1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE KT 1Tiet Chg 1 GT 12CB

16 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 635,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mã đề: T192 Đối với mỗi câu trắc nghiệm thí sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.. Tìm kết luận đúng..[r]

Trang 1

Ngày soạn: 12/10/ 2016 Ngày KT: 17/10/2016

Tiết 21 KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I GIAI TÍCH 12 CB

A Mục tiêu tối thiểu cần đạt:

1 Kiến thức:

- Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số.

- Biết Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số.

- Sự tương giao của 2 đồ thị hàm số.

2 Kỹ năng:

- Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số.

- Xét sự tương giao của hai đồ thị.

- Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại một điểm thuộc đồ thị

- Tìm GTLN, GTNN của hàm số.

3 Thái độ: Rèn luyện tính nghiêm túc, tính độc lập sáng tạo trong công việc.

B Phương pháp: Thực hành

C Chuẩn bị: + GV: Đề kiểm tra phôtô sẳn.

+ HS: Nội dung kiến thức chương I, MTCT

D Tiến trình bài dạy:

I Ổn định lớp: Vắng:

II Kiểm tra bài cũ: Không

III Nội dung kiểm tra: MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ

nhất

Bài 3

2,0

1

2,0

Đồ thị hàm số và các bài

toán liên quan đến đồ thị

hàm số

Bài 1.1

3,5

Bài 1.2

1,5

Bài 2

3,0

3

8,0

Trang 2

Họ và tên: Ngày kiểm tra: Ngày trả bài:

Mã đề: T192

Đối với mỗi câu trắc nghiệm thí sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.

Câu 1: Tập xác định của hàm số

2

x y x

 là:

A R B R\ 2 

C

3

\ 2

R  

Câu 2: Tập xác định của hàm số yx24x4 là:

A R B 2;  C R \ 2

D   ; 2

Câu 3: Khoảng đồng biến của hàm số yx33x22016 là:

A 0;2

B   ; 1

C 1; 

D 1;1

Câu 4: Hàm số nào nghịch biến trên khoảng  ;0

A

2

1

x y

x

B yx C y x 42x2 3 D y x 3 3x2

Câu 5: Cho hàm số

1 1

x y x

 Tìm kết luận đúng

A Hàm số đồng biến trên các khoảng  ;0

và 0;

B Hàm số nghịch biến trên các khoảng   ; 1

và 1; 

C Hàm số luôn đồng biến trên R \ 1

D Hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó

Câu 6: Hàm số y mx 3x2mx10 đồng biến trên R khi:

A

3 3

m 

B

C

3 0

3

m

D

3 3

m 

Câu 7: Trong các hàm số sau, hàm số nào không có cực trị:

Trang 3

A y x 4 B

1 3

x y x

1

y x

x

 

Câu 8: Giá trị yCĐ của hàm số

3 3

y x  x

là:

A yCĐ=

2

3 B yCĐ=

14

62

10

3

Câu 9: Hàm số y x 3 3mx23x 2 không có cực đại và cực tiểu khi:

A  1 m 1 B 1 m 1 C

1 1

m m



 

Câu 10: Giá trị lớn nhất của hàm số

3 1 3

x y x

 trên đoạn 0; 2 :

1 3

D

1

3

Câu 11: Giá trị nhỏ nhất của hàm số

1

y x

 trên khoảng 0;2:

2 3

Câu 12: Hàm số

4 5

y x  x

đạt giá trị lớn nhất trên đoạn 2; 1 

tại:

Câu 13: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

1

x y

x

 

 là:

2 4

x y

x

 là:

Câu 15: Hình H.1 là đồ thị của hàm số:

A yx42x2

B yx42x2 3

C y x 4 2x2

D y x 4 2x2 3

Câu 16: Hình H.2 là đồ thị của hàm số:

A

4 1

x

y

x

B

2 1

x

y

x

C

3 1

x

y

x

D

2 1

x

y

x

Câu 17: Cho hàm số y x 3 3x 2 có đồ thị (C) Tiếp tuyến của (C) tại điểm x với 0 y x '' 0 0

là:

H.1

y

x O

-1

1 -1

2 2

H.2

y

x

1

Trang 4

A y3x 2 B y3x 2 D

2 3 3

y x

D y3x 2

Câu 18: Hình H.3 là đồ thị của hàm số:

A y x 33x2 1

B y x 33x2 2

C y x 33x2

D y x 3 3x21

Câu 19: Số giao điểm của đồ thị hàm số yx4 2x2 và trục Ox là: 1

Câu 20: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số:

-∞

-1

-+

2

-∞

y y' x

A y x 3 3x2 B 1 y x33x21 C yx3 3x21 D y x 33x21

Câu 21: Phương trình x42x2 2 m có 4 nghiệm phân biệt khi:0

Câu 22: Đường thẳng y m  2x cắt đồ thị hàm số

1

x y x

 tại hai điểm phân biệt khi:

A

4 4

m

m

 

 

16 16

m m

 

 

Câu 23: Đồ thị hàm số y x 34x2m3x3m

cắt trục Ox tại 3 điểm phân biệt khi:

A

3

2

m 

B

1 2 6

m m

 

1 4

m 

D

1 4 6

m m

 

Câu 24: Hàm số

9

mx y

x m

 nghịch biến trên khoảng  ;2

khi:

A  3 m 3 B 3 m 2 C 3 m 3 D 3 m 1

Câu 25: Hàm số y x 3 3mx2 có hai điểm cực trị 2 x x sao cho 1, 2 x1 1 x2 khi:

A

1

2

0

m

m

 

1 0

2

m

C

1 2

m 

D

3 0

2

m

 

-HẾT -H.3

y

x

3

O

-1 -2

Trang 5

TRƯỜNG THPT LAO BẢO ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I

Họ và tên: Ngày kiểm tra: Ngày trả bài:

Mã đề: T194

Đối với mỗi câu trắc nghiệm thí sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.

Câu 1: Tập xác định của hàm số

2

x y x

 là:

3

\ 2

R   

 

Câu 2: Tập xác định của hàm số yx2 4x4 là:

A R B R\ 2 

C R \ 2

D   ; 2

Câu 3: Khoảng nghịch biến của hàm số y x 33x22017 là:

A 0;2

B  ;0

C

1 2;

2

Câu 4: Hàm số nào đồng biến trên khoảng 0; 

x

y

x

B yx C yx42x2 3 D y x 3 3x2

Câu 5: Cho hàm số

3 1 1

x y x

 Tìm kết luận đúng

A Hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó

B Hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó

Trang 6

C Hàm số luôn nghịch biến trên R\ 1 

D Hàm số luôn đồng biến trên R\ 1 

Câu 6: Hàm số y mx 3x2mx10 nghịch biến trên R khi:

A

3 3

m  

B

C

3 0

3

m

D

3 3

m 

Câu 7: Trong các hàm số sau, hàm số nào có hai cực trị:

A y x 4 B y x 4 2x2 1 C y x 33x 1 D

1

y x

x

 

Câu 8: Giá trị yCT của hàm số

3 3

y x  x

là:

A yCT=

16 3

B yCT=

16

4 3

D yCT= 0

Câu 9: Hàm số y x 3 3mx23x 2 có cực đại và cực tiểu khi:

A  1 m 1 B 1 m 1 C

1 1

m m

 

Câu 10: Giá trị nhỏ nhất của hàm số

2

x y x

 trên đoạn 1;2

:

9 4

D

9

4

Câu 11: Giá trị lớn nhất của hàm số

1

x x y

x

 

 trên khoảng   ; 1

:

2 3

Câu 12: Hàm số

4 5

y xx

đạt giá trị lớn nhất trên đoạn 1;2

tại:

Câu 13: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

1 2

x y

x

 là:

1 2

y 

x y

x

 là:

Câu 15: Hình H.1 là đồ thị của hàm số:

A y x 4 2x2 1

B yx42x21

C yx4 2x21

D yx42x21

Câu 16: Hình H.2 là đồ thị của hàm số:

H.1

2

O

y

x

1

1 -1

H.2

x

y

2

1 1 2

Trang 7

1

x

y

x

B

1

x

y

x

C

1

x

y

x

D

1

x

y

x

Câu 17: Cho hàm số yx33x2 có đồ thị (C) Tiếp tuyến của (C) tại điểm 2 x với 0 y x '' 0 0

là:

A y3x 7 B y3x 1 C y3x 2 D y3x 1

Câu 18: Hình H.3 là đồ thị của hàm số:

A y x 33x2 3

B yx33x2 2

C y x 33x2

D y x 33x2 2

Câu 19: Số giao điểm của đồ thị hàm số yx42x2 và trục Ox là:

Câu 20: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số:

-4

-0 -1

+∞

-4

+ +

1

-∞

y y' x

A y x 4 2x2 B 3

1

4

y xx

C y x 4 2x2 3 D y x 42x2 3

Câu 21: Phương trình x4 2x2 3 m có 4 nghiệm phân biệt khi:0

A m   4 B 4 m  3 C m  3 D 3 m 0

Câu 22: Đường thẳng y m  3x và đồ thị hàm số

2 1 1

x y x

 không có điểm chung khi:

A

1 11

m

m



 

1 11

m m

 

 

Câu 23: Đồ thị hàm số y x 3 2x2m 3x 3m

cắt trục Ox tại 3 điểm phân biệt khi:

A

1

4

12

m

m

 

1 4

m 

C

1 4

m 

D

1 4 12

m m

 

H.3

y

x -1

-2 O 2

-2

Trang 8

Câu 24: Hàm số

4

mx y

x m

 đồng biến trên khoảng 1; khi:

A 2m 2 B 2 m 2 C 2 m 1 D m  2

Câu 25: Hàm số y x 3 3mx2 có hai điểm cực trị 2 x x sao cho 1, 2 x1  1 x2 khi:

A

1 2 2

m

m

 

1 2

m  

C

1 2

2

m

  

D

1 2

m  

Họ và tên: Ngày kiểm tra: Ngày trả bài:

Mã đề: T196

Đối với mỗi câu trắc nghiệm thí sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.

Câu 1: Tập xác định của hàm số

1

x y x

 là:

3

\ 2

R  

Câu 2: Tập xác định của hàm số yx24x là:5

Trang 9

A R \ 2

B 2;  C R D   ; 2

Câu 3: Khoảng đồng biến của hàm số yx3 3x22016 là:

A 2;0

B   ; 2

C 0;

D 1;2

Câu 4: Hàm số nào nghịch biến trên khoảng   ; 1

A

2

1

x y

x

 B yx 1 C yx42x2 3 D y x 3 3x2

Câu 5: Cho hàm số

1 1

x y x

 Tìm kết luận đúng

A Hàm số luôn đồng biến trên R \ 1

B Hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó

C Hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó

D Hàm số luôn nghịch biến trên R \ 1

Câu 6: Hàm số y mx 3x2mx10 đồng biến trên R khi:

A

3 3

m 

B

3 0

3

m

C

D

3 3

m 

Câu 7: Trong các hàm số sau, hàm số nào không có cực trị:

A

1

y x

x

 

B y x 3 3x C

1 3

x y x

4 1 4

yx

Câu 8: Giá trị yCĐ của hàm số

3 3

y x  x

là:

A yCĐ=

14

2

62

10

3

Câu 9: Hàm số y x 3 3mx23x 2 không có cực đại và cực tiểu khi:

A

1 1

m

m



 

Câu 10: Giá trị lớn nhất của hàm số

3

x y x

 trên đoạn 1;0

:

A

3

5

7

2

3

Câu 11: Giá trị nhỏ nhất của hàm số

1

y x

 trên khoảng 0;2:

2 3

Câu 12: Hàm số

4 5

y x  x

đạt giá trị lớn nhất trên đoạn 2; 1 

tại:

Câu 13: Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

3 1 1

x y

x

 là:

Trang 10

Câu 14: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số

2 4

x y

x

 là:

Câu 15: Hình H.1 là đồ thị của hàm số:

A yx42x2

B y x 4 2x2

C yx42x2 3

D y x 4 2x2 3

Câu 16: Hình H.2 là đồ thị của hàm số:

A

4 1

x

y

x

B

2 1

x

y

x

C

2 1

x

y

x

D

3 1

x

y

x

Câu 17: Cho hàm số y x 3 3x có đồ thị (C) Tiếp tuyến của (C) tại điểm 3 x với 0 y x '' 0 0

là:

A y3x 3 B y3x 3 C y3x 1 D

1 3 3

y x

Câu 18: Hình H.3 là đồ thị của hàm số:

A y x 3 3x2 1

B y x 33x2 2

C y x 33x2

D y x 33x21

Câu 19: Số giao điểm của đồ thị hàm số yx42x2 và trục Ox là: 3

Câu 20: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số:

-∞

-1

-+

2

-∞

y y' x

A y x 3 3x2 B.1 y x3 3x21 C yx33x2 1 D y x 33x21

Câu 21: Phương trình x42x2 2 m có 4 nghiệm phân biệt khi:0

A m  3 B m  2 C 2m 3 D 3 m  2

H.1

y

x O

-1

1 -1

2 2

H.2

y

x

1

H.3

y

x

3

O

-1 -2

Trang 11

Câu 22: Đường thẳng y m  2x cắt đồ thị hàm số

1

x y x

 tại hai điểm phân biệt khi:

A

16 16

m

m

 

 

4 4

m m

 

 

Câu 23: Đồ thị hàm số y x 34x2m3x3m

cắt trục Ox tại 3 điểm phân biệt khi:

A

3

2

m 

B

1 4 6

m m

 

1 4

m 

D

1 2 6

m m

 

Câu 24: Hàm số

9

mx y

x m

 nghịch biến trên khoảng  ;2

khi:

A  3 m 3 B 3 m3 C 3 m 2 D 3 m 1

Câu 25: Hàm số y x 3 3mx2 có hai điểm cực trị 2 x x sao cho 1, 2 x1 1 x2 khi:

A

1

2

m 

B

1 2 2

m m

 

3 0

2

m

 

D

1 2

m 

Họ và tên: Ngày kiểm tra: Ngày trả bài:

Mã đề: T198

Đối với mỗi câu trắc nghiệm thí sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.

