1. Trang chủ
  2. » Kinh doanh - Đầu tư

Giao an Tuan 2 Lop 1

19 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 30,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV chæ vaøo tranh vaø noùi: Coù 4 baïn gaùi + Böôùc 2: GV höôùng daãn HS nhaän ra ñaëc ñieåm chung cuûa caùc nhoùm ñoà vaät coù laø coù soá löôïng ñeàu baèng 4. GV coù theå noùi: 4 co[r]

Trang 1

TUẦN 2

TOÁN LUYỆN TẬP I.Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố:

- Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác Ghép các hình đã biết thành hình mới

- Bài tập cần làm : Bài 1 , 2

II.Chuẩn bị :

- Một số hình tròn, hình vuông, hình tam giác bằng bìa (hoặc gỗ, nhựa… )

- Que tính

- Một số đồ vật có mặt là hình vuông, hình tròn, hình tam giác

III Các hoạt động dạy học :

1 KTBC:

Yêu cầu HS gọi tên một số vật có mặt

là hình vuông, hình tròn, hình tam giác

2 Bài mới:

Bài 1: GV đọc yêu cầu của bài:

- Khuyến khích cho HS dùng các bút chì

màu khác nhau để tô màu

Bài 2: Thực hành ghép hình

- Dùng 1 hình vuông và 2 hình tam giác

để ghép thành hình mới

- GV lần lượt hướng dẫn HS ghép hình

theo SGK

- Khuyến khích HS dùng các hình vuông

và hình tam giác đã cho để ghép thành 1

số hình khác

- Cho HS thi đua ghép hình Em nào

đúng, nhanh sẽ được các bạn vỗ tay hoan

nghênh

Bài 3: Thực hành xếp hình

- Cho HS tiến hành xếp hình Nhắc HS

hình vuông và hình tam giác tô màu

khác nhau

* Trò chơi

- GV nêu yêu cầu trò chơi

- 3 HS trung bình, yếu

-Tiến hành tô màu theo hướng dẫn của GV

+ Các hình vuông tô cùng một màu

+ Các hình tròn tô cùng một màu + Các hình tam giác tô cùng một màu

- Thực hành theo hướng dẫn

- Dùng các hình vuông và hình tam giác để ghép thành hình a, b, c

- Lần lượt thi đua ghép

- Thực hành xếp hình vuông, hình tam giác

- Kể các đồ vật có hình vuông, tròn, tam

Trang 2

- Em nào nêu được nhiều vật nhất và

đúng sẽ được khen thưởng

3 Củng cố dặn dò :

- Em vừa học bài gì ?

- Nhận xét tiết học.-

- Dặn học sinh về ôn lại bài

- Chuẩn bị bài hôm sau

giác mà em biết, …

- Chuẩn bị: Sách toán 1, bộ đồ dùng học toán

Trang 3

Đạo đức ( Tiết 2) BÀI 1 : EM LÀ HỌC SINH LỚP 1 (T2) I.Mục tiờu:

1 Giỳp HS hiểu được:

- Trẻ em đến tuổi học phải đi học.

- Là HS phải thực hiện tốt những điều quy định của nhà trường, những điều GV dạy bảo để học được nhiều điều mới lạ, bổ ớch, tiến bộ.

2 HS cú thỏi độ: Vui vẻ, phấn khởi và tự giỏc đi học.

3 HS thực hiện việc đi học hàng ngày, thực hiện được những yờu cầu của GV ngay những ngày đầu đến trường.

* GDKNS:

- Kĩ năng thể hiện sự tự tin trớc đám đông.

- Kĩ năng lắng nghe tích cực.

II.Chuẩn bị : Tranh minh hoạ phúng to theo nội dung bài + Bài hỏt: Ngày đầu tiờn đi học.

III Cỏc hoạt động dạy học :

1.KTBC:

Yờu cầu HS kể về những ngày đầu đi học.

2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tờn bài.

Hoạt động 1: HS kể về kết quả học tập.

* GDKNS:

- Kĩ năng thể hiện sự tự tin trớc đám đông.

- Kĩ năng lắng nghe tích cực.

- Thảo luận theo cặp, kể cho nhau nghe những gỡ

sau hơn 1 tuần đi học.

- Yờu cầu một vài HS kể trước lớp.

* GV kết luận: Sau hơn 1 tuần đi học, cỏc em đẫ

bắt đầu biết viết chữ, tập đếm, tập tụ màu, tập vẽ,

… nhiều bạn trong lớp đó đạt được điểm 9, điểm

10, được cụ giỏo khen Cụ tin tưởng cỏc em sẽ

học tập tốt, sẽ chăm ngoan.

Hoạt động 2:Kể chuyện theo tranh (bài tập 4)

- Yờu cầu HS đặt tờn cho bạn nhỏ ở tranh 1và

nờu nội dung ở từng tranh:

- HS kể cho nhau nghe theo cặp.

- Yờu cầu HS kể trước lớp.

* GV kết luận: Bạn nhỏ trong tranh cũng đang đi

học như cỏc em Trước khi đi học, bạn đó được

mọi người trong nhà quan tõm, chuẩn bị sỏch, vở,

đồ dựng học tập Đến lớp, bạn được cụ giỏo đún

chào, được học, được vui chơi Sau buổi học, về

nhà, bạn kể việc học tập ở trường cho bố mẹ

nghe.

Hoạt động 3: HS mỳa, hỏt về trường mỡnh, về

việc đi học.

- GV tổ chức cho cỏc em học mỳa và hỏt.

Hoạt động 4: Hướng dẫn HS đọc cõu thơ cuối bài.

- GV đọc mẫu, gọi HS đọc theo.

3.Củng cố, dặn dũ:

- Hỏi tờn bài.

- Nhận xột, tuyờn dương

- Cần thực hiện: Đi học đầy đủ, đỳng giờ

3 em kể.

- Thảo luận và kể theo cặp.

- Đại diện một vài HS kể trước lớp.

- Lắng nghe và nhắc lại.

+ Bạn nhỏ trong tranh tờn Mai.

Tranh 1: Cả nhà vui vẻ chuẩn bi cho Mai đi học Tranh 2: Mẹ đưa Mai đến trường, cụ giỏo tươi cười đún cỏc em vào lớp.

Tranh 3: Ở lớp, Mai được cụ giỏo dạy bảo nhiều điều.

Tranh 4: Mai vui chơi cựng cỏc bạn mới.

Tranh 5: Mai kể với bố mẹ về trường lớp, cụ giỏo và trường lớp của mỡnh.

- Một vài em kể trước lớp.

- Lắng nghe, nhắc lại.

- Mỳa hỏt theo hướng dẫn của GV bài: Em

yờu trường em.

Năm nay em lớn lờn rồi Khụng cũn nhỏ xớu như hồi lờn năm.

- HS lắng nghe để thực hiện cho tốt.

Trang 5

Toán BÀI 6 : CÁC SỐ 1,2,3 I.Mục tiêu:

- Có khái nệm ban đầu về số 1, số 2, số 3

- Biết đọc, viết các số 1,2,3.Biết đếm từ 1 đến 3 và từ 3 đến 1

- Nhận biết số lượng các nhóm có 1 ; 2; 3 đồ vật và thứ tự các số 1; 2; 3 trong bộ phận đầu của dãy số tự nhiên

II Đồ dùng dạy – học:

- GV: Các nhóm 1; 2; 3 đồ vật cùng loại 3 tờ bìa,trên mỗi tờ bìa đã viết sẵn một trong các số 1; 2; 3; 3 tờ bìa,trên mỗi tờ bìa đã vẽ sẵn 1 chấm tròn, 2 chấm tròn,3 chấm tròn

- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.

III Các hoạt động dạy – học :

1.Kiểm tra bài cũ:

- GV đưa ra một số đồ vật có dạng hình

vuông, hình tròn, hình tam giác màu sắc

khác nhau

- Yêu cầu HS xếp các hình trên thành một

hình khác

- Nhận xét KTBC:

2 Bài mới:

a) Giới thiệu số 1:

* Bước1: GV hướng dẫn HS quan sát các

nhóm chỉ có một phần tử (từ cụ thể đến

trừu tượng, khái quát)

- Mỗi lần cho HS quan sát một nhóm đồ

vật lại đặt câu hỏi: Có mấy con chim? Có

mấy bạn gái? Có mấy chấm tròn?

Bước 2: GV hướng dẫn HS nhận ra đặc

điểm chung của các nhóm đồ vật có số

lượng đều bằng một

+ Một con chim, một bạn gái, một chấm

tròn, một con tính… đều có số lượng là

mấy?

- GV nêu: Để chỉ số lượng là ta dùng số

một Ta viết như sau…( viết số 1 lên

bảng)

- Yêu cầu HS lấy chữ số 1 trong bảng số

- Yêu cầu HS viết chữ số 1 vào báng con

b) Giới thiệu số 2, số 3:

(Quy trình dạy tương tự như giới thiệu số

- 2HS nêu tên các hình đó

- 2 HS xếp hình

- Quan sát bức ảnh có một con chim có một bạn gái, một chấm tròn, một con tính

- HS nêu số lượng đồ vật tương ứng với thứ tự đưa ra của từng nhóm

+ … có số lượng là một

- HS quan sát chữ số 1 in, chữ số1 viết, HS chỉ vào từng số và đều đọc là:” một”

- HS thực hành

- HS chỉ vào hình vẽ các cột hình lập phương để đếm từ 1 đến 3 (một, hai, ba) rồi đọc ngược lại (ba, hai, một) Làm tương

tự với các hàng ô vuông để thực hành đếm rồi đọc ngược lại(một, hai, hai,một) (một,hai, ba, ba,hai, một)

Trang 6

c) Đếm từ 1 đến 3.

- GV hướng dẫn HS

3 Thực hành

Bài 1: Thực hành viết số.

- GV hướng dẫn HS viết mỗi số một dòng

- GV nhận xét chữ số của HS

Bài 2: Viết số phù hợp với số lượng đồ vật,

con vật trong hình.

- Đọc yêu cầu: Viết số vào ô trống (theo

mẫu)

- Nhận xét bài làm của HS

Bài 3: Viết số phù hợp với số lượng chấm

tròn; vẽ số chấm tròn cho đúng với số ghi

số lượng.

- GV yêu cầu HS đọc đề bài, quan sát kĩ

hình và hướng dẫn HS: Các ô ở hàng trên

để vẽ số chấm tròn, các ô ở hàng dưới để

viết số Mỗi ô hàng trên nối với một ô ở

hàng dưới Số chấm tròn của ô hàng trên

được ghi bằng số ở ô hàng dưới nối với nó

(GV làm mẫu 2 cặp, một cặp viết số, một

cặp vẽ chấm tròn)

- Chấm điểm Nhận xét bài làm của HS

4 Củng cố, dặn dò:

* Trò chơi: Nhận biết số lượng

- GV đưa ra số tập hợp đồ vật có số lượng 1,

2, 3

- GV nhận xét thi đua Ai làm không đúng

sẽ bị phạt hát một bài

+ Hôm nay chúng ta vừa học bài gì?

- HS đếm từ 1 đến 3, từ 3 đến 1

- Chuẩn bị : Sách Toán 1, hộp đồ dùng học

Toán để học bài: “Luyện tập”

- Nhận xét tuyên dương

- Đọc yêu cầu:Viết số 1,2 3:

- HS thực hành viết số

- HS làm bài Chữa bài

- HS lắng nghe GV hướng dẫn và quan sát

GV làm mẫu

- HS làm bài rồi chữa bài

- HS cầm 3 tấm thẻ có ghi số 1, 2, 3 và giơ thẻ tương ứng theo số lượng đồ vật GV đưa ra

- 3 HS trả lời

Trang 7

BÀI 2 : CHÚNG TA ĐANG LỚN.

I.Mục tiờu : Sau giờ học HS biết :

- Biết sự lớn lờn của cơ thể được thể hiện ở chiều cao, cõn nặng và sự hiểu biết

- Biết so sỏnh sự lớn lờn của bản thõn và cỏc bạn cựng lớp

- Hiểu được sự lớn lờn của mọi người là khụng koàn toàn giống nhau: Cú người cao hơn, người thấp hơn, người bộo hơn, người gầy hơn…đú là điều bỡnh thường

* Các KNS cơ bản cần đợc giáo dục:

- Kĩ năng tự nhận thức: Nhận thức đợc bản thân: cao/ thấp, gầy/ béo, mức độ hiểu biết.

- Kĩ năng giao tiếp: Tự tin giao tiếp khi tham gia các hoạt động thảo luận và thực hành đo.

II.Đồ dựng dạy học: Hỡnh minh hoạ.

III.Cỏc hoạt động dạy học :

1.KTBC :

Kiểm tra việc chuẩn bị đồ dựng học tập

mụn TNXH của HS

2 Bài mới:

2.1 Giới thiệu bài:

- GV gọi 4 HS trong lớp cú cỏc đặc điểm

sau lờn bảng: em bộo nhất, em gầy nhất, em

cao nhất, em thấp nhất

- GV yờu cầu HS nhận xột về hỡnh dỏng

bờn ngoài của cỏc bạn

- GV núi: “Chỳng ta cựng lứa tuổi, học

cựng một lớp, song lại cú em bộo hơn, em

gầy hơn, em cao hơn, em thấp hơn…Hiện

tượng đú núi lờn điều gỡ? Bài học hụm nay

sẽ giỳp cỏc em hiểu điều đú” ( GV ghi đầu

bài lờn bảng)

2.2 Hoạt động 1 : Quan sỏt tranh

* Mục đớch : Giỳp HS biết sự lớn lờn của

cơ thể thể hiện ở chiều cao, cõn nặng và sự

hiểu biết

* GDKNS: Kĩ năng tự nhận thức: Nhận

thức đợc bản thân: cao/ thấp, gầy/ béo, mức

độ hiểu biết.

* Cỏch tiến hành:

Bước 1:

- GV yờu cầu HS quan sỏt hoạt động của

em bộ trong từng hỡnh, hoạt động của 2 bạn

nhỏ và hoạt động của 2 anh em ở hỡnh

dưới

- GV chỳ ý quan sỏt và nhắc nhở cỏc em

làm việc tớch cực

Bước 2: Kiểm tra kết quả hoạt động

- GV gọi HS xung phong núi về hoạt động

của từng em trong hỡnh

- GV hỏi tiếp: “Từ lỳc nằm ngửa đến lỳc

Lắng nghe và nhắc lại

- Cỏc bạn khụng giống nhau về hỡnh dỏng, bạn bộo, bạn gầy, bạn cao, bạn thấp,…

- HS hoạt động theo cặp, hai em ngồi cạnh nhau, lần lượt chỉ trờn tranh và núi theo yờu cầu của GV Khi em này chỉ thỡ em kia làm nhiệm vụ kiểm tra và ngược lại

- HS hoạt động theo lớp, một HS núi, cỏc

HS khỏc lắng nghe và bổ sung, sửa chữa + thể hiện em bộ đang lớn

+ Cỏc bạn cũn muốn biết chiều cao và cõn nặng của mỡnh

+ Muốn biết đếm

Trang 8

biết đi thể hiện điều gỡ?”

- GV chỉ hỡnh 2 và hỏi: “Hai bạn nhỏ trong

hỡnh muốn biết điều gỡ?”

- GV hỏi tiếp: “Cỏc bạn đú cũn muốn biết

điều gỡ nữa?”

Kết luận:Trẻ em sau khi ra đời sẽ lớn lờn

hằng ngày, hằng thỏng về cõn nặng, về

chiều cao, về cỏc hoạt động như biết lẫy,

biết bũ, biết đi,… Về sự hiểu biết như biết

núi, biết đọc, biết học Cỏc em cũng vậy,

mỗi năm cũng cao hơn, nặng hơn, học

được nhiều điều hơn.

- Yờu cầu HS tỡm cỏc thành ngữ núi về sự

lớn lờn của em bộ theo thỏng năm

2.3 Hoạt động 2: Thực hành đo.

* Mục đớch : Xỏc định được sự lớn lờn của

bản thõn với cỏc bạn trong lớp và thấy được

sự lớn lờn của mỗi người là khụng giống

nhau

* GDKNS : Kĩ năng giao tiếp: Tự tin giao

tiếp khi tham gia các hoạt động thảo luận và

thực hành đo.

* Cỏch tiến hành:

Bước 1 :

- GV chia HS thành cỏc nhúm, mỗi nhúm

cú 4 HS và hướng dẫn cỏc em cỏch đo như

sau: Lần lượt từng cặp 2 em một trong

nhúm quay lưng ỏp sỏt vào nhau sao cho

lưng, đầu, gút chõn chạm được vào nhau

Hai bạn cũn lại trong nhúm quan sỏt để biết

bạn nào cao hơn, tay bạn nào dài hơn, bạn

nào bộo hơn

Bước 2 : Kiểm tra kết quả hoạt động.

- GV mời một số nhúm lờn bảng, yờu cầu

một em trong nhúm núi rừ trong nhúm

mỡnh bạn nào bộo nhất, gầy nhất…

- GV hỏi:

+ Cơ thể chỳng ta lớn lờn cú giống nhau

khụng?

+ Điều đú cú gỡ đỏng lo khụng?

Kết luận: Sự lớn lờn của cỏc em là khụng

giống nhau, cỏc em cần chỳ ý ăn uống điều

độ, tập thể dục thường xuyờn, khụng ốm

đau thỡ sẽ chúng lớn, khoẻ mạnh.

2.4 Hoạt động 3: Làm thế nào để khoẻ

mạnh

* Mục đớch: HS biết làm một số việc để cơ

thể mau lớn và khoẻ mạnh

* Cỏch tiến hành:

+ “Ba thỏng biết lẫy, bẩy thỏng biết bũ, chớn thỏng lũ dũ biết đi”

- HS chia nhúm và thực hành đo trong nhúm của mỡnh

- Cả lớp quan sỏt và cho đỏnh giỏ xemkết quả đo đó đỳng chưa

+ Khụng giống nhau

- HS phỏt biểu về những thắc mắc của mỡnh

- Lắng nghe

- HS nối tiếp trỡnh bày những việc nờn làm để

cơ thể mau lớn, khoẻ mạnh Vd: Để cú một

cơ thể mau lớn và khoẻ mạnh hằng ngày cần tập thể dục, giữ vệ sinh thõn thể, ăn uống điều độ,…

- Tiếp tục suy nghĩ và phỏt biểu trước lớp

Trang 9

- GV nêu vấn đề: “Để có một cơ thẻ khoẻ

mạnh, mau lớn, hằng ngày các em cần làm

gì?”

- GV tuyên dương các em có ý kiến tốt và

hỏi tiếp để các em nêu những việc không

nên làm vì chúng có hại cho sức khoẻ

3 Củng cố, dăn dò:

- Hỏi tên bài:

- Nhận xét Tuyên dương

- Dặn dò HS cần giữ gìn vệ sinh thân thể và

tập thể dục hằng ngày để có một cơ thể

khoẻ mạnh và mau lớn

- Nhắc lại tên bài

- Lắng nghe

- Thực hiện ở nhà

Trang 11

Toán BÀI 7: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về:

- Nhận biết được số lượng 1, 2, 3

- Biết đọc, viết, đếm các số 1, 2, 3

* Bài tập cần làm : Bài 1 , 2 Khuyến khích HS khá, giỏi làm hết các bài tập.

II Đồ dùng dạy – học : Bộ đồ dùng học Toán lớp1

III.Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đếm từ 1 đến 3 và từ 3 đến 1

- Yêu cầu HS viết các số từ 1 đến 3, từ 3

đến 1

- Nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới :

a) Giới thiệu bài

b) Hướng dẫn HS luyện tập

Bài 1: Viết số đúng với số lượng của hình

vẽ.

- GV nêu yêu cầu của bài tập 1: nhận biết

số lượng rồi viết số thích hợp vào ô trống

- GV hướng dẫn HS tự đánh giá kết quả, ai

làm đúng cả bài tập 1 được các bạn hoan

nghênh

- Nêu hướng dẫn cách chữa bài:

Chẳng hạn đọc: “Có hai hình vuông, viết

số 2; có ba hình tam giác, viết số 3; có một

cái nhà, viết số 1”, hoặc chỉ đọc hai, ba,

một

Bài 2: Điền số vào ơ trống theo đúng thứ tự

1, 2, 3.

-Tương tự bài 1

- Sau khi HS làm bài, GV gọi HS đọc từng

dãy số (một, hai, ba; ba, hai, một)

* Bài 3: Đếm số hình vuơng và viết số cho

phù hợp với số lượng.

- Tương tự bài 1: Tập cho HS nêu yêu cầu

của bài tập này

- Hướng dẫn HS làm bài rồi chữa bài: Một

nhóm có hai hình vuông (viết số 2), một

nhóm có 1 hình vuông (viết số 1), cả hai

nhóm có ba hình vuông (viết số 3)

- Tập cho HS chỉ vào từng nhóm hình

vuông trên hình vẽ và nêu: “hai và một là

ba”, “Một và hai là ba”

- 2HS đếm

- 2 HS viết bảng lớp-cả lớp viết bảng con

- Cho HS nhắc lại yêu cầu bài tập 1

- HS làm bài

- Chữa bài

- HS đọc kết quả theo hàng, bắt đầu từ hàng trên cùng

- Cho HS nêu yêu cầu của bài tập này

- HS làm bài tập 2

- HS đọc đồng thanh, cá nhân

-HS nêu yêu cầu của bài

- Làm bài

- Chữa bài

- Cho HS chỉ vào từng nhóm hình vuông trên hình vẽ và nêu: “hai và một là ba”,

“Một và hai là ba”

- HS viết số theo thứ tự đã có trong bài tập

- Gọi vài em đọc kết quả

Trang 12

* Bài 4: Viết số 1, 2, 3.

- Hướng dẫn HS viết số theo thứ tự đã có trong bài tập

- Gọi HS đọc kết quả viết số, chẳng hạn đocï là: “Một, hai, ba; một, hai ba…”

3 Củng cố dặn dị

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò: Chuẩn bị bài 8 “Các số 1, 2, 3, 4, 5”

Trang 13

Toán BÀI 8: CÁC SỐ 1, 2, 3, 4, 5

I.Mục tiêu : Giúp học sinh:

- Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật từ 1 đến 5; biết đọc, viết các số 4, số 5; đếm được các số từ 1 đến 5 và đọc theo thứ tự ngược lại từ 5 đến 1; biết thứ tự của mỗi số trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5

- Bài tập cần làm : Bài 1 , 2 , 3 ; Khuyến khích HS khá, giỏi làm thêm bài 4

II.Đồ dùng dạy – học :

Các nhóm có đến 5 đồ vật cùng loại Mỗi chữ số 1, 2, 3, 4, 5 viết trên một tờ bìa

III.Các hoạt động dạy - học:

1.Kiểm tra bài cũ:

- GV nêu các nhóm có từ 1 đến 3 đồ vật

- GV giơ 1, 2, 3 ; 3, 2, 1 ngón tay,

2 Giới thiệu từng số 4, 5:

a) Giới thiệu Số 4 theo các bước:

+ Bước 1: GV treo lần lượt từng tranh (4

con chim, 4 bạn gái, 4 chấm tròn, …) và

nêu:

- GV chỉ vào tranh và nói: Có 4 bạn gái

+ Bước 2: GV hướng dẫn HS nhận ra đặc

điểm chung của các nhóm đồ vật có là có

số lượng đều bằng 4 GV có thể nói: 4

con chim, 4 bạn gái, 4 chấm tròn, 4 con

tính…đều có số lượng bằng 4, ta dùng số 4

để chỉ số lượng của mỗi nhóm đồ vật đó,

số bốn viết bằng chữ số 4, viết như sau:

GV viết lên bảng số 4

+ Hướng dẫn viết số 4:

b) Tương tự giới thiệu số 5

-Tiếp đó hướng dẫn HS đếm và xác định

thứ tự các số

- HS viết số tương ứng lên bảng hoặc vào vở, hoặc vào phiếu

- HS nhìn số ngón tay để đọc số (một, hai, ba; ba, hai, một)

+ Quan sát và trả lời câu hỏi

+ Tự rút ra kiến thức

+ Viết trên không, viết vào bảng con

- HS quan sát hình vẽ trong Toán 1 và nêu số ô vuông (trong hình vẽ) lần lượt từ trái sang phải rồi đọc một ô vuông – một; hai ô vuông – hai; … năm ô vuông- năm,

- Tiếp đó chỉ vào các số viết dưới cột các

ô vuông và đọc: một, hai, ba, bốn, năm; năm, bốn, ba, hai, một

- Cho HS viết số còn thiếu vào các ô trống của hai nhóm ô vuông dòng dưới

Ngày đăng: 04/03/2021, 10:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w