1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án tự chọn Toán 8 - GV: Nguyễn Quốc Huy - Trường THCS Quảng Đông

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 313,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hiểu và vận dụng được các định lí về đường trung bình của tam giác, của hình thang để tính độ dài, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đường thẳng song song.. - Có kĩ năng vận dụn[r]

Trang 1

Ngày soạn: 21/08/2009

CHỦ ĐỀ 1 : PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA ĐA THỨC

Tiết 1: ÔN TẬP PHÉP NHÂN ĐƠN THỨC

CỘNG TRỪ ĐƠN THỨC, ĐA THỨC.

1.Mục tiêu:

- Biết và nắm chắc cách nhân đơn thức, cách cộng, trừ đơn thức, đa thức

- Hiểu và thực hiện được các phép tính trên một cách linh hoạt

- Có kĩ năng vận dụng các kiến thức trên vào bài toán tổng hợp

2 Các tài liệu hổ trợ

- SGK, giáo án

- SGK, SBT, SGV Toán 7

3 Nội dung

THỨC, ĐA THỨC

b) Các hoạt động:

* Hoạt động 1: Ôn tập phép nhân đơn thức.

GV: Điền vào chổ trống

x 1 = ; x m x n = ;  m n =

x

HS: x 1 = x; x m x n = x m + n;  m n = x m.n

x

GV: Để nhân hai đơn thức ta làm như thế

nào?

HS: Để nhân hai đơn thức, ta nhân các hệ

số với nhau và nhân các phần biến với

nhau

GV: Tính 2x4.3xy

HS: 2x4.3xy = 6x5y

GV: Tính tích của các đơn thức sau:

a) x5y3 và 4xy2

3

1

b) x3yz và -2x2y4

4

1

HS: Trình bày ở bảng

a) x5y3.4xy2 = x6y5

3

1

3

4

b) x3yz (-2x2y4) = x5y5z

4

1

2

1

1 Ôn tập phép nhân đơn thức

x 1 = x;

x m x n = x m + n;  m n = x m.n x

Ví dụ 1: Tính 2x4.3xy Giải:

2x4.3xy = 6x5y

Ví dụ 2: T ính t ích của các đơn thức sau: a) x5y3 và 4xy2

3

1

b) x3yz và -2x2y4

4 1

Giải:

a) x5y3.4xy2 = x6y5

3

1

3

4

b) x3yz (-2x2y4) = x5y5z

4

1

2 1

Trang 2

* Hoạt động 2: Ôn tập phép cộng, trừ đơn thức, đa thức.

GV: Để cộng, trừ đơn thức đồng dạng ta

làm thế nào?

HS: Để cộng, trừ đơn thức đồng dạng ta

cộng, trừ các hệ số với nhau và giữ

nguyên phần biến

GV: Tính: 2x3 + 5x3 – 4x3

HS: 2x3 + 5x3 – 4x3 = 3x3

GV: Tính a) 2x2 + 3x2 - x2

2 1

b) -6xy2 – 6 xy2

HS: a) 2x2 + 3x2 - x2 = x2

2

1

2 9

b) -6xy2 – 6 xy2= -12xy2

GV: Cho hai đa thức

M = x5 -2x4y + x2y2 - x + 1

N = -x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y

Tính M + N; M – N

HS: Trình bày ở bảng

M + N = (x5 -2x4y + x2y2 - x + 1) + (-x5

+ 3x4y + 3x3 - 2x + y)

= x5 -2x4y + x2y2 - x + 1- x5 + 3x4y + 3x3

- 2x + y

= (x5- x5)+( -2x4y+ 3x4y) + (- x+2x) +

x2y2+ 1+ y+ 3x3

= x4y + x + x2y2+ 1+ y+ 3x3

M - N = (x5 -2x4y + x2y2 - x + 1) - (-x5 +

3x4y + 3x3 - 2x + y)

= 2x5 -5x4y+ x2y2 +x - 3x3 –y + 1

2 Cộng, trừ đơn thức đồng dạng

Ví dụ1: Tính 2x3 + 5x3 – 4x3

Giải:

2x3 + 5x3 – 4x3 = 3x3

Ví dụ 2: Tính a) 2x2 + 3x2 - x2

2 1

b) -6xy2 – 6 xy2

Giải a) 2x2 + 3x2 - x2 = x2

2

1

2 9

b) -6xy2 – 6 xy2= -12xy2

3 Cộng, trừ đa thức

Ví dụ: Cho hai đa thức

M = x5 -2x4y + x2y2 - x + 1

N = -x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y Tính M + N; M – N

Giải:

M + N = (x5 -2x4y + x2y2 - x + 1) + (-x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y)

= x5 -2x4y + x2y2 - x + 1- x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y

= (x5- x5)+( -2x4y+ 3x4y) + (- x - 2x) +

x2y2+ 1+ y+ 3x3

= x4y - 3x + x2y2+ 1+ y+ 3x3

M - N = (x5 -2x4y + x2y2 - x + 1) - (-x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y)

= 2x5 -5x4y+ x2y2 +x - 3x3 –y + 1

c) Tóm tắt: x 1 = x ; x m x n = x m + n;  m n = x m.n

x

Cách nhân đơn thức, cộng trừ đơn thức, đa thức

d) Hướng dẫn các việc làm tiếp: GV cho HS về nhà làm các bài tập sau:

1 Tính 5xy2.(- x2y)

3 1

2 Tính 25x2y2 + (- x2y2)

3 1

3 Tính (x2 – 2xy + y2) – (y2 + 2xy + x2 +1)

Trang 3

Ngày soạn:21/08/2009

Tiết 2: LUYỆN TẬP

1.Mục tiêu:

- Biết và nắm chắc cách nhân đơn thức, cách cộng, trừ đơn thức, đa thức

- Hiểu và thực hiện được các phép tính trên một cách linh hoạt

- Có kĩ năng vận dụng các kiến thức trên vào bài toán tổng hợp

2 Các tài liệu hổ trợ

- SGK, giáo án

- SGK, SBT, SGV Toán 7

3 Nội dung

a) Tóm tắt:

Lí thuyết: Cách nhân đơn thức, cách cộng, trừ đơn thức, đa thức

b) Các hoạt động:

* Hoạt động 1: Luyện tập phép nhân đơn thức.

GV: Tính a) 5xy2.(- x2y)

3 1

b) (-10xy2z).(- x2y)

5 1

c) (- xy2).(- x2y3)

5

2

3 1

d) (- x2y) xyz

3 2

HS: Lần lượt trình bày ở bảng:

a) 5xy2.(- x2y) = - x3y3

3

1

3 5

b) (-10xy2z).(- x2y) = 2x3y3z

5 1

c) (- xy2).(- x2y3) = x3y5

5

2

3

1

15 2

d) (- x2y) xyz = - x3y2z

3

2

3 2

Bài 1: Tính a) 5xy2.(- x2y)

3 1

b) (-10xy2z).(- x2y)

5 1

c) (- xy2).(- x2y3)

5

2

3 1

d) (- x2y) xyz

3 2

Giải a) 5xy2.(- x2y) = - x3y3

3

1

3 5

b) (-10xy2z).(- x2y) = 2x3y3z

5 1

c) (- xy2).(- x2y3) = x3y5

5

2

3

1

15 2

d) (- x2y) xyz = - x3y2z

3

2

3 2

* Hoạt động 2: Luyện tập phép cộng, trừ đơn thức, đa thức.

GV: Tính

a) 25x2y2 + (- x2y2)

3 1

b) ( x2 – 2xy + y2) – (y2 + 2xy + x2 +1)

GV yêu cầu học sinh trình bày

Bài 2: Tính a) 25x2y2 + (- x2y2)

3 1

b) ( x2 – 2xy + y2) – (y2 + 2xy + x2 +1) Giải

Trang 4

HS: a) 25x2y2 + (- x2y2) = x2y2

3

1

3 74

b) ( x2 – 2xy + y2) – (y2 + 2xy + x2 +1)

= x2 – 2xy + y2 – y2 - 2xy - x2 -1

= (x2- x2) + (– 2xy- 2xy)+( y2 – y2) -1

= – 4xy - 1

GV: Điền các đơn thức thích hợp vào ô

trống:

a) + 6xy2 = 5xy2

b) 3x5 - = -10x5

c) + - = x2y2

HS:

a) (-xy2) + 6xy2 = 5xy2

b) 3x5 - 13x5 = -10x5

c) 3x2y2 + 2x2y2 - 4x2y2= x2y2

GV: Tính tổng của các đa thức:

a) P = x2y+ xy2 – 5x2y2 + x3

và Q = 3xy2 – x2y + x2y2

b) M = x2 – 4xy – y2 và N = 2xy + 2y2

HS: Hai HS trình bày ở bảng

P + Q = x2y+ xy2 – 5x2y2 + x3 + 3xy2 –

- x2y + x2y2

= 4xy2 – 4x2y2 + x3

M + N = x2 – 4xy – y2 + 2xy + 2y2

= x2 – 2xy + y2

a) 25x2y2 + (- x2y2) = x2y2

3

1

3 74

b) ( x2 – 2xy + y2) – (y2 + 2xy + x2 +1)

= x2 – 2xy + y2 – y2 - 2xy - x2 -1

= – 4xy – 1

Bài 3: Điền các đơn thức thích hợp vào ô trống:

a) + 6xy2 = 5xy2

b) 3x5 - = -10x5

c) + - = x2y2

Giải a) (-xy2) + 6xy2 = 5xy2

b) 3x5 - 13x5 = -10x5

c) 3x2y2 + 2x2y2 - 4x2y2= x2y2

Bài 4: Tính tổng của các đa thức:

a) P = x2y+ xy2 – 5x2y2 + x3

và Q = 3xy2 – x2y + x2y2

b) M = x2 – 4xy – y2 và N = 2xy + 2y2

Giải:

a)

P + Q = x2y+ xy2 – 5x2y2 + x3 + 3xy2 –

- x2y + x2y2

= 4xy2 – 4x2y2 + x3

b)

M + N = x2 – 4xy – y2 + 2xy + 2y2

= x2 – 2xy + y2

Hoạt động 3: Hướng dẫn vÒ nhµ:

Bài tập

1 Tính : a) (-2x3).x2 ; b) (-2x3).5x; c) (-2x3) 



2 1

2 Tính: a) (6x3 – 5x2 + x) + ( -12x2 +10x – 2)

b) (x2 – xy + 2) – (xy + 2 –y2)

Trang 5

Ngày soạn: 03/09/2009

Tiết 3: NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC NHÂN ĐA THỨC

1.Mục tiêu:

- Biết và nắm chắc cách nhân đơn thức với đa thức, cách nhân đa thức với đa thức

- Hiểu và thực hiện được các phép tính trên một cách linh hoạt

- Có kĩ năng vận dụng các kiến thức trên vào bài toán tổng hợp

2 Các tài liệu hổ trợ

- SGK, giáo án

- SBT, 400 bài tập toán 8

3 Nội dung

b) Các hoạt động:

* Hoạt động 1: Nhân đơn thức với đa thức (20’)

GV: Để nhân đơn thức với đa thức ta làm

như thế nào?

HS: Để nhân đơn thức với đa thức ta nhân

đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi

cộng các tích lại với nhau

GV: Viết dạng tổng quát?

HS: A(B + C) = AB + AC

GV: Tính: 2x3(2xy + 6x5y)

HS: Trình bày ở bảng

2x3(2xy + 6x5y)

= 2x3.2xy + 2x3.6x5y

= 4x4y + 12x8y

GV: Làm tính nhân:

a) x5y3( 4xy2 + 3x + 1)

3

1

b) x3yz (-2x2y4 – 5xy)

4

1

HS: Trình bày ở bảng

a) x5y3( 4xy2 + 3x + 1)

3

1

= x6y5 – x6y3 x5y3

3

4

3

1

b) x3yz (-2x2y4 – 5xy)

4

1

= x5y5z – x4y2z

2

1

4 5

1 Nhân đơn thức với đa thức

A(B + C) = AB + AC

Ví dụ 1: Tính 2x3(2xy + 6x5y) Giải:

2x3(2xy + 6x5y)

= 2x3.2xy + 2x3.6x5y

= 4x4y + 12x8y

Ví dụ 2: Làm tính nhân:

a) x5y3( 4xy2 + 3x + 1)

3

1

b) x3yz (-2x2y4 – 5xy)

4 1

Giải:

a) x5y3( 4xy2 + 3x + 1)

3

1

= x6y5 – x6y3 x5y3

3

4

3

1

b) x3yz (-2x2y4 – 5xy)

4 1

= x5y5z – x4y2z

2

1

4 5

Trang 6

* Hoạt động 2: Nhân đa thức với đa thức (20’)

GV: Để nhân đa thức với đa thức ta làm

thế nào?

HS: Để nhân đa thức với đa thức ta nhân

mỗi hạng tử của đa thức này với từng

hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích

lại với nhau

GV: Viết dạng tổng quát?

HS:

(A + B)(C + D) = AC +AD +BC+BD

GV: Thực hiện phép tính:

(2x3 + 5y2)(4xy3 + 1)

HS: (2x3 + 5y2)(4xy3 + 1)

= 2x3.4xy3 +2x3.1 + 5y2.4xy3 + 5y2.1

= 8x4y3 +2x3 + 20xy5 + 5y2

GV: Tính (5x – 2y)(x2 – xy + 1)

HS:

(5x – 2y)(x2 – xy + 1)

= 5x.x2 - 5x.xy + 5x.1 - 2y.x2 +2y.xy -

2y.1

= 5x3 - 5x2y + 5x - 2x2y +2xy2 - 2y

GV: Thực hiện phép tính:

(x – 1)(x + 1)(x + 2)

HS: Trình bày ở bảng:

(x – 1)(x + 1)(x + 2)

= (x2 + x – x -1)(x + 2)

= (x2 - 1)(x + 2)

= x3 + 2x2 – x -2

2 Nhân đa thức với đa thức

(A + B)(C + D) = AC + AD + BC + BD

Ví dụ1: Thực hiện phép tính:

(2x3 + 5y2)(4xy3 + 1) Giải:

(2x3 + 5y2)(4xy3 + 1)

= 2x3.4xy3 +2x3.1 + 5y2.4xy3 + 5y2.1

= 8x4y3 +2x3 + 20xy5 + 5y2

Ví dụ 2: Thực hiện phép tính:

(5x – 2y)(x2 – xy + 1) Giải

(5x – 2y)(x2 – xy + 1)

= 5x.x2 - 5x.xy + 5x.1 - 2y.x2 +2y.xy - 2y.1

= 5x3 - 5x2y + 5x - 2x2y +2xy2 - 2y

V í dụ 3: Thực hiện phép tính:

(x – 1)(x + 1)(x + 2) Giải

(x – 1)(x + 1)(x + 2)

= (x2 + x – x -1)(x + 2)

= (x2 - 1)(x + 2)

= x3 + 2x2 – x -2

c) Tóm tắt: (2’)

- Cách nhân đơn thức, cộng trừ đơn thức, đa thức

- Quy tắc nhân đơn thức với đa thức : A(B + C) = AB + AC

- Quy tắc nhân đa thức với đa thức : (A + B)(C + D) = AC +AD +BC+BD

Trang 7

Ngày soạn:03/09/2009

Tiết 4: LUYỆN TẬP

1.Mục tiêu:

- Biết và nắm chắc cách nhân đơn thức với đa thức, cách nhân đa thức với đa thức

- Hiểu và thực hiện được các phép tính trên một cách linh hoạt

- Có kĩ năng vận dụng các kiến thức trên vào bài toán tổng hợp

2 Các tài liệu hổ trợ

- SGK, giáo án

- SBT, SGV Toán 8

3 Nội dung

a) Tóm tắt:

Lí thuyết: Cách nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức

b) Các hoạt động:

* Hoạt động 1: Luyện tập phép nhân đơn thức với đa thức.(20’)

GV Thực hiện phép tính:

a) 5xy2(- x2y + 2x -4)

3

1

b) (-6xy2)(2xy - x2y-1)

5 1

c) (- xy2)(10x + xy - x2y3)

5

2

3 1

HS: Lần lượt trình bày ở bảng:

a) 5xy2(- x2y + 2x -4)

3

1

= 5xy2.(- x2y ) + 5xy2 2x - 5xy2 4

3

1

=- x3y3 + 10x2y2 - 20xy2

3

5

b) (-6xy2)(2xy - x2y-1)

5 1

= -12x2y3 + x3y3 + 6xy2

5 6

c) (- xy2)(10x + xy - x2y3)

5

2

3 1

= -4x2y2- x2y3 + x3y5

5

2

15 2

Bài 1: Tính a) 5xy2(- x2y + 2x -4)

3 1

b) (-6xy2)(2xy - x2y-1)

5 1

c) (- xy2)(10x + xy - x2y3)

5

2

3 1

Giải a) 5xy2(- x2y + 2x -4)

3 1

= 5xy2.(- x2y ) + 5xy2 2x - 5xy2 4

3 1

=- x3y3 + 10x2y2 - 20xy2

3 5

b) (-6xy2)(2xy - x2y-1)

5 1

= -12x2y3 + x3y3 + 6xy2

5 6

c) (- xy2)(10x + xy - x2y3)

5

2

3 1

= -4x2y2- x2y3 + x3y5

5

2

15 2

* Hoạt động 2: Luyện tập phép nhân đa thức với đa thức.

Trang 8

GV: Thực hiện phép tính:

a) (x2 – 2xy + y2)(y2 + 2xy + x2 +1)

b) (x – 7)(x + 5)(x – 5)

Yêu cầu HS trình bày ở bảng các phép

tính trên

HS: a) (x2 – 2xy + y2)(y2 + 2xy + x2 +1)

= x2y2 + 2x3y + x4 + x2 - 4x2y2 - 2x3y –

- 2xy + y4 + 2xy3 + x2y2 + y2

= x4 - 2x2y2 +2xy3 + x2 + y2 - 2xy + y4

b) (x – 7)(x + 5)(x – 5)

= (x2 -2x -35)(x – 5)

= x3 -5x2 -2x2 + 10x -35x + 175

= x3 -7x2 -25x + 175

GV: Chứng minh:

a) ( x – 1)(x2 + x + 1) = x3 – 1

b) (x3 + x2y + xy2 + y3)(x – y) = x4 – y4

GV: Để chứng minh các đẳng thức trên ta

làm như thế nào?

HS: Ta biến đổi vế trái bằng cách thực

hiện phép nhân đa thức với đa thức

GV: Yêu cầu hai HS lên bảng chứng minh

các đẳng thức trên

HS: Trình bày ở bảng

(x – 1)(x2 + x + 1) = x3 + x2 + x - x2 - x – 1

= x3 – 1

Bài 2: Thực hiện phép tính:

a) (x2 – 2xy + y2)(y2 + 2xy + x2 +1) b) (x – 7)(x + 5)(x – 5)

Giải:

a) (x2 – 2xy + y2)(y2 + 2xy + x2 +1)

= x2y2 + 2x3y + x4 + x2 - 4x2y2 - 2x3y –

- 2xy + y4 + 2xy3 + x2y2 + y2

= x4 - 2x2y2 +2xy3 + x2 + y2 - 2xy + y4

b) (x – 7)(x + 5)(x – 5)

= (x2 -2x -35)(x – 5)

= x3 -5x2 -2x2 + 10x -35x + 175

= x3 -7x2 -25x + 175 Bài 3: Chứng minh:

a) ( x – 1)(x2 + x + 1) = x3 – 1 b) (x3 + x2y + xy2 + y3)(x – y) = x4 – y4

Giải:

a) ( x – 1)(x2 + x + 1) = x3 – 1 Biến đổi vế trái ta có:

(x – 1)(x2 + x + 1) = x3 + x2 + x - x2 - x – 1 = x3 – 1

b) (x3 + x2y + xy2 + y3)(x – y) = x4 – y4

Biến đổi vế trái ta có:

(x3 + x2y + xy2 + y3)(x – y)

= x4 - x3y + x3y - x2y2 + x2y2- xy3 + xy3 - y4

= x4 – y4

Hoạt động 3: Hướng dẫn vÒ nhµ:

- Nắm chắc cách nhân đơn thức với đa thức, cách nhân đa thức với đa thức

- Bài tập Tính :

a) (-2x3 + 2x - 5)x2 ;

b) (-2x3)(5x – 2y2 – 1);

2

1 3

2x y

Trang 9

Ngày soạn:27/09/2009

Tiết 5 : NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

1.Mục tiêu:

- Biết và nắm chắc những hằng đẳng thức đáng nhớ

- Hiểu và thực hiện được các phép tính trên một cách linh hoạt dựa vào các hằng đẳng thức đã học

- Có kĩ năng vận dụng các hằng đẳng thức trên vào bài toán tổng hợp

2 Các tài liệu hổ trợ

- SGK, giáo án

- SBT, 400 bài tập toán 8

3 Nội dung

b) Các hoạt động:

* Hoạt động 1: Những đẳng thức đáng nhớ (40’)

GV: Viết dạng tổng quát của hằng đẳng

thức bình phương của một tổng?

HS: (A + B)2 = A2 + 2AB + B2

GV: Tính (2x + 3y)2

HS: Trình bày ở bảng

(2x + 3y)2 = (2x)2 + 2.2x.3y + (3y)2

= 4x2 + 12xy + 9y2

GV: Viết dạng tổng quát của hằng đẳng

thức bình phương của một hiệu ?

HS: (A - B)2 = A2 - 2AB + B2

GV: Tính (2x - y)2

HS: Trình bày ở bảng

(2x - 3y)2 = (2x)2 - 2.2x.y + y2

= 4x2 - 4xy + y2

GV: Viết dạng tổng quát của hằng đẳng

thức bình phương của một hiệu ?

HS: (A + B)(A – B) = A2 – B2

GV: Tính (2x - 5y)(2x + 5y)

Có cần thực hiện phép nhân đa thức với

đa thức ở phép tính này không?

HS: Ta áp dụng hằng đẳng thức bình

phương của một tổng để thực hiện phép

1 Bình phương của một tổng

(A + B)2 = A2 + 2AB + B2

Ví dụ: Tính (2x + 3y)2

Giải:

(2x + 3y)2 = (2x)2 + 2.2x.3y + (3y)2

= 4x2 + 12xy + 9y2

2 Bình phương của một hiệu

(A - B)2 = A2 - 2AB + B2

Ví dụ: Tính (2x - y)2

Giải:

(2x - 3y)2 = (2x)2 - 2.2x.y + y2

= 4x2 - 4xy + y2

3 Hiệu hai bình phương

(A + B)(A – B) = A2 – B2

Ví dụ: Tính (2x - 5y)(2x + 5y) Giải:

(2x - 3y)2 = (2x)2 - 2.2x.y + y2

= 4x2 - 4xy + y2

Trang 10

GV: Yêu cầu HS trình bày ở bảng

HS:

GV: Viết dạng tổng quát của hằng đẳng

thức lập phương của một tổng?

HS: (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3

GV: Tính (x + 3y)3

HS: (x + 3y)2 = x3 + 3x2.3y + 3x(3y)2 + y3

= x3 + 9x2y + 27xy2 + y3

GV: Nhận xét

GV: Viết dạng tổng quát của hằng đẳng

thức lập phương của một hiệu

HS: (A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3

GV: Tính (x - 2y)3

HS: Trình bày ở bảng

(x - 2y)2 = x3 - 3x2y + 3x(2y)2 - y3

= x3 - 3x2y + 12xy2 - y3

GV: Viết dạng tổng quát của hằng đẳng

thức tổng hai lập phương ?

HS: A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2)

GV: Tính (x + 3)(x2 - 3x + 9)

HS: (x + 3)(x2 - 3x + 9)

= x3 + 33 = x3 + 27

GV: Viết dạng tổng quát của hằng đẳng

thức hiệu hai lập phương ?

HS: A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)

GV: Tính (2x - y)(4x2 + 2xy + y2)

HS: Trình bày ở bảng

(2x - y)(4x2 + 2xy + y2)

= (2x)3 - y3

= 8x3 - y3

4 Lập phương của một tổng

(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3

Ví dụ: Tính (x + 3y)3

Giải:

(x + 3y)2 = x3 + 3x2.3y + 3x(3y)2 + y3

= x3 + 9x2y + 27xy2 + y3

5 Lập phương của một hiệu

(A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3

Ví dụ: Tính (x - 2y)3

Giải:

(x - 2y)2 = x3 - 3x2y + 3x(2y)2 - y3

= x3 - 3x2y + 12xy2 - y3

6 Tổng hai lập phương

A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2)

Ví dụ: Tính (x + 3)(x2 - 3x + 9) Giải:

a) (x + 3)(x2 - 3x + 9)

= x3 + 33 = x3 + 27

7 Hiệu hai lập phương

A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)

Ví dụ: Tính (2x - y)(4x2 + 2xy + y2) Giải:

(2x - y)(4x2 + 2xy + y2)

= (2x)3 - y3

= 8x3 - y3

Hoạt đông2: Hướng dẫn các việc làm tiếp:(2’)

GV cho HS về nhà làm các bài tập sau:

Tính: a) (3 + xy)2; b) (4y – 3x)2 ;

c) (3 – x2)( 3 + x2);

d) (2x + y)( 4x2 – 2xy + y2);

e) (x - 3y)(x2 -3xy + 9y2)

Trang 11

Ngày soạn: 27/09/2009

Tiết 6: LUYỆN TẬP

1.Mục tiêu:

- Biết và nắm chắc những hằng đẳng thức đáng nhớ

- Hiểu và thực hiện được các phép tính trên một cách linh hoạt dựa vào các hằng đẳng thức đã học

- Có kĩ năng vận dụng các hằng đẳng thức trên vào bài toán tổng hợp

2 Các tài liệu hổ trợ

- SGK, giáo án

- SBT, SGV Toán 8

3 Nội dung

a) Tóm tắt: (5’)

Lí thuyết: A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2); A3 + B3 = (A + B)(A2 – AB + B2)

(A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3; (A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3

(A + B)(A – B) = A2 – B2;(A - B)2 = A2 - 2AB + B2; (A + B)2 = A2 + 2AB + B2

b) Các hoạt động:

* Hoạt động 1: Rút gọn biểu thức (20’)

GV: Rút gọn biểu thức:

a) (x + y)2 + (x - y)2

b) 2(x – y)(x + y) + (x + y)2 + (x - y)2

c)(x - y + z)2 + (z - y)2 + 2(x - y + z)(y - z)

HS:

GV: Để rút gọn các biểu thức trên ta làm

như thế nào?

HS: Ta vận dụng các hằng đẳng thức để

rút gọn

GV: Yêu cầu HS lên bảng trình bày

HS: Trình bày

a) (x + y)2 + (x - y)2

= x2 + 2xy + y2 + x2 - 2xy + y2

= 2x2 + 2y2

b) 2(x – y)(x + y) + (x + y)2 + (x - y)2

= (x + y)2 + 2(x – y)(x + y) + (x - y)2

= (x + y + x - y)2

= (2x)2

= 4x2

Bài 1: Rút gọn biểu thức:

a) (x + y)2 + (x - y)2

b) 2(x – y)(x + y) + (x + y)2 + (x - y)2

c)(x - y + z)2 + (z - y)2 + 2(x - y + z)(y - z)

Giải:

c) (x + y)2 + (x - y)2

= x2 + 2xy + y2 + x2 - 2xy + y2

= 2x2 + 2y2

d) 2(x – y)(x + y) + (x + y)2 + (x - y)2

= (x + y)2 + 2(x – y)(x + y) + (x - y)2

= (x + y + x - y)2

= (2x)2

= 4x2

c)(x - y + z)2 + (z - y)2 + 2(x - y + z)(y - z)

= (x - y + z)2 + 2(x - y + z)(y - z) + (z - y)2

= (x - y + z + z - y)2

= (x + 2z)2

= x2 + 4xz + 4z2

Ngày đăng: 29/03/2021, 23:40

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w