1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lớp 3 Tuần 17 (KNS,luyện, CKTKN)

20 226 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mồ côi xử kiện
Trường học Trường Tiểu học 1 Thanh Tường
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Thanh Tường
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 366,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới thiệu bài: Trong giờ tập đọc này chỳng ta cựng đọc và tỡm hiểu cõu chuyện cổ của dõn tộc Nựng: “ Mồ cụi xử kiện “.. Mục tiêu: Giúp HS - Biết cách tính giá trị của biểu thức có dấu n

Trang 1

Tuần 17 Thứ 2 ngày 13 tháng 12 năm 2010

Tiết 1,2: Tập đọc – kể chuyện : Mồ Côi xử kiện

I Mục tiêu:

- TĐ: Bước đầu biết đọc phõn biệt lời người dẫn chuyện với lời cỏc nhõn vật

- Hiểu ND : Ca ngợi sự thụng minh của mồ cụi ( Trả lời được cỏc CH trong SGK )

- KC: Kể lại được từng đoạn cũa cõu chuyện dựa theo tranh minh họa

II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ SGK

III Các hoạt động dạy học :

4’ A Kiểm tra bài cũ:- Đọc thuộc: Về quờ ngoại

? Bạn nhỏ nghĩ gỡ về những người làm ra hạt gạo?

- GV đỏnh giỏ

- 3 HS đọc bài và trả lời cõu hỏi

- HS khỏc nhận xột

1’ B Bài mới 1 Giới thiệu bài: Trong giờ tập đọc này chỳng ta cựng đọc và tỡm hiểu cõu chuyện cổ của dõn

tộc Nựng: “ Mồ cụi xử kiện “ Qua cõu chuyện chỳng ta sẽ thấy được sự thụng minh, tài trớ của chàng Mồ cụi, nhờ sự thụng minh tài trớ này mà chàng Mồ cụi đó bảo vệ được bỏc nụng dõn thật thà trước sự gian trỏ của tờn chủ quỏn ăn

25’ 2 Luyện đọc

2.1 Đọc mẫu - GV đọc mẫu toàn bài

- Giọng người dẫn truyện: khỏch quan Giọng chủ quỏn: vu vạ, thiếu thật thà

- Giọng bỏc nụng dõn: phõn trần, thật thà (khi kể lại sự việc); ngạc nhiờn, gióy nảy lờn (khi nghe lời phỏn xử của Mồ Cụi…)

- Giọng Mồ Cụi: nhẹ nhàng, thản nhiờn (khi hỏi han chủ quỏn và bỏc nụng dõn); nghiờm nghị

(khi yờu cầu bỏc nụng dõn phải xúc bạc, chủ quỏn phải chăm chỳ nghe); lời phỏn cuối cựng rất oai, giấu một nụ cười húm hỉnh

2.2 Luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

• Đọc từng cõu

- GV sửa lỗi phỏt õm sai

• Luyện đọc đoạn: Luyện đọc từng đoạn kết hợp

giải nghĩa từ và luyện ngắt hơi, nhấn giọng

• GV hướng dẫn HS đọc từng đoạn theo trỡnh tự:

- GV nhận xột, hỏi

* Đoạn 1 :- Cỏc từ dễ đọc sai: vựng quờ nọ, nụng

dõn, cụng đường, vịt rỏn,

- Từ khú: - GV ghi cỏc từ cần giải nghĩa, hỏi thờm

+ Mồ cụi: người bị mất cha (mẹ) hoặc cả cha lẫn

mẹ từ khi cũn nhỏ

+ Cụng đường: nơi làm việc của cỏc quan

* Đoạn 2 - Cỏc từ dễ đọc sai: miếng cơm nắm, hớt

hương thơm, gióy nảy, trả tiền,

- Từ khú: + Bồi thường: đền bự bằng tiền của

cho người bị thiệt hại.

Đặt cõu: Bỏc lỏi xe phải bồi thường vỡ đó đõm đổ

hàng rào của vườn nhà em.

