3 3/ Dạy học bài mới: Hoạt động của giáo viên Hoạt động 1: Làm việc với vở bài tập Bài 1 :Viết dấu < -Giáo viên yêu cầu học sinh viết vào vở giáo viên quan sát và hướng dẫn thêm những họ[r]
Trang 13
2 ngày 6 tháng 9 2010 Sáng:
TOÁN :
I/ "#$ tiêu:
-
-
- Giáo
vi 5
II/ (') *+
Giáo viên: Sách giáo khoa
.! sinh: Sách giáo khoa, / ô li, b¶ng con
III/ ,-. /0 1. và 3$:
1/ 4 /+ 567:
2/ 8%9 tra bài $<
-
- xét bài 8
3/ Bài 6%
,-. /0 $?; giáo viên ,-. /0 $?; 3$ sinh Bài 1 và 2:
- 9 %: ! sinh #! ; bài "
nêu cách làm = bài
Bài 3:
Cho
.! sinh làm bài vào /
Yêu ;< ! sinh 2' bài
* Trò
-
4, 5
bé # 9 C = 9 # bé
Bài 4:
sách giáo khoa
.! sinh nêu cách làm, làm bài
- 4 cái giác,4 bông hoa
làm bài
! - J<1
1 2 3 4 5
5 4 3 2 1
4/ (? $I
Thu D , xét
5/ JK dò:
Trang 2LM N : Bài 8: L – H
I/ "#$ tiêu:
-
-
- Phát
II/ (') *+
- Giáo viên: Tranh
- ! sinh: ST ghép 2" sách, 1 con
III/ ,-. /0 1. và 3$:
1/ 4 /+ 567:
2/ 8%9 tra bài $<:
- ! sinh #! bài sách giáo khoa: 2 em
-
3/ J. 3$ bài 6%
,-. /0 $?; giáo viên ,-. /0 $?; 3$ sinh
%E 1:
* M%6% %Q' bài: l - h.
* ,-. /0 1: VW 2 ghi âm
- Treo tranh:
+
+
!Z
-
- 9 %: ! sinh #!
- So sánh: l và b
-
` )
-
+
gì # sau?
- 9 %: ! sinh # ;
-
- Giáo viên
- 9 %: G :h
- So sánh :l, h
.9 %: ! sinh G : hè
- 9 %: ! sinh phân tích : hè
HS G #?
lê, hè
ê , e
! cá nhân, nhóm, 9
.! sinh so sánh l và b :
Khác : b có thêm nét G
Cá nhân
$G 1 lê
l # 9" ê # sau
! cá nhân
! cá nhân, nhóm, 9
! cá N"9
$G 1 :h : #! cá nhân
Khác : h có nét móc 2 #;<" l có nét móc
$G 1 : hè: #! cá nhân, 9
# sau, %D< <W? # trên âm
Trang 3- 9 %: ! sinh # ;
-
* Trò $C% %D; %E
*
- Giáo viên
trình: l ,h, lê, hè (Nêu cách
- Giáo viên
* R $'9 %E
%E 2:
* ,-. /0 1: R<W\ #!
- Treo tranh
+
+
-
-
*
- Giáo viên
- Giáo viên quan sát, G /
- Thu D" xét
* ,-. /0 3: R<W\ nói theo K #?
Le le
- Treo tranh:
+
+
con gì?
+
ao,
có
G : Trong tranh là con le le Con le le hình
dáng
-
* ,-. /0 4: ! bài trong SGK
e
Cá nhân, 9
! cá nhân,nhóm, 9
Hát múa
RDW 1 con
l: Nét -<W trên và nét móc
h: Nét -<W trên và nét móc 2
#;<
lê: l he: h
%D< <W? trên 2 e
Hát múa
! cá nhân, 9
Quan sát tranh
! cá nhân: 2 em Lên 1 dùng 9 tìm và d âm
! cá nhân, nhóm, 9
G #?
Quan sát và Con e" con ngan
! cá nhân, 9
Trang 44/ (? $I:
5/ JK dò:
VC HS ! <T bài l,h
(%S'
ÔN LM N : N L
I "#$ Tiêu:
-
- HS vit # câu chính 1 %&
- Làm
II VW Dùng J. ,3$:
- VBT
-
III Các -. /0 1. 3$:
1 8%9 tra bài $<
- ! sinh #! bài sách giáo khoa: 2 em
-
2 Bài 6%
,-. /0 $?; giáo viên ,-. /0 $?; 3$ sinh
- Giáo viên d các 2 trong bài l- h
! sinh #!
- Giáo viên #! các 2 l, h, lê, hè #P
- Giáo viên
1 câu %& : ve ve ve, hè ?
*
Bài 1: Bài 1 yêu ;< chúng ta làm gì?
-
xét
Bài 2: Bài
gì?
-
- Giáo viên
m' các = khóa
-Bài 3: Giáo viên yêu ;< ! sinh
sinh còn W<
- ! sinh #! bài
-
-
- ! sinh DW VBT TV
-
-
-
- giáo viên: lê, bé, `
-
Trang 5*
ÔN TOÁN:
I "#$ tiêu:
# 1
+
trong dãy
II VW dùng 1. 3$
-0/ ôn <W\ toán
ST #@ dùng toán 1
III Các -. /0 1. 3$ $? E':
1 8%9 tra bài $<:
+
+ HS # = 1 # 5, = 5 # 1
2 Bài 6%
,-. /0 $?; giáo viên ,-. /0 $?; 3$ sinh
Toán
-Giáo viên
= #? trên 1 &
Bài 1:
Bài 1 yêu ;< chúng ta làm gì?
-Giáo viên
-Giáo viên quan sát
9 %: thêm
Bài 2:
- Bài 2 yêu
-Dãy
.! sinh DW / ôn <W\ Toán
Trang 6-Các dãy khác ! sinh _ làm bài
và giáo viên
Bài 3:
-Bài .! sinh làm bài giáo viên quan sát Bài 4: ,Z oT bàn tay có DW ngón? .
-Nhà em có
em có
,-. /0 2: Trß ch¬i thi t×m nhanh c¸c
sè 1, 2, 3, 4, 5 ë bé l¾p ghÐp
.! sinh làm và nêu - J<1
giáo viên
HS thi ®ua t×m vµ g¾n
FU(? $I 1K dò:
- Em =' ! bài gì?
xuôi = 1 -5 và = 5 – 1
– VC ! sinh ôn bài và <r e bài hôm sau
Sinh -. Y7 9 Y7 hát bài: Sao $?; em
- GV
- B cho HS hát = câu, = #
- >1 9 hát toàn bài
- B= s thi #<' hát
- HS xung phong hát <T bài hát GV và 1 9 tuyên %_ 2 HS hát
-
ba ngày 7 tháng 9 2010 Sáng:
TOÁN: BÉ ,] – J^ <
Trang 7I/ "#$ tiờu:
cỏc
-Giỏo
II/ (') *+:
-Giỏo viờn: Nhúm #@ & & cho %W ! ? quan \ bộ _
.! sinh: Sỏch giỏo khoa, bảng con, vở ô li
III/ ,-. /0 1. và 3$:
1/ 4 /+ 567:
2/ 8%9 tra bài $<:
- Gọi HS đếm từ 1 -> 5 và từ 5 -> 1
- GV nhận xét
3/ J. 3$ bài 6%
,-. /0 $?; giỏo viờn ,-. /0 $?; 3$ sinh A,-. /0 1: VW quan \ bộ _
+Bờn trỏi cú DW ụtụ?
+Bờn
+1 ụtụ cú ớt _ 2 ụtụ khụng?
trỏi
+Bờn trỏi cú DW hỡnh vuụng?
+Bờn
+1 hỡnh vuụng cú ớt _ 2 hỡnh vuụng
khụng?
G: 1 ụtụ ớt _ 2 ụtụ, 1 hỡnh vuụng ớt _
2 hỡnh vuụng
-Ta núi: 1 bộ
>d vào 1 < 2
+Bờn trỏi cú DW con chim?
+Bờn
+2 con chim ớt _ 3 con chim khụng?
+Bờn trỏi cú DW hỡnh tam giỏc?
+Bờn
+2 hỡnh tam giỏc cú ớt _ 3 hỡnh tam
giỏc khụng?
G: 2 con chim ớt _ 3 con chim, 2 hỡnh
1 ụtụ
2 ụtụ
1 ụtụ ớt _ 2 ụtụ (2 ! sinh G
1 hỡnh vuụng
2 hỡnh vuụng
1 hỡnh vuụng ớt _ 2 hỡnh vuụng (3
! “1 bộ _ 2”: Cỏ nhõn
2 con chim
3 con chim
2 con chim ớt _ 3 con chim (Vài
2 hỡnh tam giỏc
3 hỡnh tam giỏc
2 hỡnh tam giỏc ớt _ 3 hỡnh tam giỏc (3
Trang 8tam giỏc ớt _ 3 hỡnh tam giỏc
-Ta núi: 2 bộ
>d vào 2 < 3
5
_
*Trũ $C% %D; %E
A,-. /0 2: 0 %& hành.
Bài 1:
Quan sỏt,
Bài 2:
Cho ! sinh quan sỏt
Bài 3: Cho ! sinh quan sỏt
Bài 4: Cho ! sinh quan sỏt
Bài 5: Nờu thành trũ
nhanh” Nờu cỏch
thớch
vuụng
2, 1 < 3, 1 < 4, 1 < 5
nhanh D
! “2 bộ _ 3”: Cỏ nhõn
! “1 bộ _ 3”, “2 bộ _ 5”
Mỳa hỏt
< < < < < < <
Nờu cỏch làm bài (Bờn trỏi 3 lỏ Q" bờn
“3 bộ _ 5”)
3 < 5
2 < 4 Nờu cỏch làm và làm bài
1 < 3 3 < 4
2 < 5 1 < 5 Nờu cỏch làm và làm bài
Cho Thi
4/ (? $I
.! sinh: 0=' ! xong bài gỡ? (Bộ _" %D< <)
- HS đọc lại 1 < 2, 2 < 3
5/ JK dũ:
LM N : Bài 9: O – C
I/ "#$ tiờu:
Trang 9Phát
II/ (') *+:
Giáo viên: Tranh
.! sinh: ST ghép 2" sách, 1 con
III/ ,-. /0 1. và 3$:
1/ 4 /+ 56p:
2/ 8%9 tra bài $<
- HS ®! bài ë SGK ( 2 em)
- HS viÕt b¶ng con: lÔ, hÑ, hÌ
3/ J. 3$ bài 6%:
,-. /0 $?; giáo viên ,-. /0 $?; 3$ sinh
%E 1:
AM%6% %Q' bài: o - c.
A,-. /0 1: VW 2 ghi âm.
-Treo tranh:
!Z
/ T" môi tròn)
.9 %: ! sinh G 1 o
-Phân
bò
.9 %: ! sinh # ; Q – o
– bo – <W? – bò
.9 %: ! sinh phát âm c: Giáo
viên phát âm
vòm
thanh)
.9 %: G :c
-Phân
-So sánh: c
.9 %: ! sinh G : Y
.9 %: ! sinh phân tích : Y
HS G #?
bò, Y
âm b
! cá nhân, nhóm, 9
$G 1 o
o in trong sách, o h<1 bóng bàn,
$G 1 bò
b # 9" o # sau, %D< <W? trên âm o
! cá nhân
! cá nhân, nhóm, 9
Cá nhân
$G 1 :c: #! cá nhân
c in trong sách, c
Cá nhân Khác: c cong
$G 1 : Y #! cá nhân, 9
Trang 10.9 %: ! sinh # ; Q – o
– co –
*Trò $C% %D; %E
-Giáo viên
trình: o, c, bò,
-Giáo viên
%& bo, bò, bó, co, cò, !
.9 %: ! sinh #! toàn bài
AR $'9 %E
%E 2:
A,-. /0 1: R<W\ #!
