Trang 11

- 11 -

HƯỚNG DẪN GIẢI CÁC PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN

CẤP 1

2

2 1

2

4 5 3

2.

3.

1

4 2

6 cos 1 sin

7 ( )

10.

12.(2 1)

y x

x x

x y

x

e

x y

+

′ = +

=

′ =

′ + = −

+ +

2

2 2

1

xy

x

′ ′

1 16.

1

y

xy

′ =

Trang 12

3

2

17.( ln )

18 sin 2

19.

2

y y

xy

x y

′ =

+

Trang 13

- 13 -

1

cos sin 1

22.

cos sin 1 cos sin 1 cos sin 1

3 sin(3 )

23.3 sin( ) ( 3 in( ) 0

3 sin(3 )

1 24.

1

x

y

y

y

x

+ +

′ = → ′ =

2

2

26.

1

2

ln

x

y

y

α

2 2

2 3

30.2( ) ( ) 1, :

(1 2 ) 2

32.(1 2 ) 2 (1 2 )

x

x x

α

+

Trang 14

2

2 2

33 cosln cosln

35 cos sin cos 2 ( )

2

1 arcsin

y

y

e

x

)

oulli

′ − − = → ′ = + +

Trang 15

- 15 -

PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN CẤP 2

r

r

r

r

r

y y y x x y ax b x cx d x

y y y xe y xe ax b

y y y e y x e a

3 3

2

sin 2x

7 ,giai bang pp bien thien hang so

8 9 2 sin sin 2

1

1

x

x

x

y ax b e y a x b x

y y tgx

y y x x(= cosx - cos3x),

y a x b x y x a x b x

e

′′ + =

′′ + =

′′+ ′+ =

+

2

2

3 2

2 2

g pp bien thien hang so

1

2

t

x y xy y x pt Euler

x y xy y pt Euler

x x

x y xy y pt Euler

x y xy y x pt Euler

Trang 16

HƯỚNG DẪN GIẢI CÁC HỆ PHƯƠNG TRÌNH SAU BẰNG PHƯƠNG PHÁP KHỬ

2

2

2

4 6

2 3

2 1

2

1

5.

t

dx

dt

dy

dt

dx

dy

dt

dx

dt

dy

dt

 = +

 = +

 = +

 = − +

 = + + −

, 4 2cos 7 sin

3 sin

dy

dt

 = + +

Trang 17

- 17 -

2

2

12 5

5 12

5 7.

3

0

0(1)

0

:

t t

dx

dt

dy

dt

dx

dt

dy

dt

dx

dt

dt

 = − − +

   ′′ + ′ + ′ =

′′ ′

cos 9.

sin

10.

6

x dx

dt

dy

dt

dx

dt

dy

dt

=

 = − +

 = − +

Ngày đăng: 20/04/2016, 06:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w