1. Trang chủ
  2. » Sinh học lớp 12

GIAO AN TOAN 7 TRON BO

102 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 102
Dung lượng 1,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cñng cè vµ vËn dông thµnh th¹o c¸c qui íc lµm trßn sè.. BiÕt ®îc c¸ch biÓu diÔn thËp ph©n cña sè thùc.. häc sinh biÓu diÔn.. - ThÊy ®îc øng dông cña tãan häc trong ®êi sèng.. §iÓm K l[r]

Trang 1

Tiết : 1 Ngày soạn:………… Ngày dạy:…………

1 Giáo viên : bảng phụ, thớc chia khoảng

2 Học sinh : thớc chi khoảng

C Hoạt động dạy học:

I.ổn định lớp (1')

II Kiểm tra bài cũ : (4')

Tìm các tử mẫu của các phân số còn thiếu:(4học sinh )

0

1=

0 =

10b) −0,5= − 1

2 =

1 .=

III Bài mới:

- HS: N Z Q

-1 0 1 2

-HS quan sát quá trình thực hiện của GV

HS đổi 2

− 3=

−2

3-HS tiến hành biểu diễn

- HS tiến hành làm BT2

1 Số hữu tỉ :(10')VD:

a) Các số 3; -0,5; 0; 2 5

7 là các số hữu tỉ

b) Số hữu tỉ đợc viết dới dạng a

B1: Chia đoạn thẳng đv ra 4, lấy 1 đoạn làm đv mới, nó bằng 1

4 đv cũB2: Số 5

4 nằm ở bên phải 0,cách 0 là 5 đv mới

Trang 2

ViÕt c¸c sè h÷u tØ vÒ cïng mÉu d¬ng

313131 =

− 18

31

II KiÓm tra bµi cò:(4')

Häc sinh 1: Nªu quy t¾c céng trõ ph©n sè häc ë líp 6(cïng mÉu)?

Häc sinh 2: Nªu quy t¾c céng trõ ph©n sè kh«ng cïng mÉu?

Häc sinh 3: Ph¸t biÓu quy t¾c chuyÓn vÕ?

III Bµi míi :

Trang 3

Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng

BT: x=- 0,5, y = − 3

4Tính x + y; x - y

-Học sinh bổ sung

-Học sinh tự làm vào vở, 1hs báo cáo kết quả, các học sinh khác xác nhận kq

- 2 học sinh phát biểu quitắc chuyển vế trong Q

-Chuyển

3 7

ở vế trái sang về phải thành

3 7

- Học sinh làm vào vở rồi

đối chiếu

1 Cộng trừ hai số hữu tỉ (10') a) QT:

x= a

m ; y=

b m

1 3

3 7 16 21

x x

- Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài:

+ Quy tắc cộng trừ hữu tỉ (Viết số hữu tỉ cùng mẫu dơng, cộng trừ phân số cùng mẫu dơng)

Trang 4

- Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng.

- Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

III Bài mới:

-Qua việc kiểm tra bài cũ

giáo viên đa ra câu hỏi:

? Nêu cách nhân chia số hữu

tỉ

? Lập công thức tính x, y

+Các tính chất của phép

nhân với số nguyên đều

thoả mãn đối với phép nhân

số hữu tỉ

? Nêu các tính chất của phép

nhân số hữu tỉ

-Ta đa về dạng phân số rồi thực hiện phép toán nhân chia phân số -Học sinh lên bảng ghi

-1 học sinh nhắc lại các tính chất

Trang 5

- Giáo viên treo bảng phụ

- 2 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm bài sau

đó nhận xét bài làm của bạn

-Học sinh chú ý theo dõi-Học sinh đọc chú ý

-Tỉ số 2 số x và y với xQ; yQ (y0)

2 Chia hai số hữu tỉ (10')

Với x a;y c

(y0)

5 10 5

7 7 7.( 7) 49

-Tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (y

0) là x:y hay

x y

HD BT56: áp dụng tính chất phép nhân phân phối với phép cộng

rồi thực hiện phép toán ở trong ngoặc

Trang 6

- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ , có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các

III Bài mới:

? Nêu khái niệm giá trị tuyệt

đối của một số nguyên

- Giáo viên phát phiếu học

tập nội dung ?4

_ Giáo viên ghi tổng quát

? Lấy ví dụ

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Giáo viên uốn nắn sử chữa

- Là khoảng cách từ điểm

a (số nguyên) đến điểm 0

- Cả lớp làm việc theo nhóm, các nhóm báo cáo kq

- Các nhóm nhận xét,

đánh giá

- 5 học sinh lấy ví dụ

- Bốn học sinh lên bảng làm các phần a, b, c, d

4 7

 thì

* Ta có: x

= x nếu x > 0 -x nếu x < 0

Trang 7

- Líp lµm nh¸p

- Hai häc sinh lªn b¶ng lµm

- NhËn xÐt, bæ sung

1 0 7

- Sè thËp ph©n lµ sè viÕt díi d¹ng kh«ng cã mÉu cña ph©n sè thËp ph©n

* VÝ dô:

a) (-1,13) + (-0,264) = -(  1,13   0, 264

) = -(1,13+0,64) = -1,394b) (-0,408):(-0,34)

= + ( 0, 408 : 0,34 

) = (0,408:0,34) = 1,2

?3: TÝnha) -3,116 + 0,263 = -(  3,16  0, 263

) = -(3,116- 0,263) = -2,853

b) (-3,7).(-2,16) = +( 3,7 2,16 

) = 3,7.2,16 = 7,992

IV Cñng cè :

- Y/c häc sinh lµm BT: 18; 19; 20 (tr15)

BT 18: 4 häc sinh lªn b¶ng lµma) -5,17 - 0,469 = -(5,17+0,469)

= -5,693

b) -2,05 + 1,73 = -(2,05 - 1,73)

= -0,32

c) (-5,17).(-3,1) = +(5,17.3,1) = 16,027

d) (-9,18): 4,25 = -(9,18:4,25) =-2,16

BT 20: Th¶o luËn theo nhãm:

a) 6,3 + (-3,7) + 2,4+(-0,3)

= (6,3+ 2,4) - (3,7+ 0,3)

= 8,7 - 4 = 4,7

c) 2,9 + 3,7 +(-4,2) + (-2,9) + 4,2 = 2,9 ( 2,9)      ( 4, 2) 3,7   3,7 = 0 + 0 + 3,7 =3,7

Trang 8

A Mục tiêu:

- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x

- Phát triển t duy học sinh qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức

B Chuẩn bị:

- Máy tính bỏ túi

C Tiến trình bài giảng:

I.ổn định lớp (1')

II Kiểm tra bài cũ: (7')

* Học sinh 1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x

- Chữa câu a, b bài tập 24- tr7 SBT

* Học sinh 2: Chữa bài tập 27a,c - tr8 SBT :

- Tính nhanh: a)  3,8 ( 5,7) ( 3,8)    c) ( 9, 6) ( 4,5)       ( 9,6) ( 1,5)   

III Luyện tập :

-Yêu cầu học sinh đọc đề bài

? Nêu quy tắc phá ngoặc

- Yêu cầu học sinh đọc đề

c) C= -(251.3+ 281)+ 3.251-

(1 281) =-251.3- 281+251.3- 1+ 281 = -251.3+ 251.3- 281+ 281-1 = - 1

Bài tập 29 (tr8 - SBT )

a   a

* Nếu a= 1,5; b= -0,5M= 1,5+ 2.1,5 (-0,75)+ 0,75 =

Trang 9

- Học sinh làm theo sự ớng dẫn sử dụng của giáoviên

0, 2.( 20,83 9,17) : : 0,5.(2, 47 3,53)

luỹ thừa của một số hữu tỉ

A Mục tiêu:

- Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ x Biết các qui tắc tính tích và thơng của 2 luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa

- Có kỹ năngvận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán trong tính toán

- Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

B Chuẩn bị:

- Giáo viên : Bảng phụ bài tập 49 - SBT

C Tiến trình bài giảng:

I.ổn định lớp (1')

II Kiểm tra bài cũ: (7')

Tính giá trị của biểu thức

Trang 10

III Bài mới:

? Nêu định nghĩa luỹ thừa

bậc những đối với số tự

nhiên a

? Tơng tự với số tự nhiên nêu

định nghĩa luỹ thừa bậc

những đối với số hữu tỉ x

? Nếu x viết dới dạng x=

a b

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Giáo viên đa bảng phụ bài

- 1 học sinh lên bảng viết

a) 36.32=38 B đúngb) 22.24-.23= 29 A đúngc) an.a2= an+2 D đúngd) 36: 32= 34 E đúng

2.3 = 62.5 = 10(xm)n = xm.n

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

(9,7)0 = 1

2 Tích và th ơng 2 luỹ thừa cùng cơ số (8')

Với xQ ; m,nN; x0

Ta có: xm xn = xm+n

xm: xn = xm-n (mn)

?2 Tínha) (-3)2.(-3)3 = (-3)2+3 = (-3)5b) (-0,25)5 : (-0,25)3= (-0,25)5-3 = (-0,25)2

3 Luỹ thừa của lũy thừa (10')

?3

 2 3      2 2 2 6

Trang 11

Dựa vào kết quả trên tìm

mối quan hệ giữa 2; 3 và 6

2; 5 và 10

? Nêu cách làm tổng quát

- Yêu cầu học sinh làm ?4

- Giáo viên đa bài tập đúng

 

 

 Công thức: (xm)n = xm.n

- Học sinh nắm vững 2 quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thơng

- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán

- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học

B Chuẩn bị:

- Bảng phụ nội dung bài tập 34 SGK

C Tiến trình bài giảng:

I.ổn định lớp (1')

II Kiểm tra bài cũ: (7') :

* Học sinh 1: Định nghĩa và viết công thức luỹ thừa bậc n của một số hữu tỉ x Tính:

III Bài mới:

? Yêu cầu cả lớp làm ?1

- Giáo viên chép đầu bài lên - Cả lớp làm bài, 2 học

I Luỹ thừa của một tích (12')

?1

Trang 12

- Giáo viên chốt kết quả

? Qua hai ví dụ trên, hãy rút

ra nhận xét: muốn nâg 1 tích

lên 1 luỹ thừa, ta có thể làm

nh thế nào

- Giáo viên đa ra công thức,

yêu cầu học sinh phát biểu

bằng lời

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Yêu cầu học sinh làm ?3

? Qua 2 ví dụ trên em hãy

nêu ra cách tính luỹ thừa của

một thơng

? Ghi bằng ký hiệu

- Yêu cầu học sinh làm ?4

- Yêu cầu học sinh làm ?5

sinh lên bảng làm

- Học sinh nhận xét

- Ta nâng từng thừa số lên luỹ thừa đó rồi lập tích các kết quả tìm đợc

- 1 học sinh phát biểu

Cả lớp làm nháp

- Cả lớp làm bài vào vở

- 2 học sinh lên bảng làm

 Nhận xét, cho điểm

2 )(2.5) 10 10.10 100

5 5

Trang 13

 

2 2

2 2

3 3

3

3 3

II Kiểm tra bài cũ: (5') :

- Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh lên bảng làm:

Điền tiếp để đợc các công thức đúng:

( )

: ( )

- Giáo viên yêu cầu học sinh

làm bài tập 38 - Cả lớp làm bài- 1 em lên bảng trình bày.

- Lớp nhận xét cho điểm

Bài tập 38(tr22-SGK)

Trang 14

- Gi¸o viªn yªu cÇu häc sinh

- Gi¸o viªn chèt kq, uèn n¾n

söa ch÷a sai xãt, c¸ch tr×nh

- Häc sinh kh¸c nhËn xÐt kÕt qu¶, c¸ch tr×nh bµy

- Häc sinh cïng gi¸o viªn lµm c©u a

- C¸c nhãm lµm viÖc

- §¹i diÖn nhãm lªn tr×nhbµy

? Nh¾c l¹i toµn bé quy t¾c luü thõa

+ Chó ý: Víi luü thõa cã c¬ sè ©m, nÕu luü

thõa bËc ch½n cho ta kq lµ sè d¬ng vµ ngîc l¹i

.

( ) : ( )

Trang 15

Tiết : 9 Ngày soạn:03/10/2008 Ngày dạy: 06/10/2008

Tỉ lệ thức

A Mục tiêu:

- Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nẵm vững tính chất của tỉ lệ thức

- Học sinh nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức

- Bớc đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập

B Chuẩn bị:

C Tiến trình bài giảng:

I.ổn định lớp (1')

II Kiểm tra bài cũ: (5') :

- Học sinh 1: ? Tỉ số của 2 số a và b (b0) là gì Kí hiệu?

- Học sinh 2: So sánh 2 tỉ số sau:

15

21 và

12,5 17,5

III Bài mới:

_ Giáo viên: Trong bài kiểm

1 Định nghĩa (10')

* Tỉ lệ thức là đẳng thức của 2 tỉsố:

1 ) 3 : 7 2

Trang 16

- Gi¸o viªn tr×nh bµy vÝ dô

- Yªu cÇu häc sinh lµm ?3

- Gi¸o viªn chèt tÝnh chÊt

- Gi¸o viªn ®a ra c¸ch tÝnh

thµnh c¸c tØ lÖ thøc

- Häc sinh lµm theo nhãm:

- Häc sinh lµm theo nhãm

2 TÝnh chÊt (19')

* TÝnh chÊt 1 ( tÝnh chÊt c¬ b¶n)

?2 NÕu

1,5 3,6

Trang 17

- Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức, lập ra các tỉ lệthức từ các số, từ đẳng thức tích

- Yêu cầu học sinh làm bài

tập 49

? Nêu cách làm bài toán

- Giáo viên kiểm tra việc

làm bài tập của học sinh

- Giáo viên phát phiếu học

tỉ lệ thức

- Cả lớp làm nháp

- 4 học sinh làm trên bảng

- Nhận xét, cho điểm

- Học sinh làm việc theo nhóm, đại diện nhóm báocáo kết quả

- Học sinh: 1,5.4,8 = 2.3,6 (=7,2)

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Các nhóm làm việc

- Đại diện nhóm trình bày

 Nhận xét

- Học sinh cùng giáo viên làm bài

Bài tập 49 (tr26-SGK)

35 525 35 100 )3,5 : 5, 25 :

651 1519 6,51:15,19 :

100 100

651 100 651 3

Trang 18

2, 4 )

5

Bài 3 (2đ) Cho biểu thức

3 2 3

A

8 ) 27

B

6 ) 9

C

6 ) 9

Tiết : 11 Ngày soạn:07/10/08 Ngày dạy:13/10/08

tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

A Mục tiêu:

- Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Có kỹ năng vận dụng tính chất để giải các bà toán chia theo tỉ lệ

- Biết vận dụng vào làm các bài tập thực tế

B Chuẩn bị:

C Tiến trình bài giảng:

I.ổn định lớp (1')

II Kiểm tra bài cũ: (7') :

- Học sinh 1: Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức

Tính: 0,01: 2,5 = x: 0,75

- Học sinh 2: Nêu tính chất 2 của tỉ lệ thức

III Bài mới: (33')

Trang 19

- Giáo viên yêu cầu học sinh

- Giáo viên giới thiệu

- Yêu cầu học sinh làm ?2

- Giáo viên đa ra bài tập

- Yêu cầu học sinh đọc đề

bài và tóm tắt

- Cả lớp làm nháp

- 2 học sinh trình bày trên bảng

- Học sinh phát biểu

 giáo viên ghi bảng

- Cả lớp đọc và trao đổi trong nhóm

- Đại diện nhóm lên trìnhbày

- Học sinh theo dõi

- Học sinh thảo luận nhóm

- đại diện nhóm lên trình bày

- Học sinh chú ý theo dõi

- Học sinh thảo luận nhóm, các nhóm thi đua

- 1 học sinh đọc đề bài

- Tóm tắt bằng dãy tỉ số bằng nhau

- Cả lớp làm nháp

- 1 học sinh trình bày trên bảng

1 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (20')

2 5 2 ( 5) 7

2 5

x y

3, 5 Ta cũng viết:

a: b: c = 2: 3: 5

?2Gọi số học sinh lớp 7A, 7B, 7C lần lợt là a, b, c

Ta có: 8 9 10

 

Bài tập 57 (tr30-SGK)gọi số viên bi của 3 bạn Minh, Hùng, Dũng lần lợt là a, b, c

Ta có: 2 4 5

 

Trang 20

44 4

2 4 5 2 4 5 11

8 16 20

a b c

a

b  và (a+b).2=28 a+b=14

4 2

- Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức , của dãy tỉ số bằng nhau

- Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải bài toán bằng chia tỉ lệ

- Đánh việc tiếp thu kiến thức của học sinh về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau, thông qua việc giải toán của các em

B Chuẩn bị:

C Tiến trình bài giảng:

I.ổn định lớp (1')

II Kiểm tra bài cũ: (5') :

- Học sinh 1: Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (ghi bằng kí hiệu)

- Học sinh 2: Cho

3 7

x

y  và x-y=16 Tìm x và y.

