1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an Tin hoc 7

57 392 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương Trình Bảng Tính Là Gì?
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 1,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I/Mục tiêu: Giúp học sinh nắm được chương trình bảng tínhMicrosoft Excel,công dụng của bảng tính.Làm quen với màn hình làm việc của bảng tính.-Quan sát được các thanh,chú ý thanh công th

Trang 1

Tiết 1-2

Bài 1: CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH LÀ GÌ?

Trang 2

I/Mục tiêu: Giúp học sinh nắm được chương trình bảng tính(Microsoft Excel),công dụng của bảng tính.Làm quen với màn hình làm việc của bảng tính.

-Quan sát được các thanh,chú ý thanh công thức,bảng chọn Data và trang tính.

? Nêu thứ tự của Hs trong bảng 1 được sắp xếp như thế nào?

- Thứ tự hs trong bảng 5 được sắp xếp như thế nào?

* Từ đó rút ra nhận xét.

e.Tạo biểu đồ:

-Gv hướng dẫn bảng hình 3(sgk)

** Bảng tính trình bày dữ liệu dạng bảng (chọn phông

chữ,căn chỉnh hàng,cột sử đổi,sao chép,thêm và xoá

-Giới thiệu: Thanh công thức,bảng chọn Data ,trang

tính, ô dữ liệu,hàng ,cột,tên trang tính

IV/Hoạt đ ộng 4 :Nhập dữ liệu vào trang tính.

a.Nhập và sửa dữ liệu.

Hướng dẫn hs cách nhập dữ liệu: Chọn ô dữ liệu

Dùng bàn phím nhập dữ liệu số hoặc ký tự

-Dùng phím Enter

-Sử dữ liệu nháy đúp chuột vào ô đó.

Hoạt động của Học sinh -Công dụng của phần mềm word -Công dụng của phàn mềm bảng tính Excel.

-HS quan sát và làm quen với chương trình bảng tính

(Thanh tiêu đề, bảng chọn, công cụ )

-Hs nắm vững dữ liệu số và dữ liệu dạng văn bản.

-Hs nêu cách nhập dữ liệu và dự đoán cách tính toán.Từ đó máy tính tự động tính toán.

(Quan sát điểm tổng kết, điểm trung bình bảng 2,5)

-Bảng 1 danh sách hs được sắp xếp theo thứ tự từ A Z.

-Bảng 5 hs được sắp xếp theo thứ tự hs

có điểm trung bình từ cao đến thấp.

-Hs theo dõi dạng biểu đồ -Chương trình Microsoft Excel  Excel

-Hs quan sát và nêu lên các thanh mà

em biết:

(thanh tiêu đề,công cụ,bảng chọn,trạng thái )

-Hs phát hiện những thanh và bảng chọn lạ.

*Hs ghi khái niệm về trang tính.

Trang 3

b.Di chuyển trên trang tính.

-Cách 1: Dùng phím mũi tên:

-Sử dụng chuột và các thanh cuốn.

c.Gõ chữ Việt trên trang tính.

-Cách gõ chữ Việt như gõ văn bản TELEX-VNI

-Nếu đầy dữ liệu bị che ta mở rộng cột

V/Hoạt đ ộng 5 :Củng cố lại kiến thức đã học.

Trình bày bảng tính Bảng điểm lớp 7A,

(thanh công thức,bảng chọn Data,tên hàng,cột )

-Hs chọn ô dữ liệu.

-Cách nhập(dùng bàn phím) -Cách sửa dữ liệu

-Cách dùng phím mũi tên.

-Chuột và thanh cuốn -Trình bày cách gõ văn bản chữ Việt -Cách gõ chữ Việt vào trang tính

Trang 4

Tiết 3-4

Bài Thực hành: Làm quen với chương trình bảng tính Excel

biết ô,hàng cột trên bảng tính

-Biết cách di chuyển trên trang tính.

