1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

Giáo án tuần 26

18 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 32,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu hs tìm nhanh tiếng trong bài có vần anh - Đọc lại các tiếng vừa tìm.. Nói câu chứa tiếng có vần anh, vần ach.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 15/03/2018

TUẦN 26

Thứ hai ngày 19 tháng 3 năm 2018

Chào cờ ( Do Đội tổ chức)

-TOÁN Tiết 101: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ

I MỤC TIÊU: Bước đầu giúp hs:

1 Kiến thức:

- Nhận biết về số lượng, đọc, viết các số từ 20 đến 50

- Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50

2 Kĩ năng: Đọc, viết đúng thứ tự các số đã học

3 Thái độ: Yêu thích môn học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bộ đồ dùng toán

- 4 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời

III CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H CẠ Ọ

Hoạt động của gv

A Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

Gv chữa bài kiểm tra và nhận xét

B Bài mới: (30 phút)

1 Giới thiệu các số từ 20 đến 30

- Gv HD hs lấy2 chục que tính rồi lấy thêm 3 qt nữa

- Gv giới thiệu: Hai chục và ba là hai mươi ba

- Gv giới thiệu cách viết số: 23

- Gọi hs đọc

- Tương tự gv hướng dẫn hs nhận ra số lượng, đọc,

viết các số từ 21 đến 30

- Gv hướng dẫn hs làm bài tập 1:

+ Phần b chỉ yêu cầu hs viết các số từ 19 đến 30

+ Gọi hs đọc các số từ 19 đến 30 và từ 30 đến 19

2 Giới thiệu các số từ 30 đến 40:

- Gv hướng dẫn hs nhận biết số lượng, đọc, viết,

nhận biết thứ tự các số từ 30 đến 40 tương tự như với

các số từ 20 đến 30

- Gv hướng dẫn hs làm bài tập 2:

+ Yêu cầu hs viết số từ 30 đến 39

+ Gọi hs đọc bài Lưu ý cách đọc các số: 31, 34, 35

3 Giới thiệu các số từ 40 đến 50:

- Gv hướng dẫn hs nhận biết số lượng, đọc, viết,

nhận biết thứ tự các số từ 40 đến 50 tượng tự như với

các số từ 20 đến 30

- Gv hướng dẫn hs làm bài tập 3:

+ Yêu cầu hs viết các số từ 40 đến 50

+ Đọc các số trong bài

- Lưu ý cách đọc các số: 41, 44, 45

+ Yêu cầu hs kiểm tra bài

Hoạt động của hs

- Hs tự lấy

- Vài hs đọc

- Hs nêu số và đọc số

- 1 hs nêu yêu cầu

- Hs tự làm bài

- 1 hs lên bảng làm

- Vài hs đọc

- Hs nêu và đọc số

- Hs tự làm bài

- Vài hs đọc

- Hs nêu và đọc số

- Hs tự làm bài

- Vài hs đọc

- Hs đổi vở kiểm tra

Trang 2

- Bài tập 4: Không làm dòng 2, 3.

+ Đọc yêu cầu

- Yêu cầu hs tự viết các số vào ô trống

- Đọc các dãy số theo thứ tự xuôi, ngược

C Củng cố, dặn dò: (5 phút)

- Gv nhận xét giờ học

- Dặn hs về nhà làm bài tập

- 1 hs đọc

- Hs làm bài tập

- 1 hs lên bảng làm

- Vài hs đọc

-TẬP ĐỌC BÀN TAY MẸ

A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

1 Kiến thức

- Hs đọc trơn cả bài Chú ý phát âm đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng Biết nghỉ hơi khi gặp dấu chấm

- Ôn các vần an, at; tìm được các tiếng có vần an, vần at

- Hiểu các từ ngữ trong bài: rám nắng, xương xương

+ Nói lại được ý nghĩ và tình cảm của bạn nhỏ khi nhìn đôi bàn tay mẹ Hiểu tấm lòng yêu quý, biết ơn mẹ của bạn

+ Trả lời được các câu hỏi theo tranh nói về sự chăm sóc của bố mẹ với em

2 Kĩ năng: Rèn cho HS đọc và trả lời câu hỏi thành thạo.

3 Thái độ: HS biết quan tâm tới mẹ

* QTE: Quyền được có cha mẹ, chăm sóc mọi việc từ ăn uống, tắm giặt cũng như khi dâu ốm

