1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

C2 b2 hàm số lũy thừa

6 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 174,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Năng lực giải quyết vấn đề: Học sinh biết cách huy động các kiến thức đã học để giải quyết các câu hỏi.. - GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của học sinh liên quan đến nội dung c

Trang 1

Ngày dạy: …/ …/ ……… Tại lớp: ……

Ngày dạy: …/ …/ ……… Tại lớp: ……

Ngày dạy: …/ …/ ……… Tại lớp: ……

Chương II HÀM SỐ LŨY THỪA, HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT

Bài 1 HÀM SỐ LŨY THỪA

(Tiết 23)

A KẾ HOẠCH CHUNG

HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC

KT1: Khái niệm hàm số lũy thừa

HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI MỞ RỘNG

B KẾ HOẠCH DẠY HỌC

I Mục tiêu bài học

1 Kiến thức

-Biết khái niệm và tính chất của hàm số luỹ thừa

-Biết công thức tính đạo hàm của hàm số luỹ thừa

-Biết dạng đồ thị của hàm số luỹ thừa

2 Kỹ năng

-Biết khảo sát hàm số luỹ thừa

-Tính được đạo hàm của hàm số luỹ thừa

- Hình thành cho học sinh các kỹ năng khác:

+ Thu thập và xử lý thông tin

+ Tìm kiếm thông tin và kiến thức thực tế, thông tin trên mạng Internet

+ Rèn luyện kỹ năng làm viêc theo nhóm

+ Viết và trình bày trước đám đông

+ Học tập và làm việc tích cực, chủ động và sáng tạo

3 Thái độ

- Nghiêm túc, tích cực, chủ động, độc lập và hợp tác trong hoạt động nhóm

- Hứng thú trong học tập và tìm tòi nghiên cứu liên hệ thực tế

- Tư duy vấn đề có logic và hệ thống

4 Các năng lực chính hướng tới hình thành và phát triển học sinh

- Năng lực hợp tác: Tổ chức nhóm học sinh hợp tác thực hiện các hoạt động

- Năng lực tự học, tự nghiên cứu: Học sinh tự giác tìm tòi, lĩnh hội kiến thức, phương pháp giải quyết bài tập và các tình huống

- Năng lực giải quyết vấn đề: Học sinh biết cách huy động các kiến thức đã học để giải quyết các câu hỏi Biết cách giải quyết các tình huống trong giờ học

- Năng lực sử dụng công nghệ thông tin: Học sinh sử dụng máy tính, mạng internet, các phần mềm hỗ trợ học tập để xử lý các yêu cầu bài học

- Năng lực thuyết trình, báo cáo: Phát huy khả năng báo cáo trước tập thể, khả năng thuyết trình

- Năng lực tính toán

II Chuẩn bị

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Soạn kế hoạch bài học

- Chuẩn bị phương tiện dạy học: Phấn, thước kẻ

2 Chuẩn bị của học sinh

- Đọc trước tài liệu

- SGK, vở ghi, dụng cụ học tập

Trang 2

III Tiến trình dạy học

1 Hoạt động khởi động

a Mục tiêu

- Tạo sự chú ý của học sinh để vào bài mới

- Tạo tình huống để học sinh tiếp cận kiến thức về hàm số lũy thừa

b Nội dung phương pháp tổ chức.

* Chuyển giao nhiệm vụ

- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp

- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến

- H1: Cho VD một số hàm số luỹ thừa đã học?

* Thực hiện nhiệm vụ

- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi

- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của

học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc

nhở những học sinh không hoạt động

- Dự kiến trả lời

- TL1:

x

, …

* Báo cáo thảo luận

- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi

- Các học sinh còn lại chú ý lắng nghe câu trả

lời của bạn, thảo luận các kết quả đó

- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình

bày kết quả

* Đánh giá nhận xét tổng hợp

- GV đánh giá, nhận xét tổng quát và đưa ra

câu trả lời chính xác

Giải 1

x

, …

2 Hoạt động hình thành kiến thức mới.

2.1 Khái niệm hàm số lũy thừa

a Mục tiêu

- Biết khái niệm hàm số lũy thừa với số mũ thực

b Nội dung phương pháp tổ chức.

* Chuyển giao nhiệm vụ

- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp

- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến

- H1: VD một số hàm luỹ thừa và vẽ đồ thị của

chúng ?

* Thực hiện nhiệm vụ

- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi

- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của

học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc

nhở những học sinh không hoạt động

- Dự kiến trả lời

- TL1:

Các nhóm thảo luận và trình bày.

1

y x y x; ; y x ; y x

Hàm số y x  với   R đgl hàm số luỹ thừa.

Chú ý: Tập xác định của hàm số y x  tuỳ thuộc vào giá trị của :

 nguyên dương: D = R

0

nguyeân aâm

 không nguyên: D = (0;+∞)

Trang 3

Nội dung và cách thức hoạt động Sản phẩm

-7 -6 -5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5 6 7

x

y

y = x

y = x 2

y = x -1

y = x 1/2

* Báo cáo thảo luận

- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi

- Các học sinh còn lại chú ý lắng nghe câu trả

lời của bạn, thảo luận các kết quả đó

- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình

bày kết quả

* Đánh giá nhận xét tổng hợp

- GV đánh giá, nhận xét tổng quát và đưa ra

câu trả lời chính xác

2.2 Đạo hàm của hàm lũy thừa

a Mục tiêu

- Biết tính đạo hàm của hàm lũy thừa

b Nội dung phương pháp tổ chức.

* Chuyển giao nhiệm vụ

- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp

- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến

- H1: Nhắc lại công thức tính đạo hàm của

hàm số y xn với n nguyên dương ?

* Thực hiện nhiệm vụ

- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi

- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của

học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc

nhở những học sinh không hoạt động

- Dự kiến trả lời

- TL1: ( )x n  nx n1

* Báo cáo thảo luận

- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi

- Các học sinh còn lại chú ý lắng nghe câu trả

lời của bạn, thảo luận các kết quả đó

- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình

bày kết quả

* Đánh giá nhận xét tổng hợp

- GV đánh giá, nhận xét tổng quát và đưa ra

câu trả lời chính xác

xx1 (x > 0)

uu1.u

3 Hoạt động luyện tập

a Mục tiêu: Giúp học sinh nhận dạng kiến thức đã học và vận dụng các kiến thức vào giải

toán

Trang 4

Nội dung và cách thức hoạt động Sản phẩm

* Chuyển giao nhiệm vụ

- Chia lớp thành 4 nhóm, trong mỗi nhóm cử

nhóm trưởng, thư ký Giao nhiệm vụ cho mỗi

nhóm

- Các nhóm viết câu trả lời ra bảng phụ, cử đại

diện trình bày

- H1: Tìm tập xác định của các hàm số:

a)

1 3 1

y ( x)

b)

3

2 5 2

y(  x )

c) y (x2 1)2

d) y(x2 x 2) 2

- H2:

VD2: Tính đạo hàm:

a)

3

4

y x

b)

2

3

y x 

c) y x 3

d) y x 

* Thực hiện nhiệm vụ

- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi

- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của

học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc

nhở những học sinh không hoạt động

- Dự kiến trả lời

- TL1:

* Báo cáo thảo luận

- Các nhóm báo cáo kết quả làm được của

nhóm mình

- Các nhóm còn lại chú ý lắng nghe kết quả của

nhóm bạn, thảo luận các kết quả đó

- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình

bày kết quả

* Đánh giá nhận xét tổng hợp

- GV đánh giá, nhận xét tổng quát và đưa ra

câu trả lời chính xác

Giải 1

Dựa vào số mũ .

a) 1 – x > 0  D = (–∞; 1) b) 2 x20

D = ( 2 2; )

c) x  2 1 0

D = R \ {–1; 1}

d) x2 x 2 0

 D = (–∞; –1)  (2; +∞)

Giải 2

3 4

y

x

 

b)

5 3 2 3

y  xc) y  3x 3 1 d) y x1

4 Hoạt động vận dụng

a Mục tiêu: Giúp học sinh biết áp dụng kiến thức giải bài tập khó và vận dụng vào thực

tiễn

b Nội dung phương pháp tổ chức

Trang 5

Nội dung và cách thức hoạt động Sản phẩm

- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp

- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến

- H1: Tính đạo hàm:

a) y2x2 x 123

b) y3x21 2

c) y(5 x) 3

d) y (3x 1)2

* Thực hiện nhiệm vụ

- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi

- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của

học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc

nhở những học sinh không hoạt động

- Dự kiến trả lời

- TL1: a)

3 2

m 

b) Không có m

- TL2: m 0

* Báo cáo thảo luận

- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi

- Các học sinh còn lại chú ý lắng nghe câu trả

lời của bạn, thảo luận các kết quả đó

- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình

bày kết quả

* Đánh giá nhận xét tổng hợp

- GV đánh giá, nhận xét tổng quát và đưa ra

câu trả lời chính xác

2 4 1

x y

(  )

 

 

x y

x

'

c) y' 3 5( x) 3 1

d)

1 2 3

2

y' ( x )

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Câu 1 Tập xác định của hàm số y2xx32016

là:

A D    3;  B D    3; 

C

3

\ 1;

4

D   

4

D      

Câu 2 Tập xác định của hàm số y2x2 x 65

là:

3

\ 2;

2

D   

C

3

; 2

2

D   

2

D      

Câu 3 Tập xác định của hàm số y2 x 3 là:

 

\ 2

Trang 6

C D    ; 2

D D    ; 2

Câu 4 Tập xác định của hàm số yx332  45 x là:

A D    3;   \ 5

B D    3; 

C D   3;5

D D   3;5

Câu 5 Đạo hàm của hàm số 4

1

y

x x

là:

5

'

4

y

x



1 '

y

C

4

5

'

4

1 '

4

y

x



Câu 6 Đạo hàm của hàm số y3 x2. x3 là:

6

7 ' 6

C

3

4

'

3

6 ' 7

y

x

Câu 7 Đạo hàm của hàm số y5 x3 là:8

2 6 3

5

3

'

x

y

x

B

3

5 3

3 '

x y

x

C

2

5 3

3

'

x

y

x

2 4 3 5

3 '

x y

x

Câu 8 Đạo hàm của hàm số 3 2 5

1 1

y

x x

 

tại điểm x  là:1

A ' 1  5

3

B ' 1  5

3

C y' 1  1 D y' 1  1

Câu 9 Cho hàm số   5 1

1

x

f x

x

 Kết quả f ' 0  là:

A ' 0  1

5

B ' 0  1

5

C ' 0  2

5

D ' 0  2

5

Câu 10 Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng 0;?

A

1

4

6

x y x

D y x 6

Ngày đăng: 03/03/2021, 18:34

w