1. Trang chủ
  2. » Địa lý lớp 12

Giao an Tuan 9 Lop 2

35 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 71,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiểu nội dung chính của từng đoạn (cả bài); trả lời được câu hỏi và nội dung của bài tập.. - Hs: Vở bài tậpa[r]

Trang 1

Tập đọc

Thủ công

4127289

LÍT

ÔN TẬP (TIẾT 1)

ÔN TẬP (TIẾT 2)GẤP THUYỀN PHẲNG ĐÁY

CÓ MUI (T1)

Que tính, BảngphụTranhTranhGiấy màu, kéo,quy trình

11

Ba

ToánMTChính tả

LTVCTNXH

42

1799

1111

AVToán Thể dục

Tập đọc

Đạo đức

43

299

LUYỆN TẬP CHUNG

ÔN TẬP (TIẾT 3)CHĂM CHỈ HỌC TẬP (KNS) ( T1)

Bảng phụ

Que tínhBảng phụ

11

m

ToánChính tả

Tập viết

KNSNhạc

441899

ÔN TẬP KIỂM TRA

ÔN TẬP (Tiết 6)

ÔN TẬP KIỂM TRA

KI NANG QUAN TAM GIUP

DỠ BẠN(TIẾT 2)

Bảng phụTranhBảng phụ

111

Sáu

AVTLVThể dục

ToánKC

9

459

ÔN TẬP KIỂM TRA

TÌM MỘT SỐ HẠNG TRONG MỘT TỔNG

Bảng phụ

Bảng phụTranh

111

TỔNG CỘNG: 14

Trang 2

Thứ hai, ngày 14 thỏng 10 năm 2019

TOÁN ( TIẾT 41)

LÍT I/ MỤC TIấU:

- Biết sử dụng chai 1 lớt, ca 1 lớt để đong, đo nước, dầu…

- Biết ca 1 lớt, chai 1 lớt Biết lớt là đơn vị đo dung tớch Biết đọc, viết tờn gọi

+ Ca 1 lớt, chai 1 lớt, 2 cốc nhựa uống nước của Hs,

+ Vỏ chai Cocacola, phễu

- Hs: SGK

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

H: Cốc nào chứa đợc nhiều nớc hơn?

- Bình chứa nhiều nớc hơn cốc Can

chứa nhiều dầu hơn chai

+Cô đa ca 1 lít, giới thiệu: Đây là ca

1 lít Rót cho đầy ca này ta đợc 1 lít

nớc

- Rót sữa đầy ca ta đợc 1 lít sữa

Để đo sức chứa của 1 cái chai, cái

ca, cái thùng … ta dùng đơn vị đo là

Trang 3

*Bài 1: Đọc, viết theo mẫu.

- Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài-

học sinh làm sgk- đọc bài của mình-

chữa bài

*Bài 2: ( Cột 1, 2)Tính (Theo mẫu)

- Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài-

đọc mẫu- làm bài sgk- thi đua bảng

lớp- chữa bài

H: Nêu cách tính 17l - 6l?

*Bài 4: Bài toán.

- Yêu cầu học sinh nêu bài toán

H: Bài tập cho biết gì?

H: Bài toán hỏi gì?

- Giáo viên đi sát - giúp đỡ HS

( lấy 17 - 6= 11,viết đơn vị l sau kết quả)

- 2 HS nêu

- Lần đầu: 12l nớc mắm; lần sau: 15 lít nớc mắm

- Cả 2 lần bán đợc bao nhiêu l nớc mắm

- Lớp làm vào vở, 1 HS lên bảng giải Bài giải

Cả 2 lần cửa hàng bán đợc số lít nớc mắm là:

12+15= 27(l) Đáp số: 27 l

- Lít

- Học sinh lắng nghe

TẬP ĐỌC TIẾT 1 : ễN TẬP (TIẾT 1)

I/ MỤC TIấU:

- Đọc đỳng rừ ràng cỏc đoạn tập đọc đó học trong 8 tuần đầu Hiểu nội dungchớnh của từng đoạn, từng bài, trả lời cõu hỏi về nội dung bài tập đọc Thuộckhoảng 2 - 3 đoạn (bài) đó học

- Bước đầu thuộc bảng chữ cỏi (Bài tập 2) Nhận biết và tỡm được một số từchỉ sự vật (Bài tập 3, 4)

- Hs khỏ giỏi đọc tương đối rành mạch đoạn văn, đoạn thơ

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Gv:

Trang 4

+ Phiếu ghi tên sẵn các bài tập đọc và học thuộc lòng bài đã học.

+ Bút dạ; 3, 4 tờ giấy khổ to ghi sẵn bài tập 3, 4

- Hs: SGK

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Dạy học bài mới:

3.1 Giới thiệu bài:

- Nêu mục đích yêu cầu

3.2 Thực hành:

- Bài 1: Tổ chức Hs ôn luyện lại các bài tập đọc,

HTL từ tuần 1- 4

+ Nhắc lại các bài TĐ, HTL học từ tuần 1 – 4

+ Tổ chức cho Hs đọc nối tiếp từng đoạn - Kết

hợp trả lời câu hỏi dưới mỗi bài, tìm hiểu nội dung

chính của mỗi bài (Riêng đối với các bài là HTL

Hs đọc thuộc ít nhất 2 đoạn mỗi bài)

- Bài 2:

+ Đề bài yêu cầu gì?

+ Trong bảng chữ cái có bao nhiêu chữ?

- Hs đọc từng bài, trả lời đúngcác câu hỏi dưới mỗi bài (mỗibài 3 em đọc)

Trang 5

+ Tự viết thêm các từ chỉ người, đồ vật, loài

- Dặn Hs về nhà luyện đọc các bài tập đọc tuần 7,

8, trả lời các câu hỏi cuối bài

- Hs tham gia thảo luận và ghivào bảng phụ

- HS đọc

TẬP ĐỌC TIẾT 2 : ÔN TẬP (TIẾT 2)

I/ MỤC TIÊU:

- Đọc đúng, rõ ràng các đoạn (bài) tập đọc đã học trong 4 tuần sau (phát âm

rõ, tốc độ đọc khoảng 35 tiếng/phút) Hiểu nội dung chính của từng đoạn (cả bài);trả lời được câu hỏi và nội dung của bài tập Thuộc khoảng 2 đoạn (hoặc bài) thơ

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài:

- Nêu mục tiêu tiết học và ghi tên

Trang 6

+ Nhắc lại các bài TĐ, HTL học

từ tuần 1 – 4

+ Tổ chức cho Hs đọc nối tiếp

từng đoạn - Kết hợp trả lời câu hỏi

dưới mỗi bài, tìm hiểu nội dung chính

của mỗi bài (Riêng đối với các bài là

HTL Hs đọc thuộc ít nhất 2 đoạn mỗi

+ Mở lại từng bài tập đọc; ghi lại

tên riêng của các bài đó

+ Gv ghi các tên đó lên bảng

- Hs đọc từng bài, trả lời đúng các câuhỏi dưới mỗi bài (mỗi bài 3 em đọc)

- 6 Hs đọc lại tên các bài tập đọc

- Hs nêu tên riêng có trong các bài TĐ

- Hs quan sát

- Hs HĐN4, 1 em đọc bảng chữ cái

Trang 7

THỦ CÔNG (TIẾT 9,10)

GẤP THUYỀN PHẲNG ĐÁY CÓ MUI (T1) I/ MỤC TIÊU:

- Học sinh vận dụng gấp thuyền phẳng đáy không mui để gấp thuyền phẳngđáy có mui

- Học sinh gấp được thuyền phẳng đáy có mui

* NL:

-HS yêu thích sản phẩm, khi sử dụng thuyền máy cần tiết kiệm năng lượng.

