1. Trang chủ
  2. » Địa lý

Giao an Tuan 5 Lop 2

54 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 122,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tương ứng. Hoạt động của GV Hoạt động của HS[r]

Trang 1

Môn: Tập đọc Thứ ……… ngày ……… tháng ……… năm 2019

Tuần:

Tiết :

BÍM TÓC ĐUÔI SAMI.Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Hiểu được nghĩa của các từ mới: hồi hộp, ngạc nhiên, loay hoay

- Hiểu nội dung bài: Khen ngợi Mai vì em là một cô bé tốt bụng, biết giúp đỡ bạn

2 Kĩ năng :

- Đọc trơn được bài, đọc đúng các từ khó, từ dễ lẫn do ảnh hưởng của phương ngữ

- Nghỉ ngơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ

- Giọng đọc phân biệt rõ lời các nhân vật

Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy

a)Giới thiệu: - Bức tranh vẽ cảnh gì ?

- Muốn biết chuyện gì đã xảy ra trong lớp học của các bạn nhỏ chúng ta cùng tìm hiểu bài tập

Trang 2

- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc từng câu.

- HS nối tiếp nhau đọc đoạn 1, 2

- Hỏi: hồi hộp có nghĩa là

- Gọi 1 HS đọc và hỏi:

Những từ ngữ nào cho thấy Mai rất mong được viết bút mực?

- Mai và Lan

- Hồi hộp nhìn cô, buồn lắm

Trang 3

* Chuyển đoạn: Lan đã

được viết bút mực còn Mai thì chưa, Vậy chuyện gì đã xảy ra?

Chúng ta cùng học tiếp đoạn còn lại để biết đượcđiều đó

Trang 4

- Vì sao bạn Mai lại loay hoay như vậy?

- Cuối cùng Mai đã làm gì?

? Thái độ của Mai như thế nào khi biết mình cũng được viết bút mực

- Mai đã nói với cô thế nào?

- Theo em bạn Mai có đáng khen không ? Vì sao?

- Lan quên bút ở nhà

- Bạn Mai mở hộp bút ra rồi lại đóng hộp bút vào

- Vì Mai nửa muốn cho bạn mượn, nửa lại không muốn

- Đưa bút cho Lan mượn

- Mai thấy hơi tiếc

- GV gọi HS đọc theo vai

- Gọi HS đọc toàn bài

- Gọi nhận xét

- Gọi 1 HS đọc toàn bài

và hỏi: Con thích nhân vật nào nhất? Vì sao?

Trang 6

Môn: Toán Thứ ……… ngày ……… tháng ……… năm 2019 Tuần:

- Áp dụng phép cộng dạng 38 + 25 để giải các bài toán có liên quan

- Củng cố kĩ năng vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

4’ 1 Bài cũ: - Yêu cầu HS lấy bảng con

thực hiện các phép tính sau

?) Nêu cách đặt tính và thựchiện phép tính

- HS dùng que tính tìm kết quả

- HS thao tác trên que tính,

có tất cả 63 que tính

38 + 25

Trang 7

7’ Bài 1: Tính : - Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài

- Gọi HS nhận xét chữa bài

- Nêu cách thực hiện phép tính:

- Phép tính sau làm đúng hay sai ? Nếu sai hãy sửa lạicho đúng

- Sai vì khi cộng không nhớ

1 sang hàng chục Sửa lại như sau:

45 + 16

61

Trang 8

51

- Nêu cách đặt tính và tính phép cộng có nhớ hai số có

- Giải bài toán có lời văn theo tóm tắt

- Bài toán trắc nghiệm có 4 lựa chọn

Trang 9

4’ 1 Bài cũ: - Yêu cầu HS thực hiện các

phép tính GV nêu sau+ Nêu cách đặt tính và thực hiện các phép tính trên

- Yêu cầu HS làm bài

- Gọi HS đọc chữa bài

- HS đọc đề

- HS làm bài

- HS đọc chữa bài, lớp đổi

vở chữa8’ Bài 2: Đặt tính

Trang 10

+ Trò chơi: “Leo núi”.

Chuẩn bị: hình vẽ dãy núi

- 32 cộng bao nhiêu thì bằng 49 ?

