- Yêu cầu học sinh nắm các thành phần trên bảng tính, các dạng dữ liệu và cách chọn đối tượng trên trang tính.. ChuÈn bÞ cho tiÕt thùc hµnh..[r]
Trang 1Ngày soạn:
Ngày giảng:
Bài 2 các thành phần chính và
dữ liệu trên trang tính
(Tiết 5)
A Mục tiêu.
* Kiến thức: - Làm quen với các thành phần trong trình bảng tính.
* kỹ năng: - Nắm () các thành phần chính trên trang tính.
* Thái độ: - Nghiêm túc, yêu thích môn học
B Phương pháp.
- Đặt và giải quyết vấn đề
C Chuẩn bị.
1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính.
2 Chuẩn bị của học sinh: Học bài, SGK, tài liệu tham khảo.
D Tiến trình lên lớp.
I ổn định: Kiểm tra sĩ số (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ: (4 phút)
- Các công cụ đặc của trình bảng tính là gì?
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: Có gì trên cửa sổ làm việc của bảng tính?
2 Triển khai bài:
a Hoạt động 1: Tìm hiểu về bảng tính (17 phút)
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
GV: Hãy nêu các cách để kích hoạt
trình bảng tính Excel?
HS: Trả lời.
GV: Vậy một bảng tính T có mấy trang
tính?
HS: Trả lời
GV: Các trang tính () phân biệt thế
nào?
HS: Trả lời.
1 Bảng tính.
- Một bảng tính có thể có nhiều trang tính Khi
mở một bảng tính mới, bảng tính T chỉ gồm
ba trang tính.
- Các trang tính () phân biệt bằng tên các nhãn (Sheet 1, Sheet 2, Sheet 3).
Trang 2GV: Giới thiệu thêm cho HS một số tính chất
trên trang tính.
HS: Chú ý nghe giảng.
GV: Em làm gì để kích hoạt 1 trang tính?
HS: Trả lời.
- Trang tính đang () kích hoạt là trang tính
đang () hiển thị trên màn hình Có nhãn màu trắng, tên trang viết bằng chữ đậm.
- Để kích hoạt 1 trang tính cần nháy chuột vào nhãn trang ứng.
b Hoạt động 2: Tìm hiểu thành phần chính trên trang tính (18 phút)
GV: Em hãy nhắc lại các thành phần trên trang
tính đã học ở tiết J
HS: Trả lời.
GV: Ngoài ra, trên trang tính còn có một số TP
khác.
GV: Em hãy quan sát trang tính và cho biết hộp
tên nằm ở vị trí nào trên trang tính?
HS: Trả lời.
GV: Em hãy cho biết hộp tên có tác dụng gì?
HS: Trả lời.
GV: Thế nào () gọi là khối?
HS: Thảo luận và trả lời.
GV: Em hãy nêu tác dụng của thanh công thức?
HS: Trả lời.
1 Các thành phần chính trên trang tính.
- Hộp tên: Hiển thị địa chỉ ô tính () chọn.
- Khối: Là một nhóm các ô liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật Khối có thể là 1 ô, 1 hàng, 1 cột hay 1 phần của hàng hoặc cột.
- Thanh công thức: Cho biết nội dung của ô
đang () chọn.
IV Cũng cố: (5 phút)
- Yêu cầu học sinh trình bày các đặc điểm của trang tính.
- Nhắc lại các thành phần chính trên trang tính.
V Dặn dò:
- Học bài, làm bài tập ở SGK (trang 18) Xem mục 3 - 4 chuẩn bị cho tiết học sau.
Trang 3Ngày soạn:
Ngày giảng:
Bài 2 các thành phần chính và
dữ liệu trên trang tính
(Tiết 6)
A Mục tiêu.
* Kiến thức: - Các kiểu dữ liệu () dùng trong Excel.
* kỹ năng: - Nắm () các thao tác trên hàng, cột của trang tính.
* Thái độ: - Nghiêm túc, yêu thích môn học
B Phương pháp.
- Đặt và giải quyết vấn đề
C Chuẩn bị.
1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính.
2 Chuẩn bị của học sinh: Học bài, SGK, tài liệu tham khảo.
D Tiến trình lên lớp.
I ổn định: Kiểm tra sĩ số (1 phút)
II Kiểm tra bài cũ: (4 phút)
- Em hãy trình bày các thành phần chính trên trình bảng tính?
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: Các đối ) và dữ liệu trên trang tính là gì?
2 Triển khai bài:
a Hoạt động 1: Nghiên cứu các đối ) trên trang tính (17 phút)
Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức
GV: Yêu cầu HS nghiên cứu SGK.
GV: @ dẫn cho HS cách chọn các đối
) trên trang tính Giải thích cho HS hiểu
về tên cột - tên hàng.
HS: Đọc sách, nghe giảng.
GV: Em có thể chọn nhiều khối khác nhau trên
cùng một trang tính () không? Nếu ()/
hãy trình bày cách thực hiện?
3 Chọn các đối tượng trên trang tính.
- Chọn một ô: 3+ con trỏ đến ô cần chọn và nháy chuột
- Chọn một hàng: Nháy chuột tại nút tên hàng.
- Chọn một cột: Nháy chuột tại nút tên cột.
- Chọn một khối: Kéo thả chuột từ một ô góc
đến ô ở góc đối diện.
Trang 4HS: Trả lời * Chú ý: Nếu muốn chọn đồng thời nhiều khối
khác nhau, em hãy chọn khối đầu tiên, nhấn giữ phím Ctrl và lần A) chọn các khối tiếp theo.
b Hoạt động 2: Dữ liệu trên trang tính (18 phút)
GV: Có thể nhập các dạng dữ liệu nào vào ô
tính?
HS: Trả lời.
GV: Em hãy lấy ví dụ về dữ liệu số?
HS: Lấy ví dụ.
GV: Giải thích thêm: ở chế độ ngầm định, dữ
liệu số () căn thẳng lề phải trong ô tính.
GV: 3+ thêm ví dụ để HS nắm () cách sử
dụng dấu chấm và dấu phẩy trong trang tính.
HS: Chú ý nghe giảng.
GV: Em hãy lấy ví dụ về dữ liệu kí tự?
HS: Lấy ví dụ.
GV: Giải thích: ở chế độ ngầm định, dữ liệu kí
tự () căn thẳng lề trái trong ô tính.
4 Dữ liệu trên trang tính.
a Dữ liệu số:
- Các số từ 0, 1,…, 9; Dấu cộng (+) chỉ số bp Dấu trừ (-) chỉ dấu âm và dấu % chỉ tỉ lệ phần trăm.
+ Dấu phẩy (,) () dùng để phân cách hàng nghìn, hàng triệu.
+ Dấu chấm (.) để phân cách phần nguyên và phần thập phân.
b Dữ liệu kí tự:
- Là dãy các chữ cái, chữ số và các kí hiệu.
IV Cũng cố: (5 phút)
- Yêu cầu học sinh nắm các thành phần trên bảng tính, các dạng dữ liệu và cách chọn đối
) trên trang tính.
V Dặn dò:
- Học bài, làm bài tập ở SGK (trang 18) Chuẩn bị cho tiết thực hành.