1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Ung dung Tich Phan

2 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính dieän tích hình phaúng vaø theå tích cuûa vaät theå troøn xoay. Giaû söû nghieäm ñoù laø c.. 16) Hình tam giaùc ñöôïc caét ra bôûi caùc truïc toïa ñoä vaø tieáp tuyeán cuûa ñoà thò [r]

Trang 1

Trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu  Gv Dương Phú Điền

VẤN ĐỀ 5

ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN

A/ CÁC KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NHỚ:

B/ CÁC DẠNG TOÁN CẦN LUYỆN TẬP:

Tính diện tích hình phẳng và thể tích của vật thể tròn xoay

BÀI TẬP Bài 1: Tính diên tích hình phẳng giới hạn bởi các đường sau:

1) x = -2; x = 2; y = x + 2; y = x2

2) y = x2 + 1; x = 0;x = 1 và trục hoành

3) y = 2 -x2 ; y = -x

4) y2 = 2x + 1; y = x -1 (Đề thi TN THPT 2001 – 2002)

x 2

 và y = 0 (Đề thi TN THPT 2002 – 2003) 6) y = lnx; y = 0; x = e

7) x = y3; y = 1; x = 8

Tuyển chọn và Phân loại Đề thi Tốt nghiệp THPT Chủ đề III: NGUYÊN HÀM VÀ TÍCH PHÂN

Môn Toán

40

Hình

Công

thức

 

 

y f x (C)

y 0 (Ox)

x a

x b(a b)

1

H

y (C)

a O c b x

 

 

 

g x

y f x (C)

y (C ')

x a

x b(a b)

1 H'

y (C’) (C)

a O c b x

 

 

h

x y (C)

x 0 (Oy)

y a

y b(a b)

2 H

y

b

c

a

O x

 

 

 

h

t y

x y (C)

x (C ')

y a

y b(a b)

2 H'

y

b (C) c

a (C’)

O x

Diện

tích

hình

phẳng

 x dx f

S b

a

a

a

a

Thể

tích

hình

tròn

xoay

H 1quayquanhOx

 

b

a

2

V

H' 1quayquanhOx

nhỏ lớn

Ox V V '

H 2quayquanhOy

 

b

a

2

V

H' 2quayquanhOy

nhỏ lớn

'

*Chú ý: Ta lấy “Tính theo biến x” làm mẫu (“Tính theo biến y” làm tương tự).

Nếu đề bài chỉ cho hai đường y = f(x) và y = g(x) (hay y = 0), để tìm hai đường x = a và x = b, ta giải phương trình hoành độ giao điểm f(x) = g(x) (hay f(x) = 0).

Cách bỏ dấu giá trị tuyệt đối:

C 1 : Xét dấu biểu thức nằm trong dấu giá trị tuyệt đối trên đoạn lấy tích phân.

C 2 : Tìm nghiệm phương trình f(x) = 0 hay f(x) -g(x) = 0 trên a; b Giả sử nghiệm đó là c Ta chia đoạn [a; b]

thành những đoạn nhỏ [a; c]; [c; b] rồi sử dụng công thức:           

b c

c a

'

C 3 : Dùng đồ thị: Lấy phương trình đường nằm trên trừ phương trình đường nằm dưới.

Trang 2

Trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu  Gv Dương Phú Điền

8) y = 0; y = cosx; x    2; x = .

9) y = -x3 + 3x + 1; y = x2 + x +1 và hai đường thẳng x = -2; x = 2

10) y = x2 và y  x

11) y = x; y = 0; y = 4 – x

e

1 y

 ; y = e-x và x = 1

13) y = ex; y = lnx; x = 0; x = 1; y = a (a< 0)

14) Parabol (P): y = x2- 2x + 2, tiếp tuyến của nó tại điểm M(3;5) và trục tung

15) Parabol (P): y = x2- 2x + 2, tiếp tuyến của nó tại điểm M(3;5); trục tung và trục hoành 16) Hình tam giác được cắt ra bởi các trục tọa độ và tiếp tuyến của đồ thị của hàm số y = lnx, tại giao điểm của đồ thị đó với trục Ox

17)y x 2 4 x 3

18)

4

x 4

y   2 và

2 4

x

y  2 (ĐH khối B – 2002)

Bài 2: Tính thể tích của vật thể tròn xoay sinh ra bởi mỗi hình phẳng giới hạn bởi các đường

sau đây khi nó quay xung quanh trục Ox:

1) y = 0; y = 4x – x2

2) y = sinx; y = 0; x = 0; x   4.

3) y = cos2x; y = 0; x = 0;x = 

x

xe

y  ; y = 0; x = 0; x = 1

b

y a

x

2

2 2

2

6) y = ex; y = e-x+2; x = 0; x = 2

7) y2 = 4x; y = x.(Đề thi TN THPT Kì I 1998-1999)

8) (P):

3

7 3

x 3

x

y   2   ; (H): y x7 x3

Bài 3: Tính thể tích của vật thể tròn xoay sinh ra bởi mỗi hình phẳng giới hạn bởi các đường

sau đây khi nó lần lượt quay xung quanh trục Ox rồi trục Oy:

1) y x4; y = 0; x = 1; x = 4

2) y = x; y = 0; x = 0; x = 3

3) y  x; y = 0; x = 0; x = 1

4) y2 = x3; y = 0; x = 1

Tuyển chọn và Phân loại Đề thi Tốt nghiệp THPT Chủ đề III: NGUYÊN HÀM VÀ TÍCH PHÂN

Môn Toán

41

Ngày đăng: 05/05/2021, 20:08

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w