- Sợi dây thứ nhất dài 30cm

Sợi dây thứ hai dài 2dm

Hỏi cả hai sợi dây dài bao nhiêu dm ?

+ Cách chơi: 2 đội chơi

giành quyền trả lời bằng cách phất cờ, nếu trả lời đúng thì vận động viên của đội đó được tiến lên một bậc, vận động viên của đội kia bị tụt một bậc đội kia trảlời đúng sẽ được tiến lên nếu sai thì đứng im Đội nàolên đến đỉnh trước là đội thắng cuộc

- Nhận xét giờ học

- HS chơi trò chơi

- HS nghe

Trang 11

Môn: Đạo đức Thứ ……… ngày ……… tháng ……… năm 2019

- Biểu hiện của việc gọn gàng, ngăn nắp

- Ích lợi của việc sống gọn gàng, ngăn nắp

2 Kĩ năng :

Trang 12

- HS thực hiện sống gọn gàng, ngăn nắp trong học tập và sinh hoạt.

5’ 1 Bài cũ: Bài “Biết nhận lỗi và sửa lỗi”

GVnêu câu hỏi, gọi 2 HS trả lời

- Em cần làm gì sau khi mắc lỗi?

- Nêu ghi nhớ của bài Biết nhận lỗi và sửa lỗi

- Nhận xét

- 2 học sinh trả lời

- HS lắng nghe

2 Bài mới:

2’ a)Giới thiệu: - GV giới thiệu và ghi đầu bài - HS lắng nghe

b)Dạy bài mới:

9’ Hoạt động 1: Phân tích tranh (BT 1)

- Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?

- Bạn làm như thế nhằm mục đích gì?

- GV tổng kết lại các ý kiến của

các nhóm thảo luận

- Kết luận: Các em nên rèn thói

quen gọn gàng, ngăn nắp trong sinh hoạt

- HS quan sát tranh

- Một bạn nhỏ đang sắp xếp sách vở đã học xong lên giá sách

- Làm như thế để giữ gìn bảo quản sách vở,làm cho sách vở luôn phẳng phiu và giữ gọn gàng nhà cửa và nơi học tập của mình

- HS lắng nghe

- HS nhắc lại kết luận

10’ Hoạt động 2: - HS hãy chú ý nghe câu chuyện - Thảo luận và đại

Trang 13

dung câu chuyện

và thảo luận để trả lời các câu hỏi:

+ Tại sao cần phải ngăn nắp, gọngàng ?

+ Nếu không ngăn nắp, gọn gàngthì sẽ gây ra hậu quả gì ?

11’ Hoạt động 3:

Xử lí tình huống

- GV chia lớp thành 4 nhóm, phát cho mỗi nhóm 1 tờ giấy có ghi tình huống và phiếu thảo luận, yêu cầu các nhóm thảo luận cách giải quyết

- Nhóm 1: Hà đang thu dọn sách

vở và đồ dùng học tập để đi chơithì bạn đến rủ đi chơi Nếu là Hà

em làm thế nào ?

- Nhóm 2: Bé Nam đã học lớp 1

rồi nhưng luôn vứt đồ dùng, sách

vở lung tung làm cả nhà nhiều phen vất vả vì bé không tìm thấy Nếu là anh chị của Nam em làm thế nào ?

- Nhóm 3: Ngọc được giao

nhiệm vụ thu xếp gọn chăn chiếusau giờ nghỉ trưa ở lớp Nhưng ngủ dậy là Ngọc chạy ngay ra sân của Ngọc em sẽ làm

gì ?

- Nhóm 4: Ở lớp Tuấn ngồi cùng

bàn với Nga Ngày nào Tuấn cũng để nhờ sách vở, đồ dùng, bóng, bi sang ngăn bàn của Nga

Nếu là Nga em sẽ làm gì ?

- Từng nhóm HS thảoluận về cách giải quyết và cử đại diện lên trình bày kết quả

- Các nhóm trình bày

Trang 14

- Gọi từng nhóm lên trình bày ý kiến, yêu cầu các nhóm khác nhận xét, bổ sung.

