2. Kỹ Năng: Học sinh biết cách thực hiện lệnh bằng bảng chọn và bằng cách gõ trực tiếp lệnh từ dòng lệnh. Biết thực hiện lệnh Simplify và Plot... Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm [r]
Trang 1Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn Ngày dạy
2 Kỹ năng: Nhận biết được dạng bảng tính, cách nhập dữ liệu trong bảng tính.
3 Thái độ: Hướng dẫn cho học sinh cách làm việc khoa học, có hệ thống Nghiêm túc
Gv: Tổ trưởng ghi chép theo cách nào để
dễ theo dõi nề nếp của các bạn trong tổ?
Hs:
Gv: Khi cần so sánh kết quả học tập các
môn học của từng học sinh chúng ta sẽ ghi
chép như thế nào cho tiện?
Hs:
Gv: Theo em tại sao một số trường hợp
thông tin lại được thể hiện dưới dạng
bảng?
Hs:
Gv: Lấy ví dụ một số bảng số liệu?
Hs:
Gv: Trong Tin học, để làm việc với các
thông tin dạng bảng một cách nhanh chóng
Các công dụng của chương trình bảng tính:
- Biểu diễn dữ liệu dưới dạng bảng
- Thống kê, theo dõi
Trang 2Gv: Màn hình làm việc của Microsoft
Word gồm những thành phần nào?
Gv: Hình 4/5 là màn hình làm việc của
chương trình bảng tính Microsoft Excel
Em thấy có gì khác so với màn hình làm
việc của Microsoft Word?
Gv: Giới thiệu về dữ liệu
Gv: Giới thiệu về khả năng tính toán và sử
dụng hàm hàm có sẵn
Gv: Giới thiệu về khả năng sắp xếp và lọc
dữ liệu của chương trình
- Tính toán tự động
- Tự động cập nhật kết quả
- Các hàm có sẵn
d) Sắp xếp và lọc dữ liệu
- Sắp xếp theo các tiêu chuẩn khác nhau
- Lọc riêng được các nhóm dữ liệu theo ýmuốn
e) Tạo biểu đồ
- Chương trình bảng tính có các công cụtạo biểu đồ phong phú
3 Củng cố:
- Thế nào là một chương trình bảng tính?
- Nêu các công dụng của chương trình bảng tính?
- Nêu các thành phần trên màn hình làm việc của chương trình bảng tính?
4 Dặn dò:
- Đọc trước lý thuyết, đọc trước phần 3, 4
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 3
02 01 20/8/2013
Bài 1:
CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH LÀ GÌ ? (tt)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh nhận biết được các thành phần cơ bản của màn hình trang tính.
Hiểu rõ các khái niệm hàng, cột, địa chỉ ô tính
2 Kỹ năng: Học sinh biết cách di chuyển trên trang tính, biết cách nhập, sửa, xoá dữ
2 Kiểm tra bài cũ:
Hs1: Nêu công dụng của chương
trình bảng tính?
Hs2: Nêu các thành phần ở màn
hình làm việc của chương trình bảng
tính Excel?
- Biểu diễn dữ liệu dưới dạng bảng
- Thống kê, theo dõi
Gv: Sử dụng tranh vẽ giới thiệu màn hình
làm việc của chương trình bảng tính
- Trang tính: Gồm các cột, các dòng, các ôtính, khối
Trang 4Gv: Giới thiệu và hướng dẫn học sinh các
cách nhập và sửa sữ liệu trên trang tính
Gv: Giới thiệu các cách di chuyển trên
trang tính
Gv: Nêu các kiểu gõ chữ Việt trong Word?
Hs:
Gv: Trong Excel cũng gõ chữ Việt giống
như trong Word
+ Các cột: Có địa chỉ cột A,B,C,…
+ Các dòng: Có địa chỉ dòng 1,2,3,…
+ Ô tính: Vùng giao nhau giữa dòng và cột.Mỗi ô có địa chỉ ô được xác định bởi địachỉ cột (A,B,C,…) và địa chỉ dòng (1,2,3,
…) Ví dụ: A1, B5, AC3,…
+ Khối: Nhiều ô liền kề được chọn Khối
có địa chỉ khối xác định bởi địa chỉ ô đầukhối và địa chỉ ô cuối khối cách nhau bởidấu hai chấm (:) Ví dụ: A2:B4
4 Nhập dữ liệu vào trang tính
- Sử dụng chuột và các thanh cuốn
- Nhập địa chỉ ô vào hộp tên
c) Gõ chữ Việt trên trang tính
Để gõ chữ tiếng Việt cần có chương trình
gõ và Font tiếng Việt Có hai kiểu gõ:
- Gõ kiểu TELEX: aa=â, aw=ă, ee=ê,…
- Gõ kiểu VNI: a1=á; a2=à, a6=â, a8=ă,…
4 Củng cố:
- Nêu các thành phần trên màn hình làm việc của Excel?
5 Dặn dò:
- Học lý thuyết, chuẩn bị trước cho bài thực hành
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 5
03 02 22/8/2013
Bài thực hành 1:
LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH EXCEL
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Khởi động và kết thúc Excel.
2 Kỹ năng: Nhận biết các ô, hàng, cột trên trang tính Excel.
3 Thái độ: Hướng dẫn cho học sinh cách làm việc khoa học, có hệ thống Nghiêm túc
Gv: Yêu cầu học sinh khởi động máy, mở
Gv: Thoát khỏi Excel cũng làm tương tự
Khởi động, lưu kết quả và thoát khỏi Excela) Khởi động
C1: Start Program Microsoft Excel.C2: Nháy đúp vào biểu tượng của Exceltrên màn hình nền
b) Lưu kết quảC1: File SaveC2: Nháy chuột vào biểu tượng Save trênthanh công cụ
c) Thoát khỏi Excel C1: Nháy chuột vào nút ô vuông (gạchchéo ở giữa)
C2: File Exit
3 Củng cố:
- Các cách khởi động Excel? Cách lưu kết quả? Cách thoát khỏi Excel?
4 Dặn dò:
- Đọc trước lý thuyết, đọc trước phần 3, 4
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 6
04 02 22/8/2013
Bài thực hành 1:
LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH EXCEL (tt)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Khởi động và kết thúc Excel.
2 Kỹ năng: Biết cách di chuyển trên trang tính, biết cách nhập, sửa, xoá dữ liệu.
3 Thái độ: Hướng dẫn cho học sinh cách làm việc khoa học, có hệ thống Nghiêm túc
Gv: Nêu yêu cầu thực hành
Hs: Thực hiện trên máy
- Kích hoạt một ô tính và thực hiện dichuyển trên trang tính bằng chuột và bànphím Quan sát sự thay đổi các nút tênhàng và tên cột
BT2: Sgk trang 11.
BT3: Sgk trang 11.
BT4: Sgk trang 11.
3 Củng cố:
- Nêu cách nhập dữ liệu vào ô tính?
- Nêu cách sửa dữ liệu trong ô tính?
4 Dặn dò:
- Xem trước bài 2: Các thành phần chính và dữ liệu trên trang tính
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 7
05 03 29/8/2013
Bài 2:
CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH VÀ DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh biết được các thành phần chính của trang tính, dữ liệu trên ô
tính Biết cách chọn các đối tượng trên trang tính Hiểu được vai trò của thanh công thức,hiểu được dữ liệu số và dữ liệu kí tự
2 Kỹ năng: Thành thạo cách chọn một trang tính, một ô, một cột, một dòng, một khối.
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc khoa học, có hệ thống Nghiêm túc trong
2 Kiểm tra bài cũ
- Ô tính: Vùng giao nhau giữa dòng
và cột Mỗi ô có địa chỉ ô được xácđịnh bởi địa chỉ cột và địa chỉ dòng
- Nhập: Click vào ô và nhập dữ liệu
từ bàn phím
- Sửa: Double click vào ô cần sửa vàthực hiện thao tác sửa như vớiWord
- Sử dụng bàn phím: Các phím mũitên; phím Tab; phím Enter
- Sử dụng chuột và các thanh cuốn
- Nhập địa chỉ ô vào hộp tên
Gv: Giới thiệu về bảng tính, các trang tính
trong bảng tính và khi nào thì một trang
tính là đang được kích hoạt
1 Bảng tính
- Một bảng tính gồm nhiều trang tính (khikhởi động Excel thường có 3 trang: Sheet1,Sheet2, Sheet3)
Trang 8Gv: Giới thiệu các thành phần chính trên
một trang tính: Ô, khối, cột, dòng, thanh
- Để kích hoạt (để chọn) một trang tính taclick vào tên trang (hoặc nhãn trang) tươngứng
2 Các thành phần chính trên trang tính
- Một trang tính gồm có các cột, các dòng,các ô tính ngoài ra còn có hộp tên, khối,thanh công thức…
+ Hộp tên: Ô ở góc trên, bên trái trang tính,hiển thị địa chỉ ô được chọn
+ Khối: Các ô liền kề nhau tạo thành hìnhchữ nhật
+ Thanh công thức: Cho biết nội dung ôđang được chọn
4 Củng cố:
- Hãy cho biết về trang tính trong chương trình bảng tính?
- Nêu các thành phần chính trên trang tính?
5 Dặn dò:
- Học bài và xem trước bài thực hành 2: Làm quen với các kiểu dữ liệu trên trang tính
IV Rút kinh nghiệm:
Tiết PPCT Tuần dạy Ngày soạn
Các
nhãn
vớ
i tên
trang
h côn
g thức
Trang 906 03 29/8/2013
Bài 2:
CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH VÀ DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH (tt)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh biết được các thành phần chính của trang tính, dữ liệu trên ô
tính Biết cách chọn các đối tượng trên trang tính Hiểu được vai trò của thanh công thức,hiểu được dữ liệu số và dữ liệu kí tự
2 Kỹ năng: Thành thạo cách chọn một trang tính, một ô, một cột, một dòng, một khối.
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc khoa học, có hệ thống Nghiêm túc trong
2 Kiểm tra bài cũ
Hs1: Hãy cho biết về trang tính
trong chương trình bảng tính?
Hs2: Nêu các thành phần chính trên
trang tính?
- Một bảng tính gồm nhiều trangtính
- Trang tính được kích hoạt có nhãnmàu sáng hơn, tên viết bằng chữđậm
- Để kích hoạt một trang tính ta clickvào tên trang tương ứng
- Các cột, các dòng, các ô, hộp tên,khối, thanh công thức
+ Hộp tên: Ô ở góc trên, bên tráitrang tính, hiển thị địa chỉ ô đượcchọn
+ Khối: Các ô liền kề nhau tạo thànhhình chữ nhật
+ Thanh công thức: Cho biết nộidung ô đang được chọn
34
342
22
3 Bài mới:
Gv: Giới thiệu và hướng dẫn học sinh các
thao tác để chọn các đối tượng trên một
trang tính
3 Chọn các đối tượng trên trang tính
- Chọn một ô: Click vào ô cần chọn, sửdụng các phím ,,,, Tab, Enter
- Chọn một dòng: Click vào địa chỉ dòng
- Chọn một cột: Click vào địa chỉ cột
Trang 10Gv: Trình bày về các dữ liệu mà chương
trình bảng tính có thể xử lí được
- Chọn một khối:
+ Click ô đầu khối rê đến ô cuối khối + Click ô đầu khối giữ Shift + , , ,
+ Click ô đầu khối giữ Shift + Click ô cuối khối
- Chọn nhiểu khối: Chọn khối đầu giữ Ctrl + Click ô cuối khối
4 Dữ liệu trên trang tính
a) Dữ liệu số
- Dữ liệu số tự căn thẳng lề phải trong ô tính
- Các số : 0, 1, 2, 3 , 9, +1, -6
- Số kiểu USA: 1,000 1,000 - Số kiểu Việt Nam: 1,000 1 b) Dữ liệu kí tự - Các chữ cái - Các chữ số - Các kí hiệu - Dữ liệu số tự căn thẳng lề phải trong ô tính 4 Củng cố: - Nêu cách chọn các đối tượng trên trang tính? - Nêu các loại dữ liệu trên trang tính? 5 Dặn dò: - Học bài và xem trước bài thực hành 2: Làm quen với các kiểu dữ liệu trên trang tính IV Rút kinh nghiệm:
Trang 11
07 04 05/9/2013
Bài thực hành 2:
LÀM QUEN VỚI CÁC KIỂU DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Phân biệt được bảng tính, trang tính và các thành phần trên trang tính.
Phân biệt và nhập các kiểu dữ liệu khác nhau vào ô tính Chọn các đối tượng trên trang tính
2 Kỹ năng: Mở và lưu bảng tính trên máy tính Thành thạo cách chọn một trang tính,
Gv: Nêu yêu cầu thực hành
Hs: Thực hiện trên máy
- Mở bảng tính đã lưu: Mở thư mục chứatệp và double click vào biểu tượng của file.b) Lưu bảng tính với một tên khác
Ta có thể lưu một bảng tính đã được lưutrước đó với một tên khác mà không mất đibảng tính ban đầu: File Save as
3 Củng cố:
- Nêu cách mở một bảng tính?
- Nêu cách lưu một bảng tính?
4 Dặn dò:
- Xem trước phần 3;4 bài 2: Các thành phần chính và dữ liệu trên trang tính
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 12
08 04 05/9/2013
Bài thực hành 2:
LÀM QUEN VỚI CÁC KIỂU DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH (tt)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Phân biệt được bảng tính, trang tính và các thành phần trên trang tính.
Phân biệt và nhập các kiểu dữ liệu khác nhau vào ô tính Chọn các đối tượng trên trang tính
2 Kỹ năng: Mở và lưu bảng tính trên máy tính Thành thạo cách chọn một trang tính,
Gv: Nêu yêu cầu thực hành
Hs: Thực hiện trên máy
ô đó và so sánh nội dung dữ liệu trong ô đó
và trên thanh công thức
- Xem trước phần 3;4 bài 2: Các thành phần chính và dữ liệu trên trang tính
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 13
1 Kiến thức: Học sinh hiểu công dụng và ý nghĩa của phần mềm Tự khởi động, mở
được các bài và chơi trò chơi Thao tác thoát khỏi phần mềm
2 Kỹ năng: Học sinh luyện kỹ năng gõ bàn phím nhanh bằng 10 ngón, thuộc bàn phím.
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc khoa học, có hệ thống Nghiêm túc trong
2 Kiểm tra bài cũ
Nêu cách khởi một phần mềm? C1: Double click vào biểu tượng của
phần mềm trên màn hình
C2: Start Prorgam Click vào tênphần mềm
55
3 Bài mới:
Gv: Em hãy nhắc lại lợi ích của việc gõ
bàn phím bằng 10 ngón?
Gv: Thế nào là chơi mà học?
Gv: Giới thiệu phần mềm Typing Test
Gv: Tương tự như các phần mềm khác, hãy
nêu cách khởi động của Typing Test?
Gv: Giới thiệu 4 trò chơi
1 Giới thiệu phần mềm
- Là phần mềm dùng để luyện gõ 10 ngónthông qua một số trò chơi đơn giản nhưngrất hấp dẫn
2 Khởi động
C1: Double click vào biểu tượng củaTyping Test trên màn hình
C2: Start Prorgam Free TypingTest
- Gõ tên vào ô Enter your name Next
- Click vào Warm up games để vào cửa sổcác trò chơi
- Có 4 trò chơi: Clouds: Đám mây,
Trang 14Gv: Để bắt đầu chơi một trò chơi ta làm
như thế nào?