III Luyện tập: (33')

- Yêu cầu học sinh làm bài

tập 59 - Cả lớp làm nháp- Hai học sinh trình bày

trên bảng

- Lớp nhận xét, cho điểm

Bài 59 (tr31-SGK)

Trang 21

- Yêu cầu học sinh làm bài

Sau khi có dãy tỉ số bằng

nhau rồi giáo viên gọi học

sinh lên bảng làm

- Yêu cầu học sinh đọc đề

bài

- Trong bài này ta không x+y

hay x-y mà lại có x.y

c k

1

3x

2 5

Trung tỉ:

2

3 và

3 1 4

- 1 học sinh đọc

- Học sinh suy nghĩ trả

lời: ta phải biến đổi sao cho trong 2 tỉ lệ thức có các tỉ số bằng nhau

- Học sinh làm việc theo nhóm

- Học sinh lên bảng làm

- Nhận xét

- Học sinh suy nghĩ (có thể các em không trả lời

2,04 )2,04 : ( 3,12)

y z

Trang 22

2 5

x y

x y

III Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

- Học sinh dùng máytính tính

- Học sinh làm bài ở

ví dụ 2

- Có là số hữu tỉ vì

1 Số thập phân hữu hạn -số thập phân vô hạn tuần hoàn

Ví dụ 1: Viết phân số

3 37 ,

20 25 dới dạng số thập phân

0,15 1,48

Trang 23

h÷u tØ kh«ng.

? Tr¶ lêi c©u hái cña ®Çu bµi

- Gi¸o viªn: Ngoµi c¸ch chia

nh÷ng thõa sè nguyªn tè nµo

- GV: Khi nµo ph©n sè tèi

- HS: 20 vµ 25 chØ cãchøa 2 hoÆc 5; 12 chøa 2; 3

12 

- Ta gäi 0,41666 lµ sè thËp ph©n v« h¹n tuÇn hoµn

- C¸c sè 0,15; 1,48 lµ c¸c sè thËp ph©n h÷u h¹n

- KÝ hiÖu: 0,41666 = 0,41(6)(6) - Chu k× 6

A 

A lµ sè thËp ph©n h÷u h¹n: 5

A lµ sè thËp ph©n v« h¹n: a (a>0; a cã íc kh¸c 2 vµ 5)

Trang 24

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

- Giáo viên yêu cầu học

sinh làm bài tập 69

- Giáo viên yêu cầu học

sinh làm bài tập 85 theo

- Cả lớp làm bài và nhận xét

- Các nhóm thảo luận

- Cử đại diện phát biểu

- Hai học sinh lên bảngtrình bày

+ Học sinh 1: a, b+ Học sinh 2: c, d

- Lớp nhận xét  cho

điểm

- Học sinh:

1 0,(1)

9

- Học sinh: 0,(5) = 0,(1).5

Bài tập 69 (tr34-SGK)

a) 8,5 : 3 = 2,8(3)b) 18,7 : 6 = 3,11(6)c) 14,2 : 3,33 = 4,(264)

100 25

312 78 ) 3,12

a b c d

Trang 25

- Yêu cầu học sinh dùng

HS làm theo hớng dẫn của GV

HS làm bài 0,0(8)Cả lớp làm bài

HS làm theo sự hớng dẫn của giáo viên

- Số hữu tỉ là số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

- Các phân số có mẫu gồm các ớc nguyên tố chỉ có 2 và 5 thì số đó viết đợc dới dạng

Trang 26

- Học sinh nắm và biết vận dụng các qui ớc làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữ nêu trong bài.

- Có ý thức vận dụng các qui ớc làm tròn số trong đời ssống hàng ngày

B Chuẩn bị:

- Thớc thẳng, bảng phụ ghi 2 trờng hợp ở hoạt động 2

C Tiến trình bài giảng:

I.ổn định lớp (1')

II Kiểm tra bài cũ: (7')

- Học sinh 1: Phát biểu mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

- Học sinh 2: Chứng tỏ rằng: 0,(37) + 0,(62) = 1

III Bài mới:

- Giáo viên đa ra một số

- Yêu cầu học sinh nghiên

cứu SGK ví dụ 2, ví dụ 3

- Cho học sinh nghiên cứu

SGK

- Giáo viên treo bảng phụ

hai trờng hợp:

- Yêu cầu học sinh làm ?2

Yêu cầu học sinh lam bài

tập 73

- Học sinh lấy thêm ví dụ

- 4 học sinh lấy ví dụ

- Học sinh đọc ví dụ

- Học sinh vẽ hình (trục số)

- Học sinh: 4,3 gần số 4

- Học sinh: gần số 5

- Học sinh làm ?1

- 3 học sinh lên bảng làm

- Phát biểu qui ớc làm tròn số

- Học sinh phát biểu, lớpnhận xét đánh giá

- 3 học sinh lên bảng làm

- 3 học sinh lên bảng làm

- Lớp làm bài tại chỗ nhận xét, đánh giá

?15,4  5; 4,5  5; 5,8  6

Ví dụ 2: Làm tròn số 72900 đến hàng nghìn

72900  73000 (tròn nghìn)

Ví dụ 3:

0,8134  0,813 (làm tròn đến hàngthập phân thứ 3)

2 Qui ớc làm tròn số (10')

- Trờng hợp 1: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi nhỏ hơn 5thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại Trong trờng hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0

- Trờng hợp 2: Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại Trong trờng hợp số nguyên thì

ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0

?2a) 79,3826  79,383b) 79,3826  79,38c) 79,3826  79,4Bài tập 73 (tr36-SGK)7,923  7,92

17,418  17,4279,1364  709,1450,401  50,40

Trang 27

0,155  0,1660,996  61,00

B

C Tiến trình bài giảng:

I.ổn định lớp (1')

II Kiểm tra bài cũ: (7')

- Học sinh 1: Phát biểu 2 qui ớc làm tròn số Làm tròn số 76 324 735 đến hàng chục, trăm

- Học sinh 2: Cho các số sau: 5032,6; 991,23 và 59436,21 Hãy làm tròn các số trên đến hàng đơn vị, hàng chục

III Luyện tập :

Trang 28

- Các nhóm tiến hành thảo luận

- Đại diện nhóm lên bảng trình bày

- Cả lớp nhận xét

- 4 học sinh lên bảng trình bày

= 29,886  30 m

Diện tích của hình chữ nhật làdài rộng = 10,234 4,7  48 m2

Bài tập 80 (tr38-SGK)

1 pao = 0,45 kg

1 1

b) 7,56 5,173Cách 1:  8 5 = 40Cách 2: 7,56 5,173 = 39,10788

 39c) 73,95 : 14,2 Cách 1:  74: 14  5Cách 2: 73,95: 14,2 = 5,2077 5

d)

21,73.0,815 7,3

Cách 1: 

22.1

7  3Cách 2:

- Thực hành làm theo sự hớng dẫn của giáo viên về phần ''Có thể em cha biết''

- Thực hành đo đờng chéo ti vi ở gia đình (theo cm)

- Làm bài tập 98; 101; 104 tr 16; 17 (SBT)

Trang 29

Tiết : 17 Ngày soạn:31/10/2008 Ngày dạy:03/11/2008

Đ11: Số vô tỉ - khái niệm về căn bậc hai

A Mục tiêu:

- Học sinh có khái niệm về số vô tỉ và thế nào là căn bậc hai của một số không âm

- Biết sử dụng đúng kí hiệu

- Rèn kĩ năng diễn đạt bằng lời

B Chuẩn bị:

- Máy tính bỏ túi, bảng phụ bài 82 (tr41-SGK)

- Bảng phụ 2: Kiểm tra xem cách viết sau có đúng không:

a) 36 6b) Căn bậc hai của 49 là 7c) ( 3) 2 3

d)  0,010,1

C Tiến trình bài giảng:

I.ổn định lớp (1')

II Kiểm tra bài cũ: (5')