- Bổn phận yêu quý, vâng lời cha mẹ

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh minh họa bài đọc

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

I Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

- Đọc bài trong sgk và trả lời câu hỏi 1, 2 trong sgk

- Gv nhận xét

II Bài mới: (35 phút)

1 Giới thiệu bài: Gv nêu

2 Hướng dẫn hs luyện đọc:

a Gv đọc mẫu bài văn

b Hs luyện đọc:

* Luỵên đọc tiếng, từ ngữ:

- Luyện đọc các tiếng, từ khó: yêu nhất, nấu cơm,

rám nắng, xương xương

- Phân tích tiếng: yêu, nắng, xương

- Gv giải nghĩa từ: rám nắng, xương xương

* Luyện đọc câu:

- Đọc từng câu trong bài

- Đọc nối tiếp câu trong bài

- Luyện đọc câu: Đi làm về, mẹ lại đi chợ, giặt một

chậu tã lót đầy

* Luyện đọc đoạn bài

- Luyện đọc nối tiếp đoạn

- 2 hs đọc và trả lời

- Hs theo dõi

- Vài hs đọc

- Vài hs nêu

- Hs đọc nhẩm

- Mỗi hs đọc 1 câu nối tiếp nhau

- Vài hs đọc

Trang 3

- Thi đọc trớc lớp cả bài.

- Nhận xét, tính thi đua

- Đọc đồng thanh toàn bài

3 Ôn các vần an, at

a Tìm tiếng trong bài có vần an

- Yêu cầu hs tìm nhanh

- Đọc từ tìm được: bàn tay

- Phân tích tiếng bàn

b Tìm tiếng ngoài bài có vần an, vần at

- Đọc mẫu trong sgk

- Gv tổ chức cho hs thi tìm đúng, nhanh những

tiếng, từ có vần an, vần at

Tiết 2

4 Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài và luyện nói: (35

phút)

a Tìm hiểu bài

- Đọc câu hỏi 1

- Đọc nối tiếp 2 đoạn đầu

+ Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em Bình?

- Đọc yêu cầu 2

- Luyện đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình với

đôi bàn tay mẹ

- Thi đọc toàn bài

b Luyện nói

- Nhìn tranh 1 thực hành hỏi đáp theo mẫu

- Thực hành hỏi đáp theo các tranh 2, 3, 4

- Yêu cầu hs tự hỏi đáp

* Quyền được cha mẹ chăm sóc mọi việc từ ăn,

uống, tắm giặt,cũng như khi ốm đau Các con phải có

bổn phận yêu quý, vâng lời cha mẹ

III Củng cố, dặn dò: (5 phút)

- Đọc lại toàn bài

- Gv nhận xét giờ học

- Dặn hs về nhà luyện đọc bài, chuẩn bị cho bài Cái

Bống

- Hs đọc thi nhóm 3 hs

- Hs đọc cá nhân, tập thể

- Hs nêu

- Cả lớp đọc

- Hs tìm và nêu

- Vài hs đọc

- 1 vài hs nêu

- 1 hs đọc

- Hs thi đua theo tổ

- 1 hs

- 2 hs

- 1 vài hs nêu

- 1 hs đọc

- Vài hs đọc

- 3 hs đại diện 3 tổ đọc

- 2 hs thực hiện

- 3 cặp hs thực hiện

- Vài cặp hs

- 1 hs

-Thứ ba ngày 20 tháng 3 năm 2018

TẬP VIẾT

TÔ CHỮ HOA: C, D, Đ

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Hs biết tô chữ hoa C, D, Đ

- Viết đúng các vần an, at, anh, ach; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh

đỡ, sạch sẽ

- Viết đúng chữ thường, cỡ vừa đúng kiểu; đều nét; đưa bút theo đúng quy

trình viết; dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ

2 Kĩ năng

Trang 4

- Rèn cho HS ngồi đúng tư thế, viết nhanh, đúng, đẹp.

3 Thái độ

- Giáo dục HS tính cẩn thận, sạch sẽ

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Chữ mẫu

- Bảng con

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

I Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

- Gv đọc cho hs viết: sao sáng, mai sau

II Bài mới: (30 phút)

1 Giới thiệu bài: Gv nêu.

2 Hướng dẫn tô chữ hoa:

- Gv giới thiệu mẫu chữ hoa C, D, Đ

- Nhận xét số lượng nét và kiểu nét

- So sánh điểm giống và khác nhau giữa các con

chữ

- Luyện viết bảng con

- Gv nhận xét, sửa lỗi

3 Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng.

- Đọc các vần và từ ngữ ứng dụng

- Luyện viết các vần và từ ngữ trong bài

- Gv nhận xét, chữa lỗi cho hs

4 Hướng dẫn hs viết vở tập viết.

- Yêu cầu hs tô chữ hoa C, D , Đ

- Tập viết các vần và từ ngữ: an, at, anh, ach; bàn

tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ

- Quan sát học sinh viết bài và chỉnh sửa cho học

sinh viết cho đúng mẫu chữ hoa và vần, từ ứng

dụng trong bài viết

- Gv nhận xét, chữa bài

5 Củng cố, dặn dò: (5 phút)

- Gv nhận xét giờ học

- Dặn hs về nhà viết bài

- 2hs lên bảng viết

- Hs quan sát

- Vài hs nêu

- Hs viết

- Vài hs đọc

- Hs viết bảng con

- Hs tự tô

- Hs tự viết bài

-CHÍNH TẢ BÀN TAY MẸ

A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

1 Kiến thức

- Hs chép lại chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài Bàn tay mẹ từ

“Hằng ngày chậu tã lót đầy”

- Làm đúng các bài tập chính tả: điền vần an hoặc at, điền chữ g hoặc gh?

2 Kĩ năng: Rèn cho HS ngồi đúng tư thế, viết nhanh, đúng, đẹp

3 Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận, sạch sẽ

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bảng phụ viết đoạn văn cần chép

- Bảng phụ viết các bài tập 2, 3

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

I Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

Trang 5

- Điền n hay l?

ụ hoa ; Con cò bay ả bay a

- Gọi Hs đọc lại các từ trên bảng

- Gv nhận xét, đáng giá

II Bài mới: (5 phút)

1 Hướng dẫn hs tập chép:

- Đọc đoạn văn cần chép

- Tìm và viết những tiếng dễ sai trong bài

- Tập chép đoạn văn vào vở

- Gv đọc lại bài cho hs soát lỗi

- Gv chữa 6 bài, nhận xét

2 Hướng dẫn hs làm bài tập

a Điền vần: an hay at?

- đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu hs tự làm bài

(kéo đàn, tát nước )

- Nhận xét, chữa bài

b Điền chữ: g hay gh?

- Yêu cầu hs tự làm bài

(nhà ga, các ghế )

- Đọc lại các tiếng trong bài

3 Củng cố, dặn dò: (5 phút)

- Gv nhận xét giờ học

- Yêu cầu hs về nhà chép lại bài

- 2 hs lên bảng làm

- Vài hs đọc

- Vài hs đọc

- Hs viết bảng con

- Hs tự viết

- Hs tự chữa lỗi

- 1 hs đọc

- Hs làm bài tập

- 4 hs lên bảng làm

- Hs nêu

- 1 hs đọc yêu cầu

- Hs làm bài tập

- 4 hs lên bảng làm

- Vài hs đọc

-BỒI DƯỠNG TOÁN Thực hành tiết 1

I MỤC TIÊU

Củng cố cho hs

1 Kiến thức: Củng cố về cấu tạo của số có hai chữ số

2 Kĩ năng: - Giải các bài toán về cấu tạo số

- Giải bài toán có lời văn

3 Thái độ: Tính toán nhanh

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bảng phụ, bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: ( 3 – 5 phút )

- Số 12, 32, 56, 89, 50 có mấy chục và

mấy đơn vị?

- Nhận xét và khen hs

2 Hướng dẫn luyên tập: (30 phút)

Bài 1: Viết (theo mẫu)

- Ychs nêu ycbt

- GV hướng dẫn mẫu

- YC HS tự làm bt

- GV nhận xét chốt lại và ghi kết quả

đúng lên bảng

- Nhiều hs trả lời

- HS nêu ycbt cả lớp chú ý theo dõi

- HS theo dõi

- Cả lớp làm vào VBT, 5 hs chữa bài,

gv ghi kết quả lên bảng

- HS nhận xét

- HS đối chiếu kết quả và chữa lại bài

Trang 6

Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S

- Ychs nêu ycbt

- YC HS tự làm bt

- GV nhận xét chốt lại và ghi kết quả

đúng lên bảng

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống

- YC HS nêu ycbt

- YC HS nhận xét về các dãy số

- YC HS tự làm bt

- YC HS chữa bài, gv ghi kết quả lên

bảng

- GV nhận xét và chốt lại kết quả

- YC HS đọc lại dãy số

Bài 4: Nối ( theo mẫu)

-YC HS đọc bt

- YC HS tự làm bai dựa vào cấu tạo

của số có hai chữ số

Bài 5: Bài toán

- YC HS đọc bài toán

- GV hỏi:

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

+ 4 chục cái bát có nghĩa là bao

nhiêu cái bát?