* Đoạn 3 :- Từ dễ đọc sai: lạch cạch

• Đọc từng đoạn trong nhúm

• Đọc nối tiếp đoạn trước lớp

- GV nhận xột

- HS nối tiếp nhau đọc từng cõu

- 2 HS đọc đoạn

- HS khỏc nhận xột

- HS đọc

- HS nờu nghĩa từ

- HS trả lời, đặt cõu

- HS nhận xột

- HS đọc

- HS nờu nghĩa từ

- HS trả lời, đặt cõu

- HS nhận xột

- HS đọc lại đoạn

- HS luyện đọc theo nhúm 4

- 3 nhúm đọc nối tiếp

- HS khỏc nhận xột

- HS đọc

Trang 2

Tg H§ cña GV H§ cña HS

• Đọc cả bài

- GV nhận xét

- HS nhận xét

10’ 3 Tìm hiểu bài :

a) Câu chuyện có những nhân vật nào?

b) Chủ quán kiện bác nông dân về việc gì?

c) Tìm câu nêu rõ lí lẽ của bác nông dân?

d) Khi bác nông dân nhận có hít hương thơm của

thức ăn trong quán, Mồ Côi phán thế nào?

e) Thái độ của bác nông dân như thế nào khi nghe

lời phán xử?

g) Tại sao Mồ Côi bảo bác nông dân xóc hai đồng

bạc đủ 10 lần?

h) Mồ Côi đã nói gì để kết thúc phiên toà?

- GV nhận xét: Như vậy, nhờ sự thông minh, tài trí

chàng Mồ côi đã bảo vệ được bác nông dân thật

thà

i) Thử đặt tên khác cho truyện

- GV nhận xét

- HS đọc thầm đoạn 1, trả lời câu hỏi a, b:

Chủ quán, bác nông dân, Mồ Côi.

- Về tội bác vào quán hít mùi thơm của lợn quay, gà luộc, vịt rán mà không trả tiền.

- Tôi chỉ vào quán ngồi nhờ để ăn miếng cơm nắm Tôi không mua gì cả.

- Bác nông dân phải bồi thường, đưa 20 đồng để quan toà phán xử

- Tôi có đụng chạm gì đến thức ăn trong quán đâu mà phải trả tiền?

- Xóc hai đồng bạc 10 lần mới đủ 20 đồng.

- Bác này đã bồi thường cho chủ quán đủ

số tiền: một bên hít mùi thịt, một bên nghe tiếng bạc Thế là công bằng.

- HS khác nhận xét

+ Vị quan toà thông minh.

+ Phiên toà thú vị/ + Bẽ mặt kẻ tham lam + Ăn hơi trả tiếng,

- HS khác nxét, bổ sung 15’

20’

TIẾT 2:

4 Luyện đọc lại :

- GV nhận xét

Luyện đọc phân vai trong nhóm:

- Người dẫn truyện

- Mồ côi

- Bác nông dân

- Chủ quán

Thi đọc phân vai:

- GV và HS nhận xét, bình chọn nhóm đọc tốt nhất

KỂ CHUYỆN

Yêu cầu : Dựa vào các bức tranh kể lại câu chuyện

Mồ Côi xử kiện :

GV treo tranh minh hoạ

Nội dung tranh

- Tranh 1: ứng với đoạn 1 của câu chuyện : Ông

chủ quán kiện bác nông dân

- Tranh 2 - đoạn 2 : Mồ Côi nói bác nông dân phải

bồi thường vì đã hít mùi thức ăn trong quán

- Tranh 3 + 4 - đoạn 3: bác nông dân làm theo;

trước cách phân xử tài tình của Mồ Côi, chủ quán

bẽ bàng bỏ đi, bác nông dân mừng rỡ cảm ơn

- GV nhận xét, chốt

Kể mẫu.

- 3 HS đọc nối tiếp toàn bài, tìm tên khác cho truyện

- Lớp nxét, nêu ý kiến

- HS nối tiếp nhau đọc toàn bài

- HS khác nhận xét

- HS luyện đọc phân vai

- Các nhóm thi đọc p.vai

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS nêu ndung các tranh

- HS nhận xét, bổ sung

- HS khá kể mẫu 1 đoạn,

Trang 3

Tg H§ cña GV H§ cña HS

Kể trong nhóm

Thi kể

- GV nhận xét, chốt

- HS khác nxét, bổ sung

- HS kể theo nhóm 4

- 2 HS kể thi

- HS khác nhận xét 5’ C Củng cố - dặn dò

+ Câu chuyện này nói lên điều gì?