-Treo tranh
Y
-Giáo viên
-Giáo viên quan sát, G Q
-Thu D" xét
*Trò $C% %D; %E
A,-. /0 3: R<W\ nói theo K #?
Vó bè
-Treo tranh:
Cá nhân, 9
! cá nhân,nhóm, 9
Hát múa
RDW 1 con
o: Nét cong kín
c: Nét cong bò:
bút lia bút
! cá nhân
! cá nhân, 9
Hát múa
! cá nhân, 9
Quan sát tranh
Bò, bê, Y ! cá nhân: 3 em Lên 1 dùng 9 tìm và d âm =' ! cá nhân, 9
! cá nhân, nhóm, 9
Vó, bè
SG tôm, cá
Ao, @
! cá nhân, 9
Trang 11A,-. /0 4: ! bài trong sỏch giỏo
khoa
! cỏ nhõn, 9
4/ (? $I
5/ JK dũ:
VC ! sinh ! <T bài o, c
(%S'
ễN LM N : V`(
I "#$ Tiờu:
-Làm
-HS có ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II VW Dựng J. ,3$:
-VBT
III Cỏc -. /0 1. 3$:
,-. /0 $?; giỏo viờn ,-. /0 $?; 3$ sinh
A,-. /0 1: Ôn đọc, viết
-Giỏo viờn d cỏc 2 trong bài o- c #[
#!
-Giỏo viờn #! cỏc 2 cỏi o- jY #P
-Giỏo viờn
cõu %& :bũ bờ cú bú Y
- GV chấm, nhận xét, tuyên BC
Bài 1: Bài 1 yờu ;< chỳng ta làm gỡ?
xột
Bài 2: Bài
- Giỏo viờn
m' cỏc = khúa
-Bài 3: Giỏo viờn yờu
và 9 %: cho 2 ! sinh cũn
W<
tiếng có âm o - c:
.! sinh #! bài, cá nhân, tập thể
.! sinh DW VBT TV
J<1
giỏo viờn: !" Y" mo
-
HS thi đua tìm
Trang 12ễN TOÁN: Bẫ ,] – J^ <
I/ "#$ tiờu:
-Giỏo
II/ (') *+
0/ BTT
ST G ghộp toỏn
III/ ,-. /0 1. và 3$:
1/ 4 /+ 567:
2/ 8%9 tra bài $<:
- HS làm bảng con: Điền dấu
1 2 3 5 2 3
3/ J. 3$ bài 6%:
,-. /0 $?; giỏo viờn ,-. /0 $?; 3$ sinh
Bài 1
-Giỏo viờn yờu
giỏo viờn quan sỏt và 9 %: thờm
2 ! sinh W<" HS KT
Bài 2
1 < 3
-Bài
-Giỏo viờn yờu
Bài 3
-Bài 3 yờu
bài
Bài 4
-Bài 4 yờu
-Giỏo viờn
#! - J<1
,-. /0 2: Nối ô trống với số thích
hợp
GV nêu yêu cầu chơi
GV nhận xét, tuyên BC
VC dũ: Nhận xét giờ học
.! sinh #! - J<1 và xột
và #! - J<1" cỏc khỏc xột
khỏc #! - J<1 khỏc nhau
3 em đại diện cho 3 nhóm thi đua chơi
HS nghe
Trang 134 ngày 8 tháng 9 2010
LM N BÀI 10: Ô - ]
I/ "#$ tiêu:
-Phát
II/ (') *+:
Giáo viên: Tranh
.! sinh: ST ghép 2" sách, 1 con
III/ ,-. /0 1. và 3$:
1/ 4 /+ 567:
2/ 8%9 tra bài $<:
.! sinh #äc bµi ë SGK ( 2 em)
- HS viÕt b¶ng con: bã, cä, cß
3/ J. 3$ bài 6%:
,-. /0 $?; giáo viên ,-. /0 $?; 3$ sinh
%E 1:
AM%6% %Q' bài: ô - _
A,-. /0 1: VW 2 ghi âm.
-Treo tranh:
!Z
.9 %: ! sinh phát âm ô
.9 %: ! sinh G 1 ô
-So sánh: ô – _
cô
.9 %: ! sinh # ; Q – ô
– cô
.9 %: ! sinh phát âm _ Giáo
viên phát âm
bình môi không tròn)
.9 %: G _
-Phân
-So sánh:
.9 %: ! sinh G : Q
HS G #?
cô, Q
c
! cá nhân, nhóm, 9
$G 1 ô
Khác: ô có thêm %D< 8
$G 1 cô
c # 9" ô # sau
! cá nhân
! cá nhân, nhóm, 9
Cá nhân
$G 1 _ #! cá nhân Khác:
$G 1 : Q #! cá nhân, 9
Trang 14.9 %: ! sinh phân tích : Q
.9 %: ! sinh # ; Q – _
– _ – <W? – Q
*Trò $C% %D; %E
-Giáo viên
trình: ô,
-Giáo viên
%& hô, @" s" _" Q" /
_
.9 %: ! sinh #! - phân
tích
.9 %: ! sinh #! toàn bài
AR $'9 %E
%E 2:
A,-. /0 1: R<W\ #!
-Treo tranh
-Giáo viên
-Giáo viên quan sát, G Q
-Thu D" xét
*Trò $C% %D; %E
A,-. /0 3: R<W\ nói theo K #?
SQ @
-Treo tranh:
# sau, %D< <W? # trên âm _
Cá nhân, 9
! cá nhân,nhóm, 9
Hát múa
RDW 1 con
ô: Nét cong kín, %D< 8 trên 2 o
cô:
lia bút lia bút
! cá nhân
! cá nhân
! cá nhân, 9
Hát múa
! cá nhân, 9
Quan sát tranh
Bé có / U
! cá nhân: 3 em Lên 1 dùng 9 tìm và d âm ! cá nhân, 9
Cây, Mùa #)
Vì
Trang 15vào
vào
A,-. /0 4: ! bài trong sách giáo
khoa
Làm làm
! cá nhân, 9
! cá nhân, 9
4/ (? $I
5/ JK dò:
VC HS ! <T bài ô - _
(%S'
TOÁN: b ,] – J^ >
I/ "#$ tiêu:
-
các
-
- Giáo
II/ (') *+
- Giáo viên: Nhóm #@ & & cho %W ! ? quan \ 9 _
- ! sinh: Sách GK, b¶ng con, vë « li
III/ ,-. /0 1. và 3$:
1/ 4 /+ 567:
2/ 8%9 tra bài $<:
- HS lµm b¶ng con: §iÒn dÊu
2 5 1 4 3 4
3/ J. 3$ bài 6%:
,-. /0 $?; giáo viên ,-. /0 $?; 3$ sinh
_
9 không?
trái
D tròn không?
G: 2 con
2 con 9
3 con 9
2 con
G
2 D tròn
1 D tròn
2
G
Trang 16trũn Ta núi 2
sau: 2 > 1
>d vào 2 > 1
khụng?
trũn khụng?
G: 3 con
hỡnh trũn
núi 3
>d vào 3 > 2
5>3,
R< ý ! sinh: Khi #C %D< <; >
vào
*Trũ $C% %D; %E
A,-. /0 2: R<W\
Bài 1:
Bài 2: Cho ! sinh quan sỏt
Bài 3: Cho ! sinh quan sỏt
Bài 4: Cho ! sinh quan sỏt
Bài 5: Nờu thành trũ
thớch >z cú 5 > thỡ
vỡ 5>1, 5>2, 5>3, 5>4
! 2 > 1: Cỏ nhõn
3 con Y
2 con Y
3 con
3 hỡnh trũn
2 hỡnh trũn
3 hỡnh trũn
! 3 > 2: Cỏ nhõn
! ba 9 _ T" ba 9 _ hai
Mỳa hỏt
Nờu cỏch làm và làm bài (bờn trỏi 5 J<1 búng, bờn
#! tf 9 _ ba”
Nờu cỏch làm, làm bài
Nờu cỏch làm, làm bài
Cho Thi
4/ (? $I
- Em =' ! xong bài gỡ? ]R9 _" %D< >)
- HS đọc : 3 > 1; 3 > 2; 4 > 2;
Trang 17ễN LM N : N L
I "#$ Tiờu:
-Làm
- HS có ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II VW Dựng J. ,3$:
-VBT
III Cỏc -. /0 1. 3$:
,-. /0 $?; giỏo viờn ,-. /0 $?; 3$ sinh A,-. /0 1: Ôn đọc, viết.
-Giỏo viờn d cỏc 2 trong bài )_ #[
sinh #!
-Giỏo viờn #! cỏc 2 cỏi ụ, _" cụ, Q
-Giỏo viờn
cõu %& :bộ cú / U
Bài 1: Bài 1 yờu ;< chỳng ta làm gỡ?
xột
Bài 2: Bài
gỡ?
-Giỏo viờn
m' cỏc = khúa
-Bài 3: Giỏo viờn yờu
và 9 %: cho 2 ! sinh cũn
W<
JK dũ: Giỏo viờn xột và %C dũ.
.! sinh #! bài, cá nhân, tập thể
.! sinh DW VBT TV
giỏo viờn: s" Q , @
-
.! sinh G nghe
Đạo đức: GOẽN GAỉNG, SAẽCH SEế(Tiết 1)
I- I, MUẽC TIEÂU :
1) Hoùc sinh hieồu :
- Theỏ naứo laứ aờn maởc goùn gaứng, saùch seừ
- Ích lụùi cuỷa vieọc aờn maởc goùn gaứng, saùch seừ
2) Hoùc sinh bieỏt giửừ gỡn veọ sinh caự nhaõn, ủaàu toực, quaàn aựo goùn gaứng, saùch seừ
Trang 18II- II ĐỒ DÙNG :
-Vở bài tập
-Bài hát “rửa mặt như mèo”
-Bút chì hoặc sáp mầu
-Lược chải đầu
III- III, CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Tiết 1 :
1) 1)Hoạt động 1 : Học sinh
thảo luận
Giáo viên yêu cầu một số học
sinh tìm và nêu tên bạn nào
trong lớp hôm nay có đầu tóc,
quần áo gọn gàng, sạch sẽ
Vì sao em cho bạn đó gọn gàng,
sạch sẽ ?
Giáo viên khen những học sinh
nhận xét đúng
Học sinh nêu tên và mời bạn có đầu tóc, quần áo gọn gàng sạch sẽ lên trước lớp
Học sinh nhận xét về quần áo, đầu tóc của các bạn
2) Hoạt động 2: Giáo viên nêu
yêu cầu bài 1
Học sinh làm bài tập 1 Học sinh trình bày Giải thích vì sao em cho là bạn gọn gàng, sạch sẽ hoặc chưa gọn gàng, sạch sẽ và nên sửa thế nào là gọn gàng sạch sẽ
Ví dụ : Aùobẩn: giặt sạch
Aùo rách : đưa mẹ vá lại
Cài cúc áo lệch : cài lại
Đầu tóc bù xù : chải lại tóc
3) Hoạt động 3 :
Giáo viên yêu cầu học sinh ch!n
1 bộ quần áo đi học phù hợp với
một bạn nam, một bạn nữ
Học sinh làm bài tập 2 : Học sinh nối bộ quần áo đã chọn với bạn nam hoặc bạn nữ trong tranh
Một số học sinh trình bày sản phrm
Học sinh khác nhận xét
KẾT LUẬN :
- Quần áo đi học cần phẳng phiu, lành lặn, sạch sẽ, gọn
gàng
...- VBT
-
III Các -. /0 1. 3$ :
1 8%9 tra $<
- ! sinh #! sách giáo khoa: em
-
2 Bài 6%
,-. /0 $?; giáo viên...
-
- 9 %: ! sinh #!
- So sánh: l b
-
` )
-
+
gì # sau?
- 9 %: ! sinh # ;
-
- Giáo viên
-. .. ghép 2& #34 ; sách, 1
III/ ,-. /0 1. 3$ :
1/ /+ 567:
2/ 8%9 tra $<:
- ! sinh #! sách giáo khoa: em
-
3/ J. 3$ 6%