Xin chân thành cảm ơn quý thầy cô đã đến dự giờ thăm lớp !.[r]
Trang 1SỞ GD &ĐT BÌNH DƯƠNG TRƯỜNG TRUNG TIỂU HỌC PÉTRUS KÝ SỞ GD &ĐT BÌNH DƯƠNG TRƯỜNG TRUNG TIỂU HỌC PÉTRUS KÝ
Trang 2Nội dung của chương II
Đại lượng tỉ lệ thuận và các bài toán về đại lượng
Trang 3Nội dung của bài học :
Thế nào là hai đại l ợng tỉ lệ thuận công thức liên hệ giữa hai đại l –ợng tỉ lệ thuận ?
Hai đại l ợng tỉ lệ thuận với nhau có những tính chất gì ?
Trang 41 ĐỊNH NGHĨA
a) Ví dụ 1 : Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc không đổi là
15km/h Hỏi sau những khoảng thời gian là 1 giờ ; 2 giờ ; 4 giờ ; 8 giờ ; sau t giờ thì vật đI đ ợc những quãng đ ờng là bao nhiêu km ?
Gọi S là quãng đ ờng mà vật đi đ ợc Khi đó :
- Sau 1h vật đi đ ợc quãng đ ờng là : S = 15 1
- Sau 2h vật đi đ ợc quãng đ ờng là : S = 15 2
- Sau 4h vật đi đ ợc quãng đ ờng là : S = 15 4
- Sau 8h vật đi đ ợc quãng đ ờng là : S = 15 8
- Sau t (h) vật đi đ ợc quãng đ ờng là : S = 15 t
Trang 51 ĐỊNH NGHĨA
Ví dụ 2 : Nếu các hình vuông có độ dài các cạnh là 1m ; 2m ; 5m ; 9m ; 15m ; a(m) thì chu vi của các hình vuông đó t ơng ứng là bao nhiêu ?
Gọi chu vi cuả hình vuông là C Khi đó :
-Hình vuông có cạnh là 1(m) thì chu vi của hv đó là : C = 4 1
-Hình vuông có cạnh là 2(m) thì chu vi của hv đó là : C = 4 2
-Hình vuông có cạnh là 5(m) thì chu vi của hv đó là : C = 4 5
-Hình vuông có cạnh là 9(m) thì chu vi của hv đó là : C = 4 9
-Hình vuông có cạnh là 15(m) thì chu vi của hv đó là : C = 4 15
-Hình vuông có cạnh là a(m) thì chu vi của hv đó là : C = 4 a
Trang 6Ta cã :
S = 15 t
C = 4 a
Hai c«ng thøc bªn cã
®iÓm g× gièng nhau ?
§¹i l îng nµy = H»ng sè x §¹i l îng kia
Trang 7NÕu y 5 x Ta nãi y tØ lÖ thuËn víi x theo hÖ sè tØ lÖ
Trang 8Viết công thức thể hiện :
- Đại l ợng y tỉ lệ thuận với đại l ợng x hệ số tỉ lệ là -6 y 6 x
- Đại l ợng z tỉ lệ thuận với đại l ợng t hệ số tỉ lệ là k
(Với k là hằng số khác 0)
.
z k t
Trang 91 ĐỊNH NGHĨA
Trong các công thức sau công thức nào – không thể hiện đại l ợng y
tỉ lệ thuận với đại l ợng x (Thảo luận trong nhóm )
(a+
a
) 1
=
-1)
Trang 101 ĐỊNH NGHĨA
?2 Cho biết y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ
là
3 - 5
Hỏi x tỉ lệ thuận với y theo hệ số nào ?
Khi y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là - 3
5
Ta có : y = - 3
5 .x Vậy x y :
3 - 5
Vậy trong tr ờng hợp tổng quát , nếu đại l ợng y tỉ lệ thuận với x theo hệ
số tỉ lệ là k thì đại l ợng x tỉ lệ thuận với đại l ợng y theo hệ số tỉ lệ là bao nhiêu ?
Trang 11k . y x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là
1 k
Trong tr ờng hợp tổng quát , nếu đại l ợng y tỉ lệ thuận với x theo hệ số
tỉ lệ là k (Với k là một hằng số khác 0) thì đại l ợng x tỉ lệ thuận với đại
l ợng y theo hệ số tỉ lệ là bao nhiêu ?
Chú ý : Nếu đại l ợng y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là k (Với k là
một hằng số khác 0) thì đại l ợng x tỉ lệ thuận với đại l ợng y theo hệ
số tỉ lệ là 1
k
Trang 121 ĐỊNH NGHĨA
Khi y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là k (k 0)
Ta có : y = k .x Vậy k y : x (x 0)
Ví dụ : Đại l ợng y tỉ lệ thuận với đại l ợng x theo hệ số tỉ lệ k (k khác
0) Biết rằng khi x = 4 thì y = 12 Hãy tìm hệ số tỉ lệ k Vì y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là k (k 0)
Trang 13Mçi con khñng long ë c¸c cét a ,b
,c ,d nÆng bao nhiªu tÊn nÕu biÕt
r»ng con khñng long ë cét a nÆng
10 tÊn vµ chiÒu cao c¸c cét ® îc
cho nh h×nh vÏ d íi ®©y ? ( Xem
b¶ng sè liÖu trong SGK Tr.53 )–
Trang 15a) Hãy xác định hệ số tỉ lệ của y đối với x ?
? 4
x x1 = 3 x2 = 4 x3 = 5 x4 = 6
y y1 = 6 y2=… y3=… y4=… Cho biết hai đại l ợng y và x tỉ lệ thuận với nhau:
3 2
2 1
1 , , ,
x
y x
y x
y x
y
2 TÍNH CHẤT
Trang 16Hệ số tỉ lệ của y đối với x là k=2
Trang 17Tớnh chất
Nếu hai đại l ợng tỉ lệ thuận với nhau thì :
• Tỉ số hai giá trị t ơng ứng của chúng luôn không đổi.
• Tỉ số hai giá trị bất kì của đại l ợng này bằng tỉ
số hai giá trị t ơng ứng của đại l ợng kia.
Trang 18Bài 1
Cho biết hai đại l ợng x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 6 thì y = 4.
a)Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x
b) Hãy biểu diễn y theo x
c) Tính giá trị của y khi x = 9; x = 15
Bài tập củng cố
Trang 19Giải: a) Vì y tỉ lệ thuận với x, ta có
3
3
2
y
Trang 20B i 2 à : Cho biết x và y là hai đại l ợng tỉ lệ thuận Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau
Trang 22Củng cố bài học
Củng cố bài học
Nắm vững định nghĩa về hai đại l ợng tỉ lệ thuận.
Công thức liên hệ giữa hai đại l ợng tỉ lệ thuận
Hệ số tỉ lệ của hai đại l ợng tỉ lệ thuận
Tính chất của hai đại l ợng tỉ lệ thuận làm BT – trong SGK.
Trang 23Xin chân thành cảm ơn quý thầy
cô đã đến dự giờ thăm lớp !