GIÁO VIÊN: NGUYỄN THÀNH KIỆT TRƯỜNG THCS THẠNH ĐÔNG... Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn..[r]
Trang 1GIÁO VIÊN: NGUYỄN THÀNH KIỆT TRƯỜNG THCS THẠNH ĐÔNG
Trang 2Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
Trang 3Cho Pt : 2 x + 4 y = 100
Đõy là phương trỡnh bậc
nhất hai ẩn
+ Phươngưtrỡ nhưbậcưnhấtư2ưẩnưx,ưyưlàưhệư
thứcưdạng:ưaxư+ưbyư=ưcư
ưưưTrongưđóưa,ưb,ưcưlàưcácưsốưđãưbiếtư
ư(aưư0ưhoặcưbưưư0)
Trong cỏc phương trỡnh sau, phương trỡnh nào là phương trỡnh bậc nhất 2 ẩn?
(6)ưxư-ưyư+ưzư=ư1
(1)ư2xưư-ưưyưưư=ư1
(2)ư2x2+ưyưưư=ư1 (3)ư4xư+ư0yư=ư6
(4)ư0xư+ư0yư=ư1 (5)ư0xư+ư2yư=ư4
PT bậc nhất hai ẩn
a =2 b = -1 c = 1
PT bậc nhất hai ẩn
a = 4 b = 0 c= 6
PT bậc nhất hai ẩn
a =0 b = 2 c= 4
(7)ưưưưxưư-ưưyưưư=ư
2
20
PT bậc nhất hai ẩn
c =
a =1 b =-1 17
Tiết 30 PHƯƠNG TRèNH BẬC NHẤT HAI ẨN
Vớ dụ:
1 Khỏi niệm về phương trỡnh bậc nhất hai ẩn
Trang 4VD : Cho phương trình 2x - y = 1 (1)
- Thay x = 3, y = 5 vào vế trái của phương trình
Khi đó cặp số (3;5) được gọi là một
nghiệm của phương trình (1)
Ta cũng viết: pt (1) có nghiệm là (x;y) = (3;5)
Trang 5x
6
-6
M(x 0 ;y 0 )
x 0
y 0
Chú ý: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, mỗi nghiệm của phương trình ax + by = c được biểu diễn bởi một điểm Nghiệm (x0; y0) được biểu diễn bởi điểm có toạ độ (x0; y0)
Trang 6a) Kiểm tra xem cặp số (1;1) và (0,5;0) có là nghiệm của phương trình 2x – y = 1 hay không?
b) Tìm thêm một nghiệm khác của phương trình
2x – y = 1.
?1(SGK/5 )
Ta có: VT= 2.1 – 1 = 1 = VP
Vậy (1;1) là nghiệm của pt
Trang 7NX:ưPhươngưưtrỡnhư2xư – ưyư=ư1ưcóưvôưsốưnghiệm.
?2(SGK/5 )
* Đối với PTBN hai ẩn khỏi niệm tập nghiệm và khỏi
ẩn
* Với PTBN hai ẩn ta vẫn cú thể ỏp dụng quy tắc chuyển
vế và quy tắc nhõn đó học để biến đổi PTBN hai ẩn
nờu NX về số nghiệm của pt: 2x – y = 1
Trang 8Điền vào bảng sau và viết ra sáu nghiệm
của phương trình (2)
?3(SGK/5)
y = 2x -1
Sáu nghiệm của phương trình (2) là:
0
- 1 1 3 4
- 3
2 Tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn
(-1; -3 ), (0; -1 ), (0,5; 0 ), (1; 1 ), (2; 3 ), (2,5; 4 )
Tập nghiệm của pt (2) là : S ={(x ; 2x -1)/ x R }
Ta nói rằng pt (2) có
nghiệm tổng quát là
x R
y = 2x - 1
2 Tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn
Trang 9Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn các nghiệm của phương trình (2) là đường thẳng y = 2x - 1
y= 2
x-1
(d)
y
x
2 1
.
- Tập nghiệm của (2) được
biểu diễn bởi đường thẳng
(d): y = 2x - 1
Hay đường thẳng (d) được xác
Đường thẳng (d) còn gọi là đường thẳng 2x – y = 1 và được viết gọn là :
(d) : 2x – y = 1
Trang 10VD2: Xét p.trình 0x + 2y = 4 (4)
x
y
y = 2
2
y
VD3: Xét p.trình 4x + 0y = 6 (5)
y
x
=> Ta nói rằng PT (4) có
nghiệm tổng quát là
x R
y = 2
1,5
x
=>Ta nói rằng PT (5) có nghiệm tổng quát là y R
x = 1,5
Tập nghiệm được biểu diễn bởi
đường thẳng y = 2
Tập nghiệm được biểu diễn bởi đường thẳng x = 1,5
Trang 11PTbËcnhÊthaiÈn CTnghiÖmTQ Minhho¹t pnghiÖm ậ
ax + by = c
(a ≠ 0; b ≠ 0)
ax + 0y = c
(a ≠ 0)
0x+by=c
(b≠0)
x R
a c
y x
b b
c x
a
y R
xR
c y
b
y
x 0
c b
c a
ax+by=c
c x a
x
y
a
c y
b
y
x 0
Tổng quát (SGK / 7) :
Trang 12Bài tập :
a, Trong các cặp số: (1; 1 ), (0; 2 ) và (-2; 10 ) cặp số nào là nghiệm của phương trình (1)
Cho phương trình : 3x + y = 4 (1)
b, Tìm nghiệm tổng quát của phương trình (1)
Trang 13Tiết 30 Phương trỡnh bậc nhất hai ẩn
1 Khỏi niệm về phương trỡnh bậc nhất hai ẩn
Phươngưtrỡnhưbậcưnhấtư2ưẩnưx,ưyưlàưhệưthứcưdạng:ưaxư+ưbyư=ưcư
ưưưTrongưđóưa,ưb,ưcưlàưcácưsốưđãưbiếtưư(aưư0ưhoặcưbưưư0)
2 Tập nghiệm của phương trỡnh bậc nhất hai ẩn
- Phương trỡnh bậc nhất hai ẩn luụn luụn cú vụ số nghiệm
Tập nghiệm của nú được biểu diễn bởi đường thẳng ax + by = c
Kớ hiệu là (d)
+ Nếu (a 0 và b 0) thỡ (d) là đồ thị của hàm số bậc nhất a c
+ Nếu (a 0 và b = 0) thỡ phương trỡnh trở thành ax = c hay c
x
a
Và đường thẳng (d) song song hoặc trựng với trục tung
+ Nếu (a = 0 và b 0) thỡ phương trỡnh trở thành by = c hay c
y
b
Và đường thẳng (d) song song hoặc trựng với trục hoành
Trang 14 a) Đối với bài học ở tiết này:
nhất hai ẩn”
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
Trang 15CHÀO TẠM BIỆT QUÝ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM