Tiến trình dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của giáo viên Hoạt động 1: Ôn tập kiến thức củ... Hoạt động 2: Luyện tập *Bài tập 1: a Viết số tự nhiên liền sau mỗi số : - GV: Qu
Trang 1Tuần: 2 Ngày soạn: 12/9/
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của giáo viên
Hoạt động 1: Ôn tập kiến thức củ.
- GV: Em hãy cho biết có mấy
cách đặt tên cho điểm ,cho
đờng thẳng ?
Hãy cho ví dụ, vẽ hình minh
họa ?
- GV: Em hãy cho biết ta cần
chú ý gì khi đặt tên cho đờng
thẳng, cho điểm ?
Mỗi điểm hay đờng thẳng chỉ
đợc đặt mấy tên ? Mỗi chữ cái
chử đặt tên cho mấy điểm ?
- HS: nhắc lại và vẽ hình minh họa:
- HS trả lời các câu hỏi của gv
Hoạt động 2: Luyện tập
*Bài tập 1:
Hãy vẽ đờng thẳng xy, lấy
điểm K,F.G,E thuộc đờng
xy; KF; KG; KE; FG; FE; GE
- HS trên hình có các điểm: I,
DA
A
CA
Trang 2Có mấy điểm thuộc đờng
thẳng xy ? Điểm G thuộc
những đờng thẳng nào ?
*Bài tập 3: Em hãy vẽ đờng
thẳng AB cho biết có mấy
I Mục tiêu : Giúp học sinh:
+ Củng cố lại kiến thức đã học, khắc sâu.
+ Rèn luyện kĩ năng làm toán
II Chuẩn bị :
Các câu hỏi và bài tập cho hs.
III Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của giáo viên
+ Tập hợp các số tự nhiên khác 0 kí hiệu là :
N*={1;2;3;4; }
Trang 3số tự nhiên khác 0.
- HS: Trả lời
Hoạt động 2: Luyện tập
*Bài tập 1: a) Viết số tự nhiên
liền sau mỗi số :
- GV: Qua bài tập này em hãy
cho biết các tự nhiên liên tiếp
nhau có đặc điểm gì và mỗi
số tự nhiên chỉ có mấy số liền
- HS nhắc lại: Các số tự nhiên liên tiếp nhau hơn kém nhau hai đơn vị và mỗi số tự nhiên chỉ có một số liền sau duy nhất
- HS:
a) N = {0;1;2;3;4; }.b) N* = {1;2;3;4; }
c) A = {1;2;3;4 }
d) B = �
- HS: A={0;1;2;3; ;77;78 }.Biểu diễn:
Trang 4I.Mục tiêu: Giúp học sinh:
+ Củng cố lại kiến thức đã học, khắc sâu.
+ Rèn luyện kĩ năng vẽ hình
II.Chuẩn bị:
Các câu hỏi và bài tập cho hs.
III Tiến trình dạy học :
GV tổ chức cho học sinh luyện tập giảI các bài tập sau:
*Bài tập 1: Vẽ ba đờng thẳng a;b;c cùng cắt nhau tại điểm A
*Bài tập 3: Cũng dựa vào hình vẽ trên hãy cho biết các điểm
nào thuộc đờng thẳng a, b, c, d, e.->gọi 4 hs làm:
+ Các điểm thuộc đờng thẳng a: C, E, Q+ Các điểm thuộc đờng thẳng b: E, F, B, D+ Các điểm thuộc đờng thẳng c: I, K, D+ Các điểm thuộc đờng thẳng d: I, A, B, C+ Các điểm thuộc đờng thẳng e: K, A, G, H, Q
*Bài tập 4: Vẽ hình theo cách diễn đạt sau:
a) Đờng thẳng a cắt đờng thẳng c tại điểm X
b) Đờng thẳng d đi qua hai điểm A và B
c) Điểm G, H không thuộc đờng thẳng c nhng thuộc ờng thẳng
đ-d) Điểm Q nằm ngoài đờng thẳng xy
Trả lời:
a)Vẽ hình:
c
ba
B
CD
A
e
KI
FG
H
Q
X
c
Trang 5I.Mục tiêu: Giúp học sinh:
+ Củng cố lại kiến thức đã học, khắc sâu.
+ Rèn luyện kĩ năng làm toán
II.Chuẩn bị:
Các câu hỏi và bài tập cho hs.
III Tiến trình dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của giáo viên
+Các phần tử của tập hợp này cũng là các phần tử của ập hợp kia và ngợc lại
- A có 5 phần tử: 0;1;2;3;4
Hoạt động 2: Luyện tập
*Bài tập 1: Cho các tập hợp - HS:
BA
HG
cb
Q
Trang 6- HS :B={1;2;3;4;5;6;7}.
Trang 7Các bài tập rèn luyện
III Tiến trình dạy học:
GV cho học sinh làm các bài tập sau:
*Bài tập 1: Cho tập hợp
A={12;13;14;15;16;17;18;19;20;21;22;23;24;25;26}.Tính số phần tử của tập hợp đó
+ GV kiến thức áp dụng :Tập hợp các số tự nhiên từ a đến b
*Bài tập 4: Cho các tập hợp sau Tính số phần tử của tập hợp
b) HS làm : Số phần tử của tập hợp F là: 2567 - 1 + 1 = 2567 phần tử
c) HS làm : Số phần tử của tập hợp G là: (59999 - 11):2 + 1
=29995 phần tử
d) HS làm : Số phần tử của tập hợp H là: 7 phần tử (HS dùng cách đếm số phần tử có trong tập hợp H)
Trang 8I.Mục tiêu:Giúp học sinh
+Củng cố lại dấu hiệu chia hết cho 2,cho 5,cho 3,cho 9
+Rèn luyện kỹ năng giải toán
II.Chuẩn bị:
*GV:Các dạng bài tập rèn luyện t duy hs.
*HS:Ô tập kiến thức cũ.
III.Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo
Hoạt động1: Ôn tập dấu hiệu
- GV: Hãy nêu dấu hiệu chia
hết cho 2,cho 5,cho 3, cho 9 ?
- GV: Em hãy nêu sự khác nhau
của các dấu hiệu chia hết cho
2, cho 5 với dấu hiệu chia hết
cho 3, cho 9
- GV: Em hãy cho biết khi muốn
xét xem một số có chia hết cho
2, cho 5;hay cho 3, cho 9 ta cần
+Dấu hiệu chia hết cho
3, cho 9 chỉ dựa vào tổng các chữ số của số ta xét
- HS chú lắng nghe
- HS: Số 171 3;9 vì 1+7+1=9
Trang 9*áp dụng:Hãy cho biết các số
sau chia hết cho 2, cho5, hay
là chữ số chẵn
Số 542342 vì có chữ số tận cùng là chữ số chẵn và 54234
3;9 vì 5+4+2+3+4=18 9
- HS nhận xét
- HS trả lời miệng
Hoạt động2: Luyện tập
*Bài tập 1: Trong các số sau số
nào chia hết cho 3, cho 2, cho
*Bài tập 3: Tổng hiệu sau có
chia hết cho 3; cho 9 không ?
93 258
Các số chia hết cho 5 là:2910.Các số chia hết cho 9 là: 93 258
- HS làm kết quả là:
a) A ={3564;6531;6570;1248}.b) B = {3564;6570}
c) B �A
- HS :a) 1251 + 53163 vì 12513
và 531693b) 5436 - 13243; 9 vì 54363,
9 và
13243 và 13249c) 1.2.3.4.5.6 + 279., 3 vì 1.2.3.4.5.6 9., 3 và 279., 3
IV H ớng dẫn về nhà:
+ Nêu lại dấu hiệu chia hết của tổng, của 2, của 5,
của 3, của 9
Trang 10+ VÒ nhµ häc bµi.
TiÕt : 11-12 Ngµy so¹n: 12/11/20
LuyÖn tËp: tÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc
I.Môc tiªu: Gióp häc sinh:
+ ¤n tËp c¸c phÐp to¸n trªn tËp hîp sè tù nhiªn + RÌn luyÖn kü n¨ng gi¶i bµi tËp
II.ChuÈn bÞ:
C¸c d¹ng bµi tËp rÌn luyÖn kü n¨ng gi¶i to¸n
III.TiÕn tr×nh d¹y häc:
GV cho häc sinh rÌn luyÖn c¸c bµi tËp sau:
*D¹ng 1: T×m sè tù nhiªn tho¶ m·n ®iÒu kiÖn cho tríc
+Bµi tËp 1:T×m c¸c sè tù nhiªn x, biÕt:
a) x - 3 = 7 c) 8x = 24
b) 12 - x = 7 d) 56:x = 8
HS lµm:
Trang 11a) x - 3 = 7 c) 8x = 24.
