GV hỏi thêm: Ngoài những việc đã nêu trong sách giáo khoa. + GV cho HS đóng vai xử lí tình huống.. Kĩ năng: Đọc, viết đúng thứ tự các số đã học. Thái độ: Yêu thích môn học... B. ĐỒ D[r]
Trang 1A MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
1 Kiến thức
- HS đọc trơn cả bài Phát âm đúng các tiếng, từ ngữ khó
* HSKT: HS viết nét cong hở phải
2 Kĩ năng
- Ôn các vần ai, ay: tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ai, vần ay
- Biết nghỉ hơi khi gặp các dấu câu
3 Thái độ
- Hiểu các từ ngữ trong bài: ngôi nhà thứ hai, thân thiết
- Nhắc lại được nội dung bài Hiểu được sự thân thiết của ngôi trường vớibạn HS
- Bồi dưỡng tình cảm yêu mến của HS với mái trường
- Biết hỏi đáp theo mẫu về trường, lớp của em
* GDQ: Quyền được đi học, được cô giáo, bạn bè yêu thương, dạy dỗ vàchăm sóc như ở nhà
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh minh họa bài Tập đọc
- Máy tính, máy chiếu
II Bài mới: (32 phút)
1 Giới thiệu bài:
- GV đưa tranh và hỏi nội dung (slide 1)
- GV giới thiệu và ghi đầu bài
2 Hướng dẫn HS luyện đọc
a) GV đọc mẫu toàn bài.
b) Luyện đọc:
* Luyện đọc từ ngữ khó: cô giáo, dạy em,
rất yêu, thứ hai, mái trường, điều hay
- Phân tích tiếng: trường, giáo,
- GV giải nghĩa các từ: ngôi nhà thứ hai,
HSKT
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
Trang 2- Luyện đọc từng câu trong bài.
- Đọc nối tiếp câu
* Luyện đọc đoạn, bài
- Thi đọc trước lớp
- Nhận xét, tính điểm thi đua
- Đọc đồng thanh toàn bài
3 Tìm tiếng trong bài, ngoài bài có vần
+ Trường học được gọi là gì?
- Đọc nối tiếp các câu 2, 3, 4
- Nói tiếp câu: Trường học là ngôi nhà thứ hai
của em, vì
- GV đọc diễn cảm lại bài
- Thi đọc toàn bài
b) Luyện nói: Hỏi nhau về trường, lớp.
- Nêu yêu cầu của bài luyện nói
- Đóng vai hỏi đáp theo mẫu trong sgk
- Gọi HS hỏi đáp tương tự
- GV nhận xét, chốt lại ý kiến đúng
* GDQ: Quyền được đi học, được cô giáo,
bạn bè yêu thương, dạy dỗ và chăm sóc như
- HS đọc theo nhóm
- HS đọc cá nhân, tập thể
- HS nêu
- HS thực hiện
- HS quan sát
- HS viết nétcong hở phải
-TOÁN Tiết 93: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
I MỤC TIÊU: Bước đầu giúp hs:
1 Kiến thức: Nhận biết về số lượng, đọc, viết các số từ 20 đến 50
- 4 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời
III CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC ĐỘNG DẠY HỌCNG D Y H CẠT ĐỘNG DẠY HỌC ỌC
Trang 3A Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
- Gv chữa bài kiểm tra và nhận xét
+ Yêu cầu hs viết số từ 30 đến 39
+ Gọi hs đọc bài Lưu ý cách đọc các
- Yêu cầu hs tự viết các số vào ô trống
- Đọc các dãy số theo thứ tự xuôi,
- 1 hs nêu yêu cầu
- Hs tự làm bài
- 1 hs lên bảnglàm
- 1 hs đọc
- Hs làm bài tập
- 1 hs lên bảnglàm
Trang 4LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU: Bước đầu giúp hs:
1 Kiến thức: Nhận biết về số lượng, đọc, viết các số từ 20 đến 50
+ Yêu cầu hs viết số từ 30 đến 39
+ Gọi hs đọc bài Lưu ý cách đọc các
- Yêu cầu hs tự viết các số vào ô trống
- Đọc các dãy số theo thứ tự xuôi,
- Vài hs đọc
- Hs nêu và đọcsố
- Hs tự làm bài
- Vài hs đọc
- Hs nêu và đọcsố
- Hs tự làm bài
- Vài hs đọc
- Hs đổi vở kiểmtra
1.Kiến thức:Tô được các chữ hoa:A,Ă,Â,B
- Viết đúng các vần:ai, ay, ao, au; các từ ngữ: mái trường, điều hay, sao sáng, mai sau kiểu chữ viết thường , cỡ chữ theo vở tập viết1, tập 2 (Mỗi từ ngữ
Trang 5- Viết đúng các vần:ai, ay, ao, au; các từ ngữ: mái trường, điều hay, sao sáng, mai sau kiểu chữ viết thường , cỡ chữ theo vở tập viết1, tập 2 (Mỗi từ ngữ
* HSKT: HS viết nét cong hở phải
2.Kĩ năng: Rèn cho HS tô chữ hoa và viết các vần ,từ ngữ thành thạo3.Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận
B.Chuẩn bị: Phiếu ghi chữ mẫu
- Bảng phụ viết sẵn:
- Các chữ hoa: A, Ă, Â,B đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)
- Máy tính, máy chiếu
B.Các hoạt động dạy học
1.KTBC (3 phút)
Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
Giáo viên nêu những yêu cầu cần
có đối với học sinh để học tốt các
tiết tập viết trong chương trình tập
viết lớp 1 tập 2: tập viết chữ
thường, cỡ vừa và nhỏ, cần có bảng
con, phấn, khăn lau … Cần cẩn
thận, chính xác, kiên nhẫn trong khi
viết
2.Bài mới (30 phút)
2.1 Qua mẫu viết GV giới thiệu và
ghi tòan bài
GV treo bảng phụ viết sẵn nội
dung tập viết Nêu nhiệm vụ của
giờ học: Tập tô chữ, tập viết các
vần và từ ngữ ứng dụng đã học
trong các bài tập đọc
2.2 Hướng dẫn tô chữ hoa:
Hướng dẫn học sinh quan sát và
nhận xét:
Nhận xét về số lượng và kiểu nét
Sau đó nêu quy trình viết cho học
sinh, vừa nói vừa tô chữ trong
khung chữ, chữ A, Ă, Â, B
Giáo viên viết mẫu, nêu nhiệm vụ
để học sinh thực hiện (đọc, quan
sát, viết)
- Học sinh mangnhững dụng cụ cầncho học môn tập viết
để trên bàn để giáoviên kiểm tra
- Học sinh lắng ngheyêu cầu của giáo viên
về học môn tập viếttập 2
- Học sinh nêu lạinhiệm vụ của tiết học
- Ghi đầu bài
- Học sinh quan sátchữ A, Ă, Â, B hoatrên phông chiếu Học sinh quan sát giáoviên tô trên khung chữmẫu
- Học sinh nhận xétkhác nhau giữa A, Ă
và Â
- Quan sát chữ BHọc sinh đọc các vần
và từ ngữ ứng dụng,quan sát vần và từ ngữ
Trang 63.Thực hành
Cho HS viết bài vào vë tập viết
GV theo dõi nhắc nhở động viên
một số em viết chậm, giúp các em
hoàn thành bài viết tại lớp
4.Củng cố (2 phút)
Hỏi lại tên bài viết
Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và
quy trình tô chữ A Ă Â, B …
Thu vở chấm một số em
Nhận xét tuyên dương
trên bảng Viết bảngcon các vần và từ ứngdụng
Nêu nội dung và quytrình tô chữ hoa, viếtcác vần và từ ngữ
- Cả lớp viết bài vàovở
2 em đọc lại vần, từngữ vừa viết
- Hoan nghênh, tuyêndương các bạn viết tốt
- HS viết nétcong hở phải
- HS biết được tác hại của việc đùa nghịch trên hè phố, trên đường làng
*HSKT: HS biết được tác hại của việc đùa nghịch trên hè phố, trên đường làng
2 Kĩ năng: HS biết chơi ở chỗ phù hợp và an toàn
3 Thái độ
- HS thực hiện và nhắc nhở bạn bè, người thân không đùa nghịch trên hè phố
II CHUẨN BỊ
1.Giáo viên
- Tranh ảnh, video về các hành động có ý thức/ không có ý thức khi đi trên
hè phố để trình chiếu minh họa
- Các tranh ảnh trong sách Văn hóa giao thông dành cho học sinh lớp 1
2 Học sinh
- Sách Văn hóa giao thông dành cho học sinh lớp 1.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV
1 Trải nghiệm: (5 phút)
- H: Em thường vui chơi với các bạn ở những
nơi nào?
- H: Em đã bao giờ chơi đùa trên vỉa hè
chưa ? Em chơi trò gì trên hè phố và điều đó
có ảnh hưởng tới những người xung quanh
Trang 7- GV nêu câu hỏi:
H: Chiều thứ bảy Sang, Tuấn, Kiệt và Danh
đã làm gì? HS trả lời
H: Tại sao Sang và chị đi xe đạp bị ngã? HS
trả lời
- HS trao đổi thảo luận theo nhóm đôi
H: Chúng ta có nên chơi đùa trên hè phố
không? Tại sao ?
- GV mời đại diện các nhóm trả lời câu hỏi,
các nhóm khác bổ sung ý kiến
- GV nhận xét, chốt ý:
Việc chơi đùa trên hè phố cực kì nguy
hiểm, có thể gây ra nhiều tai nạn đáng tiếc
cho bản thân và người khác Vậy nên không
được đùa giỡn trên vỉa hè các em nhé
Vỉa hè nào phải sân chơi
Đá cầu, tranh bóng, bạn ơi xin đừng
3 Hoạt động thực hành: (10 phút)
- GV cho HS quan sát hình trong sách và yêu
cầu HS và xác định những việc nên và không
nên làm bằng hình thức giơ thẻ Đúng/ Sai
- Yêu cầu HS giải thích ở một số trường hợp
em cho là Sai
GV hỏi thêm: Ngoài những việc đã nêu trong
sách giáo khoa Em hãy nêu những việc
không nên làm khi đi trên vỉa hè
HS trả lời cá nhân và khen ngợi những câu trả
lời đúng, hay
- GV nhận xét, chốt ý: Đọc đóng khung
4 Hoạt động ứng dụng: (10 phút)
H: Nếu bạn Minh rủ em cùng chơi đá cầu trên
vỉa hè, em sẽ trả lời bạn Minh thế nào ?
+ GV cho HS thảo luận nhóm 4
+ GV cho HS đóng vai xử lí tình huống
+ GV mời 2 nhóm trình bày Các nhóm
khác nhận xét
+ GV nhận xét, tuyên dương
- Cho HS xem vi deo để thấy rõ tác hại của
việc chơi đá cầu nói riêng và chơi đùa nói
chung trên vỉa hè
GV chốt ý: Nơi nào nguy hiểm bất an
Không chơi ở đó, em nên nhớ lời
5 Củng cố, dặn dò: (3 phút)
GV liên hệ giáo dục: Vỉa hè dùng để làm gì ?
Khi đi trên vỉa hè thì ta nên đi như thế nào?
- Vài HS trả lời
- Lắng nghe
- Quan sát tranh, thảo luận nhóm đôi trong 3 phút
- HS xem tranh minh họa
- Lắng nghe, HS đọc ghi nhớ
- 1 HS nêu yêu cầu
- Thảo luận nhómđôi trong 2 phút
- HS nêu nội dung từng bức tranh
- HS trả lời
- Lắng nghe
- HS trả lời, HS khác nhận xét, bổsung
- 1 HS đọc ghi nhớ
- Lắng nghe
HS trả lời, GVnhận xét và liên
hệ giáo dục HSkhông được đùa
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
Trang 8GV nhận xét tiết học, dặn dò HS chuẩn bị bài
sau
nghịch trên hèphố
-Thứ ba ngày 12 tháng 5 năm 2020
TOÁN Tiết 94: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tiếp theo)
A MỤC TIÊU: Bước đầu giúp hs:
1 Kiến thức: Nhận biết số lượng, đọc, viết các số từ 50 đến 69
- Yêu cầu hs quan sát hình vẽ trong sgk và
nêu số chục, số đơn vị của số 54
- Yêu cầu hs lấy 5 bó, mỗi bó 1 chục que
- Đọc lại các số trong bài
3 Bài 4: Giảm tải không làm dòng 2, 3
- Hs nêu số và đọc số
- Hs tự viết
- 1 hs lên bảng viết
- Vài hs đọc
- Hs nêu số và đọc số
- Hs tự làm bài
- 1 hs lên bảng làm
Trang 9III Củng cố, dặn dò: (2 phút)
- Gv nx giờ học Dặn hs về nhà làm bài tập
-CHÍNH TẢ TRƯỜNG EM
A MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1 Kiến thức
- HS chép lại chính xác, không mắc lỗi đọan “Trường học là anh em”
- Tốc độ viết tối thiểu 2 chữ/1 phút
* HSKT: HS viết nét cong hở phải
2 Kĩ năng: Điền đúng vần ai hoặc ay, chữ c hoặc k vào chỗ trống
3 Thái độ: HS yêu thích, tự giác học bộ môn
GV nêu yêu cầu của tiết chính tả
II Bài mới: (30 phút)
1 Giới thiệu bài: GV nêu
2 Hướng dẫn HS tập chép:
- Đọc đọan văn GV chép sẵn lên bảng
- Luyện đọc các từ khó: trường, ngôi,
hai, giáo, thân thiết
- Yêu cầu HS luyện viết các chữ khó
- Điền mẫu 1 vần: Gà mái
- GV tổ chức cho HS thi điền nhanh
- HS lắng nghe
- HS quan sát
- HS viết nétcong hở phải
-KỂ CHUYỆN RÙA VÀ THỎ
A MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
Trang 101 Kiến thức: HS nghe GV kể chuyện, nhớ và kể lại được từng đọan củacâu chuyện dựa theo tranh và gợi ý dưới tranh Sau đó, kể được toàn bộ câuchuyện
* HSKT: HS nghe và nhớ tên nhân vật trong truyện
2 Kĩ năng: Bước đầu biết đổi giọng để phân biệt lời của Rùa, của Thỏ vàlời của người dẫn chuyện
3 Thái độ: Hiểu lời khuyên của câu chuyện: chớ chủ quan, kiêu ngạo.Chậm như Rùa nhưng kiên trì và nhẫn nại ắt thành công
B CÁC KỸ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI
II Bài mới: (30 phút)
1 Giới thiệu bài: GV giới thiệu.
2 GV kể chuyện:
- GV kể lần 1
- GV kể lần 2, 3 kết hợp với từng tranh
minh họa
3 Hướng dẫn HS kể từng đọan câu
chuyện theo tranh
- Tranh 1: GV yêu cầu HS quan sát
tranh 1 trong sgk, đọc và trả lời câu hỏi:
+ Tranh vẽ cảnh gì?
+ Câu hỏi dưới tranh là gì?
+ Thỏ nói gì với Rùa?
- GV yc HS thi kể đọan 1 của câu
chuyện
- Tương tự như trên yêu cầu HS kể tiếp
các đọan 2, 3, 4
4 Giúp HS hiểu ý nghĩa câu chuyện
- Vì sao Thỏ thua Rùa?
- Câu chuyện này khuyên các em điều
gì?
- GV nêu ý nghĩa: + Câu chuyện khuyên
các em chớ chủ quan, kiêu ngạo như thỏ
Trang 11I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: HS hiểu
- Cần phải chào hỏi khi gặp gỡ, tạm biệt khi chia tay
- Cách chào hỏi, tạm biệt, ý nghĩa của lời chào hỏi, tạm biệt
- Quyền được tôn trọng, không bị phân biệt đối xử của trẻ em
- Quý trọng những bạn biết chào hỏi, tạm biệt đúng
* HSKT: HS biết chào hỏi khi gặp gỡ, tạm biệt khi chia tay
2 Kĩ năng:
- Biết phân biệt hành vi chào hỏi, tạm biệt đúng với chào hỏi, tạm biệt chưa đúng
- Biết chào hỏi, tạm biệt trong các tình huống giao tiếp hằng ngày
3 Thái độ: Tôn trọng, lễ độ với mọi người
II CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GD TRONG BÀI
- Kĩ năng giao tiếp/ ứng xử với mọi người, biết chào hỏi khi gặp gỡ và tạm biệt khi chia tay
III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Điều 2 trong Công ước quốc tế về quyền trẻ em
- Đồ dùng để hóa trang đơn giản khi sắm vai
- Bài hát “Con chim vành khuyên” (Nhạc và lời: Hoàng Vân)
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của GV
I Khởi động: (2 phút)
- Gv cho hs hát bài: Con chim vành
khuyên
II Bài mới: (30 phút)
1 Hoạt động 1: Thảo luận cả lớp.
* Cho HS thảo luận theo các câu hỏi:
- Cách chào hỏi trong mỗi tình huống
giống hay khác nhau? Khác như thế nào?
- Em cảm thấy như thế nào khi:
+ Được người khác chào hỏi?
+ Em chào họ và được đáp lại?
+ Em gặp một người bạn, em chào nhưng
- HS quan sát
Trang 12chia tay.
- Chào hỏi, tạm biệt thể hiện sự tôn trọng
lẫn nhau
2 Hoạt động 2: Hs làm bài 2
- Nêu yêu cầu
- Yêu cầu hs tự làm bài
- Nêu kết quả bài làm
3 Hoạt động 3: Thảo luận bài tập 3
- Gv chia nhóm, yêu cầu hs thảo luận
theo yêu cầu
- Trình bày kết quả thảo luận.- Nhận xét,
bổ sung
- Kl: Ko nên chào hỏi 1 cách ồn ào khi
gặp người quen trong bệnh viện, trong rạp
- Hs thảo luậnnhóm
- Hs đại diện nhómnêu
- Hs nêu
- HS lắng nghe
- HS quan sát
- HS lắngnghe
-TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI CON VẬT QUANH EM ( TIẾT 1)
A MỤC TIÊU
1 Kiến thức : Giúp HS biết
- Kể tên 1 số loại cá và nơi sống của chúng
- Quan sát, phân biệt và nói tên các bộ phận bên ngoài của con cá
- Nêu được 1 số cách bắt cá
- Ăn cá giúp cơ thể khỏe mạnh và phát triển tốt
- Nêu ích lợi của việc nuôi gà
- Thịt gà và trứng gà là những thức ăn bổ dưỡng
* HSKT: HS nhận biết được con cá và con gà
2 Kĩ năng: HS cẩn thận khi ăn cá để không bị hóc xương
- Quan sát, phân biệt và nói tên các bộ phận bên ngoài của con gà; phânbiệt gà trống, gà mái, gà con
3 Thái độ: Yêu thích học môn học
B CÁC KỸ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI
- Kĩ năng ra quyết định: Ăn cá trên cơ sở nhận thức được ích lợi của việc
ăn cá
Trang 13- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin về con cá.
- Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua tham gia các hoạt động học tập
C ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Các hình ảnh trong sgk Mang cá thật đến lớp
D CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của GV
I Kiểm tra bài cũ: (3 phút)
- Kể tên 1 vài cây gỗ và nêu ích lợi của
- Trình bày kq thảo luận
- KL: Con cá có đầu, mình, đuôi, các
vây Cá bơi bằng cách uốn mình và vẫy
- Yêu cầu HS quan sát tranh, đọc và trả
lời các câu hỏi trong sgk
+ Nói về 1 số cách bắt cá
+ Kể tên các loại cá mà em biết
+ Em thích ăn loại cá nào?
+ Tại sao chúng ta ăn cá?
- HS đại diện các nhóm nêu
- HS làm việc theo cặp
Trang 14a Làm việc với sgk
* Mục tiêu: Giúp hs biết:
- Đặt và trả lời câu hỏi dựa trên các hình
ảnh trong sgk
- Các bp bên ngoài của con gà
- Phân biệt gà trống, gà mái, gà con
- Ăn thịt gà, trứng gà có lợi cho sức
khỏe
* Cách tiến hành:
- Yêu cầu hs quan sát tranh, đọc và trả
lời câu hỏi trong sgk
- Gọi hs trả lời câu hỏi:
+ Mô tả con gà ở hình thứ nhất trang 54
sgk Đó là gà trống hay gà mái?
+ Mô tả gà con ở hình trang 55 sgk
+ Gà trống, gà mái, gà con giống và
khác nhau ở điểm nào?
- KL:- Con gà nào cũng có: Đầu, cổ,
mình, 2 chân và 2 cánh; toàn thân gà có
lông che phủ; đầu gà nhỏ, có mào; mỏ gà
nhọn, ngắn và cứng; chân gà có móng
sắc Gà dùng mỏ để mổ thức ăn và móng
sắc để đào đất
b Trò chơi: Đóng vai gà
- Đóng vai gà trống gáy đánh thức mọi
người vào buổi sáng
- Đóng vai con gà mái cục tác đẻ trứng
- Đóng vai đàn gà con kêu chíp chíp
- Hát bài: Đàn gà con
* QTE: Quyền được sống trong môi
trường thiên nhiên trong lành
- Bổn phận tham gia chăm sóc con gà,
yêu quý con gà
3 Củng cố, dặn dò: (3 phút)
- GV nhận xét giờ học.- Dặn HS về nhà
ôn lại bài
- Hs làm việc theocặp