III Bài mới:

- Giáo viên yêu cầu học

- HS: S ABCD 4SABF

- HS: S ABCD 2S AEBF

- H sinh:S x2  x2 2

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

Trang 30

là căn bậc hai của

2 Khái niệm căn bậc hai (18')

Tính:

32 = 9 (-3)2 = 9

3 và -3 là căn bậc hai của 9

- Chỉ có số không âm mới có căn bậc hai

* Định nghĩa: SGK

?1Căn bậc hai của 16 là 4 và -4

- Mỗi số dơng có 2 căn bậc hai

Số 0 chỉ có 1 căn bậc hai là 0

* Chú ý: Không đợc viết 4 2

Mà viết: Số dơng 4 có hai căn bậc hai là: 4 2 và  4 2

?2

- Căn bậc hai của 3 là 3 và  3

- căn bậc hai của 10 là 10 và10

- Yêu cầu học sinh sử dụng máy tính bỏ túi để làm bài tập 86

Trang 31

- Học sinh biết đợc số thực là tên gọi chung cho cả số hữu tỉ và số vô tỉ Biết đợc cách biểu diễn thập phân của số thực Hiểu đợc ý nghĩa của trục số thực.

- Thấy đợc sự phát triển của hệ thống số từ N  Z  Q  R

B Chuẩn bị:

- Thớc kẻ, com pa, máy tính bỏ túi

C Tiến trình bài giảng:

I.ổn định lớp (1')

II Kiểm tra bài cũ: (7')

- Học sinh 1: Định nghĩa căn bậc hai của một số a0,

Tính:

49

81, 64, , 0,09

100

- Học sinh 2: Nêu quan hệ giữa số hữu tỉ, số vô tỉ với số thập phân

III Bài mới:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

đều gọi chung là số thực

? Nêu quan hệ của các

- Giáo viên:Ta đã biết

biểu diễn số hữu tỉ trên

trục số, vậy để biểu diễn

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

1 học sinh đọc dề bài, 2 học sinh lên bảng làm

- Học sinh suy nghĩ trả

lời

- Cả lớp làm bài ít phút, sau đó 2 học sinh lên bảng làm

- Học sinh nghiên cứu SGK (3')

?1Cách viết xR cho ta biết x là số thực

x có thể là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ Bài tập 87 (tr44-SGK)

3Q 3R 3I -2,53Q0,2(35)I NZ IR

- Với 2 số thực x và y bất kì ta luôn có hoặc x = y hoặc x > y hoặc x < y

Ví dụ: So sánh 2 sốa) 0,3192 với 0,32(5)b) 1,24598 với 1,24596

Giảia) 0,3192 < 0,32(5) hàng phần trăm của 0,3192 nhỏ hơn hàng phần trăm 0,32(5)

b) 1,24598 > 1,24596

?2a) 2,(35) < 2,369121518

b) -0,(63) và

7 11

Trang 32

học sinh biểu diễn.

- Giáo viên nêu ra:

- Giáo viên nêu ra chú ý

- Mỗi số thực đợc biểu diễn bởi 1

Bài tập 89: Câu a, c đúng; câu b sai

- Học sinh thấy đợc sự phát triển của hệ thống số từ N  Z  Q  R

B Chuẩn bị:

- Bảng phụ bài 91 (tr45-SGK)

C Tiến trình bài giảng:

I.ổn định lớp (1')

II Kiểm tra bài cũ: (7')

- Học sinh 1: Điền các dấu (  , , ) vào ô trống:

-2  Q; 1  R; 2  I;

1 3 5

  Z

- Học sinh 2: Số thực là gì? Cho ví dụ

III Luyện tập :

Bài tập 91 (tr45-SGK)

Trang 33

- Giáo viên treo bảng phụ

- Cả lớp làm bài

- 1 học sinh lên bảng làm

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 92

- Học sinh thảo luận nhóm

- Đại diện 2 nhóm lên bảng làm

- Lớp nhận xét, bổ sung

- Giáo viên uốn nắn cách trình bày

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 93

a) Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn

1

2

       b) Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của các giá trịtuyệt đối

) 3,2 ( 1,2) 2,7 4,9 (3,2 1,2) 4,9 2,7

2 7,6 3,8

x x x

x x x

Bài tập 95 (tr45-SGK)