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Giáo viên: Thuyền phẳng đáy có mui bằng giấy màu

- Học sinh: Giấy màu, kéo, hồ dán,

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra dụng cụ học tập

3 Dạy học bài mới:

3.1 Giới thiệu bài:

- Gấp thuyền phẳng đáy có mui.

3.2 Hướng dẫn học sinh quan sát

và nhận xét:

- Gv cho học sinh quan sát mẫu

gấp thuyền phẳng đáy có mui và hỏi:

+ Thuyền này khác với thuyền ở

bài trước chỗ nào?

- 2 đầu nhỏ lại bằng nhau

- Giúp chở người và đồ vật sang sông

- Có mui ở hai đầu

Trang 8

- Đặt ngang tờ giấy hình chữ nhật

lên bàn, mặt kẻ ô ở trên Gấp hai đầu

tờ giấy khoảng 2; 3 ô, giống hình mấy

trên quy trình? Miết dọc theo 2 đường

mới gấp cho phẳng

- Các bước gấp tương tự như gấp

thuyền phẳng đáy không mui

- Gọi Hs nhắc lại các bước

- Cho Hs làm nháp, Gv theo dõi và

giúp đỡ

4 Củng cố: Cho học sinh nêu lại quy

trình gấp thuyền phẳng đáy có mui

5 Dặn dò: Chuẩn bị thực hành vào tiết

I MỤC TIÊU.

- Biết thực hiện phép tính và giải toán với các số đo theo đơn vị lít

- Biết sử dụng chai 1 lít, ca 1 lít để đong, đo nước, dầu…

- Biết giải bài toán liên quan đến đơn vị lít (Bài tập 1, 2, 3)

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

Trang 9

Bài 2 : Trực quan với cốc nước 1l, 2l, 3l.

- Hỏi : Có mấy cốc nước ?

- Đọc số đo trên cốc

- Bài toán yêu cầu gì ?

- Em làm như thế nào để tính số nước của 3 cốc ?

- Kết quả là bao nhiêu ?

- Hướng dẫn tương tự phần b và c

Bài 3 : Yêu cầu gì ?

- Bài toán thuộc dạng gì ?

- Nhận xét

4 Củng cố :Nhận xét tiết học

5 Dặn dò: Chuẩn bị bài tiết sau.

- 2 em lên bảng tính Lớp bảng con

- Luyện tập

- 3 em lên bảng làm Cả lớp làm vở

- 35 – 12 = 23 Vậy 35l – 12l

= 23l

- Quan sát

- Có 3 cốc nước đựng 1l, 2l, 3l.

- Đọc 1l, 2l, 3l.

- Tính số nước của 3 cốc

- Thực hiện phép tính 1l + 2l + 3l.

- 1l + 2l + 3l = 6l

- Thực hiện tính tương tự.b/ Cả hai can đựng :

3l + 5l = 8l c/ 0l + 20l = 30l

CHÍNH TẢ

ÔN TẬP

I/ MỤC TIÊU:

- Mức độ yêu cầu về kỷ năng đọc như tiết 1

- Biết tìm từ chỉ hoạt động của vật của người,và đặt câu nói về sự vật( Bài tập

2, 3)

Trang 10

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 5 - 6 Hs đọc bài tập đọc

- Nhận xét

3 Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài:

- Ôn tập giữa học kỳ I

b Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng.

- Cho Hs lên bảng bắt thăm bài đọc

- Gọi Hs đọc và trả lời 1 câu hỏi về

nội dung bài vừa đọc

- Gv cho điểm trực tiếp từng Hs

c.Ôn luyện từ về chỉ hoạt động của

người và vật trong bài “Làm việc thật là

vui”

- Gọi 1 Hs đọc yêu cầu Bài 2

- Hs đọc bài “Làm việc thật là vui”

- Yêu cầu Hs làm bài

- Báo phút, báo giờ

- Gáy vang ò…ó…o,

- 1 Hs đọc bài thành tiếng, cả lớp đọcthầm

- Gọi 2 Hs lên bảng làm bài Hs dướilớp làm bài vào vở

Trang 11

- Bắt sâu, bảo vệ mùamàng.

