Ôn cách nhận biết làm tính cộng, trừ (không nhớ) trong phạm vi 100, tập đặt tính rồi tính; biết tính nhẩm.... Rèn làm tính cẩn thận, làm tính đúng.[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 30
(Thực hiện từ ngày 09/04/2019 đến ngày 12/04/2019)
Thứ
Ba
09/4 Sáng 1.2
4 Toán Phép trừ trong phạm vi 100
(trừ không nhớ) (tr.159)
117
Tư
10/4
1.4
ad.1 23d oc.n et
2 Tiếng việt Viết đúng chính tả âm đầu l/n
3 Tiếng việt Viết đúng chính tả âm đầu l/n
4 Âm nhạc Ôn tập bài hát: Đi tới trường 30
Năm
11/4
Sáng
1.3
1 Tiếng việt Luật chính tả về nguyên âm
đôi (t1)
7
2 Tiếng việt Luật chính tả về nguyên âm
đôi (t2)
8
3 Toán Các ngày trong tuần lễ
(tr.161)
119
4 Thủ công Cắt, dán hàng rào đơn giản
(t1)
30
Chiều
1.1
1 HT TViệt Ôn tập rèn đọc viết các bài
đã học.
2 HT TViệt Ôn tập rèn đọc viết các bài
đã học
3 HT Toán Ôn tập cộng, trừ, giải toán có
lời văn.
Sáu
12/4 Sáng 1.5
1 Tiếng việt Phân biệt âm đầu s/x (t1) 9
2 Tiếng việt Phân biệt âm đầu s/x (t2) 10
3 Toán Cộng trừ không nhớ trong
phạm vi 100 (tr.158)
120 Bỏb1c 2,b2c2
4 Thủ công Cắt, dán hàng rào đơn giản
(t1)
30
**********************************************************
NS: 02/3/2019
ND: 09/4/2019
Trang 2Thứ ba, ngày 09 tháng 4 năm 2019
Sáng
Tiết 1+2
Tiếng việt Luyện tập (t1+2) (Dạy theo sách thiết kế)
*****************************
Tiết 4
Toán Phép trừ trong phạm vi 100 (trừ không nhớ) (tr.159)
I Mục tiêu :
1 HS biết đặt tính và thực hiện phép tính trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 (dạng
65 - 30 và 36 - 4)
2 Rèn kĩ năng đặt tính và làm tính trừ (không nhớ) số có hai chữ số, tính nhẩm
BT cần làm 1, 2, 3cột 1,3
3 Giáo dục HS thêm yêu thích môn học
II Chuẩn bị :
1 GV : Bảng gài, que tính, SGK
2 HS : SGK, vở, bảng con,
III Các hoạt động dạy học :
T
G
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1'
4'
30'
1 Ốn định :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 3Hs lên bảng làm bài tập
Đặt tính rồi tính:
78 - 53 86 - 12 55 - 55
- Hs dưới lớp nhẩm nhanh kết quả các
phép tính mà Gv đưa ra GV nhận xét
- KT và nhận xét vở BT của HS
*Chữa bài: Nhận xét bài trên bảng,
chốt
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài :
- Gv giới thiệu ghi đầu bài lên bảng
b Giới thiệu cách làm tính trừ (không
nhớ) dạng 65 - 30:
* Bước 1: Thao tác trên que tính.
- Gv lấy 65 que tính, xếp các bó que
tính, mỗi bó là 1 chục que tính về bên
trái và các que tính rời về bên phải Gv
gài lên bảng gài
+ Các em vừa lấy bao nhiêu que tính ?
Gv viết: 65
- Hát
- Hs lên bảng làm bài tập
Đặt tính rồi tính:
78 - 53 86 - 12 55 - 55
- HS nhận xét bổ sung
- Hs nhắc lại đầu bài
- Hs thực hiện lấy que tính giống như Gv
- HS quan sát
+ 65 que tính
Trang 3- Gv tách ra 3 bó que tính xếp các bó
chục que tính ở dưới các que tính đã
xếp
+ Chúng ta vừa tách ra bao nhiêu que
tính ?
Gv viết: 30 thẳng hàng với 65
+ Sau khi tách 30 que tính ra thì còn lại
bao nhiêu que tính ? Vì sao em biết ?
=> Giới thiệu phép trừ : 65 - 30 = 35
*Bước 2: Giới thiệu cách làm tính trừ
+) Hướng dẫn đặt tính :
+ 65 gồm mấy chục và mấy đơn v ị?
+ 30 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
+ 35 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
+ Em hãy nêu cách đặt tính ?
+) Hướng dẫn làm tính trừ :
+ Chúng ta bắt đầu thực hiện trừ từ
hàng nào ? Ai có thể trừ giúp cô ?
* 5 trừ 0 bằng 5, viết 5
* 6 trừ 3 bằng 3, viết 3
Vậy 65 - 30 = 35
c Bài tập: (T.159)
Bài tập 1: Tính.
- Gv ghi bảng phần a Gọi 3 Hs lên
bảng làm bài Cả lớp làm bảng con
- Gv ghi bảng phần b Gọi 3 Hs lên
bảng làm bài Cả lớp làm vở
* Chữa bài:
- Gọi Hs nhận xét bài làm của bạn
- Gv nhận xét
* Lưu ý các trường hợp xuất hiện số 0
VD : 55 - 55, 33 - 3, 79 - 0
Bài tập 2 : Đúng ghi đ, sai ghi s.
- Hs tách 30 que tính xuống hàng dưới
+ 30 que tính
+ Còn 35 que tính Vì còn 3 chục và 5 que tính rời
+ 65 gồm 6 chục và 5 đơn vị
+ 30 gồm 3 chục và 0 đơn vị
+ 35 gồm 3 chục và 5 đơn vị
- 1 em nêu cách đặt tính : + Đặt tính theo cột dọc từ trên xuống dưới
+ Viết 65 rồi viết 30 ở dưới sao cho 0 thẳng hàng với 5, 3 thẳng hàng với 6 + Viết dấu trừ ở khoảng giữa hai số 65 và 30
+ Vạch kẻ ngang dưới hai số
- Hs thực hiện trừ bằng miệng
- Hs nhắc lại cách đặt tính và cách thực hiện trừ 65 - 30
- Hs nêu yêu cầu: Tính
- Hs làm bài 3 Hs lên bảng làm bài
- Nhận xét
- Hs nêu yêu cầu
30 35
Trang 41'
+ Muốn biết phép tính đúng hay sai
chúng ta phải kiểm tra những gì ?
- Gv treo bảng phụ ghi sẵn nội dung bài
tập 2, gọi Hs lên bảng làm bài Cả lớp
làm SGK
* Chữa bài:
- Gọi Hs nhận xét bài trên bảng
- Gv hỏi Hs giải thích vì sao viết “s”
vào ô trống
- Gv nhận xét
Bài tập 3: Tính nhẩm
- Gọi Hs nêu yêu cầu
- Gv hướng dẫn Hs biết cách tính nhẩm
theo đúng cách đã tính
Ví dụ: 59 - 30 = 29
9 trừ 0 bằng 9, viết 9
5 trừ 3 bằng 2, viết 2
Lưu ý các phép tính dạng 66 - 60,
58 - 8, 99 - 9 là các dạng trong đó có
xuất hiện số 0.)
- Phần a là dạng trừ đi 1 số tròn chục
- Phần c là dạng trừ đi 1 số có một chữ
số
* Chữa bài:
- Gọi Hs đọc bài làm của mình, Gv ghi
bảng, kiểm tra bài dưới lớp và nhận xét
bài trên bảng
4 Củng cố :
+ Nêu lại cách đặt tính ?
- Gv hệ thống bài
5 Dặn dò :
- Dặn Hs về nhà ôn bài và làm bài tập
trong vở BT Toán
quả phép tính
- Hs làm bài 2 em lên bảng làm bài
- 2 Hs nhận xét và giải thích đúng, sai
- HS nghe và rút kinh nghiệm
- 1 Hs nêu yêu cầu
- Hs làm bài
66 - 60 = 6 72 - 70 = 7
78 - 50 = 28 43 - 20 = 23
58 - 4 = 54 99 - 1 = 98
58 - 8 = 50 99 - 9 = 90
- Hs đọc chữa bài
- HS nêu
- HS lắng nghe
- HS thực hiện
****************************
Tiết 5
Tự nhiên và Xã hội Trời nắng, trời mưa
I Mục tiêu :
1 Nhận biết và mô tả ở mức độ đơn giản của hiện tượng thời tiết : nắng, mưa
2 Biết cách ăn mặc và giữ gìn sức khoẻ trong những ngày nắng, mưa
3 Có ý thức bảo vệ sức khoẻ khi đi dưới nắng, dưới mưa
KNS : Nêu được một số ích lợi hoặc tác hại của nắng, mưa đối với đời sống con người
Tích hợp môi trường :
- Thời tiết nắng, mưa, gió, nóng, rét là một yếu tố của môi trường Sự thay đổi của thời tiết có thể ảnh hưởng đến sức khoẻ của con người
- Có ý thức giữ gìn sức khoẻ khi thời tiết thay đổi
Trang 5II Chuẩn bị :
- Một số tranh ảnh về trời nắng, trời mưa
- Hình ảnh bài 30 SGK Giấy bìa to, giấy vẽ, bút chì, …
III Các hoạt động dạy học :
4' 2.Kiểm tra bài cũ :
- Kể tên 1 số cây rau, cây hoa, cây gỗ mà
em biết ?
- Kể tên 1 số con vật có ích, 1 số con vật
có hại ?
+ Cải sa lách , bông bụp, cây phượng vĩ
+ Chó , mèo , gà , bò , trâu ; muỗi , ruồi , bọ xít …
25' 3.Bài mới :
a Giới thiệu bài :
Hôm nay Cô và chúng ta sẽ tìm hiểu về
các dấu hiệu của trời nắng, trời mưa qua
bài học “Trời nắng, trời mưa”
- Giáo viên ghi tựa bài lên bảng lớp
- Học sinh lắng nghe giáo viên giới thiệu bài
- Học sinh nhắc lại tựa bài
Hoạt động 1 : Nhận biết dấu hiệu trời
nắng, trời mưa
MT : Học sinh nhận biết được các dấu
hiệu chính của trời nắng, trời mưa Biết
mô tả bầu trời và những đám mây khi trời
nắng, trời mưa
Các bước tiến hành :
Bước 1: Giao nhiệm vụ và thực hiện hoạt
động
- Giáo viên chia nhóm và phát cho mỗi
nhóm 1 tờ bìa to và nêu yêu cầu :
- Dán tất cả những tranh ảnh đã sưu tầm
được theo 2 cột vào bảng sau và cùng
nhau thảo luận các vấn đề sau :
Tranh ảnh về trời
nắng Tranh ảnh về trờimưa
+ Nêu các dấu hiệu về trời nắng, trời mưa
?
+ Khi trời nắng, bầu trời và những đám
mây như thế nào ?
+ Khi trời mưa, bầu trời và những đám
mây như thế nào?
- Cho học sinh thảo luận theo nhóm 8 em
và nói cho nhau nghe các yêu cầu trên
-Học sinh lắng nghe
- Học sinh dán các tranh ảnh vào giấy
kẻ ô phân loại tranh rồi thảo luận theo nhóm
- Bầu trời sáng, có nắng (trời nắng), bầu trời đen, không có nắng (trời mưa)
- Bầu trời trong xanh, có mây trắng, nhìn thấy ông mặt trời, …
- Bầu trời u ám, nhiều mây, không thấy ông mặt trời, …
Trang 6TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bước 2: Giáo viên gọi đại diện các nhóm
lên, chỉ vào tranh và nêu theo yêu cầu các
câu hỏi trên Gọi học sinh các nhóm khác
nhận xét bạn và bổ sung
- Nếu hôm đó trời nắng hay trời mưa giáo
viên có thể hỏi thêm : Hôm nay là trời
nắng hay trời mưa : Dấu hiệu nào cho em
biết điều đó ?
- Giáo viên kết luận : Khi trời nắng, bầu
trời trong xanh, có mây trắng, có Mặt
Trời sáng chói, nắng vàng chiếu xuống
cảnh vật, …
- Khi trời mưa, bầu trời u ám, mây đen
xám phủ kính, không có Mặt Trời, những
giọt nước mưa rơi xuống làm ướt mọi vật,
…
+ Học sinh nêu lại ý chính
Hoạt động 2 : Thảo luận cách giữ sức
khoẻ khi nắng, khi mưa
MT : Học sinh có ý thức bảo vệ sức khoẻ
khi nắng, khi mưa
Cách tiến hành :
Bước 1: Giao nhiệm vụ hoạt động
- Giáo viên chia nhóm, mỗi nhóm 2 em,
giao nhiệm vụ cho mỗi nhóm Yêu cầu
các em quan sát 2 hình ở SGK để trả lời
các câu hỏi trong đó
- Tại sao khi đi nắng bạn nhớ đội nón, mũ
?
- Để không bị ướt khi đi dưới mưa, bạn
phải làm gì ?
Bước 2: Thu kết quả thảo luận :
- Gọi đại diện các nhóm nêu trước lớp,
các nhóm khác bổ sung và hoàn chỉnh
Kết luận :
- Khi đi trời nắng phải đội mũ nón để
không bị ốm
- Thảo luận theo nhóm 2 em học sinh
- Để khỏi bị ốm
- Mang ô, mang áo mưa
- Học sinh nêu, những học sinh khác nhận xét và bổ sung
- Học sinh nhắc lại
- Khi đi trời mưa phải mang ô, mặc áo
mưa để không bị ướt, bị cảm
- Cho các nhóm khác tranh luận và bổ
sung, đi đến kết luận chung
- Học sinh nhắc lại
- HS các nhóm khác tranh luận và bổ sung, đi đến kết luận chung
Trang 7TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
4' 4.Củng cố :
1'
- Nếu hôm đó trời nắng hoặc mưa, giáo
viên hỏi xem trong lớp ai thực hiện những
dụng cụ đi nắng, đi mưa
Tích hợp môi trường :
- GDHS : Thời tiết nắng, mưa, gió, nóng,
rét là một yếu tố của môi trường Sự thay
đổi của thời tiết có thể ảnh hưởng đến sức
khoẻ của con người
- Có ý thức giữ gìn sức khoẻ khi thời tiết
thay đổi
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò :
- Chuẩn bị : Thực hành quan sát bầu trời
- Học sinh tự liên hệ và nêu những ai
đã mang đúng dụng cụ khi đi nắng, đi mưa
- HS lắng nghe và nhắc lại
- Lắng nghe giáo viên nhận xét , đánh giá tổng kết tiết học
- Học sinh ghi nhớ dặn dò của giáo viên.
-================= -NS: 02/3/2019
ND: 10/4/2019
Thứ tư, ngày 10 tháng 4 năm 2019
Sáng
Tiết 4
Toán Luyện tập (tr.160)
I Mục tiêu :
1 Hs biết đặt tính và làm phép tính trừ không nhớ trong phạm vi 100
2 Rèn kỹ năng đặt tính và tính nhẩm với các phép tính đơn giản
3 GDHS thêm yêu thích môn học
II Chuẩn bị :
1 GV : bảng phụ BT5, SGK
2 HS : SGK, vở, bảng con,
III Các hoạt động dạy học :
1'
4'
1 Ổn định :
2 Kiểm tra bài cũ
- 2 Hs lên bảng làm bài rồi đọc cách tính
Đặt tính rồi tính:
87 - 30 77 - 6
68 - 40 35 - 2
- GV kiểm tra VBTT dưới lớp
- Gọi Hs nhận xét bài trên bảng
- GV nhận xét, chốt lại
- Hát
- HS lên bảng, cả lớp làm vào nháp
87 68 77 35
- 30 - 40 - 6 - 2
57 28 71 32
- HS nhận xét bài trên bảng
Trang 830' 3 Bài mới :
a Giới thiệu bài
- Gv giới thiệu ghi đầu bài lên bảng
b Luyện tập: (160)
Bài 1: Đặt tính rồi tính
- Gọi Hs đọc yêu cầu
- Gv yêu cầu Hs nêu lại cách đặt tính
- Gv ghi nội dung bài lên bảng
- Gọi 3 em lên bảng Lớp làm bảng con.
- Gọi HS nhận xét bài làm trên bảng
- Gv nhận xét, khen Hs
Bài 2: Tính nhẩm :
- Khuyến khích Hs nhẩm theo cách thuận
tiện nhất Ví dụ: 65 - 5 = 60
+ Có thể nhẩm: 65 trừ 5 bằng 60
- Gv cho HS nêu miệng bằng cách cho
HS chơi trò chơi Truyền điện
- Gv nhận xét
+ Em tìm kết quả của phép tính 65 - 5,
70 - 30, 94 - 3 như thế nào ?
Bài 3: Điền dấu > ; < ; = ?
- Gv hướng dẫn Hs thực hiện phép tính ở
vế trái rồi thực hiện phép tính ở vế phải
Sau đó mới so sánh kết quả và điền dấu
cho thích hợp
- Cho Hs làm bài Gv ghi nội dung bài
tập 3 lên bảng
- Gọi Hs lên chữa bài và nhận xét bài làm
+ Nêu cho cô cách so sánh các số có hai
chữ số với nhau ?
- Gv nhận xét
Bài 5: Nối (theo mẫu)
- Gv gọi HS lên bảng nối
- Hs nhắc lại đầu bài
- Hs nêu yêu cầu
- 1 Hs nêu
- HS làm bài
- 3 HS lên làm bảng, dưới lớp làm vở
- Hs nêu yêu cầu và nêu cách tính nhẩm
- Hs thực hiện chơi, mỗi Hs làm một phép tính
65 - 5 = 60 65 - 60 = 5 65 - 65 = 0
70 - 30 = 40 94 - 3 = 91 33 - 30 = 3
21 - 1 = 20 21 - 20 = 1 32 - 10 = 12
- Hs nêu kỹ thuật trừ nhẩm của 3 phép tính trên
- Hs nêu yêu cầu
- Hs làm bài
- 2 Hs lên bảng điền dấu vào ô trống Lớp làm SGK
35 - 5 < 35 - 4 43 + 3 > 43 - 3
30 - 20 = 40 - 30 31 + 42 = 41 + 32
- 1 Hs nhận xét bài làm của 2 bạn + So sánh số hàng chục rồi so sánh hàng đơn vị
- 1 HS làm trên bảng
76 - 5 40 + 14
68 - 14 11 + 21
Trang 91'
- Gọi HS nhận xét
4 Củng cố :
+ Hãy nêu cách đặt tính theo cột dọc ?
Nêu cách tính?
+ Giải bài toán có lời văn gồm mấy
bước ?
+ Để trả lời câu lời giải dựa vào đâu ?
- Gv hệ thống bài
5 Dặn dò:
- Dặn Hs về nhà học bài và làm bài tập
trong vở BT Toán và chuẩn bị bài sau
42 - 12 60 + 11
- HS nhận xét
- HS nêu cách đặt tính và cách tính + Gồm 4 bước
+ Dựa vào câu hỏi
- HS thực hiện
*******************************
Tiết 2+3
Tiếng việt Viết đúng chính tả âm đầu l/n (t1+2) (Dạy theo sách thiết kế)
*****************************
Tiết 4
Âm nhạc
Ôn tập bài hát : Đi tới trường
Dân ca : Nùng
I Mục tiêu :
1 Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca
*Thuộc lời ca
2 Biết hát kết hợp phụ họa đơn giản
3 GDHS tự tin khi lên bảng hát
II Chuẩn bi :
1 GV : bộ gõ phách
2 HS : vở tập bài hát
III Hoạt động dạy học :
1’
4'
25’
1.Ổn định.
- Nhắc học sinh ổn định.
2 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 1 học sinh lên trình bày bài hát
- Gọi 3 học sinh lên bảng trình bày
- Đánh giá và nhận xét
3 Bài mới :
HOẠT ĐỘNG 1 : HTTC: Tập thể,
nhóm, cá nhân
- Học sinh ổn định
- 1 Học sinh trình bày bài hát
- 3 học sinh trình bày bài hát
- Ghi nhớ
Trang 101'
- Khởi động giọng :
+ Khởi động bằng dọng Pha trưởng
“À a a á- Á a a à ”
Ôn tập bài hát : Đi tới trường
- Giáo viên bắt nhịp cho học sinh hát
đồng thanh kết hợp vỗ tay theo phách
- Các dãy ôn lại như tiết trước
- Cá nhân thực hiện
- Nhận xét:
HOẠT ĐỘNG 2 : HTTC: Cả lớp, cá
nhân
- Giáo viên cho học sinh hát kết hợp
vận động phụ họa
- Giáo viên làm mẫu :
- Câu 1: Từ nhà sàn xinh sắ đó chúng
em tới trường nào
+ Tay trái chỉ sang ngang đồng thời
kết hợp nhún chân theo nhịp
- Câu 2: Lội suối lại lên nương cao.
+ Hay tay ngửa về phía trước đồng
thời bước chân theo nhịp 2/4
- Câu 3;4 ; Nghe veo von hay hay ”
+ Vỗ tay nhịp nhàng
- Cả lớp hát đồng thanh kết hợp vận
động phụ họa
- Cho HS thực hiện theo nhóm
- Gọi cá nhân thực hiện
- Giáo viên tập cho học sinh biểu diễn
bài hát
- Động viên giúp đỡ những học sinh
chưa tự tin khi lên biểu diễn
- Khuyến khích và khen những học
sinh thực hiện tốt khi biểu diễn bài
hát
- Em thích hình ảnh nào trong bài hát
vì sao?
- Giáo dục học sinh qua bài hát
4 Củng cố :
- Cho hs hát lại bài hát Bài hát Đi tới
trường
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò :
- Dặn dò hs về nhà học thuộc bài hát
- HS khởi động dong theo hướng dẫn của giáo viên
Ôn tập bài hát : Đi tới trường
- Cả lớp hát đồng thanh kết hợp vỗ tay theo phách
- Các dãy thực hiện
- Các nhóm và cá nhân thực hiện
- Ghi nhớ
- Học sinh thực hiện
- Lần lượt các nhóm và cá nhân thực hiện
- Học sinh thực hiện
- Học sinh chú ý
- Câu 1: Từ nhà sàn xinh sắ đó chúng
em tới trường nào
+ Tay trái chỉ sang ngang đồng thời kết hợp nhún chân theo nhịp
- Câu 2: Lội suối lại lên nương cao.
+ Hay tay ngữa về phía trước đồng thời bước chan theo nhịp 2/4
- Câu 3;4 ; Nghe veo von hay hay ” + Vỗ tay nhịp nhàng
- Cả lớp hát đồng thanh kết hợp vận
động phụ họa
- Các nhóm thực hiện
- Cá nhân thực hiện
- Học sinh chú ý
- Học sinh ghi nhớ
- Ghi nhớ
- Học sinh trả lời
- HS hát lại bài hát Bài hát Đi tới trường
- Ghi nhớ
- Ghi nhớ và thực hiện