1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Tuần 15 Lớp 1 - Trường tiểu học Long Trì

18 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 174,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b/ HS nhận xét độ cao các con chư.õ * Hướng dẫn HS viết bảng con các tiếng có vần đã học trong tuần Thö giaõn * HS viết vào vở - GV viết mẫu trên lớp từng dòng - HS viết vào vở HSTB yếu [r]

Trang 1

Lịch báo giảng tuần 15

Thứ

ngày Tiết Môn Tên bài dạy

HAI

(29/11/10)

HV HV T

Om-am Luyện tập

BA

(30/11/10)

HV HV T TN&XH

ăm-âm

phép cộng trong phạm vi 10 lớp học

(1/12/10)

HV HV T

ôâm-ơm luyện tập

NĂM

(2/12/10)

HV HV T

Đ Đ

em-êm

Phép trừ trong phạm vi 10

đi học đều và đúng giờ (t2)

SÁU

(3/12/10)

HV HV TC SHL

Nhà trường, buôn làng….đỏ thắm, mầm non… Gấp cái quạt(t1)

Trang 2

Ngày dạy: Thứ hai ngày, 29 tháng 11 năm 2010

Học vần

Bài 60 om - am (2 tiết)

I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU.

-HS đọc được: om, am, làng xóm, rừng tràm.

-Đọc được các câu ứng dụng: “ Mưa tháng bảy … trái bòng”

-Viết được: om, am, làng xóm, rừng tràm.

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nói lời cảm ơn.

 -HSKT đọc được: om, am, làng xóm, rừng tràm.

 -Đọc được một số tiếng trong câu ứng dụng: “ Mưa tháng bảy … trái bòng”

 -Viết được: om, am, làng xóm, rừng tràm.

-GDMT

II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC.

- Tranh minh họa các từ ngữ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC.

1 Oàn định: Hát

2 Bài kiểm:

- HS đọc và viết: bình minh, nhà rông, nắng chang chang

- HS đọc câu ứng dụng SGK

3 Dạy bài mới:

TIẾT 1

a/ Giới thiệu bài: om, am

b/ Dạy vần

* om

- Vần om được cấu tạo từ: o và m

- So sánh om với on

- Đánh vần: o-mờ-om (CN-ĐT)

- Đánh vần và đọc trơn từ ngữ khóa (CN-ĐT)

o-mờ-om

xờ-om-xom-sắc-xóm

làng xóm

 GV hướng dẫn HSKT đánh vần

* am (Quy trình tương tự)

- So sánh am với om

- Đánh vần và đọc:

am, tràm, rừng tràm

c/ HS luyện viết vào bảng con: om, am, làng xóm, rừng tràm

Trang 3

d/ Đọc từ ngữ ứng dụng:

chòm râu quả trám

đom đóm trái cam

- GV cho HS yếu,kt đọc âm, vần sau đó đánh vần ghép tiếng

- HS giỏi đọc trơn, phân tích tiếng mới

- GV giải nghĩa từ Đọc mẫu

TIẾT 2

đ/ Luyện tập

* Luyện đọc

- HS đọc bài ở tiết 1 Dành HS yếu.kt

- Luyện đọc câu ứng dụng: “Mưa tháng bảy… trái bòng”

+ HS yếu,kt đọc tiếng, từ HS khá giỏi đọc cả câu., phân tích tiếng mới

+ GV đọc mẫu Vài HS đọc lại

- HS đọc bài trong SGK tr 122, 123

* HS luyện viết bài vào vở Tập viết: om, am, làng xóm, rừng tràm

*Luyện nói theo chủ đề: Nói lời cảm ơn

->GDHS có thói quen nói lời xin lỗi khi được giúp đỡ

4 Củng cố, dặn dò

- HS thi đua tìm tiếng, từ có vần: om, am

- NX-DD

Tốn

TIẾT 57 LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU.

Thực hiện về phép cộng, trừ trong phạm vi 9 Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

-Bài tập1( cột 1,2) HSY,KT-TB

-Bài tập2( cột 1) HSY,KT-TB, cột 2 HSK-G

-Bài tập3( cột 1,3) HSY,KT-TB, cột 2 HSK-G

-Bài tập4HS đại trà

II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC

SGk, bảng con

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

1.Oån định: Hát

2.Bài kiểm: HS đọc bảng trừ trong phạm vi 9

3.Dạy bài mới:

Trang 4

* Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học.

* Hoạt động 1: HS làm bài tập

-Bài 1: Tính (HSTB,Y,KT)

HS tính nhẩm và nêu kết quả

Củng cố tính chất “giao hoán” của phép cộng và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

-Bài 2:Số?

+HS tự làm bài Nhẩm từ bảng cộng, trừ đã học

+HS làm bài vào SGK HS khá lên bảng làm

-Bài 3: > , < , =

+HS nêu yêu cầu

+HS làm bảng con (cột 2hs K-G)

-Bài 4:Viết phép tính thích hợp

+HS xem tranh, đặt bài toán rồi viết phép tính ứng với tình huống trong tranh ( 3 + 6 = 9 ; 6 + 3 = 9 ; 9 – 3 = 6 ; 9 – 6 = 3 )

-Bài 5: Tìm hình vẽ SGK tr.80 xem có mấy hình vuông ? (5 )

* Hoạt động 2: Củng cố, dặn dò

-GV cho 2HS thi đua

9 – 2 – 4 =

7 + 2 + 0 =

-NX-DD

Ngày dạy: Thứ ba ngày, 30 tháng 11 năm 2010

Học vần

Bài 61 ăm - âm (2 tiết)

I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU.

-HS đọc được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm.

-Đọc được các câu ứng dụng: “Con suối sau nhà … bên sườn đồi”.

-Viết được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm.

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm.

 -HSKT đọc được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm.

 -Đọc được một số tiếng từ trong câu ứng dụng: “Con suối sau nhà … bên sườn

đồi”.

 -Viết được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm.

II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC.

Trang 5

Tranh minh họa các từ ngữ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói.

II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC.

1 Oàn định: Hát

2 Bài kiểm:

- HS đọc và viết: chòm râu, đom đóm, quả trám, trái cam

- HS đọc câu ứng dụng SGK

3 Dạy bài mới:

TIẾT 1

a/ Giới thiệu bài: ăm, âm

b/ Dạy vần

* ăm

- Vần được cấu tạo từ: ă và m

- So sánh ăm với am

- Đánh vần: ăù-m-ăm (CN-ĐT)

- Đánh vần và đọc trơn từ ngữ khóa (CN-ĐT)

ăê-m-ăm

tờ-ăm-tăm-huyền-tằm

nuôi tằm

 GV hướng dẫn HSKT đánh vần

* âm (Quy trình tương tự)

- So sánh âm với ăm

- Đánh và đọc:

ââm, nấm, hái nấm

c/ HS luyện viết vào bảng con: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm

d/ Đọc từ ngữ ứng dụng:

tăm tre mầm non

đỏ thắm đường hầm

- GV cho HS yếu,kt đọc âm, vần sau đó đánh vần ghép tiếng

- HS giỏi đọc trơn, phân tích tiếng mới

- GV giải nghĩa từ Đọc mẫu

TIẾT 2

đ/ Luyện tập

* Luyện đọc

- HS đọc bài ở tiết 1 Dành HS yếu.kt

- Luyện đọc câu ứng dụng: “Con suối … bên sườn đồi”

+ HS yếu,kt đọc tiếng, từ HS khá giỏi đọc cả câu, phân tích tiếng mới + GV đọc mẫu Vài HS đọc lại

Trang 6

- HS đọc bài trong SGK tr 124, 125.

* HS luyện viết bài vào vở Tập viết: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm

* Luyện nói theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm

4 Củng cố, dặn dò

- HS thi đua tìm tiếng, từ có vần: ăm, âm

- NX-DD

Tốn

TIẾT 58 PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10.

I/ MỤC TIÊU.

Giúp HS:

-Biết làm tính cộng trong phạm vi 10 Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

-Bài tập1: HSTB-Y-KT

-Bài tập2: Hsđại trà

-Bài tập3: HS đại trà

II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC

-Sử dụng bồ đồ dùng học Toán lớp 1

-Các mô hình, vật thật phù hợp với nội dung bài

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

1.Oån định: Hát

2.Bài kiểm: HS làm bảng con

9 – 7 – 1 = 5 + 4 =

9 – 3 – 4 = 6 + 3 =

3.Dạy bài mới:

* Giới thiệu bài: Phép cộng trong phạm vi 10

* Hoạt động 1: Thành lập bảng cộng trong phạm vi 10

-GV hướng dẫn HS thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 10 ( bằng mô hình, vật thật).ù

9 + 1 = 10 và 1 = 9 = 10

8 + 2 = 10 và 2 + 8 = 10

7 + 3 = 10 và 3 + 7 = 10

6 + 4 = 10 và 7 + 3 = 10

5 + 5 = 10

-HS đọc lại

* Hoạt động 2: Thực hành bài tập

-Bài 1: Tính

a/HS làm bảng con HSTB,Y,KT lên bảng

Trang 7

Chú ý HS trình bày thẳng hàng.

b/HS nêu miệng kết quả tính được

-Bài 2: Số?

+HS làm bài vào SGK Sửa bài, kiểm tra chéo bài

-Bài 3: Viết phép tính thích hợp

+HS khá giỏi đặt bài toán

+Cả lớp viết phép tính vào bảng con

6 + 4 = 10

* Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò

-HS thi đua đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 10

-NX-DD

Tự nhiên và xã hội

Tiết 15 LỚP HỌC

I/ MỤC TIÊU

Giúp HS biết:

-Kể được các thành viên của lớp học và các đồ dùng có trong lớp học

-Nói được tên lớp thầy cô chủ nhiệm và một số bạn trong lớp

-HSK-G nêu một số điểm giống và khác nhau của các lớp học trong SGK

-GDMT

II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC

1 số bộ bìa, mỗi bộ gồm nhiều tấm bìa nhỏ, mỗi tấm ghi tên 1 dồ dùng có trong lớp học

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

1.Bài kiểm: An toàn khi ở nhà

Kể tên 1 số vật trong nhà có thể gây bỏng, cháy?

2.Dạy bài mới:

* Giới thiệu bài: Lớp học.

* Hoạt động 1: Quan sát.

-GV chia nhóm 2 HS

-GV hướng dẫn HS quan sát các hình ở tr 32, 33 và GV đặt câu hỏi cho HS thảo luận

-1 số HS trả lời câu hỏi trước lớp

-GVø cho HS thảo luận các câu hỏi:

+Kể tên cô giáo và các bạn của mình (HSTB)

+Trong lớp em thường chơi với ai?

+Trong lớp học của em có những thứ gì? Chúng dùng được làm gì?

Trang 8

-Kết luận: SGV tr.58.

* Hoạt động 2: Thảo luận theo cặp.

-HS thảo luận và kể về lớp học của mình với bạn

-2HS lên kể về lớp học trước lớp

-Kết luận: SGV tr.58

->GDHS có ý thức giữ gìn lớp học sạch sẽ

* Hoạt động 3: Trò chơi “Ai nhanh, ai đúng”.

-Mỗi nhóm được phát 1 bộ bìa

-Chia bảng thành các cột dọc tương ứng với số nhóm

-HS chọn các tấm bìa ghi tên các đồ dùng theo yêu cầu của GV và dán lên bảng (phù hợp với trình độ HS lớp)

-Nhóm làm nhanh và đúng là nhóm thắng cuộc

-HS cùng GV nhận xét, đánh giá sau mỗi đợt chơi

Ngày dạy: Thứ tư ngày, 1 tháng 12 năm 2010

Học vần

Bài 62 ôm - ơm (2 tiết )

I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU.

-HS đọc được: ôm, ơm, con tôm, đống rơm.

-Đọc được các câu ứng dụng:

“Vàng mơ như trái chín

… Đường tới trường xôn xao.”

-Viết được: ôm, ơm, con tôm, đống rơm.

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bữa cơm.

 -HSKT đọc được: ôm, ơm, con tôm, đống rơm.

 -Đọc được một số tiếng trong câu ứng dụng:

“Vàng mơ như trái chín

… Đường tới trường xôn xao.”

 -Viết được: ôm, ơm, con tôm, đống rơm.

II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC.

Tranh minh họa các từ ngữ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC.

1 Oàn định: Hát

2 Bài kiểm:

Trang 9

- HS đọc và viết: đường hầm, tăm tre, mầm non, nuôi tằm.

- HS đọc câu ứng dụng SGK

3 Dạy bài mới:

TIẾT 1

a/ Giới thiệu bài: ôm, ơm

b/ Dạy vần

* ôm

- Vần ôm được cấu tạo từ: ô và m

- So sánh ôm với om

- Đánh vần: ô-mờ-ôm (CN-ĐT)

- Đánh vần và đọc trơn từ ngữ khóa (CN-ĐT)

ôâm, tôm, con tôm

 Hương dẫn HSKT đánh vần

* ơm (Quy trình tương tự)

- So sánh ơm với ôm

- Đánh vần và đọc:

ơm, rơm, đống rơm

c/ HS luyện viết vào bảng con: ôm, ơm, con tôm, đống rơm

d/ Đọc từ ngữ ứng dụng:

chó đốm sáng sớm

chôm chôm mùi thơm

- GV cho HS yếu,kt đọc âm, vần sau đó đánh vần ghép tiếng

- HS giỏi đọc trơn, phân tích tiếng mới

- GV giải nghĩa từ Đọc mẫu

TIẾT 2

đ/ Luyện tập

* Luyện đọc

- HS đọc bài ở tiết 1 Dành HS yếu.kt

- Luyện đọc câu ứng dụng:

“Vàng mơ như trái chín

… Đường tới trường xôn xao”

+ HS yếu,kt đọc tiếng, từ HS khá giỏi đọc cả câu, phân tích tiếng mới + GV đọc mẫu Vài HS đọc lại

- HS đọc bài trong SGK tr 126, 127

* HS luyện viết bài vào vở Tập viết: ôm, ơm, con tôm, đống rơm

* Luyện nói theo chủ đề: Bữa cơm

4 Củng cố, dặn dò

Trang 10

- HS thi đua tìm tiếng, từ có vần: ôm, ơm.

- NX-DD

Tốn

TIẾT 59 LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU.

Thực hiện phép tính cộng trong phạm vi 10 Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh

-Bài tập1: HSTB-Y-KT

-Bài tập2: HSK-G

-Bài tập3: HSK

-Bài tập4: HS đại trà

-Bài tập5: HS đại trà

II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC

SGK, bảng con

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

1.Oån định: Hát

2.Bài kiểm:

-Vài HS đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 10

-HS làm bảng con

8 + …= 10 … + 5 = 10

6 + … = 10 … + 3 = 10

3.Dạy bài mới:

* Giới thiệu bài: Gv nêu mục đích, yêu cầu của tiết học

* Hoạt động 1: HS làm bài tập

-Bài 1: Tính (HSTB,Y,KT)

+HS tính nhẩm rồi nêu ngay kết quả

+Củng cố tính chất của phép cộng: “Khi đổi chỗ các số trong phép cộng kết quả không thay đổi”

-Bài 2: Tính (dọc)

+HS làm bảng con HSTB lên bảng làm

-Bài 3: Số? (HS khá)

+GV hướng dẫn cách làm

+HS làm bài vào SGK Sửa bài

-Bài 4: Tính (2 bước)

+HS làm bài theo nhóm đôi

+Đại diện nhóm nêu cách làm và kết quả

Trang 11

-Bài 5: Viết phép tính thích hợp

+HS khá giỏi đặt bài toán

+HS nêu phép tính

7 + 3 = 10

* Hoạt động 2: Củng cố, dặn dò

-2HS thi đua

8 + … = 10

3 + … = 10

-NX-DD

Ngày dạy: Thứ năm ngày, 2 tháng 12 năm 2010

Học vần

Bài 63 em - êm (2 tiết)

I/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU.

-HS đọc được: em, êm, con tem, sao đêm.

-Đọc được các câu ứng dụng: “ Con cò … xuống ao”.

-Viết được: em, êm, con tem, sao đêm.

-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Anh chị em trong nhà.

 -HSKTđọc được: em, êm, con tem, sao đêm.

 -Đọc được một số tiếng từ trong câu ứng dụng: “ Con cò … xuống ao”.

 -Viết được: em, êm, con tem, sao đêm.

-GDMT

II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC.

Tranh minh họa các từ ngữ khóa, câu ứng dụng, phần luyện nói

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC.

1.Oàn định: Hát

2 Bài kiểm:

- HS đọc và viết: con tôm, mùi thơm, chó đốm, đống rơm

- HS đọc câu ứng dụng SGK

3 Dạy bài mới:

TIẾT 1

a/ Giới thiệu bài: em, êm

b/ Dạy vần

* em

- Vần em được cấu tạo từ: e và m

- So sánh em với om

Trang 12

- Đánh vần: e-mờ-em (CN-ĐT).

- Đánh vần và đọc trơn từ ngữ khóa (CN-ĐT)

em, tem, con tem

 Hướng dẫn HSKT đánh vần

* êm (Quy trình tương tự)

- So sánh êm với em

- Đánh vần và đọc:

êâm, đêm, sao đêm

c/ HS luyện viết vào bảng con: em, êm, con tem, sao đêm

d/ Đọc từ ngữ ứng dụng:

trẻ em ghế đệm

que kem mềm mại

- GV cho HS yếu,kt đọc âm, vần sau đó đánh vần ghép tiếng

- HS giỏi đọc trơn, phân tích tiếng mới

- GV giải nghĩa từ Đọc mẫu

TIẾT 2

đ/ Luyện tập

* Luyện đọc

- HS đọc bài ở tiết 1 Dành HS yếu.kt

- Luyện đọc câu ứng dụng: “Con cò … xuống ao”

+ HS,kt, yếu đọc tiếng, từ HS khá giỏi đọc cả câu, phân tích tiếng mới + GV đọc mẫu Vài HS đọc lại

- HS đọc bài trong SGK tr 128, 129

* HS luyện viết bài vào vở Tập viết: em, êm, con tem, sao đêm

* Luyện nói theo chủ đề: Anh chị em trong nhà

->GDHS anh chị em trong nhà phải biết thương yêu, đùm bọc lẫn nhau

4 Củng cố, dặn dò

- HS thi đua tìm tiếng, từ có vần: em, êm

- NX-DD

Tốn

TIẾT 60 PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 10

I/ MỤC TIÊU.

Giúp HS:

-Làm được tính trừ trong phạm vi 10 Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ -Bài tập1:HSTB-Y-KT

-Bài tập2:HS đại trà

-Bài tập3: HS đại trà

Trang 13

-Bài tập4: HS đại trà

II/ ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC

Các mô hình, vật thật phù hợp với nội dung bài học

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

1.Oån định: Hát

2.Bài kiểm: HS làm bảng con

6 + 3 – 5 = 5 + 3 + 2 =

5 + 2 – 6 = 4 + 4 + 2 =

3.Dạy bài mới:

* Giới thiệu bài: Phép trừ trong phạm vi 10

* Hoạt động 1: Thành lập bảng trừ trong phạm vi 10

-GV hướng dẫn HS thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 10 (bằng mô hình)

10 – 1 = 9 và 10 – 9 = 1

10 – 2 = 8 và 10 – 8 = 2

10 – 3 = 7 và 10 – 7 = 3

10 – 4 = 6 và 10 – 6 = 4

10 – 5 = 5

-HS đọc lại

* Hoạt động 2: Thực hành bài tập

-Bài 1: Tính (dọc)

a/HS làm bảng con Chú ý viết thẳng cột (HSTB,Y,Kt lên bảng lớp làm) b/HS tính nhẩm nêu kết quả

-Bài 2: Số?

+GV hướng dẫn HS cách làm

+HS làm vào SGK Sau đó nêu miệng kết quả

-Bài 3: > , < , =

+Cho 3 tổ thi đua Mỗi tổ 2 phép tính

+Đại diện mỗi tồ 1 em lên bảng làm

-Bài 5: Viết phép thích hợp

+HS xem tranh, nêu bài toán

+HS khác nêu phép tính

10 – 4 = 6

* Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò

-HS thi đua đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 10

-NX-DD

Đạo đức

Ngày đăng: 31/03/2021, 14:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w