+ Muốn biết mẹ mua tất cả bao nhiêu

cái bát ta phải làm như thế nào?

- YC HS làm bt

- GV nhận xét

3 Củng cố, dặn dò (3 phút)

- Nhận xét tiết học

- Tuyên dương hs hăng hái phát biểu ý

kiến xây dựng bài

- Nhắc nhở HS chưa chú ý

- Dặn hs xem lại các bài tập và chuẩn

bị bài sau

- HS nêu ycbt cả lớp chú ý theo dõi

- Cả lớp làm vào VBT, 1- 4 hs chữa bài

: a S, b Đ, c.S, d Đ

- HS nhận xét

- HS đối chiếu kết quả và chữa lại bài

- 1 hs nêu cả lớp chú ý theo dõi

- HS nhận xét: Dãy số thứ nhất là các

số tăng dần, dãy số thứ hai là các số giảm dần

- C l p l m v o VBT ả ớ à à

50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60

70 69 68 67 66 65 64 63 62 61 60

- HS nhận xét

- Nhiều hs đọc cá nhân sau đó lớp đọc đồng thanh

- 1 -2 hs đọc, cả lớp chú ý theo dõi

- Cả lớp làm bt, 2 hs ngồi cạnh nhau tự kiểm tra lẫn nhau

- 1-2 hs đọc bài toán

- HS trả lời

+ Bài toán cho biết : Mẹ mua về 4 chục cái bát và 5 cái bát

+ Bài toán hỏi mẹ mua về tất cả bao nhiêu cái bát

+ 4 chục cái bát có nghĩa là 40 cái bát + Muốn biết mẹ mua tất cả bao nhiêu cái bát ta phải lấy 40 + 5

- Cả lớp làm bt, 1 hs lên bảng làm

Bài giải

Mẹ mua tất cả số bát là:

40 + 5 = 45 (cái) Đáp số: 45 cái bát

- HS nhận xét

BỒI DƯỠNG TIẾNG VIỆT

Trang 7

Thực hành tiết 1: VIẾT THƯ

I MỤC TIÊU

Củng cố cho hs

1 Kiến thức: Đọc được bài “Viết thư”

2 Kĩ năng: Hiểu được nội dung bài

- Tìm trong bài các tiếng có vần an, at và viết lại các tiếng đó

3 Thái độ: Qua bài đọc hs thêm yêu cha mẹ, kính trọng lễ phépvới cha mẹ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- SGK Tiếng Việt 1, tập 2

- SBT hỗ trợ buổi 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ (5 phút)

- YC HS kể lại truyện “Dê Con trồng

cải củ”

- Nhận xét

2 Hướng dẫn luyện tập (30 phút)

YC HS mở SBT buổi 2, tập 2

1 Đọc bài “Viết thư”

- GV đọc mẫu

- GV yêu cầu hs đọc bài nối tiếp đến

dấu phẩy dấu chấm ngừng lại

- Hướng dẫn hs đọc các từ khó: làm,

một lát, ngạc nhiên

-YC HS đọc lại bài theo đoạn

+ Đoạn 1: Mẹ hỏi Tôm đi con

+ Đoạn 2:Tôm trả lời bạn Bi

+ Đoạn 3 : Mẹ ngach nhiên mẹ ạ

- YC hs đọc lại bài

- YC HS đọc đồng thanh

2.Đánh dấu vào ô trống trước câu trả

lời đúng

- YC HS nêu ycbt

- GV giảng: Bt tập cho trước các câu

hỏi và các đáp án trả lời, mỗi câu hỏi

có 3 đáp án, chúng ta phải chọn một

đáp án dúng trong 3 đáp án bằng cách

đánh dấu vào ô trống trước câu trả lời

đúng

- GV nêu từng câu hỏi vào các đáp án

a Tôm đang làm gì?

b Vì sao mẹ Tôm ngạc nhiên?

c Tôm nói thế nào?

