1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án tuần 33 lớp 2

28 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 179,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV treo tranh và cho cả lớp quan sát nhận xét về việc làm của các bạn trong tranh. - GV yêu cầu các cặp thảo luận nêu những việc làm có thể để giúp đỡ bãn nghèo... - Gọi một vài HS t[r]

Trang 1

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán.

3 Thái độ: Ham thích học toán

II Đồ dùng

- Vbt, bảng con

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- 3 HS đọc các bảng nhân, chia

- Dưới lớp theo dõi nhận xét

- GV nhận xét, đánh giá

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

Bài 1: Viết các số

- Gọi 1 HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- GV tổ chức trò chơi: 2 HS thi trên bảng

- HS đọc yêu cầu bài

- Chín trăm mười lăm: 915

100; 200; 300; 400; 500; 600; 700; 800; 900; 1000

- HS nêu yêu cầu

- HS làm vở, 2 HS làm bảng

372 > 299

465 < 700

534 = 500 + 34 …

Trang 2

- Đọc rành mạch toàn bài; biết đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện.

- Hiểu ND: Truyện ca ngợi người thiếu niên anh hùng Trần Quốc Toản tuổi nhỏ, chí lớn, giàu lòng yêu nước, căm thù giặc (trả lời được các CH 1, 2, 4, 5)

3 Thái độ: HS biết về người anh hùng Trần Quốc Toản

* QTE: Quyền được tham gia bày tỏ ý kiến để thể hiện lòng yêu nước.

* GDANQP: Giới thiệu thêm một số tấm gương anh hùng nhỏ tuổi

II Các kĩ năng sống cơ bản

- Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm Kiên định

III Đồ dùng

- Tranh minh họa nội dung bài đọc trong SGK

IV Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- 2 HS lên bảng đọc thuộc bài cũ

- Trả lời câu hỏi trong SGK

- GV nhận xét

B Bài mới (30p)

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

- Lời dẫn chuyện : đọc nhanh và hồi hộp

- Lời Trần Quốc Toản: khi thì giận dữ,

Trang 3

- Khái quát chung cách đọc

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

- GV hướng dẫn HS luyện đọc câu

+ Thấy sứ giả giặc ngang ngược thái

độ của Trần Quốc Toản như thế nào?

- 1 HS đọc đoạn 2

+ Trần Quốc Toản xin gặp vua để

làm gì?

+ Trần Quốc Toản nóng lòng đi gặp

vua như thế nào?

+ Vì sao sau khi tâu vua xin đánh,

Quốc Toản lại tự đặt thanh gươm lên

gáy?

+ Vì sao vua không trị tội mà còn

ban cam quý?

- 1 HS đọc đoạn 4

+ Vì sao Trần Quốc Toản vô tình

bóp nát quả cam?

khi thì dõng dạc

- Lời vua: Khoan thai, ôn tồn

- HS đọc nối tiếp từng câu

- Từ khó: ngang ngược, lăm le, liều chết

- HS lắng nghe

- HS đọc nối tiếp đoạn

+ "Đợi từ sáng đến trưa vẫn không được gặp cậu bèn liều chết xô mấy người lính ngã dúi xăm xăm xuống bến"

- HS đọc nối tiếp đoạn

- Xin gặp vua để xin với vua đi đánh giặc

- Đợi vua từ sáng đến trưa bèn liều chết

xô lính gác xăm xăm xuống thuyền

- Vì cậu biết xô lính gác vào nơi vua họp

là trái phép nước, phải bị trị tội

- Vì vua thấy Quốc Toản còn nhỏ mà đãbiết lo việc nước

- HS đọc bài

- Quốc Toản đáng ấm ức vì bị vua xemnhư trẻ con lại căm thù giặc sôi sục nênnghiến răng, hai tay xiết chặt nên quả

Trang 4

QTE: Qua câu chuyện ta thấy Quốc

Toản là 1 cậu bé rất yêu nước, tuy

còn nhỏ cậu đã căm thù giặc và

muốn đánh giặc để cứu nước

1 Kiến thức: Khái quát về hình dạng, đặc điểm của Mặt trăng và các vì sao.

2 Kĩ năng: HS biết được về mặt Trăng và các vì sao.

3 Thái độ: HS hăng say học tập, khám ph á thiên nhiên.

II Đồ dùng

- Tranh SGK

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- GV gọi 2 HS lên bảng trả lời câu hỏi:

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 Vẽ và giới thiệu tranh vẽ về bầu trời có

Trang 5

- Cho HS giới thiệu về bức tranh của mình.

+ Tại sao em vẽ bức tranh về Mặt trăng và

các vì sao như vậy?

Trăng mát dịu không nóng như ánh sáng Mặt

Trời vì Mặt Trăng không tự phát ra ánh sáng

Mặt Trăng phản chiếu ánh sáng từ Mặt Trời

+ Theo em ngôi sao có hình gì? Trong thực

tế ngôi sao có 5 cánh như chiếc đèn ông sao

H: Những ngôi sao có tỏa sáng không?

- HS quan sát SGK và đọc những lời ghi chú

để nói về các vì sao

- GV kết luận: Các vì sao là những quả bóng

lửa khổng lồ ở xa Trái đất giống như Mặt

Trời Trên thực tế nhiều ngôi sao còn lớn

hơn cả Mặt Trời, nhưng vì chúng ở xa Trái

đất hơn so với Mặt Trời nên ta thấy chúng

thật nhỏ bé

C Củng cố, dặn dò (5p)

- Yêu cầu HS kể tên một số vì sao mà em

biết (sao Kim, sao Thổ )

- GV nhận xét giờ học, dặn dò về nhà

- HS trả lời

- Hình tròn, hình lưỡi liềm

- Vào 14, 15, 16 hàng tháng nhìnthấy mặt trăng tròn

- HS trả lời

- Ánh sáng mặt trăng mát dịu,không nóng như ánh sáng mặt trời

vì Mặt Trăng không tự phát rađược ánh sáng

- HS quan sát và đọc các lời ghichú trong SGK để nói về Mặttrăng

Trang 6

1 Kiến thức: Ôn luyện về đọc viết so sánh số có 3 chữ số.

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán.

3 Thái độ: HS có thái độ học tập đúng đắn.

II Đồ dùng

- Vbt, bảng con

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

Bài 2: Viết (theo mẫu)

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- GV phân tích mẫu: Viết số thành

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS tự làm bài, 1 HS lên bảng nối số ứngvới cách đọc

- 1 HS nêu yêu cầu

- Dưới lớp đổi chéo vở – nhận xét

- 1 HS nêu yêu cầu

- Viết các số 285, 257, 279, 297 theo thứ

tự

a Từ lớn đến bé: 297, 285, 279, 257

b Từ bé đến lớn: 257, 279, 285, 297

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS làm bài, chơi trò chơi

a 462, 464, 466, 468

b 353, 355, 357, 359

c 815, 825, 835, 845

Trang 7

- Cho HS đọc yêu cầu của bài.

- Cho HS thảo luận nhóm đôi

- Cho HS làm bài tập vào vở

- HS đọc yêu cầu của bài

- HS thảo luận nhóm đôi

- Biết cách chơi và tham gia được vào trò chơi

- Biết cách chuyền cầu bằng bảng cá nhân hoặc bảng gỗ

3 Thái độ:

- Hs thêm yêu thích môn học

II Địa điểm - phương tiện:

1 Địa điểm: Tập tại sân trường Vệ sinh an toàn sân tập

2 Phương tiện: Chuẩn bị còi, kẻ sân chuẩn bị TC

III Nội dung và phương pháp giảng dạy:

A Mở đầu: (10p)

- GV nhận lớp HS điểm số báo cáo

- GV phổ biến nhiệm vụ yêu cầu bài

Trang 8

- GV hướng dẫn cách chơi, luật chơi

1 Kiến thức: Dựa vào tranh minh hoạ, kể lại được từng đoạn câu chuyện, biết thay

đổi giọng kể phù hợp nội dung câu chuyện, phối hợp lời kể điệu bộ, nét mặt

2 Kĩ năng:

- Biết sắp xếp lại các tranh theo đúng thứ tự diến biến câu chuyện

- Tập trung theo dõi bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn, có thể kể tiếp lời bạn

3 Thái độ: HS hiểu thêm về anh hùng Trần Quốc Toản.

II Đồ dùng

- Tranh minh hoạ nội dung câu truyện trong SGK

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- 3 HS nối tiếp nhau kể 3 đoạn bài cũ