- GV nhận xét, dặn dò: Tập kể lại câu chuyện cho

người khác nghe

-Ca ngợi chàng Mồ Côi thông minh, xử kiện giỏi, bảo vệ được người lương thiện

- HS khác nhận xét, bổ sung

TiÕt 4: To¸n: TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc (tt)

I Mục tiêu: Giúp HS

- Biết cách tính giá trị của biểu thức có dấu ngoặc và ghi nhớ quy tắc tính giá trị của biểu thức dạng này

II Đồ dùng dạy học:- Bảng con, nam châm

III Các hoạt động dạy học:

5’ A Kiểm tra bài cũ : Tính giá trị biểu thức

55 - 5 x 7 = 55 – 35 24 + 48 : 6 = 24 + 8

= 20 = 32

- GV nhận xét, đánh giá

- HS làm vào nháp

- 2 HS lên bảng làm

- HS khác nhận xét

32’

1’

15’

16’

B Bài mới

1 Giới thiệu bài: Trong tiết tập đọc hôm nay các

em sẽ tiếp tục học tính giá trị biểu thức có dấu

ngoặc

2 GV nêu quy tắc tính giá trị của biểu thức có

dấu ngoặc.

• Giới thiệu biểu thức có dấu ngoặc

- GV đưa ra bthức, gthiệu: (30 + 5) : 5 ; 3 × (20

– 10); là các biểu thức có dấu ngoặc

Giới thiệu quy tắc tính: 30 + 5 : 5 (30+5):5

- Hai biểu thức trên có điểm gì khác nhau?

? Hãy tìm cách tính của 2 biểu thức biết giá trị của

biểu thức 30 + 5 : 5 là 31, giá trị của biểu thức

(30 + 5) : 5 là 7

30 + 5 : 5 = 30 + 1

= 31

(30 + 5) : 5 = 35 : 5 = 7

- Yêu cầu HS nêu quy tắc để tính?

3 Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: Tính giá trị biểu thức.

a)25 - (20 - 10) = 25 - 10 80 - (30 + 25) = 80 - 55

=15 =25

b)125+(13 + 7)=125+25 416 -(25 -11)= 416 - 14

= 145 = 402

- GV nhận xét, chấm điểm

- Biểu thức thứ nhất không có dấu ngoặc, biểu thức thứ hai có dấu ngoặc

- HS tính

- HS tính giá trị của bthức

- HS khác nhận xét

- Khi tính giá trị của biểu thức có chứa dấu ngoặc thì trước tiên ta thực hiện các phép tính trong ngoặc.

- HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- 2 HS làm ở bảng

- HS khác nhận xét

Trang 4

Tg HĐ của GV HĐ của HS

Bài 2: Tớnh giỏ trị biểu thức:

a) (65 + 15) ì 2 = 80 ì2 b) (74 - 14) : 2 = 60 : 2

= 160 = 30

48 : (6 : 3) = 48 : 2 81 : (3 ì 3) = 81 : 9

= 24 = 9

- GV nhận xột , chấm điểm

- 1 HS đọc yờu cầu

- HS làm bài vào vở

- 2 HS làm trờn bảng

- HS khỏc nhận xột, nờu cỏch tớnh

Bài 3:

? Muốn tỡm mỗi ngăn cú bao nhiờu quyển sỏch ta

cú mấy cỏch làm?

- GV vẽ hỡnh minh hoạ

C2: Bài giải

Số ngăn sỏch cả hai tủ cú là:

4 x 2 = 8 (ngăn)

Số sỏch mỗi ngăn cú là:

248 : 8 = 30 (quyển)

Đỏp số: 30 quyển

- GV nhận xột-, chấm điểm

- 1 HS đọc yờu cầu

- HS nờu cỏch làm miệng

- 2 HS làm bài trờn bảng(2 cỏch )

C1: Bài giải

Mỗi chiếc tủ cú số sỏch là:

240 : 2 = 120 (quyển) Mỗi ngăn cú số sỏch là:

120 : 4 = 30 (quyển) Đỏp số: 30 quyển.

- HS nhận xột bài của bạn

- HS chữa bài vào vở 2’ C Củng cố - dặn dũ:

- GV nhận xột, dặn dũ

- Nhắc lại quy tắc

Tiết 4: Luyện Toán: Ôn tập

I.Mục tiêu.

