- ViÕt PTHH biÓu diÔn tÝnh chÊt ho¸ häc cña xicloankan - X¸c ®Þnh CTPT vµ viÕt CTCT, gäi tªn an kan vµ xicloankan.. 3..[r]
Trang 1Ngày soạn:5/1/2011 Ngày giảng: 6/1 Ngày giảng: 10/1 Dạy lớp: 11A1 Dạy lớp: 11A2
- Tính chất hoá học của ankan
- Phơng pháp điều chế metan trong phòng thí nghiệm
III tiến trình bài dạy
1 Nội dung bài mới
Hoạt động 1( 20phút ) Lý thuyết
? CT chung của ankan
? Từ đồng đẳng nào của metan xuất
- Tên thờng: Tên gốc đổi “yl” “an”
- Tên thay thế:+ Chọn mạch C dài nhất và nhiều nhánh nhất làm mạch chính
+ Đánh STT nguyên tử C mạch chính từ phía gần nhánh hơn( STT nhánh là nhỏ nhất ) + Gọi tên : Số chỉ vị trí nhánh + tên nhánh + tên mạch chính
- ở đk thờng, ankan không tác dụng với dd axit, kiềm và các chất OXH : KMnO4 Khi chiếu sáng hoặc đun nóng, ankan dễ tham gia phản ứng thế, tách H và phản ứng cháy
Nguyên tử H lk với C bậc cao dễ bị thế hơn
- Bậc của nguyên tử C = số liên kết của C với nguyên tử C khác
Trang 2? Nêu quy tắc thế halogen của đồng
đẳng metan Cho VD
? Viết PTHH của phản ứng tách C4H10
? PP điều chế metan trong PTN
nguyên tử H lk với C bậc thấp
CH3-CH2CH2Cl (43%) + HCl
C3H8 + Cl2 1- clopropan
CH3CHClCH3 (57%) + HCl 2- clopropan
4 Điều chế: Trong phòng thí nghiệm
CH3COONa +NaOH CaO t,o CH4 + Na2CO3
Hoạt động 2(25phút ) Bài tập áp dụng
Bài 1: Gọi tờn cỏc CTCT sau
Bài 2:
CH3
CH3 – CH – C – CH – CH2 – CH2 – CH3
CH3 CH3 C2H5
CH3 CH3
CH3 – C – C - CH2 – CH – CH2 – CH2 – CH3
CH3 C2H5 C2H5
Trang 3Đốt chỏy hoàn toàn 1,45 gam một
ankan phải dựng vừa hết 3,64 lớt
O2( đktc)
a/ Xỏc định CTPT của ankan
b/ Viết CTCT và gọi tờn tất cả cỏc
đồng phõn ứng với cụng thức đú
GV cho HS làm BT trong sách bài
tập: 5.14,5.3, 5.10
CnH2n + 2 + 3 n+12 O2 t⃗nCO2 + (n+1)H2O1,45 g 0,1625 (mol)
CH3 – CH – CH3
CH3Isobutan (2-metylpropan)
Bài 3:
CnH2n + 2 + 3 n+12 O2 t⃗nCO2 + (n+1)H2O(14n + 2)g 3 n+12 (mol)
CH3 – CH – CH3
CH3Isobutan (2-metylpropan)
2 Củng cố ( 3 ) ’)
GV cho HS một số VD về gọi tên CT hoặc xác định CTCT từ tên gọi
3 Hớng dẫn HS tự học ở nhà( 2’))
GV cho HS làm BT trong sách bài tập: 5.17,,5.4,5.9
Ngày soạn:11/1/2011 Ngày giảng: 13/1 Ngày giảng: 20/1 Dạy lớp: 11A1 Dạy lớp: 11A2
Bám sát 2: Lý thuyết xicloankan và bài tập xicloankan, ankan
- Viết CTCT và gọi tên xicloankan, ankan
- Viết PTHH biểu diễn tính chất hoá học của xicloankan
- Xác định CTPT và viết CTCT, gọi tên an kan và xicloankan