II/Chuẩn bị:

-Trang in mẫu bài thực hành Bảng điểm lớp 7A -Chuẩn bị máy vi tính và chia nhóm : 2 hs 1nhóm III/Thiết kế hoạt động dạy học

Hoạt động của Giáo viên

-Hoạt đ ộng 1 : Nội dung cần thực hành

a.Khởi động Excel:

-Nháy đúp vào biểu tượng trên màn hình

Desktop;hoặc nháy đúp vào thanh công cụ:

-Nháy chuột trên nút chọn All

Programs chọn Microsoft Excel

( StartAll programsMicrosoft Excel).

-Nháy chuột trên nút chọn All

Programs chọn Microsoft Office Microsoft

Excel 2003.

b.Lưu kết quả và thoát khỏi Excel.

-Để lưu kết quả làm việcchọn:

( File  Save hoặc nháy nút lệnh save)

Gõ tên File name rồi nhán nút Save.

-Để thoát ra khỏi Excel chọn:

( File  Exit hoặc nháy nút lệnh trên

thanh tiêu đề).

-Hoạt đ ộng 2 : Thực hành:

Bài tập 1: Khởi động Excel.

-Liệt kê những điểm giống nhau giữa màn hình

kích đúp chuột vào ô dữ liệu.

-Xoá dữ liệu dùng phím Delete.

-Hs từng bước làm quen cách khởi động tuỳ theo bộ Office của từng máy sử dụng.

-Nhận biết cách lưu và thoát chương trình bảng tính như phần văn bản.

-Chú ý đuôi của tệp XLS khác với DOC

-Màn hình Excel: Thanh công thức,bảng chọn Data,Trang tính,hàng,cột

Trang 5

-Lưu bảng tính tên File name của mình -Cho Hs nhập tiếp dữ liệu ô C2;D2;E2;F2;G2

Trang 6

Tiết 5-6

Bài 2: CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH VÀ DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH

Trang 7

I/Mục tiêu:-Quan sát được bảng tính trong đó có nhiều trang tính.

III/Thiết kế hoạt động dạy học

Hoạt động của Giáo viên

*Kiểm tra bài cũ:Câu 4,5 trang 9.

GV nêu trang tính được kích hoạt.

Hoạt đ ộng 2 :Các thành phần chính trên trang

Hoạt đ ộng 4 :Dữ liệu trên trang tính

GV: Nêu hai dạng dữ liệu thường dùng.

-Hs làm quen với cách chọn:1ô,1 hàng,1cột,1 khối.(h vẽ)

Hs: Nêu ví dụ về dữ liệu số:

120 ;+38 ;-162 ;15.565 ;230.01 ; 01/01/2007 Hs:Nêu thí dụ về dữ liệu kí tự:

Lớp 7A ; Diem thi ; Que an.

Trang 9

Tiết 7-8 Bài thực hành 2: LÀM QUEN VỚI CÁC DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH

I/Mục tiêu:Phân biệt được bảng tính,trang tính và các thành phần chính của trang tính

-Chọn các đối tượng trên trang tính.Phân biệt nhập các kiễu dữ liệu vào ô tính.

II/Chuẩn bị:

-Phòng máy vi tính.Chia nhóm thực hành : 2ca mỗi ca 20hs

-Bảng tính mẫu hình 21

III/Thiết kế hoạt động dạy học

Hoạt động của Giáo viên

-Lưu bảng tính với một tên khác.

GV hướng dẫn cách lưu bảng tính mới.

-Gõ =5+7 vào một ô rồi Enter.

Hoạt đ ộng 2 :Chọn các đối tượng trên trang tính.

-Thực hiện các thao tác chọn ô,cột,hàng,khối,

trang tính.

-Chọn nhiều đối tượng cùng trang tính (Ctrl)

-Nháy chuột ở hộp tên và nhập dãy vào hộp tên

rồi Enter.

Hoạt đ ộng 3 :Mở trang tính.

-Mở một bảng tính mới.

