1. Trang chủ
  2. » Địa lý

DE KT 1TIET DAI 8 KI 1 NH 0708

18 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 21,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Baøi 1: Haõy gheùp soá vaø chöõ töông öùng ñeå ñöôïc hai veá cuûa moät haèng ñaúng thöùc ñaùng nhôù (ví duï: 3-A). 1.[r]

Trang 1

ĐỀ CHÍNH THỨC: ĐỀ SỐ:01

1 (a-b)(b-a) = (a-b)2

2 X2-6x+9 = (x-3)2

3 -16x+32 = -16(x+2)

4 (x-3)2 = (3-x)2

5 -(x-5)2 = (5-x)2

6

(

2)( 2)

2x 2x =

2

1 4

4x 

7 X3+3x2+3x+1 = (x-1)3

8 (y-x)(y2+xy+x2) = y3-x3

9 (x-1)3 = -(1-x)3

10 8+a3 = (2+a)(4-2a+a2)

11 -x2-2x-1 =-(x+1)2

12 X2+y2 = (x+y)(x-y)

II/Tự luận(7 điểm)

Câu1:Rút gọn các biểu thức sau:

a/A=(x+1)2+(x-1)2+(x-1)(x+1)

b/B=(x2-1)(x+2)-(x+2)(x2+2x+4)

Câu2:Tìm x biết

a/x(x+1)=0

b/25x2-9(x+2)2=0

Câu3:Làm tính chia

(x4-2x3+2x-1): (x2-1)

Câu4:Cho a+b+c=0 rút gọn biểu thức:

M=a3+b3+c(a2+b2)-abc

Bài làm

Trang 2

Trang 3

I/Trắc nghiệm

Bài1:(2,5điểm): Hãy chọn mỗi nội dung ở cột 1 và 1 nội dung tương ứng

ở cột 2 để thành 1 đẳng thức đúng:

D.(5x+6y)(25x 2

-30xy+36y 2 )

d.27x 3 -108x 2 +144x-64

Bài 2(2điểm) Chọn ý đúng nhất trong mỗi câu từ câu 1 đến câu4 và khoanh tròn chữ cái đứng trước ý được chọn

Câu1:(x-2y)(2y+x) bằng:

a/x 2 -4y b/ x 2 -4y 3 c/ x 2 -4y 2 d/ 4y 2 -x 2

Câu2: Giá trị của biểu thức 15x 4 y 3 z 2 :5xy 2 z 2 tại x=2 ,y=-10 và z=2007 là:

a.240 b/204 c/-240 d/340

Câu3:(12x 4 y 3 -18x 2 y 2 +36x 3 y 4 ):6x 2 y 2 bằng:

a/2x 2 y-3x+6xy 2 b/2x 2 y-3+6xy 2 c/2x 2 y 2 -3+6xy 2 d/2x 2 y-3+6xy 3 Câu4:(a 2 -2ab+b 2 ) bằng

a/(a+b) 2 b/(a-b) 2

c/(b-a) 2 d/ b và c đúng II/Tự luận(5,5điểm)

Bài3(3,5điểm).Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a/4xy - 12x 2 y

b/x 2 y 4 -1

c/x 3 -125

d/x 2+m -4x m+1 +4x m

Bài 4(2điểm).

Trang 4

a/Tìm x bieát :3x(x-5) -x(3+3x) =36

Bài làm

Trang 5

Bài 1: Hãy ghép số và chữ tương ứng để được hai vế của một hằng đẳng

thức đáng nhớ (ví dụ: 3-A)

1 (y+1)3

2 (y-2)(y+2)

3 y3 +1

4 (y+2)2

5 y3 – 6y2 +12y –8

6 (y-2)(y2+2y+4)

7 y2-8y+16

A (y+1)(y2-y+1)

B y3-8

C y2-4

D (y-4)2

E y3+3y2+3y+1

F y2+4y+4

G (y-2)3

Bài 2: Làm tính nhân

a) 23x2y(-3xy2+9x3y3)

b) (2a-3)(a2+2a-4)

Bài 3: Rút gọn

a) x2(x+y)+y2(x+y)+2x2y+2xy2

b) b) (x3+4x2-x-4):(x+4)

Bài 4: Tìm x biết

a) x(2x-1)-(x-3)(2x+3)=0

b) (x-1)(x+2)-x-2=0

Bài 5: Tính giá trị của biểu thức

x2+y2 biết x+y=-8 và xy=15

Bài làm

Trang 6

Trang 7

Bài 1: Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

1) (-x)6 : (-x)2 bằng:

2) (x-1)(x+2) : ((x+2) bằng: A x+1 B x+2

3) Giá trị của biểu thức (-8x2y3) : (-3xy2) tại x=-2; y=-3 là

4) (4x-2)(4x+2) bằng

A 4x2+4 B 4x2-4 C 16x2+4 D 16x2-4

Bài 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) x2-2x+2y-xy

b) (y2+1)2-4y2

Bài 3: Rút gọn biểu thức

(x+2y)(x2-2xy+4y2) – (x-y)(x2+xy+y2)

Bài 4: Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể)

a) 20042-16

b) 8922+216.892+1082

c) 10,2 9,8 – 9,8 0,2 +10,22 – 10,2 0,2

Bài 5: Tìm x biết

a) x2 - x(x-16) – 48 = 0

b) x2 – 4x + 3 = 0

Bài làm

Trang 8

Trang 9

Bài1: Câu nào đúng, câu nào sai? (Đánh dấu x vào ô vuông của câu lựa

chọn)

Đúng Sai a) (2x-1)2=(1-2x)2

b) (-x)5 : (-x)3 = -x2

c) (x-2)3 = x3 + 6x2 – 12x –8

d) Đơn thức –2x3y2z chia hết cho đơn thức 3xy2z

Bài 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) xy + xz – 2y – 2z

b) x2- 6xy + 9y2- 25z2

c) 3x2 – 7x - 10

Bài 3: Rút gọn biểu thức rồi tính giá trị của biểu thức

(24x2y3z2) – 12x3y2z3 + 36x2y2z2) : (-6x2y2z2) với x=-25; y=-2,5; z=4

Bài 4: Tìm x biết

a) (x+3)2 + (x-2)(x+2) – 2(x-1)2 = 7

b) x(5-2x) + 2x(x-1) = 15

Bài 5: Chứng minh

x4+ 2x3 – x2 – 2x chia hết cho 24 với mọi xZ

Bài làm

Trang 10

Trang 11

Bài 1: -Viết 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

- Tính nhanh: 762 + 48.76 +242

Bài 2: Rút gọn các biểu thức sau:

a) (x-3)(x+3) – (x-3)2

b) (2x+3)2 + (2x+5)2 – 2(2x+3)(2x+5)

Bài 3: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) x2 – y2 – 6x + 6y

b) 2x3 – 2x2y – 4x2 +4xy

c) x2 – 3x + 2

Bài 4: Làm tính chia

(x3-3x2+x-3) : (x-3)

Bài 5: Chứng minh rằng: x2-4x+5>0 với mọi số thực x

Bài làm

Trang 12

Trang 13

Bài 1: - Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức

- Làm tính nhân: (3x2y-2xy)(4xy+3y)

Bài2: Rút gọn các biểu thức sau:

a) (2x+3)2 + 2(4x2-9)+(2x-3)2

b) (x2+1)(x-3) – (x-3)(x2+3x+9)

Bài 3: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) x4 – 4x2 + 4

b) 3x2 – 3y2 – 12x+12y

c) x2 – 4x + 3

Bài 4: Làm tính chia

(6x3-7x2-x+2) : (2x+1)

Bài 5: Tìm số a để đa thức : x3-3x2+5x+a chia hết cho đa thức x-2

Bài làm

Trang 14

Trang 15

Bài 1: - Khi nào thì đa thức A chia hết cho đa thức B?

- Tìm nZ để A chia hết cho B, biết A=-3xny5; B=x2yn

Bài2: Rút gọn các biểu thức sau:

a) (2x+1)2 + 2(4x2-1)+(2x-1)2

b) (x2-1)(x+2) – (x-2)(x2+2x+4)

Bài 3: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) x2 – y2 – 3x+3y

b) 5x3 – 5x2y - 10x2 + 10xy

c) 2x2 – 5x - 7

Bài 4: Làm tính chia

(x4 -2x3+4x2-8x) : (x2+4)

Bài 5: Chứng minh rằng: x2-2x+2>0 với mọi x

Bài làm

Trang 16

Trang 17

Bài 1: -Phân tích đa thức thành nhân tử là gì?

- Tính nhanh: 65 20,06 + 7 5 20,06

Bài 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) x2 – y2 – x - y

b) x4 + 2x3 + x2

c) 2x2 + 3x - 5

Bài 3:

a) Chứng minh rằng : (a+b)2 – 4ab = (a-b)2

b) Tính: (a+b)2, biết ab=5 và a-b=30

Bài 4: Làm tính chia

(2x3-5x2+6x-15) : (2x-5)

Bài 5: Tìm x, biết: x3 – 4x2 + 3x = 0

Bài làm

Trang 18

Ngày đăng: 05/03/2021, 12:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w