- Cảm nhận được phẩm chất cao quý của Bác HỒ: tôn trọng công sức lao động của mọi người, coi trọng lợi ích của nhân dân, của tập thể. - Nêu được những biểu hiện, việc làm thể hiện các đ[r]
Trang 1I- MỤC TIÊU:
+ KT: HS biết cách chia số có 3 chữ số cho số có 1 chữ số
+ KN: Giúp HS biết thực hiện phép chia và vận dụng vào tính và giải toán
+ TĐ: Giáo dục HS có ý thức trong giờ học, yêu thích môn toán
II- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A- KIỂM TRA BÀI CŨ: (3 phút)
- GV cho HS chữa bài 1 (71)
- GV cùng HS chữa và nêu cách chia
B- Bài mới:
1- Giới thiệu bài: (1 phút)
2- Giới thiệu phép chia 648 : 3; 236 : 5 (7 phút)
Trang 2- Mỗi số 184, 296, 368, phải giảm đi mấy lần ?
- Muốn giảm mỗi số đi 8 lần ta phải làm thế
405 : 9 = 45 (gói) Đáp số : 45 gói
* 1 HS đọc yêu cầu, lớp theo dõi
+ KN: - HS đọc đúng 1 số từ ngữ: siêng năng, lười biếng, làm lụng,
- Đọc phận biệt giọng của các nhân vật
- Hiểu được 1 số từ ngữ được chú giải trong SGK
- HS thấy được 2 bàn tay lao động của con người chính là nguồn tạo nên mọi của cải
+ TĐ: Giáo dục HS yêu lao động và biết quý trọng thành quả lao động
Trang 3B- KỂ CHUYỆN
- Rèn kỹ năng nói và nghe cho HS
- Biết kể lại toàn bộ câu chuyện dựa vào tranh
- Kể tự nhiên, phân biệt lời người kể với giọng ông lão
II-GDKNS:
- Tự nhận thức bản thân
- Xác định giá trị
- Lắng nghe tích cực
*QTE: Quyền có gia đình bố mẹ, quyền được làm ra của cải
III- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Máy tính, máy chiếu Tranh minh hoạ trong SGK
IV- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A- Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
b) GV HD HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ.
- HD đọc nối tiếp câu
+ GV giải nghĩa: hũ, dúi.
- HD đọc đoạn trước lớp
* Đoạn 1:- HD đọc lời nhân vật ông lão
* Đoạn 2:- Đoạn này khi đọc chú ý dấu câu nào?
giọng của ai ?
* Đoạn 3:- Đoạn này nên đọc với giọng thế nào ?
có khác gì giọng đọc của đoạn 2 ?
* Đoạn 4:- Đoạn này cách đọc giống đoạn nào ?
có lời nhân vật nào ?
* Đoạn 5:- Nêu cách đọc đoạn 5
- HD đọc đoạn trong nhóm
- 2 HS đọc thuộc lòng
- HS nghe
- HS theo dõi và quan sát tranh
- HS đọc nối tiếp câu
- HS đọc nối tiếp đoạn
Trang 4- GV cùng HS nhận xét.
- GV cho HS đọc cả bài
3- Tìm hiểu bài: (10 phút)
* GV cho đọc thầm đoạn 1, trả lời câu hỏi :
- Ông lão người Chăm buồn vì chuyện gì ?
- Ông lão muốn con trai trở thành người thế
nào ?
- Em hiểu tự mình kiếm nổi bát cơm là thế nào ?
* GV cho đọc đoạn 2, trả lời câu hỏi :
- Ông lão người Chăm buồn vì chuyện gì ?
- Ông lão vứt tiền xuống ao để làm gì ?
- Em hiểu thản nhiên là thế nào ?
- Đặt câu với từ thản nhiên
* GV cho đọc đoạn 3, trả lời câu hỏi :
- Người con đã làm lụng vất vả và tiết kiệm ntn?
- Đặt câu với từ tiết kiệm.
* GV cho đọc đoạn 3, trả lời câu hỏi :
- Khi ông lão vứt tiền vào bếp, ông lão phản ứng
như thế nào ?
- Vì sao người con phản ứng như vậy ?
- Thái độ của ông lão như thế nào khi thấy con
thay đổi như vậy ?
- Tìm những câu trong truyện nói lên ý nghĩa của
câu chuyện này.
- GV tiểu kết theo nội dung truyện
4- Luyện đọc lại (10 phút)
- GV đọc đoạn 4,5
- Đọc bài này chú ý giọng của ai ?
- GV cho thi đọc theo vai
- GV cho HS đọc cả bài
+ Một HS đọc cả bài
* HS đọc thầm đoạn 1, trả lời
- Con trai lười biếng.
- Siêng năng, chăm chỉ, trở thành người có ích cho xã hội.
Trang 5- Qua bài này em hiểu được điều gì ?
- Trong bài này có câu nào nói lên ý nghĩa trên ?
- GV cho HS kể mẫu 1 đoạn
- GV cho 5 HS kể tiếp 5 đoạn
- GV cho HS kể cả chuyện
C- Củng cố dặn dò:
*Khảo sát:
Qua bài học ta rút ra bài hoc cho bản thân là:
A Chăm chỉ lao động và biết quý trọng
HS trả lời trên máy tính bảng
Giảng : Thứ tư ngày 13 tháng 12 năm 2017
TOÁN GIỚI THIỆU BẢNG NHÂN
I- MỤC TIÊU:
+ KT: Củng cố lại các bảng nhân đã học cho HS
+ KN: Giúp HS biết cách sử dụng bảng nhân
+ TĐ: Giáo dục HS có ý thức trong học tập
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Bảng phụ chép bảng nhân SGK
II- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A- KIỂM TRA BÀI CŨ: (4 phút)
Trang 6Số Đ.hồ treo tường
Số Đ hồ để bàn
? đhồ
B- BÀI MỚI:
1- Giới thiệu bài: (1 phút)
2- Giới thiệu cấu tạo bảng nhân (4phút)
- GV treo bảng phụ
- GV giới thiệu: + Hàng đầu tiên gồm các số từ 1 đến
10 là thừa số, cột đầu tiên gồm các số từ 1 đến 10 là
thừa số
+ Các số trong mỗi ô còn lại là tích
của 2 thừa số ở cột đầu, hàng đầu tương ứng
- Kết quả ở hàng 2 là tích của bảng nhân nào ?
- GV cho HS quan sát mẫu
- GV cho HS làm miệng và giải thích
* 1 HS đọc yêu cầu, lớp theo dõi
- HS quan sát, nêu cách tìm kết quả của mẫu
* 1 HS đọc yêu cầu, lớp theo dõi
Trang 7- NHận xét giờ học bằng nhau, sau đó tìm tổng số
+ KT: Giúp HS viết đúng chính tả đoạn 4 của bài: Hũ bạc của người cha.
+ KN: Rèn kỹ năng nghe viết đúng chính tả, trình bày sạch, đẹp, làm đúng bài
tập điền vào chỗ trống tiếng có vầ khó (ui/uôi); tìm và viết đúng chính tả các
từ chứa tiếng có âm dễ lẫn (s/x).
+ TĐ: Giáo dục HS có ý thức trong học tập và rèn luyện chữ viết
II- Đồ dùng dạy học: Bảng phụ chép 2 lần bài tập 2 Máy tính, máy chiếu
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A- Kiểm tra bài cũ: (4 phút)
GV cho HS viết bảng: mầu sắc, hoa mầu,
nong tằm, no nê.
B- Bài mới:
1- Giới thiệu bài: (1 phút)
2- Hướng dẫn nghe - viết chính tả.(24 phút)
a) HD HS chuẩn bị:
- GV đọc đoạn 4 bài
- Lời nói của người cha được viết thế nào ?
- Những chữ nào hay viét sai ?
- GV cho HS luyện viết từ khó : sưởi lửa, ném
luôn, lấy ra, chảy nước mắt,
b) GV đọc cho HS viết.
c) GV thu chấm nhận xét.