3 Thái độ Tích cực, hứng thú, yêu thích môn học
II –Chuẩn bị Chuẩn bị
1 GV: Các BT về ankan, xicloankan
2 HS: Ôn tập lại về đồng đẳng, đồng phân
III tiến trình bài dạy CH3
1 Kiểm tra bài cũ(5’))
? Gọi tên chất có CTCT nh sau CH3 –Chuẩn bị CH –Chuẩn bị CH2 –Chuẩn bị C –Chuẩn bị CH –Chuẩn bị CH3 3- etyl –Chuẩn bị 2,3,5 -trimetylheptan
CH CH CH
Trang 42 Nội dung bài mới
Hoạt động 1(15phút ) Lý thuyết
? CT chung của xicloankan
?Gọi tên các xicloankan nh thế nào
? Tính chất hoá học của xicloankan
Viết PTHH minh hoạ cho các tính
cú thể thu được mấy dẫn xuất
monoclo của A.Cho biết tờn của
mỗi dẫn xuất đú Dẫn xuất nào
thu được nhiều hơn
Bài 2: Gọi tờn cỏc CTCT sau
CnH2n + 2 + 3 n+12 O2t⃗nCO2 + (n+1)H2O1,2lớt 6 lớt
Trang 5ankan và một xicloankan Tỉ khối
của A đối với H2 là 25,8 Đốt
cháy hoàn toàn 2,58gam A rồi
CmH2m + 3 m2 O2t⃗mCO2 + mH2O
y my (mol)
CO2 + Ba(OH)2 →BaCO3↓+ H2OSốmolCO2= số mol BaCO3 =
→3n + 2m = 18 Nghiệm thích hợp m = 3; n = 4CTPT là C4H10; C3H6
2 Cñng cè ( 3 ) ’)
GV híng dÉn Hs lµm BT trong SBT : 5.21, 5.12
3 Híng dÉn HS tù häc ë nhµ( 2’))
Trang 6b/Viết CTCT và tờn tất cả cỏc xicloankan ứng với CTPT tỡm được
Ngày soạn:23/1/2011 Ngày giảng: 25/1 Ngày giảng: Dạy lớp: 11A1 Dạy lớp: 11A2
- Tính chất hoá học của anken và PP điều chế anken trong PTN
- Danh pháp ankađien, tính chất hoá học ( buta-1,3- đien và isopren)
2 Kĩ năng
- Viết CTCT và gọi tên anken, ankađien
- Viết PTHH biểu diễn tính chất hoá học
3 Thái độ Tích cực, hứng thú, yêu thích môn học
II –Chuẩn bị Chuẩn bị
1 GV: Các BT về anken, ankađien
2 HS: Ôn tập lại về anken và ankađien
III tiến trình bài dạy
Kiểm tra bài cũ(5’))
? Gọi tờn cỏc CTCT sau
2 Nội dung bài mới
Trang 7phân nào
? Đồng phân hình học là gì
? Tên thờng và tên thay thế
anken gọi nh thế nào
? Tính chất hóa học của anken
Viết PTHH minh hoạ
-Tên thờng: Tên ankan tơng ứng đổi “an”
“ilen”
- Tên thay thế: Anken không nhánh: Tên ankan
tơng ứng đổi “an” “en”
Anken có nhánh:Số chỉ vị trí nhánh + tên nhánh + tên mạch chính + số chỉ lk đôi + en
Phản ứng phân biệt anken và ankan
ơng) chủ yếu cộng vào nguyên tử C bậc thấp ( nhiều H), nguyên tử hay nhóm nguyên tử X( mang điện âm) cộng vào nguyên tử C bậc cao hơn( ít H hơn )
- Phản ứng trùng hợp( phản ứng polime hoá):
t0 cao, p cao và xúc tác nCH2 = CH2 t0,p,xt - CH2 –Chuẩn bị CH2 –Chuẩn bịn
etilen polietilen ( PE )
Oxi hoá hoàn toàn: số mol CO2 = số mol H2O
Oxi hoá không hoàn toàn: Phản ứng phân biệt
1.3 Tính chất hoá học
- Cộng H2:Anken + H2 Ankan
- Cộng halogen X2
CH2 = CH2 + Br2 Br - CH2 –Chuẩn bị CH2 –Chuẩn bị Br Nâu đỏ không màu
Phản ứng phân biệt anken và ankan
- Phản ứng trùng hợp( phản ứng polime hoá):
t0 cao, p cao và xúc tác nCH2 = CH2 t0,p,xt - CH2 –Chuẩn bị CH2 –Chuẩn bịn
etilen polietilen ( PE )
Oxi hoá hoàn toàn: số mol CO2 = số mol H2O
Oxi hoá không hoàn toàn: Phản ứng phân biệt
Trang 8? PP điều chế anken
CT chung của ankeđien
? Danh pháp ankađien đợc gọi
nh thế nào
? Tính chất hoá học của
ankađien
So sánh với anken và ankan
3 HO- CH2- CH2- OH + 2MnO2 + 2 KOH
H2SO4 đặc
C2H5OH CH2 = CH2 + H2O
1700C
CnH2n-2 n 3 (Số chỉ vị trí nhánh + tên nhánh)+ tên mạch chính+ số chỉ vị trí C bắt đầu xuất hiện lk đôi +
.Cộng hiđrohalogerua: cộng 1,2 và 1,4
b.Phản ứng trùng hợp: Xúc tác: Na hoặc xt
khác trùng hợp 1,4
c Phản ứng oxi hoá
OXH hoàn toàn số mol CO2 > số mol H2O
OXH không hoàn toàn: cũng làm mất màu dd
.Cộng hiđrohalogerua: cộng 1,2 và 1,4
b.Phản ứng trùng hợp: Xúc tác: Na hoặc xt
khác trùng hợp 1,4
c Phản ứng oxi hoá
OXH hoàn toàn số mol CO2 > số mol H2O
OXH không hoàn toàn: cũng làm mất màu dd
CmH2m + 3 m2 O2t⃗mCO2 + mH2O
Trang 9nx + my = 13 , 44 22 , 4 =0,6(3)
Từ (1), (2), (3) ta cú x = 0,3; y = 0,1Thay x, y vào (3) ta cú: 3n + m = 6Chọn m = 3, n =1
Ngày soạn: 25 /1/2011 Ngày giảng: 27/1 Ngày giảng: Dạy lớp: 11A1 Dạy lớp: 11A2
Bám sát 4: Luyện tập anken và ankađien
I- Mục tiêu
1 Kiến thức: - Củng cố cách viết CTCT, gọi tên anken và ankađien
- Viết PTHH biểu diễn tính chất hoá học
- Xác định CTPT, gọi tên các chất và tính % khối lợng, V của các khí trong hỗn hợp
2 HS: Ôn tập lại về anken và ankađien
III tiến trình bài dạy
Trang 101 Nội dung bài mới
Hoạt động 1(25phút ) Bài tập anken
Bài 1: Gọi tờn cỏc CTCT
CmH2m + 3 m2 O2 t⃗mCO2 + mH2O
y my (mol)
nx + my = 13 , 44 22 , 4 =0,6(3)
Từ (1), (2), (3) ta cú x = 0,3; y = 0,1Thay x, y vào (3) ta cú: 3n + m = 6Chọn m = 3, n =1
CH4 chiếm 60% thể tớch A và C3H6 chiếm 40%
Bài 1:
4,4 – đimetylpent –1- en2-etylbut-3-en
CmH2m + 3 m2 O2t⃗mCO2 + mH2O
y my (mol)
nx + my = 13 , 44 22 , 4 =0,6(3)
Từ (1), (2), (3) ta cú x = 0,3; y = 0,1Thay x, y vào (3) ta cú: 3n + m = 6Chọn m = 3, n =1
CH4 chiếm 60% thể tớch A và C3H6 chiếm 40%
Trang 11Bài 4:
Dẫn 3,584 lít hỗn hợp X
gồm 2 anken A và B liên tiếp
nhau trong dãy đồng đẳng
vào nước brom (dư), thấy
khối lượng bình đựng nước
a + b = 0,2 a = 0,05 42a + 56b = 10,5 b = 0,15
a + b = 0,2 a = 0,05 42a + 56b = 10,5 b = 0,15
Bài 2:
CnH2n - 2 + 3 n− 12 O2 t⃗nCO2 + (n-1)H2O
0,7
3 n− 1 0,35 (mol)(14n -2).3 n− 10,7 = 3,4 → n = 5
Trang 12dịch NaOH dư thì khối
lượng bình 1 tăng p gam,
CTPT: C2H6 và C4H6
Số mol H2O = (n + 1)x + (m -1)y = 0,9(mol)
p = 0,9.18 = 16,2 (g)
Trang 13- Tính chất hoá học của ankin
- PP điều chế axetilen trong PTN, CN
2 Kĩ năng
- Viết CTCT và gọi tên ankin
- Viết PTHH biểu diễn tính chất hoá học của axetilen
- Phân biệt ank- 1- in với anken bằng phơng pháp hoá học
3 Thái độ Tích cực, hứng thú, yêu thích môn học
II –Chuẩn bị Chuẩn bị
1 GV: Các BT về ankin
2 HS: Ôn tập lại về ankin
III tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ
2 Nội dung bài mới
ba + axetilen
b Tên thay thế: Đổi đuôi an “ “ in “ ”
- Ankin phân nhánh: gọi tên tơng tự anken
1 Danh pháp
CT chung: CnH2n-2(n2)
a Tên thông th ờng Tên gốc ankyl liên kết với nguyên tử C của lk
ba + axetilen
b Tên thay thế: Đổi đuôi an “ “ in “ ”
- Ankin phân nhánh: gọi tên tơng tự anken
Trang 143 TÝnh chÊt ho¸ häc
a Ph¶n øng céng Cộng H2 : Xt Ni, t0 => ph¶n øng x¶y ra qua 2 giai ®o¹n
- Nếu xúc tác Pd/PbCO3 phản ứng chØ dừng lại ở
CH CH + HCl CH2 = CH –ChuÈn bÞ Cl
t0
* Céng H2O: tØ lÖ mol 1:1 Axetilen + H2O an®ehit axetic HgSO4 kh«ng bÒn
CH CH + H2O [ CH2 = CH –ChuÈn bÞ OH ] [ CH2 = CH –ChuÈn bÞ OH ] CH3 –ChuÈn bÞ CH = O
*Céng axit
Ph¶n øng ®ime vµ trime ho¸
b.Ph¶n øng thÕ b»ng ion kim lo¹i
3 TÝnh chÊt ho¸ häc
a Ph¶n øng céng Cộng H2 : Xt Ni, t0 => ph¶n øng x¶y ra qua 2 giai ®o¹n
- Nếu xúc tác Pd/PbCO3 phản ứng chØ dừng lại ở
CH CH + HCl CH2 = CH –ChuÈn bÞ Cl
t0
* Céng H2O: tØ lÖ mol 1:1 Axetilen + H2O an®ehit axetic HgSO4 kh«ng bÒn
CH CH + H2O [ CH2 = CH –ChuÈn bÞ OH ] [ CH2 = CH –ChuÈn bÞ OH ] CH3 –ChuÈn bÞ CH = O
*Céng axit
Ph¶n øng ®ime vµ trime ho¸
b.Ph¶n øng thÕ b»ng ion kim lo¹i
Trang 15Hoạt động 2(5phút ) Bài tập áp dụng
- Gv cho HS xác định CTCT và gọi tên ankin
- GV lấy VD phân biệt ank- 1- in với anken bằng phơng pháp hoá học
3 Củng cố ( 13')
+ Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
CaCO3 → CaO→CaC2→C2H2→vinylclorua→PVC
+ Trỡnh bày phương phỏp húa học để nhận biết but – 1-in, but-2-in, metan
+ Chất nào khụng tỏc dụng với dung dịch AgNO3 trong amoniac?
A but – 1-in B but – 2-in C Propin D Etin
Trang 16- Củng cố cách viết CTCT, gọi tên ankin
III tiến trình bài dạy
1 Nội dung bài mới
Hoạt động 1(20phút ) Bài tập anken
Bài 1:
Trỡnh bày phương phỏp húa học
phõn biệt cỏc chất sau: but -2 –en,
propin, butan Viết cỏc phương
trỡnh húa học để minh họa
Bài 2:
Một bỡnh kớn đựng hỗn hợp khớ H2
với axetilen và một ớt bột niken
Nung núng bỡnh một thời gian sau
đú đưa về nhiệt độ ban đầu Nếu
cho một nửa khớ trong bỡnh sau khi
nung núng đi qua dung dịch AgNO3
trong NH3 thỡ cú 1,2 gam kết tủa
màu vàng nhạt Nếu cho nửa cũn
lại qua bỡnh đựng nước brom dư
thấy khối lượng bỡnh tăng 0,41 g
Tớnh khối lượng axetilen chưa phản
ứng, khối lượng etilen tạo ra sau
phản ứng
Bài 1:
- Dẫn từng khớ qua dung dịch bạc nitrattrong amoniac: biết được chất tạo kết tủa làpropin, do cú phản ứng:
CH3 – C = CH + AgNO3 + H2O →CH3 – C =CAg + NH4NO3
- Dẫn hai khớ cũn lại vào dung dịch brom:
biết chất làm nhạt màu dung dịch brom làbut – 2 – en, do cú phản ứng:
CH3CH=CHCH3 +Br2 → CH3CHBrCHBrCH3Khớ cũn lại là butan
Bài 1:
- Dẫn từng khớ qua dung dịch bạc nitrattrong amoniac: biết được chất tạo kết tủa làpropin, do cú phản ứng:
CH3 – C = CH + AgNO3 + H2O →CH3 – C =CAg + NH4NO3
- Dẫn hai khớ cũn lại vào dung dịch brom:biết chất làm nhạt màu dung dịch brom làbut – 2 – en, do cú phản ứng:
CH3CH=CHCH3 + Br2→ CH3CHBrCHBrCH3Khớ cũn lại là butan
Trang 17Bài 3:
Đốt 3,4 gam một hiđrocacbon A tạo
ra 11 gam CO2 Mặt khác, khi cho
3,4 gam tác dụng với lượng dư
dung dịch AgNO3 trong NH3 thấy
tạo ra a gam kết tủa
a/ Xác định CTPT của A
b/ Viết CTCT của A và tính khối
lượng kết tủa tạo thành, biết khi A
tác dụng với hiđro dư, có xúc tác Ni
tạo thành isopentan
Bài 4:
Đốt cháy hoàn toàn a lít (đktc) một
ankin X ở thể khí thu được CO2 và
H2O có tổng khối lượng 12,6 gam
Nếu cho sản phẩm cháy qua dung
dịch nước vôi trong dư, thu được
22,5g kết tủa Tìm CTPT của X
0,005.26 = 0,13 gamVậy khối lượng etilen phản ứng (6) là: 0,41-0,13 = 0,28(g)
Khối lượng etilen tạo ra: 2.0,28 = 0,56 gam
Vì A tác dụng với H2 tạo thành isopentan nên A phải có mạch nhánh
Ta có : 0,225(n - 1 ) = 0,15n → n = 3
0,005.26 = 0,13 gamVậy khối lượng etilen phản ứng (6) là: 0,41-0,13 = 0,28(g)
Khối lượng etilen tạo ra: 2.0,28 = 0,56 gam
Vì A tác dụng với H2 tạo thành isopentan nên A phải có mạch nhánh
Ta có : 0,225(n - 1 ) = 0,15n → n = 3
Trang 18chất hữu cơ Y, thấy khối lượng
bình đựng nước ban đầu tăng 4,2
gam Nếu cho một lượng X như
trên tác dụng với HBr, thu được
chất Z, thấy khối lượng Y, Z thu
được khác nhau 9,45gam
Trang 19Bài 3:
CxHy + (x + 4y)O2→ xCO2 + 2yH2OThể tích oxi phản ứng:
Bài 3:
CxHy + (x + 4y)O2 → xCO2 + 2yH2OThể tích oxi phản ứng:
Khi đốt cháy hiđrocacbon thu được
- Số mol H2O > số mol CO2→hiđrocacbon thuộc dãy đồng đẳng ankan
- Số mol H2O = số mol CO2→hiđrocacbon thuộc dãy đồng đẳng anken
- Số mol H2O < số mol CO2→hiđrocacbon thuộc dãy đồng đẳng ankin
3 Híng dÉn HS tù häc ë nhµ( 2’))
SBT 6.28, 6.29, 6.30,6.27
1/ Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol 2 ankan thu được 9 gam nước.Cho hỗn hợp sản phẩm sau phản ứng vào dung dịch nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa thu được là bao nhiêu gam
2/ Đốt cháy hoàn toàn m gam, một hiđrocacbon thu được 33gam CO2 và 27 gam H2O Giá trị của m là
Trang 20- Viết PTHH biểu diễn tính chất hoá học của benzen, toluen, stiren và naphtalen
3 Thái độ Tích cực, hứng thú, yêu thích môn học
II –Chuẩn bị Chuẩn bị
1 GV: Các BT về benzen, toluen, stiren và naphtalen
2 HS: Ôn tập lại về benzen, toluen, stiren và naphtalen
III tiến trình bài dạy
1 Kiểm tra bài cũ : KT trong quá trình giảng
2 Nội dung bài mới
- CT chung: CnH2n-6 ( n 6)
Từ C8H10 trở đi xuất hiện đồng phân về vị trí tơng
đối của các nhóm ankyl quanh vòng benzen và về cấu tạo mạch C của nhánh
Phản ứng nitro húa.( với HNO3 )
C6H5 – H + HO-NO2 H SO2 4
C6H5NO2 +
H2O
Quy tắc thế : các ankylbenzen dễ tham gia thế
H của vòng benzen hơn benzen và u tiên vị trí
p-1 Benzen và đồng đẳng 1.1 Đồng phân
- CT chung: CnH2n-6 ( n 6)
Từ C8H10 trở đi xuất hiện đồng phân về vị trí tơng
đối của các nhóm ankyl quanh vòng benzen và về cấu tạo mạch C của nhánh
Phản ứng nitro húa.( với HNO3 )
C6H5 – H + HO-NO2 H SO2 4
C6H5NO2 +
H2O
Quy tắc thế : các ankylbenzen dễ tham gia thế
H của vòng benzen hơn benzen và u tiên vị trí p-
Trang 21c Oxi hoá không hoàn toàn
- ở t0 thờng, toluen và benzen không làm mất màu thuốc tím
- Đun nóng: Toluen làm mất màu thuốc tím, tạo kết tủa MnO2
Oxi hoá hoàn toàn: nCO2 > nH2O
2 Siren và Naphtalen
- Stiren có phản ứng cộng Br2, H2, HX vào lk đôi
và làm mất màu dd thuốc tím ( giống anken) và cũng có phản ứng thế H của vòng benzen
- Naphtalen có tính chất tơng tự benzen nhng phản ứng dễ hơn và u tiên vị trí số 1
c Oxi hoá không hoàn toàn
- ở t0 thờng, toluen và benzen không làm mất màu thuốc tím
- Đun nóng: Toluen làm mất màu thuốc tím, tạo kết tủa MnO2
Oxi hoá hoàn toàn: nCO2 > nH2O
2 Siren và Naphtalen
- Stiren có phản ứng cộng Br2, H2, HX vào lk đôi
và làm mất màu dd thuốc tím ( giống anken) và cũng có phản ứng thế H của vòng benzen
- Naphtalen có tính chất tơng tự benzen nhng phản ứng dễ hơn và u tiên vị trí số 1
Phản ứng thế.
Br
Hoạt động 2(15phút ) BT áp dụng GVcho HS làm một số BT trắc nghiệm
A 1-butyl-3-metyl-4-etylbenzen
B 1-butyl-4-etyl-3-metylbenzen
C 1-etyl-2-metyl-4-butylbenzen
D 4-butyl-1-etyl-2-metylbenzen