1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN TU CHON TOAN LOP 6

60 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiến trình dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của giáo viên Hoạt động 1: Ôn tập kiến thức củ... Hoạt động 2: Luyện tập *Bài tập 1: a Viết số tự nhiên liền sau mỗi số : - GV: Qu

Trang 1

Tuần: 2 Ngày soạn: 12/9/

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của giáo viên

Hoạt động 1: Ôn tập kiến thức củ.

- GV: Em hãy cho biết có mấy

cách đặt tên cho điểm ,cho

đờng thẳng ?

Hãy cho ví dụ, vẽ hình minh

họa ?

- GV: Em hãy cho biết ta cần

chú ý gì khi đặt tên cho đờng

thẳng, cho điểm ?

Mỗi điểm hay đờng thẳng chỉ

đợc đặt mấy tên ? Mỗi chữ cái

chử đặt tên cho mấy điểm ?

- HS: nhắc lại và vẽ hình minh họa:

- HS trả lời các câu hỏi của gv

Hoạt động 2: Luyện tập

*Bài tập 1:

Hãy vẽ đờng thẳng xy, lấy

điểm K,F.G,E thuộc đờng

xy; KF; KG; KE; FG; FE; GE

- HS trên hình có các điểm: I,

DA

A

CA

Trang 2

Có mấy điểm thuộc đờng

thẳng xy ? Điểm G thuộc

những đờng thẳng nào ?

*Bài tập 3: Em hãy vẽ đờng

thẳng AB cho biết có mấy

I Mục tiêu : Giúp học sinh:

+ Củng cố lại kiến thức đã học, khắc sâu.

+ Rèn luyện kĩ năng làm toán

II Chuẩn bị :

Các câu hỏi và bài tập cho hs.

III Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của giáo viên

+ Tập hợp các số tự nhiên khác 0 kí hiệu là :

N*={1;2;3;4; }

Trang 3

số tự nhiên khác 0.

- HS: Trả lời

Hoạt động 2: Luyện tập

*Bài tập 1: a) Viết số tự nhiên

liền sau mỗi số :

- GV: Qua bài tập này em hãy

cho biết các tự nhiên liên tiếp

nhau có đặc điểm gì và mỗi

số tự nhiên chỉ có mấy số liền

- HS nhắc lại: Các số tự nhiên liên tiếp nhau hơn kém nhau hai đơn vị và mỗi số tự nhiên chỉ có một số liền sau duy nhất

- HS:

a) N = {0;1;2;3;4; }.b) N* = {1;2;3;4; }

c) A = {1;2;3;4 }

d) B = �

- HS: A={0;1;2;3; ;77;78 }.Biểu diễn:

Trang 4

I.Mục tiêu: Giúp học sinh:

+ Củng cố lại kiến thức đã học, khắc sâu.

+ Rèn luyện kĩ năng vẽ hình

II.Chuẩn bị:

Các câu hỏi và bài tập cho hs.

III Tiến trình dạy học :

GV tổ chức cho học sinh luyện tập giảI các bài tập sau:

*Bài tập 1: Vẽ ba đờng thẳng a;b;c cùng cắt nhau tại điểm A

*Bài tập 3: Cũng dựa vào hình vẽ trên hãy cho biết các điểm

nào thuộc đờng thẳng a, b, c, d, e.->gọi 4 hs làm:

+ Các điểm thuộc đờng thẳng a: C, E, Q+ Các điểm thuộc đờng thẳng b: E, F, B, D+ Các điểm thuộc đờng thẳng c: I, K, D+ Các điểm thuộc đờng thẳng d: I, A, B, C+ Các điểm thuộc đờng thẳng e: K, A, G, H, Q

*Bài tập 4: Vẽ hình theo cách diễn đạt sau:

a) Đờng thẳng a cắt đờng thẳng c tại điểm X

b) Đờng thẳng d đi qua hai điểm A và B

c) Điểm G, H không thuộc đờng thẳng c nhng thuộc ờng thẳng

đ-d) Điểm Q nằm ngoài đờng thẳng xy

Trả lời:

a)Vẽ hình:

c

ba

B

CD

A

e

KI

FG

H

Q

X

c

Trang 5

I.Mục tiêu: Giúp học sinh:

+ Củng cố lại kiến thức đã học, khắc sâu.

+ Rèn luyện kĩ năng làm toán

II.Chuẩn bị:

Các câu hỏi và bài tập cho hs.

III Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của giáo viên

+Các phần tử của tập hợp này cũng là các phần tử của ập hợp kia và ngợc lại

- A có 5 phần tử: 0;1;2;3;4

Hoạt động 2: Luyện tập

*Bài tập 1: Cho các tập hợp - HS:

BA

HG

cb

Q

Trang 6

- HS :B={1;2;3;4;5;6;7}.

Trang 7

Các bài tập rèn luyện

III Tiến trình dạy học:

GV cho học sinh làm các bài tập sau:

*Bài tập 1: Cho tập hợp

A={12;13;14;15;16;17;18;19;20;21;22;23;24;25;26}.Tính số phần tử của tập hợp đó

+ GV kiến thức áp dụng :Tập hợp các số tự nhiên từ a đến b

*Bài tập 4: Cho các tập hợp sau Tính số phần tử của tập hợp

b) HS làm : Số phần tử của tập hợp F là: 2567 - 1 + 1 = 2567 phần tử

c) HS làm : Số phần tử của tập hợp G là: (59999 - 11):2 + 1

=29995 phần tử

d) HS làm : Số phần tử của tập hợp H là: 7 phần tử (HS dùng cách đếm số phần tử có trong tập hợp H)

Trang 8

I.Mục tiêu:Giúp học sinh

+Củng cố lại dấu hiệu chia hết cho 2,cho 5,cho 3,cho 9

+Rèn luyện kỹ năng giải toán

II.Chuẩn bị:

*GV:Các dạng bài tập rèn luyện t duy hs.

*HS:Ô tập kiến thức cũ.

III.Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo

Hoạt động1: Ôn tập dấu hiệu

- GV: Hãy nêu dấu hiệu chia

hết cho 2,cho 5,cho 3, cho 9 ?

- GV: Em hãy nêu sự khác nhau

của các dấu hiệu chia hết cho

2, cho 5 với dấu hiệu chia hết

cho 3, cho 9

- GV: Em hãy cho biết khi muốn

xét xem một số có chia hết cho

2, cho 5;hay cho 3, cho 9 ta cần

+Dấu hiệu chia hết cho

3, cho 9 chỉ dựa vào tổng các chữ số của số ta xét

- HS chú lắng nghe

- HS: Số 171 3;9 vì 1+7+1=9

Trang 9

*áp dụng:Hãy cho biết các số

sau chia hết cho 2, cho5, hay

là chữ số chẵn

Số 542342 vì có chữ số tận cùng là chữ số chẵn và 54234

3;9 vì 5+4+2+3+4=18 9

- HS nhận xét

- HS trả lời miệng

Hoạt động2: Luyện tập

*Bài tập 1: Trong các số sau số

nào chia hết cho 3, cho 2, cho

*Bài tập 3: Tổng hiệu sau có

chia hết cho 3; cho 9 không ?

93 258

Các số chia hết cho 5 là:2910.Các số chia hết cho 9 là: 93 258

- HS làm kết quả là:

a) A ={3564;6531;6570;1248}.b) B = {3564;6570}

c) B �A

- HS :a) 1251 + 53163 vì 12513

và 531693b) 5436 - 13243; 9 vì 54363,

9 và

13243 và 13249c) 1.2.3.4.5.6 + 279., 3 vì 1.2.3.4.5.6 9., 3 và 279., 3

IV H ớng dẫn về nhà:

+ Nêu lại dấu hiệu chia hết của tổng, của 2, của 5,

của 3, của 9

Trang 10

+ VÒ nhµ häc bµi.

TiÕt : 11-12 Ngµy so¹n: 12/11/20

LuyÖn tËp: tÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc

I.Môc tiªu: Gióp häc sinh:

+ ¤n tËp c¸c phÐp to¸n trªn tËp hîp sè tù nhiªn + RÌn luyÖn kü n¨ng gi¶i bµi tËp

II.ChuÈn bÞ:

C¸c d¹ng bµi tËp rÌn luyÖn kü n¨ng gi¶i to¸n

III.TiÕn tr×nh d¹y häc:

GV cho häc sinh rÌn luyÖn c¸c bµi tËp sau:

*D¹ng 1: T×m sè tù nhiªn tho¶ m·n ®iÒu kiÖn cho tríc

+Bµi tËp 1:T×m c¸c sè tù nhiªn x, biÕt:

a) x - 3 = 7 c) 8x = 24

b) 12 - x = 7 d) 56:x = 8

HS lµm:

Trang 11

a) x - 3 = 7 c) 8x = 24.

=> x = 7 + 3 => x = 24:8

=> x = 10 => x = 3b) 12 - x = 7 d) 56:x = 8 => x = 12 - 7 => x = 56:8

=> x = 5 => x = 7

+Bài tập 2:Tìm các số tự nhiên x, biết:(dành cho hs có tiến bộ)

a) (x - 4) + 23 = 45 b) (12 - x) + 4 =

13c) 3x + 13 = 19 d)9:x + 2 = 5

Đáp số:

a) x = 26 ; b) x = 3 ; c) x = 2 ; d) x = 3

*Dạng 2: Tính giá trị của biểu thức có chứa luỹ thừa

+Bài tập 1:Tính giá trị của biểu thức sau:

Ôn tập: Bội chung và ớc chung

I.Mục tiêu: Giúp học sinh:

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của học sinh

Trang 12

Hoạt động 1: Ôn tập khái niệm

- GV tổ chức cho hs ôn tập

theo các câu hỏi sau:

+ Thế nào là ớc chung, bội

chung của hai hay nhiều số ?

+ Muốn tìm ớc chung hay bội

chung của hai hay nhiều số ta

BC(4;6;8)e) 4 �ƯC(4;6;8); f) 6�

ƯC(18;12)g) 60 �BC(20;30); h) 24�

BC(4;6;8)

- 4 hs lên bảng làm, cả lớp làm vào vở:

Trang 13

*Bài tập 4: Khi nào thì điểm

M nằm giữa hai điểm A và B

trong các trờng hợp sau:

*Bài tập 5: Vẽ tia Ay, trên Ay

lấy điểm M, N sao cho AN =

2cm, AM = 7cm Tính độ dài

đoạn thẳng còn lại ? Nêu mối

quan hệ giữa ba điểm đó ?

- HS quan sát bảng và trả lời miệng có giải thích

- Hs vẽ hình, làm bài , kết quả là:

Tính đợc: AM = 9cm Nêu mốiquan hệ của ba điểm thẳng hàng

Trang 14

TuÇn: 8 Ngµy so¹n: 27/10/

«n tËp luü thõa víi sè mò tù nhiªn

I.Môc tiªu: Gióp häc sinh:

+ ¤n tËp kh¸i niÖm luü thõa, c¸c phÐp to¸n luü thõa

+ RÌn luyÖn kü n¨ng gi¶i bµi tËp gi¸ trÞ cña luü thõa

II.ChuÈn bÞ:

Trang 15

Các dạng bài tập rèn luyện kỹ năng giải toán.

III.Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo

Hoạt động 1: Ôn tập khái niệm luỹ thừa

- GV: Thế nào là luỹ thừa bậc n

của số tự nhiên a ?Hãy viết công

áp dụng :tính giá trị của các

luỹ thừa sau:

,sau đó gọi một em đứng tại

chổ trả lời gv, cả lớp theo dõi và

nhận xét

-> gv nh vậy khi tính giá trị

của luỹ thừa ta cần chú ý đến

quy tắc

- GV: hãy phát biểu quy tắc

nhân hai luỹ thừa cùng cơ số,

chia hai luỹ thừa cùng cơ số ? ->

gọi 4 hs nhắc lại

- HS: Luỹ thừa bậc n của số tự nhiên a là tích của n thừa số bằng nhau mỗi thừa số bằng a :

An = a.a.a .a (với n�0) Cơ số cho biết :Mỗi thừa số

đều

bằng cơ số đã cho Số mũ cho biết số lợng thừa số có trong luỹ thừa

*Bài tập 1: tính giá trị của các

luỹ thừa sau:

a)73 b) 44 c) 210 -> gv

gọi3 hs lên làm ,hs dới lớp cùng

làm với các bạn trên bảng

*Bài tập 2: Bài làm sau đúng

hay sai ? Nếu sai làm lại:

a) 82 = 2.2.2.2.2.2 = 64

b) 112 = 11.2 = 22

c) 23 = 2.3 = 6 -> gv treo

- HS cả lớp làm , 3 hs lên làm:a) = 343

b) = 256c) = 1024

->hs khác nhận xét bài làm củabạn trên bảng

Trang 16

bảng phụ

-> gọi hs trả lời và cho làm lại

Vậy em hãy nhắc lại cơ số cho

biết gì ? mũ số cho biết gì

?-> gọi vài hs nhắc lại

a) 42.43 = 42+3 = 45 = 1372 b) 52.5 = 53 =125

c) 181 = 18

- Cả lớp làm vào vở, 3 hs lên bảng làm:

a) 33:33 = 30 = 1

b) 55:52 = 53 = 125

c) 184:183 = 181 = 18

- HS khác nhận xét bài làm củabạn

Ôn tập về: ba điểm thẳng hàng

I.Mục tiêu: Giúp học sinh:

+Củng cố lại kiến thức đã học,khắc sâu thêm về lí thuyếtd

+Rèn luyện kỉ năng vẽ hính, vẽ ba điểm thẳng hàng, nêu mối quan hệ của ba điểm thẳng hàng

II.Chuẩn bị:

Trang 17

Thớc thẳng, bút chì.

III.Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo

Hoạt động 1: Ôn tập khái niệm

- GV nêu câu hỏi kiểm tra:

+Cho hình vẽ sau hãy nêu mối

quan hệ của ba điểm trên

điểm A+Điểm A, C nằm khác phía với

điểm B+Điểm B nằm giữa điểm A và

điểm C

Hoạt động 2: Luyện tập

*Bài tập 1: Cho hình vẽ sau:

a) Hãy giải thích vì sao ba

hàng thì có khái niệm điểm

nằm giữa hai điểm còn lại

d) Chỉ có trong ba điểm thẳng hàng, khi ba điểm không thẳng hàng thì không

có khái niệm điểm nằm giữa hai điểm còn lại

- HS quan sát hình vẽ và trả lời:a) Trả lời miệng; lên viết tên

điểm, tên đờng thẳng

+Các điểm có trên hình: A, B,

C, H, I, K+Có 4 đờng thẳng đợc biểu diễn: AB,

HI

Trang 18

Hãy chỉ ra trên hình :

a) Có mấy điểm, mấy đờng

thẳng đợc biểu diễn ? Mỗi

đ-ờng thẳng hãy nêu một tên ?

d) HS đứng tại chỗ trả lời miệng

- HS làm theo yêu cầu đó của gv:

a) b)c)

- HS làm bài tập 4 theo hớng dẫn của gv:

Trang 19

TuÇn : 10 Ngµy so¹n: 11/11/20.

LuyÖn tËp: tÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc

I.Môc tiªu: Gióp häc sinh:

GV cho häc sinh rÌn luyÖn c¸c bµi tËp sau:

*D¹ng 1: T×m sè tù nhiªn tho¶ m·n ®iÒu kiÖn cho tríc

+Bµi tËp 1:T×m c¸c sè tù nhiªn x, biÕt:

§¸p sè:

a) x = 26 ; b) x = 3 ; c) x = 2 ; d) x = 3

*D¹ng 2: TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc cã chøa luü thõa

+Bµi tËp 1:TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc sau:

Trang 20

Ôn tập: Bội chung và ớc chung

I.Mục tiêu: Giúp học sinh:

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Ôn tập khái niệm

- GV tổ chức cho hs ôn tập

theo các câu hỏi sau:

+ Thế nào là ớc chung, bội

chung của hai hay nhiều số ?

+ Muốn tìm ớc chung hay bội

chung của hai hay nhiều số ta

BC(4;6;8)e) 4 �ƯC(4;6;8); f) 6�

Trang 21

*Bài tập 4: Khi nào thì điểm

M nằm giữa hai điểm A và B

trong các trờng hợp sau:

*Bài tập 5: Vẽ tia Ay, trên Ay

lấy điểm M, N sao cho AN =

2cm, AM = 7cm Tính độ dài

đoạn thẳng còn lại ? Nêu mối

quan hệ giữa ba điểm đó ?

ƯC(18;12)g) 60 �BC(20;30); h) 24�

BC(4;6;8)

- 4 hs lên bảng làm, cả lớp làm vào vở:

- Hs vẽ hình, làm bài , kết quả là:

Tính đợc: AM = 9cm Nêu mốiquan hệ của ba điểm thẳng hàng

Trang 22

Tiết:7-8 Ôn tập về số tự nhiên (Tiếp theo)

I.Mục tiêu: Giúp học sinh

+Ôn tập về quan hệ chia hết trong số tự nhiên

+Rèn luyện kỹ năng giải toán

II.Chuẩn bị:

*GV:Các dạng bài tập rèn luyện t duy hs.

*HS:Ô tập kiến thức cũ.

III.Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo

Hoạt động1: Ôn tập tính chất chia hết của tổng

- GV:

+Em hãy nêu và viết công

thức tổng quát của tính chất

chia hết của tổng ?

+Em hãy phát biểu và viết

công thức tổng quát của tính

chất chia hết của hiệu?

+Em hãy nêu và viết công

thức tổng quát của tính chất

- HS:

+ Nếu am và bm=>(a + b) m

Trang 23

không chia hết của tổng ?

+Em hãy phát biểu và viết

công thức tổng quát của tính

chất không chia hết của hiệu?

- GV:Nếu tổng của nhiều số có

và phát biểu bằng lời

- HS:Vẫn đợc

- HS ta chú ý :+Nếu tất cả các số trong tổng

đều cùng chia hết cho một số thì tổng đó chia hết cho số

đó

+Nếu tổng đó có một số không chia hết cho một số,các

số còn lại trong tổng đều cùng chia hết cho số đó thì tổng này không chia hết cho số đó

*Bai tập 2:Hãy giải tích vì sao

tổng,hiệu sau lại chi hết cho 4:

360 + 160 ; 3200 - 1600

*Bai tập 3:Cho

tổng:A=12+14+16+x với x

N.Tìm x để:

a)A chi hết cho 2

b)A không chia hết cho 2

- 4 hs lên làm:

HS1: 80 + 168 vì 80 8 và16

8

80 - 168 vì 80 8 và168HS2: 80 + 128 vì 80 8 và128

80 - 128 vì 80 8 và128HS3: 32 + 40 + 248 vì 328;

408;248HS4: 32 + 40 + 128 vì 328;

408;128

- HS giải thích miệng một hs lên bảng trình bày lại

- HS thực hiện:

Viết gọn A lại,ta đợc:A=42+x

để a) A2=>42+x2,vì 42

2=>x2 =>x=0;2;4;6;8;

b)A2=>42+x2,vì 422=>x

2 =>x=1;3;5;7;

IV.H ớng dẫn về nhà:

+Nêu lại dấu hiệu chia hết của tổng.

+Về nhà học bài

Trang 24

Tiết: 9-10 Ngày soạn: 3/11/20

ôn tập các dấu hiệu chia hết cho 2,cho 5,cho 3,cho 9.

I.Mục tiêu:Giúp học sinh

+Củng cố lại dấu hiệu chia hết cho 2,cho 5,cho 3,cho 9

+Rèn luyện kỹ năng giải toán

II.Chuẩn bị:

*GV:Các dạng bài tập rèn luyện t duy hs.

*HS:Ô tập kiến thức cũ.

III.Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo

Hoạt động1: Ôn tập dấu hiệu

- GV: Hãy nêu dấu hiệu chia

hết cho 2,cho 5,cho 3, cho 9 ?

- GV: Em hãy nêu sự khác nhau

của các dấu hiệu chia hết cho

2, cho 5 với dấu hiệu chia hết

cho 3, cho 9

- GV: Em hãy cho biết khi muốn

xét xem một số có chia hết cho

2, cho 5;hay cho 3, cho 9 ta cần

chú ý đến chữ số tận cùng

hoặc tổng các chữ số của số

ta xét

*áp dụng:Hãy cho biết các số

sau chia hết cho 2, cho5, hay

+Dấu hiệu chia hết cho

3, cho 9 chỉ dựa vào tổng các chữ số của số ta xét

- HS chú lắng nghe

- HS: Số 171 3;9 vì 1+7+1=9

9

Số 1323 vì 1+2+3=6 3 và1322 vì có chữ số tận cùng

là chữ số chẵn

Số 542342 vì có chữ số tận cùng là chữ số chẵn và 54234

3;9 vì 5+4+2+3+4=18 9

- HS nhận xét

Trang 25

- Hãy cho biết số sau chia hết

cho 3; 9; 2; hay là 5:

12123330, vì sao ?

- HS trả lời miệng

Hoạt động2: Luyện tập

*Bài tập 1: Trong các số sau số

nào chia hết cho 3, cho 2, cho

*Bài tập 3: Tổng hiệu sau có

chia hết cho 3; cho 9 không ?

93 258

Các số chia hết cho 5 là:2910.Các số chia hết cho 9 là: 93 258

- HS làm kết quả là:

a) A ={3564;6531;6570;1248}.b) B = {3564;6570}

c) B �A

- HS :a) 1251 + 53163 vì 12513

và 531693b) 5436 - 13243; 9 vì 54363,

9 và

13243 và 13249c) 1.2.3.4.5.6 + 279., 3 vì 1.2.3.4.5.6 9., 3 và 279., 3

Luyện tập: tính giá trị của biểu thức

I.Mục tiêu: Giúp học sinh:

+ Ôn tập các phép toán trên tập hợp số tự nhiên

Trang 26

+ Rèn luyện kỹ năng giải bài tập

II.Chuẩn bị:

Các dạng bài tập rèn luyện kỹ năng giải toán

III.Tiến trình dạy học:

GV cho học sinh rèn luyện các bài tập sau:

*Dạng 1: Tìm số tự nhiên thoả mãn điều kiện cho trớc

+Bài tập 1:Tìm các số tự nhiên x, biết:

=> x = 5 => x = 7

+Bài tập 2:Tìm các số tự nhiên x, biết:(dành cho hs có tiến bộ)

a) (x - 4) + 23 = 45 b) (12 - x) + 4 =

13c) 3x + 13 = 19 d)9:x + 2 = 5

Đáp số:

a) x = 26 ; b) x = 3 ; c) x = 2 ; d) x = 3

*Dạng 2: Tính giá trị của biểu thức có chứa luỹ thừa

+Bài tập 1:Tính giá trị của biểu thức sau:

a) 5.22 c) 39.12 + 88.39

b) 18:32 d) 33.2-23

HS làm:

a) 5.22 = 5.2.2 = 5.4 = 20 b) Kq: 2 c) Kq: 3900 d) Kq: 45

+Bài tập 2: Tính giá trị của các luũy thừa sau

Chủ đề 3: ƯCLN và bcnn

Ôn tập: Bội chung và ớc chung

Trang 27

I.Mục tiêu: Giúp học sinh:

III Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Ôn tập khái niệm

- GV tổ chức cho hs ôn tập

theo các câu hỏi sau:

+ Thế nào là ớc chung, bội

chung của hai hay nhiều số ?

+ Muốn tìm ớc chung hay bội

chung của hai hay nhiều số ta

BC(4;6;8)e) 4 �ƯC(4;6;8); f) 6�

ƯC(18;12)g) 60 �BC(20;30); h) 24�

BC(4;6;8)

- 4 hs lên bảng làm, cả lớp làm vào vở:

Trang 28

*Bài tập 4: Khi nào thì điểm

M nằm giữa hai điểm A và B

trong các trờng hợp sau:

*Bài tập 5: Vẽ tia Ay, trên Ay

lấy điểm M, N sao cho AN =

2cm, AM = 7cm Tính độ dài

đoạn thẳng còn lại ? Nêu mối

quan hệ giữa ba điểm đó ?

- Hs vẽ hình, làm bài , kết quả là:

Tính đợc: AM = 9cm Nêu mốiquan hệ của ba điểm thẳng hàng

Trang 29

+ Mỗi chữ cái in hoa chỉ đặt tên cho một điểm.

+ Một dấu chấm thì có thể biểu diễn cho nhiều điểm

Ví dụ : Trên hình ta có hai điểm A và B phân biệt:

+ Mỗi chữ thờng chỉ đặt tên cho một đờng thẳng

+ Một vạch thẳng thì có thể biểu diễn cho nhiều đờng thẳng

Ví dụ : Trên hình ta có hai đờng thẳng a và b phân biệt:

b

a

Trang 30

3 Điểm thuộc đờng thẳng và điểm không thuộc đờng thẳng : Cho hình vẽ : a C

A b

Trên hình ta có điểm A thuộc đờng thẳng a và kí hiệu là: Aa,

điểm C không thuộc đờng thẳng b và kí hiệu là: Cb

Bài 3: Xem hình vẽ và trả lời câu hỏi sau:

a) Điểm A thuộc những đờng thẳng nào ?

Điểm B thuộc những đờng thẳng nào ? Viết kí hiệu ?

b)Những đờng thẳng nào đi qua điểm B, điểm C

c) Điểm nào nằm trên đờng thẳng nào và không nằm trên đờng thẳng nào ?

Ngày đăng: 15/12/2020, 20:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w