- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc nhở những học sinh không hoạt động.. - Các học sinh còn lại chú ý lắng nghe câu trả lời của bạ
Trang 1Ngày dạy: …/ …/ ……… Tại lớp: ……
Ngày dạy: …/ …/ ……… Tại lớp: ……
Ngày dạy: …/ …/ ……… Tại lớp: ……
Chương I ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ
Bài 2 CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ (Tiết 4 – Tiết 5 – Tiết 6 – Tiết 7)
A KẾ HOẠCH CHUNG
HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
KT1: Khái niệm cực đại, cực tiểu
KT2: Điều kiện đủ đề hàm số có cực trị
KIẾN THỨC KT3: Quy tắc 1 tìm cực trị
KIẾN THỨC KT4: Quy tắc 2 tìm cực trị
HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI MỞ RỘNG
B KẾ HOẠCH DẠY HỌC
I Mục tiêu bài học
1 Kiến thức
- Mô tả được các khái niệm điểm cực đại, điểm cực tiểu, điểm cực trị của hàm số
- Mô tả được các điều kiện đủ để hàm số có điểm cực trị
2 Kỹ năng
- Sử dụng thành thạo các điều kiện đủ để tìm cực trị
- Hình thành cho học sinh các kỹ năng khác:
+ Thu thập và xử lý thông tin
+ Tìm kiếm thông tin và kiến thức thực tế, thông tin trên mạng Internet
+ Rèn luyện kỹ năng làm viêc theo nhóm
+ Viết và trình bày trước đám đông
+ Học tập và làm việc tích cực, chủ động và sáng tạo
3 Thái độ
- Nghiêm túc, tích cực, chủ động, độc lập và hợp tác trong hoạt động nhóm
- Hứng thú trong học tập và tìm tòi nghiên cứu liên hệ thực tế
- Tư duy vấn đề có logic và hệ thống
4 Các năng lực chính hướng tới hình thành và phát triển học sinh
- Năng lực hợp tác: Tổ chức nhóm học sinh hợp tác thực hiện các hoạt động
- Năng lực tự học, tự nghiên cứu: Học sinh tự giác tìm tòi, lĩnh hội kiến thức, phương pháp giải quyết bài tập và các tình huống
- Năng lực giải quyết vấn đề: Học sinh biết cách huy động các kiến thức đã học để giải quyết các câu hỏi Biết cách giải quyết các tình huống trong giờ học
- Năng lực sử dụng công nghệ thông tin: Học sinh sử dụng máy tính, mạng internet, các phần mềm hỗ trợ học tập để xử lý các yêu cầu bài học
- Năng lực thuyết trình, báo cáo: Phát huy khả năng báo cáo trước tập thể, khả năng thuyết trình
- Năng lực tính toán
II Chuẩn bị
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Soạn kế hoạch bài học
- Chuẩn bị phương tiện dạy học: Phấn, thước kẻ
Trang 22 Chuẩn bị của học sinh
- Đọc trước tài liệu
- SGK, vở ghi, dụng cụ học tập
- Làm việc nhóm ở nhà, trả lời các câu hỏi đã được giao về nhà chuẩn bị
III Tiến trình dạy học
1 Hoạt động khởi động
1.1 Kiểm tra bài cũ
H Xét tính đơn điệu của hàm số:
2 ( 3) 3
x
?
Đ ĐB:
4
; ,(3; ) 3
4
;3 3
1.2 Hoạt động mở đầu
a Mục tiêu
- Tạo sự chú ý của học sinh để vào bài mới
- Tạo tình huống để học sinh tiếp cận khái niệm cực trị của hàm số
b Nội dung phương pháp tổ chức.
* Chuyển giao nhiệm vụ
- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp
- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến
- H1: Dựa vào KTBC, GV giới thiệu khái niệm
CĐ, CT của hàm số.
* Thực hiện nhiệm vụ
- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của
học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc
nhở những học sinh không hoạt động
- Dự kiến trả lời
- TL1: Hàm số đạt cực đại tại 1 và cực tiểu tại
3
* Báo cáo thảo luận
- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi
- Các học sinh còn lại chú ý lắng nghe câu trả
lời của bạn, thảo luận các kết quả đó
- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình
bày kết quả
* Đánh giá nhận xét tổng hợp
- GV đánh giá, nhận xét tổng quát và đưa ra
câu trả lời chính xác
Giải 1
2 Hoạt động hình thành kiến thức mới.
2.1 Khái niệm cực đại cực tiểu
a Mục tiêu
- Biết được khái niệm cực đại, cực tiểu của hàm số
b Nội dung phương pháp tổ chức.
* Chuyển giao nhiệm vụ
- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp
- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến
Định nghĩa:
Cho hàm số y = f(x) xác định và liên tục trên khoảng (a; b) và điểm x0 (a; b).
Trang 3Nội dung và cách thức hoạt động Sản phẩm
- H1: Xét tính đơn điệu của hàm số trên các
khoảng bên trái, bên phải điểm CĐ?
* Thực hiện nhiệm vụ
- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của
học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc
nhở những học sinh không hoạt động
- Dự kiến trả lời
- TL1: Bên trái: hàm số ĐB f(x) 0
Bên phái: h.số NB f(x) 0.
* Báo cáo thảo luận
- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi
- Các học sinh còn lại chú ý lắng nghe câu trả
lời của bạn, thảo luận các kết quả đó
- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình
bày kết quả
* Đánh giá nhận xét tổng hợp
- GV đánh giá, nhận xét tổng quát và đưa ra
câu trả lời chính xác
a) f(x) đạt CĐ tại x0 h > 0, f(x) < f(x0), x
S(x 0, h)\ {x0}.
b) f(x) đạt CT tại x0 h > 0, f(x) > f(x0), x
S(x 0, h)\ {x0}.
Chú ý:
a) Điểm cực trị của hàm số; Giá trị cực trị của hàm số; Điểm cực trị của đồ thị hàm số.
b) Nếu y = f(x) có đạo hàm trên (a; b) và đạt cực trị tại x 0 (a; b) thì f(x 0 ) = 0.
2.2 Điều kiện đủ để hàm số có cực trị
a Mục tiêu
- Biết điều kiện đủ để hàm số có cực trị
b Nội dung phương pháp tổ chức.
* Chuyển giao nhiệm vụ
- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp
- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến
- H1: nhận xét mối liên hệ giữa dấu của đạo
hàm và sự tồn tại cực trị của hàm số.
a) y2x1
b)
2 ( 3)
3
x
Định lí 1: Giả sử hàm số y = f(x) liên tục trên
khoảng K = (x0 h x; 0h và có đạo hàm trên)
K hoặc K \ {x0} (h > 0).
a) f(x) > 0 trên (x0 h x ,; )0
f(x) < 0 trên ( ;x x0 0h thì x0 là một điểm CĐ)
của f(x).
b) f(x) < 0 trên (x0 h x ,; )0
f(x) > 0 trên ( ;x x0 0h thì x0 là một điểm CT)
của f(x).
Nhận xét: Hàm số có thể đạt cực trị tại những
điểm mà tại đó đạo hàm không xác định.
Trang 4Nội dung và cách thức hoạt động Sản phẩm
* Thực hiện nhiệm vụ
- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của
học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc
nhở những học sinh không hoạt động
- Dự kiến trả lời
- TL1: a) không có cực trị.
b) có CĐ, CT.
* Báo cáo thảo luận
- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi
- Các học sinh còn lại chú ý lắng nghe câu trả
lời của bạn, thảo luận các kết quả đó
- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình
bày kết quả
* Đánh giá nhận xét tổng hợp
- GV đánh giá, nhận xét tổng quát và đưa ra
câu trả lời chính xác
2.3 Quy tắc tìm cực trị
a Mục tiêu
- Biết quy tắc tìm cực trị
b Nội dung phương pháp tổ chức.
* Chuyển giao nhiệm vụ
- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp
- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến
- H1: nêu lên qui tắc tìm cực trị của hàm số.
* Thực hiện nhiệm vụ
- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của
học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc
nhở những học sinh không hoạt động
- Dự kiến trả lời
- TL1: nêu qui tắc.
* Báo cáo thảo luận
- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi
- Các học sinh còn lại chú ý lắng nghe câu trả
lời của bạn, thảo luận các kết quả đó
- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình
bày kết quả
* Đánh giá nhận xét tổng hợp
- GV đánh giá, nhận xét tổng quát và đưa ra
câu trả lời chính xác
HĐTP 1 Qui tắc 1:
1) Tìm tập xác định.
2) Tính f(x) Tìm các điểm tại đó f(x) = 0 hoặc f(x) không xác định.
3) Lập bảng biến thiên.
4) Từ bảng biến thiên suy ra các điểm cực trị.
* Chuyển giao nhiệm vụ
- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp
- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến
- H1: nêu lên qui tắc2 tìm cực trị của hàm số.
HĐTP 2 Định lí 2:
Giả sử y = f(x) có đạo hàm cấp 2 trong
(x h x; h (h > 0) )
Trang 5Nội dung và cách thức hoạt động Sản phẩm
* Thực hiện nhiệm vụ
- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của
học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc
nhở những học sinh không hoạt động
- Dự kiến trả lời
- TL1: nêu qui tắc2
* Báo cáo thảo luận
- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi
- Các học sinh còn lại chú ý lắng nghe câu trả
lời của bạn, thảo luận các kết quả đó
- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình
bày kết quả
* Đánh giá nhận xét tổng hợp
- GV đánh giá, nhận xét tổng quát và đưa ra
câu trả lời chính xác
a) Nếu f(x0) = 0, f(x0) > 0 thì x0 là điểm cực tiểu.
b) Nếu f(x0) = 0, f(x0) < 0 thì x0 là điểm cực đại.
Qui tắc 2:
1) Tìm tập xác định.
2) Tính f(x) Giải phương trình f(x) = 0 và kí hiệu xi là nghiệm
3) Tìm f(x) và tính f(xi).
4) Dựa vào dấu của f(xi) suy ra tính chất cực trị của xi.
3 Hoạt động luyện tập
a Mục tiêu: Giúp học sinh nhận dạng kiến thức đã học và vận dụng các kiến thức vào giải
toán
b Nội dung phương pháp tổ chức
* Chuyển giao nhiệm vụ
- Chia lớp thành 4 nhóm, trong mỗi nhóm cử
nhóm trưởng, thư ký Giao nhiệm vụ cho mỗi
nhóm
- Các nhóm viết câu trả lời ra bảng phụ, cử đại
diện trình bày
- H1: Tìm các điểm cực trị của hàm sô:
a) yf x( )x21
b) yf x( )x3 x2 x3
c)
3 1 ( )
1
x
y f x
x
- H2: Tìm các điểm cực trị của hàm số:
a) y x x ( 2 3)
b) y x 4 3x22
c)
1
1
x
y
x
d)
1
x x
y
x
-H3: Tìm cực trị của hàm số:
a)
4
2
4
b) ysin 2x
* Thực hiện nhiệm vụ
- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của
học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc
Giải 1
a) D = R y = –2x; y = 0 x = 0 Điểm CĐ: (0; 1)
b) D = R y = 3x2 2x1;
y = 0
1 1 3
x x
Điểm CĐ:
1 86
;
3 27
Điểm CT: (1; 2) c) D = R \ {–1}
2
2
( 1)
x
Hàm số không có cực trị.
Giải 2
a) CĐ: (–1; 3); CT: (1; –1).
b) CĐ: (0; 2);
CT:
;
;
c) Không có cực trị d) CĐ: (–2; –3); CT: (0; 1)
Giải 3
a) CĐ: (0; 6) CT: (–2; 2), (2; 2)
Trang 6Nội dung và cách thức hoạt động Sản phẩm
nhở những học sinh không hoạt động
- Dự kiến trả lời
- TL1: Hàm số đồng biến trên khoảng (–; –
1), (2; +) nghịch biến trên khoảng (–1; 2)
- TL2: Đồng biến (–; –1), (–1; +)
* Báo cáo thảo luận
- Các nhóm báo cáo kết quả làm được của
nhóm mình
- Các nhóm còn lại chú ý lắng nghe kết quả của
nhóm bạn, thảo luận các kết quả đó
- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình
bày kết quả
* Đánh giá nhận xét tổng hợp
- GV đánh giá, nhận xét tổng quát và đưa ra
câu trả lời chính xác
b) CĐ: 4
CT:
3 4
4 Hoạt động vận dụng
a Mục tiêu: Giúp học sinh biết áp dụng kiến thức giải bài tập khó và vận dụng vào thực
tiễn
b Nội dung phương pháp tổ chức
* Chuyển giao nhiệm vụ
- Đặt câu hỏi chung cho cả lớp
- Học sinh giơ tay phát biểu ý kiến
- H1: Tìm các điểm cực trị của hàm số:
a) y2x33x2 36x10
b) y x 42x2 3
c)
1
y x
x
d) y x2 x1
- H2: Tìm các điểm cực trị của hàm số:
a) y x 4 2x2 1
b) ysin 2x x
c) ysinxcosx
d) y x 5 x3 2x1
-H3: Chứng minh rằng với mọi m, hàm số
luôn có một điểm CĐ và một điểm CT.
-H4: Xác định giá trị của m để hàm số
2 1
x mx
y
x m đạt CĐ tại x = 2.
* Thực hiện nhiệm vụ
- HS: Suy nghĩ trả lời câu hỏi
- GV: Quan sát lớp, giải đáp các thắc mắc của
học sinh liên quan đến nội dung câu hỏi, nhắc
nhở những học sinh không hoạt động
- Dự kiến trả lời
Giải 1
a) CĐ: (–3; 71); CT: (2; –54) b) CT: (0; –3)
c) CĐ: (–1; –2); CT: (1; 2)
d) CT:
;
2 2
Giải 2
a) CĐ: (0; 1); CT: (1; 0)
b) CĐ: 6
CT: 6
c) CĐ: 4 2
CT: 4 (2 1)
d) CĐ: x = –1; CT: x = 1
Giải 3
Phương trình y = 0 có 2 nghiệm phân biệt.
y' 3 x2 2mx 2 = 0 luôn có 2 nghiệm
phân biệt.
= m 2 + 6 > 0, m
Giải 4
y(2) = 0
1 3
m m
m = –1: không thoả mãn
m = –3: thoả mãn
Trang 7Nội dung và cách thức hoạt động Sản phẩm
- TL1: a)
3 2
m
b) Không có m
- TL2: m 0
* Báo cáo thảo luận
- Học sinh giơ tay phát biểu trả lời câu hỏi
- Các học sinh còn lại chú ý lắng nghe câu trả
lời của bạn, thảo luận các kết quả đó
- Giáo viên quan sát lắng nghe học sinh trình
bày kết quả
* Đánh giá nhận xét tổng hợp
- GV đánh giá, nhận xét tổng quát và đưa ra
câu trả lời chính xác
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Câu 1 Giá trị cực đại của hàm số yx33x2 là:
Câu 2 Cho hàm số y3x4 4x3 Ta có kết luận đúng là:
A Hàm số không có cực trị B Điểm A1; 1 là điểm cực tiểu của đồ thị hàm số
C Hàm số đạt cực tiểu tại gốc tọa độ D Hàm số đạt cực đại tại gốc tọa độ
Câu 3 Hàm số yx3 9x21 có tích các giá trị cực đại và cực tiểu bằng:
A -3 B -107 C 3 D 107
Câu 4 Số điểm cực trị của hàm số
là:
Câu 5 Khoảng cách giữa hai điểm cực trị của hàm số yx3 6x2 15x7 bằng:
Câu 6 Hàm số y x46x2 8x3 có:
A Một cực đại và một cực tiểu B Một cực đại và hai cực tiểu
Câu 7 Phương trình đường thẳng đi qua hai cực trị của hàm số yx3 3x2 x2 có hệ số góc:
A
8
8 3
C
5
5 3
Câu 8 Giá trị m để hàm số
3
m
đạt cực đại tại x 1 là:
2
2 3
Câu 9 Hàm số yx3 mx1 có hai cực trị khi:
Câu 10. Giá trị m để hàm số yx3 3x2mx 1 có hai điểm cực trị x x1, 2 thỏa 2 2
1
3 2
Câu 11 Hàm số nào sau đây có cực trị
A yx3x210x 3 B yx3 3x2
Trang 8C
1
x
y
x
Câu 12 Hàm số nào sau đây không có cực trị
C
3
1
1
y
x
Câu 13 Số cực trị của hàm số yx3 2x23 là:
Câu 14 Hàm số yx3 3x21 đạt cực đại tại:
Câu 15 Hàm số
2
x y x
có bao nhiêu cực trị: