- Các mô hình, đồ vật phù hợp với tranh vẽ của bài học. Các hoạt động dạy học: I. So sánh số cái bút với số cái thước. + cứ có một cái bút thì có 1 cái thước.Vậy số cái bút với số cái t[r]
Trang 1- Học sinh đọc và viết được: n, m, nơ, me.
- Đọc được câu ứng dụng: bò bê có cỏ, bò bê no nê
b Kĩ năng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bố mẹ, ba má
c Thái độ
- Hs yêu thích môn tiếng việt.
* ND tích hợp: Trẻ em có quyền được yêu thương, chăm sóc, có cha, có mẹ chăm sóc dạy dỗ.
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài:
- Gv giới thiệu: … Dạy bài 13 n, m (1')
2 Dạy chữ ghi âm:
2.1.Âm: n ( 6')
a Nhận diện chữ:
(dạy tương tự âm i)
+ So sánh n với l
- Gv đưa n viết Gthiệu: gồm 2 nét: nét
móc xuôi và nét móc hai đầu
Trang 2dùng để trang trí ở mái tóc, ở áo,…
HD khi đọc mờ hai môi khép lại rồi bật
ra, hơi thoát ra cả miệng lẫn mũi
- Gv + nêu cấu tạo tiếng me?
+ ca nô: là phương tiện giao thông
đường thuỷ, làm bằng sắt( đưa tranh Hs
Qsát)
+ bó mạ: nhiều cây mạ buộc lại thành bó
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con:( 10 )
* Trực quan
- Gv viết HD quy trình viết
Chữ: n HD: gồn 2 nét: nét móc xuôi
liền mạch với nét móc hai đầu điểm dừng
ở ĐK ngang 2 giới thiệu cách viết chữ n,
Chú ý: khi viết chữ ghi tiếng ca nô, bó
mạ phải lia bút viết chữ ghi đứng sau sát
điểm dừng bút của chữ ghi âm đứng
trước, và viết dấu thanh đúng vị trí
Trang 3- Giới thiệu tranh( 29) vẽ gì?
- Gv chỉ: bò bê có cỏ, bò bê no nê
- HD khi đoc cần ngắt hơi ở dấu phẩy
- Đọc toàn bài trong sgk
+ Quê em gọi người sinh ra mình là gì?
+ Nhà em có mấy anh em? Em là con thứ
=>Trẻ em có quyền được yêu thương,
chăm sóc, có cha, có mẹ chăm sóc dạy
dỗ.
- GV nhận xét, đgiá
c Luyện viết vở:(12')
* Trực quan: đính chữ viết : n, m
- Gv: viết mẫu HD cấu tạo, độ cao, cách
viết các chữ: n, m, nơ, me
- Gv hướng dẫn hs cách ngồi viết và cách
- tranh vẽ cảnh đồng ruộng, đồi núi và
bò mẹ cùng bê con đang ăn cỏ
- 6 HS đọc từ, cụm từ nhận âm tiếng bất kì,
Trang 4VẼ HÌNH TAM GIÁC
A MỤC TIÊU
a Kiến thức
- Nhận biết được hình tam giác
- Biết cách vẽ hình tam giác
b Kĩ năng
- Từ các hình tam giác có thể vẽ được một số hình tương tự thiên nhiên
c Thái độ
- Yêu thích môn học mĩ thuật
GDBĐKH: Hs biết sử dụng giấy 1 cách tiết kiệm và thu gom giấy vụn, hạn chế
thải rác góp phần BVMT
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1 Giáo viên: Một số hình vẽ có dạng hình tam giác (h.1, h2, h3, … bài4, Vở
tập vẽ 1)
Cái êke, cái khăn quàng…
2 Học sinh: Vở tập vẽ 1 Bút chì đen, chì màu, sáp màu…
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu hình tam giác:
GV cho HS xem ttranh, đồng thời đặt
2 Hướng dẫn HS cách vẽ hình tam giác:
_ GV đặt câu hỏi: Vẽ hình tam giác như
thế nào? Đồng thời GV vẽ lên bảng
+ Cánh buồm; dãy núi; con cá…_ Xem và gọi tên hình
Trang 5- GV hướng dẫn HS vẽ màu trời và nước
- Xem một số bài đẹp của bạn
_ Quan sát quả cây, hoa, lá_ Chuẩn bị bài: Vẽ nét cong
- Học sinh đọc và viết được: d, đ, dê, đò
- Đọc đợc câu ứng dụng: dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
b Kĩ năng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Dế, cá cờ, bi ve, lá đa
c Thái độ
- Hs yêu thích môn tiếng việt.
*Điều chỉnh nội dung dạy học : Giảm 1-2 câu hỏi trong phần luyện nói.
B Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng, luyện nói
- Bộ ghép Tviệt
C Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ:( 5')
1 Đọc: ca nô, lá na, no nê, bé nô
Bó mạ, ba má, lá me, bó mì
Bò bê có bó cỏ, bò bê no nê
2 Viết: ca nô, bó mạ
- Gviên Nxét, đgiá
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài:
- Gv giới thiệu: … Dạy bài 14 d, đ (1')
2 Dạy chữ ghi âm:
2.1 Âm: d ( 7')
a Nhận diện chữ:
(dạy tương tự âm n)
+ So sánh d với b?
- Gv đưa d viết Gthiệu: gồm 2 nét: nét
cong tròn cao 2 li và nét móc ngược cao 4
Trang 6+ Nêu cấu tạo và độ cao, so sánh âm d, đ?
- Gv viết HD quy trình viết:
- Đò để chở người, hàng hoá qua sông…ngồi trên đò phải Thực hiện tốt ATGT
4 HS đọc, lớp đọc
- 8 Hs đọc, nhận âm tiếng bất kì, lớp đọc
Trang 7thêm nét ngang.
- Gv Qsát uốn nắn
Chữ dê, đò
Chú ý: khi viết chữ ghi tiếng da, đò phải
lia bút viết chữ ghi đứng sau sát điểm dừng
bút của chữ ghi âm đứng trước, và viết dấu
- HD khi đọc cần ngắt hơi ở dấu phẩy
- Đọc toàn bài trong sgk
b) Luyện nói:(10')
* Trực quan tranh 2 ( 31) SGK
+Hãy Qsát tranh và đọc tên chủ đề luyện
nói: dế, cá cờ, bi ve, lá đa
- Gv HD Hs thảo luận
+ Em biết những loại bi nào? Bi ve có gì
khác các loại bi khác?
- Khi chơi bi xong phải rửa tay sạch sẽ.
+ Em có nhìn thấy con dế bao giờ chưa?
+ 6 Hs đọc, lớp đọc
- Hs Qsát
- 3 HS đọc chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa
Trang 8- Nhận xét chữ viết, cách trình bày.
III Củng cố, dặn dò:(5')
- Trò chơi: Thi tìm tiếng có âm d, đ mới
Gv nêu cách chơi, luật chơi và tổ chức
I Kiểm tra bài cũ: (5')
1 Điền dấu <, > vào chỗ chấm
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài ( 1')
2 Nhận biết quan hệ bằng nhau: (10')
a) Hướng dẫn hs nhận biết 3 = 3:
* Trực quan: 3 cái bút, 3 cái thước
- Gv lần lượt đưa bút, thước hỏi:
+ Có mấy cái bút?
+ Có mấy cái thước ?
+ Biết rằng cứ có một cái bút thì có 1 cái
thước So sánh số cái bút với số cái thước
=>: Cứ mỗi cái bút lại có duy nhất 1 cai
thước (và ngược lại), nên ta có số cái bút và
số cái thước bằng nhau
Trang 9( dạy tương tự 3 cái bút, 3 cái thước)
- Gv : từ " bằng nhau" được thay bằng một
dấu toán học đó là dấu " =" đọc là dấu bằng
sau dấu = của hai ptính 3 = 3, 4 = 4?
=> Hai số giống nhau thì bằng nhau
+ Hãy nêu ptính có số giống nhau?
- Gv viết ptính Hs nêu, chỉ
3 Thực hành:
Bài 1(3') Viết dấu bằng:
- Gv: viết mẫu, HD cách viế
- Qsát HD Hs học yếu
- Gv Nxét
+ Nêu cách viết dấu bằng?
Bài 2: (5') Viết (theo mẫu):
+ Dựa vào bài học nào để làm bài 3?
- Gv Hd Hs viết dấu đúng, cân đối
- 2 Hs nêu:Viết dấu >, < = thíchhợp vào ô trống:
- dựa vào bài dấu >, dấu <, dấu =
- 3Hs làm bài , Hs làm bài
- đổi bài Ktra
5 = 5
Trang 10Bài 4: (5') Viết theo mẫu:
nhất cột bên phải rồi so sánh số lượng hình
tròn hình vuông viết số và điền dấu >, < =
Gv Nxét, đgiá
III Củng cố, dặn dò:( 5')
- Gv Nxét giờ học
- Về nhà xem trước bài : Luyện tập
- 3 Hs của 3 tổ thi nối
A Mục đích, yêu cầu
a Kiến thức
- Học sinh đọc và viết được: t, th, tổ, thỏ
- Đọc được tiếng, từ, câu ứng dụng: to, tơ, ta, tho, thơ, tha, ti vi, thợ mỏ Bố thả cá
I Kiểm tra bài cũ:( 5')
1 Đọc: lá đa, da dẻ, lí do, đo đỏ, đi đò, e dè
Dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
2 Viết: da dê, đi bộ
- Gviên Nxét, tuyên dương
II Bài mới :
1 Giới thiệu bài:
- Gv giới thiệu: … Bài 15 t, th.( 1')
2 Dạy chữ ghi âm:
Trang 11- Gv đưa t viết Gthiệu: gồm 3 nét: nét xiên
cao 1 li và nét móc ngược cao 3 li, nét ngang
*Trực quan tranh tổ chim giới thiệu => tổ
+ Các em biết những loại tổ nào?
+ HD khi đọc đầu lưỡi chạm răng rồi bật
mạnh, không có tiếng thanh
- Nêu cấu tạo tiếng thỏ?
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
d Luyện viết bảng con:( 10')
- Hs nêu, lớp Nxét bổ sung
- 4 HS đọc, lớp đọc
- 8 Hs đọc so sánh,nhận âm tiếng bất kì
- Hs quan sát
Trang 12+ Nêu cấu tạo và độ cao, so sánh âm t, th?
- Gv viết HD quy trình viết:
Chữ t : HD gồn 3 nét:nét xiên cao 1 li và nét
móc ngược cao 3 li, nét ngang rộng 1 li, viết
liền mạch nét xiên với nét móc ngược, lia tay
viết nét ngang rộng 1 ô vào ĐK ngang
+Chữ th: gồm t liền mạch với h.
- Gv Qsát uốn nắn
Chữ tổ, thỏ( dạy tương tự th)
Chú ý: khi viết chữ ghi tiếng tổ, thỏ phải lia
bút viết chữ ghi đứng sau sát điểm dừng bút
của chữ ghi âm đứng trước, và viết dấu thanh
- th: gồm 2 âm ghép lại: t trước h
sau.t cao 3 li, h cao 5 li
- HD khi đọc cần ngắt hơi ở dấu phẩy
Trong câu có từ nào chứa âm mới học?
- Đọc toàn bài trong sgk
+ Em biết những loại ổ, tổ nào?
+ Con nào sống ở tổ, Con nào sống ở ổ?
+ Các con vật có ổ, tổ để ở Vậy con người
- … người có nhà để sống
Trang 13- Khái niệm ban đầu về bằng nhau.
- So sánh các số trong phạm vi 5 (với việc sử dụng các từ lớn hơn, bé hơn,
bằng và các dấu >, <, =
b Kĩ năng
- Rèn học sinh sử dụng thành thạo các dấu lớn hơn , bé hơn, bằng nhau
c Thái độ
- Hs yêu thích môn hoc
* Điều chỉnh nội dung dạy học: Không làm bài tập 3.
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 1')
- Gv nêu: học tiết toán 14: ôn tập
- 3 Hs làm bảng lớp
- lớp làm bảng con
- Hs chữa bài
Trang 14- Gọi 3 HS đọc lại kết quả.
Bài 2 ( 13) Viết (theo mẫu)
- Về xem lại bài, Cbị bài LTC
- 3 Hs nêu Y/C bài
- Dựa vào thứ tự dãy số từ 1 đến 10
A Mục tiêu
a Kiến thức
- Thế nào là ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
-ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- Hs biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ
b Kĩ năng
-Ăn mặc gọn gàng sạch sẽ thể hiện người có văn hoá góp phần giữ gìn vệ sinh môitrường làm cho xã hội thêm đẹp và văn minh
c Thái độ
*Tiết kiệm năng lượng:HS biết tiết kiệm nước sạch trong khi tắm.
B Phương tiện dạy - học:
- Vở bài tập đạo đức
- Bài hát: Rửa mặt như mèo của Hàn Ngọc Bích
- Lược chải đầu
Trang 15=>: Chúng ta nên làm như các bạn trong
tranh 1, 3, 4, 5, 7, 8 để cho thân thể gọn
- Gv hỏi: Lớp mình có ai giống như mèo
ko? Chúng ta đừng ai giống mèo nhé!
- Gv nhắc nhở hs giữ gìn quần áo, đầu tóc
- Hs: bạn đang đứng trước gươngchải tóc
- Bạn có gọn gàng, sạch sẽ
- Em có muốn làm như bạn vì đứngtrước gương em Qsát được mình đãgọn gàng chưa để chải tóc lại cho gọngàng
Trang 16Ngày soạn: 16 / 9/ 2015
Ngày dạy: Thứ 5/ 18 / 9 / 2015
HỌC VẦNBÀI 16: ÔN TẬP
+ Đọc: ti vi, bi ve, lá bí, va li,
thỏ thẻ, thả cá, lê thê, thơ ca,
bố thả cá mè, bé thả cá cờ
+Viết: tổ thỏ
- Gv nhận xét
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 1')
- Cho hs nêu các âm đã họctừ bài 12 -> bài
-HD lấy âm ở cột dọc ghép với âm ở dòng
ngang để được tiếng mới
- Gv + viết bảng Hs vừa nêu
Trang 17( âm m, d, đ, t, th dạy tương tự như n)
- Gv: Các tiếng ở cột dọc có âm gì giống và
- Có tiếng mơ , thêm các thanh ở hàng ngang
để thành tiếng mới có nghĩa
( dạy tương tự lò cò, vơ cỏ bài 11)
- Gv viết mẫu HD quy trình, độ cao, khoảng
cách, vị trí viết dấu thanh
- Câu ứng dụng hôm nay là gì?
- Chú ý ngắt hơi ở dấu phẩy
- Gvnghe uốn nắn, ghi điểm
Trang 18b) Kể chuyện: Cò đi lò cò ( 15' )
- Gv giới thiệu câu chuyện Cò đi lò cò được
lấy từ truyện" Anh nông dân và con cò"
Tranh 1: Anh nông dân đem cò về nhầchỵ
chữa và nuôi dưỡng
Tranh 2: Cò con trông nhà Nó lò dò đi
khắp nhà rồi bắt muỗi, quét dọn nhà cửa
Tranh 3: Cò con bỗng thấy từng đàn cò bay
liệng vui vẻ Nó nhớ lại ngày tháng còn đang
vui cùng bố mẹ và anh chị em
Tranh 4: Mỗi khi có dịp là cò lại cùng cả
đàn kéo tới thăm anh nông dân và cánh đồng
của mình
- HS lên kể
- Gv nghe uốn nắn, tuyên dương
- Gv Qsát HD Ndung từng tranh, uốn nắn
- Qua câu chuyện em có học tập cò không?
Vì sao?
=>: Tình cảm chân thành đáng quý giữa cò
và anh nông dân
- Em hãy kể lại mẩu chuyện mà em đã được
- Gv viết mẫu, HD Hs viết yếu
- Gv Nxét, sửa sai cho hs
III Củng cố, dặn dò: (5')
- Gv chỉ bảng ôn cho hs đọc
- Cho hs tìm chữ và tiếng vừa ôn
- Dặn hs về nhà đọc bài và chuẩn bị bài 17
- Hs mở SGK từng Hs kể theo từngtranh các bạn nghe bổ xung
Đại diện nhóm 6 Hs thi kể theotranh
- Hs lắng nghe, bổ xung
- 4 Hs kể nối tiếp từng tranh
- 1-> 2 Hs kể lại câu chuyện
Trang 19TOÁNTIẾT 15: LUYỆN TẬP CHUNG
5 = 5 vẽ thêm 1 bông hoa vào lọ 4 bông
+ 3 = 3 gạch bớt 1 con nhện ở 4 con nhện
4 = 4 vẽ thêm 1 con nhện vào bên
3 con nhện
-Hai số giống nhau thì bằng nhau
- 2 Hs nêu Nối với số thích hợp:
< 2 là 1 < 3 là 1, 2 < 4 là 1, 2, 3
- Hs làm bài, 1 Hs làm bảng
- Lớp Nxét Kquả
Trang 20
Bài 3 ( 7')Nối với số thích hợp:
( dạy tương tự bài 2)
- Thi nhanh tay nhanh mắt
- Hs viết được các chữ ghi tiếng lễ, cọ bờ, hổ và từ bi ve
- Hs biết viết đúng quy trình, độ cao, độ rộng, khoảng cách các chữ trong bài
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 1')
- Ôn viết chữ: Lễ, cọ, bờ, hổ, bi ve
Trang 21- Nêu cấu tạo, độ cao chữ lễ.
+ Nêu cách viết chữ lễ?
- Gv viết mẫu HD Qtrình viết: đặt phấn ở ĐK2
viết nét khuyết trên cao 5 li rồi rê bút rộng 2 ô
liền mạch viết e cao 2 li điểm dừng bút ở ĐK
2, lia bút viết dẫu ngã trên a ( ĐK4)
- Viết bảng con
- Gv Qsát, Nxét, uốn nắn
* Trực quan: cọ, bờ, hổ
( dạy tương tự lễ)
Chú ý: khi viết chữ cọ, bờ, hổ không viết
liền mạch mà viết chữ cái đầu( c, b, h) rồi lia
bút viết o ( ơ, ô) sát điểm dừng của chữ cái
đầu
* Trực quan: bi ve ( dạy tương tự chữ lễ)
Chú ý: khi viết 2 chữ trong một từ thì chữ
- Gv chấm 6 bài, Nxét, chữa lỗi sai trên bảng
- Gv Y/C Hs chữa lỗi đã sai bằng bút chì
III Củng cố, dặn dò: ( 4')
- Gv Nxét giờ học, khen ngợi Hs viết đẹp
- Dặn hs về nhà viết bài đầy đủ.
-Xem bài viết: cử tạ, thợ xẻ,…
+ l cao 5 li, ê cao 2 li
A Mục đích, yêu cầu
a Kiến thức.
- Hs viết được các chữ ghi tiếng mơ, do, ta, thơ và từ: thợ mỏ
- Hs biết viết đúng quy trình, độ cao, độ rộng, khoảng cách các chữ trong bài
Trang 22II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 1')
- Viết bài tuần 4 chữ: mơ, do, ta, thơ , thợ mỏ
- Gv viết bảng: mơ, do, ta, thơ , thợ mỏ
- Hãy đọc tên bài Giải nghĩa từ
2 HD viết bảng con ( 14')
mơ
* Trực quan: mơ
- Nêu cấu tạo, độ cao chữ mơ
- Nêu cách viết chữ mơ?
- Gv viết mẫu HD Qtrình viết: đặt phấn ở giữa
ĐK2 và 3 viết 2 nét móc xuôi và nét móc 2 đầu,
điểm dừng ở ĐK 2 rộng 1ô, rồi lia bút rộng 1 ô
rưỡi viết o, lia bút viết móc nhỏ trên o bên phải
được ơ M, ơ cao 2 li
- Viết bảng con
- Gv Qsát, Nxét, uốn nắn
* Trực quan: do, ta, thơ
( dạy tương tự mơ)
Chú ý: khi viết chữ cọ, bờ, hổ không viết liền
mạch mà viết chữ cái đầu( c, b, h) rồi lia bút
viết o ( ơ, ô) sát điểm dừng của chữ cái đầu
* Trực quan: thợ mỏ ( dạy tương tự chữ bi
- Nêu tư thế ngồi viết và cách cầm bút, đặt vở
- Gv viết mẫu HD hs viết từng dòng
Trang 23- Gv chấm 6 bài, Nxét, chữa lỗi sai trên bảng.
- Gv Y/C Hs chữa lỗi đã sai bằng bút chì
III Củng cố, dặn dò: ( 3')
- Gv Nxét giờ học, khen ngợi Hs viết đẹp
- Dặn hs về nhà viết bài đầy đủ.
-Xem bài viết: nho khô, nghé ọ,…
- Có khái niệm ban đầu về số 6
- Biết đọc, viết các số 6 Đếm và so sánh các số trong phạm vi 6; nhận biết số lượng trong phạm vi 6; vị trí của số 6 trong dãy số từ 1 đến 6
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 1')
… học tiết 16: số 6
2 Giới thiệu số 6:(10')
a) Bước 1: Lập số 6
* Trực quan) tranh ( trang 26 SGK)
+ Có 5 em đang chơi, một em khác đi tới Tất
6 chấm tròn
- … đều có số lượng là 6
Trang 24b) Bước 2: Gv giới thiệu số 6 in và số 6
viết
- Lấy và ghép số 6
- Gv đưa số 6 ( in) Gthiệu
- Gv đưa số 6( viết) Gthiệu, nêu quy trình
viết
c) Bước 3: Nhận biết số 6 trong dãy số 1, 2,
3, 4, 5, 6
- Gv chỉ từ 1 đến 6 và ngược lại
- Nêu vị trí số 6 trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5, 6
- Gv chỉ dãy số từ 1 đến 6 và ngược lại
3 Thực hành:
Bài 1 (3') Viết số:
( dạy tương tự bài 1 tiết 8)
Bài 2: ( 5') Viết (theo mẫu):
=> Kquả: 5 6 1, 4 6 2, 3 6 3
- Gv chỉ Kquả Y/C Nêu cấu tạo số 6
Bài 3 (5) Viết số thích hợp vào ô trống:
Trang 25+Làm thế nào?
- HD Hs học yếu so sánh điền đúng dấu
thích hợp
=> Kquả: 6 > 5 < > =
6 > 4 > > < 6 > 2 = > < - Chấm 6 bài Nxét, + Có N xét gì về các Ptính so sánh ở cột 1? III- Củng cố, dặn dò:(5') - Gv nhận xét giờ học - Dặn hs về nhà làm bài tập - Theo thứ tự dãy số số 6 đứng sau các số 1, 2, 3, 4, 5 thì 6 lớn hơn các số 1, 5
………
SINH HOẠT LỚP A Mục tiêu: -HS nhận ra ưu khuyết điểm trong tuần Có hướng khắc phục và phát huy - Đề ra phương hướng tuần 5 B ND sinh hoạt 1 GV nhận xét chung tuần 4: a) Nề nếp: - Trong tuần các E đã đi học đều, đúng giờ - Xếp hàng ra vào lớp, TTD chưa nhanh, chưa thẳng chưa đều & chưa theo thứ tự Tập động tác chưa thuộc:
-Vệ sinh sạch sẽ gọn: Đồng phục đúng qui định - Đạo đức: lễ phép b)Học tập: - Có đủ đồ dùng học tập - Học và làm bài đầy đủ trước khi đến lớp + Trong lớp hăng hái XD bài:
+ Đọc tốt:
+ Viết có sạch đẹp:
Song bên cạnh đó còn một số em viết chữ còn bẩn, xấu, sai:
Đọc bài còn chậm: đọc bài nhỏ
- Đôi bạn giúp nhau cùng tiên đã HĐ nhưng kết quả đạt chưa cao 2 Phương hướng tuần 5: - Phát huy mọi ưu điểm, khắc phục mọi nhược của tuần 4 để thực hiện ở tuần 5 - Ôn bài 15 đầu giờ trật tự, đạt hiệu quả cao - Đôi bạn cùng giúp nhau học tập tiến bộ:
- Tiếp tục thi đua học tốt Hăng hái XD bài to rõ ràng mạch lạc
- Đăng ký giờ học tốt, ngày học tốt
- Các em: về nhà tập đọc nhiều hơn em cần viết cẩn thẩn hơn