- GV nêu kết luận cách xử lí đúng

Trang 15

Môn: Chính tả Thứ ……… ngày ……… tháng ……… năm 2019

5’ 1 Bài cũ: - Nhận xét bài viết Trên

chiếc bè, chữa lỗi HS sai nhiều

2’ a)Giới thiệu: Trong giờ chính tả hôm nay,

cô sẽ hướng dẫn các con tập chép đúng đoạn tóm tắt nội dung bài Chiếc bút mực

- Ghi tên bài lên bảng

- Gọi HS đọc lại đoạn văn

- Đoạn văn này tóm tắt nội dung của bài tập đọc nào ?

? Đoạn văn kể về chuyện gì

Trang 16

nhưng lại quên bút, Mailấy bút của mình cho bạn mượn.

- Có 5 câu, cuối mỗi câu

có dấu chấm

- Chữ đầu dòng lui vào

1 ô, viết hoa

- HS viết

Chép bài : - Yêu cầu HS chép bài - HS chép bài

Soát lỗi, nhận

xét:

- Đọc lại bài thong thả cho

HS soát lỗi Dừng lại và phân tích các tiếng khó cho

HS soát lỗi

- Nhận xét về nội dung, chữ viết, cách trình bày của HS

- Đổi vở, dùng bút chì soát lỗi, ghi tổng số lỗi, viết các lỗi sai ra lề vở

Trang 18

Môn: Tập đọc Thứ ……… ngày ……… tháng ……… năm 2019 Tuần:

Tiết :

MỤC LỤC SÁCH

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Nắm được nghĩa từ mới : mục lục, tuyển tập, tác giả, hương đồng cỏ nội

- Biết xem mục lục sách để tra cứu

2 Kĩ năng :

- Đọc đúng bản Mục lục sách.

- Nghỉ hơi sau mỗi cột

- Biết chuyển giọng khi đọc tên tác giả, tên truyện

4’ 1 Bài cũ: Đọc bài: Chiếc bút mực

- Gọi 3 HS đọc và trả lời câu hỏi:

- Nhận xét

- HS lên bảng thực hiện yêu cầu kiểm tra

- Gọi HS đọc chú thích

- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc từng câu theo thứ tự

- HS đọc

- Nối tiếp nhau đọc

- HS đọc

Trang 19

HD ngắt nghỉ

câu dài:

- GV đưa câu dài - HS đọc

Luyện đọc nhóm - GV chia nhóm HS luyện

- Đưa ra Tuyển tập truyện thiếu nhi và yêu cầu HS tra cứu mục lục theo yêu cầu cụ thể của GV

8’ Luyện đọc lại: - Gọi 3 HS đọc lại bài và

hỏi một số câu về nội dung

- Nhận xét giờ học

- Bài sau: Mẩu giấy vụn.

- Tập tra cứu mục lục sách

- HS nghe

Trang 21

Môn: Tập viết Thứ ……… ngày ……… tháng ……… năm 2019

- Biết viết chữ hoa D theo cỡ vừa và nhỏ

- Hiểu ý nghĩa cụm từ ứng dụng: Dân giàu nước mạnh

5’ 1 Bài cũ: - Kiểm tra vở HS viết bài ở

Trang 22

Cách viết : - Điểm đặt bút của nét này

ở đâu ? Dừng bút ở đâu ?

- ĐB trên ĐK 6, viết nét lượn hai đầu theo chiều dọc rồi chuyển hướng viết tiếp nét cong phải, tạo vòng xoắn nhỏ ở chân chữ,phần cuối nét cong lượn hẳn vào trong, DB trên ĐK5

- ĐB ở trên ĐK6, dừng bút trên ĐK 5

- Lắng nghe, theo dõi và quan sát GV viết mẫu

Viết bảng con - Yêu cầu HS viết chữ D

hoa vào bảng con

- Theo dõi chỉnh sửa cho

“Dân giàu nước mạnh”

- Nêu : Đây là câu thành ngữ ý nói nhân dân giàu

có, đất nước hùng mạnh

Đây là một mơ ước, cũng

có thể hiểu là một kinh nghiệm (Dân giàu có thì nước

- Đọc: Dân giàu nước mạnh

- Chữ D, g, h

- Chữ a, i, ư, ơ n, m, â, c

- Bằng viết 1 chữ o

Trang 23

- Nêu cách nối nét giữa các chữ D hoa và chữ â

- Hai chữ D và â không nối liền nét nhưng khoảng cách giữa hai chữ nhỏ hơn khoảngcách bình thường

+ 1 dòng chữ Dân cỡ vừa + 1 dòng chữ Dân cỡ nhỏ

+ 3 dòng cụm từ ứng dụng

cỡ nhỏ

- HS viết bài GV theo dõi chỉnh sửa cho HS viết đúng

- HS nghe

Trang 24

Môn: Kể chuyện Thứ ……… ngày ……… tháng ……… năm 2019

- Dựa vào tranh minh hoạ, gợi ý cuối mỗi tranh kể lại được từng đoạn và toàn

bộ câu chuyện: Chiếc bút mực

- Biết kể chuyện tự nhiên phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt; biết thay đổigiọng kể cho phù hợp với nội dung

2 Kĩ năng :

- Tập trung theo dõi bạn kể chuyện

- Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn; kể tiếp được lời bạn

5’ 1 Bài cũ: - Gọi HS kể lại chuyện: Bím

kể lại câu chuyện này

- Hướng dẫn HS nói câu mở đầu

Trang 25

- Nêu câu hỏi gợi ý:

* Tranh 1 : + Cô giáo gọi Lan lên bàn cô

làm gì ?+ Thái độ của Mai thế nào ?+ Khi không được viết bút mực, thái độ của Mai ra sao ?

- Gọi HS kể lại nội dung bức tranh 1

+ Chuyện gì đã xảy ra với bạnLan ?

+ Khi biết mình quên bút bạnLan đã làm gì ?

+ Lúc đó thái độ của Mai ra sao ?

+ Vì sao Mai lại loay hoay với hộp bút ?

- Lấy mực

- Mai hồi hộp nhìn cô

- Mai rất buồn vì cả lớp chỉ còn một mình em viếtbút chì

- 2, 3 HS kể lại, lớp theo dõi và nhận xét sau mỗi lần có bạn kể

- Lan không mang bút

+ Mai đã nói gì với Lan?

- 2, 3 HS kể lại, lớp theo dõi và NX sau mỗi lần cóbạn kể

- Mai đã cho Lan mượn bút của mình

Tranh 3 : - Gọi HS kể lại nội dung bức

tranh 3

- Thái độ của cô giáo thế nào?

- Khi biết mình được viết bút mực, Mai cảm thấy thế nào ?

- Cô giáo cho Mai mượn bút

và nói gì

- HS kể lại, lớp theo dõi

và NX sau mỗi lần có bạn kể

- Cô giáo rất vui

- Hơi tiếc

- Cô cho em mượn

Em thật đáng khen

Trang 26

Tranh 4 : - Gọi HS kể lại nội dung bức

- Yêu cầu HS nhận xét

- Gọi HS xung phong nhận vai kể, hướng dẫn HS nhận nhiệm vụ của từng vai sau đó yêu cầu thực hành kể

- Yêu cầu HS nhận xét từng vai

- HS kể nhóm

- Các nhóm thi kể

- NX lời kể của bạn

- Một số HS khác nhận vai Mai, Lan, cô giáo và

kể cùng GV

- HS tự nhận vai người dẫn chuyện, và kể lại chuyện

- Nhận xét các bạn tham gia kể

3’ 3 Củng cố, dặn

dò:

- Nhận xét tiết học

- Về nhà tập kể cho người thân nghe

- HS lắng nghe

Trang 27

Môn: Toán Thứ ……… ngày ……… tháng ……… năm 2019 Tuần:

- Vẽ hình tứ giác, hình chữ nhật bằng cách nối các điểm cho trước

- Nhận ra hình chữ nhật, hình tứ giác trong các hình cho trước

5’ 1 Bài cũ: - Kiểm tra bộ đồ dùng học

nói: Đây là hình chữ nhật

- Yêu cầu HS lấy trong bộ đồ dùng một hình chữ nhật

- Vẽ lên bảng hình chữ nhật ABCD và hỏi : đây là hình

Trang 28

- Đọc tên các HCN có trong bài học.

- HCN gần giống hình nào đã học?

- 4 cạnh và 4 đỉnh

- ABCD; MNPQ; EGHI

- Hình vuông

5’ Giới thiệu

hình tứ giác :

- Vẽ lên bảng hình tứ giác CDEG và giới thiệu : đây là hình tứ giác

- Hình có mấy cạnh, mấy đỉnh?

+ Nêu: Các hình có 4 cạnh, 4 đỉnh được gọi là hình tứ giác.

- Hình ntn được gọi là hình tứ giác?

- Đọc tên các hình tứ giác có trong bài

- Có người nói hình chữ nhật cũng là hình tứ giác Theo em như vậy đúng hay sai? Vì sao?

* Hình chữ nhật và hình vuông là các tứ giác đặc biệt.

- Nêu tên hình tứ giác trong bài học

-Tứ giác CDEG

- 4 cạnh và 4 đỉnh

- CDEG; PQRS;

Bài 2: Trong - HS đọc yêu cầu - HS đọc

Trang 29

- Yêu cầu HS quan sát kĩ các hình vẽ sgk và trả lời

- Nhận xét chữa bài

- Vì sao em biết các hình đó làhình tứ giác?

- HS làm

- 4 cạnh và 4 đỉnh

- HS thực hiện

- Đều có 4 cạnh và 4 đỉnh

+ Hướng dẫn: Kẻ thêm nghĩa

là vẽ thêm 1 đoạn thẳng vào trong hình cho trước

- Điền tên và đọc tên các hình chữ nhật, hình tam giác, tứ giác

- Hình chữ nhật có đặc điểm gì:

- Hình có 4 cạnh, 4 đỉnh gọi làgì?

- HS lên bảng, lớp làm bảng con

Trang 30

Môn: Toán Thứ ……… ngày ……… tháng ……… năm 2019

4’ 1 Bài cũ:

- Yêu cầu HS thực hiện các phép tính:

+ Nêu cách đặt tính và thực hiện các phép tínhtrên

b)Dạy bài mới:

8’ Giới thiệu bài toán

về nhiều hơn

MT: Giúp HS biết

cách thực hiện dạng

toán Nhiều hơn

- Chiếu 5 quả cam, nói:

Cành trên có 5 quả cam

- Tiếp 7 quả cam xuống dưới, nói: Cành

- Cành dưới có nhiều cam hơn cành trên

- Nhiều hơn 2 quả

Trang 31

dưới có 5 quả cam và thêm 2 quả nữa.

- Hãy so sánh số cam ởhai cành với nhau ?

- Cành dưới nhiêu hơn bao nhiêu quả ? (Nối 5quả trên tương ứng với

5 quả dưới, còn thừa ra

2 quả)

+ Nêu bài toán: Cành

trên có 5 quả cam, cành dưới có nhiều hơn cành trên 2 quả cam Hỏi cành dưới cómấy quả cam ?

- Muốn biết cành dưới

có bao nhiêu quả cam

- HS nhắc lại bài toán

- Thực hiện phép cộng 5 + 2

nhiều hơn Hoà 2

bông hoa Hỏi Bình

có mấy bông hoa?

Trang 32

Bài 2:

Nam có viên bi,

Bảo có nhiều hơn

Nam 5 viên bi Hỏi

Bảo có bao nhiêu

- Yêu cầu HS làm bài

- Nhận xét chữa bài

- Bài toán này thuộc dạng toán gì ? Giải bằng phép tính gì?

- Bài toán về nhiều hơn giải bằng phép tính gì?

- Nhận xét giờ học

- HSTL

- HS lắng nghe

Trang 34

Môn: Chính tả Thứ ……… ngày ……… tháng ……… năm 2019 Tuần:

Tiết :

CÁI TRỐNG TRƯỜNG EM

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Giúp HS chép lại chính xác 2 khổ thơ đầu của bài

- Biết trình bày một bài thơ bốn tiếng, viết hoa chữ đầu mỗi dũng thơ, để cáchmột dũng khi viết hết mỗi khổ thơ

- 2HS lên bảng viết các từ sai, lớp viết vào bảng con

- Gọi HS đọc lại 2 khổ thơ

- Tìm những từ ngữ tả cái trống như một con người?

? Mỗi khổ thơ có mấy dòng

- Trong 2 khổ thơ đầu có những dấu câu nào?

- Tìm những chữ cái được

- Có 4 dòng

- Có 1 dấu chấm và 1 dấu hỏi chấm

- C, M, S,T,B N, vì đó là

Trang 35

viết hoa và cho biết vì sao phải viết hoa?

- Thơ 4 chữ viết như thế nào cho đẹp?

- Chỉnh sửa lỗi cho HS

- Đọc lại bài thong thả cho

HS soát lỗi Dừng lại và phân tích các tiếng khó cho

HS soát lỗi

- Nhận xét về nội dung, chữviết, cách trình bày của HS

- Đổi vở, dùng bút chì soátlỗi, ghi tổng số lỗi, viết các lỗi sai ra lề vở

- Yêu cầu HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS làm bài

- Nhận xét chữa bài

- Đọc yêu cầu của đề

- HS làm bảng con

- HS chữa bài

Trang 37

Môn: Thủ công Thứ ……… ngày ……… tháng ……… năm 2019 Tuần:

- GV: Quy trình gấp máy bay, bài gấp mẫu

- HS: Giấy thủ công, kéo, hồ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

5’ 1 Bài cũ: Kiểm tra việc chuẩn bị vật

liệu và dụng cụ làm sản phẩm của HS

- HS thực hiện yêu cầu

- Vật liệu làm máy bay bằng gì?

?Máy bay đuôi rời gồm cómấy phần

- HS quan sát mẫu máy bay

Trang 38

- Gấp tiếp theo đường dấu gấp ở hình 1b (chú ý miết mạnh để tạo nếp gấp) Sau

đó mở tờ giấy ra và cắt theo đường nếp gấp để được một hình vuông và một hình chữ nhật

- HS theo dõi thao tác mẫu của GV

Bước 2: Gấp đầu

và cánh máy bay

- Gấp đôi tờ giấy hình vuông theo đường chéo được hình tam giác Gấp đôi tiếp theo đường dấu gấp để được đường dấu giữa rồi mở ra

- Gấp theo dấu gấp ở hình 3b sao cho đỉnh trùng B trùng với đỉnh A

- Lật mặt sau gấp như mặt trước

- Lồng hai ngón tay cái vào lòng tờ giấy hình vuông mới gấp kéo sang hai bên

- Gấp hai nửa cạnh đáy vào đường dấu giữa

- Gấp theo các đường dấu gấp (nằm ở phần mới gấp lên) vào đường dấu giữa

- Dùng ngón trỏ và ngón cái cầm vào lần lượt 2 góchình vuông ở hai bên ép vào theo nếp gấp được

Trang 39

mũi máy bay.

- Gấp theo đường dấu gấp

về phía sau được đầu và cánh máy bay

Bước 3: Làm

thân và đuôi máy

bay

- Gấp đôi tờ giấy hình chữnhật theo chiều dài Gấp đôi một lần nữa để lấy dấu Mở tờ giấy ra và vẽ theo đường dấu gấp được hình thân máy bay

- Tiếp tục gấp đôi tờ giấy hình chữ nhật theo chiều rộng Mở tờ giấy ra và đánh dấu khoảng 1/4 chiềudài để làm đuôi máy bay

Gạch chéo các phần thừa, dùng kéo cắt bỏ phần gạchchéo

Bước 4: Lắp máy

bay hoàn chỉnh

và sử dụng.

- Mở phần đầu và cánh máy bay ra cho thân máy bay vào trong, gấp trở lại như cũ được máy bay hoàn chỉnh Gấp đôi máy bay theo chiều dài và miết theo đường vưà gấp Bẻ đuôi máy bay sang hai bên, sau đó cầm vào chỗ giáp giữa thân với cánh máy bay và phóng chếch lên không trung

- HS thực hành gấp máy bay đuôi rời

Ngày đăng: 04/03/2021, 14:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w