=> x = 7 + 3 => x = 24:8
=> x = 10 => x = 3b) 12 - x = 7 d) 56:x = 8 => x = 12 - 7 => x = 56:8
=> x = 5 => x = 7
+Bài tập 2:Tìm các số tự nhiên x, biết:(dành cho hs có tiến bộ)
a) (x - 4) + 23 = 45 b) (12 - x) + 4 =
13c) 3x + 13 = 19 d)9:x + 2 = 5
Đáp số:
a) x = 26 ; b) x = 3 ; c) x = 2 ; d) x = 3
*Dạng 2: Tính giá trị của biểu thức có chứa luỹ thừa
+Bài tập 1:Tính giá trị của biểu thức sau:
Ôn tập: Bội chung và ớc chung
I.Mục tiêu: Giúp học sinh:
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh
Trang 12Hoạt động 1: Ôn tập khái niệm
- GV tổ chức cho hs ôn tập
theo các câu hỏi sau:
+ Thế nào là ớc chung, bội
chung của hai hay nhiều số ?
+ Muốn tìm ớc chung hay bội
chung của hai hay nhiều số ta
BC(4;6;8)e) 4 �ƯC(4;6;8); f) 6�
ƯC(18;12)g) 60 �BC(20;30); h) 24�
BC(4;6;8)
- 4 hs lên bảng làm, cả lớp làm vào vở:
Trang 13*Bài tập 4: Khi nào thì điểm
M nằm giữa hai điểm A và B
trong các trờng hợp sau:
*Bài tập 5: Vẽ tia Ay, trên Ay
lấy điểm M, N sao cho AN =
2cm, AM = 7cm Tính độ dài
đoạn thẳng còn lại ? Nêu mối
quan hệ giữa ba điểm đó ?
- HS quan sát bảng và trả lời miệng có giải thích
- Hs vẽ hình, làm bài , kết quả là:
Tính đợc: AM = 9cm Nêu mốiquan hệ của ba điểm thẳng hàng
Trang 14TuÇn: 8 Ngµy so¹n: 27/10/
«n tËp luü thõa víi sè mò tù nhiªn
I.Môc tiªu: Gióp häc sinh:
+ ¤n tËp kh¸i niÖm luü thõa, c¸c phÐp to¸n luü thõa
+ RÌn luyÖn kü n¨ng gi¶i bµi tËp gi¸ trÞ cña luü thõa
II.ChuÈn bÞ:
Trang 15Các dạng bài tập rèn luyện kỹ năng giải toán.
III.Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo
Hoạt động 1: Ôn tập khái niệm luỹ thừa
- GV: Thế nào là luỹ thừa bậc n
của số tự nhiên a ?Hãy viết công
áp dụng :tính giá trị của các
luỹ thừa sau:
,sau đó gọi một em đứng tại
chổ trả lời gv, cả lớp theo dõi và
nhận xét
-> gv nh vậy khi tính giá trị
của luỹ thừa ta cần chú ý đến
quy tắc
- GV: hãy phát biểu quy tắc
nhân hai luỹ thừa cùng cơ số,
chia hai luỹ thừa cùng cơ số ? ->
gọi 4 hs nhắc lại
- HS: Luỹ thừa bậc n của số tự nhiên a là tích của n thừa số bằng nhau mỗi thừa số bằng a :
An = a.a.a .a (với n�0) Cơ số cho biết :Mỗi thừa số
đều
bằng cơ số đã cho Số mũ cho biết số lợng thừa số có trong luỹ thừa
*Bài tập 1: tính giá trị của các
luỹ thừa sau:
a)73 b) 44 c) 210 -> gv
gọi3 hs lên làm ,hs dới lớp cùng
làm với các bạn trên bảng
*Bài tập 2: Bài làm sau đúng
hay sai ? Nếu sai làm lại:
a) 82 = 2.2.2.2.2.2 = 64
b) 112 = 11.2 = 22
c) 23 = 2.3 = 6 -> gv treo
- HS cả lớp làm , 3 hs lên làm:a) = 343
b) = 256c) = 1024
->hs khác nhận xét bài làm củabạn trên bảng
Trang 16bảng phụ
-> gọi hs trả lời và cho làm lại
Vậy em hãy nhắc lại cơ số cho
biết gì ? mũ số cho biết gì
?-> gọi vài hs nhắc lại
a) 42.43 = 42+3 = 45 = 1372 b) 52.5 = 53 =125
c) 181 = 18
- Cả lớp làm vào vở, 3 hs lên bảng làm:
a) 33:33 = 30 = 1
b) 55:52 = 53 = 125
c) 184:183 = 181 = 18
- HS khác nhận xét bài làm củabạn
Ôn tập về: ba điểm thẳng hàng
I.Mục tiêu: Giúp học sinh:
+Củng cố lại kiến thức đã học,khắc sâu thêm về lí thuyếtd
+Rèn luyện kỉ năng vẽ hính, vẽ ba điểm thẳng hàng, nêu mối quan hệ của ba điểm thẳng hàng
II.Chuẩn bị:
Trang 17Thớc thẳng, bút chì.
III.Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo
Hoạt động 1: Ôn tập khái niệm
- GV nêu câu hỏi kiểm tra:
+Cho hình vẽ sau hãy nêu mối
quan hệ của ba điểm trên
điểm A+Điểm A, C nằm khác phía với
điểm B+Điểm B nằm giữa điểm A và
điểm C
Hoạt động 2: Luyện tập
*Bài tập 1: Cho hình vẽ sau:
a) Hãy giải thích vì sao ba
hàng thì có khái niệm điểm
nằm giữa hai điểm còn lại
d) Chỉ có trong ba điểm thẳng hàng, khi ba điểm không thẳng hàng thì không
có khái niệm điểm nằm giữa hai điểm còn lại
- HS quan sát hình vẽ và trả lời:a) Trả lời miệng; lên viết tên
điểm, tên đờng thẳng
+Các điểm có trên hình: A, B,
C, H, I, K+Có 4 đờng thẳng đợc biểu diễn: AB,
HI
Trang 18Hãy chỉ ra trên hình :
a) Có mấy điểm, mấy đờng
thẳng đợc biểu diễn ? Mỗi
đ-ờng thẳng hãy nêu một tên ?
d) HS đứng tại chỗ trả lời miệng
- HS làm theo yêu cầu đó của gv:
a) b)c)
- HS làm bài tập 4 theo hớng dẫn của gv:
Trang 19TuÇn : 10 Ngµy so¹n: 11/11/20.
LuyÖn tËp: tÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc
I.Môc tiªu: Gióp häc sinh:
GV cho häc sinh rÌn luyÖn c¸c bµi tËp sau:
*D¹ng 1: T×m sè tù nhiªn tho¶ m·n ®iÒu kiÖn cho tríc
+Bµi tËp 1:T×m c¸c sè tù nhiªn x, biÕt:
§¸p sè:
a) x = 26 ; b) x = 3 ; c) x = 2 ; d) x = 3
*D¹ng 2: TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc cã chøa luü thõa
+Bµi tËp 1:TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc sau:
Trang 20Ôn tập: Bội chung và ớc chung
I.Mục tiêu: Giúp học sinh:
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Ôn tập khái niệm
- GV tổ chức cho hs ôn tập
theo các câu hỏi sau:
+ Thế nào là ớc chung, bội
chung của hai hay nhiều số ?
+ Muốn tìm ớc chung hay bội
chung của hai hay nhiều số ta
BC(4;6;8)e) 4 �ƯC(4;6;8); f) 6�
Trang 21*Bài tập 4: Khi nào thì điểm
M nằm giữa hai điểm A và B
trong các trờng hợp sau:
*Bài tập 5: Vẽ tia Ay, trên Ay
lấy điểm M, N sao cho AN =
2cm, AM = 7cm Tính độ dài
đoạn thẳng còn lại ? Nêu mối
quan hệ giữa ba điểm đó ?
ƯC(18;12)g) 60 �BC(20;30); h) 24�
BC(4;6;8)
- 4 hs lên bảng làm, cả lớp làm vào vở:
- Hs vẽ hình, làm bài , kết quả là:
Tính đợc: AM = 9cm Nêu mốiquan hệ của ba điểm thẳng hàng
Trang 22Tiết:7-8 Ôn tập về số tự nhiên (Tiếp theo)
I.Mục tiêu: Giúp học sinh
+Ôn tập về quan hệ chia hết trong số tự nhiên
+Rèn luyện kỹ năng giải toán
II.Chuẩn bị:
*GV:Các dạng bài tập rèn luyện t duy hs.
*HS:Ô tập kiến thức cũ.
III.Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo
Hoạt động1: Ôn tập tính chất chia hết của tổng
- GV:
+Em hãy nêu và viết công
thức tổng quát của tính chất
chia hết của tổng ?
+Em hãy phát biểu và viết
công thức tổng quát của tính
chất chia hết của hiệu?
+Em hãy nêu và viết công
thức tổng quát của tính chất
- HS:
+ Nếu am và bm=>(a + b) m
Trang 23không chia hết của tổng ?
+Em hãy phát biểu và viết
công thức tổng quát của tính
chất không chia hết của hiệu?
- GV:Nếu tổng của nhiều số có
và phát biểu bằng lời
- HS:Vẫn đợc
- HS ta chú ý :+Nếu tất cả các số trong tổng
đều cùng chia hết cho một số thì tổng đó chia hết cho số
đó
+Nếu tổng đó có một số không chia hết cho một số,các
số còn lại trong tổng đều cùng chia hết cho số đó thì tổng này không chia hết cho số đó
*Bai tập 2:Hãy giải tích vì sao
tổng,hiệu sau lại chi hết cho 4:
360 + 160 ; 3200 - 1600
*Bai tập 3:Cho
tổng:A=12+14+16+x với x
N.Tìm x để:
a)A chi hết cho 2
b)A không chia hết cho 2
- 4 hs lên làm:
HS1: 80 + 168 vì 80 8 và16
8
80 - 168 vì 80 8 và168HS2: 80 + 128 vì 80 8 và128
80 - 128 vì 80 8 và128HS3: 32 + 40 + 248 vì 328;
408;248HS4: 32 + 40 + 128 vì 328;
408;128
- HS giải thích miệng một hs lên bảng trình bày lại
- HS thực hiện:
Viết gọn A lại,ta đợc:A=42+x
để a) A2=>42+x2,vì 42
2=>x2 =>x=0;2;4;6;8;
b)A2=>42+x2,vì 422=>x
2 =>x=1;3;5;7;
IV.H ớng dẫn về nhà:
+Nêu lại dấu hiệu chia hết của tổng.
+Về nhà học bài
Trang 24Tiết: 9-10 Ngày soạn: 3/11/20
ôn tập các dấu hiệu chia hết cho 2,cho 5,cho 3,cho 9.
I.Mục tiêu:Giúp học sinh
+Củng cố lại dấu hiệu chia hết cho 2,cho 5,cho 3,cho 9
+Rèn luyện kỹ năng giải toán
II.Chuẩn bị:
*GV:Các dạng bài tập rèn luyện t duy hs.
*HS:Ô tập kiến thức cũ.
III.Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo
Hoạt động1: Ôn tập dấu hiệu
- GV: Hãy nêu dấu hiệu chia
hết cho 2,cho 5,cho 3, cho 9 ?
- GV: Em hãy nêu sự khác nhau
của các dấu hiệu chia hết cho
2, cho 5 với dấu hiệu chia hết
cho 3, cho 9
- GV: Em hãy cho biết khi muốn
xét xem một số có chia hết cho
2, cho 5;hay cho 3, cho 9 ta cần
chú ý đến chữ số tận cùng
hoặc tổng các chữ số của số
ta xét
*áp dụng:Hãy cho biết các số
sau chia hết cho 2, cho5, hay
+Dấu hiệu chia hết cho
3, cho 9 chỉ dựa vào tổng các chữ số của số ta xét
- HS chú lắng nghe
- HS: Số 171 3;9 vì 1+7+1=9
9
Số 1323 vì 1+2+3=6 3 và1322 vì có chữ số tận cùng
là chữ số chẵn
Số 542342 vì có chữ số tận cùng là chữ số chẵn và 54234
3;9 vì 5+4+2+3+4=18 9
- HS nhận xét
Trang 25- Hãy cho biết số sau chia hết
cho 3; 9; 2; hay là 5:
12123330, vì sao ?
- HS trả lời miệng
Hoạt động2: Luyện tập
*Bài tập 1: Trong các số sau số
nào chia hết cho 3, cho 2, cho
*Bài tập 3: Tổng hiệu sau có
chia hết cho 3; cho 9 không ?
93 258
Các số chia hết cho 5 là:2910.Các số chia hết cho 9 là: 93 258
- HS làm kết quả là:
a) A ={3564;6531;6570;1248}.b) B = {3564;6570}
c) B �A
- HS :a) 1251 + 53163 vì 12513
và 531693b) 5436 - 13243; 9 vì 54363,
9 và
13243 và 13249c) 1.2.3.4.5.6 + 279., 3 vì 1.2.3.4.5.6 9., 3 và 279., 3
Luyện tập: tính giá trị của biểu thức
I.Mục tiêu: Giúp học sinh:
+ Ôn tập các phép toán trên tập hợp số tự nhiên
Trang 26+ Rèn luyện kỹ năng giải bài tập
II.Chuẩn bị:
Các dạng bài tập rèn luyện kỹ năng giải toán
III.Tiến trình dạy học:
GV cho học sinh rèn luyện các bài tập sau:
*Dạng 1: Tìm số tự nhiên thoả mãn điều kiện cho trớc
+Bài tập 1:Tìm các số tự nhiên x, biết:
=> x = 5 => x = 7
+Bài tập 2:Tìm các số tự nhiên x, biết:(dành cho hs có tiến bộ)
a) (x - 4) + 23 = 45 b) (12 - x) + 4 =
13c) 3x + 13 = 19 d)9:x + 2 = 5
Đáp số:
a) x = 26 ; b) x = 3 ; c) x = 2 ; d) x = 3
*Dạng 2: Tính giá trị của biểu thức có chứa luỹ thừa
+Bài tập 1:Tính giá trị của biểu thức sau:
a) 5.22 c) 39.12 + 88.39
b) 18:32 d) 33.2-23
HS làm:
a) 5.22 = 5.2.2 = 5.4 = 20 b) Kq: 2 c) Kq: 3900 d) Kq: 45
+Bài tập 2: Tính giá trị của các luũy thừa sau
Chủ đề 3: ƯCLN và bcnn
Ôn tập: Bội chung và ớc chung
Trang 27I.Mục tiêu: Giúp học sinh:
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Ôn tập khái niệm
- GV tổ chức cho hs ôn tập
theo các câu hỏi sau:
+ Thế nào là ớc chung, bội
chung của hai hay nhiều số ?
+ Muốn tìm ớc chung hay bội
chung của hai hay nhiều số ta
BC(4;6;8)e) 4 �ƯC(4;6;8); f) 6�
ƯC(18;12)g) 60 �BC(20;30); h) 24�
BC(4;6;8)
- 4 hs lên bảng làm, cả lớp làm vào vở:
Trang 28*Bài tập 4: Khi nào thì điểm
M nằm giữa hai điểm A và B
trong các trờng hợp sau:
*Bài tập 5: Vẽ tia Ay, trên Ay
lấy điểm M, N sao cho AN =
2cm, AM = 7cm Tính độ dài
đoạn thẳng còn lại ? Nêu mối
quan hệ giữa ba điểm đó ?
- Hs vẽ hình, làm bài , kết quả là:
Tính đợc: AM = 9cm Nêu mốiquan hệ của ba điểm thẳng hàng
Trang 29+ Mỗi chữ cái in hoa chỉ đặt tên cho một điểm.
+ Một dấu chấm thì có thể biểu diễn cho nhiều điểm
Ví dụ : Trên hình ta có hai điểm A và B phân biệt:
+ Mỗi chữ thờng chỉ đặt tên cho một đờng thẳng
+ Một vạch thẳng thì có thể biểu diễn cho nhiều đờng thẳng
Ví dụ : Trên hình ta có hai đờng thẳng a và b phân biệt:
b
a
Trang 303 Điểm thuộc đờng thẳng và điểm không thuộc đờng thẳng : Cho hình vẽ : a C
A b
Trên hình ta có điểm A thuộc đờng thẳng a và kí hiệu là: Aa,
điểm C không thuộc đờng thẳng b và kí hiệu là: Cb
Bài 3: Xem hình vẽ và trả lời câu hỏi sau:
a) Điểm A thuộc những đờng thẳng nào ?
Điểm B thuộc những đờng thẳng nào ? Viết kí hiệu ?
b)Những đờng thẳng nào đi qua điểm B, điểm C
c) Điểm nào nằm trên đờng thẳng nào và không nằm trên đờng thẳng nào ?