Hiểu ND chính của từng đoạn, nội dung của cả bài; trả lời được câu hỏi về nội dung bài tập đọc.. II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.[r]
Trang 1TUẦN 9 Thứ hai ngày 22 tháng 10 năm 2018.
TIẾT 1 : CHÀO CỜ:
TIẾT 2 : TOÁN
LÍT I/ MỤC TIÊU:
- Biết sử dụng chai 1 lít hoặc ca 1 lít để đong, đo nước, dầu, …
- Biết ca 1 lít, chai 1 lít Biết lít là đơn vị đo dung tích Biết đọc, viết tên gọi và kí hiệu của lít
- Biết thực hiện phép cộng, trừ các số đo theo đơn vị lít, giải bài toán có liên quan đến đơn vị lít + Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2 (cột 1, 2), Bài 4
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Chuẩn bị ca 1 lít, chai 1 lít, cốc, bình nước.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức.
- Nhắc HS chuẩn bị đồ dùng học tập.
2 Kiểm tra:
- GV gọi HS lên bảng thực hiện các yêu cầu sau:
HS 1: Đặt tính và tính:
37 + 63; 18 + 82; 45 + 55
HS 2: Tính nhẩm: 10 + 90; 30 + 70; 60 + 40
- GV nhận xét đánh giá
3 Bài mới:
HĐ 1 Giới thiệu:
HĐ 2 Làm quen với biểu tượng dung tích (sức
chứa)
- GV lấy 2 cốc thủy tinh to nhỏ khác nhau Lấy
bình nước (nước có màu) rót đầy 2 cốc nước đó
- Cốc nào chứa được nhiều nước hơn ?
+ Cốc nào chứa đước ít nước hơn?
- GV lấy tiếp một can nước và 1 ca nước yêu cầu
HS nhận xét về mức nước
HĐ 3 Giới thiệu ca 1 lít, chai 1 lít, đơn vị lít
(lít).
- Để biết cốc, ca, can có bao nhiêu lít nước, cốc ít
hơn ca bao nhiêu nước … ta dùng đơn vị đo là lít
- Viết tắt l.
- GV viết lên bảng: lít - lít và yêu cầu HS đọc
- GV giới thiệu: Đây là 1 cái can 1lít Rót nước
cho đầy can này ta được bao nhiêu lít nước?
- Gọi 1 HS đọc - Đồng thanh cả lớp
HĐ 4 Luyện tập thực hành.
Bài 1: - Để biết cách đọc, viết số về đơn vị đo lít
như thế nào? Các em nhìn lên bảng
- GV dán lên bảng lần lượt các hình ở bài tập 1 và
nêu cách đọc GV viết lên bảng:
- GV đọc, HS đọc
Bài 2 : - HS làm phiếu bài học
- Hỏi: bài toán yêu cầu làm gì?
- Các em nhận xét các số trong phép tính
- HS nhận xét bài của bạn
- GV chấm một số phiếu bài làm của HS
Bài 4:- HS đọc thầm đề bài.
- HS hát; tự soạn các học cụ cần thiết
- HS thực hiện theo yêu cầu
- HS nhận xét bài làm của bạn
- Lắng nghe và nhắc tựa bài
- Cốc to
- Cốc bé
- Can đựng nhiều nước hơn ca Ca đựng ít nước hơn can
- lít
- 1 lít nước
- 1 lít
- 2 lít, 5 lít
- 2 HS đọc mức nước ở hai biểu tượng
HS viết bảng con Hai lít, năm lít
- Nhận phiếu BT và thực hiện
- Tính
- Là các số đo có đơn vị là lít
- 9 lít cộng 8 lít bằng 17 lít
- Vì: 9 + 8 = 17
- HS làm bài trong phiếu 15lít + 5lít = 10lít 2lít + 2lít + 6lít = 10lít 18lít - 5lít = 13lít 28lít - 4lít - 2lít = 22lít
- Viết bảng: 9lít + 8lít = 17lít và yêu cầu HS đọc phép tính
-1HS đọc đề bài
- Cộng lần bán đầu và lần bán sau
Bài giải
Số lít cả 2 lần cửa hàng bán được là:
Trang 2- Gọi 1 HS lên bảng giải.