-Mở bảng tính Danh sách lớp em.

Hoạt đ ộng 4 :Nhập dữ liệu vào trang tính.

GV hướng dẫn nhập dữ liệu vào trang tính.

-Hs sử dụng lệnh: File  Save As.

HS :tiến hành làm việc theo trình tự các bước của bài 1.

Quan sát kết quả.(Xuất hiện ô,cột,hàng được chọn).

Hs mở thêm trang tính mới (Shift+F11) Sau đó đổi Sheet thành Danh Sach.

HS làn lượt nhập dữ liệu theo hàng.

A1:Danh sách lớp em.

A2:Stt B2:Họ và tên.

Sau đó tiếp tục nhập(mỗi hs nhập 2em).

Yêu cầu HS về nhà coi lại mục 4 bài tập 1 để chuẩn bị cho bài mới tuần sau:

Trang 11

Tiết: 9-10-11-12

LUYỆN GÕ PHÍM NHANH BẰNG TYPING TEST

I – Mục tiêu:

- Biết cách khởi động và thoát khỏi phần mềm Typing Test

- Biết cách sử dụng phần mềm Typing Test để luyện gõ 10 ngón tùy theo mức

độ của mình

II – Chuẩn bị:

- Phần mềm Typing Test

- Soạn bài trình chiếu

III – Tổ chức hoạt động dạy học:

Trang 12

3 Giới thiệu Typing Test: ( 1 phút)

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài

— GV giới thiệu sơ lược về phần

mềm luyện gõ phím Typing

Test Đây là một phần mềm

chơi mà học – học mà chơi

 HS quan sát,theo dõi và ghi bài

1 Giới thiệu phần mềm:

Typing Test là phần mềmluyện gõ phím nhanh bằng

10 ngón thông qua một sốtrò chơi đơn giản

4 Cách khởi động phần mềm: ( phút)

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài

— Giới thiệu cho HS các cách

— Giới thiệu 4 trò chơi có trong

 Theo dõi và ghinhớ các khởi động

 Quan sát thao táccủa GV

 Ghi nhớ cáchchuyển sang các tròchơi

 Ghi nhận 4 trò

2 Khởi động phần mềm:

* Cách khởi động phần mềm:

- Cách 1: Nháy đúp chuột

vào biểu tượng trênmàn hình nền

- Cách 2: Vào Start  Programs  Typing Test

 Free Typing Test

* Trong phần mềm:

- Tại màn hình khởi độngđầu tiên, nhập tên mình vào

ô Enter Your Name hoặc

chọn tên mình trong danhsách

- Nháy chuột vào nút

để qua bước tiếp theo

- Nháy chuột tại dòng chữ

Warm up games để

chuyển sang màn hình lựachọn trò chơi

Trang 13

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài

chọn loại nhóm từ vựng

trong mục Vocabulary hoặc With Keys  nháy

vào nút để vào tròchơi

- Có 4 trò chơi tương ứng:

+ Bubbles (bong bóng) + ABC (bảng chữ cái) + Clouds (đám mây) + Wordtris (gõ từ nhanh)

5 Trò chơi Bubbles: ( phút)

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài

— Giới thiệu cách chơi trò chơi

và thao tác mẫu cho HS thấy

— Gọi 1 HS lên thao tác cho tất

 Ghi nhớ nhữnglưu ý

 Các nhóm tổchức thực hành tròchơi

3 Trò chơi Bubbles (bong bóng):

- Các bọt khí bay từ dướilên trên, trong các bọt khí

có các chữ cái Gõ chínhxác chữ cái đó thì bọt khíbiến mất

- Nếu gõ sai hoặc không gõkịp để bọt khí chạm vàokhung trên màn hình thì bịtính là bỏ qua

- Score: điểm của người

chơi

- Missed: số chữ bị bỏ qua.

Trang 14

6 Trò chơi ABC: ( phút)

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài

— Giới thiệu cách chơi trò chơi

và thao tác mẫu cho HS thấy

— Gọi 1 HS lên thao tác cho tất

 Ghi nhớ nhữnglưu ý

 Các nhóm tổchức thực hành tròchơi

4 Trò chơi ABC (bảng chữ cái):

- Một dãy các chữ cái xuấthiện theo vòng tròn

- Gõ chữ cái sáng màu đầutiên và tiếp tục theo thứ tựxuất hiện của chúng

* Lưu ý:

- Cần gõ nhanh và chínhxác để hoàn thành trong 5phút

- Score: điểm của người

chơi

- Time: thời gian thi hành.

7 Trò chơi Clouds: ( phút)

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài

— Giới thiệu cách chơi trò chơi

và thao tác mẫu cho HS thấy

— Gọi 1 HS lên thao tác cho tất

 Ghi nhớ nhữnglưu ý

 Các nhóm tổchức thực hành tròchơi

5 Trò chơi Clouds (đám mây):

- Xuất hiện các đám mâychuyển động từ phải sangtrái Có 1 đám mây đượcđóng khung, nếu xuất hiệnchữ tại đám mây đó thì gõđúng theo từ xuất hiện đểđám mây biến mất

- Dùng phím Space hoặc Enter để chuyển sang đám

mây tiếp theo

- Dùng phím Backspace để

quay lại đám mây đã qua

* Lưu ý:

- Cần quan sát kĩ, chuyểnđám mây nhanh và gõchính xác, chỉ bỏ qua tối đasáu từ

Trang 15

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài

- Score: điểm của người

chơi

- Missed: số chữ bị bỏ qua.

Trang 16

8 Trò chơi Wordtris: ( phút)

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài

— Giới thiệu cách chơi trò chơi

và thao tác mẫu cho HS thấy

— Gọi 1 HS lên thao tác cho tất

 Ghi nhớ nhữnglưu ý

 Các nhóm tổchức thực hành tròchơi

6 Trò chơi Wordtris (gõ từ nhanh):

- Xuất hiện các thanh chữrơi dần xuống khung chữU

- Cần gõ nhanh và chínhxác dòng chữ trên thanh rồi

nhấn phím Spacebar để

thanh chữ biến mất, ngượclại, thanh sẽ nằm lại trongkhung

* Lưu ý:

- Cần gõ nhanh và chínhxác

- Khung chỉ chứa tối đa 6thanh gỗ

9 Cách kết thúc phần mềm: ( phút)

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung bài

— Giới thiệu cho HS cách kết

thúc phần mềm

 Ghi nhớ cách kếtthúc phần mềm

7 Kết thúc phần mềm:

Nháy chuột vào vị trí

trên góc phải mànhình

10 Củng cố: ( phút)

- Nhận xét giờ học tập của lớp

- Lưu ý một số tồn tại trong quá trình thực hành

- Tuyên dương những nhóm hoạt động tốt

Trang 17

Tiết: Ngày soạn:

Ngày dạy:

Bài 3: THỰC HIỆN TÍNH TOÁN TRÊN TRANG TÍNH (tiêt 1)

I Mục tiêu:

- Biết cách nhập công thức vào ô tính

- Biết chuyển từ biểu thức toán học thành công thức trên ô tính theo ký hiệu phép toán của bảng tính

- Biết sử dụng địa chỉ ô tính trong công thức

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Bảng phụ kẻ sẵn các ký hiệu, những bảng tính mẫu, bài tập cho HS

III Tổ chức hoạt động dạy học:

1 Ổn định lớp, kiểm tra bài cũ: (7 phút)

? Hãy nhắc lại các thành phần chính của trang tính?

? Ở chế độ mặc định, các kiểu dữ liệu số và kiểu dữ liệu ký tự được phân biệtbằng cách nào?

? Ở hình minh họa sau, em hãy tìm vị trí của con trỏ trên bảng tính? Em cócách nào nhận biết được vị trí con trỏ đang đứng mà không cần nhìn đến con trỏkhông?

Trang 18

2 Sử dụng công thức để tính toán: ( 17 phút)

@ GV treo b ng ph các ký hi u phép toán trong Toán ảng phụ các ký hiệu phép toán trong Toán ụ các ký hiệu phép toán trong Toán ệu phép toán trong Toán

h c v trong Tin h c: ọc và trong Tin học: à trong Tin học: ọc và trong Tin học:

Cách viết trong Tin học

— GV giới thiệu cách sử dụng các ký hiệu trong

chương trình bảng tính và lưu ý: Công thức dùng ở

bảng tính phải có dấu = ở phía trước  treo hình

minh họa:

 Quan sát bảng phụ vàlắng nghe

 Quan sát hình minhhọa

 HS vận dụng:

1) =20*22) =3^73) =21/74) =(10–3)/20

Trang 19

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

? GV cho ví dụ để HS vận dụng vào phép toán của

Trang 20

Bài 3: THỰC HIỆN TÍNH TOÁN TRÊN TRANG TÍNH (tiết 2 THỰC HIỆN TÍNH TOÁN TRÊN TRANG TÍNH (ti )

3 Nhập công thức: ( 20 phút)

— GV giao cho từng HS hình 22 và 23 cho HS

quan sát và hướng dẫn các bước nhập công thức

? Nếu chọn ô có công thức, em thấy công thức

xuất hiện ở đâu?

? Nếu chọn ô không có công thức, em thấy nội

dung trên thanh công thức hiển thị như thế nào?

? Nếu không có dấu = bắt đầu công thức thì ta

thấy kết quả trong ô và trên thanh công thức là gì?

 Quan sát bảng tính vàlắng nghe GV trình bày cáchnhập công thức trong bảngtính

 Trên thanh công thức

 Giống với dữ liệu của ô

 Nội dung hiển thị giốngnhau

4 Sử dụng địa chỉ trong công thức: ( 22 phút)

? Thế nào là địa chỉ của một ô?

— Ta có thể tính toán với dữ liệu có trong ô thông

qua địa chỉ của ô (hàng, cột hay khối)

— GV sử dụng bảng phụ vẽ hình 24 để HS thấy rõ địa

 Là cặp tên cột và tên hàng mà ô đó nằm trên

Trang 21

— GV trình bày ví dụ của hình 24

— GV treo bảng phụ vẽ hình minh họa sử dụng địa

chỉ ô và sử dụng số trực tiếp:

— GV tiếp tục cho HS quan sát hình vẽ khi thay đổi

giá trị của ô A1:

? Em có nhận xét gì về kết quả từ hình trên?

— GV rút ra nhận xét: nếu các phép tính ta không

dùng địa chỉ ô thì mỗi lần tính toán, ta cần sửa lại

công thức Còn ngược lại, khi giá trị của ô bị thay

đổi thì kết quả sẽ tự thay đổi theo

 Quan sát hình vẽ

 Quan sát và nhận dạng

sự khác nhau của 2 cách nhập trong thanh công thức

1 Sử dụng địa chỉ trong công thức để tính toán trong bảng sau:

- Tính các ô Thành tiền = Đơn giá x Số lượng

- Tính Tổng cộng bằng cách cộng các địa chỉ các ô Thành tiền

2 HS thảo luận trả lời các câu hỏi ở SGK

— Xem lại bài cũ và xem trước bài Thực hành 3 để chuẩn bị thực hành ở tiết sau

Trang 22

Bài thực hành 3: BẢNG ĐIỂM CỦA EM

I – Mục tiêu:

- Biết cách nhập công thức vào ô tính

- Biết sử dụng địa chỉ ô tính trong công thức

II – Chuẩn bị:

- Giáo viên: những bảng tính mẫu, bài tập cho HS

III – Tổ chức hoạt động dạy học:

1 Ổn định lớp, kiểm tra bài cũ: (7 phút)

- Hãy nêu các bước nhập công thức vào một ô

- Thế nào là địa chỉ ô?

