TRƯỜNG THCS TRẦN CAO VĐN KIỂM TRA 1 TIẾT
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÍN I Môn :ĐẠI SỐ 8 Lớp 8
Ngăy kiểm tra: /.10/2008
Học sinh lăm băi ngay trong tờ đề năy:
Họ vă tín học sinh: Lớp 8/
ĐỀ CHÍNH THỨC: ĐỀ SỐ:01 I Trắc nghiệm(4điểm):Chọn ý đúng nhất trong mỗi cđu vă khoanh tròn chữ câi đứng trước ý được chọn: Cđu1:Kết quả của: (x 2)2lă 2 / 4 A x B x24x C.4 x22x D.4 x22x2 Cđu2:Kết quả của phĩp tính 20x2y3z :(5xyz) lă; A.5xyz B.4xy2z C.4xy2 D.5x2y Cđu3 :Tích của -5x3 vă 2x2+3x-5 lă : A.10x5 -15x4+25x3 , B -10x5 -15x4+25x3 , C.-10x5 -15x4-25x3 ;D.Cả 3 cđu đều sai Cđu4 :Đa thức -8x3+12x2y -6xy2+y3 được thu gọn lă : A (2x+y)3 B.- (2x-y)3 C.(-2x+y)3 D.(2x-y)3
Cđu5 :Kết quả của phđn tích đa thức : x(x-y) +x-y thănh nhđn tử lă : A.(x-y).x B.(x-y)2 C.(x-y)(x+1) D.(x-y)(x-1) Cđu6 :Kết quả của phĩp tính :(x2-25) :(x+5) lă : A.x :5 B.x-5 C.x+5 D.5x Cđu7 :Tích của đa thức (5x2-4x) vă đa thức x-2 lă : A.5x3+14x2+8x B.5x3-14x2-8x C.5x3-14x2+8x D.x3-14x2+8x Cđu8 :Kết quả của phĩp chia (2x4-10x3-x2+15x-3):(2x2-3) lă: A.-x2-5x+1 B.x2-5x+1 C.x2+5x+1 D.x2-5x-1 B.Tự luận :(6điểm) Băi1(2đ) :Thực hiện phĩp tính sau : a/(7x 2 +y 2 )(x 2 -3y 2 ) b/(2x 4 -3x 3 +3x-2) :(x 2 -1) Băi2(1đ) :Tìm x biết : x3-2x2+x=0 Băi3(2,5đ):Phđn tích đa thức sau thănh nhđn tử: a/12xyz-8x 2 y b/x 3 -6x 2 y +12xy 2 -8y 3 c/4x 2 +1-4x-y 2 Băi4(0,5đ) :Chứng minh rằng : x2-3x+3>0 BĂI LĂM:
ĐIỂM:
Trang 2
Trang 3
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ1:
I/Trắc nghiệm:4điểm Chọn ý đúng mỗi câu 0,5 điểm
II/Tự luận(6điểm ):Được phân như sau:
Bài1(2đ) :
Được phân như sau:
a/(7x2+y2)(x2-3y2)=7x4-21x2y2+x2y2-3y4 (0,5đ) =7x4-20x2y2-3y4 (0,5đ)
b/(2x4 -3x3+3x-2) :(x2-1) Thực hiện phép chia theo cột dọc trong mỗi bước chia đúng thương và dư được (0,25đ)x3bước =0,75đ).kết luận đúng (0,25đ)
Kết quả của bài tập trên là :2x2-3x+2
Bài2(1đ) :Tìm x biết : x3-2x2+x=0
x(x2-2x+1)=0 (0,25đ) hay x(x-1)2=0 (0,25đ) x=0 hoặc x-1=0 (0,25đ) Vậy x=0 hoặc x=1 (0,25đ)
Bài3(2,5đ):Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
a/12xyz-8x2y =4xy(3z-2x) (0,5đ)
b/x3-6x2y +12xy2 -8y3 =x3-3.x2.2y+3.x.(2y)2 –(2y)3 (0,5đ)=(x-2y)3 (0,25đ)
c/4x2 +1-4x-y2 =4x2-4x+1-y2 (0,25đ) =(2x)2-2.2x.1+12 –y2 (0,25đ)
=[(2x)2-2.2x.1+12 ]-y2(0,25đ)=(2x-1)2-y2 (0,25đ) =(2x-1-y)(2x-1+y) (0,25đ)
Bài4(0,5đ) :Chứng minh rằng : Ta có x2-3x+3=x2-2 3/2.x+(3/2)2-(3/2)2+3
=(x-3/2)2+3/4 (0,25đ)
Ta có =(x-3/2)2≥0 với mọi x
Nên (x-3/2)2+3/4 ≥0 với mọi x (0,25đ)
*Chú ý mọi cách giải đúng đều cho điểm tối đa
Trang 4TRƯỜNG THCS TRẦN CAO VĐN KIỂM TRA 1 TIẾT
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÍN I Môn :ĐẠI SỐ 8 Lớp 8
Ngăy kiểm tra: /.10/2008
Học sinh lăm băi ngay trong tờ đề năy:
Họ vă tín học sinh: Lớp 8/
ĐỀ CHÍNH THỨC: ĐỀ SỐ:02 I Trắc nghiệm(4điểm):Chọn ý đúng nhất trong mỗi cđu vă khoanh tròn chữ câi đứng trước ý được chọn: Cđu1:Hằng đẳng thức :(A+B)2 bằng: A.A2+2AB+B2 B.A2+AB+B2 C.A2-2AB+B2 D.A2-AB+B2
Cđu2:(-x)6:(-x)3 bằng: A.x3 B.x2 C.-x2 D.-x3 Cđu3:Nhđn đơn thức x với đa thức x2-y ta được kết quả: A.x2-xy B.x3-y C.x3-xy D.x3 –x2y Cđu4 :Khai triển hằng đẳng thức (x-2)2 bằng : A.x2-4x+4 B.x2-4x-4 C.x2-2x+4 D.x2-2x-4
Cđu5 :Đa thức 4x2-9y2 được phđn tích thănh : A.(4x+9y)(4x-9y) B.(2x+3y)(2x-3y) C.(3x+2y)(3x-2y) D.(9x+4y)(9x-4y) Cđu6 :Kết quả của phĩp chia (-5x2y+15x3y2-10x4y3) :(-5xy) bằng : A.-x+3x2y+2x3y2 B.x-3x2y-2x3y2
C.x-3x2y+2x3y2 D.-x+3x2y-2x3y2 Cđu7 :(x-2y)(2y+x) bằng : A.x2-4y B.x2-4y3 C.4y2-x2 D.x2-4y2 Cđu8 :Đa thức x3-3x2+5x+a chia hết cho đa thức x-2 thì a bằng: A -6 B.6 C.-5 D.5 II.Tự luận:(6điểm) Băi1:Thực hiện phĩp nhđn: a/ xy2(2x2+3xy+1) b/(x2-y)(x-y2) Băi2 :Tính : a/(3x+2)2 b/(2x-y)3 Băi3 :Tìm x biết : a/ x2-9=0 b/x2+4x+4=0 Băi4:Phđn tích câc đa thức sau thănh nhđn tử: a/xy+xz-2y-2z b/x2-6xy+9y2-25z2 Băi5 :Tìm n Z để 3n3+10n2-5 chia hết cho 3n+1 BĂI LĂM:
ĐIỂM:
Trang 5
Trang 6
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ2:
I/Trắc nghiệm:4điểm Chọn ý đúng mỗi câu 0,5 điểm
II.Tự luận (6điểm) : Được phân như sau:
Bài1 :(1đ)
a/ xy2(2x2+3xy+1) =2x2.xy2+3xy.xy2+1.xy2 (0,25đ)=2x3y2+3x2y3+xy2 (0,25đ) b/(x2-y)(x-y2) =x2.x-x2.y2-x.y+y.y2 (0,25đ)=x3-x2.y2-x.y+y3 (0,25đ)
Bài2 (1đ):Tính :
a/(3x+2)2 =(3x)2+2.3x.2 +22 (0,25đ)= 9x2+12x+4 (0,25đ)
b/(2x-y)3 =(2x)3-3.(2x)2.y+3.2x.y2-y3 (0,25đ)=8x3-12x2y+6xy2-y3 (0,25đ)
Bài3 (1đ):
a/ x2-9=0 hay (x+3)(x-3)=0 (0,25đ) suy ra được x=3 hoặc x=-3 (0,25đ)
b/x2+4x+4=0 viết được thành (x+2)2=0 (0,25đ) Tính được x=-2 (0,25đ)
a/xy+xz-2y-2z =x(y+z) -2(y+z) (0,5đ) =(y+z)(x-2) (0,5đ)
b/x2-6xy+9y2-25z2 = (x-3y)2-(5z)2 (0,5đ) =(x-3y+5z)(x-3y-5z) (0,5đ)
Bài5 (1đ):Tìm n Z để 3n3+10n2-5 chia hết cho 3n+1
Thiết lập được 3n3+10n2-5 chia cho 3n+1 thành n2-3n+1-4/3n+1 (0,25đ)
Để để 3n3+10n2-5 chia hết cho 3n+1 thì 3n+1 là ước của 4 (0,25đ)
Lý luận để tìm ra các kết quả (0,5đ)
*Chú ý mọi cách giải đúng đều cho điểm tối đa
Trang 7TRƯỜNG THCS TRẦN CAO VĐN KIỂM TRA 1 TIẾT
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÍN I Môn :ĐẠI SỐ 8 Lớp 8
Ngăy kiểm tra: /.10/2008
Học sinh lăm băi ngay trong tờ đề năy:
Họ vă tín học sinh: Lớp 8/
ĐỀ CHÍNH THỨC: ĐỀ SỐ:03 I Trắc nghiệm(4điểm):Chọn ý đúng nhất trong mỗi cđu vă khoanh tròn chữ câi đứng trước ý được chọn: Cđu1:Hằng đẳng thức :(A-B)2 bằng A.A2-2AB+B2 B.A2-AB+B2 C.A2+2AB+B2 D.A2+AB+B2
Cđu2:(-x)6:(-x)2 bằng: A.x3 B.-x3 C.-x4 D.x4 Cđu3:Nhđn đơn thức x với đa thức x-y2 ta được kết quả: A.x-xy2 B.x2-y2 C.x2-xy2 D.x2 –x2y2 Cđu4 :Khai triển hằng đẳng thức (x+2)2 bằng : A.x2+4x+4 B.x2+4x-4 C.x2+2x+4 D.x2+2x-4
Cđu5 :Đa thức x2-4y2 được phđn tích thănh : A.(x+4y)(x-4y) B.(x+2y)(x-2y) C.(2x+y)(2x-y) D.(4x+y)(4x-y) Cđu6 : Kết quả của phĩp chia (5x2y+15x3y2-10x4y3) :(-5xy) bằng : A.-x+3x2y-2x3y2 B.x-3x2y-2x3y2
C.-x-3x2y+2x3y2 D.x-3x2y+2x3y2 Cđu7 :(4x+2)(4x-2) bằng : A.4x2+4 B.4x2-4 C.16x2+4 D.16x2-4 Cđu8 :Đa thức x3-3x2+5x+a chia hết cho đa thức x+2 thì a bằng: A 30 B.-30 C.15 D.-15 II.Tự luận:(6điểm) Băi1:Thực hiện phĩp nhđn: a/ xy2(2x2+3xy+1) b/(x2-y)(x-y2) Băi2 :Tính : a/(3x+2)2 b/(2x-y)3 Băi3 :Tìm x biết : a/ x2-9=0 b/x2+4x+4=0 Băi4:Phđn tích câc đa thức sau thănh nhđn tử: a/xy+xz-2y-2z b/x2-6xy+9y2-25z2 Băi5 :Tìm n Z để 3n3+10n2-5 chia hết cho 3n+1 BĂI LĂM:
ĐIỂM:
Trang 8
Trang 9
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ3:
I/Trắc nghiệm:4điểm Chọn ý đúng mỗi câu 0,5 điểm
II.Tự luận (6điểm) : Được phân như sau:
Bài1 :(1đ)
a/ xy2(2x2+3xy+1) =2x2.xy2+3xy.xy2+1.xy2 (0,25đ)=2x3y2+3x2y3+xy2 (0,25đ) b/(x2-y)(x-y2) =x2.x-x2.y2-x.y+y.y2 (0,25đ)=x3-x2.y2-x.y+y3 (0,25đ)
Bài2 (1đ):Tính :
a/(3x+2)2 =(3x)2+2.3x.2 +22 (0,25đ)= 9x2+12x+4 (0,25đ)
b/(2x-y)3 =(2x)3-3.(2x)2.y+3.2x.y2-y3 (0,25đ)=8x3-12x2y+6xy2-y3 (0,25đ)
Bài3 (1đ):
a/ x2-9=0 hay (x+3)(x-3)=0 (0,25đ) suy ra được x=3 hoặc x=-3 (0,25đ)
b/x2+4x+4=0 viết được thành (x+2)2=0 (0,25đ) Tính được x=-2 (0,25đ)
a/xy+xz-2y-2z =x(y+z) -2(y+z) (0,5đ) =(y+z)(x-2) (0,5đ)
b/x2-6xy+9y2-25z2 = (x-3y)2-(5z)2 (0,5đ) =(x-3y+5z)(x-3y-5z) (0,5đ)
Bài5 (1đ):Tìm n Z để 3n3+10n2-5 chia hết cho 3n+1
Thiết lập được 3n3+10n2-5 chia cho 3n+1 thành n2-3n+1-4/3n+1 (0,25đ)
Để để 3n3+10n2-5 chia hết cho 3n+1 thì 3n+1 là ước của 4 (0,25đ)
Lý luận để tìm ra các kết quả (0,5đ)
*Chú ý mọi cách giải đúng đều cho điểm tối đa
Trang 10TRƯỜNG THCS TRẦN CAO VĐN KIỂM TRA 1 TIẾT
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÍN I Môn :ĐẠI SỐ 8 Lớp 8
Ngăy kiểm tra: /.10/2008
Học sinh lăm băi ngay trong tờ đề năy:
Họ vă tín học sinh: Lớp 8/
ĐỀ CHÍNH THỨC: ĐỀ SỐ:04 I Trắc nghiệm(4điểm):Chọn ý đúng nhất trong mỗi cđu vă khoanh tròn chữ câi đứng trước ý được chọn: Cđu1:Hằng đẳng thức A3+B3 bằng: A.(A+B)(A2-2AB+B2 ) B.(A+B)(A2-AB+B2 )
C.(A+B)(A2+2AB+B2 ) D (A+B)(A2-AB-B2 )
Cđu2:(-x)9:(-x)3 bằng: A.-x3 B.x3 C.-x6 D.x6 Cđu3:Nhđn đơn thức y với đa thức x2-y ta được kết quả: A.x2-y2 B.x2y-y C.x2y-y2 D.x2y2–y2 Cđu4 :Khai triển hằng đẳng thức (x-1)2 bằng : A.x2-2x+1 B.x2-x+1 C.x2-x-1 D.x2-2x-1
Cđu5 :Đa thức 9x2-4y2 được phđn tích thănh : A.(9x+4y)(9x-4y) B.(3x+2y)(3x-2y) C.(2x+3y)(2x-3y) D.(4x+9y)(4x-9y) Cđu6 :Kết quả của phĩp chia (5x2y-15x3y2+10x4y3) :(-5xy) bằng : A.-x-3x2y-2x3y2 B.x+3x2y-2x3y2
C.-x+3x2y-2x3y2 D.x-3x2y+2x3y2 Cđu7 :(x+3y)(x-3y) bằng : A.x2-3y2 B.x2-9y Cx2 +9y2 D.x2-9y2 Cđu8 :Đa thức x3+3x2-5x-a chia hết cho đa thức x-2 thì a bằng: A 10 B.-10 C.15 D.-15 II.Tự luận:(6điểm) Băi1:Thực hiện phĩp nhđn: a/ xy2(2x2+3xy+1) b/(x2-y)(x-y2) Băi2 :Tính : a/(3x+2)2 b/(2x-y)3 Băi3 :Tìm x biết : a/ x2-9=0 b/x2+4x+4=0 Băi4:Phđn tích câc đa thức sau thănh nhđn tử: a/xy+xz-2y-2z b/x2-6xy+9y2-25z2 Băi5 :Tìm n Z để 3n3+10n2-5 chia hết cho 3n+1 BĂI LĂM:
ĐIỂM:
Trang 11
Trang 12
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ4:
I/Trắc nghiệm:4điểm Chọn ý đúng mỗi câu 0,5 điểm
II.Tự luận (6điểm) : Được phân như sau:
Bài1 :(1đ)
a/ xy2(2x2+3xy+1) =2x2.xy2+3xy.xy2+1.xy2 (0,25đ)=2x3y2+3x2y3+xy2 (0,25đ) b/(x2-y)(x-y2) =x2.x-x2.y2-x.y+y.y2 (0,25đ)=x3-x2.y2-x.y+y3 (0,25đ)
Bài2 (1đ):Tính :
a/(3x+2)2 =(3x)2+2.3x.2 +22 (0,25đ)= 9x2+12x+4 (0,25đ)
b/(2x-y)3 =(2x)3-3.(2x)2.y+3.2x.y2-y3 (0,25đ)=8x3-12x2y+6xy2-y3 (0,25đ)
Bài3 (1đ):
a/ x2-9=0 hay (x+3)(x-3)=0 (0,25đ) suy ra được x=3 hoặc x=-3 (0,25đ)
b/x2+4x+4=0 viết được thành (x+2)2=0 (0,25đ) Tính được x=-2 (0,25đ)
a/xy+xz-2y-2z =x(y+z) -2(y+z) (0,5đ) =(y+z)(x-2) (0,5đ)
b/x2-6xy+9y2-25z2 = (x-3y)2-(5z)2 (0,5đ) =(x-3y+5z)(x-3y-5z) (0,5đ)
Bài5 (1đ):Tìm n Z để 3n3+10n2-5 chia hết cho 3n+1
Thiết lập được 3n3+10n2-5 chia cho 3n+1 thành n2-3n-1-4/3n+1 (0,25đ)
Để để 3n3+10n2-5 chia hết cho 3n+1 thì 3n+1 là ước của 4 (0,25đ)
Lý luận để tìm ra các kết quả (0,5đ)
*Chú ý mọi cách giải đúng đều cho điểm tối đa
Trang 13TRƯỜNG THCS TRẦN CAO VĐN KIỂM TRA 1 TIẾT
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÍN I Môn :ĐẠI SỐ 8 Lớp 8
Ngăy kiểm tra: /.10/2008
Học sinh lăm băi ngay trong tờ đề năy:
Họ vă tín học sinh: Lớp 8/
ĐỀ CHÍNH THỨC: ĐỀ SỐ:05 I Trắc nghiệm(4điểm):Chọn ý đúng nhất trong mỗi cđu vă khoanh tròn chữ câi đứng trước ý được chọn: Cđu1:Hằng đẳng thức A3-B3 bằng: A.(A-B)(A2+2AB+B2 ) B.(A-B)(A2+AB+B2 )
C.(A-B)(A2-2AB+B2 ) D (A-B)(A2-AB-B2 )
