Ngêi vµ vËt nh cïng hoµ chung lêi ca tiÕng h¸t bµy tá t×nh yªu cuéc sèng. 3.[r]
Trang 1- Đọc đợc: om, am, làng xóm, rừng tràm; từ và các câu ứng dụng
- Viết đợc: om, am, làng xóm, rừng tràm
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Nói lời cảm ơn
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng ôn SGK + tranh SGK
- 1 quả cam, quả trám xanh, đen
III Hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài:( 1 ) ’)
2 Nội dung bài:(34 ) ’)
- Có vần om, muốn có tiếng xóm ta phải ghép với âm và dấu gì?
- HS gài tiếng xóm – GV ghi bảng xóm - HS phân tích tiếng xóm
- Đánh vần tiếng: trờ - am – tram- huyền – tràm
* Tranh: rừng tràm: vùng đất ( nớc ) rộng có nhiều cây tràm, loại cây to vỏ xốplá hình bầu dục nhọn, có mùi thơm, dùng để cất tinh dầu, làm thuốc
=> ghi: rừng tràm - HS đọc CN- ĐT
- Đánh vần
a – mờ - am
Trang 2trờ - am – tram- huyền – tràm
- GV ghi từ - HS đọc - GV giải nghĩa từ
+ Chòm râu: gồm nhiều sợi râu cứng chụm vào nhau mọc ở cằm thờng ở đàn
- Cho HS quan sát tranh - nhận xét ND tranh
- GV ghi câu ứng dụng - HS đọc
- GV chỉnh sửa cho HS
c, Đọc SGK
- GV đọc mẫu
- HS đọc ĐT - CN - nhận xét - ghi điểm
2 Luyện nói: (7 )’) Chủ đề: Nói lời cảm ơn
- HS quan sát tranh - đọc tên chủ đề luyện nói
- HS luyện nói ( theo nhóm 2 em ) theo gợi ý
+ Trong tranh vẽ gì? ( chị và em bé )
+ Hai chị em đang làm gì? ( chị cho em bóng bay )
+ Còn bé em sẽ nói gì với chị ? ( cảm ơn chị )
+ Vì sao bé Tú nói lời cảm ơn với dì Thu?
+ Em đã bao giờ nói “ em xin cảm ơn “ cha ?
+ Khi nào ta phải cảm ơn?
+ Nhìn tranh hãy nêu lại toàn bộ ND theo chủ đề ( 2 - 4 câu)
- HS khá giỏi ( 4- 6câu)
- Đại diện 1 số nhóm trình bày trớc lớp - HS nhận xét, bổ sung
GV: ở trờng về, bé Tú phấn khởi khoe với mẹ điểm 10 cô cho Vừa lúc dì Thu
đến chơi Dì khen bé Tú học giỏi Dì thởng cho bé Tú trái bóng bay Bé Tú đa cả hai tay ra nhận trái bóng của dì Thu cho và lễ phép nói cảm ơn dì Mỗi khi
đợc ai cho vật gì, các em nhớ nói lời cảm ơn nh bé Tú nhé
3 Luỵện viết: (13 ) ’) ( vở tập viết)
- GV nêu yêu cầu, cách viết, số dòng viết
- HS viết bài, GV quan sát - nhận xét
Trang 3I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về
- Thực hiện đợc phép cộng, phép trừ trong phạm vi 9; viết đợc phép tính thích hợp với hình vẽ
- BTCL: b i 1(cột 1,2ài 1(cột 1,2 ); b i 2 (cột 1); b i 3(cột 1, 3); b i 4ài 1(cột 1,2 ài 1(cột 1,2 ài 1(cột 1,2
- HSKG: b i 1(cột 3, 4); b i 2(cột 2, 3); b i 5ài 1(cột 1,2 ài 1(cột 1,2 ài 1(cột 1,2
II Đồ dùng dạy học:
- Que tính
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ:( 3 )’)
- HS nêu yêu cầu bài: Tính
- HS làm bài, chữa bài - trao đổi bài kiểm tra kết quả của bạn
- Cho HS quan sát nhận xét từng cột tính - giúp HS củng cố tính chất giaohoán của phép cộng và phép trừ
- HS nêu yêu cầu bài: Số?
- HS nêu cách làm bài rồi làm bài
- GV chấm bài - HS chữa bài - nhận xét - GV kiểm tra kết quả cả lớp
5 + 4=9 9 - 3=6 3 + 6=9
4 + 4=8 7 - 2=5 0 + 9=9
2 + 7=9 5 + 3=8 9 - 0 =9
Bài 3: >, <, =
- HS nêu yêu cầu bài: > , < , =
- HS nêu cách làm bài rồi làm bài
- GV chấm bài - HS chữa bài - nhận xét
- GV kiểm tra kết quả cả lớp
5 + 4 =9 6 < 5 + 3 9 - 0 > 8
9 - 2 < 8 9 > 5 + 1 4 + 5 = 5 + 4
Bài 4:
- GV nêu yêu cầu bài: Viết phép tính thích hợp
- HS quan sát tranh - nêu bài toán bằng lời - viết phép tính
- HS chữa bài, nhận xét ( chẳng hạn: trong lồng có 3 con gà, bên ngoài có
6 con gà Hỏi có tất cả mấy con gà? phép tính: 3 + 6 = 9
Hoặc: ngoài sân có 6 con gà, trong lồng có 3 con gà Hỏi có tất cả mấy con gà? phép tính: 6 + 3 = 9 )
Bài 5: HSKG
- GV treo bảng phụ, nêu yêu cầu bài
- HS thảo luận nhóm đôi, báo bài, nhận xét ( có 5 hình vuông )
Trang 4Tiết 1 + 2 PĐ( Tiếng Việt )
Ôn bài 57 : ang – anh
I Mục tiêu:
Giúp HS củng cố:
- Đọc, viết lại 2 vần ang, anh
- HS đọc viết thành thạo các tiếng , từ có vần ang, anh
Đọc bài : ang, anh( theo nhóm đôi )
+ Tìm từ ngoài bài có chứa tiếng có vần ang, anh?
- 1 vài nhóm báo bài - nhận xét
- HS viết bảng con : ang, anh, hải cảng, bánh chng
+ Đại bàng dang đôi cánh rộng
Bài 2: Điền ang hay anh:
HS quan sát tranh- nêu tên gọi - điền vần
- HS chữa bài , nhận xét - đọc các từ
( bánh cuốn, càng cua, mạng nhện )
- GV yêu cầu HS tập giải nghĩa các từ trên ( TLN2 )
- GV chốt các ý đúng
Bài3: Viết : hải cảng, bánh chng
- GV nêu yêu cầu, cách viết, số dòng viết
- HS viết bài - GV quan sát - nhận xét)
Trang 5VBT toán
C- Hoạt động dạy học
1 Ôn kiến thức :
- HS luyện đọc các phép tính cộng trong phạm vi 8 ( nhóm đôi)
- Kiểm tra HS đọc thuộc lòng bảng cộng trong phạm vi 8
2 - Bài tập :
Bài 1 : - HS đọc yêu cầu bài : Tính
- HS tự đọc yêu cầu bài rồi làm bài
- HS nêu cách làm bài rồi làm bài
* Lu ý : HS viết kết quả phải thật thẳng cột với các số
- HS chữa bài , nhận xét - đọc kết quả
- GV kiểm tra kết quả của cả lớp
Bài 2 : - HS đọc yêu cầu bài : Nối ( theo mẫu)
- HS quan sát mẫu , nêu cách làm bài ( nhóm đôi)
- HS làm bài, chữa bài , nhận xét
- HS trao đổi bài kiểm tra kết quả
Bài 3 :
- HS đọc yêu cầu bài : Tính
- HS nêu cách làm bài : VD : 8 - 4 - 2 =
( Lấy 8 - 4 =4 rồi lấy 4 -2 = 2, viết 2 sau dấu = )
HS làm bài , chữa bài ,nhận xét
- GV kiểm tra kết quả bài của cả lớp
Bài 4: HS nêu yêu cầu bài: Nối( theomẫu)
- HS quan sát mẫu , nêu cách làm bài ( nhóm đôi)
( Chẳng hạn: > 5 + 2 Ta tính 5 + 2 = 7 vì 8 và 9 lớn hơn 7 Nên ta nối với
8 và số 9 )
- HS làm bài chữa bài , nhận xét
+ Lu ý HS: Có thể nối với nhiều số thích hợp
Bài 5: HS đọc yêu cầu : Viết phép tính thích hợp:
- HS quan sát tranh - nêu bài toán băng lời, viết phép tính
- HS lám bài chữa bài - nhận xét
- Đọc đợc: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm; từ và các câu ứng dụng
- Viết đợc: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm
Trang 61 Giới thiệu bài: (1 ) ’)
2 Nội dung bài: (34 ) ’)
- Tiếng nấm: nờ - âm - nâm - sắc - nấm
* Tranh: hái nấm: động tác dùng tay ( bứt ) làm cho nấm lìa khỏi gốc để lấy về
=> ghi: hái nấm - HS đọc CN- ĐT
- GV ghi từ - HS đọc - GV giải nghĩa từ
+ Tăm tre: que tre nhỏ và ngắn dùng để xỉa răng làm từ thân tre
+ Đỏ thắm: màu đỏ đậm và tơi
+ Mầm non: mầm cây non mới mọc ( hoặc để ví lứa tuổi thiếu niên nhi đồng ) + Đờng hầm: đường giao thông xuyên qua núi hay chạy dài sâu dng giao thông xuyên qua núi hay chạy dài sâu dưới mặt đất,i mặt đất,hoặc xuyên qua đáy sông, đáy biển
- Cho HS quan sát tranh - nhận xét ND tranh ( theo nhóm 2 - báo bài )
- GV ghi câu ứng dụng - HS đọc
Trang 7c, Đọc SGK
- GV đọc mẫu
- HS đọc ĐT - CN - nhận xét - ghi điểm
4 Luyện nói: (7 )’) Chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm
- HS quan sát tranh - đọc tên chủ đề luyện nói
- HS luyện nói ( theo nhóm 2 em ) theo gợi ý
- Trong tranh vẽ gì? ( lốc lịch, quyển lịch, thời khoá biểu )
- Những đồ vật trong tranh nói lên điều gì chung? ( đều nói về thời gian, cùng sử dụng về thời gian )
- Em hãy đọc thời khoá biểu của lớp em?
- Ngày thứ bảy và chủ nhật em thờng làm gì?
- Em thích ngày nào nhất trong tuần? vì sao?
- Em có biết khi nào thì đến tết? ( hết năm, hết tháng 12 )
- Nhìn tranh hãy nêu lại toàn bộ ND theo chủ đề ( 2 -4 câu)
- HS khá giỏi ( 4 -6 câu)
- Đại diện 1 số nhóm trình bày trớc lớp - HS nhận xét, bổ sung
3 Luyện viết: (13 ) ( vở tập viết)’)
- GV nêu yêu cầu, cách viết, số dòng viết
- HS viết bài, GV quan sát, nhận xét
- Đọc, viết lại 2 vần ung, ng
- HS đọc viết thành thạo các tiếng , từ có vần ung, ng
Đọc bài : inh, ênh ( theo nhóm đôi )
+ Tìm từ ngoài bài có chứa tiếng có vần inh, ênh ? ( linh tinh, tính toán, binh
sĩ, xinh đẹp, khinh ghét, bập bênh, kênh kiệu, thênh thang, mênh mông , )
- 1 vài nhóm báo bài - nhận xét
- HS viết bảng con : inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh
Bài 1: Nối: - HS đọc yêu cầu bài : - Đọc các tự đọc các từ , nối các từ ở cột bên trái với từ ở cột bên phải sao cho có nghĩa
- HS chữa bài ,đọc các cụm từ
+ Cao lênh khênh
+ Rộng thênh thang
+ Sáng tinh mơ
Bài 2: Điền inh hay ênh:
HS quan sát tranh- nêu tên gọi - điền vần
Trang 8- GV nêu yêu cầu, cách viết, số dòng viết.
- HS viết bài - GV quan sát - nhận xét)
- HS luyện đọc các phép tính cộng trong phạm vi 9 ( nhóm đôi)
- Kiểm tra HS đọc thuộc lòng bảng cộng trong phạm vi 9
2- Bài tập :
Bài 1 :
- HS đọc yêu cầu bài : Tính
- HS tự đọc yeu cầu bài rồi làm bài
-HS nêu cách làm bài rồi làm bài
* Lu ý : HS viết kết quả phải thật thẳng cột với các số
- HS chũa bài , nhận xét - đọc kết quả
- GV kiểm tra kết quả của cả lớp
Bài 2 :
- HS đọc yêu cầu bài : Tính
- HS nêu cách làm bài
- HS làm bài , chữa bài ,nhận xét , đọc kết quả
- GV kiểm tra kết quả bài của cả lớp
- Giúp HS khắc sâu mối quan hệ giữa phép cộng vá phép trừ qua việc nhậnxét từng cột tính
=> Lấy kết quả của phép cộng trừ đi một trong hai số này ta đợc số kia Bài 3 :
- HS đọc yêu cầu bài : Tính
- HS nêu cách làm bài : VD: 9 -3 - 2 =
( Lấy 9- 3 = 6 rồi lấy 6 -2 = 4, viết 4 sau dấu = )
HS làm bài , chữa bài ,nhận xét
- GV kiểm tra kết quả bài của cả lớp
Bài 4: Viết phép tính thích hợp:
- HS quan sát tranh a, b, - nêu bài toán bằng lời - viết phép tính
- HS làm bài - chữa bài nhận xét GV nhận xét
Trang 9- Đọc được: ôm, ơm, con tôm, đống rơm; từ và đoạn thơ ứng dụng c: ôm, ơm, con tôm, đống rơm; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: ôm, ơm, con tôm, đống rơm; từ và đoạn thơ ứng dụng c: ôm, ơm, con tôm, đống rơm
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Bữa cơm
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ chữ học vần thực hành
-Tranh minh họa trong SGK
III Hoạt động dạy học
1 Giới thiệu bài: (1 ) ’)
2 Nội dung bài: (34 ) ’)
- Có vần ôm, muốn có tiếng tôm ta phải ghép với âm gì?
- HS ghép, gài tiếng tôm - GV ghi bảng tôm
Trang 10- GV ghi từ - HS đọc - GV giải nghĩa từ
+ Chó đốm: con chó ở trên thân ( đầu, chân ) có những đốm lông nhỏ nổi lêntrên một nền lông khác màu
+ Chôm chôm: cây ăn quả có nhiều ở miền Nam, quả khi chín màu đỏ có gaidài và mềm, cùi màu trắng, ăn có vị ngọt, hơi chua
+Sáng sớm: là khoảng thời gian từ lúc mặt trời mọc cho đến gần tra
+ Mùi thơm: hơi toả ra từ vật, có thể nhận biết đợc bằng mũi
- Cho HS quan sát tranh - nhận xét ND tranh ( theo nhóm 2 - báo bài )
- GV ghi câu ứng dụng - HS đọc
c, Đọc SGK
- GV đọc mẫu
- HS đọc ĐT - CN - nhận xét - ghi điểm
2 Luyện nói: (7 )’) Chủ đề: Bữa cơm
- HS quan sát tranh - đọc tên chủ đề luyện nói
- HS luyện nói ( theo nhóm 2 em ) theo gợi ý
- Trong tranh vẽ gì? ( 1 gia đình đang ăn cơm )
- Trong ba cơm em thấy có những ai? ( bà , bố mẹ và 2 con )
- Em đã giúp bố mẹ dọn cơm nh thế nào?
- Trớc khi ăn em cần làm gì? ( Mời bố, mẹ, )
- Trong nhà em ai nấu cơm, ai đi chợ, ai rửa bát?
- Em thích ăn món gì? Mỗi bữa em ăn mấy bát?
- Nhìn tranh hãy nêu lại toàn bộ ND theo chủ đề (2- 4 câu)
* GV: Mẹ nấu xong cơm, bng mâm lên thì bé Na nhanh nhẹn trải chiếu ra giữa nhà, còn bé Tú thì mang chiếc bàn ăn cơm đặt vào giữa chiếu
Bé Na vào nhà lễ phép mời bà ra ăn cơm, trong khi bé Tú vào mời bố
Mẹ đã xới cơm ra từng bát Bé Tú đã sắp đũa thành từng đôi cho từng ngời Cả nhà ngồi vào mâm cơm
3 Luyện viết: (13 )’)
- GV nêu yêu cầu , số dòng viết
- HS viết bài - GV quan sát - nhận xét
C Củng cố- Dặn dò: (5 )’)
- HS đọc lại toàn bài
- Tìm từ ngoài bài có chứa tiếng có vần ôm, ơm?
- GV nhận xét giờ học
- Dặn dò: Xem trưới mặt đất,c bài
Tiết 3: Toán
$ 56: Phép cộng trong phạm vi 10
Trang 11I Mục tiêu: Giúp HS
- Làm đợc phép tính cộng trong phạm vi 10; viết được: ôm, ơm, con tôm, đống rơm; từ và đoạn thơ ứng dụng c phép tính thích hợp với hình vẽ
- BTCL: b i1, 2, 3ài 1(cột 1,2
II Đồ dùng dạy học
- Bộ đồ dùng học toán
- Tranh SGK
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (4 )’)
Tính 3 + 7 = > , < 9 Ê 8 - 1
9 - 6 + 5 = 7 - 3 Ê 9 - 4
- Đọc bảng cộng trong phạm vi 9 B Bài mới: 1 Giới thiệu bài: (1 ) ’) 2 Nội dung bài: (10 ) ’)
*Thành lập các phép cộng a, Phép cộng: 9 + 1 = 10 và 1 + 9 = 10 - GV lấy ra 9 khuôn hình cùng loại, lấy thêm 1 khuôn hình cùng loại nữa.Hỏi có tất cả mấy khuôn hình? - 9 thêm 1 đợc mấy? - GV gài phép tính 9 + 1 = 10 - HS đọc - 9 cộng 1 bằng mấy ? -> ghi: 9 + 1 = 10 - Dựa vào phép cộng 9 + 1 = 10, gài phép tính tơng ứng bằng cách thay đổi vị trí các số - HS gài phép tính 1 + 9 = 10 - đọc - 1 cộng 9 bằng mấy? -> ghi: 1 + 9 = 10 b, Các phép tính: 8 + 2 = 10 ; 2 + 8 = 10 ; 7 + 3 = 10 ; 3 + 7 = 10 6 + 4 = 10 ; 4 + 6 = 10 ; 5 + 5 = 10 ( tiến hành tơng tự nh phép cộng 9 + 1 = 10 và 1 + 9 = 10 ) => Ghi: 8 + 2 = 10 2 + 8 = 10 7 + 3 = 10 3 + 7 = 10 6 + 4 = 10 4 + 6 = 10 5 + 5 = 10 c, Luyện đọc và ghi nhớ bảng cộng - HS đọc, GV kết hợp xoá bảng - sau đó kết hợp cho HS thi đua nói ( viết ) lập lại bảng cộng d, Tính chất giao hoán của phép cộng - Cho HS quan sát và nhận xét từng cặp phép tính ( các số trong phép cộng , vị trí các số, kết quả ) => 9 + 1 = 1 + 9 7 + 3 = 3 + 7 8 + 2 = 2 + 8 6 + 4 = 4 + 6 => Khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả không thay đổi * Thực hành: (20 )’) Bài 1: Tính - HS nêu yêu cầu bài: Tính
a, - HS nêu lại cách đặt tính
- GV HD cách viết kết quả
( 1 + 9 = 10 ta viết chữ số 1 lùi ra phía trưới mặt đất,c ( bên trái ) viết chữ số 0 thẳng cột với 1 và 9 ) - HS làm bài - GV chấm - HS chữa bài - nhận xét - GV kiểm tra kết quả cả lớp a 1 2 3 4 5 9
+ + + + + +
9 8 7 6 5 1
10 10 10 10 10 10
Trang 12b 1 + 9 =10 2 + 8 =10 3 + 7 =10 4 + 6 =10
9 + 1 =10 8 + 2 =10 7 + 3 =10 6 + 4 =10
9 - 1 = 8 8 - 2 = 6 7 - 3 = 4 6 - 3 = 3
Bài 2: Số
- HS nêu yêu cầu bài: Số?
- GV HD cách làm bài - HS làm bài - GV chấm bài
- HS chữa bài, nhận xét - GV kiểm tra kết quả cả lớp
+5 +0 -1 -2 +4 +1 +1
+1 +1
Bài 3:
- GV nêu yêu cầu bài: Viết phép tính thích hợp
- HS quan sát tranh - nêu bài toán - viết phép tính
- GV chấm bài - HS chữa bài - nhận xét - GV nhận xét
( có 6 con cá, thêm 4 con cá nữa Hỏi có tất cả mấy con? phép tính: 6 + 4 = 10
- HS luyện đọc các phép tính cộng trong phạm vi 10( nhóm đôi)
- Kiểm tra HS đọc thuộc lòng bảng cộng trong phạm vi 10
2 - Bài tập :
Bài 1 :
- HS đọc yêu cầu bài : Tính
- HS tự đọc yêu cầu bài rồi làm bài
- HS nêu cách làm bài rồi làm bài
* Lu ý : HS viết kết quả phải thật thẳng cột với các số
- HS chữa bài , nhận xét - đọc kết quả
- GV kiểm tra kết quả của cả lớp
Bài 2: HS đọc yêu cầu bài:Số ?
- HS nêu cách làm bài ( nhóm đôi)
- HS làm bài chữa bài nhận xét
Bài 3 :
- HS đọc yêu cầu bài : Viết phép tính thích hợp
- Gv nêu yêu cầu thảo luận
- HS thảo luận nhóm đôi
0
Trang 13- Chuẩn bị bài sau
Tiết 3 PĐ ( Tiếng Việt )
1, Ôn bài: Đọc bài : ăm , âm( theo nhóm đôi )
+ Tìm từ ngoài bài có chứa tiếng có vần ăm, âm ? ( chăm chỉ, rét căm căm,thăm nom, ma lâm râm tâm sự, xanh thẫm, cái mâm , )
- 1 vài nhóm báo bài - nhận xét
- HS viết bảng con : ăm, âm, tăm tre, mầm non
2 Bài tập:
Bài 1: Nối: - HS đọc yêu cầu bài : - Đọc các từ - quan sát tranh
- Nối từ với tranh tơng ứng
- HS chữa bài - nhận xét , đọc lại các từ
( nằm ngủ, đầm sen, mầm giá )
Bài 2: Điền ăm hay âm :
- HS quan sát tranh- nêu tên gọi- điền vần
- HS chũa bài , nhận xét - đọc các từ
( lọ tăm, cái mâm, cái ấm )
Bài3: Viết : tăm tre, đờng hầm
- HS viết bài - GV quan sát - nhận xét)
- Đọc đợc: em, êm, con tem, sao đêm; từ và các câu ứng dụng
- Viết đợc: em, êm, con tem, sao đêm
Trang 14- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Anh chị em trong nhà
II Đồ dùng dạy học
- Bảng con – tranh SGK; cái chổi, cái còi, đồ chơi
III Hoạt động dạy học
- Có vần em, muốn có tiếng tem ta phải ghép với âm gì?
- HS gài tiếng tem – GV ghi bảng tem
- Đánh vần và đọc trơn: tờ - em – tem, tem
* Trực quan: con tem: miếng giấy nhỏ, thờng hình chữ nhật, có in tranh ảnh và giá tiền do bu điện phát hành, dùng để dán lên th, các bu phẩm làm chứng từ cớcphí
=> ghi: con tem - HS đọc CN- ĐT
- GV ghi từ - HS đọc - GV giải nghĩa từ
+ Trẻ em: chỉ những em bé, em nhỏ nói chung với hàm ý thân mật
Trang 15+ Que kem: thức ăn làm bằng sữa, trứng, đờng hoà lẫn với nhau có gắn que
để cầm rồi cho đông cứng trong máy lạnh
+ Ghế đệm: đồ dùng để ngồi có lót vật làm bằng chất mềm, ngồi rất êm
+ Mềm mại: rất mềm và gợi cảm giác dễ chịu khi sờ đến (tấm lụa mềm mại) hoặc có dáng nét lợn cong tự nhiên trông đẹp mắt
- Cho HS quan sát tranh - nhận xét ND tranh
- GV ghi câu ứng dụng - HS đọc
c, Đọc SGK
- GV đọc mẫu
- HS đọc ĐT - CN - nhận xét - ghi điểm
2 Luyện nói: (7 )’) Chủ đề : Anh chị em trong nhà
- HS quan sát tranh - đọc tên chủ đề luyện nói
- HS luyện nói ( theo nhóm 2 em ) theo gợi ý
- Trong tranh vẽ gì? ( 2 anh em giúp nhau làm việc )
- Anh chị em cùng cha mẹ sinh ra, cùng sống chung trong gia đình còn gọi là gì?( anh chị em ruột )
- Hãy kể tên các anh chị em trong nhà em phải đối xử với nhau nh thế nào? hoà thuận )
- Nhìn tranh hãy nêu lại toàn bộ ND theo chủ đề (2 -4 câu)
- HS khá giỏi ( 4 -6 câu)
- Đại diện 1 số nhóm trình bày trớc lớp - HS nhận xét, bổ sung
* GV: Hai anh em vừa học xong bài, làm bài xong thì mẹ đi chợ về Em cất nóncho mẹ Anh đỡ làn đựng thức ăn trên tay mẹ, bng vào nhà Rồi anh rót nớc mời
mẹ uống, trong khi đó em lấy quạt quạt mát cho mẹ
Hai anh em tíu tít hỏi chuyện đi chợ của mẹ, rồi cùng xếp các thứ mẹ mua ra
rổ Hôm nay, mẹ mua thức ăn rất tơi ngon, hai anh em cùng nhặt rau, Mẹ ngồinghỉ nhìn hai anh em Miệng mỉm cời sung sớng
3 Luyện viết: (13 )’)
- GV nêu yêu cầu , số dòng viết
- HS viết bài - GV quan sát - nhận xét
C Củng cố- Dặn dò: (5 )’)
- HS đọc lại toàn bài
- Giờ hôm nay học vần, tiếng, từ gì mới?
- Tìm từ ngoài bài có chứa tiếng có vần em, êm?
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (4 ) ’)
Số? 10 = + 1 7 + – 3 = 7
Trang 16- Đọc các phép cộng trong phạm vi 10
B Bài mới
1 Giới thiệu bài: (1 ) ’)
2 Luyện tập: (30 )’)
Bài1: Tính
- HS nêu yêu cầu bài: Tính
- HS nêu cách làm bài, làm bài, chữa bài, nhận xét
- HS trao đổi bài kiểm tra kết quả của bạn
- Giúp HS củng cố tính chất của phép cộng qua việc nhận xét từng cặp phép
9 + 1 =10 8+ 2 =10 7 + 3 =10 6 + 4 =10 5 + 5 =10 1+ 9 = 10 2 + 8 =10 3+7=10 4 + 6 =10 10 + 0 =10 Bài 2: Tính
- HS nêu yêu cầu bài : Tính
- HS làm bài L u ý cách ghi kết quả ( tính viết )ư
- GV chấm bài - HS chữa bài - nhận xét
- GV kiểm tra kết quả của cả lớp
4 5 8 3 6 4
+ + + + + +
5 5 2 7 2 6
9 10 10 10 8 10
Bài 3: HSKG - HS nêu yêu cầu bài: Điền số vào chỗ
- HS nêu cách làm bài VD: 3 + -> s Nhẩm: 3 + 7 = 10 viết 7 vào chỗ chấm
- HS làm bài - GV chấm bài - HS chữa bài - nhận xét - HS đọc kết quả - Giúp HS củng cố lại cấu tạo số 10 - 10 gồm mấy và mấy? ( 10 gồm 3 và 7, )
Bài 4: - HS nêu yêu cầu bài: Tính - HS nêu cách làm bài rồi làm bài - GV chấm bài - HS chữa bài - nhận xét - GV kiểm tra kết quả
5 + 3 + 2 =10 4 + 4 + 1=9 6 + 3 -5 = 4 5 + 2 - 6 =1 Bài 5: - GV nêu yêu cầu: Viết phép tính thích hợp - HS quan sát tranh - nêu bài toán - nêu phép tính ( nhóm đôi ) - HS báo bài - nhận xét - GV nhận xét ( có 7 con gà, thêm 3 con gà nữa chạy đến Hỏi có tất cả mấy con gà? phép tính: 7 + 3 = 10 ) 3 Củng cố- Dặn dò: (5 )’) - Đọc bảng cộng trong phạm vi 10
- 10 bằng mấy cộng mấy?
- Chuẩn bị bài sau
- GV nhận xét giờ học
3 + 7 1+
9
10 +0 8+2
6+
1 0
4 + 6
5+
5 1
0
Trang 17- Viết đúng các chữ: nhà trường, buôn làng, hiền lành, đình làng, bệnh viện,
kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập một
- HS khá, giỏi viết được đủ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập một
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn các từ: nhà trường, , đom đóm
-Vở TV + bảng con
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ:(3 ) ’)
- Viết bảng con: vầng trăng, củ gừng
B Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài: (2 ) ’)
- GV treo bảng phụ đã viết sẵn các từ - HS đọc các từ
- GV giúp HS hiểu nghĩa các từ
+ Nhà trường giao thông xuyên qua núi hay chạy dài sâu dng ( trờng học ) nơi tiến hành công tác giảng dạy học tập cho những tập thể HS, học viên
+ Buôn làng: xóm làng ở vùng dân tộc thiếu số miền trung VN
+ Hiền lành: rất hiền trong quan hệ đối xử với nhau, không hề có những hành
động gây hại cho bất kì ai
+ Đình làng: nhà công cộng của làng thời trớc, dùng làm nơi thờ thành hoàng
và họp việc làng
+ Bệnh viện: cơ sở khám bệnh và nhận ngời ốm đau nằm điều trị
2 Hớng dẫn cách viết:(5 ) ’)
- HS quan sát chữ mẫu: “ nhà trờng” nêu nhận xét về
+ Độ cao của các chữ trong từ?
+ Cách đặt dấu thanh ở các chữ?
+ Khoảng cách giữa các chữ cái trong chữ ghi tiếng? ( 1/2 chữ o )
+ Khoảng cách giữa các chữ cái trong từ? ( bằng khoảng cách viết 1 chữ o )
- HS thảo luận nhóm 4 - báo bài
* GV viết mẫu “ nhà trờng ”
- HS viết bài vào bảng con, báo bài
* Tiến hành tơng tự với các từ : buôn làng, , đom đóm
3 Hớng dẫn HS viết bài vào vở tập viết:(18 ) ’)
- GVnêu yêu cầu, số dòng viết
- HS khá, giỏi mỗi từ viết 1 dòng
- HS viết bài GV quan sát uốn nắn t thế ngồi viết cho HS
Lu ý: HS viết đúng độ cao, dãn cách đúng khoảng cách, viết liền nét
4 Chấm bài - chữa bài:(7 )’)
- GV chấm 6 - 8 bài
- GV nhận xét, sửa lỗi sai cho HS
C Củng cố - Dặn dò:(5 ) ’)
- Nêu cách viết từ: nhà trường giao thông xuyên qua núi hay chạy dài sâu dng, bệnh viện
- Nhận xét chung tiết học - khen những HS viết đẹp
- Tự tập viết các từ cho đẹp - chuẩn bị bài sau
Tiết 2 Toán ( PĐ- BD )
Trang 18a, An cã 5 c¸i kÑo Hµ cã 4 c¸i kÑo Hái c¶ hai b¹n cã mÊy c¸i kÑo?
b, Dòng cã mét sè viªn bi Dòng cho Hïng 2 viªn bi Dòng cßn l¹i 7 viªn bi Hái lóc ®Çu cã bao nhiªu viªn bi?
- GV chÊm bµi - ch÷a bµi , nhËn xÐt
3- NhËn xÐt - dÆn dß
- NhËn xÐt giê häc
- ChuÈn bÞ bµi sau
TiÕt 3 P§ ( TiÕng ViÖt )
Trang 19+ Tìm từ ngoài bài có chứa tiếng có vần ôm , ơm ? ( sớm hôm, gió nồm,nhồm nhoàm, lổm nhổm, niêu cơm, bơm xe, quả thơm, thơm tho, )
- 1 vài nhóm báo bài - nhận xét
Bài 2: Điền ôm hay ơm:
HS quan sát tranh- nêu tên gọi- điền vần
- HS chữa bài , nhận xét - đọc các từ
( bữa cơm, giã cốm, mùi thơm.)
Bài3: Viết : chó đốm, mùi thơm
- HS viết bài - GV quan sát - nhận xét)
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ:(3 ) ’)
- Viết bảng con: buôn làng, đom đóm
B Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài: (2 ) ’)
- GV treo bảng phụ đã viết sẵn các từ - HS đọc các từ
- GV giúp HS hiểu nghĩa các từ
+ Đỏ thắm: màu đỏ đậm và tơi
+ Mầm non: mầm cây non mới mọc; chỉ lứa tuổi thiếu nhi
+ Chôm chôm: loại quả vỏ có gai dài và mềm ăn có vị chua ngọt
+ Trẻ em: chỉ những em bé, em nhỏ nói chung với hàm ý thân mật
+ Ghế đệm: ghế có lót vật bằng chất mềm, ngồi rất êm
+ Mũm mĩm: béo tròn trĩnh, trông thích mắt ( thờng nói về trẻ em )
2 H ướng dẫn cách viết: (5’) ng dẫn cách viết: (5 ) ’)
- HS quan sát chữ mẫu: “ đỏ thắm ” nêu nhận xét về
+ Độ cao của các chữ trong từ?
+ Cách đặt dấu thanh ở các chữ?
+ Khoảng cách giữa các chữ cái trong chữ ghi tiếng? ( 1/2 chữ o )
+ Khoảng cách giữa các chữ cái trong từ? ( bằng khoảng cách viết 1 chữ o )
- HS thảo luận nhóm 4 - báo bài
GV viết mẫu “ đỏ thắm ”
- HS viết bài vào bảng con , báo bài
* Tiến hành tơng tự với các từ: mầm non, , mũm mĩm
Trang 203 Hớng dẫn HS viết bài vào vở tập viết: (18 ) ’)
- GVnêu yêu cầu, số dòng viết
- HS khá, giỏi mỗi từ viết 1 dòng
- HS viết bài GV quan sát uốn nắn t thế ngồi viết cho HS
Lu ý HS viết đúng độ cao, dãn cách đúng khoảng cách, viết liền nét
4 Chấm bài - chữa bài
- GV chấm 6 - 8 bài
- GV nhận xét, sửa lỗi sai cho HS
C Củng cố- Dặn dò: (5 ) ’)
- Nêu cách viết từ: ghế đệm, mũm mĩm
- Nhận xét chung tiết học - khen những HS viết đẹp
- Tự tập viết các từ cho đẹp - chuẩn bị bài sau
III Hoạt động dạy học.
A Kiểm tra baì cũ: (3 ) ’)
Tính: 9 - 5 + 2 = > , < , = 10 + 0 Ê 9 + 1
- Đọc các phép cộng trong phạm vi 10
B Bài mới
1 Giới thiệu b i: (2 ) ào cờ ’)
2 Nội dung bài
Bài 1: - HS nêu yêu cầu bài: Tính
a, GV HD cách viết phép tính, ghi kết quả ( theo phép tính dọc )
Trang 21VD: 10 + viết số 10 trớc, rồi viết số 1 thẳng cột với chữ số 0 trong
- 1 + viết dấu
- + kẻ vạch ngang dới 2 số
9 + viết kết quả ( 9 ) thẳng cột với 0 với 1
- HS làm bài - GV chấm - HS chữa bài - nhận xét
10 10 10 10 10 10
1 2 3 4 5 10
9 8 7 6 5 0
b, HS làm bài - GV chấm - HS chữa bài - nhận xét - GV giúp HS củng cố mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ qua việc nhận xét từng cột phép tính 4 + 6 =10 1 + 9 =10 2 + 8 =10 3 + 7 =10 5 + 5 =10 10 -1 =9 10 - 2 =8 10 - 3 =7 10 - 4 =6 10 - 5 =5 10 - 9 =1 10 - 8 =2 10 - 7 =3 10 - 6 = 4 10 - 0 =9
Bài 2: HSKG - HS nêu yêu cầu bài: Viết số thích hợp vào Ê - GV HD cách làm bài - HS làm bài, chữa bài - trao đổi bài nhận xét - HS đọc kết quả 10 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1 0 Bài 3: HSKG - HS nêu yêu cầu bài: > , < , = - HS nêu cách làm bài ( tính kết quả phép tính, so sánh số rồi điền dấu ) - HS làm bài - GV chấm - HS chữa bài - nhận xét - GV kiểm tra kết quả cả lớp 9 < 10 10 > 4 6 = 10 - 4 3 + 4 < 10 6+ 4 > 4 6 = 9 - 3 Bài 4:- GV nêu yêu cầu bài: Viết phép tính thích hợp - HS quan sát tranh - nêu bài toán - viết phép tính - GVchấm bài - HS chữa bài - nhận xét ( có 10 quả bí đỏ, bác gấu đã chở 4 quả về nhà Hỏi còn lại mấy quả bí đỏ? phép tính : 10 - 4 = 6 )
C Củng cố – Dặn dò(5 ) ’) - Đọc bảng trừ trong phạm vi 10 - Tính 10 - 0 - 3 = Số ? 10 - Ê - 2 = 5
- GV nhận xét giờ học - Dặn dò: làm vở bài tập toán; chuẩn bị bài sau Tiết 3 Thủ công(GVDC)