1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giáo án Đại 8 kì 1

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 285,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 6 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ tt I/ Muïc tieâu: Kiến thức :Nắm được các hằng đẳng thức : lập phương của một tổng , lập phương của một hiệu, K ỹ năng :Học sinh biết áp dụng các hằn[r]

Trang 1

Ngµy d¹y: 19 / 8 / 2014 CHƯƠNG I : PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC

Tiết 1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC

I/ Mục tiêu:

Kiến thức: Học sinh phải nắm được quy tắc nhân đơn thức với đa thức

Kỹ năng :Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức

Thái độ: Tích cực, chủ động

II/ Chuẩn bị:

GV : Nội dung, đồ dùng và phương tiện cho bài dạy

HS: Đủ SGK, đồ dùng học tập và các nội dung theo yêu cầu bài học

III/ Tiến trình bài dạy:

Kiểm tra bài cũ:

………

………

- Hs1 lên bảng : Hãy phát biểu quy tắc nhân một số với 1 tổng từ đó viết công thức tổng quát ?

- HS2: hãy nhắc lại định nghĩa đơn thức và đa thức, cho ví dụ về một đơn thức, một đa thức

Giáo viên cho hs nhận xét, sau đó đánh giá điểm

Gíao viên đặt vấn đề:ở lớp 7 các em đã được học đơn thức , đa thức là gì? Các phép tính cộng trừ các

đa thức lên lớp 8 các em sẽ được tìm hiểu thêm một số phép toán nữa trên đa thức đó là phép nhân và phep chia các đa thức Trước hết ta sẽ tìm hiểu về phép nhân đơn thức với đa thức, có gì khác so với nhân mợt số với một tổng ?

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động1 :

Lớp chia thành 4 nhóm thực hiện ?1 trong 3/:

Hãy nhân đơn thức với từng hạng tử của đa

thứcở phần kiểm tra bài củ rồi cộng các tích

vừa tìm được lại vối nhau

-Giáo viên thu bài và cho học sinh nhận

xét,đánh giá bái làm của từng nhóm

- giá viên chỉnh sửa và cho điểm

? hãy cho biết

6x3 + 3x2 – 3x gọi là gì trong phépnhân

3x và (2x2 + x – 1)

Hoạt động 2: Hình thành quy tắc nhân đơn thức

với đa thức

? Từ bài tập trên em nào có thể cho biết muốn

nhân một đơn thức với một đa thức ta lảm như

thế nào

-Nếu hs1 phát biểu sai, gv uốn nắn và cho hs

khác phát biểu lại

-Giáo viên khẳn g định đó chính là quy tắc nhân

đơn thức với đa thức

? Vậy em nào có thể hình thành công thức tổng

quát của phép nhân đơn thức với đa thức

Hoạt động 3: Aùp dụng :

lớp chia nhómvà làm

3x(2x2 + x – 1)= 3x.2x2 +3x.x + 3x(-1)

= 6x3 + 3x2 – 3x học sinh nhận xét

6x3 + 3x2 – 3x gọi là tích của3x và (2x2 + x – 1)

1 / Quy Tắc:

học sinh suy nghĩ và trả lời:

muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích lại với nhau

Hai hs khác nhắc lại

Với A là 1 đơn thức va(B + C) là 1 đa thức bất

ky øta có:

A(B + C) = AB + AC

Trang 2

Ví du: Làm tính nhân:

2



-Cho hs cả lớp cùng làm

-Gv chỉnh sửa và cho hs sửa vô vở

Cho cả lớp cùng làm ? 2 Làm tính nhân:

 





-Gíao viên chỉnh sửa

* Giáo viên lưu ýcho hs:

Khi thực hiện nhân đơn thức với đa thức ta có

thể nhân nhẩm đơn thức với từng hạng tử của

đa thức(nếu có thể) mà viết ngay tích của phép

nhân đó

Hoạt động4 Cả lớp chia thành 4 nhóm cùng

làm ?3 sgk trang 5 (trong 4 phút)

? Hãy nhắc lại công thức tính diện tích hình

thang

* Sau đó giáo viên thu bài, lấy bài của 1 nhóm

bất kỳ đưa lên cho cả lớp cùng nhận xét, góp ý

* Gíao viên chỉnh sửa và đưa đáp án

* Các nhóm còn lại học sinh tự nhận xét và cho

điểm nhanh

? Phiếu học tập: (bài tập 6 SGK trang 6)

hs làm trong 3 phút,giáo viên thu bài

* kết quả: 2a

2/Aùp dụng :

2

1 ( 2 ).(5 ) ( 2 ).( ) ( 2 ).( )

2

Học sinh cả lớp làm Một hoc sinh lên bảng trình bày

6

5

x y x xy xy

x y x y x y

 







Học sinh biết trả lời (lấy đáy lớn cộng đáy bé nhân với đường cao rồi chia 2)

lớp chia nhóm cùng làm:

-Viết biểu thức tính diên tích mảnh vườn nói trên

theo x và y Ta co:ù

2

-Tính diện tích mảnh vườn nếu cho x =3 mét và y

= 2 mét

Khi x =3 , y = 2 ta có :

Sxyy y        cm

Học sinh làm

Hs kiểm tra kết quả

IV Hướng dẫn học ở nhà:

* Hướng dẫn bài tập SGK

Bài 1/ áp dụng quy tắc nhân đơn thức với đa thức vừa học

Bài 2/ Sau khi thực hịên tương tự như bài 1 ta có kết quả:

a/ x2 + y2 tại x = -6, y = 8 giá trị tưiơng ứng là: (-6)2 + 82 = 100 b/ Cách làm tương tự

Bài 3/ áp dụng quy tắc nhân đơn thức với đa thức vừa học đối với vế trái, rút gọn ta có :

Bài 4/ Nếu gọi x là số tuổi , theo các bước trong bài toán ta có:

[2(x + 5) + 10]5-100 = 10x Như vậy kết quả cuối cùng gấp 10 lần x, nên ta có thể đọc ngay số tuổi cần tìm

Bài 5/ kết quả: a/ x2 – y2 b/ xn - yn

Trang 3

Ngµy d¹y: 19 / 8 / 2014 Tiết 2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC

I/ Mục tiêu:

Kiến thức: học sinh phải nắm được quy tắc nhân đathức với đa thức

Kỹ năng :Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đathức với đa thức

Thái độ: Tích cực, chủ động

II/ Chuẩn bị:

GV : Nội dung, đồ dùng và phương tiện cho bài dạy

HS: Đủ SGK, đồ dùng học tập và các nội dung theo yêu cầu bài học

III/ Tiến trình bài dạy:

Kiểm tra bài củ:

………

………

Hs1 : Tính (5x2)(2x2 +3x -5)

HS2 : Tính 2(2x2 +3x -5)

Gíao viên đặt vấn đề:Nếu cô cộng đơn thức của các phép nhân trên ta có đa thức (5x2 +2) Vậy tích của đa thức (5x2 +2) và đa thức (2x2 +3x -5) sẽ như thế nào hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu:

Hoạt động1: Lớp chia thành 4 nhóm làm bài tập

sau:(trong 4/)

Hãy nhân đa thức x-3 với đa thức

5x2 -2x + 3 bằng các bước sau:

Bước 1: Nhân mỗi hạng tử của đa thức x-3với đa

thức 5x2 -2x + 3

Bước 2:Hãy cộng các kết quả vừa tìm được lại

(lưu ý dấu các hạng tử)

Thu bài và kiểm tra kết quả

? Qua bài tập trên em nào có thể cho biết muốn

nhân đa thức với đa thứ cta làm như thế nào

* Gíao viên nhấn mạnh đó chính là quy tắc nhân

đa thức với đa thức

? Một cách tổng quát (A + B)(C + D) = ?

*Gíao viên cho học sinh nhận xét tích của 2 đa

thức

Cả lớp cùng làm ?1 Tính tích

5x2 - 2x + 3

x - 3

-15x2 + 6x – 9

5x3 -6x2 + 3x

5x3-21x2 + 9x - 9

cho hs nhận xét 2 kết quả

Lưu ý cho hs cách này phải sắp xếp đa thức trước

Qua bài tập hs có thể rút ra được chú ý

Hoạt động 2

Lớp chia nhóm cùng làm:

(x-3)( 5x2 -2x + 3)

= x(5x2 -2x + 3) -3(5x2 -2x + 3)

= 5x3 -2x2 + 3x -15x2 + 6x -9

= 5x3 -17x2 + 9x - 9

Học sinh trả lời được

2 hs khác nhắc lại

(A + B)(C + D)

= AC + AD + BC + BD

Tích của 2 đa thức là một đa thức

Hs phát biểu được chú ý

Nhóm 1,2: a/ (x+3)(x2 + 3x – 5)

Trang 4

Tổ chức cho lớp thành 4 nhóm :

(làm trong 3 phút)

Nhóm 1,2 làm ?2 câu a

Nhóm 3,4 làm ?2 câu b

Gíao viên thu bài và chỉnh sửa, chấm điểm

Hoạt Động 3

Tổ chức làm toán nhanh ở ?3 lấy điểm cộng

Phiếu học tập:

Bài tập 9 trang8

* Nhân 2 đa thức trước rồi thay số vào, kết quả

lần lược là : -1008, -1, 9, 133

64

= x.x2+x.3x–x.5 +3.x2+3.3x -3.5

= x3 +3x2 - 5x +3x2 +9x – 15

= x3 +6x2 - 5x + 9x – 15 Nhóm 3,4 : b/(xy-1)(xy+5)

= xy.xy + xy.5 – 1.xy – 1.5

= x2y2 + 5xy – xy - 5 học sinh nhận xét chéo bài làm của nhóm khác

?3 Biểu thức tính diện tích hình chữ nhật theo x

và y: (2x + y)(2x – y) = 4x2 – y2 Khi x = 2,5m và y = 1m thì diện tích của hcn là 4(2,5)2 = 4.6 = 24(m2)

IV Hướng dẫn học ở nhà:

Bài 7 a/ áp dụng quy tắc

7b/ áp dụng quy tắc ta có –x4+7x3-11x2+6x-5  (x3-2x2+x-1)(x-5) = x4-7x3+11x2-6x+5

*Làm các bài tập còn lại 7,8,.và phần luyện tập 10-15

Trang 5

Ngµy d¹y: 19 / 8 / 2014 Tiết 3 LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu:

Kiến thức : củng cố về các kiến thức nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thứvc với đa thức Kỹ năng :Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức

Thái độ: Tích cực, chủ động

II/ Chuẩn bị:

GV : Nội dung, đồ dùng và phương tiện cho bài dạy

HS: Đủ SGK, đồ dùng học tập và các nội dung theo yêu cầu bài học

III/ Tiến trình bài dạy:

Kiểm tra bài cũ:

………

………

HS1 lên bảng : Hãy phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức? Làm bài tập

Rút gọn biểu thức x(x – y) + y(x – y)

HS2 lên bảng: hãy phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức? Làm bài tập

Thực hiện phép tính : (x2 – xy + y2)(x + y)

Giáo viên cho hs nhận xét, sau đó cho điểm

Gíao viên đặt vấn đề:Ở các tiết trước chúng ta đã tìm hiểu về quy tắc của phép nhân 9ơn thức với đa

thức , đa thứ với đa thức Hôm nay chúng ta sẽ thực hành các bài tập về các quy tắc đã học

Gv: Chúng ta thấy rõ ràng muốn thực hiện thành

thạo phép nhân đa thức với đa thức ta phải thực

hiện nhuần nhuyễn phép nhân đơn thức với đa thức

Hoạt động1 Gv mời 2 bạn lên thực hiện bt 10/8

a/ (x2- 2x + 3)(1 5)

2x

b/ (x2 – 2xy + y2)(x – y)

Hs nhận xét, đánh giá, chỉnhsửa

Gv kiểm tra lại

Hoạt động 2

Gv : Đ ối với bt 11/8 gv hướng dẫn : sau khi thự c

hiên rút gọn , kết quả cuối cùng nếu còn có biến thì

biểu thức gọi là phụ thuộc vào biến , nếu không

còn biến thì gọi là không hụ thuộc vào biến Một học sinh lên làm

Cả lớp cùng làm

Hoạt Động3

Gv : Tổ chức nhóm học tập làm bài tập 12/8

Bài tâp 10/8

a/

2

1

2 1

2

5 10 15



 









b/

(x2 – 2xy + y2)(x – y)

= x(x2 – 2xy + y2) - y(x2 – 2xy + y2)

= x3-2x2y +xy2 –x2y + 2xy2 – y3

Bài tập 11/8

(x-5)(2x + 3)-2x(x – 3) + x + 7

= 2x3 + 3x – 10x – 15 – 2x3 + 6x + x + 7

= 3x – 10x – 15 + 6x + x + 7 = -8 Vậy biểu thức trên không phụ thuộc vào biến

Trang 6

Mỗi nhóm làm 1 truờng hợp

Lớp tiến hành làm trong 4 phút

Hết giờ gv thu bài, hs nhận xét và đánh giá điểm

chéo nhau

Hoạt động 4: phiếu học tập: làm trong 3 phút

bài tập : Tìm 3 số tự nhiên chẵn liên tiếp, biết tích

của 2 số saulớn hơn tích của 2 số đầu là 192?

Bài tập 12/8

Ta có(x2 – 5)(x + 3) + (x + 4)(x – x2)

= x2(x + 3) -5(x + 3) + x(x – x2) + 4(x – x2)

= x3 + 3x2 – 5x – 15 + x2 – x3 + 4x – 4x2

= - x -15 a/ x = 0 ta có –x -15= 0 -15 = -15 b/ x = 15 tacó –x – 15 = 15 – 15 = 0 c/ x = - 15 ta có –x -15 = -15 – 15 = -30 d/ x = 0,15 tacó –x -15 = 0,15 -15 = 15,15

Bài tập 14/9

Gọi 3 số tự nhiên chẵn liên tiếp lần lược là ;

n, n+2, n + 4 Ta có:

(n + 2)(n + 4) – n(n + 2) = 192

n2 + 4n + 2n + 8 – n2 -2n = 192 4n = 192 – 8 4n = 184

n = 184 : 4

n = 46 Vậy các số tự nhiên chẵn liên tiếp là : 46, 48, 50

IV/ Hướng dẫn, dặn dò:

Bài tập:13/9 : tìm x

Aùp dụng qy tắc nhân đa thức với đa thức , kết quả x = 1

Bài tập 15/9: Aùp dụng qy tắc nhân đa thức với đa thức , kết quả

4x xy y

4

x xy y

Về nhà xem lại các bài tập đã sữa , làm các bài còn lại ở sgk

Xem trước bài học “những hằng đẳng thức đáng nhớ “

Trang 7

Ngµy d¹y: 25 / 8 / 2014 Tiết 4 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

I/Mục tiêu:

Kiến thức :Nắm được các hằng đẳng thức : bình phương của một tổng , bình phương của một

hiệu, hiệu hai bình phương

Kỹ năng :Học sinh biết áp dụng các hằng đẳng htức trên để tính nhẩm , tính hợp ly.ù

Thái độ: Tích cực, chủ động

II/ Chuẩn bị:

GV : Nội dung, đồ dùng và phương tiện cho bài dạy

HS: Đủ SGK, đồ dùng học tập và các nội dung theo yêu cầu bài học

III/ Tiến trình bài dạy:

Kiểm tra bài cũ:

………

………

Gíao viên đặt vấn đề: Chúng ta thấy rằng để thực hịen phép nhân đa thức với đa thức ta thường

ápdụng quy tắc của nó Vậy ngoài cách trên ta còn cách nào khác không, hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu bài học : “ những hằng đẳng thức đáng nhớ”

Hoạt động 1:Chia nhóm lớp

làm ?1

Gv : vận dụng cách viết luỹ

thừa hãy viết tich (a+b)(a+b)

dưới dạng luỹ thừa?

Vậy theo phép nhân trên

(a+b)2 = ?

Ta gọi đây là1 hằng đẳng thức

“ bìng phương của một tổng “

* Với trường hợp a > 0, b > 0 ta

có thể minh hoạ công thức (1)

bởi diện tích các hình vuông và

các hìnhchữ nhâït như sau:

(gv chuẩn bị 1 bìa cứng có hình

vuông có độ dài cạnh là a+b,

sau đó cho học sinh tự điền điện

tích từng hình nhỏ bên trong)

?2:Yêu cầu học sinh trả lời

Hoạt động 2: Aùp dụng

Tổ chức nhóm học tập

Nhóm 1,2 : làm câu a

Nhóm 3,4 : làm câu b

( làm trong 3 phút)

Câu c/: Gv gợi ý sau đó cho 2

hs lên làm

(a+b)(a+b) = a(a+b) + b(a+b)

= a2 + ab + ab + b2

= a2 + 2ab + b2 (a+b)(a+b) = (a+b)2 (a+b)2 = a2+2ab + b2 (1)

?2 Học sinh trả lời được Nhóm 1,2 :

a/ ( a + 1)2

Nhóm 3,4 : b/ x2 + 4x + 4 c/ */ 512 = */ 3012 =

a2 ab

ab b2

1/ Bình phương của một tổng

Với mọi A , B tuỳ ý, ta có:

(A + B)2 = A2 + 2AB + B2

Aùp dụng :

a/( a + 1)2 = a2 + 2a.1 + b2 = a2 + 2a + b2 b/ x2 + 4x + 4 = x2 + 2.x.2 + 22 = (x + 2)2 c/ */ 512 = (50 + 1)2 = 502 + 2.50.1.+ 1 2 = 2500 + 100 + 1 = 2601

Trang 8

Hoạt động3:Tổ chức nhóm làm

?3(làm trong 3 phút)

[a + (-b)] viết cách khác =?

Vậy (a – b)2= ?

Tươngtự như trên đẳng thức (2)

ta gọi tên là gì?

*/?4Yêu cầu học sinh trả lời

* / Aùp dụng : Mỗi học sinh làm

1 câu

Hoạt Động 4: thực hiện ?5: gọi

1 hs đứnglên trình bày ( sử

dụng phép nhân đa thức với đa

thức)

Hay :

a2 - b2 = (a + b)(a – b) (3)

Có thể gọi đẳng thức (3) là gì?

Cho hs trả lời ?6

Aùp dụng :

cho 1hs làm câu a, 1 hs làm câu

c.Câu b/ các em tự làm( tương

tự)

Phiếu học tập ?7

Vậy (a – b)2= a2 - 2ab + b2 (2) Bình phương của một hiệu Học sinh trả lời được Aùp dụng

2

2

1 =

4

x x

       

 

b/(2x – 3y) = (2x)2– 2.2x.3y +(3y)2

= 4x2 – 12xy + 9y2 c/ 992 = (100 – 1)2

= 1002-2.100.1 + 12 = 10000 – 200 + 1 = 9801

(a + b)(a – b)= a2 –ab + ab – b2 = a2 – b2

Hiệu của hai bình phương trả lời được

a/(x+ 1 )(x – 1) = x2 -1 c/ 56.64 = (60 – 4)(60 + 4) = 602 - 42

= 3600 – 16 = 3584

* Nhận xét rút ra : Đó là hằng đẳng thức : (A – B)2 = (B – A)2

*/ 3012 = (300 + 1)2 = 3002 + 2.300.1 + 12 = 90000 + 600 + 1 = 90601

2/Bình phương của một hiệu:

Với hai biểu thức tuỳ ý A,Btacó: (A + B)2 = A2+ 2AB + B2

* Aùp dụng :

2

2

1 =

4

x x

 







b/(2x –3y) =(2x)2–2.2x.3y + (3y)2

4x2 – 12xy + 9y2 c/ 992 = (100 – 1)2

= 1002-2.100.1 + 12 = 10000 – 200 + 1 = 9801

3/ Hiệu hai bình phương

Với hai biểu thức tuỳ ý A , B ta có:

A2 – B2 =(A + B)(A – B)

Aùp dụng :

a/(x+ 1 )(x – 1) = x2 -1 b/ (x – 2y)(x + 2y) = x2 – (2y)2 = x2 – 4y2 c/ 56.64 = (60 – 4)(60 + 4)

= 602 - 42 = 3600 – 16 = 3584

IV/ Hướng dẫn , dặn dò:

Làm các bài tập 16 -19 trang 11,12 và phần luyện tập trang12

Trang 9

Ngµy d¹y: 28 / 8 / 2014. Tiết 5 LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu:

Kiến thức:Ôn tập các kiến thức về các hằng đẳng thức bình phương của một tổng , bình

phương của một hiệu , hiệu hai bình phương

Kỹ năng :Học sinh biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm , tính hợp lý

Thái độ : Tích cực, chủ động Lưu ý cho học sinh khi áp dụng các hằng đẳng thức

II/ Chuẩn bị:

GV : Nội dung, đồ dùng và phương tiện cho bài dạy

HS: Đủ SGK, đồ dùng học tập và các nội dung theo yêu cầu bài học

III/ Tiến trình bài dạy:

Kiểm tra bài cũ:

………

……… HS1 lên bảng : Hãy viết các hằng đẳng thức đáng nhớ đã học

( A + B)2 = A2 + 2AB + B2

(A -B)2 = A2 - 2AB + B2

A2 – B2 = (A +B)(A – B)

Giáo viên cho hs nhận xét,sau đó cho điểm

Gíao viên đặt vấn đề:Sau khi đã học được 3 hằng đẳng thức đáng nhớ các em sẽ vận dụng nó giải

quyết 1 số bài toán sau

Bài tập 20

Nhận xét sự đúng , sai của kết quả:

x2 + 2xy + 4y2 = (x+ 2y)2

hs nhận xét : sai

? vì sao

Nếu xem x như A va 2y như B thì 2xy không =

2AB

Bài tập 21:

Hs đọc đề

2 hs khác lên làm

kết quả :

a/ (3x – 1)2

b/ [(2x + 3y) + 1]2

Bài tương tự

Hãy viết các đa thức sau dưới dạng bình phương

của 1 tổng hay 1 hiệu

a/ 4x4 + 12x2y + 9y2

b/ ( x + 2z)2 – 2( x + 2z) +1

Bài 22

Tính nhanh

a/ 1012

c/ 47.53

? Phân tích 101 = 100 + 1 => 1012

Bài tập 20

Nhận xét : sai vì: Nếu xem x như A va 2y như B thì 2xy không = 2AB

Bài tập 21:

a/ (9x2 -6x +1) = (3x – 1)2 b/ (2x + 3y)2 +2(2x +3y) + 1 = [(2x + 3y) + 1]2

Bài tương tự

Hãy viết các đa thức sau dưới dạng bình phương của 1 tổng hay 1 hiệu

a/ 4x4 + 12x2y + 9y2 b/ ( x + 2z)2 – 2( x + 2z) +1

Bài tập 22

a/ 1012 = (100 + 1)2 = 1002 +2.100.1 + 12 = 10000 + 200 + 1 = 10201 c/ 47.53 = (50 – 3)(50 + 3) = 502 – 32 = 2500 – 9

Trang 10

47 và 53 thua, hơn 50 bao nhiêu đơn vi

hs: 3 đơn vị=> 47.53 = (50 – 3)(50 + 3)

hs lên làm

nhận xét và chỉnh sửa

Bài 23:

Chứng minh rằng

a/ ( a + b)2 = (a – b)2 + 4ab

? Để chứng minh đẳng thức trên ta làm như thế

nào

HS : Ta biến đổi vế phải bằng vế trái

Tương tự đối với câu b

2 hs lên làm , mỗi hs làm một câu chứng minh

và 1 câu áp dụng

Nhận xét , chỉnh sửa

Bài 24: Tính gái trị của biểu thức 49x2 – 70x +25

? Trước khi thaygiá trị của biến vào làm gì trước

HS: Rút gọn biểu thức trước

Một hs lên làm

Bài 25:

Gv hướng dẫn:

(a+b+c)2 = [(a+b)+c]2

Xem (a+b) như A c như B =>

[(a+b)+c]2 = (a+b)2 + 2(a+b)c + c2

hs lên làm tiếp

Tương tự đối với câu b, c

= 2491

Bài tập 23:

a/ ( a + b)2 = (a – b)2 + 4ab

Ta thấy (a – b)2 + 4ab = a2 – 2 ab +b2 + 4ab = a2 + 2 ab +b2 = (a + b)2 Vậy(a + b)2 = (a – b)2 + 4ab (đpcm)

b/ ( a - b)2 = (a + b)2 - 4ab

Ta thấy (a + b)2 - 4ab = a2 + 2 ab +b2 - 4ab = a2 - 2 ab +b2 = (a - b)2 Vậy(a - b)2 = (a + b)2 - 4ab (đpcm)

Aùp dụng

a/ tinh ( a – b)2 biết a + b = 7 , a.b = 12

Ta có :(a - b)2 = (a + b)2 - 4ab (cmt) = 72 – 4.12 = 49 – 48 = 1 b/ Tính ( a +b)2 biết a -b = 20;a.b = 3

Ta có ( a - b)2 = (a + b)2 - 4ab (cmt) = 20 2 – 4.3 = 400 – 12 = 388

Bài tập24:

Tính gía trị của biểu thức 49x2 – 70x +25

a/ Với x = 5

Ta có : 49x2 – 70x +25 = (7x – 5) 2

x = 5 =>(7x – 5)2 = (7.5 -5)2 = 302 = 900

Bài tập 25:

a/ (a+b+c)2 = [(a+b)+c]2 = (a+b)2 + 2(a+b)c + c2 = a2 + 2ab + b2 + 2ac + 2bc + c 2 = a2 + b2 + c 2+ 2ac + 2bc + 2ab b/ / (a+b-c)2 = [(a+b)-c]2 = (a+b)2 - 2(a+b)c + c2 = a2 + 2ab + b2 - 2ac - 2bc + c 2 = a2 + b2 + c 2 -2ac - 2bc + 2ab

IV/ Hứơng Dẫn Dặn Dò

Làm các bài tập còn lại ở SGK và sbt ( đối với hs khá giỏi)

Xem trước bài $ 4

Ngày đăng: 03/04/2021, 09:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w