) 5,13 : 5 1 1,25 1

145 85 79 5,3 :

Trang 34

- Bảng phụ: Quan hệ giữa các tập hợp N, Z, Q, R; Các phép toán trong Q

C Tiến trình bài giảng:

- Giáo viên treo giản đồ

ven Yêu cầu học sinh lấy

ví dụ minh hoạ

- Học sinh lấy 3 ví dụ minh hoạ

- Học sinh: gồm số hữu

tỉ và số vô tỉ

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời  lớp nhận xét

- số hữu tỉ dơng là số hữu tỉ lớn hơn 0

N Z Q R , RR+ Tập hợp số thực gồm số hữu tỉ

và số vô tỉ Trong số hữu tỉ gồm (N, Z, Q)

2 Ôn tập về số hữu tỉ (17')

* Định nghĩa:

- số hữu tỉ dơng là số hữu tỉ lớn hơn 0

- số hữu tỉ âm là số hữu tỉ nhỏ hơn 0

Trang 35

? Biểu diễn số

3

5 trên trục số

? Nêu qui tắc xác định giá

trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ

- Giáo viên đa ra bài tập

- Giáo viên đa ra bảng phụ

yêu cầu học sinh hoàn

thành:

Với a b c d m, , , , Z m, 0

- Cả lớp làm việc ít phút,

1 học sinh lên bảng trìnhbày

- Học sinh:

nếu x 0 -x nếu x < 0

- Đại diện các nhóm lên trình bày

1 4 3

Trang 36

- Làm tiếp từ câu hỏi 6 đến câu 10 phần ôn tập chơng II

- Bảng phụ nội dung các tính chất của tỉ lệ thức

C Tiến trình bài giảng:

- Hs nhận xét bài làm của bạn

- Lớp nhận xét, bổ sung

- HS đứng tại chỗ phát biểu

- 2 học sinh lên bảng làm

- 1 học sinh trả lời

- Hs: Trong số thực gồm 2 loại số

Trang 37

BT 104: giáo viên hớng dẫn học sinh làm bài

Gọi chiều dài mỗi tấm vải là x, y, z (mét) (x, y, z >0)

V H ớng dẫn học ở nhà : (2') Ôn tập các câu hỏi và các bài tập đã làm để tiết sau kiểm tra.

Tiết : 22 Ngày soạn:21/11/2008 Ngày soạn:24/11/2008

Kiểm tra 45'

A Mục tiêu:

- Nắm đợc kĩ năng tiếp thu kiến thức của học sinh trong chơng I

- Rèn luyện kĩ năng trình bày lời giải của bài toán

- Rèn tính cẩn thận, chính xá khoa học trong quá trình giải toán

Trang 38

a)

1 3 1 1 1 2

2 4 2 4

b) 25.( 2,7).0,4c) 0,09  0,16d)

Trong đợt trồng cây do nhà trờng phát động Hai lớp 7A và 7B đã trồng

đợc 160 cây Tính số cây mỗi lớp trồng đợc, biết rằng số cây của hai lớptrồng theo tỉ lệ 3; 5

Ta có: x + y = 160 0,5đ

Trang 39

- HS biết công thức biểu diễn mối quan hệ giữa 2 đại lợng tỉ lệ thuận

- Nhận biết đợc 2 đại lợng có tỉ lệ với nhau hay không, hiểu đợc tính chất của hai đạilợng tỉ lệ thuận

- Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết 1 cặp giá trị tơng ứng, tìm giá trị của một đại lợng khi biết hệ số tỉ lệ và giá trị tơng ứng

B Chuẩn bị:

- Bảng phụ ?1 và ?4; bài 2; 3 (tr54-SGK)

C Tiến trình bài giảng:

I.ổn định lớp (1')

II Kiểm tra bài cũ: (')

III Bài mới:

HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ

Trang 40

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

- GV giới thiệu qua về

1 Định nghĩa (10')

?1a) S = 15.tb) m = D.V

m = 7800.V

* Nhận xét:

Các công thức trên đều có điểm giống nhau: đại lợng này bằng dậilợng kia nhân với 1 hằng số

* Định nghĩa (sgk)

?2

y =

3 5

Ngày đăng: 04/03/2021, 16:06

w