- Nở hoa cho sắc xuânthêm rực rỡ

- Đi học, quét nhà, nhặtrau, chơi với em đỡ mẹ

- Gọi Hs nhận xét

d.Ơn tập về đặt câu.

- Gọi 1 Hs đọc yêu cầu bài 3

- Yêu cầu học sinh làm bài

nở hoa./ Bơng hoa cúc nở rất đẹp./

LUY ỆN TỪ VÀ CÂU

ƠN TẬP I/ MỤC TIÊU:

- Đọc đúng, rõ ràng các đoạn tập đọc ( khoảng 35 tiếng/ 1 phút )

- Hiểu ND chính của từng đoạn, bài, trả lời được câu hỏi về ND bài

- Trả lời được câu hỏi về ND tranh

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV : Phiếu ghi tên bài tập đọc Bảng phụ

- HS : sgk – VBT

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

3 Bài mới:

a Luyện đọc.

Trang 12

- Giáo viên ghi phiếu các bài ôn :

b.Quan sát tranh & TLCH.

- Giới thiệu bài văn

- 1 em nêu yêu cầu

- Trực quan : Treo 4 bức tranh

- 1 em nêu yêu cầu : Dựa vàotranh và trả lời câu hỏi

- Quan sát

- Quan sát kĩ từng tranh, đọc câuhỏi và trả lời Các câu trả lời phảitạo thành một câu chuyện

- Nhận xét bài bạn

TỰ NHIÊN XÃ HỘI (TIẾT 9)

ĐỀ PHÒNG BỆNH GIUN ( KNS; MT: BỘ PHẬN) I/ MỤC TIÊU

- Nêu được nguyên nhân và cách phòng tránh bệnh giun.

- Biết được tác hại của giun đối với sức khoẻ.

*MT:

- HS hiểu ô nhiểm MT là do ăn uống, đi vệ sinh không đúng nơi quy định

- Có thói quen đi VS đúng nơi quy định

Trang 13

- Có ý thức giữ vệ sinh chung

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

- Tại sao chúng ta phải ăn uống sạch sẽ ?

- Trong tiết TNXH hôm nay để giúp chúng ta

biết ăn uống như thế nào để đề phòng được một

số bệnh đặc biệt là giun sán thì cô trò chúng ta

cùng nhau tìm hiểu bài " Đề phòng bệnh giun"

b) kết nối

Hoạt động 1 : Thảo luận : Phải làm gì để ăn

sạch ?

Mục tiêu : Nhận ra triệu chứng của người

bị nhiễm giun, biết giun thường sống trong cơ

thể người, nêu được tác hại của bệnh giun

- Giáo viên đưa câu hỏi :

- Ăn uống sạch sẽ

- Rửa tay sạch trước khi ăn, rửasạch rau quả, thức ăn phải đậycẩn thận, bát đũa dụng cụ phảisạch sẽ

- Đề phòng được nhiều bệnhđường ruột như đau bụng, ỉachảy, giun sán

- HS nhắc tựa

Trang 14

- Em đã bao giờ bị đau bụng hay tiêu chảy, ỉa

ra giun, buồn nôn và chóng mặt chưa?

- Giảng : Nếu bạn nào trong lớp đã bị những

triệu chứng như vậy chứng tỏ đã bị nhiễm giun

- Đưa câu hỏi thảo luận

- Giun thường sống ở đâu trong cơ thể?

- Giun ăn gì mà sống được trong cơ thể người?

- Nêu tác hại do giun gây ra?

- Giáo viên chốt ý : Giun thường sống trong

ruột, hút chất bổ dưỡng trong cơ thể, ngưòi bị

nhiễm giun thường xanh xao, mệt mỏi, thiếu

máu, nếu giun quá nhiều có thể gây tắc ruột

chết người.