- Hãy nêu lợi ích của việc sử dụng địa chỉ ô trong ô tính

2 Bài tập 1: Nhập công thức (15 phút)

— Yêu cầu HS mở trang tính và thực hiện bài

tập sau:

BT1: Khởi động Excel Sử dụng công thức để

tính các giá trị sau trên trang tính:

 Chọn Sheet BaiTap1

 Gõ chính xác theo yêucầu của GV

 Lưu ý gõ đúng cấutrúc của công thức để có kếtquả chính xác

Trang 23

3 Bài tập 2: Tạo trang tính và nhập công thức (20 phút)

— Yêu cầu HS mở trang tính và thực hiện bài

 Chọn Sheet BaiTap1

 Gõ chính xác theo yêucầu của GV

 Lưu ý gõ đúng cấutrúc của công thức để có kếtquả chính xác

4 Bài tập 3: Thực hành lập và sử dụng công thức ( 22 phút)

— Yêu cầu HS mở trang tính và thực hiện bài tập 3

trang 26

— Hướng dẫn HS tìm cách lập công thức tính tiền

lãi, sau đó tìm số tiền có trong sổ của tháng 1

— Hướng dẫn HS tìm cách lập công thức tính tiền

lãi của tháng 2 dựa trên số tiền trong sổ của tháng

1, sau đó tìm số tiền có trong sổ của tháng 2

— Từ đây yêu cầu HS lập công thức để tính:

— Thảo luận nhóm và thựchiện bài tập

 Mở trang tính mới

 Gõ chính xác theo yêucầu của GV

 Lập công thức cho các ôtính để tìm số tiền có trong

sổ tiết kiệm hàng tháng

 Thay đổi số tiền ban đầu

và lãi suất, nhận thấy sự thayđổi của các giá trị trong ô sốtiền trong sổ

 Lưu bảng tính với tên So

tiet kiem.

Trang 24

5 Bài tập 4: Thực hành lập bảng tính và sử dụng công thức ( 22 phút)

— Yêu cầu HS mở trang tính và thực hiện bài tập 4

trang 27

— Hướng dẫn HS tính điểm trung bình bằng cách

lấy trung bình cộng các điểm kiểm tra sau khi nhân

hệ số:

G3: = (C3+D3*2+E3*2+F3*3)/8

— Thảo luận nhóm và thựchiện bài tập

 Mở trang tính mới

 Thực hiện bài thực hành

và lưu bảng tính với tên

Bang diem cua em.

Trang 25

Tiết: Ngày soạn: Ngày giảng:

Bài 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN (tiết 1)

I – Mục tiêu:

- Biết cách sử dụng một số hàm cơ bản Sum, Average, Max, Min

- Viết đúng cú pháp các hàm, kết hợp địa chỉ ô để tính toán

- Làm quen cách làm việc của một số hàm cơ bản

II – Chuẩn bị:

- Bảng tính mẫu như trong bài

II – Tổ chức hoạt động dạy học:

1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số:

- Gọi lớp trưởng báo cáo sĩ số

2 H m trong ch à trong Tin học: ương trình bảng tính: ng trình b ng tính: ảng phụ các ký hiệu phép toán trong Toán

— GV giới thiệu về hàm trong chương trình bảng

tính

— Nêu ích lợi của việc sử dụng hàm trong công

thức

— Đưa ra các ví dụ minh họa về cách sử dụng

hàm trong công thức khi tính toán

1.HÀM TRONG CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH:

- Hàm là công thức được địnhnghĩa từ trước

- Hàm được sử dụng để thựchiện tính toán theo công thứcvới các giá trị dữ liệu cụ thể

- Sử dụng hàm giúp tính toán

dễ dàng và nhanh chóng hơn

VD1: Tính trung bình cộng

của 3, 10 và 2, ta có thể dùngcông thức:

=(3+10+2)/3

Trong chương trình bảng tính,

ta có thể dùng hàmAVERAGE như sau:

=AVERAGE(3,10,2)

VD2: Nếu tính trung bình

cộng của các ô dữ liệu A1 và

Trang 26

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Trang 27

Bài 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN (tiết 2)

5 Một số hàm trong chương trình bảng tính:

— Giới thiệu hàm tính tổng SUM

Trình bày cách nhập hàm vào trong công thức

— Nêu các ví dụ và yêu cầu HS thảo luận nhóm

để giải quyết

— Cung cấp bài Excel mẫu

— Cho HS viết công thức ở dạng thông thường và

dạng dùng hàm

— Giới thiệu hàm AVERAGE

Trình bày cách nhập hàm vào trong công thức

— Nêu các ví dụ và yêu cầu HS thảo luận nhóm

để giải quyết

— Cung cấp bài Excel mẫu

— Cho HS viết công thức ở dạng thông thường và

dạng dùng hàm

— Giới thiệu hàm MAX

Trình bày cách nhập hàm vào trong công thức

— Nêu các ví dụ và yêu cầu HS thảo luận nhóm

để giải quyết

— Cung cấp bài Excel mẫu

— Giới thiệu hàm MIN

Trình bày cách nhập hàm vào trong công thức

— Nêu các ví dụ và yêu cầu HS thảo luận nhóm

3 MỘT SỐ HÀM TRONG CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH:

a) Hàm tính tổng:

- Tên hàm: SUM

- Cách nhập: =SUM(a,b,c…)trong đó các biến a, b, c… đặtcách nhau bởi dấu phẩy là các

số hay địa chỉ của các ô tính

VD1: Tính tổng 3 số: 15, 24,

45

=SUM(15,24,45)  kết quả84

- Tên hàm: AVERAGE

=AVERAGE(a,b,c…)trong đó các biến a, b, c… làcác số hay địa chỉ của các ôtính

- Tên hàm: MAX

Trang 28

để giải quyết.

— Cung cấp bài Excel mẫu

— Cho HS viết công thức ở dạng thông thường và

dạng dùng hàm

- Cách nhập: =MAX(a,b,c…)trong đó các biến a, b, c… làcác số hay địa chỉ của các ôtính

VD:

=MAX(47,5,64,4,13,56) chokết quả là 64

d) Hàm xác định giá trị nhỏ nhất:

- Tên hàm: MIN

- Cách nhập: =MIN(a,b,c…)trong đó các biến a, b, c… làcác số hay địa chỉ của các ôtính

VD:

=MIN(47,5,64,4,13,56) chokết quả là 4

6 Củng cố và giao nhiệm vụ về nhà:

— Tổng kết và củng cố:

- HS thảo luận trả lời các câu hỏi ở SGK

— Xem lại bài cũ và xem trước bài Thực hành 4

để chuẩn bị thực hành ở tiết sau

Ngày đăng: 17/09/2013, 15:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tính phải có dấu = ở phía trước    treo hình - Giao an Tin hoc 7
Bảng t ính phải có dấu = ở phía trước  treo hình (Trang 18)
Bài thực hành 3: BẢNG ĐIỂM CỦA EM BẢNG ĐIỂM CỦA EM - Giao an Tin hoc 7
i thực hành 3: BẢNG ĐIỂM CỦA EM BẢNG ĐIỂM CỦA EM (Trang 22)
Bài thực hành 4: BẢNG ĐIỂM CỦA  BẢNG ĐIỂM CỦA  LỚP EM (2t) LỚP  EM (2t) - Giao an Tin hoc 7
i thực hành 4: BẢNG ĐIỂM CỦA BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM (2t) LỚP EM (2t) (Trang 29)
Hình cao thấp, nông sâu trên đất liền cũng như - Giao an Tin hoc 7
Hình cao thấp, nông sâu trên đất liền cũng như (Trang 38)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w