- Qua nội dung các bài hát, múa, học sinh có ý thức học tập tốt để tỏ lòng biết ơn thầy cô giáo.. - Giáo dục cho học sinh có ý thức chăm chỉ học tập.[r]
Trang 1GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ TƠ
GIÁO ÁN BUỔI 1 Năm học 2016 – 2017
TUẦN 9
Soạn ngày 28 tháng 10 năm 2016 Thứ hai ngày 31 tháng10 năm2016
TIẾNG VIỆT
ÂM /u/, / ư/
Sách thiết kế (trang 244), SGK (trang 62 – 63)
Tiết 1 - 2
Thứ ba ngày 01 tháng 11 năm 2016
TIẾNG VIỆT
ÂM /v/
Sách thiết kế (trang 247), SGK (trang 64 – 65)
Tiết 3 - 4
TOÁN LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
- Học sinh củng cố về phép cộng 1 số với 0, bảng cộng trong phạm vi 5, so sánh các số và tính chất của phép cộng
- Rèn học sinh biết làm tính cộng và biết đổi số khi cộng thì kết quả không thay đổi
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác
II Hoạt động cơ bản
1 Tạo hướng thú
2 Trải nghiệm: làm phép tính cộng 0 + 4 = ?, 3 + 0 = ?
+ 1 Học sinh thực hành làm trên bảng
III Hoạt động thực hành
HS làm bài tập
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu của bài: Tính
+ HS đọc đề và làm bài:
1 + 1 = … 4 + 1 = ……
Gọi 2 em lên bảng làm bài, cho lớp làm bài vào vở
HS nhận xét, bổ sung
Bài 2: Tính
Trang 2HS đọc đề bài và làm bài tập:
1 + 2 = … 2 + 1 = Gọi HS lên bảng chữa bài
H: Em có nhận xét gì về kết quả của phép tính? (Bằng nhau và = 3)
H: Nhận xét gì về các số trong 2 phép tính? (giống nhau), vị trí khác nhau
H: Vị trí của số 1 và số 2 có giống nhau không? (Vị trí khác nhau)
Vậy: Khi đổi chỗ 2 số trong phép cộng, kết quả của chúng ra sao? (kết quả không thay đổi)
- Khi biết 1 + 2 = 3 thì biết ngay 2 + 1 cũng có kết quả = 3
Bài 3: Điền dấu >, dấu <, dấu =
HS nêu yêu cầu và làm bài
2 … 2 + 3
5… 2 + 1
Gọi HS lên bảng làm, cho cả lớp làm bài vào vở
GV nhận xét, sửa
III Hoạt động ứng dụng
Về nhà cùng chia sẻ vưới người thân thực hiện các phép tính cộng trong phạm vi 5.ví vụ: 0 + = 4; 3 + = 3
Thứ tư ngày 02 tháng 11 năm 2016
TIẾNG VIỆT
ÂM /x/
Sách thiết kế (trang 250), SGK (trang 66 - 67)
Tiết 5 -6
TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu
- Giúp HS củng cố về bảng cộng và làm phép tính cộng trong phạm vi 5, phép cộng với số 0
- Biết so sánh, nhìn tranh viết phép tính thích hợp
- Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác
II Hoạt động cơ bản
1 Tạo hướng thú
2 Trải nghiệm:
III Hoạt động thực hành
Bài 1:
- HS nêu yêu c u c a b i toán tính: ầ ủ à
Trang 32
+
4
Gọi HS lên bảng làm bài, cho cả lớp làm bài vào vở
GV nhận xét, sửa
Bài 2: Tính 2 + 1 + 2 = ? 3 + 1 + 1 = ? 2 + 0 + 2 = ?
- Gọi HS lên bảng làm bài, cho lớp làm bài vào vở
- GV nhận xét, sửa
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
+ HS quan sát tranh, viết phép tính
- H: Có 2 con ngựa thêm 1 con ngựa Hỏi có tất cả bao nhiêu con ngựa?
+ HS viết phép tính 2 + 1 = 3
- H: Có 1 con ngan thêm 4 con ngan hỏi có tất cả bao nhiêu con ngan?
- Gọi HS lên bảng viết phép tính: 1 + 4 = 5
- Cho cả lớp làm bài vào cở
- GV thu chấm 1 số bài, nhận xét
2 GV kiểm tra kết quả bài làm của HS
III Hoạt động ứng dụng
Về nhà cùng chia sẻ vưới người thân đếm số lượng đồ vật, con gà, con vịt, con chó trong gia đình mình
Thứ năm ngày 03 tháng 11 năm 2016
TIẾNG VIỆT
ÂM / y/
Sách thiết kế (trang 254), SGK (trang 68 - 69)
Tiết 7 - 8
TOÁN KIỂM TRA ĐỊNH KỲ
I Mục tiêu
- Kiểm tra kết quả của học sinh về cộng các số trong phạm vi 5, số 0 trong phép cộng
- Viết được phép tính thích hợp theo hình vẽ
- HS biết điền vào ô trống đúng ghi đ, sai ghi s
- HS đếm được số hình tam giác, hình vuông theo hình vẽ
- Giáo dục học sinh có ý thức tự giác khi làm bài kiểm tra
II ĐỀ BÀI
Bài 1: Tính
Trang 44
+
2
+
3
+
2
+
1
+
0
Bài 2: Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm
1 + 1 ….2 4… 4 + 1 2 + 3 … 3 + 2
3 + 2 … 5 3 … 2 + 2 4 + 0 … 0 + 4
4 + 0 … 4 5 … 1 + 4 0 + 5 … 5 + 0
Bài 3: Đúng ghi đ Sai ghi s
2 + 3 = 5 1 + 4 > 4 + 1
2 + 2 > 3 5 + 0 > 0 + 5
3 + 1 < 4 2 + 2 < 3 + 1
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
Bài 5: số?
Có… Tam giác
Có… hình vuông
TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI HOẠT ĐỘNG VÀ NGHỈ NGƠI
I Mục tiêu
- Học sinh biết kể về những hoạt động mà em thích Nói về sự cần thiết phải nghỉ ngơi, giải trí
- Biết đi đứng, ngồi học đúng tư thế
- HS có ý thức tư do thực hiện những điều đã học vào cuộc sống hàng ngày
- HS biết mối quan hệ giữa môi trường và sức khỏe
Trang 5- Biết yêu quý chăm sóc cơ thể của mình
- Giáo dục HS hình thành thói quen giữ vệ sinh thân thể, vệ sinh ăn uống, vệ sinh môi trường xung quanh
II Kí năng sông cơ bản được giáo dục trong bài
- Kĩ năng tìm kiếm và xử lý thông tin: Quan sát và phân tích về sự cần thiết lợi ích của vận động và nghỉ ngơi thư giãn
- Kĩ năng tự nhận thức, tự nhận xét các tư thế đi, đứng, ngồi của bản thân
- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua các hoạt động học tập
II Hoạt động cơ bản
1 Tạo hướng thú
2 Trải nghiệm:
+ Học sinh thực hành làm bài, đọc
III Hoạt động thực hành
* Hoạt động 1:
Khởi động: Chơi trò chơi “ Đèn xanh, đèn đỏ” Dùng tay quay, đèn đỏ dừng tay + HS chơi 2 – 3 lần, thi đua giữa các nhóm
* Hoạt động 2: Hướng dẫn HS thảo luận
- HS nói với bạn tên các hoạt động, trò chơi hàng ngày Đại diện nhóm hỏi và trả lời
- Gọi HS lên trình bày nội dung
Nêu những hoạt động có lợi cho sức khoẻ, có hại cho sức khoẻ
Kết luận: Các trò chơi có lợi cho sức khoẻ là: Đá bóng, nhảy dây, kéo co…
Hoạt động 3: Quan sát tranh
HS thảo luận nhóm và nêu nội dung tranh
+ HS mở sách giáo khoa, thảo luận nhóm 2 người và trình bày
Múa hát, nhảy dây, chạy, đá cầu, bơi, nghỉ ngơi…
Kết luận: Khi làm việc nhiều, hoặc hoạt động quá sức cơ thể sẽ mệt mỏi, lúc đó cần phải nghỉ ngơi cho lại sức Khi nghỉ ngơi không đúng lúc sẽ có hại cho sức khoẻ, có nhiều cách nghỉ ngơi nếu nghỉ ngơi thư giãn sẽ mau lại sức khoẻ, hoạt động tiếp đó sẽ tốt và có hiệu quả hơn
* Nghỉ giải lao giữa tiết.
Quan sát tranh 2
Hỏi: Hãy nêu cách đi, đứng, ngồi trong các hình
Hỏi Bạn nào đi, đứng, ngồi đúng tư thế
+ HS quan sát và thảo luận
- GV gọi HS lên trình bày, diễn lại các tư thế của các bạn trong từng hình
Liên hệ:
-Trong hoạt động học tập, khi ngồi viết bài, làm bài, các em ngồi học với tư thế như thế nào? ( HS tự liên hệ)
- Giờ hoạt động vui chơi, các em phải có tư thế đi, đứng, chạy nhảy như thế nào
để không ảnh hưởng đến sức khỏe và cột sống?
Trang 6Kết luận: Nhắc nhở HS lên chú ý thực hiện các tư thế đúng khi ngồi học, lúc đi đứng trong các hoạt động hàng ngày
- Đặc biệt nhắc nhở những HS sai lệch về tư thế ngồi học, hoặc dáng đi gù, vẹo cần chú ý khắc phục
III Hoạt động ứng dụng
Về nhà cùng chia sẻ với người thân để bố trí thời gian học tập, nghỉ ngơi, giải trí đúng lúc Biết đi đứng, ngồi học đúng tư thế
Thứ sáu ngày 04 tháng 11 năm 2016
TIẾNG VIỆT LUYỆN TẬP
Sách thiết kế (trang 259), SGK trang (70 - 72)
Tiết 9 - 10
TOÁN PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 3
I Mục tiêu
- HS có khái niệm ban đầu về phép trừ và mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- HS biết làm tính trừ trong phạm vi 3
- Rèn kỹ năng tính toán cho học sinh
- Giáo dục học sinh có tính cẩn thận, chính xác
II Hoạt động cơ bản
1 Tạo hướng thú
2 Trải nghiệm: Em viết, đọc thuộc phép tính cộng trong phạm vi 5
+ 1 Học sinh thực hành làm trên bảng
III Hoạt động thực hành
+ Giới thiệu nội dung bài học
Giới thiệu bài, hình thành khái niệm về phép trừ
- Hỏi: Có 2 chấm tròn, bớt 1 chấm tròn hỏi còn mấy chấm tròn? (1 chấm tròn)
- Hỏi: 2 bớt 1 còn mấy? (còn 1)
* Vậy: bớt làm phép tính trừ: 2 - 1 = 1
+ HS đọc: Hai trừ một bằng một
- Hỏi 3 bông hoa bớt đi 1 bông hoa còn mấy bông hoa? (2 bông hoa)
* Vậy 3 trừ 1 bằng ?
- GV viết bảng: 3 – 1 = 2
+ HS đọc: Ba trừ một bằng hai – cá nhân, lớp đọc
- GV hướng dẫn HS học thuộc công thức: 2 – 1 = 1, 3 – 1 = 2, 3 – 2 = 1
HS nhận biết bước đầu về mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Trang 7- HD học sinh sử dụng bảng gắn.
Hỏi? 2 thêm 1 là mấy? Vậy 2 + 1 = 3
Hỏi? ba bớt 1 còn mâý? (còn 2)
Vậy 3 – 1= 2
Hỏi 3 trừ 2 bằng mấy? (3 – 2 = 1)
- Thể hiện bằng thao tác trên sơ đồ để học sinh nhận ra mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ từ bộ 3 các số: 1,2,3
Bài tập thực hành
Bài 1: Tính
-2
-3
-3
+ HS lên bảng làm bài, lớp làm bài vào vở
GV nhận xét cách trình bày bài của HS, sửa
Bài 2: Viết phép tính thích hợp
GV treo tranh: Có 3 con chim bay đi 2 con chim, hỏi trên cây còn mấy con chim? (còn 1 con chim) (3 - 2 = 1)
Đặt bài toán khác: 3 con chim còn 1 con chim vậy số chim bay đi là mấy con.? (bay đi 2 con)
3 - 1 = 2 III Hoạt động ứng dụng
Về nhà cùng chia sẻ vưới người thân thực hiện các phép tính cộng trong phạm vi
5
SINH HOẠT LỚP
I Mục tiêu
- Học sinh biết được ưu kuyết điểm của mình để phát huy và sửa chữa khuyết điểm
- Giáo dục HS ý thức tự giác học tập và rèn luyện đạo đức của các em
II Hoạt động thực hành
1 Nhận xét tuần
+ Ưu điểm:
- Các em đã thực hiện tốt các nề nếp của trường, của lớp đã đề ra
- Các em đi học đúng giờ, ra vào lớp có xếp hàng ngay ngắn có trật tự
- Công tác vệ sinh trường lớp ngày hôm sau có nhiều tiến bộ
- Trong giờ học các em chú ý nghe giảng và tiếp thu bài tốt như: Quyên, Thư, Thi Trang Quân
- Nhiều em có vở sạch, viết chữ đẹp
Trang 82 Các hoạt động múa hát tập thể
- HS xung phong hát cá nhân
- HS múa hát tập thể bài “ Lí cây xanh”
3 Phương hướng tuần tới:
- Phát huy ưu điểm như việc tích cực phát biểu trên lớp, khắc phục những điểm nói chuyện riêng không chăm chú nghe giảng, nhất là các em đã được
nhắc tên trước lớp
- Các tổ, nhóm thi đua học tập tốt, giữ gìn vệ sinh tốt
- Các em cần tích cực tham gia phát biểu hơn nữa
- Giữ gìn vệ sinh môi trường, xanh, sạch, đẹp
Trang 9TUẦN 9 MÔN TOÁN NÂNG CAO BÀI: LUYỆN TẬP PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 3,4,5
I YÊU CẦU
- HS học thuộc bảng cộng trong phạm vi 3,4,5
- Từ đó vận dụng sáng tạo vào giải các bài tập mở rộng nâng cao
- HS điền đúng số, dấu vào ô trống với số thích hợp
- Giáo dục ý thức trách nhiệm của bản thân trong học tập
II CHUẨN BỊ: Sách nâng cao
III NỘI DUNG:
Dạng 1: Tính:
3 + 1 + 0 = 3 + 0 + 2 =
4 + 0 + 1 = 2 + 3 + 0 =
2 + 2 + 1 = 5 + 0 + 0 =
- HS làm bài - chữa bài
- HD HS: + Cách thực hiện từng bước
+ Cách cộng một số với 0
Dạng 2:
1 Đúng ghi Đ, sai ghi S:
2 + 3 + 0 = 4 3 + 0 + 1 = 5
2 + 1 + 2 = 5 2 + 2 + 0 = 4
4 + 1 + 0 = 4 1 + 0 + 1 = 3
- HS làm bài - GV kiểm tra kết quả
2 số:
3 + < 4 1 + < 3
+ 2 > 4 + 4 = 5
3 + < 5 2 + > 4
- HS làm bài - chữa bài
- Hỏi HS nêu cách làm bài - GV củng cố nội dung
Dạng 3:
a Điền dấu >, <,=
2 + 3 1 + 4 5 + 0 4 + 0
2 + 1 3 + 1 3 + 1 2 + 1
4 + 1 4 + 1 4 + 0 2 + 3
b Điền dấu:
2 + 3 5 5 4 + 1
3 + 1 4 4 .2 + 3
2 + 1 5 2 2 + 0
Trang 103 + 2 5 3 2 + 1
Dạng 4:
a Điền số:
2 + < 3 + 2 4 + > 3 + 1
4 + > 3 + 1 2 + 2 < + 2
2 + 2 < + 3 1 + 3 > + 1
b Điền số:
5 + 0 > 1 + + 0 = 3 + 2
4 + 1 < 2 + + 2 = 3 + 2
3 + 2 > + 1 + 1 > 3 + 1
HS làm bài , GV kiểm tra kết quả làm bài của HS
Dạng 5:
1 Nối ô trống với số thích hợp:
+2 > 3 +1 < 5
3 + = 4 + 2 < 5 Dạng 6:
Cho các số 0,1,2,3,4,5
a Tìm 2 số khi cộng lại có kết quả bằng 5 ( 1 + 4); ( 0 + 5)
b Tìm 2 số khi cộng lại bằng 3; ( 0+ 3); ( 1 + 2)
c Tìm 3 số khác nhau cộng lại bằng 5: ( 1 + 4 + 0), ( 0 + 2 + 3)
- HS làm bài, gọi HS lên bảng chữa bài
- GV củng cố, kiểm tra
Dạng 7:
1 Viết phép tính thích hợp
2 Bình có 4 bi xanh, bi đỏ nhiều hơn bi xanh Hỏi Bình có mấy bi xanh, mấy bi đỏ
- HD HS làm bài:
Ta có 4 = 1 + 3 và 4 = 2 + 2
Vì bi đỏ nhiều hơn bi xanh lên Bình có 3 bi đỏ và có 1 bi xanh
3 Hồng và Huệ đem đến tặng Lan 3 quyển vở, trong đó Huệ tặng 3 quyển vở, Hỏi Hồng tặng Lan mấy quyển vở
+ HS trả lời: Hồng không tặng Lan quyển vở nào cả
4 Nam có số sách ít hơn 4 quyển nhưng nếu thêm 2 quyển thì số sách của Nam sẽ nhiều hơn 4 quyển Hỏi Nam có bao nhiêu quyển sách
Trang 11
HD HS làm bài:
Nam có 3 quyển vì 3 < 4
Dạng 8:
Cho hình vẽ sau:
a Có mấy hình tam giác?
a = 3 b = 4
c = 5 d = 6
b Có mấy hình vuông: a = 2 b = 3
a Có tam giác?
b Có hình vuông?
Dạng 9:
Viết các số 7,6,3,9,5
a Theo thứ tự từ bé đến lớn
b Theo thứ tự từ lớn đến bé
Dạng 10
Tìm X
7
- HD HS làm như sau:
ở mỗi hình số ở dưới hơn kết quả của phép cộng hai số ở trên là 1 III CỦNG CỐ DẶN DÒ
Các em về làm bài tập 61,6,2,63,64,65 sách nâng cao
SINH HOẠT TẬP THỂ CHỦ ĐỀ: THẦY CÔ GIÁO NỘI DUNG: HÁT MÚA CÁC BÀI HÁT
2 3
X
1
3
5
2 4
7
Trang 12NÓI VỀ LÒNG BIẾT ƠN THẦY CÔ GIÁO
I YÊU CẦU:
- HS biết chọn và hát được các bài hát ca ngợi các thầy, cô giáo nhân tháng truyền thống
- Qua nội dung các bài hát, múa, học sinh có ý thức học tập tốt để tỏ lòng biết ơn thầy cô giáo
- Giáo dục cho học sinh có ý thức chăm chỉ học tập
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên – HS học thuộc các bài hát có nội dung trên
III NỘI DUNG SINH HOẠT:
1 Giáo viên: Nêu chủ đề nội dung sinh hoạt
- HS tự chọn nội dung bài hát, múa có nội dung ca ngợi về sự biết ơn thầy, cô giáo
- Đại diện học sinh lên bảng trình bày múa, hát
- Tổ, nhóm, cả lớp cùng hát ( cùng nhau cầm tay… )
- GV nhận xét, tuyên dương những em có ý thức học tập tốt
IV CỦNG CỐ DẶN DÒ:
- Giáo viên nhận xét đánh giá nội dung buổi sinh hoạt
- -BỒI DƯỠNG NĂNG KHIẾU THỂ DỤC BÀI: ĐỘI HÌNH, ĐỘI NGŨ – RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN
I YÊU CẦU:
Lớp B:
- Củng cố cho HS kỹ năng luyện tập đội hình, đội ngũ và bài tập rèn tư thế cơ bản
- Nâng cao thành tích kỹ năng luyện tập
Lớp A:
Nâng cao thành tích luyện tập thành thạo, học sinh tập nhanh hơn
- Giáo dục HS có ý thức tập luyện tốt
II CHUẨN BỊ:
- Sân tập vệ sinh sạch sẽ
III NỘI DUNG:
- Giáo viên phổ biến nội dung luyện tập
- Khởi động
+ HS tập đội hình đội ngũ
+ HS tập luyện bài rèn tư thế cơ bản
- GV cho học sinh luyện tập theo tổ
– GV kiểm tra kỹ năng luyện tập của học sinh
- GV hướng dẫn – sửa sai khi học sinh tập chưa đúng
III CỦNG CỐ DẶN DÒ:
Trang 13- GV nhận xét, củng cố nội dung bài học.
Dặn HS về nhà luyện tập thêm
-MÔN THỂ DỤC
BÀI 9
ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ – THỂ DỤC RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN
I, MỤC TIÊU
- Ôn tập một số kỹ năng đội hình đội ngũ Yêu cầu thực hiện động tác ở mức tương đối chính xác, nhanh, trật tự
- Ôn tư thế đứng cơ bản và đứng đưa 2 tay về trước Học đứng đưa 2 tay dang ngang, đứng đưa 2 tay lên cao chếch chữ V yêu cầu thực hiện ở mức cơ bản
II ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN
Trên sân trường Vệ sinh sạch sẽ nơi tập
Giáo viên chuẩn bị 1 còi
III, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP
1 Phần mở đầu
- Gíáo viên nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu bài học 1 – 2 phút
- Đứng tại chỗ, vỗ tay, hát: 1- 2 phút
- Giậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp 1 -2, 1 – 2… 1 – 2 phút
- Chaỵ nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc trên địa hình tự nhiên ở sân trường 30 – 40 m
- Đi thường theo 1 hàng dọc thành vòng tròn và hít thở sâu: 1 phút, sau đó đứng quay mặt vào trong
- Trò chơi “Diệt các con vật có hại” 1 – 2 phút
2 Phần cơ bản
- Ôn tư thế đứng cơ bản: 2 lần “ theo đội hình hình tròn như lúc khởi động” + Ôn đứng dang 2 tay ra trước: 2 – 3 lần
- Học đứng đưa 2 tay dang ngang: 2 – 3 lần GV xem hình 7 và hướng dẫn
* Chương II Phần 1
- Tập phối hợp 2 – 3 lần
Nhịp 1: từ TTĐCB đưa 2 tay ra trước
Nhịp 2: về TTĐCB
Nhịp 3: Đứng đưa 2 tay dang ngang ( bàn tay sấp)
Nhịp 4: về TTĐCB
- Đứng đưa 2 tay lên cao chếch chữ V: 2 – 3 lần GV xem hình 8 và hướng dẫn ở * chương II Phần 1
Tập phối hợp 2 lần
Nhịp 1: Từ TTĐCB đưa 2 tay ra trước
Nhịp 2: về TTĐCB
Nhịp 3: Đứng đưa 2 tay lên cao chếch chữ V
Nhịp 4: về TTĐCB