1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án môn Đại số 7, năm 2007 - 2008 - Tiết 26: Đại lượng tỉ lệ nghịch

3 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 94,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đã học ở tiểu học VD: vận tốc và thời gian GV: Ở đây ta sẽ cụ thể hai đại chuyển động của vật trên lượng tỉ lệ nghịch bằng công cùng quãng đường thức GV ñöa baûng phuï ?1... GV giới thiệ[r]

Trang 1

Tuần 13 NS:12/10/2007

Bài: ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH

I Mục tiêu:

Học xong bài này HS cần phải:

- Biết được công thức biểu diễn mối liên hệ giữa hai đại lượng tỉ lệ nghịch

- Nhận biết được hai đại lượng có tỉ lệ nghịch hay không

- Hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch

- Biết cách tìm hệ số tỉ lệ, tìm giá trị của một đại lượng khi biết hệ số tỉ lệ và giá trị tương ứng của đại lượng kia

II Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ?1; ?2; ?3; định nghĩa và tính chất

- HS: Ôn lại phần hai đại lượng tỉ lệ nghịch đã học ở tiểu học

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung

Kbc

GV: Thế nào là hai đại lượng tỉ

lệ nghịch? Cho ví dụ?

GV: Ở đây ta sẽ cụ thể hai đại

lượng tỉ lệ nghịch bằng công

thức

HS trả lời (theo khái niệm đã học ở tiểu học)

VD: vận tốc và thời gian

chuyển động của vật trên cùng quãng đường

GV đưa bảng phụ ?1

GV nhận xét

Hỏi: Các công thức trên có gì

giống nhau?

GV giới thiệu định nghĩa

GV đưa bảng phụ ?2

Gợi ý: Ta có 3,5x ?

x y

GV giới thiệu chú ý

HS đọc đề, HS thực hiện:

a) c) b)

HS nhận xét HS: Đại lượng này bằng một hằng số chia cho đại lượng kia

HS đọc lại

HS đọc đề

vậy x cũng tỉ lệ

y

x 3 , 5

nghịch với y theo hệ số tỉ lệ 3,5

1) Định nghĩa

Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức hay

x

a

y

x.y=a (a 0) thì ta nói y

tỉ lệ nghịch với x.

Chú ý: (SGK)

x y

t

v x

y

500

16 12

Trang 2

GV đưa bảng phụ ?3

Từ ?3 yêu cầu HS phát biểu

tính chất

GV giới thiệu hoàn chỉnh tính

chất

HS đọc đề, HS thực hiện:

a) a = 2.30 = 60 b)

c) x1.y1=x2.y2=x3.y3=…=60

HS phát biểu

HS đọc lại (phần lời)

2) Tính chất:

a) x1.y1 = x2.y2 = … = a

x

x

;

1 3

3 1

1 2

2

1

y

y y

y x

x

HS đọc đề

HS thực hiện

HS nhận xét

GV đưa bảng phụ bài tập 12

Gợi ý: Dựa vào định nghĩa để

tìm hệ số tỉ lệ.

GV nhận xét, sữa bài

GV đưa bảng phụ bài tập 14

Hỏi: số công nhân và số ngày

hoàn thành công việc có quan

hệ gì?

Hỏi: nếu x là số công nhân, y

là số ngày, hãy tìm hệ số tỉ lệ

a; biểu diễn y theo x; sau đó

tìm y

GV yêu cầu HS về nhà giải

theo cách 2 là áp dụng tính

chất

GV chốt lại các vấn đề HS

cần nắm vững trong bài

HS đọc đề

HS: là hai đại lượng tỉ lệ nghịch

HS thực hiện

3) Bài tập

Bài 12:

a) a = x.y = 8.15 = 120 b)

x

y 120

c) khi x = 6 thì y = 20 khi x = 10 thì y = 12

Bài 14:

Gọi x là số công nhân, y là số ngày hoàn thành công việc, ta có:

a = x.y =35.168 = 5880

mà x =28

x

y 5880

Nên y = 210

Hướng dẫn về nhà:

- Làm bài tập 13; 15 (SGK)

Gợi ý bài 13:Ta dựa vào cột có sẳn giá trị của x và y để tìm hệ số tỉ lệ a; biểu diển y theo x; ứng với mỗi x ta tính được 1 giá trị của y

Gợi ý bài 15: Ta dựa vào định nghĩa “ khi tích x và y là một hằng số thì ta kết luận x và y tỉ lệ nghịch”

Trang 3

- Xem lại phần tính chất dãy tỉ số bằng nhau; nắm vững tính chất hai đại lượng tỉ lệ nghịch

Ngày đăng: 29/03/2021, 22:48

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w