- Lớp nhận xét, GV nhận xét

B Bài mới (30p)

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 Hướng dẫn HS kể chuyện:

- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài

- HS quan sát tranh

- HS nêu nội dung từng tranh

- HS thảo luận theo nhóm đôi, sắp

xếp lại nội dung tranh

- HS trình bày cách sắp xếp đúng

- HS nhận xét - GV chốt ý đúng

2.2 Dựa vào các tranh kể lại từng

đoạn câu chuyện

- HS đọc yêu cầu bài

- Sắp xếp lại 4 tranh vẽ theo đúng thứ tự

Trang 9

1 Kiến thức: Làm bài tập chính tả phân biệt s/x.

2 Kĩ năng: Nghe viết chính xác đoạn văn tóm tắt: “Bóp nát quả cam”.

3 Thái độ: HS rèn luyện chữ viết

II Đồ dùng

- Vở bài tập

III Các hoạt động dạy hoc

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- 2 HS làm bài trên bảng

- Lớp nhận xét

- GV nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 Hướng dẫn nghe viết:

a Hướng dẫn học sinh chuẩn bị:

- GV đọc bài chính tả 1 lần

- 2 HS đọc lại

+ Những chữ nào trong bài được viết

hoa? Vì sao lại viết hoa?

- HS viết từ khó vào bảng con

- Dưới lớp đọc bài làm của mình và đối

- HS thực hiện yêu cầu GV: lặng ngắt,núi non, lối đi, lao công

- HS đọc yêu cầu bài

- HS làm bài vào vở, 1 HS lên bảng

- Đông sao thì nắng, vắng sao thì mưa

Tục ngữ

- Con công hay múa

Trang 10

- 2 HS đọc lại toàn bộ bài làm

- GV giới thiệu về 3 thể loai văn học

dân gian được nhắc đến trong bài Giải

thích câu tục ngữ và nêu ý nghĩa của bài

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- 3 HS lên bảng

- Dưới lớp theo dõi nhận xét

- GV nhận xét, đánh giá

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

Bài 1: Tính nhẩm

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Gọi HS nối tiếp nêu kết quả, GV ghi

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS tự làm bài, nêu miệng trước lớp

- HS nhận xét

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- 4 HS làm trên bảng

34 68 425 968

Trang 11

- YC HS nêu cách tính ở một phép tính

- GV nhận xét

Bài 3: Bài toán

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- GV Bài cho biết gì? Bài hỏi gì?

- 1 HS nhìn tóm tắt nêu lại bài toán

Bài 4: Bài toán

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

+Bài cho biết gì? Bài hỏi gì?

+ Bài toán thuộc dạng gì?

- 1 HS nhìn tóm tắt nêu lại bài toán

- HS làm bài vào vở, 1 HS làm trên bảng

Bài giải

Số học sinh của trường đó là:

265 +234 = 499 (học sinh) Đáp số: 499học sinh

1 Kiến thức: Mở rộng và hệ thống hóa vốn từ về nghề nghiệp về phẩm chất của

nhân dân Việt Nam

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng đặt câu, biết đặt câu với những từ tìm được

3 Thái độ: HS hăng say với tiết học.

II Đồ dùng

- Vở bài tập

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- 2 HS làm bài trên bảng

- Dưới lớp nhận xét

- GV nhận xét, đánh giá

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 Hướng dẫn HS làm bài tập:

- Tìm 2 cặp từ trái nghĩa:

+ thắng – thua+ được – mất

- HS lắng nghe

Trang 12

Bài 1: Ghi từ ngữ chỉ nghề nghiệp

của những người được vẽ trong tranh

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- GV ghi nhanh kết quả lên bảng

- Dưới lớp nhận xét – bổ sung

- GV nhận xét

Bài 2: Viết thêm các từ ngữ chỉ nghề

nghiệp khác mà em biết.

- Gọi 1 HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm

- HS nhận xét

- GV nhận xét

GV: Mỗi nghề nghiệp đều có ích cho

xã hội

Bài 3: Gạch dưới từ nói về phẩm

chất của nhân dân Việt Nam

- Gọi 1 HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài

- Gọi HS báo cáo kết quả

- HS nhận xét

- GV nhận xét

+ Tại sao các từ còn lại không nói về

phẩm chất tinh thần của con người?

Bài 4: Đặt câu với mỗi từ vừa tìm

được

- Gọi 1 HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài

- Gọi Hs báo cáo kết quả

- GV nhận xét- chấm chữa một số bài

C Củng cố, dặn dò (5p)

- Yêu cầu HS về nhà tập đặt câu nói

về phẩm chất con người Việt Nam

- HS thảo luận theo nhóm đôi

- Các nhóm báo cáo kết quả

- 1 HS chữa bài trên bảng

- anh hùng, cao lớn, thông minh, gan dạ,rực rỡ, đoàn kết, vui mừng, anh dũng

- HS trả lời

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS làm bài cá nhân

- Nhiều HS đọc bài làm

- Việt Nam là một dân tộc anh hùng.

- Nhân dân ta vô cùng đoàn kết

- HS lắng nghe

- HS lắng nghe

-THỦ CÔNG

Trang 13

Tiết 33: ÔN TẬP THỰC HÀNH LÀM ĐỒ CHƠI

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Củng cố khắc sâu kiến thức làm đồ chơi đã được học.

2 Kỹ năng: Thực hành thi khéo tay làm đồ chơi theo ý thích.

3 Thái độ: GD HS có tính kiên trì, khéo léo, yêu quí sản phẩm mình làm ra.

II Đồ dùng

- GV: Bài mẫu các loại hình đã học

- HS: Giấy, kéo, hồ dán, bút màu

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- KT sự chuẩn bị của h/s

- Nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

a Ôn lại kiến thức cũ:

+ Từ đầu năm học các con đã được

học làm những đồ chơi nào?

+ Con có thể nêu lại các bước làm một

đồ chơi mà con thích không?

hồ, làm vòng, làm con bướm

- Nêu: Gấp thuyền phẳng đáy không mui có 3 bước…

- HS thực hành làm đồ chơi theo ý thích

1 Kiến thức: Hiểu nội dung bài: Ca ngợi chú bé liên lạc tên Lượm ngộ nghĩnh,

đáng yêu và dũng cảm Hiểu các từ ngữ trong bài

Trang 14

2 Kĩ năng:

- Đọc trơn chảy toàn bài Ngắt nghỉ đúng nhịp 4 của bài thơ thể 4 chữ

- Biết đọc bài với giọng vui tươi, nhí nhảnh hồn nhiên

3 Thái độ: HS biết ơn và tự hào về chú bé liên lạc nhỏ tuổi tên Lượm.

* QTE: Quyền được tham gia, được làm những việc có ích cho đất nước.

* GDANQP: Ca ngợi tinh thần mưu trí, dũng cảm của thiếu niên, nhi đồng Việt

Nam chống giặc ngoại xâm

II Đồ dùng

- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- 3 HS đọc nối tiếp bài cũ

- Trả lời câu hỏi về nội dung bài

- GV nhận xét, đánh giá

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 Luyện đọc:

a Đọc mẫu:

- GV đọc mẫu toàn bài

- GV nêu khái quát cách đọc

- HS nối tiếp đọc 2 dòng thơ

* Đọc từng đoạn trước trước lớp:

- HS nối tiếp nhau đọc từng khổ thơ

- HS lên bảng đọc bài: Bóp nát quả cam

- Trả lời câu hỏi

- HS lắng nghe

- HS lắng nghe

- Đọc toàn bài với giọng vui tươi nhínhảnh, hồn nhiên

- HS đọc nối tiếp 2 dòng thơ

- Từ khó: loắt choắt, thoăn thoắt, huýt

sáo, lúa trổ, nghênh nghênh.

- HS đọc nối tiếp

- HS nối tiếp đọc từng khổ thơ

Chú bé loắt choắt/

Cái xắc xinh xinh/

Cái chân thoăn thoắt/

Cái đầu nghênh nghênh//

- HS đọc nối tiếp khổ thơ

Trang 15

* Đọc đồng thanh

2.2 Tìm hiểu bài:

- Gọi HS đọc bài thơ

+ Tìm những nét ngộ nghĩnh đáng

yêu của Lượm trong 2 khổ thơ đầu?

+ Qua những từ ngữ gợi tả như vậy,

em thấy Lượm là cậu bé như thế

nào?

+ Lượm làm nhiệm vụ gì?

+ Lượm dũng cảm như thế nào?

+ Hãy tả lại hình ảnh của Lượm

trong khổ thơ 4?

+ Em thích khổ thơ nào? Vì sao?

2.3 Học thuộc lòng bài thơ

- GV hướng dẫn HS đọc thuộc lòng

bài thơ

- HS thi đọc thuộc từng khổ thơ

- 3 HS thi đọc thuộc cả bài

- Lượm làm liên lạc đưa thư ở mặt trận

- Lượm đi trên đồng quê vắng vẻ, hai bênlúa trổ đòng đòng, chỉ thấy chiếc mũ ca lônhấp nhô trên biển lúa

2 Kĩ năng: Biết làm tính, biết giải bài toán về ít hơn một cách thành thạo.

3 Thái độ: Ham thích học toán.

II Đồ dùng

- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- Gọi HS nối tiếp nêu kết quả

- Ôn tập về phép cộng và phép trừ

- HS lắng nghe

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS tự làm bài, nêu kết quả

Trang 16

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm bài vào vở – 4 HS làm trên bảng

- Đọc và nhận xét bài trên bảng

- Dưới lớp đổi chéo vở – nhận xét bài bạn

Bài 3: Bài toán

- Gọi 1 HS nêu yêu cầu

+ Bài cho biết gì? Bài hỏi gì?

- 1 HS nhìn tóm tắt nêu lại bài toán

- HS làm bài vào vở, 1 HS làm trên bảng

- Đọc và nhận xét bài trên bảng

- GV nhận xét

Bài 4: Bài toán

- Gọi 1 HS nêu yêu cầu

+ Bài cho biết gì? Bài hỏi gì?

- HS làm bài vào vở, 1 HS làm trên bảng

- Dưới lớp đổi chéo vở – nhận xét

- Yêu cầu HS nêu cách tìm số bị trừ, số hạng

1 Kiến thức: Hiểu nghĩa câu ứng dụng: Việt Nam thân yêu.

2 Kĩ năng: Viết đúng chữ hoa V – kiểu 2 chữ và câu ứng dụng: Việt, Việt Nam

Trang 17

III Các hoạt độngdạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Kiểm tra vở viết

- Yêu cầu viết: Chữ Q hoa kiểu 2

- Hãy nhắc lại câu ứng dụng

- Viết: Quân dân một lòng

- GV nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới (27p)

2.1 Hướng dẫn viết chữ cái hoa.

- Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

* Gắn mẫu chữ V kiểu 2

- Chữ V kiểu 2 cao mấy li? Viết bởi mấy

nét?

- GV chỉ vào chữ V kiểu 2 và miêu tả:

+ Gồm 1 nét viết liền là kết hợp của 3

nét cơ bản –1 nét móc hai đầu (trái –

phải), 1 nét cong phải (hơi duỗi, không

thật cong như bình thường) và 1 nét cong

dưới nhỏ

- GV viết bảng lớp

- GV hướng dẫn cách viết:

- Nét 1: viết như nét 1 của các chữ U, Ư,

Y (nét móc hai đầu, ĐB trên ĐK5, DB ở

ĐK2)

- Nét 2: từ điểm dừng bút của nét 1, viết

tiếp nét cong phải, dừng bút ở ĐK6

- Nét 3: từ điểm dừng bút của nét 2, đổi

chiều bút, viết 1 đường cong dưới nhỏ cắt

Trang 18

+ Các chữ viết cách nhau khoảng chừng

- GV nêu yêu cầu viết

- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém

- Chấm, chữa bài

- GV nhận xét chung

C Củng cố, dặn dò (3p)

- GV nhận xét tiết học

- Nhắc HS hoàn thành nốt bài viết

- Chuẩn bài sau

1 Kiến thức: Làm đúng bài tập chính tả phân biệt s/x

2 Kĩ năng: Nghe viết chính xác, trình bày đúng 2 khổ thơ đầu trong bài Lượm

3 Thái độ: HS có ý thức rèn chữ viết.

II Đồ dùng

- Vở bài tập

III Các hoạt đông dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- 2 HS làm bài trên bảng

- Lớp nhận xét

- GV nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 Hướng dẫn nghe viết:

a Hướng dẫn học sinh chuẩn bị:

- 4 chữ, nên viết từ ô thứ hai của vở

- loắt choắt, nghênh nghênh

Ngày đăng: 03/03/2021, 18:12

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w