BẤT ĐẲNG THỨC VÀ CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC Tiết 3... KiÓm tra bµi cò Chứng minh các bất đẳng thức sauab b... Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = bNghĩa là: trung bình cộng của hai số khôn
Trang 1BẤT ĐẲNG THỨC
VÀ CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC
(Tiết 3)
Trang 2KiÓm tra bµi cò Chứng minh các bất đẳng thức sau
ab b
với với mọi a, b không âm
b c b
a c
a − ≤ − + −
) (
) )(
(
2. ax + by bx + ay ≥ a + b 2 xy
Trang 4Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b
Nghĩa là: trung bình cộng của hai số không âm lớn hơn hoặc bằng trung bình nhân của chúng
Ta thường gọi là bất đẳng thức Côsi
Trang 5Chứng minh định lí chính là bài 1 bài tập về nhà, ta chỉ cần chia tiếp hai vế cho 2
Ngoài dạng đã nêu ta còn có thể sử dụng BĐT Côsi ở một
số dạng khác như:
ab b
(
3 a + b 2 ≥ ab
2 2
Trang 6Hoàn thành hoạt động 2 (SGK)
22
2
b a
HB AH
AB
OD = = + = +
ab HC
b a HB
Trang 9Hãy chứng minh hệ quả 1?
Trang 10Hoàn thành ví dụ 4 (SGK)
.6
≥
++
++
+
b
a
c a
c
b c
b a
b
a b
c a
c a
b c
b c
a b
a
c a
c
b c
b
a + + + + + = + + + + +
:cã
c b
c c
b a
b b
a
Chứng minh rằng nếu a, b, c là 3 số dương bất kỳ thì
Chứng minh:
62
c b
c c
b a
b b a
Trang 11Hoàn thành ví dụ 5 (SGK)
x
x x
f ( ) = + 3
3 2
3 2
3
: cã
ta n nª 0
x x
x x
f(x) x
3
3 3
2 )
( = ⇔ = ⇔ x =
x
x x
f
Cho x > 0, tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
Giải:
3 2 ) 3 (
lµ 0 víi
3 sè
cña hµm nhÊt
nhá trÞ
gi¸
x x f(x)
Trang 12Ví dụ: Chứng minh sau đúng hay sai?
0 ,
2
1 2
1 2
1
≠
∀
≥ +
a a
a
Sai, vì chưa có điều kiện a > 0
Trang 13Bµi tËp
4
1
1)(
r»ngminh
Chøng0
Cho
>
b a
b a
a, b
b
a a
b b
a
a, b > 0.Chøng minh r»ng 2 + 2 ≥ +
Cho
2
)6
)(
3(
)(
sècña hµm nhÊt
líntrÞ
gi¸
mT ]
6
;3[Cho
3
x x
x f
x
−+
=
−
Hãy sử dụng BĐT Côsi cho hai số để giải các bài toán sau
(Nhóm 1,4 làm bài 1 Nhóm 2, 5 làm bài 2 Nhóm 3, 6 làm bài 3
Trang 14Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b = c
Nghĩa là: trung bình cộng của ba số không âm lớn hơn hoặc bằng trung bình nhân của chúng
Trang 15Hoàn thành ví dụ 6 (SGK)
9 1
1 1 )
+
c b a
c b a
Chứng minh rằng nếu a, b, c là 3 số dương bất kỳ thì
Chứng minh:
; abc c
b
a 33
cã
9
3 3
1 1 1 )
⇒
abc
abc c
b a
c b a
Đẳng thức xảy ra khi a = b = c
3
3 1 1 1 3 3
1 1
1
abc c
b a c
b
a + + ≥ ⋅ ⋅ =
Trang 16Tìm hiểu thêm về bất đẳng thức Côsi
Bất đẳng thức về trung bình cộng và trung bình nhân có tên quốc tế là AM – GM (Arithmetic Means and Geometric Means)
AM-GM có thể coi là một viên kim cương trong bất đẳng thức cổ điển Thậm chí có rất nhiều bài toán
mà đôi khi phương pháp hiện đại phải dừng chân thì như một phép màu, AM-GM lại thể hiện sự kì diệu của mình
Trang 17AM – GM có rất nhiều cách chứng minh, trong
đó cách chứng minh bằng quy nạp của nhà toán học lỗi lạc người Pháp Côsi (Augustin Louis Cauchy) đựoc coi là hay nhất Vì thế nhiều người đã lầm tưởng là do Côsi sáng tạo ra Trong các sách của Việt Nam thường hay gọi AM – GM là BĐT Côsi, vì thế cái tên gọi này đã trở nên quen thuộc với đa số giáo viên và học sinh Việt Nam.
Tìm hiểu thêm về bất đẳng thức Côsi
Trang 18Bài tập về nhà
1 Bài tập số 12, 13 trang 110 SGK.
2 Bài tập phần luyện tập trang 112 SGK
3 Phát biểu các hệ quả và ý nghĩa hình học của BĐT Côsi cho ba số tương tự như của BĐT Côsi cho hai số.
4 Sử dụng BĐT Côsi cho hai số chứng minh BĐT Côsi cho ba số.
Trang 19Giải bài 1
Ta có a + b − 2 ab = ( a − b)2 ≥ 0 ⇒ a + b ≥ 2 ab
Trang 20Giải bài 2
)1()
())(
(ax + by bx + ay ≥ a + b 2 xy
abxy xy
b a
aby xy
b a
abx2 +( 2 + 2) + 2 ≥ ( 2 + 2) + 2
⇔
0)
2( 2 + 2 − ≥
⇔ ab x y xy
)2(0)
Trang 21Giải bài 3
cac
bb
ac
bb
ab
cb
Suy ra điều phải chứng minh
Ta có
Trang 22; ab b
a 2
cã
4
2 2
1 1 )
⇒
ab
ab b
a
b a
Đẳng thức xảy ra khi a = b
ab b
a b
a
21
12
11
=
⋅
≥+
Giải bài 1
Trang 23
;22
a b
b
a a
b b
a
+
≥+
⇒ 2 2
b
a a
b a
a
b
22
b a
a a
b b
b
a
22
2 2
+
≥+
++
⇒
Đẳng thức xảy ra khi a = b
Giải bài 2
Trang 2406
03
n nª]6
;3[
) 6
)(
3 (
2 ) 6
( ) 3 (
9 cã
4
81 )
6 )(
3
( 2
9 ) 6
3
ra khi y
3
lµ sècña hµm nhÊt
líntrÞ