1. Trang chủ
  2. » Sinh học

Giáo án tuần 35 lớp 2

29 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 80,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Bài tập yêu cầu chúng ta nói lời đáp lại lời khen ngợi của người khác trong một số tình huống.. - 1 HS đọc thành tiếng2[r]

Trang 1

2 Kĩ năng: Đọc viết, so sánh số trong phạm vi 1000.

3 Thái độ: Rèn kĩ năng tính toán.

II Đồ dùng

- GV: Bảng phụ

- HS: Vở

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Chữa bài 3

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài

- GV nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới (30p)

2.1 Hướng dẫn ôn tập.

Bài 1: Số?

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS tự làm bài Sau đó gọi

HS đọc bài làm của mình trước lớp

- GV nhận xét

Bài 2: <, >, =?

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS nhắc lại cách so sánh số,

sau đó làm bài

- Chữa bài cho HS

Bài 3: Số?

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS tính nhẩm và ghi kết

- HS lắng nghe

- HS đọc yêu cầu bài

- Làm bài, sau đó 3 HS đọc bài của mìnhtrước lớp

- HS đọc yêu cầu bài

- HS nhắc lại cách so sánh số

- HS làm bài

- HS đọc yêu cầu bài

- Thực hành tính nhẩm Ví dụ: 9 cộng 6bằng 15, 15 trừ 8 bằng 7

Trang 2

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS xem đồng hồ và đọc giờ

ghi trên từng đồng hồ

- GV nhận xét

Bài 5: Vẽ hình theo mẫu

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS nhìn mẫu, thực hiện vẽ

hình như mẫu

- GV nhận xét

C Củng cố, dặn dò (5p)

- Nhận xét tiết học

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- HS đọc yêu cầu bài

- HS xem đồng hồ và đọc giờ ghi trêntừng đồng hồ Bạn nhận xét

- HS đọc yêu cầu bài

- HS nhìn mẫu, chấm các điểm có tronghình, sau đó nối các điểm này để có hình

1 Kiến thức: Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 28 đến tuần 34

(phát âm rõ, tốc độ đọc 50 tiếng/phút); hiểu ý chính của đoạn, nội dung của bài (trảlời câu hỏi về nội dung đoạn đọc)

2 Kĩ năng: Biết thay thế cụm từ khi nào bằng các cụm từ bao giờ, lúc nào, mấy giờ

trong các câu của BT2; ngắt đoạn văn cho trước thành 5 câu rõ ý (BT3)

3 Thái độ: Yêu thích môn học.

* QTE: Quyền được có gia đình: bố, mẹ, anh, chị, em.

II Đồ dùng

- Các phiếu ghi tên các bài tập đọc.

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- GV nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới (30p)

Bài 2: Hãy thay cụm từ Khi nào trong

các câu hỏi dưới đây bằng cụm từ thích

hợp? (bao giờ, lúc nào )

- HS lắng nghe

- 8 HS lên bốc thăm về chỗ chuẩn bị

- HS lên đọc bài và trả lời câu hỏiSGK

Trang 3

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS làm bài

- Gọi HS báo cáo

- Nhận xét

Bài 3: Ngắt đoạn sau thành 5 câu rồi

viết lại cho đúng chính tả:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS làm bài

- Gọi 1 HS lên bảng làm bài

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 28 đến tuần 34

Tìm được vài từ chỉ màu sắc trong đoạn thơ, đặt câu với một từ chỉ màu sắc tìmđược (BT2, BT3)

2 Kĩ năng: Đặt được câu hỏi với cụm từ Khi nào (2 trong số 4 câu ở BT4) HS tìm

đúng và đủ các từ chỉ màu sắc (BT3); thực hiện được đầy đủ BT4

3 Thái độ: Yêu thích môn học.

* QTE: Quyền được có gia đình: ông, bà Quyền được vui chơi.

II Đồ dùng

- Các phiếu ghi tên các bài tập đọc

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- GV nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới (30p)

2.1 HĐ1: Kiểm tra đọc

- Đưa ra các phiếu ghi tên bài tập đọc

- Nhận xét

2.2 HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: Gạch dưới các từ ngữ chỉ màu

sắc trong đoạn thơ dưới đây

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- HS lắng nghe

- 8 HS lên bốc thăm về chỗ chuẩn bị

- HS lên đọc bài và trả lời câu hỏi

- 2 HS đọc đề

Trang 4

- Yêu cầu HS làm bài

- Gọi HS báo cáo kết quả

- Nhận xét sửa bài

Bài 2: Đặt hai câu, mỗi câu dùng một từ

em vừa tìm được ở bài tập 1

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm

- Đại diện các nhóm thi đặt câu

- Nhận xét, sửa bài

Bài 3: Đặt câu hỏi có cụm từ khi nào

cho những câu sau:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS làm bài

- HS nối tiệp báo cáo kết quả

- Nhận xét

C Củng cố, dặn dò (5p)

- Nhận xét tiết học

- Nhắc HS về ôn tập

- HS làm bài, báo cáo kết quả

Xanh, xanh mát, xanh ngắt, đỏ, đỏ, tươi, đỏ thắm ….

- 2 HS đọc

- Thảo luận theo cặp, đặt câu với mỗi

từ vừa tìm được ở trên

+ Dòng suối quê em xanh mát.

- 2 HS đọc đề

- Đặt câu với cụm từ khi nào?

- Nối tiếp nhau đọc câu

2 Kĩ năng: Ôn tập kĩ năng xác định phương hướng bằng mặt trời.

3 Thái độ: Có tình yêu thiên nhiên và có ý thức bảo vệ thiên nhiên.

II Đồ dùng dạy học.

- Các hình trong SGK

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- GV nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới (30p)

2.1 Ai nhanh tay nhanh mắt

- Treo bảng phụ

- HS lắng nghe

- Hình thành nhóm và thực hiện

Trang 5

- Nêu luật chơi, cách chơi

- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi

* Kết luận: Loài vật, cây sống ở khắp

mọi nơi

2.2 Trò chơi: “Ai về nhà nhanh”

- Treo tranh bài 32

- Phổ biến luật chơi

- HS nghe, nhắc lại kết luận

- Quan sát tranh và thực hiện chơi: Mỗiđội cử 5 người chơi

- Người thứ nhất xác định ngôi nhà,người thứ 2 xác định hướng ngôi nhà

- Tính chu vi hình tam giác

- Giải bài toán về nhiều hơn

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Yêu cầu HS xem đồng hồ và đọc giờ

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- HS xem đồng hồ và đọc giờ ghi trêntừng đồng hồ Bạn nhận xét

- HS lắng nghe

- HS đọc yêu cầu bài

Trang 6

- Yêu cầu HS tự làm bài Sau đó gọi HS

đọc bài làm của mình trước lớp

- Nhận xét, chữa bài

Bài 2: Đặt tính rồi tính

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính và

thực hành tính theo cột dọc, sau đó làm

bài tập

- Chữa bài cho HS

Bài 3: Tính chu vi hình tam giác bên.

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS nhắc lại cách tính chu vi

hình tam giác, sau đó làm bài

- GV nhận xét, chốt bài

Bài 4: Bài toán

- Gọi 1 HS đọc đề bài

- Bài toán thuộc dạng toán gì đã học

- Muốn biết bao gạo nặng bao nhiêu ta

làm như thế nào?

- Yêu cầu HS làm bài

Bài 5: Viết hai số mà mỗi số có ba chữ

số giống nhau

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài

- Nhận xét và bổ sung

C Củng cố, dặn dò (5p)

- Tổng kết tiết học và giao các bài tập bổ

trợ kiến thức cho HS

- Chuẩn bị bài sau

- Làm bài, sau đó 4 HS đọc bài củamình trước lớp

- HS đọc yêu cầu bài

- 4 HS làm bài trên bảng lớp, cả lớplàm bài vào vở bài tập

- HS đọc yêu cầu bài

- HS nêu cách tính

- HS làm vở bài tập, 1 HS lên bảng

- Nhận xét, chữa bài

- HS đọc yêu cầu bài

- Bài toán thuộc dạng toán nhiều hơn

Tiết 69: CHUYỀN CẦU

ÔN LẠI BÀI THỂ DỤC CƠ BẢN

Trang 7

3 Thái độ:

- Học sinh thêm yêu thích môn học

II Địa điểm - phương tiện:

1 Địa điểm: Tập tại sân trường Vệ sinh an toàn sân tập

2 Phương tiện: Chuẩn bị còi, kẻ sân chuẩn bị TC

III Nội dung và phương pháp giảng dạy:

A Mở đầu: (10p)

- GV nhận lớp HS điểm số báo cáo

- GV phổ biến nhiệm vụ yêu cầu bài học

- Xoay các khớp từ trên xuống

B Cơ bản: (20p)

1 Ôn lại bài thể dục cơ bản

- GV nhắc lại tên các động tác

- GV tổ chức cho HS tập luyện

- GV quan sát sửa sai

2 Ôn chuyền cầu theo nhóm 2 người

- GV nhắc lại cách cầm vợt, cách chuyền

cầu

- GV tổ chức cho HS tập luyện

- GV quan sát sửa sai

- GV cũng cố lại các nội dung đã học

Trang 8

- Ôn luyện cách đặt và trả lời câu hỏi: ở đâu?

- Ôn luyện cách sử dụng dấu chấm hỏi, dấu phẩy

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- GV nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới (30p)

2.1 HĐ1: Kiểm tra đọc

- Tiến hành tương tự như tiết 1

2.2 HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: Đặt câu hỏi có cụm từ ở đâu

cho những câu sau:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Câu hỏi “ở đâu?” dùng để hỏi về nội

dung gì?

- Hãy đọc câu văn trong phần a

- Hãy đặt câu hỏi có cụm từ ở đâu cho

câu văn trên

- Yêu cầu HS tự làm các phần còn lại

của bài, sau đó gợi ý một số HS đọc

câu hỏi của mình Nghe và nhận xét,

từng HS

Bài 2: Điền dấu chấm hỏi hoặc dấu

phẩy vào mỗi ô trống trong truyện vui:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Hát đầu giờ

- Gọi 2- 3 HS lên đọc bài cũ

- HS lắng nghe

- HS thực hiện theo yêu cầu của GV

- HS đọc yêu cầu bài

- Bài tập yêu cầu chúng ta: Đặt câu hỏi

có cụm từ ở đâu? Cho những câu sau

- Câu hỏi ở đâu? Dùng để hỏi về địađiểm, vị trí, nơi chốn

- Đọc: Giữa cánh đồng, đàn trâu đangthung thăng gặm cỏ

- Đàn trâu đang thủng thẳng gặm cỏ ởđâu?

- Làm bài:

b) Chú mèo mướp vẫn nằm lì ở đâu?c) Tàu Phương Đông buông neo ở đâu?d) Chú bé đang say mê thổi sáo ở đâu?

- HS đọc yêu cầu bài

Trang 9

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Dấu chấm hỏi được dùng ở đâu? Sau

dấu chấm hỏi có viết hoa không?

- Dấu phẩy đặt ở vị trí nào trong câu?

Sau dấu phẩy ta có viết hoa không?

- Gọi 1 HS lên làm bài trên bảng lớp

- Cả lớp làm bài vào Vở Bài tập Tiếng

- Chuẩn bị bài sau

- Điền dấu chấm hỏi hay dấu phẩy vàomỗi ô trống trong truyện vui sau?

- Dấu chấm hỏi dùng để đặt cuối câuhỏi Sau dấu chấm hỏi ta phải viết hoa

- Dấu phẩy đặt ở giữa câu, sau dấuphẩy ta không viết hoa vì phần trướcdấu phẩy thường chưa thành câu

- Làm bài:

Đạt lên năm tuổi Cậu nói với bạn:

- Chiến này, mẹ cậu là cô giáo, sao cậuchẳng biết viết một chữ nào?

- Ôn luyện cách đáp lời chúc mừng

- Ôn luyện cách đặt câu hỏi có cụm từ như thế nào?

3 Thái độ: Có ý thức học tập tốt.

II Đồ dùng

- GV: Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 28 đến tuần 34

- HS: SGK

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- GV nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

- Kiểm tra việc học bài cũ tiết 3

- HS lắng nghe

Trang 10

2 Dạy bài mới (30p)

2.1 HĐ1: Kiểm tra đọc

- Tiến hành tương tự như tiết 1

2.2 HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: Viết lời đáp của em:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Hãy đọc các tình huống được đưa ra

trong bài

- Khi ông bà ta tặng quà chúc mừng

sinh nhật con, theo con ông bà sẽ nói

gì?

- Khi đó con sẽ đáp lại lời của ông bà

như thế nào?

- Yêu cầu HS thảo luận cặp đôi để tìm

lời đáp cho các tình huống còn lại

- Yêu cầu một số cặp HS đóng vai thể

hiện lại các tình huống trên Theo dõi

và nhận xét HS

Bài 2: Đặt câu hỏi có cụm từ như thế

nào cho các câu sau:

- Gọi HS đọc đề bài

- Câu hỏi có cụm từ như thế nào dùng

để hỏi về điều gì?

- Hãy đọc câu văn trong phần a

- Hãy đặt câu có cụm từ như thế nào để

hỏi về cách đi của gấu

- Yêu cầu cả lớp làm bài vào Vở bài tập

- Ông bà sẽ nói: Chúc mừng sinh nhậtcháu Chúc cháu ngoan và học giỏi./Chúc mừng cháu Cháu hãy cố gắngngoan hơn và học giỏi hơn nhé./…

- HS nối tiếp nhau phát biểu ý kiến:Cháu cảm ơn ông bà ạ! Cháu thích mónquà này lắm, cháu hứa sẽ học giỏi hơn

để ông bà vui ạ./ Ông bà cho cháu mónquà đẹp quá, cháu cảm ơn ông bà ạ./…

- Làm bài

b) Con xin cảm ơn bố mẹ./ Con cảm ơn

bố mẹ, con hứa sẽ chăm học hơn đểđược thêm nhiều điểm tốt./…

c) Mình cảm ơn các bạn./ Tớ đượcnhận vinh dự này là nhờ có các bạngiúp đỡ, cảm ơn các bạn nhiều./…

- 1 HS đọc thành tiếng, lớp theo dõi

- Dùng để hỏi về đặc điểm

- Gấu đi lặc lè

- Gấu đi như thế nào?

- HS viết bài, sau đó một số HS trìnhbày bài trước lớp

b) Sư tử giao việc cho bề tôi như thếnào?

c) Vẹt bắt chước tiếng người như thếnào?

Trang 11

- Xem giờ trên đồng hồ.

- Tính chu vi hình tam giác

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: (5p)

Bài 1: Đồng hồ chỉ mấy giờ?

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS xem đồng hồ và đọc giờ

trên đồng hồ

- Nhận xét, chữa bài

Bài 2: Viết các số 728, 699, 801, 740

theo thứ tự từ bé đến lớn

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS nhắc lại các so sánh các số

có 3 chữ số với nhau, sau đó tự làm bài

Trang 12

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính và

thực hành tính, sau đó làm bài tập

- GV nhận xét

Bài 4: Tính:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS thảo luận cặp, tự làm bài,

sau đó nêu cách thực hiện tính

- Chữa bài HS

Bài 5: Bài toán

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS nhắc lại cách tính chu vi

hình tứ giác, sau đó làm bài

C Củng cố, dặn dò (5p)

- Tổng kết tiết học và giao các bài tập bổ

trợ kiến thức cho HS

- Chuẩn bị: Luyện tập chung

- HS đọc yêu cầu bài

- HS thực hiện yêu cầu của GV

- HS đọc yêu cầu bài

- HS làm vở

24 + 18 - 28 = 42 - 28 = 14

5 x 8- 11 = 40 -11 = 29

- HS đọc yêu cầu bài

- 1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vởChu vi của hình tam giác là:

4 x 3 = 15 (cm) Đáp số: 15cm

1 Kiến thức: Kiểm tra học thuộc lòng Ôn luyện cách đáp lời từ chối của người

khác trong các tình huống giao tiếp hàng ngày

2 Kĩ năng:

- Ôn luyện cách đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi có cụm từ để làm gì?

- Ôn luyện về cách dùng dấu chấm than, dấu phẩy

3 Thái độ: Yêu thích môn học.

* QTE: Quyền được tham gia (đáp lời từ chối).

II Đồ dùng

- GV: Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 28 đến tuần 34

- HS: SGK

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- GV nhận xét

B Bài mới:

- HS ổn định tổ chức lớp

Trang 13

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới (30p)

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Hãy đọc các tình huống được đưa ra

trong bài

- Yêu cầu HS nêu lại tình huống a

- Nếu em ở trong tình huống trên, con sẽ

nói gì với anh trai?

- Nhận xét, sau đó yêu cầu HS suy nghĩ và

tự làm các phần còn lại của bài

- Gọi một số HS trình bày trước lớp

- Nhận xét HS

Bài 2: Gạch dưới bộ phận trả lời câu hỏi “

Để làm gì?” trong mỗi câu dưới đây.

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Yêu cầu HS đọc các câu văn trong bài

- Yêu cầu HS đọc lại câu a

- Anh chiến sĩ kê lại hòn đá để làm gì?

- Đâu là bộ phận trả lời câu hỏi có cụm từ

để làm gì trong câu văn trên?

- HS lắng nghe

- HS đọc yêu cầu bài

- Bài tập yêu cầu chúng ta:

Nói lời đáp cho lời từ chối củangười khác trong một số tình huống

- 1 HS đọc thành tiếng trước lớp, cảlớp theo dõi bài trong SGK

- Em xin anh cho đi xem lớp anh đábóng Anh nói: “Em ở nhà làm chohết bài tập đi.”

- HS nối tiếp nhau phát biểu ý kiến:Vâng, em sẽ ở nhà làm hết bài tậprồi, anh cho em đi nhé?/ Tiếc quá,lần sau nếu em làm hết bài tập thìanh cho em đi nhé./…

b) Thế thì bọn mình cùng đi cho vuinhé./ Tiếc thật, nếu ngày mai bạnkhông chơi bóng thì cho tớ mượnnhé./ Không sao, tớ đi mượn bạnkhác vậy./…

- Một số HS trình bày trước lớp, cảlớp theo dõi và nhận xét

- HS đọc yêu cầu bài

- Tìm bộ phận của mỗi câu sau trảlời câu hỏi để làm gì?

- 1 HS đọc bài thành tiếng, cả lớptheo dõi bài trong SGK

- Để người khác qua suối không bịngã nữa, anh chiến sĩ kê lại hòn đá

bị kênh

- Để người khác qua suối không bịngã nữa

Trang 14

- Yêu cầu HS suy nghĩ và tự làm gì Sau

đó,một số HS trình bày trước lớp

- Nhận xét từng HS

Bài 3: Điền dấu chấm than hoặc dấu phẩy

vào những ô trống trong truyện vui sau:

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Nêu yêu cầu của bài, sau đó yêu cầu HS

tự làm bài tập

- Gọi 1 HS đọc bài làm, đọc cả dấu câu

- Yêu cầu HS cả lớp nhận xét sau đó kết

luận về lời giải đúng cho HS

C Củng cố, dặn dò (5p)

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò HS về nhà tập kể về con vật mà

con biết cho người thân nghe

- Chuẩn bị: ôn tập tiết 7

- Đó là: Để người khác qua suốikhông bị ngã nữa

b) Để an ủi sơn ca

c) Để mang lại niềm vui cho ông lãotốt bụng

- HS đọc yêu cầu bài

- Làm bài vào Vở bài tập

Dũng rất hay nghịch bẩn nên ngàynào bố mẹ cũng phải tắm cho câudưới vòi hoa sen

Một hôm ở trường, thầy giáo nói với Dũng:

- Ồ! Dạo này con chóng lớn quá!Dũng trả lời:

- Thưa thầy, đó là vì ngày nào bố mẹcon cũng tưới cho con đấy ạ

1 Kiến thức: Trưng bày các sản phẩm thủ công đã làm được.

2 Kĩ năng: Khuyến khích trưng bày những sản phẩm mới có tính sáng tạo.

3 Thái độ: Rèn tính cẩn thận, kiên nhẫn, khéo tay biết tự làm đồ chơi.

II Đồ dùng

- GV: Một số sản phẩm của học sinh.

- HS: Vở thủ công

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- GV nhận xét

B Bài mới:

Ngày đăng: 03/03/2021, 18:17

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w