Hoạt động 2: Thảo luận : Nguyên nhân gây

nhiễm giun

Mục tiêu : Học sinh phát hiện ra những

nguyên nhân và các cách trứng giun xâm nhập

vào cơ thể

- Trực quan : Tranh /SGK tr 20

- Trứng giun và giun từ trong ruột người bị

bệnh giun ra bên ngoài bằng cách nào ?

- Từ trong phân người bị bệnh giun, trứng giun

có thể vào cơ thể người lành bằng những con

- Ruột, dạ dày, gan, ……

- Giun hút chất bổ dưỡng trongmáu…

- Người bị nhiễm giun thườngxanh xao, mệt mỏi ………

- Đại diện nhóm trình bày

- Nhóm khác bổ sung

- 2 em đọc lại

- Quan sát, thảo luận nhóm nhỏ

- Trứng giun ra bên ngoài dongười bị bệnh ỉa bậy

- Do xài chung nước bị nhiễmgiun, nguồn nước không sạch,rửa rau chưa sạch, ruồi đậu vàophân bay đi khắp nơi ……

- Nhóm đưa ý kiến

- Vài em chỉ vào từng hình / tr20

- Đại diện nhóm lên chỉ và nóicác đường đi của trứng giun vào

Trang 15

Hoạt động 3 : Làm thế nào để phịng bệnh giun

?

Mục tiêu : Kể ra được các biện pháp

phịng tránh giun Cĩ ý thức rửa tay sạch trước

khi ăn và sau khi đi đại tiện, thường xuyên đi

guốc dép,ăn chín, uống nước đun sơi, giữ vệ

sinh nhà và mơi trường xung quanh

- Giáo viên đưa câu hỏi : Để phịng bệnh giun

ta nên ăn uống như thế nào ?

- Giữ vệ sinh cá nhân và mơi trường xung

- Rửa tay sạch thường xuyên cắtngắn mĩng tay, khơng để trứnggiun và mầm bệnh cĩ nơi ẩn nấp

- Nguồn nước phải sạch, khơngdùng phân tươi bĩn cây

I Mục đích,yêu cầu :

- Biết thực hiện phép cộng với các dạng đã học, phép cộng các số kèm theođơn vị kg , l

- Biết số hạng ,tổng

- Biết giải bài toán với 1 phép cộng

II Chuẩn bị :

- GV : Hình vẽ bài tập 2 Nội dung bài tập 3 viết sẵn trên bảng phụ

Trang 16

III Hoạt động dạy chủ yếu :

1.Oån định:

2.Kiểm tra bài cũ :

* Tiết trước chúng ta học toán bài gì ? -…Luyện tập

- GV gọi HS làm các yêu cầu sau : - 2 HS thực hiện

+ HS 1 : Đọc các số sau : 5l , 8l , 10l , 29l

+ HS 2 : Làm tính :

9l + 18l 20l + 12l - HS làm bài trên bảng.

- Nhận xét – Ghi điểm

- Nhận xét chung

3.Bài mới :

Hôm nay chúng ta củng cố phép cộng có

nhớ trong phạm vi 20 , đơn vị đo khối lượng

(kg) , thể tích (lít) … và giải các bài toán có

lời văn qua tiết “Luyện tập chung”

Bài 1: (dòng 1,2)

- GV yêu cầu HS tự làm bài

- HS làm bài Sau đó nối tiếp nhau báocáo kết quả từng phép tính

Bài 2

- GV treo tranh , đặt câu hỏi và HD HS làm

bài

( như tiết 42 )

- HS thực hiện làm bài

Bài 3: (cột 1,2,3) GV yêu cầu HS tự làm

bài

- HS làm bài

- GV yêu cầu HS nêu phép tính có số hạng

là 63 và 29

- 1 HS nêu : 63 cộng 29 bằng 92

Bài 4 : Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì

?

-…Giải bài toán theo tóm tắt

* Bài toán đã cho biết những gì -…Lần đầu bán 45 kg gạo , lần sau bán

38 kg gạo

* Bài toán hỏi gì ? -…Cả 2 lần bán được bao nhiêu kg gạo

Trang 17

- GV yêu cầu HS đọc đề bài toán hoàn

chỉnh rồi giải

- HS thực hiện theo yêu cầu

Bài giải Số gạo cả 2 lần bán được là :

45 + 38 = 83 ( kg )

Đáp số : 83 kg

3.Củng cố , dặn dò :

* Các em vừa học toán bài gì ? -…Luyện tập chung

- Về nhà ôn lại các kiến thức đã được ôn

tập và làm các bài tập ( VBT )

- Chuẩn bị bài học tiết sau

- Nhận xét tiết học

TẬP ĐỌC

ƠN TẬP (TIẾT 3) I/ MỤC TIÊU:

- Mức độ về yêu cầu và kĩ năng đọc như tiết 1

- Nghe viết chính xác, trình bày đúng bài chính tả Cân voi (bài tập 2)

- Hs khá giỏi viết đúng, rõ ràng bài chính tả

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bảng lớp chép bài chính tả

- Vở bài tập

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1.Ổ n đị nh

2 Bài c ũ :

3 Bài m ớ i:

a)Kiểm tra Tập đọc.

-Ghi phiếu các bài tập đọc :

- Bím tóc đuôi sam

- Trên chiếc bè

-Ôn tập kiểm tra tập đọc & HTL

-Học sinh bốc thăm rồi về chỗ chuẩnbị

Trang 18

- Mít làm thơ/ tiếp.

-GV theo dõi học sinh đọc và đặt câu

hỏi

-Nhận xét, cho điểm

b) Viết chính tả.

Giáo viên đọc mẫu bài Cân voi.

-Đoạn văn kể về ai?

-Lương Thế Vinh đã làm gì ?

Hướng dẫn trình bày.

-Đoạn văn có mấy câu ?

-Những từ nào được viết hoa ? Vì sao

phải viết hoa ?

Hướng dẫn viết từ khó :

-Gợi ý học sinh tìm từ khó

-Ghi bảng

-Hướng dẫn phân tích

Viết chính tả.

-Giáo viên đọc Đọc lại

-Theo dõi, nhắc nhở cách viết và trình

bày

-Soát lỗi Chấm vở, nhận xét

4.Củng cố : Nhận xét tiết học, tuyên

dương học sinh viết đúng trình bày đẹp,

sạch

-HS lần lượt đọc theo số thăm vàTLCH (7-8 em )

-Theo dõi

-2 em đọc Cả lớp đọc thầm

-Trạng nguyên Lương Thế Vinh

-Dùng trí thông minh để cân voi

-4 câu

-Mới, Sau, Khi viết hoa vì là chữ đầu câu Lương Thế Vinh, Trung Hoa viết

hoa là vì tên riêng

-Học sinh nêu

-Phân tích, viết bảng con : Trung Hoa, Lương, xuống thuyền, nặng, mức.

-Nghe đọc viết vở

-Soát lỗi-Sửa lỗi mỗi chữ sai sửa 1 dòng

Trang 19

5 Dặn dò – Sửa lỗi.

ĐẠO ĐỨC CHĂM CHỈ HỌC TẬP (T1)

(KNS) I/ MỤC TIÊU:

- Nêu được một số biểu hiện của chăm chỉ học tập

- Biết được lợi ích của chăm chỉ học tập

- Biết được chăm chỉ học tập là nhiệm vụ của Hs

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

bài vào những lúc nào?

- Các em thường học bài và làm bài

mấy giờ trong một ngày

GV khen ngợi HS và dẫn vaị bài

b) kết nối

Hoạt động 1 : Xử lí tình huống.

Mục tiêu : Học sinh hiểu được

- Cất quần áo, quét nhà , rửa bát, nấucơm, dọn dẹp đồ đạc,

- Những việc nhà đều do em tự giáclàm

- HS nhắc tựa

- Vào buổi tối

- 2 giờ

Ngày đăng: 04/03/2021, 14:19

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w