Cđu2:(-x8):(-x)4 bằng: A.x2 B.-x2 C.-x4 D.x4 Cđu3:Nhđn đơn thức y với đa thức x-y2 ta được kết quả: A.x2-y2 B.xy2-y2 C.xy-y3 D.x2y2–y3 Cđu4 :Khai triển hằng đẳng thức (x+1)2 bằng : A.x2+2x+1 B.x2+x+1 C.x2+2x-1 D.x2+x-1
Cđu5 :Đa thức 4x2-y2 được phđn tích thănh : A.(4x+y)(4x-y) B.(2x+y)(2x-y) C.(x+2y)(x-2y) D.(x+4y)(x-4y) Cđu6 :Kết quả của phĩp chia (-5x2y-15x3y2+10x4y3) :(-5xy) bằng : A.-x+3x2y-2x3y2 B.-x-3x2y+2x3y2
C.x+3x2y-2x3y2 D.x-3x2y-2x3y2 Cđu7 :(2x-y)(y+2x) bằng : A.2x2-y2 B.2x2+y2 C.4x2+y2 D.4x2-y2 Cđu8 :Đa thức x3+3x2-5x-a chia hết cho đa thức x+2 thì a bằng: A 14 B.-14 C.20 D.-20 II.Tự luận :(6đ) Băi1(2đ) :Thực hiện phĩp tính sau : a/(7x2+y2)(x2-3y2) b/(2x4 -3x3+3x-2) :(x2-1) Băi2(1đ) :Tìm x biết : x3-2x2+x=0 Băi3(2,5đ):Phđn tích đa thức sau thănh nhđn tử: a/12xyz-8x2y b/x3-6x2y +12xy2 -8y3 c/4x2 +1-4x-y2 Băi4(0,5đ) :Chứng minh rằng : x2-3x+3>0 BĂI LĂM:
ĐIỂM:
Trang 14
Trang 15
.ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ5:
I/Trắc nghiệm:4điểm Chọn ý đúng mỗi câu 0,5 điểm
II/Tự luận(6điểm ):Được phân như sau:
Bài1(2đ) :
Được phân như sau:
a/(7x2+y2)(x2-3y2)=7x4-21x2y2+x2y2-3y4 (0,5đ) =7x4-20x2y2-3y4 (0,5đ)
b/(2x4 -3x3+3x-2) :(x2-1) Thực hiện phép chia theo cột dọc trong mỗi bước chia đúng thương và dư được (0,25đ)x3bước =0,75đ).kết luận đúng (0,25đ)
Kết quả của bài tập trên là :2x2-3x+2
Bài2(1đ) :Tìm x biết : x3-2x2+x=0
x(x2-2x+1)=0 (0,25đ) hay x(x-1)2=0 (0,25đ) x=0 hoặc x-1=0 (0,25đ) Vậy x=0 hoặc x=1 (0,25đ)
Bài3(2,5đ):Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
a/12xyz-8x2y =4xy(3z-2x) (0,5đ)
b/x3-6x2y +12xy2 -8y3 =x3-3.x2.2y+3.x.(2y)2 –(2y)3 (0,5đ)=(x-2y)3 (0,25đ)
c/4x2 +1-4x-y2 =4x2-4x+1-y2 (0,25đ) =(2x)2-2.2x.1+12 –y2 (0,25đ)
=[(2x)2-2.2x.1+12 ]-y2(0,25đ)=(2x-1)2-y2 (0,25đ) =(2x-1-y)(2x-1+y) (0,25đ)
Bài4(0,5đ) :Chứng minh rằng : Ta có x2-3x+3=x2-2 3/2.x+(3/2)2-(3/2)2+3
=(x-3/2)2+3/4 (0,25đ)
Ta có =(x-3/2)2≥0 với mọi x
Nên (x-3/2)2+3/4 ≥0 với mọi x (0,25đ)
*Chú ý mọi cách giải đúng đều cho điểm tối đa