1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BO DE ON TAP TOAN 8 KI 1

7 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 773,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 59: Cho phân thức a Tìm tập xác định của phân thức.[r]

Trang 1

Ngày dạy:

Họ và tên:………

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 2 TOÁN 8 KÌ I Bài 1: 1) Thực hiện phép tính: (x22x1) : (x1)=………

2) Rút gọn biểu thức: (x y )2 (x y )2=………

Bài 2: Phân tích đa thức sau thành nhân tử: a) x23x3y xy =……… b) x35x26x=………

Bài 3: Cho biểu thức: Q = 3 7 2 1 2 1 x x x x      a) Thu gọn biểu thức Q =………

b) Các giá trị nguyên của x để Q nhận giá trị nguyên là:………

Bài 4:Thực hiện các phép tính: 1) 2 (3x2 x 5)=……….2) (12x y3 18x y2 ) : 2xy=………

Bài 5: 1) Giá trị biểu thức: Q x 2–10x1025 tại x 1005 là:………

2) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) 8x 2 2=……… b) x2 6x y 29=………

Bài 6: Số nguyên tố x thỏa mãn: x2 4x 21 0  là:………

Bài 7: Cho biểu thức A= 2 2 1 1 1 2 2 4 x x x x       ( với x 2 ) Rút gọn biểu thức A =………

Bài 8 1) Thu gọn biểu thức: 3 2 2 3 2 4 3 10 3 5 10 x yx y xyx y       =………

2) Tính nhanh giá trị các biểu thức sau: a) A = 85 170.15 2252  =………

b) B = 20 –192 218 –172 2  2 –1 2 2=………

Bài 9: 1) Kết quả phép chia : ( –2 –x2 x y21) : ( – –1)x y =………

2) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x2x y– 2y =………

Bài 10 Cho biểu thức: P = 2 2 8 1 1 : 16 4 2 8 x x x x            1) Rút gọn biểu thức P=………

Trang 2

2) Giá trị của biểu thức P tại x thỏa mãn x2–9x20 0 là

Bài 11: 1) Thu gọn biểu thức sau: A3 (4 –3) –(x x x1) –(11 –12)2 x2 =……… 2) Tính nhanh giá trị biểu thức: B(15 –1).(154 41) –3 58 8 =………

Bài 12: 1) Tìm x biết: 5(x2) –x2–2x0 kết quả:………

2) Cho P = x3x2–11x m và Q = x –2 Giá trị m để P chia hết cho Q là:……

Bài 13: 1) Rút gọn biểu thức:

2

2) Cho M =

2 2

a) Rút gọn M=………

b) Các giá trị nguyên của x để M nhận giá trị nguyên là:………

Bài 14: Thực hiện phép tính

a) x2+1

2 xy

2 x

2 xy =………b) x −11 − x

3

− x

x2+ 1.(

1

x2−2 x+ 1+

1

1− x2)=………

Bài 15: Tìm x biết:

a) x x

2

1 ( –4) 0

b) (x2) –( –2)(2 x x2) 0

Bài 16: Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) x3–2x2x xy– 2=……… b) 4x216x16=………

Bài 17: Cho biểu thức A = x2+2 x − y2−2 y

x2− y2

a) ĐKXĐ của A là:…………

b) Rút gọn A =………

c) Giá trị của A khi x = 5 và y = 6 là:………

Bài 18: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

1) 2 –xy x2–y216=……… 2) (x 2)( –3) ( –2) –1xx =………

Bài 19: Giá trị biểu thức

A

x y

xy y2 xy x2

     

1 2

là:……

Bài 20 Thực hiện phép tính:

a) 3 (x x2 x 1)=……… b) 5 (2y y1) –(3y2)(3 3 ) y =……… c) (6 –x3 x25 –1) : (2x x1)=………

Trang 3

Bài 21 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) 5 –15x y =……… b) 12 (2y x 5) 6 (5 2 ) xyx =………

c) x2 7 x12=…………

Bài 22.1) Rút gọn : a) 15 x

3

y2

35 x6y4 =………… b)

2 2

2) Tính: a)

- =………… b)

3 2

Bài 23: Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) 5x2+5xy x y- - =……… b) (x+y)2- (x2- y2)=………

Bài 24: Tìm x, biết:

a)

2

2

( 4) 0

3x x - =

b) (x+2)2- (x- 2)(x+ =2) 0

c) x3- 0, 25x=0

Bài 25: Giá trị a để đa thức 2x3- 3x2+ +x a chia hết cho đa thức x 2 là:…………

x

+ - + ( với x¹ 2;x¹ - 2) là:………

Bài 27 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) ax–2 –x a22a=……… b) x3–2x y xy2  2–9x=………

Bài 28 Tìm x, biết:

a) (2 –1) –(2x 2 x5)(2 –5) 18x

b) 5 ( –3) –2x x x 6  0

Bài 29 Thực hiện các phép tính:

a)

2

x  x x  =………

Bài 30: a)Dùng hằng đẳng thức để khai triển: (2x 3 )y 2=………

b) Thực hiện phép tính: (x2 x–3)( –3)x =………

Bài 31: Phân tích thành nhân tử:

a) x2 64 =………… b) x210x25=……… c) x4 4(x25) 25 =………

Bài 32: Thực hiện phép tính và rút gọn:

x

- = ……….b)

:

Bài 33: Tìm x, biết: x3 8 ( x 2)3

Bài 34: Dùng hằng đẳng thức để tính :

Trang 4

a) (x3)2=……… b) (2x 3)3=……….

