KẾ HOẠCH CHUNG HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC KT1: phép cộng, phép trừ số phức KT2: phép nhân HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI MỞ RỘNG B.. - Năng lực giải quyết vấn đề: Học sinh biết
Trang 1Ngày dạy: …/ …/ ……… Tại lớp: ……
Ngày dạy: …/ …/ ……… Tại lớp: ……
Ngày dạy: …/ …/ ……… Tại lớp: ……
Chương IV SỐ PHỨC Bài 2 CỘNG, TRỪ VÀ NHÂN SỐ PHỨC
(Tiết 62 – Tiết 63)
A KẾ HOẠCH CHUNG
HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
KT1: phép cộng, phép trừ số phức
KT2: phép nhân
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI MỞ RỘNG
B KẾ HOẠCH DẠY HỌC
I Mục tiêu bài học
1 Kiến thức
- Biết khái niệm phép cộng, phép trừ, phép nhân số phức
2 Kỹ năng
- Vận dụng thành thạo các phép toán cộng, trừ và nhân số phức
- Hình thành cho học sinh các kỹ năng khác:
+ Thu thập và xử lý thông tin
+ Tìm kiếm thông tin và kiến thức thực tế, thông tin trên mạng Internet
+ Rèn luyện kỹ năng làm viêc theo nhóm
+ Viết và trình bày trước đám đông
+ Học tập và làm việc tích cực, chủ động và sáng tạo
3 Thái độ
- Nghiêm túc, tích cực, chủ động, độc lập và hợp tác trong hoạt động nhóm
- Hứng thú trong học tập và tìm tòi nghiên cứu liên hệ thực tế
- Tư duy vấn đề có logic và hệ thống
4 Các năng lực chính hướng tới hình thành và phát triển học sinh
- Năng lực hợp tác: Tổ chức nhóm học sinh hợp tác thực hiện các hoạt động
- Năng lực tự học, tự nghiên cứu: Học sinh tự giác tìm tòi, lĩnh hội kiến thức, phương pháp giải quyết bài tập và các tình huống
- Năng lực giải quyết vấn đề: Học sinh biết cách huy động các kiến thức đã học để giải quyết các câu hỏi Biết cách giải quyết các tình huống trong giờ học
- Năng lực sử dụng công nghệ thông tin: Học sinh sử dụng máy tính, mạng internet, các phần mềm hỗ trợ học tập để xử lý các yêu cầu bài học
- Năng lực thuyết trình, báo cáo: Phát huy khả năng báo cáo trước tập thể, khả năng thuyết trình
- Năng lực tính toán
II Chuẩn bị
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Soạn kế hoạch bài học
- Chuẩn bị phương tiện dạy học: Phấn, thước kẻ
2 Chuẩn bị của học sinh
- Đọc trước tài liệu
- SGK, vở ghi, dụng cụ học tập
- Làm việc nhóm ở nhà, trả lời các câu hỏi đã được giao về nhà chuẩn bị
III Tiến trình dạy học
1 Hoạt động khởi động
Trang 2a Mục tiêu
- Tạo sự chú ý của học sinh để vào bài mới
- Tạo tình huống để học sinh tiếp cận kiến thức
b Nội dung phương pháp tổ chức.
* Chuyển giao nhiệm vụ
- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp
- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến
- H1: Nêu định nghĩa số phức, môđun, số phức
liên hợp?
* Thực hiện nhiệm vụ
- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của
học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc
nhở những học sinh không hoạt động
- Dự kiến trả lời
- TL1: định nghĩa số phức, môđun, số phức liên
hợp?
* Báo cáo thảo luận
- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi
- Các học sinh còn lại chú ý lắng nghe câu trả
lời của bạn, thảo luận các kết quả đó
- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình
bày kết quả
* Đánh giá nhận xét tổng hợp
- GV đánh giá, nhận xét tổng quát và đưa ra
câu trả lời chính xác
Số phức có dạng z a bi Trong đó a là phần thực, b là phần ảo, i là đơn
vị ảo
Modun của số phức
2 2
z a b
Số phức liên hợp z a bi
2 Hoạt động hình thành kiến thức mới.
2.1 phép cộng, phép trừ và nhân số phức
a Mục tiêu
- Biết phép cộng, phép trừ và nhân số phức
b Nội dung phương pháp tổ chức.
* Chuyển giao nhiệm vụ
- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp
- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến
- H1: Nêu qui tắc thực hiện phép tính?
Nhắc lại các tính chất của phép cộng và
phép nhân các số thực?
* Thực hiện nhiệm vụ
- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của
học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc
nhở những học sinh không hoạt động
- Dự kiến trả lời
- TL1:
* Báo cáo thảo luận
- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi
- Các học sinh còn lại chú ý lắng nghe câu trả
lời của bạn, thảo luận các kết quả đó
- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình
bày kết quả
* Đánh giá nhận xét tổng hợp
Phép cộng và phép trừ
Phép cộng và phép trừ hai số phức được thực hiện theo qui tắc cộng, trừ đa thức
(a bi ) ( c di ) ( a c ) ( b d i ) (a bi ) ( c di ) ( a c ) ( b d i )
Phép nhân
Phép nhân hai số phức được thực hiện theo qui tắc nhân đa thức rồi thay i2 1 trong kết quả nhận được
a bi c di ac bd ad bc i
Chú ý: Phép cộng và phép nhân các số phức có
tất cả các tính chất của phép cộng và phép nhân các số thực
Trang 3Nội dung và cách thức hoạt động Sản phẩm
- GV đánh giá, nhận xét tổng quát và đưa ra
câu trả lời chính xác
3 Hoạt động luyện tập
a Mục tiêu: Giúp học sinh nhận dạng kiến thức đã học và vận dụng các kiến thức vào giải
toán
b Nội dung phương pháp tổ chức
* Chuyển giao nhiệm vụ
- Chia lớp thành 4 nhóm, trong mỗi nhóm cử
nhóm trưởng, thư ký Giao nhiệm vụ cho mỗi
nhóm
- Các nhóm viết câu trả lời ra bảng phụ, cử đại
diện trình bày
- H1: Thực hiện phép tính:
a) (3 2 ) (5 8 ) i i
b) (7 5 ) (4 3 ) i i
c) (5 2 ) (3 7 ) i i
d) (1 6 ) (4 3 ) i i
- H2: Thực hiện phép tính:
a) (5 2 )(4 3 ) i i
b) (2 3 )(6 4 ) i i
c) (2 3 )(5 4 ) i i
d) (3 2 )(3 2 ) i i
* Thực hiện nhiệm vụ
- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của
học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc
nhở những học sinh không hoạt động
- Dự kiến trả lời
- TL1:
* Báo cáo thảo luận
- Các nhóm báo cáo kết quả làm được của
nhóm mình
- Các nhóm còn lại chú ý lắng nghe kết quả của
nhóm bạn, thảo luận các kết quả đó
- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình
bày kết quả
* Đánh giá nhận xét tổng hợp
- GV đánh giá, nhận xét tổng quát và đưa ra
câu trả lời chính xác
Giải 1
A = 8 10 i
B = 3 2 i
C = 8 9 i
D = 3 3i
Giải 2
a) A14 23 i b) B24 10 i c) C22 7 i
d) D 13
4 Hoạt động vận dụng
a Mục tiêu: Giúp học sinh biết áp dụng kiến thức giải bài tập khó và vận dụng vào thực
tiễn
b Nội dung phương pháp tổ chức
* Chuyển giao nhiệm vụ
- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp
- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến
Giải 1
a) z 7 i b) z 3 7i
Trang 4Nội dung và cách thức hoạt động Sản phẩm
- H1: Tìm số phức liên hợp của các số
phức sau:
a) z(2 3 ) (5 4 ) i i
b) z(2 3 ) (5 4 ) i i
c) z(2 3 ) (5 4 ) i i
d) z(2 3 ) (5 4 ) i i
e) z(2 3 )(5 4 ) i i
f) z(2 3 )(5 4 ) i i
g) z(2 3 )(5 4 ) i i
h) z(2 3 )(5 4 ) i i
- H2
Thực hiện các phép tính sau:
a) (3 5 ) (2 4 ) i i
b) ( 2 3 ) ( 1 7 ) i i
c) (4 3 ) –(5 –7 ) i i
d) (2 3 ) (5 4 ) i i
-H3 Tính u + v, u – v với:
a) u3,v2i
b) u 1 2 ,i v6i
c) u5 ,i v7i
d) u15,v 4 2i
-H4 Xác định phần thực, phần ảo của các số
sau:
a) i(2 4 ) (3 2 ) i i
b) 2 3 i2
c) (2 3 )(2 3 ) i i
d) i(2 )(3 ) i i
* Thực hiện nhiệm vụ
- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của
học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc
nhở những học sinh không hoạt động
- Dự kiến trả lời
- TL1:
* Báo cáo thảo luận
- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi
- Các học sinh còn lại chú ý lắng nghe câu trả
lời của bạn, thảo luận các kết quả đó
- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình
bày kết quả
* Đánh giá nhận xét tổng hợp
- GV đánh giá, nhận xét tổng quát và đưa ra
câu trả lời chính xác
c) z 3 i d) z 3 7i e) z 22 7 i f) z 2 23i g) z 2 23i h) z 22 7 i
Giải 2
a) 5 i
b) 3 10i
c) 1 10i
d) 3 i
Giải 3
a) u v 3 2 ,i u v 3 2i b) u v 1 4 ,i u v 1 8i c) u v 2 ,i u v 12i
d) u v 19 2 , i u v 11 2 i
Giải 4
a) 1 i
b) 7 6 2i
c) 13 d) 1 7 i
Trang 5CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
3 4i z
4 i
bằng:
A
16 13
i
16 11
i
9 4 i
9 13
i
25 25
2 i z
3 2i
được kết quả?
A
13 13
B
13 13
C
13 13
D
13 13
3 2i 1 i
1 i 3 2i
ta được:
A z =
21 61
i
26 26 B z =
23 63
i
26 26 C z =
15 55
i
26 26 D z =
i
13 13
2 2 Số phức 1 + z + z2 bằng:
A
, ta được số phức:
Khi đó số phức z 2
bằng:
A
i
B
i
A 128 128i B 128 128i C 128 128i D 128 128i