- Củng cố về cách tính giá trị biểu thức có các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và dấu ngoặc đơn

- Rèn kĩ năng tính giá trị biểu thức ở các dạng khác nhau

II- Các hoạt động dạy và học.

2’

35’ 1- ổn định tổ chức.

2- Hớng dẫn ôn tập.

Baứi 1: Tớnh

a) 147:7 + 30 b) 90 – 7 +13

c) (60+20):4 d) (40 +17)x 2

e) 50 x (2 x3 ) f) (84 : 2) :6

- Y/c HS laứm baứi vaứo vụ, chữa bàiỷ.

- GV theo dõi nhận xét, chốt kết quả

- Trong moọt bieồu thửực coự +,-, x ,: ta laứm theỏ

naứo?

Neỏu 1 bieồu thửực coự daỏu ngoaởc ta laứm theỏ naứo?

Baứi 2 :ẹo doọ daứi caực caùnh hỡnh chửừ nhaọt vaứ

Vieỏt teõn caùnh thớch hụùp vaứo choó troỏng

A B

- Xác định yêu cầu của bài

- Hs ủoùc yeõu caàu cuỷa baứi

- HS laứm baứi vaứo vụ, chữa bàiỷ.

a)147 : 7 + 30=21+30 b)90-7 +13=83+13 =51 =96 c) (60+20):4 = 80:4 d) (40+17)x2=47x2 = 20 = 94 e) 50x(2x3)= 50x6 f) (84:2):6 =42 :6 =300 =7

- Lớp nhận xét

-Trong moọt bieồu thửực coự coọng trửứ nhaõn chia

ta laứm nhaõn chia trửựục coọng trửứ sau.

- Neỏu trong moọt bieồu thửực coự daỏu ngoaởc ta laứm trong ngoaởc trửựục ngoaứi ngoaởc sau

- Phân tích đề toán

- Làm bài vào vở, chữa bàiỷ

A B

Trang 5

C D

AB = ……… , AC = ………

- GV theo dâi nhËn xÐt, chèt kÕt qu¶

Bài 3: Có 88 quả cam, chia đều vào 2 hộp,

mỗi hộp 4 túi Hỏi mỗi túi có bao nhiêu quả?

Đề bài cho biết gì?

Bài toán hỏi gì?

Muốn biết mỗi túi có bao nhiêu quả ta làm thế

nào?

C2 Giải

Số túi cả 2 hộp có là: 4x2=8 (túi)

Số quả cam mỗi túi có là: 88: 8 = 11 (quả)

Đáp số : 11quả

Gv nhận xét

3- Cđng cè - DỈn dß.

- NhËn xÐt giê häc

C D

AB = CD , AC = BD

- Líp nhËn xÐt

- HS đọc đề bài

- HS tr¶ lêi

- HS tr¶ lêi

- 2 Häc sinh lµm bµi

C1 Giải Số quả cam ở mỗi hộp: 88:2=44 (quả) Số quả cam ở mỗi túi: 44:4 =11 (quả) Đáp số:11 quả

- Líp nhËn xÐt

Thø 3 ngµy 14 th¸ng 12 n¨m 2010 TiÕt 1: To¸n: LuyƯn tËp

I Mục tiêu: Giúp HS

- Củng cố và rèn luyện kĩ năng tính giá trị của biểu thức cĩ dấu ngoặc

- áp dụng việc tính giá trị của biểu thức vào việc điền dấu > ; < ; =

II Các hoạt động dạy học:

5’ A Kiểm tra bài cũ: Tính giá trị biểu thức

(45 + 5) x 9 (24 - 4) : 5

- GV nhận xét, đánh giá

- HS làm vào nháp

- 2 HS lên bảng làm

- HS khác nhận xét 32’

1’

31’

