1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án tuần 30 lớp 1

18 323 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 245 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: + Kiến thức : Qua hội thi HS nắm đợc một số kiến thức thiết thực đối với bản thân mình + Kĩ năng: HS học tập đợc một số kiến thức nâng cao trình độ bản thân.. P + Kĩ năng: Biế

Trang 1

Tuần: 30 Ngày 9/ 4/ 2010 Thứ hai ngày 10 tháng 4 năm 2010

Sáng thứ hai đ/ c Đào dạy

Chiều thứ hai : Tiết 1: Thủ công

Tiết 31 : Cắt, dán hàng rào đơn giản (tiết )

I Mục tiêu:

+ Kiến thức: Biết cách cắt nan giấy và dán hàng rào cân đối

+ Kĩ năng: Học sinh cắt đợc các nan giấy và dán thành hàng rào đơn giản

+ Thái độ: Yêu thích môn thủ công, giữ vệ sinh sau khi thực hành

II Đồ dùng:

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ Giáo viên: Hàng rào mẫu, giấy màu, kéo, hồ dán - HĐ1

+ Học sinh: Giấy màu, hồ dán, thớc bút chì, kéo - HĐ2

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ (4')

- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS - Nhận xét sự chuẩn bị của bạn

a Giới thiệu bài (2')

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - Nắm yêu cầu của bài

b Nội dung

HĐ1: Thực hành cắt dán hàng rào (6') - Hoạt động cá nhân

- - * GV hớng dẫn cắt dán hành rào

B1: Kẻ một đờng chuẩn

B2: Dán 4 nan đứng, các nan cách nhau 2 ô

B3: Dán 2 nan ngang: Nan ngang thứ nhất

cách đờng chuẩn 1 ô, nan ngang thứ hai

cách đờng chuẩn 4 ô

- Theo dõi GV làm nhận biết cách làm

- Một vài HS nêu lại các bớc thực hành

- Cho HS thực hành cắt dán hàng rào - Hoạt động cá nhân

- Cho HS thực hành theo đúng 3 bớc trên - Thực hành trên giấy màu sau đó

còn thời gian thì vẽ thêm cảnh vật trang trí quanh hàng rào

HĐ2: Trng bày sản phẩm :

_ Gv cho HS trng bày sản phẩm của mình

vừa làm lên bàn

- GV nhận xét

3 Củng cố dặn dò (4')

- HS trng bày sản phẩm

- Nhận xét sản phẩm của bạn

- Nêu các bớc cắt dán hàng rào

- Chuẩn bị giờ sau: Cắt dán trang trí ngôi nhà

Tiết 2: Hoạt động ngoài giờ lên lớp

Hội thi học tập

I Mục tiêu:

+ Kiến thức : Qua hội thi HS nắm đợc một số kiến thức thiết thực đối với bản thân mình

+ Kĩ năng: HS học tập đợc một số kiến thức nâng cao trình độ bản thân

+ Thái độ : GD ý thứ tự giác học tập

II Đồ dùng

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ GV: Su tầp câu hỏi viết phiếu, 1 cây cảnh - HĐ1

II Hoạt động dạy học

HĐ1: Tổ chức thi hái hoa dân chủ

- GV đa ra các câu hỏi trong chơng trình đã học nhằm ôn lại kiến thức cho HS

Trang 2

- Gắn hoa lên cây cảnh tổ chức cho HS lên bốc thăm trả lời hỏi ( Nếu HS không trả lời đựơc Gv sẽ lấy ý kiến của em khác bổ sung )

- Thành lập ban giám khảo chấm điểm

HĐ2: Nhận xét và công bố điểm

- Gv đọc điểm và trao giải cho HS trả lời tốt nhất có số điểm cao nhất

* Củng cố dặn dò

- GV nhận xét rút kinh nghiệm

_

Tiết 3: Tiếng Việt +

Ôn đọc bài : Chuyện ở lớp

I Mục tiêu:

+ Kiến thức: Hiểu đợc nội dung : Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp bé đã ngoan nh thế nào?

+ Kĩ năng: Đọc lu loát bài tập đọc và nghe viết đợc một số từ ngữ khó trong bài + Thái độ: Yêu quý lớp học của mình

II Đồ dùng:

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ Giáo viên: Một số từ ngữ khó: - Hđ1

+ Học sinh: SGK - HSS2

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

- Đọc bài: Chuyện ở lớp

Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những chuyện gì ở lớp?

2 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Nội dung

HĐ1: Luyện đọc (20’) + Đọc bảng lớp

- GV gọi chủ yếu là HS yếu, HS cha mạnh - HS yếu và Tb đọc bài

dạn đọc lại bài: Chuyện ở lớp trên bảng

- GV gọi em khác nhận xét bạn đọc trôi chảy - HS khá nhận xét

- Kết hợp hỏi một số câu hỏi có trong nội dung

bài tập đọc trang 101

Câu 1: Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những chuyện - Bạn Hoa không học bài…

gì ở lớp? - Bạn Hùng trêu con … Câu 2: Mẹ nới gì với bạn nhỏ? - Mẹ chẳng nhớ nổi đâu, nói mẹ n HĐ2: Luyện viết (10’) nghe ở lớp, con đã ngoan thế nào?

- Đọc cho HS viết: Sáng nay, trêu con, nhớ nổi - HS viết bảng con

đâu

- Đối tợng HS khá giỏi: Tìm thêm những tiếng, - HS khá giỏi tìm tiếng có vần

từ có vần : uôc, uôt uôc, uôt

3 Củng cố- dặn dò (5’)

- Thi đọc nối tiếp bài tập đọc theo tổ

- Nhận xét

Ngày 10/ 4/ 2010 Thứ ba ngày 13 tháng 4 năm 2010

Tiết 1: Tập viết

Tô chữ hoa : o, ô, ơ, P

I Mục tiêu:

+ Kiến thức: HS nắm cấu tạo chữ, kĩ thuật tô chữ: o, ô, ơ P

+ Kĩ năng: Biết viết đúng các vần uot, uôc, u,ơu, các từ nải chuối, thuộc bài, con cừu, ốc bơu kiểu chữ viết thờng, cỡ chữ theo vở tập viết

+ Thái độ:Yêu thích môn học

II Đồ dùng:

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ Giáo viên: Chữ: o, ô, ơ, P mẫu - Hđ1

+ Học sinh: Vở tập viết - HĐ2

Trang 3

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ :(3’)

- Hôm trớc viết bài chữ gì?

- Yêu cầu HS viết bảng: cải xoong, quần soóc

2 Bài mới

a Giới thiệu bài (2’)

- Nêu yêu cầu tiết học- ghi đầu bài

- Gọi HS đọc lại đầu bài

b Nội dung

HĐ1: Hớng dẫn tô chữ hoa và viết vần từ ứng dụng( 10’)

- Treo chữ mẫu: o, ô, ơ, yêu cầu HS quan - HS quan sát chữ mẫu nhận xét sát và nhận xét có bao nhiêu nét? Gồm các số nét , độ cao các nét

nét gì? Độ cao các nét?

- GV nêu quy trình viết và tô chữ trong khung

chữ mẫu

- Yêu cầu HS viết bảng - GV quan sát gọi HS - HS viết bảng con

nhận xét, sửa sai

- Chữ P hớng dẫn tơng tự

- Yêu cầu HS đọc các vần và từ ứng dụng: uôt, uôc,

u, ơu, thuộc bài, chải chuốt, con cừu, ốc bơu

- HS quan sát vần và từ ứng dụng trên bảng và trong vở - HS đọc bảng lớp

HĐ2: Hớng dẫn HS tập tô tập viết vở (15’)

- HS tập tô chữ, tập viết từ ngữ “uôt, uôc, u, ơu, - Hs viết vở

thuộc bài, chải chuốt con cừu, ốc bơu vào vở.

- GV quan sát, hớng dẫn cho từng em biết cách cầm - Lu ý t thế ngồi viết bút, t thế ngồi viết, khoảng cách từ mắt đến vở… và cách cầm bút

HĐ3: Chấm bài (5’)

- GV thu 16 bài của HS và chấm - HS thu bài chấm điểm

- Nhận xét bài viết của HS

3 Củng cố - dặn dò (5’)

- Nêu lại các chữ vừa viết?

- Nhận xét giờ học

Tiết 2: Chính tả

Bài: Chuyện ở lớp (T102).

I Mục tiêu:

+ Kiến thức: HS tập chép khổ thơ thứ ba bài: Chuyện ở lớp, biết cách đọc để chép cho đúng, điền đúng vần: uôt/uôc, âm c/k

+ Kĩ năng: Chép lại chính xác, không mắc lỗi đoạn văn của bài, tốc độ viết tối thiểu 2 chữ / 1 phút Biết cách trình bày thể thơ năm chữ

+ Thái độ:Yêu thích môn học, có ý thức viết chữ đẹp

II Đồ dùng:

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ Giáo viên: Bảng phụ ghi các bài tập - HĐ2

+ Học sinh: Vở chính tả - HĐ1

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ :(3’)

- Hôm trớc viết bài gì?

- Yêu cầu HS viết bảng: ngôi nhà, nghề nông

2 Bài mới

a Giới thiệu bài (2’)

- Nêu yêu cầu tiết học- ghi đầu bài

- Gọi HS đọc lại đầu bài

b Nội dung

HĐ1: Hớng dẫn HS tập chép( 15’)

- GV viết bảng đoạn văn cần chép - HS nhìn bảng đọc lại đoạn văn

- GV chỉ các tiếng: “vuốt, nổi, nghe, ngoan, đó

Trang 4

nào ,” HS đọc, đánh vần cá nhân các tiếng dễ

viết sai đó, sau đó viết bảng con - HS viết bảng con

- GVgọi HS nhận xét, sửa sai cho bạn - HS dới lớp nhận xét

- Cho HS tập chép vào vở, GV hớng dẫn - HS chép bài vào vở

các em cách ngồi viết, cách cầm bút, cách

trình bày cho đúng đoạn văn, cách viết hoa sau

dấu chấm…

- GV đọc cho HS soát lỗi và chữa bài bằng bút - Đổi vở soát lỗi

chì trong vở

- GV chữa những lỗi khó trên bảng,

yêu cầu HS đổi vở cho nhau và chữa lỗi cho

nhau ra bên lề vở

Hđ2: Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả(10’)

* Điền vần “uôt” hoặc “uôc” - HS nêu yêu cầu bài tập

- GV treo bảng phụ có chép sẵn nội dung bài tập,

hớng dẫn cách làm

- HS làm vào vở và chữa bài, em khác nhận xét - HS lên chữa bài trên bảng sửa sai cho bạn

* Điền chữ “c” hoặc “k”

- Tiến hành tơng tự trên

HĐ3: Chấm bài (5’)

- GV thu chấm 16 bài của HS - HS thu bài chấm

- Nhận xét bài viết của HS

3 Củng cố - dặn dò (5’)

- Đọc lại bài chính tả vừa viết

- Nhận xét giờ học

Tiết 3: Mĩ thuật

Giáo viên chuyên dạy

_

Tiết 4: Toán Tiết 118: Luyện tập (T160)

I Mục tiêu:

+ Kiến thức: Củng cố kiến thức về phép tính trừ các số có hai chữ số, và giải toán

có văn

+ Kĩ năng: Củng cố kĩ năng tính trừ cột dọc và trừ nhẩm, kĩ năng giải toán

+ Thái độ: Hăng say học tập

II Đồ dùng:

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ Giáo viên: Tranh vẽ minh hoạ - Bài tập 5

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

- Đặt tính và tính: 56 - 23; 44 - 3; 77 - 20;

- Nêu lại cách đặt tính và tính?

2 Bài mới

a Giới thiệu bài (2’)

- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - Nắm yêu cầu của bài

b Làm bài tập (30’) - Hoạt động cá nhân

Bài1: Gọi HS nêu yêu cầu của đề? - HS tự nêu yêu cầu, làm và HS yếu,

trung bình chữa

- Quan sát và giúp đỡ HS yếu

Chốt: Nêu lại cách đặt tính và tính - Vài em nêu lại cách đặt tính, vài em

nêu lại thứ tự tính

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu? - HS tự nêu yêu cầu, sau đó làm bài

- Quan sát hớng dẫn HS gặp khó khăn

Chốt: Nêu lại cách tính nhẩm - Chữa bài và nhận xét bài của bạn.- Vài em nêu lại cách nhẩm

Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu

- Muốn điền đợc dấu chính xác trớc hết - Nắm yêu cầu của bài.- Phải tính kết quả hai vế

Trang 5

em phải làm gì?

- Yêu cầu HS làm vào SGK

- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu

- Gọi HS chữa bài

- Làm vào sách

- Chữa bài, em khác nhận xét bài của bạn

Bài 4:Gọi HS đọc đề bài - HS đọc đề trả lời câu hỏi

- Bài toá hỏi gì?

- bài toán cho biết gì?

- Muốn tìm số bạn nam ta làm NTN?

- Ghi bảng tóm tắt, gọi HS yếu nêu lại

đề bài Yêu cầu HS giải vào vở và chữa

bài

- Quan sát giúp đỡ HS yếu

Tóm tắt

Lớp 1B : 35 bạn

Nữ : 20 bạn

Nam : …bạn?

Bài 5: Treo bảng phụ

- Lớp 1B có bao nhiêu bạn nam

- Lớp 1B có 35 bạn trong đó có 20 bạn nữ

- Lờy số HS cả lớp bớt đi số bạn nữ

- Tự giải và chữa bài, sau đó nhận xét bài của bạn

- Nêu yêu cầu của bài

Bài giải Lớp 1B có số HS nam là :

35 - 20 = 15 ( bạn) Đáp số 15 bạn

- Cho HS thi đua nối nhanh - Thi đua làm bài và chữa bài

3 Củng cố- dặn dò (5’)

- Thi nhẩm nhanh: 33- 3; 44- 40; 55 - 55

- Nhận xét giờ học

- Chuẩn bị giờ sau: Các ngày lễ trong tuần

Tiết 5: Toán +

Ôn tập về cộng, trừ trong phạm vi 100.

I Mục tiêu:

+ Kiến thức: Củng cố kiến thức về cộng, trừ các số trong phạm vi 100

+ Kĩ năng: Củng cố kĩ năng tính cộng, trừ và kĩ năng giải toán có văn

+ Thái độ: Yêu thích học toán

II Đồ dùng:

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ Giáo viên: Bảng phụ

III Hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

- Đặt tính rồi tính: 66+ 33; 66- 33

2 Làm bài tập (20’)

Bài1: Đặt tính rồi tính:

35 + 23 35 + 4 72 +15 5+ 72 - HS xác định yêu cầu đề bài

59 - 40 59 - 5 67 - 67 63- 60 - HS làm bảng con

Bài2: Tính nhẩm:

34 + 33 = 59 – 30 = 37 + 2 = - HS xá định yêu cầu đề bài

71 + 18 = 42 – 40 = 65 – 5 = - Nêu cách tính nhẩm

54 + 20 = 66 – 6 = 3 + 42 =

- GV nhận xét chốt kết quả

Bài3: Dựa vào hình vẽ sau:

 

Em hãy nêu thành đề toán mà khi giải cần phải

Trang 6

sử dụng:

a) Phép tính cộng để giải

b) Phép tính trừ để giải

Hớng dẫn làm: - HS đọc đề, nêu yêu cầu.

- GV hỏi cách làm, - HS giỏi nêu đề bài,

- HS trung bình nhắc lại.

- GV chốt và viết đề bài lên bảng

- Cho HS làm vào vở theo mỗi trờng hợp a), b),

HS khá chữa bài

Chốt: Khi bài toán hỏi thế nào thì ta làm phép tính - HS trả lời

cộng, phép tính trừ?

3 Củng cố- dặn dò (5’)

Thi điền phép tính nhanh: + hay

22…11= 33; 22…11= 11

- Nhận xét giờ học

Tiết 6: Tiếng Việt+

Tập viếtchữ O, Ô, Ơ, P và các từ ứng dụng

I Mục tiêu:

+ Kiến thức: HS nắm cấu tạo chữ, kĩ thuật viết chữ: O, Ô, Ơ, P từ đó viết đợc chữ

O, Ô, Ơ, P vào vở ô- li

+ Kĩ năng: Biết viết đúng kĩ thuật, đúng tốc độ các vần: “uôt, uôc, u, ơu, chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bơu… đa bút theo đúng quy trình viết, dãn đúng

khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu

+ Thái độ:Yêu thích môn học

II Đồ dùng:

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ Giáo viên: Chữ: O, Ô, ơ, P mẫu - Hđ1

+ Học sinh: Vở ô- li - Hđ2

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ :(3’)

- Hôm trớc viết bài chữ gì?

- Yêu cầu HS viết bảng: thuộc bài, ốc bơu

2 Bài mới

a Giới thiệu bài (2’)

- Nêu yêu cầu tiết học- ghi đầu bài

- Gọi HS đọc lại đầu bài

b Nịô dung

HĐ1: Hớng dẫn viết chữ hoa và viết

vần từ ứng dụng( 10’)

- Treo chữ mẫu: O, Ô, Ơ yêu cầu HS quan sát và - HS quan sát nhận xét

nhận xét có bao nhiêu nét? Gồm các nét gì?

độ cao các nét?

- GV nêu quy trình viết chữ O, Ô, Ơ trong khung

chữ mẫu

- Gv viết mẫu - HS quan sát nhận biết cách viết

- Yêu cầu HS viết bảng - GV quan sát gọi HS - HS tập viết bảng con

nhận xét, sửa sai

- Các chữ P hớng dẫn tơng tự

- Yêu cầu HS đọc các vần và từ ứng dụng: uôt,

uôc, u, ơu, chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc

bơu

- HS quan sát vần và từ ứng dụng trên bảng và - HS tập viết trên bảng con Hđ2: Hớng dẫn HS tập tô tập viết vở (15’)

- HS tập viết chữ: O, Ô, Ơ, P tập viết vần, từ ngữ: - HS viết vở

uôc, u, ơu, chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc

Trang 7

- GV quan sát, hớng dẫn cho từng em biết cách

cầm bút, t thế ngồi viết, khoảng cách từ mắt đến

vở…

Hđ3: Chấm bài (5’)

- Thu 16 bài của HS và chấm - HS thu bài chấm điểm

- Nhận xét bài viết của HS

3 Củng cố - dặn dò (5’)

- Nêu lại các chữ vừa viết?

- Nhận xét giờ học

Tiết 7 : Ngoại khoá

Tìm hiểu về ngày giỗ tổ Hùng Vơng

I

Mục tiêu

+ Kiến thức: HS nhận biết Tổ tiên của đất nớc Việt Nam ta là con Rồng cháu Tiên Con của thần Lạc Long Quân và nàng Âu Cơ

+ Kĩ năng: Nhận biết ngày 10/ 3 âm lịch là ngày giỗ tổ Hùng Vơng ( Một ngày lễ trọng đại của đất nớc Việt Nam ta)

+ Thái độ : GD ý thức nhớ về cội nguồn

II Đồ dùng dạy học

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ GV : Chuẩn bị t liệu về ngày giỗ tổ Hùng Vơng 10/ 3 - Hđ1

III Hoạt động dạy học

HĐ1: Tìm hiểu về ngày Giỗ tổ Hùng Vơng 10/ 3

- Gv kể cho HS nghe sự tích Con Rồng cháu Tiên - HS lắng nghe

- GV nêu tóm tắt nội dung câu chuyện

Thần Lạc Long Quân thuộc dòng dõi Rồng thần giúp dân diệt trừ các loài yêu tinh, mộc tinh …, chàng gặp nàng Âu Cơ thuộc nòi giống tiên hai ngời gặp nhau nẳy sinh tình cảm họ lấy nhau và ít nâu sau nằng Âu Cơ có thai sinh ra 1 cái bọc

100 trứng , nở 100 ngời con trai , lớn lên 50 ngời con theo cha xuống biển còn 50 ngời con theo mẹ lên núi lập nghiệp ngời con cả lấy hiệu là Vua Hùng ông tổ đã lập lên nớc Việt Nam ta và ngày mất của ông chính là ngày 10/ 3 Đất nớc ta đã lấy ngày này lã ngày lễ trọng đại của dân tộc

HĐ2: Liên hệ

Ngày giỗ tổ Hùng Vơng là ngày nào?

Em đã đợc đi tham qua ở đền Hùng cha? Nơi đó là thờ ai ?

Có đợc một Việt Nam tơi đẹp nh ngày hôm nay là do ai xây dựng lên ?

Em cần làm gì để góp phần đa đất nớc ta ngày một văn minh

+ Củng cố dặn dò

- Ngày 10/ 3 hàng năm là ngày gì?

- Chuẩn bị bài sau

Ngày 11/ 4/ 2010

Thứ t ngày 14 tháng 4 năm 2010 Sáng thứ t đ/ c Đào dạy

Chiều thứ t Tiết 1: Tự nhiên - xã hội

Bài29: Trời nắng, trời ma (T62).

I Mục tiêu:

+ Kiến thức: Nhận biết những dấu hiệu chính của trời nắng, trời ma

+ Kĩ năng: Biết mô tả bầu trời và những đám mây khi trời nắng, trời ma

+ Thái độ: Có ý thức bảo vệ sức khoẻ khi đi dới trời nắng, trời ma

II Đồ dùng:

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ Học sinh: Tranh ảnh su tầm về các ngày

trời nắng, trời ma

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

Trang 8

- Con muỗi có hại gì? Muốn đề phòng muỗi đốt em phải làm gì?

2 Bài mới

a Giới thiệu bài (2’)

- Nêu yêu cầu bài học- ghi đầu bài - HS đọc đầu bài

Hđ1: Tìm hiểu dấu hiệu trời nắng, trời

- Chia HS thành 3 nhóm, yêu cầu các

em phân loại tranh ảnh đã su tầm thành

hai loại tranh ảnh về trời nắng, tranh

ảnh về trời ma Từ đó quan sát để nêu

dấu hiệu khi trời nắng, trời ma?

- Thảo luận, chia tranh ảnh thành hai loại sau đó tìm hiểu dâúu hiệu khi nắng, khi trời ma và giới thiệu cho cả lớp trên tranh ảnh của nhóm mình: trời nắng có bầu trời trong xanh, mây trắng, mặt trời…

Chốt: Khi trời nắng có mặt trời sáng

chói, bầu trời trong xanh…, khi trời ma

không thấy mặt trời, mây xám phủ đầy

bầu trời, có giọt nớc…

- Theo dõi

HĐ2: Tìm hiểu cách bảo vệ sức khoẻ

khi đi dới trời nắng, trời ma ( 13’) - Hoạt động cá nhân.

- Đi dới trời nắng em phải ăn mặc nh

thế nào, vì sao?

- Đi dới trời ma em cần làm gì, vì sao?

- Đội mũ nón rộng vành, không đi đầu trần vì sẽ bị cảm bị nắng làm cho nhức

đầu…

- Mặc áo ma, đội mũ, nón hoặc che ô

để không bị ớt…

Chốt: Đi dới trời nắng hay ma thì em

cũng cần phải đội mũ nón đây đủ… - Theo dõi.

HĐ3: Chơi trò chơi “ Trời nắng, trời

- Hô “trời nắng, trời ma” để HS lấy đồ

dùng che cho phù hợp - Thi lấy đồ dùng nhanh theo sự điều khiển của GV

3 Củng cố- dặn dò (5’)

- Khi trời nắng, trời ma có dấu hiệu gì? Em cần làm gì khi đi dới trời nắng, trời ma?

- Nhận xét giờ học

- Chuẩn bị trớc bài: Thực hành quan sát bầu trời

Tiết 2: Thực hành

Ôn đọc bài : Mèo con đi học

I Mục tiêu:

+ Kiến thức: Hiểu đợc nội dung : Mèo con lời học kiếm cớ nghỉ ở nhà , cừu doạ cắt đuôi, khiến méo sợ phải đi học

+ Kĩ năng: Đọc lu loát bài tập đọc và nghe viết đợc một số từ ngữ khó trong bài + Thái độ: Yêu quý lớp học của mình

II Đồ dùng:

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ Giáo viên: Một số từ ngữ khó: - Hđ1

+ Học sinh: SGK - HSS2

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ (5’)

- Đọc bài: Mèo con đi học

Mèo kiếm cớ gì để khỏi phải đi học?

2 Bài mới

a Giới thiệu bài

b Nội dung

HĐ1: Luyện đọc (20’) + Đọc bảng lớp

- GV gọi chủ yếu là HS yếu, HS cha mạnh - HS yếu và Tb đọc bài

dạn đọc lại bài: Mèo con đi học trên bảng

- GV gọi em khác nhận xét bạn đọc trôi chảy - HS khá nhận xét

cha, có diễm cảm hay không, sau đó cho

Trang 9

- Kết hợp hỏi một số câu hỏi có trong nội dung

bài tập đọc trang 104

Câu 1: Mèo kiếm cớ gì để khỏi phải đi học? - Cái đuôi tôi ốm

Câu 2:Cừu nói gì khiến mèo vội xin đi học ngay? - Cắt đuôi khỏi hết

HĐ2: Luyện viết (10’)

- Đọc cho HS viết: buồn bực, kiếm cớ, chữa lành - HS viết bảng con

- Đối tợng HS khá giỏi: Tìm thêm những tiếng, - HS khá giỏi tìm tiếng có vần

từ có vần : u, ơu u, ơu

3 Củng cố- dặn dò (5’)

- Thi đọc nối tiếp bài tập đọc theo tổ

- Nhận xét

_

Tiết 4: Luyện viết

Bài 19 : S, R, Sẻ, Rễ

I Mục tiêu

+ Kiến thức: Củng cố cách viết các âm s, r và các tiếng sẻ, rễ .đúng mẫu

+ Kĩ năng : Viết đợc các chữ ghi âmé, r các tiếng sẻ, rễ theo mẫu

+ Thái độ: GD ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp

II Đồ dùng:

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ GV: Chữ mẫu - HĐ1

+ HS: Vở luyện viết - HĐ2

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

HĐ1: Củng cố cách viết các âm s, r

GV đa chữ mẫu ( PT mẫu) - HS nhận biết mẫu chữ và cách viết Hớng dẫn cách viết - HS tập viết bảng con

GV quan sát sửa sai

Hđ2: Hớng dẫn viết các tiếng sẻ, rễ

su su

- Gv viết mẫu - HS quan sát nhận xét

- Cho HS viết bảng con - HS viết bảng con

HĐ2: Thực hành viết vở

- GV cho HS viết vở luyện viết - HS viết vào vở luyện viết

- GV quan sát sửa sai

3 Củng cố dặn dò:

GV kiểm tra chấm điểm 15 bài bài,

nhận xét bài viết

- Chuẩn bị bài sau

Hợp Tiến ngày / 4 / 2010

Tổ trởng duyệt

Ngày 13/ 4/ 2010 Thứ năm ngày 15 tháng 4 năm 2010 Tiết 1: Kể chuyện

Bài: Sói và sóc (T108)

I.Mục tiêu

+ Kiến thức: HS hiểu đợc: Sóc là con vật thông minh nên đã thoát khỏi tình thế nguy hiểm

- Biết nghe GV kể chuyện, dựa vào tranh để kể lại đợc từng đoạn của chuyện theo tranh và gợi ý dới tranh

Trang 10

+ Kĩ năng: HS kể lại toàn bộ câu chuyện, biết đổi giọng cho phù hợp với nhân vật + Thái độ: Bồi dỡng cho học sinh tình yêu quý các con vật nhỏ bé nhng thông minh

II Đồ dùng:

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ Giáo viên: Tranh + Minh hoạ truyện

kể trong SGK

III Hoạt động dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ

- Câu chuyện hôm trớc em học là

-Gọi HS kể lại từng đoạn của chuyện - nhận xét bổ sung cho bạn

2 Bài mới : Giới thiệu bài

- Giới thiệu bài ghi đầu bài lên bảng - đọc đầu bài

Hđ1 : GV kể chuyện

- GV kể chuyện lần 1 - theo dõi

- GV kể chuyện lần 2 kết hợp với tranh

HĐ2 : Hớng dẫn HS kể từng đoạn câu

chuyện theo tranh

- Tranh 1 vẽ cảnh gì? - sóc bị ngã xuống chỗ sói đang ngủ

- Câu hỏi dới tranh là gì? - chuyện gì sảy ra khi sóc đang chuyền

trên cành cây?

- Gọi HS kể đoạn 1 - em khác theo dõi nhận xét bạn

- Các đoạn còn lại hớng dẫn tơng tự

trên

+ HS khá giỏi : Gọi 2 em kể toàn bộ

câu chuyện - cả lớp theo dõi nhận xét bổ sung chobạn HĐ3 : Hớng dẫn HS phân vai kể

chuyện(10’)

- GV phân vai các nhân vật trong

chuyện, gọi HS nên kể theo vai

- GV cần có câu hỏi hớng dẫn HS yếu

kể chuyện

- các em khác theo dõi, nhận xét bạn

HĐ4 : Hiểu nội dung truyện (3’)

- Em yêu thích nhân vật nào trong

chuyện, vì sao? - nhân vật sóc vì nó rất thông minh.

- Nêu một việc chứng tỏ sự thông minh

3 Củng cố - dặn dò : Qua câu truyện em học đợc điều gì ? ( HS khá giỏi trả lời )

Em thích nhân vật nào nhất ? ( HS yếu và trung bình )

- Nhận xét giờ học

- Về nhà chuẩn bị cho tiết kể chuyện tuần sau: Dê con nghe lời mẹ

Tiết 2 : Chính tả

Bài: Mèo con đi học (T105)

I Mục tiêu:

+ Kiến thức: HS tập chép 6 dòng thơ đầu của bài: Mèo con đi học, biết cách đọc để chép cho đúng, điền đúng vần: iên/ in, âm r/ d / gi

+ Kĩ năng: Chép lại chính xác, không mắc lỗi đoạn văn của bài:, tốc độ viết tối thiểu 2 chữ / 1 phút

+ Thái độ:Yêu thích môn học, có ý thức viết cho đẹp

II Đồ dùng:

Tên đồ dùng Mục đích sử dụng

+ GV : Bảng phụ + Chép sẵn bài tập 2

- Học sinh: Vở chính tả

III Hoạt động dạy- học chủ yếu:

1.Kiểm tra bài cũ : Hôm trớc viết bài gì?

Ngày đăng: 17/08/2014, 20:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w