- Gv nhận xét và chốt lại

3 Tìm trong bài đọc và viết lại tiếng có

vần an/at

- YC HS nêu ycbt

- Nhiều hs kể lại truyện bằng ngôn ngữ riêng của mình

- HS lắng nghe

- HS thực hiện đọc nối tiếp

- Nghe gv đọc mẫu sau đó từng hs đọc, cuối cùng hs đọc đồng thanh

- HS đọc theo đoạn nhiều lần

- 3 - 5 Hs thực hiện đọc cả bài

- HS thực hiện

- 1 HS nêu, cả lớp chú ý theo dõi

- Chú ý lắng nghe

- Nhiều HS thực hiện miệng

- HS lắng nghe và chọn đáp án đúng

-Tôm viết thư cho Bi

- Vì Tôm không biết chữ

- Bi cũng không biết đọc

- HS nhận xét bổ sung sau mỗi câu trả lời

- 1 hs nêu cả lớp chú ý theo dõi

Trang 8

- YC HS đọc lại bài đọc

- YC HS tìm tiếng có vần an, GV ghi

các ý kiến lên bảng

- YC HS tìm tiếng có vần at, GV ghi

các ý kiến lên bảng

- GV chốt lại đáp án đúng và YC HS

viết vào bt

- YC hs đọc các tiếng vừ tìm được

- YC hs đọc lại bài đọc

- Chọn hs đọc hay nhất

3.Củng cố, dặn dò (3 phút)

- Nhận xét tiết học, tuyên dương, nhắc

nhở hs

- Dặn hs về nhà đọc lại bàivà viết lại câu

ứng dụng vào vở ô li

- 1 hs đọc lại cả lớp theo dõi

- Nhiều hs tìm và trả lời cá nhân

- Nhiều hs tìm và trả lời cá nhân

- HS viết vào bt: bạn, lát

- HS cá nhân sau đó đọc đồng thanh

- Nhiều HS thi đọc với nhau

- Bầu ra hs đọc hay nhất

-BỒI DƯỠNG TIẾNG VIỆT

Thực hành tiết 2

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: HS đọc và viết được các tiếng có vần an, at

2 Kĩ năng: HS phân biệt được qui tắc viết g/gh

- Viết được câu “ Hạnh rửa tách chén”, “Lụa cho ngựa ăn” theo cỡ chữ

nhỏ

- Điền vần tiếng có vần an/at/ac để hoàn thành đoạn văn dựa vào truyện đã đọc

- Phân vai theo truyện “ Viết thư”

3 Thái độ: Yêu thích môn học

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- SGK Tiếng Việt 1, bảng phụ, bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

- YC HS trả lời một số câu hỏi của bt 2

tiết 1 về bài “Viết thư”

- Nhận xét và tuyên dương hs

2 Hướng dẫn luyện tập: (30 phút)

1 Điền vần, tiếng có an, at, ac

-YC hs nêu ycbt

- YC HS làm bt dựa vào nội dung

truyện đã học

- GV nhận xét và chốt lại

- YC HS đọc lại bt

2 Điền dấu chấm hoặc dấu chấm hỏi

vào ô trống

- GV giảng: Kết thúc 1 câu kể chúng ta

viết dấu chấm, kết thúc một câu hỏi ta

phải ghi dấu chấm hỏi

- YC HS tự làm bt

- 1-3 HS trả lời

- 1HS nêu, cả lớp chú ý lắng nghe

- Cả lớp làm bt, sau đó 1 - 4 hs chữa

miệng: lát, bạn, ngạc, bạn

-HS nhận xét

- 1-3 hs đọc lại

- Lắng nghe

- HS tự làm bt, sau đó 3 hs chữa bài

a Tôm viết thư cho Bi.

Trang 9

- GV nhận xét và chốt lại

3 Phân vai theo truyện “Viết thư”

- YC hs đọc lại truyện trong 5 phút

- YC HS thuộc truyện

- GV hỏi: Truyện có mấy nhân vật? Là

những nhân vật nào?

- YC HS tập kể phân vai trong nhóm

- YC HS lên bảng kể lại truyệntheo sự

phân vai của gv, khuyến khích các em

sáng tạo dùng lời của mình để kể

- Nhận xét và khen ngợi hs

3 Củng cố, dặn dò: (3 phút)

- Nhận xét tiết học, tuyên dương, nhắc

nhở hs

- Dặn hs về nhà đọc lại bài ứng dụng và

viết lại câu ứng dụng vào vở ô li

b Vì sao mẹ Tôm ngạc nhiên?

c Tôm không biết chữ, viết thư cho

Bi không biết đọc.

- HS nhận xét và bổ sung ý kiến

- HS đọc lại truyệm “ Viết thư”

- Nhiều hs kểkhông nhìn vào sách

- HS trả lời: Truyện có 3 nhân vật: người dẫn chuyện, Tôm, mẹ Tôm

- HS tập kể trong nhóm

- Các nhóm thi kể phân vai

- Chọn ra nhóm kể hay nhất

-Thứ tư ngày 21 tháng 3 năm 2018

TOÁN Tiết 102: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tiếp theo)

A MỤC TIÊU: Bước đầu giúp hs:

1 Kiến thức:

- Nhận biết số lượng, đọc, viết các số từ 50 đến 69

- Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 50 đến 69

2 Kĩ năng: Đọc, viết đúng thứ tự các số đã học

3 Thái độ: Yêu thích môn học

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bộ đồ dùng học toán

- 6 bó, mỗi bó 1 chục que tính và 10 que tính rời

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

I Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

- Viết và đọc các số từ 24 đến 36

- Viết và đọc các số từ 35 đến46

- Viết và đọc các số từ 39 đến 50

- Gv nhận xét và đánh giá

II Bài mới: (35 phút)

1 Giới thiệu các số từ 50 đến 60:

- Yêu cầu hs quan sát hình vẽ trong sgk và nêu

số chục, số đơn vị của số 54

- Yêu cầu hs lấy 5 bó, mỗi bó 1 chục que tính và

1 que tính rời

- Gọi hs nêu số que tính

- Gv hướng dẫn hs đọc số 51

- Gv làm tương tự với các số từ 52 đến 60

- 1hs

- 1 hs

- 1hs

- Vài hs nêu

- Hs tự lấy

- 1 vài hs nêu

- Hs đọc cá nhân, tập thể

- Hs nêu số và đọc số

Trang 10

- Cần lưu ý cho học sinh các đọc và viết các số:

51, 54, 55

- Hướng dẫn hs làm bài tập 1.

+ Viết các số từ 50 đến 59 Đọc các số trong

bài

2 Giới thiệu các số từ 61 đến 69:

- Gv hướng dẫn hs làm tương tự như giới thiệu

các số từ 50 đến 60

- Gv yêu cầu hs làm bài tập 2.

- Đọc các số từ 60 đến 70

- Hướng dẫn hs làm bài tập 3.

+ Yêu cầu hs viết các số còn thiếu vào ô trống

theo thứ tự từ 30 đến 69

- Đọc lại các số trong bài

3 Bài 4: Giảm tải không làm dòng 2, 3

III Củng cố, dặn dò: (5 phút)

- Gv nhận xét giờ học

- Dặn hs về nhà làm bài tập

- Hs tự viết

- 1 hs lên bảng viết

- Vài hs đọc

- Hs nêu số và đọc số

- Hs tự làm bài

- 1 hs lên bảng làm

- Vài hs đọc

- Hs tự làm bài

- 1 hs lên bảng làm

- Vài hs đọc

TẬP ĐỌC

CÁI BỐNG

A MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU

1 Kiến thức

a Hs đọc trơn cả bài Phát âm đúng các tiếng: sảy, cho, trơn, bang, gánh; các

từ ngữ: khéo sảy, khéo sàng, mưa ròng

- Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ

b Ôn các vần anh, ach; tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần anh, vần ach

c Hiểu các từ ngữ trong bài: đường trơn, gánh đỡ, mưa ròng

- Hiểu được tình cảm yêu mẹ, sự hiếu thảo của Bống, một cô bé ngoan

ngõan, chăm chỉ, luôn biết giúp đỡ mẹ

- Biết kể đơn giản về những việc em thường làm giúp đỡ bố mẹ theo gợi ý bằng tranh vẽ

- Học thuộc lòng bài đồng dao

2 Kĩ năng: Rèn cho HS đọc và trả lời câu hỏi thành thạo.

3 Thái độ: HS biết quan tâm, giúp đỡ tới mẹ

* QTE: Bổn phận ngoan ngoãn, giúp đỡ cha mẹ

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh minh họa bài học, Bộ chữ học vần

- Máy tính, máy chiếu

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

I Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

- Đọc bài Bàn tay mẹ và trả lời câu hỏi 1, 2 trong

sgk

- Gv nhận xét, đánh giá

II Bài mới: (35 phút)

1 Giới thiệu bài: Gv nêu

2 Hướng dẫn hs luyện đọc:

- 3 hs đọc và trả lời câu hỏi

Ngày đăng: 03/03/2021, 22:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w