3- Hướng dẫn làm bài tập (7 phút)
* Bài tập 1 (74): Điền vào chỗ trống ui hoặc
uôi GV chiếu bài tập.
- 2 HS viết bảng lớp, dưới viết BC
- HS nghe
- HS theo dõi, 1 HS đọc lại
- Viết sau dấu hai chấm, xuống dòng, gạch đầu dòng Chữ đầu dòng, đầu câu viết hoa
- HS tìm trong bài
- 2 HS viết bảng lớp, dưới viết BC
- HS viết bài
Trang 8- GV mời 2 tốp HS (mỗi tốp 4 em) lên bảng thi
làm bài nhanh Mỗi em điền vào chỗ trống một
dòng HS thứ tư đọc kết quả cả nhóm
- Cả lớp và GV nhận xét về chính tả, phát âm,
chốt lại LG đúng:
mũi dao – con muỗi núi lửa – nuôi nấng
hạt muối – múi bưởi tuổi trẻ – tủi thân
* Bài tập 2a: Tìm và ghi lại các từ
- HS sửa bài theo lời giải đúng
* VN : Viết alị những lỗi đã mắc 10 lần
TẬP VIẾT
ÔN CHỮ HOA : L
I- MỤC TIÊU
+ KT: Củng cố lại chữ viết hoa L thông qua bài tập ứng dụng:
- Viét tên riêng Lê Lợi bằng chữ cỡ nhỏ
- Viết câu ứng dụng (Lời nói chẳng mất tiền mua /Lựa lời mà nói cho vừa
lòng nhau) bằng chữ cỡ nhỏ
+ KN: Viết đúng mẫu, đều nét, nối chữ đúng quy định
+TĐ: Có ý thức rèn luyện chữ viết, tính chịu khó
II- ĐỒ DÙNG:
- Mẫu chữ L
- Tên riêng, câu TN viết trên dòng kẻ ô li.
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A- Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Cho HS viết bảng Yết Kiêu, Khi
Trang 9a) Luyện viết chữ hoa :
- GV cho HS tìm chữ cái viết hoa
- Luyện viết chữ hoa L
+ GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết.
+ GV nhận xét, uốn nắn về hình dạng chữ,
quy trình viết, tư thế ngồi viết.
b) Hướng dẫn viết từ ứng dụng (tên riêng) :
- GV giới thiệu : Lê Lợi (1385-1433) là một vị
anh hùng dân tộc có công lớn đánh đuổi giặc Minh,
giành độc lập dân tộc, lập ra triều đình nhà Lê Hiện
nay có nhiều đường phố, thị xã mang tên Lê Lợi (Lê
Thái Tổ).
- GV viết mẫu cỡ chữ nhỏ.
- GV yêu cầu HS viết bảng.
- GV nhận xét, sửa cách viết cho HS.
c) Luyện viết câu ứng dụng : GV cho HS đọc
câu tục ngữ.
- GV giúp HS lời khuyên của câu tục ngữ : nói
năng với mọi người phải biết lựa chọn lời nói, làm
cho người nói chuyện với mình cảm thấy hài lòng, dễ
chịu.
+ Nêu những chữ viết hoa trong câu tục ngữ ?
- Hướng dẫn viết Lời nói, Lựa lời
3- Hướng dẫn viết vở tập viết: (15-17 phút)
- GV yêu cầu viết theo cỡ chữ nhỏ theo mẫu.
Chú ý viết đúng nét, đúng độ cao và khoảng cách
I.MỤC TIÊU:
- KT : Học sinh biết cách sử dụng bảng chia
- KN: Có kĩ năng tìm nhanh kết quả phép chia trên bảng chia
Trang 10- TĐ: Yêu thích học toán.
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bảng chia SGK chép bảng phụ
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A- KIỂM TRA BÀI CŨ: (4 phút)
GV cho HS chữa bài 3 (74 – SGK)
B- BÀI MỚI:
1- Giới thiệu bài: (1 phút)Nêu mục tiêu giờ
dạy
2- Giới thiệu cấu tạo bảng chia: (4 phút)
- GV: + Hàng đầu là thương của 2 số
+ Cột đầu tiên là số chia
- GV cho HS quan sát mẫu
- GV cho HS làm miệng và giải thích
* 1 HS đọc yêu cầu, lớp theo dõi
- HS quan sát, nêu cách tìm kết quảcủa mẫu
* 1 HS đọc yêu cầu, lớp theo dõi
- Số bị chia , số chia hoặc thương
- HS làm VBT, đổi vở kliểm tra, báo cáo
- HS nêu kết quả và giải thích
* 1 HS đọc đề, lớp theo dõi
- HS làm bài, 1 HS chữa bài
* 1 HS đọc yêu cầu, lớp theo dõi
- HS xếp hình trên mặt bàn
Trang 11III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A- KIỂM TRA BÀI CŨ: (5 phút)
biết rộng nhất (viết được đúng, nhiều tên)
- GV dán giấy viết tên một số dân tộc chia theo
khu vực ; chỉ vào bản đồ nơi cư trú của dân tộc đó
; giới thiệu kèm ảnh một số y phục dân tộc
VD : Tên một số dân tộc thiểu số :
Các dân tộc
thiểu số ở phía
Bắc
Tày, Nùng, Thái,Mường, Dao, Hmông, Hoa,Giáy, Tà - ôi
Trang 12Các dân tộc
thiểu số ở miền
Nam
Khơ - me, Hoa, Xtiêng
GV chiếu cho HS quan sát trang phục một số
dân tộc
* Bài tập 2 (75): Chọn từ thích hợp trong ngoặc
đơn điền vào chỗ trống :
- GV treo bảng phụ
- HD giải nghĩa: ruộng bậc thang, nhà sàn, nhà
rông
- HD điền từng câu trong vở bài tập
- GV dán 4 băng giấy lên bảng (viết sẵn 4 câu
văn), mời 4 HS lên bảng điền từ thích hợp vào
mỗi chỗ trống trong câu
* Bài tập 3 (75): Quan sát từng cặp sự vật được
vẽ dưới đây rồi viết vào chỗ trống những câu có
VD: - Trăng tròn như quả bóng.
- Mặt bé tươi như hoa.
* 1 HS đọc yêu cầu, lớp theo dõi
- HS quan sát
- HS nghe
- HS làm bài CN vào vở bài tập,
- 4 HS điền trên bảng Sau đó đọclại kết quả
- Vài HS đọc lại các câu văn đã hoàn chỉnh
* 1 HS đọc yêu cầu, lớp theo dõi
- HS quan sát tranh
- HS nêu từng cặp hình
- HS làm bài cá nhân, mỗi em viết câu có hình ảnh so sánh hợp với từng tranh
- HS đọc những câu văn đã viết
Trang 13- Công cha được so sánh với cái gì ?
- Nghĩa mẹ được so sánh với cái gì ?
- Tương tự các câu còn lại làm vở bài tập
- GV điền đúng các từ ngữ vào chỗ trống trong
các câu văn viết trên bảng
- HS trả lời
- Bốn năm HS nhìn bảng đọc lại kết quả
- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng
CHÍNH TẢ (nghe viết) NHÀ RÔNG Ở TÂY NGUYÊN
I- MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
+ KT: HS viết đúng chính tả, trình bày sạch đẹp 1 đoạn trong bài: Nhà rông ở
Tây Nguyên; làm đúng bài tập điền vào chỗ trống cặp vần ưi / ươi Timg
những tiếng có thể ghép với các tiếng có âm đầu dễ lẫn s / x
+ KN: Rèn kỹ năng nghe và viết đúng, đảm bảo đúng tốc độ
+ TĐ: Giáo dục HS có ý thức trong việc rèn luyện chữ viết
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ chép bài tập 1,2; vở bài tập
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A- KIỂM TRA BÀI CŨ: (3 phút)
Trang 14- GV cho HS viết các từ: mũi dao, con muỗi, tủi thân,
bỏ sót, đồ xôi
B- BÀI MỚI:
1- Giới thiệu bài: (1 phút)
2- GV đọc mẫu và hướng dẫn nghe - viết (25 phút)
a) GV đọc đoạn 2
- Gian đầu của nhà rông được trang trí như thế nào?
- Đoạn văn gồm mấy câu ?
- Những chữ nào dễ viết sai chính tả ?
- GV cho HS viết, sau đó đọc lại : giỏ mây, lập làng,
xung quanh, nông cụ, truyền lại,
b) GV đọc cho HS viết bài
c) GV thu chấm, nhận xét
3- Hướng dẫn làm bài tập: (7 phút)
* Bài tập 1 (76): Điền vào chỗ trống ưi hay ươi
- GV treo bảng phụ
- GV dán 3 băng giấy lên bảng mời 3 nhóm (mỗi nhóm
6 HS) tiếp nối nhau lên bảng điền đủ 6 từ cho mỗi
băng giấy, sau đó đọc lại kết quả
- GV cùng HS nhận xét, Giải nghĩa : khung cửi
LG : Khung cửi - mát rượi - cưỡi ngựa - gửi thư - sưởi
ấm - tưới cây
* Bài tập 2a (76): Tìm và viết vào chỗ trống những
tiếng có thể ghép vào trước hoặc sau mỗi tiếng dưới
- HS làm bài CN
- 3 Nhóm HS lên thi tiếp sức theo yêu cầu
- 5 HS đọc lại các từ đã được điền hoàn chỉnh
- HS sửa bài theo LG đúng
Trang 15+ KN: Kể tên 1 số hoạt động nông nghiệp ở địa phương.
+ TĐ: Giáo dục HS có ý thức tham gia vào các hoạt động nông nghiệp và trân
trọng sản phẩm nông nghiệp
*GDBVMT: Biết các hoạt động nông nghiệp, ích lợi và một số tác hại (nếu
thực hiện sai) của các HĐ đó (bộ phận)
III- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Các hình trang 58, 59 SGK
- Tranh ảnh sưu tầm về các hoạt động nông nghiệp
IV- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A- KIỂM TRA BÀI CŨ: (3 phút)
- Kể tên các hoạt động thông tin liên lạc?
B- BÀI MỚI:
* Hoạt động 1: (10 phút) HOẠT ĐỘNG NHÓM
Mục tiêu: ý 1 – mục I
Cách tiến hành:- GV cho HS quan sát từng tranh trong
SGK và nêu nội dung
- GV cùng HS nhận xét
* GDBVMT: - Kể tên các HĐ nông nghiệp ?
- Các sản phẩn từ HĐ nông nghiệp dùng để làm gì ?
- Nếu không có HĐ NN thì chuyện gì sẽ xảy ra ?
- GV KL tầm quan trọng và các HĐ nông nghiệp
* Hoạt động 2: (8 phút) THẢO LUẬN THEO CẶP
Mục tiêu: ý 2– mục I
Cách tiến hành: - GV cho HS hoạt động nhóm đôi kể
tên các hoạt động nông nghiệp ở nơi em sống (hoặc em
biết) nêu tên các sản phẩm của nó
- GV cùng HS nhận xét
- GV: VN là nước xuất khẩu gạo đứng thứ 2 thế giới.
- Vùng nào ở Việt Nam sản xuất lúa gạo nhiều nhất?
* GDBVM : Ở địa phương, em thấy những việc làm
nào trong HĐ nông nghiệp làm ô nhiễm MT ? Vậy cần
phải làm thế nào để MT của chúng ta ko bị ô nhiễm?
- 2 HS trả lời
- HS thảo luận nhóm, quansát và nêu
- Làm thức ăn, để xuất khẩu.
- Con người không có gì để ăn.
- HS quan sát tranh đã sưutầm được
- HS hoạt động nhóm đôighi ra nháp, đại diện nhómtrả lời
Trang 16* Hoạt động 3: (8 phút) TRIỂN LÃM GÓC HOẠT ĐỘNG
VỀ NÔNG NGHIỆP.
Mục tiêu: ý 3– mục I
Cách tiến hành: GV cho HS tìm các câu tục ngữ, ca
dao, dán tranh ảnh về nông nghiệp
* Về tìm hiểu về tình hìnhhoạt động nông nghiệp ởtỉnh ta
BDTOÁN
LUYỆN TẬP
I- MỤC TIÊU:
+ KT: HS biết cách chia số có 3 chữ số cho số có 1 chữ số
+ KN: Giúp HS biết thực hiện phép chia và vận dụng vào tính và giải toán
+ TĐ: Giáo dục HS có ý thức trong giờ học, yêu thích môn toán
II- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1- Giới thiệu bài: (1 phút)
* 1 HS đọc yêu cầu, lớp theo dõi
Trang 17iẩm 6
lần
432 : 6 =72m
- Muốn giảm 432m đi 8 lần ta phải làm thế nào ?
- Muốn giảm 432m đi 6 lần ta phải làm thế nào ?
- GV cho làm bài vào vở, đổi vở kiểm tra kết quả
* Bài tập 4 : (9 phút)
- Phép chia có số dư là 0 gọi là phép chia gì ?
- Phép chia có dư với số dư là 4 thì số dư nhỏ nhất
là bao nhiêu? Số dư lớn nhất là bao nhiêu? Số dư
lớn nhất kém số chia bao nhiêu đơn vị?
- Trong phép chia có dư, số chia là 6 thì số dư có
- HS trao đổi theo cặp, một số
em đại diện đứng lên phát biểu
- Về hoàn thiện phép chia để chia đúng và nhanh hơn
BD TIẾNG VIỆT LUYỆN VIẾT BÀI 15
I MỤC TIÊU:
- Củng cố cách viết chữ L thông qua BT ứng dụng
+ Viết tên riêng: Lê Lợi, Lạng Sơn, Lai Châu bằng chỡ cỡ nhỏ
+ Viết cụm từ ứng dụng: Lòng ngay dạ thẳng bằng chỡ cỡ nhỏ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Mẫu chữ viết hoa L, C, S
- Tên từ, cụm từ ứng dụng trong bài viết trên dòng kẻ ô li
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC;
A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5 phút)
- Kiểm tra HS viết: Kiên Giang,
Khánh Hoà
- 2 HS lên bảng, lớp viết BC
Trang 18+ GV nhận xét, ghi điểm.
B BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài(1 phút)
2 HD viết BC: (13-15 phút)
a Luyện viết chữ hoa:
+ Tìm những chữ hoa có trong bài?
+ Luyện viết chữ hoa L, C, S
+ GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách
viết
+ GV nhận xét, uốn nắn về hình dạng
chữ, quy trình viết, tư thế ngồi viết
b Luyện viết từ ứng dụng (tên
- GV nêu yêu cầu bài viết
- GV nhắc nhở HS về tư thế ngồi viết
+ TĐ: Giáo dục HS có ý thức trong học tập, yêu thích môn toán
II ĐỒ DÙNG: Máy tính, máy chiếu
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A- KIỂM TRA BÀI CŨ: (5 phút)
Trang 19* Bài tập 2 (83): Đặt tính rồi tính (theo mẫu)
- GV cho HS quan sát mẫu
- Cách viết phép chia này có gì khác với chúng
- GV hướng dẫn làm bài theo hai bước
* Bài tập 4 (83): Tính độ dài đường gấp khúc
* 1 HS đọc yêu cầu, lớp theo dõi
- HS tự đặt tính rồi làm bài trongcác trường hợp : phép nhân khôngnhớ, có nhớ, có chữ số 0
- 4 HS lên bảng
* 1 HS đọc yêu cầu, lớp theo dõi
- HS quan sát M
- Viết gọn hơn, bước trừ nhẩm
trong đầu không phải viết ra.
- 3 HS lên bảng
* 1 HS đọc yêu cầu, lớp theo dõi
- HS quan sát hình vẽ SGK
- HS giải vở, 1 HS lên chữa
* 1 HS đọc yêu cầu, lớp theo dõi
- HS giải vở, 1 HS lên chữa
+ KN: - Rèn kỹ năng nói và viết cho HS; viết đoạn văn chân thực, câu văn rõ
ràng, sáng sủa; giọng kể chuyện vui và khôi hài
D