Bài 35: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

a) x x( –1) 3( –1)2  x2 b) a2–b2–2a1

Bài 36: Tìm x, biết : 7 –28 0x2 

Bài 37: Cho

A

a) Rút gọn A=………

b) Giá trị của x Z để A Z là:………

Bài 38: Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) x2  2xy y 2  x zyz=……….b) 10a y3 21axy2  14a xy2  15a y2 2=………

Bài 39: Giải phương trình:

a) x35x2 4x 20 0

b) 2 (3x x 5) (5 3 ) 0  x

Bài 40: Rút gọn:

x y

xy y2 xy x2

Bài 41: Chox y z  0; , ,x y z0 Giá trị biểu thức

P

        

      là:………

Bài 42: Phân tích thành nhân tử:

a) x2 2x 4y2 4y =……… b) y x2( 2 y) zx2  zy=……… c) 2x3 x2 4 –12x =……… d) x3x y x z xyz2  2  =………

Bài 43: Tính và rút gọn:

xy z

A

x y z

3 4

3 2

17

34

=………

x B

x2

9

C

Bài 44: Cho phân thức:

P

2

(2 2 )( 3) ( 9)( 1)

  a) Tập xác định của phân thức P là………

b) Rút gọn P=……… và giá trị của P khi x 0,5 là:………

c) Giá trị x để P = 0 là:………

Bài 45: Phân tích đa thức thành nhân tử:

a)x2   4     x y 2 4=………b)

3 1 3 16

4

=………… c) x4  1  =………

Trang 5

Bài 46: Thực hiện phép tính: 2

+ - -

+ - =………

Bài 47: Cho biểu thức 3 2 2 4 2 2 x x B x x x = - - +

a) ĐKXĐ của B là:………

và rút gọn B = ………

b) Giá trị x để B = 0 là:……….

c) Giá trị x nguyên để B có giá trị nguyên là:………

Bài 48: Thực hiện phép tính: a) x x x 2 4 3 2 3 3          =………b) (3 2 )(4 x x26x9)=………

Bài 49: Phân tích các đa thức thành nhân tử :

a) x y x y xy

2   b) 16x224x 8xy 6y y 2 c) 2x2 5x 7

Bài 50 : Cho biểu thức: A =

a) Tìm ĐKXĐ và rút gọn A

b) Tìm x nguyên để A có giá trị nguyên.

Bài 51: Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) 3(x- 1) 5 (1+ x - x) b) x2- 25+y2+2xy c) x2- 5x+ 6

Bài 52: Thực hiện phép tính:

a) - 5 (4x2 x2- 5x+7) b) (3x- 5)(5- x)

c) ( 3- x3+5x2- 9x+15) : ( 3- x+5)

Bài 53: Cho biểu thức C =

2 3

8

x

a) Tìm ĐKXĐ và rút gọn C

b) Tính giá trị của C khi x = 2.

c) Tìm giá trị của x để C = 2.

Câu 54: Thực hiện phép tính

a) 2 (x x2 x 1) b) (  1)    (x 2 x1)2

c) (4x2 9 ) : (2y2 x 3 )y d) (x 2)(x22x4) – (x x2 3)

Câu 55: Phân tích đa thức thành nhân tử

a) 5(x 3) –2 (x x 3) b) x2 xy4 – 4x y

c) x22xy y 2 9 d) x2 6x5

Câu 56: Rút gọn phân thức

Trang 6

a) 16 x5y6z

8 x2yz4 b) 2 x2+2 xy

2 x +2 y

Bài 57: Phân tích các đa thức thành nhân tử:

a) 3 –12x3 x b) 5 –5x2 y2 c) x2y22 –9xy d) a2–b2 –3 –3a b e) x2– 4 ( –2) x 2 f) 3x213 –10x

Bài 58: Thực hiện phép tính:

a) ( –3x2 x9)(x3) b) ( 3 x3 x5 –92 x15) : ( 3 x5)

c)

x x  x

Bài 59: Cho phân thức 1

4 3 2 2

x

x x A

.

a) Tìm tập xác định của phân thức

b) Rút gọn A

c) Tìm x nguyên để A là một số nguyên.

Bài 60: Phân tích các đa thức thành nhân tử:

a) 4 –12x3 x29x b) (2x1) –( –1)2 x 2 c)

x y x2 xy y2

5 –5 –  2 – d) ab c 2–ac bc– e) 4 –x2 y21– 4x f) 6 – 7 –20x2 x

Bài 61: Thực hiện phép tính:

a) (2x2 3 )(5x x2 2x1) b) (x1)( –x2 x1) – (3xx x)( 5)

c) ( –3x4 x34 –12 ) : (x2 x x24) d)        

x  x  xxx

e)

2

2 2

2

Bài 62: Tính giá trị của biểu thức A x x ( 2)y y( –2) –2xy37, biết x y– 7

Bài 63: Phân tích các đa thức thành nhân tử:

a) 3x y3 –12x y2 212xy3 b) x3–x2– 4x4 c) x2–9 –2 z2 xy y2 d) 4 –9x2 y24 –6x y e) x2–2x2 –y y2 f) 8x230x7

Bài 64: Thực hiện phép tính:

a) ( 2 x2 x4 1)(2x 3 )x2 b) 4 (x x1) (3 –2 )(3 2 ) xx

c) (15 5 –3 –9 ) : (5 –3 ) x2 x3 x x d) 2

x

2 1

1 1

1

2

x x

x

Bài 65: Cho x y 2  và x2y2 10 Tính A x 3y3

Ngày đăng: 21/06/2021, 11:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w