Gv: Giới thiệu cách vào trò chơi Bubbles
Gv: Giải thích các từ tiếng Anh trong trò
chơi
GV: Giới thiệu cách vào trò chơi ABC
Bubbles: Bong bóng, Wordtris: Gõ từnhanh, ABC: Bảng chữ cái
- Để bắt đầu chơi một trò chơi ta chọn tròchơi rồi click vào nút bấm phím bất kỳ
để chơi
3 Trò chơi Bubbles
- Click vào Start Bubbles
- Gõ chính xác các chữ cái có trong bongbóng bọt khí nổi từ dưới lên (có phân biệtchữ in hoa, chữ in thường)
- Bọt khí chuyển động dần lên trên, gõđúng thì mới được điểm, bỏ qua 6 chữ thìkết thúc trò chơi
- Score: Điểm số, Missed: số chữ đã bỏ qua(không gõ kịp)
4 Trò chơi ABC
- Click vào Start ABC
- Gõ các kí tự xuất hiện trong vòng cung,bắt đầu từ kí tự có màu sáng
* Chú ý: Phân biệt chữ hoa và chữ thường
- Chơi sau 5 phút trò chơi kết thúc và xemdiểm tại mục Score
4 Củng cố:
- Nêu cách khởi động một trò chơi trong TypingTest?
5 Dặn dò:
- Xem trước cách chơi Bubbles và ABC trong TypingTest.
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 15
LUYỆN GÕ PHÍM NHANH BẰNG TYPING TEST (tt)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh biết cách khởi động TypingTest Biết được ý nghĩa, công dụng
của các trò chơi Clouds và Wordtris
2 Kỹ năng: Tập cho học sinh thành thạo thao tác gõ phím nhanh, thuộc bàn phím.
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc khoa học, có hệ thống Nghiêm túc trong
2 Kiểm tra bài cũ
Nêu cách khởi một phần mềm? C1: Double click vào biểu tượng của
phần mềm trên màn hình
C2: Start Prorgam Click vào tênphần mềm
55
3 Bài mới:
Gv: Giới thiệu trò chơi Clouds
Gv: Hướng dẫn hoạt động của trò chơi và
các thao tác chơi
Gv: Theo em muốn quay lại đám mây đã
qua ta sử dụng phím nào?
5 Trò chơi Clouds (đám mây)
- Click vào Start Clouds
- Trên màn hình xuất hiện các đám mây,chúng chuyển động từ phải sang trái Có 1đám mây đóng khung, đó là vị trí làm việchiện thời
- Khi có chữ xuất hiện tại vị trí đám mâyđóng khung, ta gõ chữ, nếu gõ chữ đúng thìđám mây biến mất và ta được điểm
- Khi gõ xong một từ dùng Enter hoặcSpace để chuyển sang đãm mây khác
- Các đãm mây hình mặt trời sẽ có điểm sốcao hơn
- Nếu bỏ qua 6 đám mây thì trò chơi kếtthúc
- Xem điểm ở mục Score
- Khi gõ sai chữ trong đám mây, muốnquay lại đám mây ta dùng phím Backspace
Trang 16Gv: Giới thiệu các chữ tiếng Anh có trong
trò chơi
Gv: Giới thiệu trò chơi Wordtris
Gv: Giới thiệu cách vào trò chơi Hướng
dẫn cách chơi
- Score: Điểm của trò chơi, Missed: Số từ
bị bỏ qua
6 Trò chơi Wordtris (gõ từ nhanh)
- Click vào Start Wordtris
- Gõ nhanh, chính xác các từ có trong thanh gỗ
- Gõ xong một từ cần nhấn phím Space để chuyển sang từ tiếp theo
- Nếu gõ đúng thanh gỗ biết mất, nếu gõ sai hoặc chậm thanh gỗ rơi xuống
- Xem điểm tại mục Score
7 Kết thúc phần mềm:
C1: Click vào nút Close C2: Alt+F4
4 Củng cố:
- Nêu cách khởi động một trò chơi trong TypingTest?
5 Dặn dò:
- Xem trước cách chơi Clouds và Wordtris trong TypingTest.
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 17
2 Kỹ năng: Học sinh luyện kỹ năng gõ bàn phím nhanh bằng 10 ngón, thuộc bàn phím.
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc khoa học, có hệ thống Nghiêm túc trong
học tập
II Chuẩn bị:
- GV: Phòng máy, phần mềm
- HS: Xem trước bài học
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp (1’)
2 Bài thực hành:
Gv: Nêu yêu cầu thực hành
Hs: Thực hiện trên máy
3 Củng cố: Nêu các công dụng của trò chơi Bubbles và trò chơi ABC?
4 Dặn dò: Xem trước phần 5;6 trong bài Luyện gõ phím nhanh bằng TypingTest
IV Rút kinh nghiệm:
Bài thực hành:
Trang 18LUYỆN GÕ PHÍM NHANH BẰNG TYPING TEST
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Tự khởi động, mở được các bài và chơi trò chơi Thao tác thoát khỏi phần
mềm
2 Kỹ năng: Học sinh luyện kỹ năng gõ bàn phím nhanh bằng 10 ngón, thuộc bàn phím.
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc khoa học, có hệ thống Nghiêm túc trong
học tập
II Chuẩn bị:
- GV: Phòng máy, phần mềm
- HS: Xem trước bài học
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp (1’)
2 Bài thực hành:
Gv: Nêu yêu cầu thực hành
Hs: Thực hiện trên máy
3 Củng cố: Nêu các công dụng của trò chơi Bubbles và trò chơi ABC?
4 Dặn dò: Xem trước phần 5;6 trong bài Luyện gõ phím nhanh bằng TypingTest
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 19
Bài 3:
THỰC HIỆN TÍNH TOÁN TRÊN TRANG TÍNH
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Cung cấp cho HS cách đặt các phép tính đơn giản trên bảng tính HS hiểu
khái niệm ô, Khối ô, địa chỉ ô
2 Kỹ năng: HS biết sử dụng các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa, phần
trăm trong tính toán trên bảng EXEL đơn giản HS biết cách nhập công thức trong ô tính
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc khoa học, có hệ thống Nghiêm túc trong
học tập
II Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, phòng máy
- HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (4’)
GV: Giới thiệu các phép toán Mỗi phép
toán GV lấy 1 VD và lưu ý cho HS các ký
hiệu phép toán
+ Vị trí của các phép toán trên bàn phím
? Trong toán học, ta có thứ tự thực hiện các
phép tính như thế nào?
GV: Lấy VD: {(12 + 5)-8}*2
GV: Yêu cầu HS quan sát H22 trong SGK
GV: Vẽ hình minh hoạ lên bảng
1 Sử dụng công thức để tính toán.
- Trong bảng tính có thể sử dụng các phéptính +, - , *, /, ^, % để tính toán
- Trong bảng tính cũng cần phải thực hiệnthứ tự phép tính:
+ Với biểu thức có dấu ngoặc: Ngoặc () { } ngoặc nhọn
+ Các phép toán luỹ thừa -> phép nhân,phép chia phép cộng, phép trừ
2 Nhập công thức
- Để nhập công thức vào 1 ô cần làm nhưsau:
+ Chọn ô cần nhập công thức+ Gõ dấu =
Trang 20+ Nhập công thức + Nhấn Enter chấp nhận
4 Củng cố:
- Nêu các kí hiệu phép tính trên trang tính ?
- Nêu các bước nhập công thức trên trang tính ?
5 Dặn dò:
- Xem trước cách sử dụng địa chỉ trong công thức
IV Rút kinh nghiệm:
Bài 3:
THỰC HIỆN TÍNH TOÁN TRÊN TRANG TÍNH (tt)
Trang 21I Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS hiểu được thế nào là địa chỉ công thức, địa chỉ ô.
2 Kỹ Năng: HS biết sử dụng địa chỉ công thức để thực hiện các phép tính cộng, trừ,
nhân, chia, nâng lên luỹ thừa, phần trăm trong tính toán trên bảng EXEL đơn giản HS biếtcách nhập thành thạo công thức trong ô tính
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc khoa học, có hệ thống Nghiêm túc trong
học tập
II Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, các ví dụ
- HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (4’)
Nêu các kí hiệu phép tính trên trang
+ Nhập công thức+ Nhấn Enter chấp nhận
5
5
3 Bài mới:
GV: Trên thanh công thức hiển thị A1, em
hiểu công thức đó có nghĩa gì?
Như vậy, nếu dữ liệu trong ô A2 thay đổi
thì ta phải nhập lại công thức tính ở ô C3
- Có 1 cách thay cho công thức =
( 20+18)/2 em chỉ cần nhập công thức =
( A2+B3)/2 vào ô C3, nội dung của ô C3 sẽ
được cập nhật mỗi khi nội dung các ô A2
3 Sử dụng địa chỉ công thức
Ví dụ:
A2 = 20 B3 = 18Trung bình cộng tại C3:
Công thức: = ( A2+ C3)/2
* Chú ý
- Nếu giá trị ở các ô A2 hoặc B3 thay đổithì kết quả ở ô C3 cũng thay đổi theo
Trang 22và B3 thay đổi.
- Yêu cầu HS thực hành theo nội dung trên
(Cho HS thực hành nhiều lần theo cách
thay đổi dữ liệu ở các ô)
Bài thực hành 3:
BẢNG ĐIỂM CỦA EM
I Mục tiêu:
Trang 231 Kiến thức: Học sinh sử dụng công thức trên trang tính.
2 Kĩ năng: Học sinh biết nhập và sử dụng thành thạo các công thức tính toán đơn giản
- HS: Xem trước bài học
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài thực hành:
GV: Chú ý cho HS: Nếu độ rộng của cột
quá nhỏ, không hiển thị hết dãy số quá dài,
em sẽ thấy ký hiệu ## trong ô Khi đó cần
tăng độ rộng của ô
- Yêu cầu HS mở bảng tính Excel và sử
dụng công thức để tính các giá trị sau trên
(Đưa nội dung bài tập 3 trên bảng phụ)
? Đọc yêu cầu của bài
? Nêu cách tính lãi suất hàng tháng, hàng
năm
? Lập trang tính
GV: Hướng dẫn HS lập công thức tính
GV: Y/c HS: Mở bảng tính mới và lập
bảng điểm của em như bảng dưới đây
Lập công thức để tính điểm tổng kết của
em theo từng môn học vào các ô tương ứng
trong cột G (Chú ý điểm tổng kết là trung
bình cộng của các điểm kiểm tra sau khi đã
1 =A1+5 =A1*5 = A1+B2 =A1*B2 =(A1+B2)*C4
2 =A1*C4 =B2-A1 =(A1+B2)-C4 =(A1+B2)/C4 =B2^A1-C4
3 =B2*C4 =(C4-A1)/B2 =(A1+B2)/2 =(B2+C4)/2 =(A1+B2*C4)/3
3 Bài 3 Thực hành lập và sử dụng công thức
Bảng điểm của em
ST T
Môn học
KT 15’
KT 1 tiết lần 1
KT 1 tiết lần 2
KT HK
DT K
Trang 24- Nêu các kí hiệu phép tính trên trang tính ?
- Nêu các bước nhập công thức trên trang tính ?
5 Dặn dò:
- Xem trước cách sử dụng địa chỉ trong công thức
IV Rút kinh nghiệm:
Bài thực hành 3:
BẢNG ĐIỂM CỦA EM (tt)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh sử dụng công thức trên trang tính.
2 Kĩ năng: Học sinh biết nhập và sử dụng thành thạo các công thức tính toán đơn giản
trên trang tính
Trang 253 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc khoa học, có hệ thống Nghiêm túc trong
học tập
II Chuẩn bị:
- GV: Phòng máy, phần mềm
- HS: Xem trước bài học
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài thực hành:
GV: Chú ý cho HS: Nếu độ rộng của cột
quá nhỏ, không hiển thị hết dãy số quá dài,
em sẽ thấy ký hiệu ## trong ô Khi đó cần
tăng độ rộng của ô
- Yêu cầu HS mở bảng tính Excel và sử
dụng công thức để tính các giá trị sau trên
(Đưa nội dung bài tập 3 trên bảng phụ)
? Đọc yêu cầu của bài
? Nêu cách tính lãi suất hàng tháng, hàng
năm
? Lập trang tính
GV: Hướng dẫn HS lập công thức tính
GV: Y/c HS: Mở bảng tính mới và lập
bảng điểm của em như bảng dưới đây
Lập công thức để tính điểm tổng kết của
em theo từng môn học vào các ô tương ứng
trong cột G (Chú ý điểm tổng kết là trung
bình cộng của các điểm kiểm tra sau khi đã
1 =A1+5 =A1*5 = A1+B2 =A1*B2 =(A1+B2)*C4
2 =A1*C4 =B2-A1 =(A1+B2)-C4 =(A1+B2)/C4 =B2^A1-C4
3 =B2*C4 =(C4-A1)/B2 =(A1+B2)/2 =(B2+C4)/2 =(A1+B2*C4)/3
3 Bài 3 Thực hành lập và sử dụng công thức
Bảng điểm của em
ST T
Môn học
KT 15’
KT 1 tiết lần 1
KT 1 tiết lần 2
KT HK
DT K
Trang 268 GDCD 8 9 9 9
4 Củng cố:
- Nêu các kí hiệu phép tính trên trang tính ?
- Nêu các bước nhập công thức trên trang tính ?
5 Dặn dò:
- Xem trước bài 4: “Sử dụng các hàm để tính toán”
IV Rút kinh nghiệm:
Bài 4:
SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS hiểu được hàm là công thức được định nghĩa từ trước, đồng thời hiểu
được tác dụng của hàm trong quá trình tính toán
Trang 272 Kỹ năng: HS biết sử dụng một số hàm đơn giản (AVERAGE, SUM, MIN, MAX)
để tính toán trên trang tính
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc khoa học, có hệ thống Nghiêm túc trong
học tập
II Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, các ví dụ
- HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (4’)
Nêu các kí hiệu phép tính trên trang
+ Nhập công thức+ Nhấn Enter chấp nhận
5
5
3 Bài mới:
GV: Giới thiệu về chức năng của Hàm cho
GV: Lấy VD nhập theo địa chỉ ô
- Yêu cầu HS làm thử trên máy của mình
=(3+4+5)/3C2: Dùng hàm để tính:
=AVERAGE(3,4,5)VD2: Tính trung bình cộng của 3 số trongcác ô A1, A5, A6:
Trang 28GV: Thao tác trên máy chiếu cho HS quan
- Xem trước bài thực hành
IV Rút kinh nghiệm:
Bài 4:
SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN (tt)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS hiểu được hàm là công thức được định nghĩa từ trước, đồng thời hiểu
được tác dụng của hàm trong quá trình tính toán
2 Kỹ năng: HS biết sử dụng một số hàm đơn giản (AVERAGE, SUM, MIN, MAX)
để tính toán trên trang tính
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc khoa học, có hệ thống Nghiêm túc trong
học tập
Trang 29II Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, các ví dụ
- HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (4’)
Hàm là gì? Nêu cách sử dụng hàm? - Hàm là công thức được định nghĩa
từ trước Hàm được sử dụng để thựchiện tính toán theo công thức
GV: Giới thiệu một số hàm có trong bảng
tính
GV: Vừa nói vừa thao tác trên màn chiếu
cho HS quan sát
GV: Lưu ý cho HS: Có thể tính tổng của
các số hoặc tính theo địa chỉ ô hoặc có thể
- Yêu cầu HS tự lấy VD để thực hành
- Lấy VD minh hoạ và thực hành trên màn
3 Một số hàm trong chương trình bảng tính
a Hàm tính tổng
- Tên hàm: SUM
- Cách nhập:
=SUM(a,b,c,… )Trong đó a,b,c, là các biến có thể là các
số, có thể là địa chỉ ô tính ( số lượng cácbiến không hạn chế )
VD1: =SUM(5,7,8) cho kết quả là: 20.VD2: Giả sử ô A2 chứa số 5, ô B8 chứa số
27, khi đó:
=SUM(A2,B8) được KQ: 32
=SUM(A2,B8,5) được KQ: 37VD3: Có thể sử dụng các khối ô trong côngthức tính
số, có thể là địa chỉ ô tính ( số lượng cácbiến không hạn chế )
VD1: =AVERGE(15,23,45) cho kết quả là:( 15 + 23+ 45)/3
VD2: Có thể tính trung bình cộng theo địachỉ ô =AVERAGE(B1,B4,C3)
Trang 30chiếu cho HS quan sát.
- Yêu cầu HS tự lấy VD để thực hành
GV Giới thiệu tên hàm và cách thức nhập
hàm
- Giới thiệu về các biến a,b,c trong các
trường hợp
- Lấy VD minh hoạ và thực hành trên màn
chiếu cho HS quan sát
- Yêu cầu HS tự lấy VD để thực hành
VD3: Có thể kết hợp
=AVERAGE(B2,5,C3)VD4: Có thể tính theo khối ô:
=AVERAGE(A1:A5,B6)=
(A1+A2+A3+A4+A5+B6)/6
c Hàm xác định giá trị lớn nhất
- Mục đích: Tìm giá trị lớn nhất trong mộtdãy số
- Xem bài thực hành Thực hành trên máy tính nếu có điều kiện
IV Rút kinh nghiệm:
Bài thực hành 4:
BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Dùng các hàm SUM, AVERAGE,MAX,MIN để tính toán
2 Kỹ Năng: Sử dụng thành thạo 4 hàm đã nêu trên.
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc khoa học, có hệ thống Nghiêm túc trong
học tập
II Chuẩn bị:
- GV: Phòng máy, phần mềm
- HS: Xem trước bài học
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp (1’)
Trang 312 Kiểm tra bài cũ.
3 Bài thực hành:
GV: Đưa nội dung yêu cầu trên bảng phụ
a) Nhập điểm thi các môn của lớp tương tự
như hình trên bảng phụ
b) Sử dụng công thức thích hợp để tính
điểm trung bình của các bạn lớp em trong
cột điểm trung bình
c) Tính điểm trung bình của cả lớp và ghi
vào ô dưới cùng của cột điểm trung bình
d) Lưu bảng tính với tên bảng điểm của lớp
em
GV: Yêu cầu học sinh mở bảng tính Sổ
theo dõi thể lực đã được lưu trong bài tập
4 của bài thực hành 2 và tính chiều cao
trung bình, cân nặng trung bình của các
bạn trong lớp em
1 Bài 1 Lập trang tính và sử dụng công thức
- Xem trước bài 4: “Sử dụng các hàm để tính toán” (mục 3)
IV Rút kinh nghiệm:
Bài thực hành 4:
BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM (tt)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Dùng các hàm SUM, AVERAGE,MAX,MIN để tính toán
2 Kỹ Năng: Sử dụng thành thạo 4 hàm đã nêu trên.
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc khoa học, có hệ thống Nghiêm túc trong
học tập
II Chuẩn bị:
- GV: Phòng máy, phần mềm
- HS: Xem trước bài học
III Tiến trình lên lớp:
Trang 32giá trị sản xuất của từng vùng đó theo năm
vào cột bên phảI và tính giá trị sản xuất
trung bình theo sáu năm theo từng ngành
4 Củng cố:
- Nêu cách nhập các hàm trên trang tính ?
5 Dặn dò:
- Xem trước bài 5: “Thao tác với bảng tính”
IV Rút kinh nghiệm:
Bài tập:
BÀI TẬP
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Dùng các hàm SUM, AVERAGE,MAX,MIN để tính toán.
2 Kỹ Năng: Sử dụng thành thạo 4 hàm đã nêu trên.
3 Thái độ: Nghiêm túc, có thái độ đúng đắn trong nhận thức về bộ môn.
II Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, các ví dụ
- HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (4’)
Trang 33Đề bài Đáp án Biểu điểm
3 Bài tập:
GV: Đưa nội dung yêu cầu trên bảng màn
chiếu
a) Nhập điểm thi các môn của lớp tương tự
như hình trên màn chiếu ( Lập danh sách
? So sánh kết quả của hai cách tính
Lưu bảng tính với tên bảng điểm của lớp
+ Tính tổng điểm 3 môn toán + Lý + Ngữ
văn của từng học sinh
b) Thêm cột điểm lớn nhất và cột điểm nhỏ
nhất:
Sử dụng hàm MAX, MIN để tìm điểm lớn
nhất và điểm nhỏ nhất
GV: Lần lượt kiểm tra các nhóm thực hành
trên máy và sửa chữa chỗ sai nếu có
- ? Để tính giá trị trung bình ta có những cách nào để tính? Viết bằng công thức cụ thể?
- ? Nêu công thức tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của một dãy số?
Trang 34- ? Nêu công thức tính tổng?
5 Dặn dò:
- Ôn lại 4 hàm đã học, và thực hành trên máy nếu có điều kiện
- Tiết sau Kiểm tra 1 tiết
IV Rút kinh nghiệm:
Bài kiểm tra:
KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG I
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Kiểm tra chất lượng các kiến thức từ bài 1 đến bài 5.
2 Kỹ Năng: Các thao tác cơ bản ban đầu khi làm việc với trang tính.
3 Thái độ: Thái độ học tập nghiêm túc, thực hành hiệu quả.
Trang 35Câu 1: Địa chỉ ô nào là đúng ?
6
a) Hãy viết công thức (hoặc hàm) tính ô F2 (sử dụng địa chỉ ô hoặc khối) ?
b) Hãy viết công thức (hoặc hàm) tính ô G2 (sử dụng địa chỉ ô hoặc khối) ?
c) Hãy cho biết kết quả của cách nhập hàm sau: =SUM(C5,E5)
d) Hãy cho biết kết quả của cách nhập hàm sau: =AVERAGE(C4:E4)
e) Hãy cho biết kết quả của cách nhập hàm sau: =MAX(C2:C5)
f) Hãy cho biết kết quả của cách nhập hàm sau: =MIN(D2:D5)
Bài 2: Nêu các thao tác để khởi động chương trình Excel ? (máy tính đã bật sẳn) (1đ)
ĐÁP ÁN
Trang 36Mức độNội dung
- Cách 1: Nhấn đúp vào biểu tượng của chương trình Excel trên màn hình nền
- Cách 2: Start All Program Microsoft Office Microsoft Office Excel 2003
Trang 37Biên Hòa, ngày …… tháng …… năm 2010
KÝ DUYỆT CỦA BAN GIÁM HIỆU
Biên Hòa, ngày 20 tháng 10 năm 2010
KÝ DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG
1 Kiến thức: Học sinh hiểu được ý nghĩa và một số chức năng chính của phần mềm.
2 Kỹ Năng: Thao tác đước các thao tác: xem, di chuyển bản đồ, phóng to, thu nhỏ.
3 Thái độ: Thái độ tập trung, hứng thú học tập.
II Chuẩn bị:
- GV: Giáo trình, phòng máy, phần mềm
- HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới:
GV : Giới thiệu phần mềm Earth Explorer
là một phần mềm chuyên dùng để tra cứu
Trang 38đồ trái đất cùng toàn bộ 250 quốc gia và
vùng lãnh thổ trên toàn thế giới Phần mềm
này có rất nhiều thông tin hữu ích để xem,
duyệt và tìm kiếm thông tin bản đồ theo
nhiều chủ đề khác nhau
GV: Để khởi động 1 chương trình ta làm
như thế nào?
? Các em thấy gì trên màn hình?
GV: Giới thiệu các thành phần có trong
cửa sổ của màn hình Earth Explorer
GV: Giới thiệu và hướng dẫn học sinh với
các nút lệnh để điều khiển trái đất trong
phần mềm quay theo các hướng qui định
GV: Giới thiệu và hướng dẫn học sinh với
- Bảng thông tin các quốc gia trên thế giới
3 Quan sát bản đồ bằng cách cho trái đất tự quay
- Xoay từ trái sang phải
- Xoay từ phải sang trái
- Xoay từ trên xuống dưới
- Xoay từ dưới lên trên
- Dừng xoay
4 Phóng to, thu nhỏ và dịch chuyển bản đồ
(Hình các nút lệnh xem trực tiếp trên máy tính)
Trang 39- Chuẩn bị cho giờ thực hành tiếp theo.
IV Rút kinh nghiệm:
1 Kiến thức: Học sinh hiểu được ý nghĩa và một số chức năng chính của phần mềm.
2 Kỹ Năng: Thao tác đước các thao tác: xem, di chuyển bản đồ, phóng to, thu nhỏ, thay
đổi thông tin trên bản đồ
3 Thái độ: Thái độ tập trung, hứng thú học tập.
II Chuẩn bị:
- GV: Giáo trình, phòng máy, phần mềm
- HS: Sách giáo khoa, xem trước bài ở nhà
III Tiến trình lên lớp:
Trang 40GV: Yêu cầu học sinh khởi động phần
mềm
- Giới thiệu cho học sinh các nút lệnh trên
thanh bảng chọn
- Yêu cầu học sinh sử dụng các nút lệnh
cho trái đất tự xoay từ trái sang phải, từ
phải sang trái, từ trên xuống dưới, từ dưới
lên trên
- Yêu cầu học sinh chọn nước Việt Nam và
sử dụng nút phóng to, thu nhỏ để quan sát
- Làm ẩn, hiện các quần đảo, núi, đường
sông, đường biên giới của Việt Nam và
cho nhận xét
GV: Yêu cầu học sinh dùng lệnh để di
chuyển bản đồ (thao tác kéo thả chuột)
- Yêu cầu học sinh lựa chọn các quốc gia ở
khu vực Đông Nam Á
- Tìm thủ đô và thành phố của các nước và
đọc tên
- Phóng to bản đồ từng quốc gia để quan
sát cụ thể hơn
GV: Hướng dẫn học sinh thao tác để dịch
chuyển nhanh tới một quốc gia
- Thao tác lại trên máy tính nếu có điều kiện
- Chuẩn bị cho giờ thực hành tiếp theo
IV Rút kinh nghiệm: