1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 12

Giao an Tuan 12 Lop 1

19 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 35,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Học sinh có kỹ năng nhận biết được cờ Tổ quốc, phân biệt được tư thế đứng chào cờ với tư thế đứng chào cơ sai, biết nghiêm trang trong các giờ chào cờ đầu tuần. Giáo dục học sinh biết [r]

Trang 1

GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ TƠ

GIÁO ÁN BUỔI 1 Năm học 2016 – 2017

TUẦN 12

Soạn ngày 19 tháng 11 năm 2016 Thứ hai ngày 21tháng 11 năm 2016

TIẾNG VIỆT Vần /uơ/

(Tiết 1 - 2) Sách thiết kế (trang 40), SGK (trang 16 - 17)

Thứ ba ngày 22 tháng 11 năm 2016

TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu

- Củng cố về phép cộng, phép trừ trong phạm vi các số đã học

- Phép cộng, phép trừ với với số 0

- Viết phép tình thích hợp với tình huống trong tranh

- Giáo dục học sinh làm bài cẩn thận, chính xác

III Hoạt động cơ bản

1 Tạo hướng thú

Trải nghiệm: Một học sinh nêu ra một bài toán đố: 4 + 3 = ?, 7 - 3 =

IV Hoạt động thực hành

Hướng dẫn học sinh làm bài trong sách giáo khoa

Bài 1: tính

Học sinh nêu yêu cầu và làm bài tập 1 học sinh đọc kết quả, cả lớp sửa bài

Bài 2: Tính:

3 + 1 + 1 = 5 – 2- 2 =

Học sinh nêu yêu cầu, làm bài

Học sinh trao đổi, sửa bài

Bài 3: Điền số

3 + … = 5 Học sinh nêu yêu cầu, làm bài 1 học sinh đọc, cả lớp sửa bài

Bài 4: Viết phép tính thích hợp

Học sinh nêu yêu cầu

Học sinh đọc đề toán, nêu phép tính: 2 + 2 = 4 4 – 1 = 3

Giáo viên thu vở chấm, nhận xét chữa bài

Củng cố: Khi cộng hoặc trừ 1 số với 0 thì kết quả thu được như thế nào? ( bằng chính số đó)

Trang 2

Cho 2 số biết tổng 2 số đó là 3, hiệu 2 số đó cũng là 3 tìm 2 số đó.

( 3 + 0 = 3 - 0)

IV Hoạt động ứng dụng

Về nhà cùng chia sẻ với người thân làm phép tính cộng trong phạm vi 4

TIẾNG VIỆT LUYỆN TẬP (Tiết 3 - 4)

Mẫu 2 - oa Sách thiết kế (trang 43), SGK (trang 18)

Thứ tư ngày 23 tháng 11 năm 2016

TOÁN PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 6

I Mục tiêu

- Học sinh được tiếp tục củng cố, khắc sâu khái niệm phép cộng

- Tự thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 6

- Biết làm tính cộng trong phạm vi 6

- Giáo dục học sinh có tính cẩn thận, chính xác khi làm bài

III Hoạt động cơ bản

1 Tạo hướng thú

Trải nghiệm: Một học sinh nêu ra một bài toán đố: 2 + 3 = ?, 3 - 3 =

- Một bạn trả lời

IV Hoạt động thực hành

Phân tích tìm hiểu khám phá kiến thức mới

+ Giới thiệu bài bảng cộng trong phạm vi 6

+ Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 6

- Hướng dẫn học sinh quan sát hình vẽ và nêu bài toán: 5 hình tam giác thêm 1 hình tam giác hỏi có tất cả bao nhiêu hình tam giác? ( 6 hình tam giác)

- Giáo viên ghi bảng: 5 + 1 = 6

HS: đọc cá nhân, nhóm, lớp

Hỏi: 1 + 5 = ?

+ HS: nêu kết quả = 6

- đọc cá nhân, nhóm lớp

Giáo viên ghi bảng: 1 + 5 = 6

GV giảng 1 + 5 = 6, 5 + 1 = 6

Trang 3

Khi đổi chỗ các só hạng trong phép cộng thì kết quả như thế nào?

( không thay đổi.)

Tương tự: dùng mẫu vật hình thành: 4 + 2 = 6; 2 + 4 = 6; 3 + 3 = 6

Hướng dẫn học sinh học thuộc

* Học sinh đọc cá nhân, cả lớp

Bài tập thực hành

Bài 1: tính

+

5

1

+ HS: Nêu yêu cầu làm bài

1 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp nhận xét bài bạn và chữa bài

Bài 2: Tính: 4 + 2 = ?

HS tìm kết quả và đọc

HS làm và sửa bài

Bài 3: Tính:

4 + 1 +1 =

HS nêu cách làm: 4 + 1 trước, được bao nhiêu cộng với 1

+ HS: làm bài rồi chữa bài

Bài 4: Viết phép tính thích hợp

a Có 4 con chim đậu trên cành 2 con chim bay đến Hỏi có tất cả mấy con chim?

HS làm bài, chữa bài

4 + 2 = 6

2 + 4 = 6

b Hàng trên có 3 ô tô, hàng dưới có 3 ô tô hỏi có tất cả mấy ô tô?

HS có thể đặt nhiều đề toán, rồi nêu phép tính: 3 + 3 = 6

IV Hoạt động ứng dụng

Về nhà cùng chia sẻ với người thân làm phép tính cộng trong phạm vi 6

TIẾNG VIỆT VẦN CHỈ CÓ ÂM CHÍNH VÀ ÂM CUỐI

(Tiết 5 -6)

Mẫu 3 - an Sách thiết kế (trang 45), SGK (trang 19)

Thứ năm ngày 24 tháng 11 năm 2016

Trang 4

TIẾNG VIỆT Vần / at/

(Tiết 7 - 8) Sách thiết kế (trang 49), SGK (trang 20 - 21)

TOÁN PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 6

I Mục tiêu

- Củng cố về bảng trừ trong phạm vi 6

- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 6

- Biết làm bảng trừ trong phạm vi 6

- Giáo dục học sinh làm bài cẩn thận, chính xác

III Hoạt động cơ bản

1 Tạo hướng thú

2 Trải nghiệm:

-Hướng dẫn trò chơi

IV Hoạt động thực hành

Thành lập bảng trừ trong phạm vi 6

- Hướng dẫn học sinh quan sát tranh vẽ Và nêu đề toán

Tất cả có 6 hình tam giác, bớt đi 1 hình Hỏi còn mấy hình tam giác? HS: 5 hình tam giác

6 bớt 1 còn 5

GV ghi bảng: 6 – 1 = 5

6 – 5 = ? 6 – 4 = ?; 6 – 2 = ? 6 – 3 = ?

HS đọc cá nhân, cả lớp

HD học sinh học thuộc công thức

+ HS: cá nhân, cả lớp đọc

Bài tập thực hành

Bài 1: Tính

-6

3

Học sinh nêu yêu cầu và làm bài – học sinh đổi vở để chữa bài

Học sinh lưu ý: viết các số thật thẳng cột

Bài 2: Tính

5 + 1 = 6 6 – 5 = ? 6 -1 = ?

Củng cố mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

Bài 3 : Tính: 6 – 4 – 2 = ?

HS: Nêu yêu cầu và cách làm

HS: Tính nhẩm và viết kết quả

Trang 5

Bài 4: Viết phép tính thích hợp:

Hướng dẫn xem tranh và nêu đề toán

- GV hỏi có 6 con vịt ở dưới ao, lên bờ 1 con Hỏi dưới ao còn mấy con?

HS: Trả lời: Còn 5 con vịt

6 – 1 = 5

IV Hoạt động ứng dụng

Về nhà cùng chia sẻ với người thân làm một bài toán đố: 6 - = 3

TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI

NHÀ Ở

I Mục tiêu

- HS biết nhà ở là nơi sinh sống của mọi người trong gia đình mình

- Nhà ở có nhiều loại khác nhau và đềi có địa chỉ cụ thể Biết địa chỉ nhà ở của mình

- Học sinh kể về địa chỉ gia đình và các đồ vật thiết yếu của gia đình mình cho bạn nghe

- Giáo dục học sinh là nơi sống của mỗi người và cần thiết giữ sạch môi trường nhà ở

- Gáo dục HS có ý thức giữ gìn nhà cửa sạch sẽ, ngăn nắp gọn gàng

- Giáo dục học sinh biết yêu quý và bảo vệ nhà ở của mình

III Hoạt động cơ bản

1 Tạo hướng thú

2 Trải nghiệm:

-Hướng dẫn trò chơi

IV Hoạt động thực hành

* Hoạt động 1: Quan sát tranh

+ Thảo luận theo nhóm

- Hỏi: Ngôi nhà này ở đâu?

HS: ở nông thôn

- Hỏi: Bạn thích ngôi nhà nào? tại sao?

- HS: Ngôi nhà ở nông thôn vì nhà ở là nơi mọi người trong gia đình sinh sống và làm việc

- Từng nhóm lên trình bày

Kết luận: Nhà ở là nơi sinh sống và làm việc của mọi người trong gia đình Hoạt động 2: Kể tên các đồ vật trong nhà

HS: quan sát, theo dõi

Gọi HS: Lên bảng kể tên các đồ vật: Ti vi, tủ lạnh, gường, xoong chén… Kết luận: Mỗi gia đình đều có nhà và đồ dùng thiết yếu cho sinh hoạt và việc mua sắm các đồ dùng đó phụ thuộc và điều kiện kinh tế mỗi gia đình

Trang 6

Hoạt động 3: Giới thiệu cho các bạn trong lớp về ngôi nhà của mình.

GV: Lấy tranh đã chuẩn bị sẵn treo lên bảng

H: nhà em ở nông thôn hay thành phố?

H: Nhà em rộng hay chặt?

H: Nhà em có sân vườn không?

HS: Lên bảng kể về nhà của mình

Liên hệ:

- Hàng ngày em phải giữ gìn vệ sinh trong ngôi nhà của mình như thế nào? ( HS tự liên hệ)

- Em có ý thức giữ gìn nhà ở của mình sạch sẽ chưa? ( HS trả lời)

IV Hoạt động ứng dụng

Về nhà cùng chia sẻ với người thân biết yêu quý, giữ gìn ngôi nhà của mình Cần nhớ địa

chỉ nhà ở của mình

Thứ sáu ngày 25 tháng 11 năm 2015

TOÁN LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

- Củng cố về phép cộng, phép trừ trong phạm vi 6 phép cộng 1 số với 0 phép trừ 1 số với 0 phép trừ 2 số bằng nhau

- Biết quan hệ thứ tự giữa các số

- Rèn luyện kỹ năng tính toán, nhanh, chính xác

- Giáo dục học sinh có tính tự giác học tập

III Hoạt động cơ bản

1 Tạo hướng thú

2 Trải nghiệm:

-Hướng dẫn trò chơi

IV Hoạt động thực hành

Thực hành làm bài tập:

Bài 1: Tính: Viết thẳng cột

-6

-6

-6

HS: 1 HS lên bảng làm bài,

GV sửa và cho cả lớp làm bài vào vở

Ghi chú: Nhắc HS viết thẳng cột

Bài 2: Tính: Hướng dẫn học sinh tính nhẩm và thực hiện các phép tính từ trái sang phải

Trang 7

1 + 2 + 3 = …

- Gọi HS lên bảng, nêu cách làm bài – cả lớp làm bài vào vở

- GV nhận xét, sửa bài

Bài 3: Điền dấu >, <, =

2 + 3….6

- GV: Yêu cầu tính bên trái, so sánh kết quả bên phải rồi điền dấu >

- HS trao đổi làm bài vào vở

Bài 4: Điền số

….+ 2 = 5

Bài 5: Viết phép tính thích hợp

Có thể đặt nhiều phép tính theo yêu cầu đề toán đặt ra cho học sinh:

HS: Nêu yêu cầu và làm các phép tính:

4 + 2 = 6 2 + 4 = 6

6 – 2 = 4 6 – 4 = 2 Thu chấm và nhận xét

IV Hoạt động ứng dụng

Về nhà cùng chia sẻ với người thân làm một bài toán đố: 2 + + = 6

TIẾNG VIỆT

Vần / ăn/ (Tiết 9 - 10) Sách thiết kế (trang 52), SGK (trang 22 - 23)

SINH HOẠT LỚP

I Mục tiêu

- Học sinh biết được ưu kuyết điểm của mình để phát huy và sửa chữa khuyết điểm

- Giáo dục HS ý thức tự giác học tập và rèn luyện đạo đức của các em

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 Nhận xét tuần

+ Ưu điểm:

- Các em đã thực hiện tốt các nề nếp của trường, của lớp đã đề ra

- Các em đi học đúng giờ, ra vào lớp có xếp hàng ngay ngắn có trật tự

- Công tác vệ sinh trường lớp ngày hôm sau có nhiều tiến bộ

- Trong giờ học các em chú ý nghe giảng và tiếp thu bài tốt

2 Các hoạt động múa hát tập thể

- HS xung phong hát cá nhân

- HS múa hát tập thể bài “ Đàn gà con”

3 Phương hướng tuần tới:

Trang 8

- Phát huy ưu điểm như việc tích cực phát biểu trên lớp, khắc phục những điểm nói chuyện riêng không chăm chú nghe giảng, nhất là các em đã được nhắc tên trước lớp

- Các tổ, nhóm thi đua học tập tốt, giữ gìn vệ sinh tốt

- Các em cần tích cực tham gia phát biểu hơn nữa

- Giữ gìn vệ sinh môi trường, xanh, sạch, đẹp

3 Hoạt động vui chơi giải trí:

a Ca múa hát:

Trang 9

- HS tham gia hát cá nhân: ( Bài hát em yêu thích).

- Múa tốp ca bài: Mùng 8 tháng 3

b Hái hoa dân chủ: ( bốc thăm trả lời câu hỏi)

- Nếu trả lời đúng sẽ được thưởng ( Tràng pháo tay)

- Nếu trả lời sai – bạn khác có quyền trả lời

Câu hỏi:

- Trong lọ có 5 bông hoa, Cúc lấy đi 3 bông hoa, trong lọ còn mấy bông hoa?

- Cúc lấy trong giỏ ra 3 quả táo Trong giỏ còn 2 quả Vậy lúc đầu trong giỏ

có mấy quả táo?

- Em thực hiện phép tính: 5 – 4 + 2 = ?

- Tìm 2 tiếng có vần oa?

- Tìm 3 tiếng có vần uê?

- Em hãy đọc câu sau: Nhà Hoa có cây hoa loa kèn Tìm trong câu có mấy tiếng có vần oa đọc tên các tiếng đó?

+ Kết thúc: Giáo viên tuyên dương các em học sinh có câu trả lời đúng

Trang 10

TUẦN 12

MÔN TOÁN NÂNG CAO

ÔN LUYỆN CỘNG TRỪ CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 3,4,5

I YÊU CẦU

- Ôn tập rèn luyện học sinh kỹ năng làm toán dạng đièn số, điền dấu vào ô trống, nối ô trống với số thích hợp

- Từ đó vận dụng sáng tạo vào giải các bài tập mở rộng nâng cao dạng:

+ HS Điền đúng số, dấu vào các phép tính thích hợp

+ HS nối đúng phép tính với kết quả đúng,

- Giáo dục ý thức trách nhiệm của bản thân trong học tập

II CHUẨN BỊ: Sách nâng cao

III NỘI DUNG:

Dạng 1:

Bài 1: số

5 – 2 = ….+ 1 3 – 2 = … + 1

4 – 1 = 0 + … 5 – 1 = 2 + …

4 + 1 = 1 + … 3 + 2 = 0 + …

- HS làm bài

- Giáo viên hỏi học sinh nêu cách làm bài

- GV củng cố nội dung bài học

Trang 11

Bài 2: số

-HS làm bài

- GV hỏi HS nêu rõ yêu cầu cầu bài, dựa vào dấu để điền số

- GV hỏi học sinh cách làm bài:

ví dụ: vế phải lấy 3 + 2 = 5, lấy 5 – 4 = 1

vế trái = vế phải đều bằng 1

- GV khắc sâu cho HS, ta thuộc bảng cộng trừ trong phạm vi 3,4,5, điền số vào  để có kết quả đúng

Dạng 2: số

Bài 2: Số

a +2 - 4 +3 + 2

  

HS tự điền số vào ô trống

- 4 + 2 + 2 - 4

b

c -3 - 2 + 3 - 2

HS tự làm bài – chữa bài

GV nêu cách l - kiểm tra đánh giá kết quả - chữa bài

Dạng 3: Bài 1 Điền dấu ( +, -) vào 

4  1  1  1 = 1 4  2  1  1 = 4

1  2  1  2 = 4 5  3  2  2 = 3

5  2  1  2 = 2 8  0  2  2 = 5

HS làm bài - chữa bài, nêu cách làm

Giáo viên nhận xét, sửa bài

Bài 2 Điền số, điền dấu vào 

Học sinh tự làm bài – gọi học sinh lên bảng chữa bài

Giáo viên nhận xét – củng cố bài

Dạng 5:

Bài 1: Điền dấu >, <

5 – 2… 1 + 3 0 + 4… 5 – 1

Trang 12

2 + 2… 4 – 1 3 – 0… 2 + 1.

Bài 2: số

4 + 3 = 3 +  3 -  = 4 - 2

3 + 2 = 3 +  5 -  = 3 - 1

4 – 3 = 2 +  6 -  = 6 - 2

HS làm bài – chữa bài – nêu cách làm

GV hỏi HS nêu cách làm

Bài 3: số thích hợp 3 -  < 1  - 4 > 0 2 <  < 5 – 0

 - 2 > 1 3 -  > 2 3 <  < 6 – 0

HS làm bài – nêu cách làm

GV củng cố bài làm

- - -

Dạng 6:

Bài 1 Nối ô  với số thích hợp

Bài 2 Viết phép tính thích hợp

HS làm bài, gọi HS nêu cách tính: đúng được 2 phép tính +, 2 phép tính

GV củng cố bài

Dạng 7:

Bài 1: viết phép tính thích hợp

Dũng có 5 viên bi, Dũng ch Bình 0 viên bi Hỏi Dũng còn bao nhiêu viên bi?

GV nêu đề bài, HS nêu cách làm, viết phép tính thích hợp

Bài 2 An có 9 que tính An cho Bình 5 que tính hỏi An còn bao nhiêu que tính?

Giáo viên đọc đề bài – HS viết phép tính vào ô trống thích hợp

 

1 4

Trang 13

Dạng 8:

Bài 1 Học sinh tự vẽ thêm 1 đoạnthẳng để được 2 hình tam giác

Bài 2 vẽ thêm 2 đoạn thẳng để có 3 hình tam giác và 1 hình vuông

Bài 3 Số hình tam giác ở hình dưới là:

A = 3

B = 4

C = 2

D = 5

Bài 4 Tìm x:

- Học sinh tự tìm kết quả

- GV hướng dẫn: kết

quả của phép cộng 3 số

trên cùng 1 hàng là 7

III CỦNG CỐ DẶN DÒ

Các em về làm bài tập 87,88,89,90 sách nâng cao

 

  x  

Trang 14

-   -SINH HOẠT TẬP THỂ CHỦ ĐỀ: THẦY CÔ GIÁO NỘI DUNG: KỂ CHUYỆN KÝ NIÊM VỀ THẦY CÔ GIÁO

I YÊU CẦU:

- HS biết kể những câu chuyện kỷ niệm về thầy cô giáo nhân ngày nhà giáo Việt Nam và ngày truyền thống giáo dục

- Qua những câu chuyện kể để giáo dục cho học sinh thấy được ý nghĩa về câu chuyện kỷ niệm cua riêng mình với Thầy cô, vì thầy cô là những người dạy dỗ và dìu dắt các em trưởng thành Nên các em biết ơn và kính trọng thầy cô giáo

- Giáo dục cho học sinh có ý thức chăm chỉ học tập, kính trọng thầy cô giáo

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên - HS chuẩn bị nội dung nói về ký niệm về thầy cô

III NỘI DUNG SINH HOẠT:

1 Giáo viên: Nêu nội dung, yêu cầu sinh hoạt

- Tổ chức cho các em sinh hoạt theo nhóm

- Mỗi nhóm cử đại diện lên bảng kể theo chủ đề của tổ mình

- GV nhận xét - Tuyên dương cá nhân, tổ nhóm có nội dung hay, trình bày tốt

- Qua đó giáo dục học sinh phải biết kính trọng thầy cô

IV CỦNG CỐ DẶN DÒ:

- Giáo viên căn dặn các em biết kính trọng thầy cô thì phải tích cực học tập tốt, để chào mừng thầy cô nhân ngày 20 tháng 11

-   -BỒI DƯỠNG NĂNG KHIẾU THỂ DỤC BÀI: THỂ DỤC RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN – TRÒ CHƠI VẬN

ĐỘNG

Trang 15

I YÊU CẦU:

Lớp B:

- Củng cố nội dung bài tập rèn luyện ở tư thế cơ bản

- Nâng cao kiến thức kỹ năng luyện tập thành thạo các tư thế cơ bản

Lớp A:

- Nâng cao thành tích luyện tập thành thạo, học sinh tập chuẩn xác hơn

- Giáo dục HS có ý thức tập luyện tốt

II CHUẨN BỊ:

- Sân tập vệ sinh sạch sẽ, chuẩn bị 1 còi

III NỘI DUNG:

- Giáo viên phổ biến nội dung luyện tập: Rèn luyện tư thế cơ bản, dưới sự điều kiển của cô giáo

- Khởi động

GV cho HS tập theo tổ, nhóm các nội dung đã học

+ HS tập luyện bài rèn tư thế cơ bản

- GV củng cố 2 động tác: Đứng đưa 2 tay ra trước

- Động tác 2: Đứng đưa 2 tay dang ngang, lòng bàn tay úp

- Động tác đứng nghiêm, nghỉ đúng

- HS tập cá nhân, nhóm,lớp

- GV kiểm tra kỹ năng tập và hướng dẫn sửa chữa động tác sai của học sinh

- Cho học sinh tham gia trò chơi “ Qua đường lội” hoặc “ Diệt các con vật

có hại”

- GV hướng dẫn học sinh chơi

+ HS tham gia chơi theo sự hướng dẫn của giáo viên

III CỦNG CỐ DẶN DÒ:

- GV nhận xét, củng cố nội dung bài học

- Dặn HS về nhà luyện tập thêm

- 

 -MÔN THỂ DỤC

BÀI: RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN - TRÒ CHƠI

I, MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:

- Ôn tập một số động tác thể dục rèn luyện tư thế cơ bản yêu cầu thực hiện động tác chính xác hơn giờ học trước

- Học động tác đưa 1 chân ra sau, 2 tay giơ cao thẳng hướng Yêu cầu thực hiện ở mức cơ bản đúng

- Ôn trò chơi: “Chuyền bóng tiếp sức”, Yêu cầu tham gia được vào trò chơi

ở mức bắt đầu có sự chủ động

II ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN

Trên sân trường Vệ sinh sạch sẽ nơi tập

Giáo viên kẻ sân chuẩn bị cho trò chơi và chuẩn bị 1 còi

III, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP

Ngày đăng: 04/03/2021, 11:20

w