B Bài mới

1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu, ghi tên bài

3 Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:

a)238 - (55 - 35)=238 – 20 175-(30 + 20)=175 - 50

= 218 = 125

b) 84 : (4 : 2) = 84 : 2 (72 + 18) × 3 = 90 × 3

= 42 = 270

Lưu ý: biểu thức cĩ chứa dấu ngoặc => ta thực hiện

các phép tính trong ngoặc trước

- GV nhận xét, chấm điểm

- HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- 2 HS lên bảng làm bài

- HS khác nhận xét, bổ sung

- HS nhận xét về dạng của các biểu thức trong bài

- HS nêu lại cách tính

Bài 2: Tính giá trị biểu thức

a) (421 - 200) x 2 = 221 x 2 b) 90 + 9 : 9 = 90 + 1

= 442 = 91

421 - 200 x 2 = 421 - 400 (90 + 9) : 9 = 99 : 9

= 21 = 11

c) 48 x 4 : 2 = 192 : 2 d) 67 - (27 + 10) = 67 - 37

= 96 = 30

48 x (4 : 2) = 48 x 2 67 - 27 + 10 = 40 + 10

= 96 = 50

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- 2 HS làm trên bảng

- HS khác nhận xét

Trang 6

Tg HĐ của GV HĐ của HS

- GV nhận xét , hỏi thêm

- So sánh giá trị hai biểu thức của phần a, tại sao hai

biểu thức này có cùng số, cùng dấu phép tính mà giá

trị của chúng lại khác nhau?

- GV nxét, chấm điểm

- HS trả lời

- Giá trị của hai biểu thức này khác nhau Vì thứ tự thực hiện các phép tính trong hai biểu thức này khác nhau.

Bài 3*: >, <, =?

(12 + 11) x 3 > 45 30 < (70 + 23) : 3

69 31

11 + (52 - 22) > 41 120 < 484 : (2 + 2)

51 121

- GV nhận xét, hỏi

- Muốn điền dấu đúng, trước tiên ta cần lưu ý điều gì?

- GV nhận xét, chấm điểm

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- 2 HS làm bài trên bảng

- HS nhận xét bài của bạn

- HS trả lời

- tính đúng giá trị của biểu thức.

- HS khác nhận xét, bổ sung

Bài 4: Với 8 hình tam giác sau, hãy xếp thành hình cái

nhà:

- GV nhận xét, chấm điểm

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS xếp trên bộ đồ dùng

2’ C Củng cố - dặn dò:

- GV nhận xét, dặn dò

- Vận dụngtính đúng quy tắc vào bài tập

TiÕt 2: ChÝnh t¶:Nghe- viÕt): VÇng tr¨ng quª em

I Môc tiªu:

- Nghe - viết đúng bài CT ; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi Làm đúng BT(2) a

II Đồ dùng dạy học:- Bảng lớp viết sẵn BT2

III Các hoạt động dạy học:

3’ A Kiểm tra bài cũ:- Viết các từ : chong chóng, trong

trẻo

- GV đánh giá

- HS viết vào bảng con

- HS khác nhận xét

1’ B Bài mới 1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu, ghi tên bài

- HS mở SGK, ghi vở

20’ 2 Hướng dẫn HS viết

2.1 Hướng dẫn chuẩn bị

• Đọc đoạn viết

• Tìm hiểu bài viết, nhận xét chính tả

- GV nêu câu hỏi

- Vầng trăng đang nhô lên được tả đẹp như thế nào?

- Bài chính tả gồm mấy đoạn? Chữ đầu mỗi đoạn được

viết như thế nào?

- GV nhận xét, chốt

-2 H đọc to, lớp đọc thầm

- 1 HS trả lời HS khác nxét, bổ sung

- Trăng óng ánh trên hàm răng, đậu vào đáy nắt, ôm ấp mái tóc bạc của các cụ già, thao thức như canh gác trong đêm.

- Bài được tách làm 2 đoạn: 2 lần xuống dòng, chữ đầu dòng viết hoa, lùi vào1 ô.

Trang 7

Tg HĐ của GV HĐ của HS

- GV đọc từ dễ lẫn, HS viết vào bảng con

Viết tiếng, từ dễ lẫn: mỏt rượi, hàm răng ,

2.2 HS viết bài vào vở

- GV đọc - HS viết

- GV quan sỏt, nhắc nhở tư thế viết

- GV chấm, nhận xột một số bài

GV đọc HS soỏt lỗi

2.3 Chấm, chữa bài.

- HS viết vào bảng

- HS viết bài vào vở

- 1 HS đọc lại

- HS đọc, soỏt lỗi

12’ 3 Hướng dẫn HS làm bài tập chớnh tả

Bài 2 : Em chọn những tiếng thớch hợp trong ngoặc

đơn để điền vào chỗ trống rồi ghi lời giải đố:

- (dỡ/ gỡ/, rẻo/ dẻo/, ra/ da, duyờn/ ruyờn)

Cõy gỡ gai mọc đầy mỡnh

Tờn gọi như thể bồng bềnh bay lờn

Vừa thanh, vừa dẻo, lại bền Làm ra bàn ghế, đẹp duyờn bao người?

- (gỡ/ rỡ, dớu dan, rớu ran)

Cõy gỡ hoa đỏ như son

Tờn gọi như thể thổi cơm ăn liền Thỏng ba, đàn sỏo huyờn thuyờn

Rớu ran đến đậu đầy trờn cỏc cành?

- Cõy mõy: Loại cõy cú thõn đầy gai, cú thể dài 4 đến

5 một, mọc thành từng bụi, thường dựng để đan thành

bàn, ghế

- GV nhận xột, khỏi quỏt

- 1 HS đọc ycầu và cõu đố

- Cả lớp làm bài

- 1 HS chữa miệng

- HS khỏc nhận xột, giải cõu đố

(Là cõy mõy)

( Là cõy gạo)

- HS khỏc nhận xột

- Cả lớp đọc lại cỏc cõu đố

3’ C Củng cố - dặn dũ : - GV nhận xột tiết học, dặn dũ

- Chỳ ý rốn chữ, viết đỳng chớnh tả

- Tự làm phần b của bài 2

Tiết 3: Tập đọc: Anh Đom Đóm

I Mục tiêu:

- Biết ngắt nghỉ hơi hợp lý khi đọc cỏc dũng thơ , khổ thơ

- Hiểu ND : Đom đúm rất chuyờn cần cuộc sống của cỏc loài vật ở làng quờ vào ban đờm rất đẹp và sinh động ( Trả lời được cỏc CH trong SGK ; thuộc 2 – 3 khổ thơ trong bài )

II Đồ dựng dạy học:- Tranh minh hoạ bài học SGK

- Bảng viết khổ thơ cần hướng dẫn HS luyện đọc và HTL

III Cỏc hoạt động dạy học:

4’ A.Kiểm tra bài cũ:

- Kể 1 đoạn cõu chuyện Mồ Cụi xử kiện

? Cõu chuyện cho ta hiểu được điều gỡ?

- GV nhận xột, chấm điểm

- 2 HS kể chuyện và trả lời cõu hỏi

- Ca ngợi chàng Mồ Cụi thụng minh, bảo

vệ người lương thiện,

- HS khỏc nhận xột 32’

1’

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài : GV giới thiệu, ghi tờn bài

12’ 2 Luyện đọc

2.1 Đọc mẫu:

- GV đọc mẫu toàn bài

Giọng đọc thiết tha, tỡnh cảm; nhấn giọng ở cỏc từ

- HS theo dừi SGK

Trang 8

Tg HĐ của GV HĐ của HS

ngữ gợi tả cảnh; tả tính nết, hành động của Đóm

Đóm và các loài vật trong bài: lan dần, chuyên cần,

lên đèn, rất êm, suốt một đêm, lặng lẽ, long lanh,

vung ngọn đèn, quay vòng, rộn rịp, tắt,

2.2 Luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

• Đọc từng 2 dòng thơ

- Từ khó đọc: gác núi, lan dần, làn gió mát, lặng lẽ,

long lanh, quay vòng, rộn rịp,

- GV sửa lỗi phát âm sai

• Đọc từng khổ thơ:

Tiếng chị Cò Bợ: //

Ru hỡi! // Ru hời! //

Hỡi bé tôi ơi, / Ngủ cho ngon giấc //

- GV nhận xét, chốt

- Từ khó hiểu:+ Đóm Đóm: một loài bọ cánh cứng,

bụng phát ánh sáng lập loè, hoạt động về đêm

+ Chuyên cần: chăm chỉ một cách thường xuyên,

đều đặn

+ Mặt trời gác núi: mặt trời đã lặn ở sau núi;

+ Cò Bợ: tên một loại cò.

Đọc từng khổ thơ theo nhóm

Đọc cả bài

- HS nối tiếp nhau đọc 2 dòng thơ một theo dãy

- 6 HS đọc nối tiếp bài thơ

- HS đọc, nêu cách ngắt hơi, nhấn giọng

- HS khác nhận xét

- HS đọc lại

- HS nêu nghĩa từ khó

- HS khác nhận xét

- HS đọc trong nhóm

- 2 nhóm đọc to

- Cả lớp đồng thanh 10’

10’

3 Tìm hiểu bài

a) Anh Đóm lên đường đi đâu?

GV chốt: Trong thực tế, đom đóm đi ăn đêm; ánh

sáng ở bụng nó phát ra để dễ tìm thức ăn ánh sáng

đó là do chất lân tinh trong bụng đóm gặp không khí

đã phát sáng.

b) Tìm từ tả đức tính của anh Đom Đóm trong 2 k.hơ

đầu?

- GV nhận xét

GV chốt: Đêm nào Đom Đóm cũng lên đèn đi gác

suốt tới tận sáng cho mọi người ngủ yên Anh thật

chăm chỉ

c) Anh Đom Đóm thấy những cảnh gì trong đêm?

d) Tìm một hình ảnh đẹp của anh Đóm trong bài

thơ?

- GV nhận xét

4 Học thuộc lòng:

- GV treo bảng ghi bài thơ

- GV nhận xét chung

- HS đọc 2 khổ thơ đầu, trả lời

- Anh lên đường đi gác cho mọi người ngủ yên.

- Chuyên cần

- HS khác bổ sung

- HS đọc khổ thơ 3,4 ; trả lời câu hỏi

- Anh thấy chị Cò Bợ ru con, thím Vạc lặng lẽ mò tôm bên sông.

- HS khác bổ sung

- HS đọc toàn bài, trả lời câu hỏi d

- HS khác bổ sung

- HS đọc thuộc lòng

- HS đọc lần lượt các khổ, đọc cả bài

- Thi đọc, lớp nhận xét

Học thuộc từng khổ thơ

- GV xoá dần các chữ rồi xoá cả bài

Học thuộc lòng bài thơ

- Cả lớp đồng thanh

- Thi đọc thuộc giữa các tổ

Trang 9

Tg HĐ của GV HĐ của HS

2’ C Củng cố - dặn dò:

- GV nhận xét, dặn dò

TiÕt 4: LuyÖn viÕt: Bµi 17

I Mục tiêu:

- Giúp HS viết đúng, đẹp nội dung bài, viết đều nét, đúng khoảng cách, độ cao từng con chữ

- Rèn kĩ năng viết đẹp, cẩn thận, chu đáo

II Chuẩn bị:- Vở luyện viết của HS, bảng lớp viết sẵn nội dung bài

III Hoạt động trên lớp:

5'

2'

8'

15'

8'

2'

1 Kiểm tra bài viết ở nhà của HS

- GV nhận xét chung

2 Giới thiệu nội dung bài học

3 Hướng dẫn luyện viết

+ Hướng dẫn HS viết chữ hoa trong bài

- Trong bài có những chữ hoa nào?

- Yêu cầu HS nhắc lại quy trình viết

+ Viết bảng các chữ hoa và một số tiếng khó

trong bài

- Yêu cầu HS viết vào vở nháp

- GV nhận xét chung

4 Hướng dẫn HS viết bài

- Các chữ cái trong bài có chiều cao như thế nào?

- Khoảng cách giữa các chữ như thế nào?

- GV nhận xét, bổ sung

- GV bao quát chung, nhắc nhở HS tư thế ngồi

viết, cách trình bày

5 Chấm bài, chữa lỗi

- Chấm 7 - 10 bài, nêu lỗi cơ bản

- Nhận xét chung, HD chữa lỗi

6 Củng cố, dặn dò

- HS mở vở, kiểm tra chéo, nhận xét

- 1 HS đọc bài viết

- HS nêu

- HS nhắc lại quy trình viết

- HS trả lời

- HS viết vào vở nháp

- Lớp nhận xét

- HS trả lời

- HS trả lời

- Lớp nhận xét

- 1 HS đọc lại bài viết

- HS viết bài

- HS chữa lỗi

Thø 4 ngµy 15 th¸ng 12 n¨m 2010

TiÕt 1: To¸n: LuyÖn tËp chung

I Mục tiêu: Giúp HS

- Củng cố và rèn luyện kĩ năng tính giá trị của biểu thức

II Các hoạt động dạy học:

5’ A Kiểm tra bài cũ:- Tính giá trị biểu thức

a)123 x (42 - 40) b) 72 : (2 x 4)

- GV nhận xét, đánh giá

- HS làm vào vở

- 1 HS lên bảng làm

- HS khác nhận xét 32’

2’

30’

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:GV giới thiệu, ghi tên bài

2 Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:

a) 324 - 20 + 61 = 304 + 61 b) 21 x 3 : 9 = 63 : 9

= 365 = 7

- HS ghi vở

- HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- 2 HS lên bảng làm bài

Trang 10

Tg HĐ của GV HĐ của HS

188 + 12 - 50 = 200 - 50 40 : 2 ì 6 = 20 x 6

= 150 = 120

- Dạng : biểu thực chỉ có phép tính cộng, trừ hoặc

phép tính nhân, chia=> ta thực hiện theo thứ tự trừ

trái sang phải

- GV nhận xét, chấm điểm

- HS khác nhận xét, bổ sung

- HS nhận xét về dạng của các biểu thức trong bài

- HS nêu lại cách tính

- HS khác nhận xét

Bài 2: Tính giá trị biểu thức

a) 15 + 7 x 8 = 15 + 56 b) 90 + 28 : 2 = 90 + 14

= 71 = 104

201 + 39 : 3 = 201 + 13 564 - 10 x 4 = 564 - 40

= 214 = 524

- Dạng : biểu thực chỉ có cả tính cộng, trừ và phép

tính nhân, chia => ta thực hiện theo các phép tính

nhân, chia trước; các phép tính cộng, trừ sau.

- GV nhận xét

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- 2 HS làm trên bảng

- HS khác nhận xét

- HS nhận xét về dạng của các biểu thức trong bài

- HS nêu lại cách tính

- HS khác nhận xét

Bài 4: Mỗi số trong ô vuông là giá trị của biểu thức

nào?

86 - (81 - 31) 90 + 70 x 2 142 - 42 : 2

230 36 208 50 121

56 x (17 - 12) (142 - 42) : 2

- GV nhận xét, chấm điểm

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào VBT

- 1 HS làm bài trên bảng

- HS nhận xét bài của bạn

Bài 5: Giải toán.

- GV hỏi HS về cách làm

- Lưu ý chia: 800 : 20 (80 chục : 2 chục; cùng có

chục -> bỏ; lấy 80 : 2)

Cách 2: Mỗi thùng có số cái bánh là:

4 x 5 = 20 (cái bánh)

Số thùng xếp được là:

800 : 20 = 40 (thùng) Đáp số: 40 thùng.

- GV nhận xét

- HS làm bài vào vở

- HS trả lời

- HS khác nhận xét

- 2 HS làm trên bảng

Cách 1: Số hộp bánh xếp được là:

800 : 4 = 200 (hộp)

Số thùng bánh xếp được là:

200 : 5 = 40 (thùng) Đáp số: 40 thùng.

- HS khác nhận xét 2’ C Củng cố - dặn dò:

- GV nhận xét, dặn dò

- Vận dụng quy tắc tính đúng quy tắc

TiÕt 2: LuyÖn to¸n: ¤n tËp

I- Mục tiêu.

- Củng cố về cách tính giá trị biểu thức ở các dạng khác nhau

- Rèn kĩ năng tính giá trị biểu thức ở các dạng đã học

- Tự tin, hứng thú trong thực hành toán

II- Các hoạt động dạy và học.

2’

35’

1- ổn định tổ chức.

2- Hướng dẫn ôn tập.

Bài 1: Tính giá trị biểu thức sau:

(47 + 61) : 4 306 : (18 :2 )

36 x 3 - 29 x 2 23 x 5 - 96 : 4 - Học sinh làm lần lượt vào bảng con

Ngày đăng: 07/11/2013, 00:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật là các hình MNPQ và RSTU. - Lớp 3 Tuần 17 (KNS,luyện, CKTKN)
Hình ch ữ nhật là các hình MNPQ và RSTU (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w