- Gọi HS nhận xét bài bạn- Chấm bài - Nhận xét
4 Củng cố, dặn dò.
- Hướng dẫn HS về nhà xem lại bài, chuẩn bị cho
tiết sau: Luyện tập
- Nhận xét tiết học
12 + 15 = 27(lít) Đáp số: 27 lít
- HS trả lời và thực hiện theo yêu cầu
- HS ghi nhớ, thực hiện
TIẾT 3 + 4 :TẬP ĐỌC:
ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I (Tiết 1) I/ MỤC TIÊU:
- Đọc đúng rõ ràng các đoạn (bài) tập đọc đã học trong 8 tuần đầu (phát âm rõ, tốc độ đọc khoảng
35 tiếng / phút ) Hiểu ND chính của từng đoạn, nội dung của cả bài; trả lời được câu hỏi về nội
dung bài tập đọc Thuộc khoảng 2 đoạn ( hoặc bài ) thơ đã học
- Bước đầu thuộc bảng chữ cái ( BT2) -Nhận biết và tìm được một số từ chỉ sự vật ( BT3, BT4)
- H/ sinh khá giỏi đọc tương đối rành mạch đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ đọc trên 35 tiếng / phút)
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
:Phiếu viết tên bài tập đọc Bút dạ, 4,5 tờ giấy khổ to kẻ sẵn bài tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra:-Đọc và TLCH
- Nhận xét đánh giá
3 Bài ôn tập
HĐ 1 Giới thiệu bài:
HĐ 2 Kiểm tra đọc (khoảng 7 - 8 em)
- Nêu yêu cầu từng học sinh lên bắt
thăm, đọc bài tập đọc và trả lời câu hỏi
- Đặt phiếu ghi tên các bài tập đọc lên
bàn
- Nêu từng câu hỏi ứng với nội dung bài
đọc
HĐ 3 Đọc thuộc lòng bảng chữ cái:
- Yêu cầu học sinh thực hiện đọc thuộc
bảng chữ cái (một em đọc cho 1 em viết
trên bảng)
- Yêu cầu cầu đọc nối tiếp
- Thi đọc thuộc
- Nhận xét, đánh giá
HĐ 4 Xếp từ đã cho vào ô trống thích
hợp trong bảng:
- Yêu cầu đọc bài tập
- Yêu cầu làm bài - chữa bài
HĐ 5 Tìm thêm các từ có thể xếp vào
các ô trong bảng bài 1
- HD làm bài
- Nhận xét, đánh giá
4 Củng cố, dặn dò:
-4 học sinh lần lượt đọc kết hợp trả lời câu hỏi
- Lắng nghe và nhắc lại tiêu đề bài
- Đọc một trong những bài tập đọc đã học trong 8 tuần
- 5, 6 học sinh lên bắt thăm Đọc lại bài 2 phút rồi mới đọc bài
- Đọc bài - kết hợp trả lời câu hỏi
- Đọc thuộc bảng chữ cái
- Các nhóm cử đại diện thi đọc (CN-ĐT)
- 2,3 em đọc yêu cầu
- Làm bài trong vở bài tập
- Đại diện 3 tổ lên trình bày
- Tìm thêm từ chỉ người đồ vật, cây cối vào bài tập1.
Chỉ người
Chỉ đồ vật Chỉ con
vật
Chỉ cây cối
Bạn bè Hùng, cô giáo, bố,
mẹ, ông ,
bà, bác
sĩ, thợ may…
Bàn, ghế,
tủ, xe đạp, bát,đĩa, sách, vở,
ti vi, máy vi
tính,…
Thỏ, mèo,
hổ, sư tử, trâu, bò, lợn, chó,
cá voi, gà, hươu,…
Chuối, xoài, bưởi, hồng, phượng
vĩ, bàng, tre, dừa,…
- Lắng nghe, thực hiện
Trang 3- Về nhà đọc lại bài học thuộc bảng chữ
cái - Nhận xét tiết học
TIÊT 4 : TẬP ĐỌC
ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I (Tiết 2)
I/MỤC TIÊU:
-Đọc đúng rõ ràng các đoạn (bài) tập đọc đã học trong 8 tuần đầu
(phát âm rõ, tốc độ đọc khoảng 35 tiếng / phút )
- Hiểu ND chính của từng đoạn, nội dung của cả bài; trả lời được câu hỏi về nội dung bài tập đọc Thuộc khoảng 2 đoạn ( hoặc bài ) thơ đã học
- H/ sinh khá giỏi đọc tương đối rành mạch đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ đọc trên 35 tiếng / phút)
- Biết đặt câu theo mẫu Ai là gì? (BT2) Biết xếp tên riêng người theo thứ tự bảng chữ cái ( BT3)
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Phiếu viết tên bài tập đọc.- BP ghi tên các câu ở bài tập 2
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Giới thiệu bài:
- Nêu yêu cầu tiết học
2 Bài ôn tập.
HĐ 1 Kiểm tra đọc (7 - 8 em)
- Yêu cầu lên bốc thăm bài
- Nhận xét đánh giá,
HĐ 2 HD đặt câu theo mẫu.
- Treo bảng phụ:
- Gọi học sinh đọc bài làm
HĐ 3 HD ghi lại tên riêng của các nhân
vật trong những bài tập đọc đã học tuần
7, 8 Theo đúng thứ tự bảng chữ cái
- Nêu tên các nhân vật trong các bài TĐ
tuần 7,8
- Yêu cầu sắp xếp lại tên riêng theo thứ
tự bảng chữ cái
- Nhạn xét, bổ sung
3 Củng cố, dặn dò:
- Về nhà đọc lại bài học thuộc bảng chữ
cái
- Nhận xét tiết học
- Lắng nghe
- 5, 6 em lên bốc thăm chuẩn bị bài trong 2 phút
- Đọc bài trả lời câu hỏi
- Quan sát nêu yêu cầu - Làm bài vào vở
- Nối tiếp nêu câu mình vừa làm
Ai ( cái gì, con gì ?) Là gì ? M: Bạn Lan
Chiếc cặp này
Bố em Ông em Chị em
Là học sinh giỏi
Là bạn thân của em
Là bộ đội
Là cựu chiến binh
Là thợ may
- Nhận xét, bổ xung
- Mở mục lục đọc các bài tập đọc tuần 7,8
+ Tuần 7 : - Người thầy cũ : Trang 56
- Thời khoá biểu: Trang 58
- Cô giáo lớp em: Trang 60
+ Tuần 8:- Người mẹ hiền: Trang 63
- Bàn tay dịu dàng: Trang 66
- Đổi giày: Trang 68
- Làm việc nhóm đôi: nêu cách sắp xếp:
- Nhận xét.- Lắng nghe và thực hiện
.
Thứ ba ngày 23 tháng 10 năm 2018
TIẾT 1: THỂ DỤC
TIẾT 2 : TOÁN
LUYỆN TẬP I/ MỤC TIÊU:
- Biết thực hiện phép tính và giải toán với các số đo theo đơn vị lít
- Biết sử dụng chai 1 lít hoặc ca 1 lít để đong, đo nước, dầu, …
- Biết giải bài toán có liên quan đến đơn vị lít.+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Trang 4- Bảng phụ, chai, ca 1 lít, 1 thùng nước.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
- HS chuẩn bị đồ dùng học tập.
2 Kiểm tra:
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài:
- GV nhận xét và nhận xét HS
3 Bài mới:
HĐ 1 Giới thiệu bài:
- Để giúp các em đọc và viết các phép tính có đơn
vị là lít Hôm nay cô sẽ hướng dẫn các em làm
một số bài qua tiết luyện tập này
- GV ghi tựa bài lên bảng
HĐ 2 HD Luyện tập - thực hành:
Bài 1:- Yêu cầu HS nêu đề bài.
- Gọi 3 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm bài vào
bảng con
- Yêu cầu nêu cách tính 35 lít - 12 lít
Bài 2:- GV hướng dẫn tranh a
- Có mấy cốc nước Đọc số đo trên cốc
- Bài yêu cầu ta làm gì?
- Ta làm như thế nào để biết số nước trong cả 3
cốc
- Kết quả là bao nhiêu?
- Yêu cầu nhìn tranh nêu bài toán tương ứng rồi
nêu phép tính
Bài 3:- HS đọc thầm bài toán.
Bài toán thuộc dạng toán gì?
4 Củng cố, dặn dò:
- Hướng dẫn HS về nhà xem lại bài, chuẩn bị cho
tiết sau: Luyện tập chung
- Nhận xét tiết học
- HS hát; tự soạn các học cụ cần thiết
- Thực hiện theo yêu cầu của GV
- HS nhận xét bài trên bảng của hai bạn
- HS nhắc tựa bài
- Tính
- HS nhận xét bài làm trên bảng của bạn
- 35 trừ 12 bằng 23 Vậy 35 lít trừ 12 lít bằng
23 lít
- HS thảo luận nhóm để tính kết quả
- Có 3 cốc nước lần lượt 1 lít, 2 lít, 3 lít
- Tính số nước của 3 cốc
- Thực hiện phép tính
1 lít + 2 lít + 3 lít
- 1 lít + 2 lít + 3 lít = 6 lít
b 3 lít + 5 lít = 8 lít
c 10 lít + 20 lít = 30 lít
- Đọc đề toán
- Dạng toán ít hơn
- Các em suy nghĩ và tự làm bài vào vở
- HS ghi nhớ thực hiện
TIẾT 3: THỦ CÔNG
TIẾT 4 : KỂ CHUYỆN:
ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I (Tiết 3) I/ MỤC TIÊU:
-Mức độ yêu cầu về kỹ năng đọc như tiết 1
-Biết tìm từ chỉ hoạt động của vật, của người và đặt câu nói về sự vật (BT2; BT3)
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
:- Phiếu viết tên bài tập đọc.- Vở ghi.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức.
- Kiểm tra sĩ số, yêu cầu HS hát đầu giờ
2 Bài ôn tập.
HĐ 1 Giới thiệu bài:
- Nêu yêu cầu tiết học, viết tiêu đề bài lên bảng
HĐ 2 Kiểm tra đọc (7 - 8 em)
- Thực hiện; hát tập thể
- Ôn tập kiểm tra giữa học kỳ 1
- Lắng nghe và nhắc lại tiêu đề bài
- Học sinh lên bắt thăm chuẩn bị bài trong 2 phút
Trang 5- Yêu cầu lên bắt thăm bài đọc.
- Nhận xét đánh giá,
HĐ 3 Tìm các từ ngữ chỉ hoạt động của mỗi
vật, mỗi người trong bài “Làm việc thật là vui”
(miệng).
- HD HS nắm vững yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Nhận xét, đánh giá
HĐ 4 Đặt câu nói về sự vật.
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài tập
- HDHS phân tích tìm hiểu nội dung
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
3 Củng cố, dặn dò.
- Về nhà ôn lại các bài học thuộc lòng
- Nhận xét tiết học
- Đọc bài trả lời câu hỏi
- Đọc yêu cầu bài tập
- Làm bài vào vở
- Nhận xét - bổ sung
- Thực hiện
- Lắng nghe và thực hiện Nối tiếp đọc câu và bài làm của mình
- Nhận xét, bổ sung
- Lắng nghe và thực hiện
TIẾT 5 : CHÍNH TẢ
ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I (Tiết 4) I/ MỤC TIÊU:
-Đọc đúng rõ ràng các đoạn (bài) tập đọc đã học trong 8 tuần đầu (phát âm rõ, tốc độ đọc khoảng
35 tiếng / phút ) Hiểu ND chính của từng đoạn, nội dung của cả bài; trả lời được câu hỏi về nội dung bài tập đọc Thuộc khoảng 2 đoạn ( hoặc bài ) thơ đã học
- H/sinh khá giỏi đọc tương đối rành mạch đoạn văn, thơ (tốc độ đọc trên 35 tiếng / phút)
- Nghe - viết chính xác trình bày đúng bài CT Cân voi ( BT2); tốc độ viết khoảng 35 chữ /15 phút
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Phiếu viết tên bài học thuộc lòng
- Bút dạ; 3 tờ giấy khổ to kẻ ô chữ bài tập2
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức.
- Chuyển tiết
2 Bài ôn tập
- Nêu yêu cầu tiết học, viết tiêu đề bài lên
bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra đọc (7 - 8 em)
- Yêu cầu lên bắt thăm bài
- Nhận xét đánh giá,
Hoạt động 2: Viết chính tả.
- GV đọc bài chính tả
- Giúp học sinh hiểu nội dung, kết hợp giải
nghĩa từ: sứ thần, Trung Hoa, Lương Thế
Vinh
- HD viết từ khó.+ Nhận xét, sửa sai
- Đọc cho HS viết vào vở.+ Theo dõi, uốn nắn
- Đọc soát lỗi.- Chấm bài, nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
- Về nhà luyện viết lại các bài chính tả tuần 7,8
để chuẩn bị KT viết
- Nhận xét tiết học
- Ôn tập kiểm tra giữa học kỳ 1
- Học sinh lên bắt thăm chuẩn bị bài trong 2 phút
- Đọc bài trả lời câu hỏi
- Lắng nghe
- Lắng nghe, kết hợp trả lời câu hỏi
- Viết từ khó vào bảng con
- Lắng nghe, sửa sai
- Nghe - viết vào vở
- Soát lỗi
- Lắng nghe, sửa sai
-L ắng nghe và thực hiện
Thứ tư ngày 24 tháng 10 năm 2018.
TIẾT 1 : THỂ DỤC
TIẾT 2 : TẬP ĐỌC
ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I (Tiết 5 )
Trang 6I/ MỤC TIÊU:
-Đọc đúng rõ ràng các đoạn (bài) tập đọc đã học trong 8 tuần đầu (phát âm rõ, tốc độ đọc khoảng
35 tiếng / phút )
- Hiểu ND chính của từng đoạn , nội dung của cả bài; trả lời được câu hỏi về nội dung bài tập đọc Thuộc khoảng 2 đoạn ( hoặc bài ) thơ đã học
- H/sinh khá giỏi đọc tương đối rành mạch đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ đọc trên 35 tiếng / phút)
- Trả lời câu hỏi về nội dung tranh (BT2)
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Phiếu ghi tên các bài tập đọc, tranh minh hoạ SGK.- HS: Vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra:
-Cho HS viết bảng con các từ ngữ đã viết sai ở
bài chính tả “Cân voi”
-GV nhận xét.đánh giá
3 Bài ôn tập:
HĐ 1.Giới thiệu bài:
- Nêu yêu cầu tiết học, viết tiêu đề bài lên bảng
HĐ 2 Kiểm tra đọc (các học sinh chưa được
kiểm tra)
-Cho HS bắt thăm chọn bài
-Nêu câu hỏi tương ứng với nội dung bài đọc
-Nhận xét, ghi điểm
Hoạt động 2: Dựa vào tranh trả lời câu hỏi.
- Hướng dẫn làm bài tập 2.-Đính tranh lên bảng
-Yêu cầu HS làm việc theo cặp Nêu, trả lời câu
hỏi về nội dung của từng tranh
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
4
Củng cố, dặn dò :
HS nêu lại nội dung của từng tranh
- Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
- Thực hiện
- Cùng GV nhận xét, sửa sai
-Cá nhân bắt thăm chọn bài, đọc
-Trả lời câu hỏi
- Lắng nghe và thực hiện
-Q/ sát tranh đọc yêu cầu bài tập
- Đàm thoại theo cặp Trả lời câu hỏi (một em hỏi, một em trả lời)
- Thực hiện
- Lắng nghe và thực hiện
TIẾT 3 :TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG I/MỤC TIÊU:
- Biết thực hiện phép cộng với các dạng đã học, phép cộng các số kèm theo đơn vị: kg, lít
- Biết số hạng, tổng.- Biết giải bài toán với một phép cộng
+ Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2 (dòng 1, 2), Bài 3 (cột 1, 2, 3), Bài 4
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ, phiếu học tập
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức:
- Nhắc HS chuẩn bị đồ dùng học tập.
2 Kiểm tra:
- GV gọi HS lên bảng thực hiện các yêu cầu
- GV nhận xét, đánh giá
3 Bài mới:
HĐ 1 Giới thiệu bài:
HĐ 2 HD luyện tập:
Bài 1 : - Gọi học sinh đọc yêu cầu bài.
- Giáo viên viết cột 1 và cột 3 lên bảng và yêu cầu
- HS tự soạn các học cụ cần thiết
- HS thực hiện theo yêu cầu
- HS nhận xét bài làm của bạn
- HS lắng nghe và nhắc lại tựa bài
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
+ Có 2 bao gạo đựng lần lượt 25 kg, 20kg
Trang 7HS tính nhẩm và nêu kết quả tính.
- Cột 3, 4 làm bảng con
- HS làm bài, sau đĩ nối tiếp (theo bàn hoặc theo
tổ) báo cáo kết quả từng phép tính
- GV sửa sai và nhận xét
Bài 2: Yêu cầu HS nhìn từng hình vẽ nêu thành bài
tốn rồi tính Sau đĩ gọi HS nêu kết quả
- Tranh1:
+ Cĩ mấy bao gạo, đọc số kg trên mỗi bao gạo
+ Bài yêu cầu ta làm gì?
+ Ta phải làm thế nào để biết số kg trong cả 2 bao?
+ Kết quả là bao nhiêu?
- Tranh 2: (Tiến hành tương tự)
Bài 3: (bỏ cột 5, 6)- Gọi HS đọc yêu cầu
- Muốn tính tổng ta làm thế nào?
- Yêu cầu HS làm bài vào phiếu
- Yêu cầu đổi phiếu để kiểm tra bài cho nhau
- GV thu một số phiếu chấm nhận xét.đánh giá
Bài 4: Gọi 1 HS đọc yêu cầu.
- Yêu cầu HS giải bài vào vở.1 HS lên bảng giải
Gọi 1 HS nhận xét bài bạn
- Chấm 1 số bài - Nhận xét
- Yêu cầu HS sửa bài, nếu sai
4 Củng cố, dặn dị.
- GV nêu câu hỏi hệ thống bài
- Hướng dẫn HS về nhà xem lại bài, chuẩn bị cho
tiết Kiểm tra định kì giữa kì 1
.- Nhận xét tiết học
- Tính số kg gạo của hai bao
+ Thực hiện phép tính:
25kg + 20kg 25kg + 20kg = 45kg + Thùng thứ nhất đựng 15lít nước, thùng thứ hai đựng 30lít Hỏi cả hai thùng đựng bao nhiêu lít nước?
15lít + 30lít = 45lít
- Đọc yêu cầu
- Ta cộng 2 số hạng lại với nhau
- 1 HS làm bài trên bảng
- Đổi phiếu kiểm tra chéo
- Sửa và nhận xét bài bạn trên bảng
Bài giải:
Cả 2 lần bán được số gạo là:
45 + 38 = 83(kg gạo) Đáp số: 83kg gạo
- HS trả lời và thực hiện theo yêu cầu
- HS ghi nhớ, thực hiện
TIẾT 4 : LUYỆN TỪ VÀ CÂU
ƠN TẬP GIỮA HỌC KỲ I (Tiết 6) I/ MỤC TIÊU:
-Đọc đúng rõ ràng các đoạn (bài) tập đọc đã học trong 8 tuần đầu (phát âm rõ, tốc độ đọc khoảng
35 tiếng / phút )
- Hiểu ND chính của từng đoạn , nội dung của cả bài; trả lời được câu hỏi về nội dung bài tập đọc Thuộc khoảng 2 đoạn ( hoặc bài ) thơ đã học
- H/sinh khá giỏi đọc tương đối rành mạch đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ đọc trên 35 tiếng / phút) -Biết cách nói lời cảm ơn, xin lỗi phù hợp với tình huống cụ thể (BT2); đặt được dấu chấm hay dấu phẩy vào chỗ chấm hay dấu phấy vào chỗ trống thích hợp trong mẩu chuyện (BT3)
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Phiếu ghi tên các bài HTL đã học, bảng phụ chép BT3.- HS:
III
/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra:
-Cho HS nêu lại nội dung các bức tranh bài tập 2,
tiết 5
-GV nhận xét, đánh giá
3
Bài mới :
HĐ 1 Giới thiệu bài:
- Nêu yêu cầu tiết học, viết tiêu đề bài lên bảng.
- Thực hiện theo yêu cầu của GV
- Cùng GV nhận xét, đánh giá
- Lắng nghe và nhắc lại tiêu đề bài
Trang 8HĐ 2 Kiểm tra đọc (những học sinh chưa được
kiểm tra) -Cho HS bắt thăm chọn bài
-Nêu câu hỏi ứng với nội dung bài đọc
-Nhận xét, đánh giá
HĐ 3 Nói lời cảm ơn, xin lỗi.
Bài tập 2: - Cho HS đọc yêu cầu.
- HD HS làm bài vào giấy nháp
- Yêu cầu HS lần lượt trình bày
- GV nhận xét, ghi câu đúng lên bảng
Bài tập 3: Nêu yêu cầu: Dùng dấu chấm hay dấu
phẩy
- GV đính BT lên bảng
-Gợi ý hướng dẫn HS làm bài vào vở
- GV nêu câu hỏi.-Nhận xét, bổ sung
4
Củng cố , dặn dò
-Cho HS nêu lại lời cảm ơn hay xin lỗi theo các
tình huống ở BT2
- Nhận xét tiết học
-Cá nhân bắt thăm chọn bài, đọc
-Trả lời câu hỏi
-Đọc yêu cầu bài tập
-Làm bài vào giấy nháp
-Phát biểu trước lớp
- Nhận xét, bổ sung
-Đọc yêu cầu
-1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở -Đọc lại bài, trả lời câu hỏi
- Nhận xét, bổ sung
- Thực hiện
.