Trang 12

8 18 28

Câu 1: Tập xác định của hàm số

2x 3

y x

là:

A R B R\ 2 

C

3

\ 2

R   

Câu 2: Tập xác định của hàm số yx210 là:

Câu 3: Khoảng nghịch biến của hàm số y x 3 3x22017 là:

A 0;2 B  ;0

C

1 2;

2

Câu 4: Hàm số nào đồng biến trên khoảng 3; 

A yx33x2 B 2 1

x y x

 C yx4 2x2 3 D yx 3

Câu 5: Cho hàm số

3 1 1

x y x

 Tìm kết luận đúng

A Hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó

B Hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó

C Hàm số luôn nghịch biến trên R\ 1 

D Hàm số luôn đồng biến trên R\ 1 

Câu 6: Hàm số y mx 3x2mx10 nghịch biến trên R khi:

A

3 3

m  

B

C

3 3

m 

D

3 0

3

m

Câu 7: Trong các hàm số sau, hàm số nào có hai cực trị:

A

1 1

y x

x

 

 B y x 4 2x2 1 C y x 33x 1 D y x 4

Câu 8: Giá trị yCT của hàm số

3 3

y x  x

là:

A yCT=

4 3

B yCT=

16

16 3

D yCT= 0

Câu 9: Hàm số y x 3 3mx23x 2 có cực đại và cực tiểu khi:

A  1 m 1 B

1 1

m m

 

Câu 10: Giá trị nhỏ nhất của hàm số

1 3

x y x

 trên đoạn 1;0

:

1 3

D

1

3

Trang 13

Câu 11: Giá trị lớn nhất của hàm số

1

x x y

x

 

 trên khoảng   ; 1

:

2 3

Câu 12: Hàm số

4 5

y xx

đạt giá trị lớn nhất trên đoạn 1;2

tại:

Câu 13: Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

1 2

x y

x

 là:

A

1

2

x 

B

1 2

x 

1 2

y 

Câu 14: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số

2

2 4

x y

x

 là:

Câu 15: Hình H.1 là đồ thị của hàm số:

A y x 4 2x2 1

B yx42x21

C yx4 2x21

D yx42x21

Câu 16: Hình H.2 là đồ thị của hàm số:

A

1

x

y

x

B

1

x

y

x

C

1

x

y

x

D

1

x

y

x

Câu 17: Cho hàm số yx33x2 có đồ thị (C) Tiếp tuyến của (C) tại điểm x với 0 y x '' 0 0

là:

A y3x B y3x 1 C y3x 2 D

1 1 3

yx

Câu 18: Hình H.3 là đồ thị của hàm số:

A y x 33x2 3

B y x 33x21

C y x 33x2

D y x 33x2 2

Câu 19: Số giao điểm của đồ thị hàm số yx42x2 3 và trục Ox là:

H.1

2

O y

x

1

1 -1

H.2

x

y

2

1 1 2

H.3

y

x -1

-2 O 2

-2

Trang 14

A 0 B 1 C 2 D 3

Câu 20: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số:

-4

-0 -1

+∞

-4

+ +

1

-∞

y y' x

A y x 4 2x2 B 3 y x 4 2x2 3 C

1

4

y xx

D y x 42x2 3

Câu 21: Phương trình x4 2x2 3m có 4 nghiệm phân biệt khi:0

A m   4 B 4 m  3 C 3m 4 D 3 m 0

Câu 22: Đường thẳng y m  3x cắt đồ thị hàm số

2 1 1

x y x

 tại hai điểm phân biệt khi:

A

1 11

m

m



 

1 11

m m

 

 

Câu 23: Đồ thị hàm số y x 3 2x2m 3x 3m

cắt trục Ox tại 3 điểm phân biệt khi:

A

1

4

m 

B

1 4

m 

C

1 4 12

m m

 

1 4 12

m m

 

Câu 24: Hàm số

4

mx y

x m

 đồng biến trên khoảng 1;

khi:

A 2m 1 B 2 m 2 C 2 m2 D m  2

Câu 25: Hàm số y x 3 3mx2 có hai điểm cực trị 2 x x sao cho 1, 2 x1  1 x2 khi:

A

1 2 2

m

m

 

1 2

m  

C

1 2

2

m

  

D

1 2

m  

-HẾT -ĐÁP ÁN

Mã đề T192

Trang 15

7 17 27

Mã đề T194

Mã đề T196

Mã đề T198

Trang 16

7 17 27

Ngày đăng: 11/10/2021, 22:10

w