Thứ năm ngày 25 tháng 10 năm 2018
TIẾT 1 : MĨ THUẬT
TIẾT 2: MĨ THUẬT
TIẾT 3 : TOÁN:
ÔN LUYỆN GIỮA KÌ I
A / MỤC TIÊU:
- HS thuộc được các bảng cộng đã học
- Dựa vào các bảng cộng đã học để tính và đặt tính đúng
- Biết giải một bài toán với một phép tính cộng
- Bài tập cần làm 1, 2, 3
B/ CHUẨN BỊ:
- Các dạng bài toán Bảng tóm tắt bài toán giải có lời văn
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU:
1/ KTBC: Đặt tính rồi tính:
35 + 47 9 + 56
- Nhận xét
2/ Giới thiệu bài: “ Ôn tập”
Luyện tập - Thực hành các bài tập sau :
* Bài 1 : Tính nhẩm
9 + 2 = 8 + 3 = 7 + 4 = 6 + 5 =
9 + 3 = 8 + 4 = 7 + 5 = 6 + 6 =
9 + 4 = 8 + 5 = 7 + 6 = 6 + 7 =
9 + 5 = 8 + 6 = 7 + 7 = 6 + 8 =
9 + 6 = 8 + 7 = 7 + 8 = 6 + 9 =
9 + 7 = 8 + 8 = 7 + 9 =
9 + 8 = 8 + 9 =
9 + 9 =
- Nhận xét
* Bài 2: Đặt tính rồi tính
a) 36 + 8 b) 42 + 39 c) 17 + 28 d) 69 + 8
- 2 HS làm bảng lớp, lớp làm bảng con Nhắc lại
- Đọc yêu cầu
- CHT: Nêu kết quả nối tiếp nhau
- Đọc thuộc lòng CN- ĐT
- Nêu yêu cầu
- Làm bài vào bảng con HT làm bảng lớp
- Nhận xét
- Đọc bài toán
- Lắng nghe và trả lời câu hỏi
Trang 9- Nhận xét
* Bài 3 : Bài tốn cĩ lời văn:
Chị hái được 37 bơng hoa, mẹ hái được nhiều hơn
chị 34 bơng hoa Hỏi mẹ hái được bao nhiêu bơng
hoa?
- HD tìm hiểu bài, tĩm tắt và giải bài tốn
- Giải tốn vào vở
- Nêu lời giải khác
- Nhận xét và chỉnh sửa nếu cĩ
3/- Củng cố, dặn dị:
- GV cho nhắc lại bảng cộng đã học
- Về làm lại các bài tốn làm sai
- Nhận xét tiết học
- Làm cá nhân vào vở, 1 HT làm bảng lớp
Bài giải
Số bơng hoa mẹ hái được là:
37 + 34 = 71 (bơng hoa) Đáp số: 71 bơng hoa
- Nêu lời giải khác
TIẾT 4: CHÍNH TẢ
ƠN TẬP GIỮA KỲ I (TIẾT 7) I/ MỤC TIÊU:
-Đọc đúng rõ ràng các đoạn (bài) tập đọc đã học trong 8 tuần đầu (phát âm rõ, tốc độ đọc khoảng
35 tiếng / phút ) Hiểu ND chính của từng đoạn , nội dung của cả bài; trả lời được câu hỏi về nội dung bài tập đọc Thuộc khoảng 2 đoạn ( hoặc bài ) thơ đã học
- H/sinh HTT đọc tương đối rành mạch đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ đọc trên 35 tiếng / phút)
-Biết cách tra mục lục sách.(BT2)
-Nĩi đúng lời mời, nhờ, đề nghị theo tình huống cụ thể (BT3)
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Phiếu ghi tên các bài HTL.- HS: Vở
III
/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định tổ chức.
- Kiểm tra sĩ số, HS hát đầu giờ
2 Kiểm tra:
- Cho HS nĩi lời cảm ơn, xin lỗi ở BT2 tiết 6
-GV nhận xét, đánh giá
3.
Bài mới :
HĐ 1 Giới thiệu bài:
- Nêu yêu cầu tiết học, viết tiêu đề bài lên bảng
HĐ 2 Kiểm tra đọc (những học sinh chưa được
kiểm tra)
-Cho HS bắt thăm chọn bài
-Nêu câu hỏi tương ứng với nội dung bài đọc
-Nhận xét, đánh giá
HĐ 3 Tìm các bài đã học ở tuần 8 theo mục lục
sách
Bài tập 2 : - Cho HS đọc yêu cầu
-Yêu cầu HS mở mục lục ở cuối sách, nêu các bài
đã học ở tuần 8
-Nhận xét, đánh giá
HĐ 4 Ghi lại lời mời, nhờ, yêu cầu, đề nghị
- Cho HS nêu yêu cầu – Cho thảo luận nhĩm đơi
-GV nêu các tình huống SGK
-Yêu cầu HS nĩi lời mời, nhờ, đề nghị
-Nhận xét, đánh giá
4.
Củng cố, dặn dị
- Thực hiện
- Thực hiện theo yêu cầu của GV
- Cùng GV nhận xét, đánh giá
- Lắng nghe và nhắc lại tiêu đề bài
-Cá nhân bắt thăm chọn bài, đọc
-Trả lời câu hỏi
- Nhạn xét, bổ sung (nếu cĩ)
-Đọc yêu cầu bài tập
- Thực hiện tìm và ghi vào vở bài tập
- Nhận xét, bổ sung (nếu cĩ)
-Đọc yêu cầu
-Trao đổi nhĩm đơi
-Đại diện trình bày trước lớp
- Nhạn xét, bổ sung (nếu cĩ)
Trang 10-Cho HS nêu lại lời mời, nhờ, đề nghị theo tình
huống ở BT3
-Nhận xét tiết học
- Thực hiện
Thứ sáu ngày 26 tháng 10 năm 2018.
TÌM MỘT SỐ HẠNG TRONG MỘT TỔNG.
I/ MỤC TIÊU:
- Biết tìm x trong các bài tập dạng: x + a = b; a + x = b (với a, b là các số không quá hai chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính
- Biết cách tìm một số hạng khi biết tổng và số hạng kia
- Biết giải bài toán có một phép trừ
+ Bài tập cần làm: Bài 1 (a, b, c, d, e), Bài 2 (cột 1, 2, 3)
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Các hình vẽ trong phần bài học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức:
- Nhắc HS chuẩn bị đồ dùng học tập.
2 Kiểm tra:
- NhẬN xét ôn tập tiết trước, nhận xét chung, sửa
sai
3 Bài mới:
HĐ 1 Giới thiệu bài:
HĐ 2 Giới thiệu kí hiệu chữ và tìm số hạng trong
tổng:
Bước 1: Treo lên bảng hình vẽ 1 trong phần bài học
- có tất cả bao nhiêu ô vuông? được chia mấy phần?
Mỗi phần có mấy ô vuông?
- 4 cộng 6 bằng mấy?
- 6 bằng 10 trừ mấy?
- 6 là số ô vuông của phần nào?
- 4 là số ô vuông của phần nào
- Vậy khi lấy tổng số ô vuông trừ đi số ô vuông của
phần thứ hai ta được số ô vuông của phần thứ nhất
- Tiến hành tương tự để HS rút ra kết luận
- Treo hình hai lên bảng và nêu bài toán
* Sau 3 phần hướng dẫn GV rút ra ghi nhớ ghi lên
bảng yêu cầu đọc
HĐ 3 Luyện tập - thực hành
Bài 1: (bỏ g) - Yêu cầu HS đọc đề bài.
- Yêu cầu HS đọc bài mẫu
- Yêu cầu HS làm bài Gọi hai HS lên bảng
- Gọi hai HS nhận xét bài của bạn
Bài 2: (bỏ 3 cột cuối)- Gọi HS đọc đề bài
- Các số cần điền vào ô trống là những số nào trong
phép cộng?
- GV nhận xét
Bài 3: - Gọi 1 HS đọc đề bài.
- Yêu cầu HS tóm tắt và dựa vào cách tìm số hạng
trong một tổng để giải bài toán
1 HS lên bảng tóm tắt và giải, lớp giải vào vở
- HS hát; tự soạn các học cụ cần thiết
- Lắng nghe và điều chỉnh
- Lắng nghe và nhắc lại tiêu đề bài
Có tất cả 10 ô vuông chia thành hai phần Phần thứ nhất có 6 ô vuông Phần thứ hai có 4 ô vuông
- 4 + 6 = 10
- 6 = 10 - 4
- Muốn tìm số hạng x ta lấy tổng trừ số hạng kia
x + 4 = 10
x = 10 - 4
x = 6
6 + x = 10
x = 10 - 6
x = 4
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- HS đọc kết luận và ghi nhớ
- Tìm x.
- Đọc bài mẫu
- Làm bài vào bảng con
- Nhận xét bài bạn, kiểm tra bài nhau
- Viết số thích hợp vào ô trống
- HS làm bài vào vở
- HS nhận xét và tự sửa bài
- Đọ c v phân tích à đề Tóm tắt
Có: 35 HS Trai: 20 HS Gái: … HS?
Giải:
Số HS gái có là:
35 - 20 = 15 (HS) Đáp số: 15 HS
- HS trả lời và thực hiện theo yêu cầu