1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo án Lớp 4 - Tuần 15 - Năm học 2009-2010 (Bản 2 cột)

20 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 254,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: Häc xong bµi nµy häc sinh biÕt: - Nêu được một vài sự kiện về sự quan tâm của nhà Trần tới sản xuất nông nghiệp - Nhà Trần quan tâm đến việc đắp đê phòng lụt; lập Hà đê sứ; năm[r]

Trang 1

Tuần 15

 hai ngày 30 thỏng 11  2009

Ngày  28/11/2009

Ngày   30/11/2009

 1 Chào ! Nghe # xột &' 14

- 2 * +, GVBM

- 3 #1 23

Cánh diều tuổi thơ

A Mục tiêu :

- Biết đọc với giọng vui, hồn nhiờn; bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài

- Hiểu ND: Niềm vui sướng và những khỏt vọng tốt đẹp mà trũ chơi thả diều đem lại cho

lứa tuổi nhỏ TLCH trong SGK

B Đồ dùng: Tranh minh họa bài đọc.

C Hoạt động dạy - học:

I Kiểm tra bài cũ:

II Bài mới:

1, Giới thiệu bài:

2, Luyện đọc và tìm hiểu bài:

a) Luyện đọc:

*Chia làm 2 đoạn:

- Đoạn 1: năm dòng đầu

- Đoạn 2: phần còn lại

- Giáo viên đọc diễn cảm

b) Tìm hiểu bài:

- Tác giả đã chọn những chi tiết nào để tả

cánh diều ?

- Tác giả đã quan sát cánh diều bằng

những giác quan nào ?

- Đoạn 1 cho em biết điều gì ?

- Trò chơi thả diều đã đem lại cho trẻ em

niềm vui

- 2 học sinh đọc bài “Chú đất nung” , Trả lời câu hỏi: 2,3 (SGK)

- HS chia đoạn

* Đọc lần 1: Luyện phát âm

* 43 5' 2: 43  67 8 3

* Đọc lần 3: Giải nghĩa từ khó

- Đoạn 1: Mục đồng

- Đoạn2: Huyền ảo, Khát vọng, Tuổi ngọc ngà, Khát khao

( Đặt câu với từ huyền ảo )

- Luyện đọc cặp

* Thi 23 9 cỏc nhúm

- 1 học sinh đọc cả bài

- Đọc thầm đoạn 1

- Cánh diều mềm mại diều vi vu trầm bổng Sáo đơn rồi sáo kép, sáo bè,…

- Quan sát bằng tai và bằng mắt

- Tả vẻ đẹp của cánh diều

- Đọc đoạn 2

- Các bạn hò hét nhau thả diều thi, sung

đến phát dại nhìn lên bầu trời

Trang 2

- Đoạn 2 nói lên điều gì ?

- Bài văn nói lên điều gì ?

c) Đọc diễn cảm:

GV 23 +;  bài =

- -3 23 ờm 7 tha  Chỳ ý 23 5A

  cỏc , B trong cõu : Tụi 2F  G

H &I J ! K 5K 2* ! 2L J

nàng tiờn ỏo xanh bay $&I B C! và bao

! M hi =3 khi tha  '& xin : “

Bay 2 +A& P / Bay 2 ! “

III Củng cố - dặn dò:

+ Trò chơi thả diều đã mang lại cho tuổi

thơ những gì ?

+ Nhận xét tiết học

+ Về ôn lại bài

tấm thảm nhung khổng lồ, bạn nhỏ thấy cháy lên,

cháymãi khát vọng Suốt một thời mới lớn, bạn

đã ngửa cổ chờ đợi một nàng tiên áo xanh bay

xuóng từ trời, bao giờ cũg hi vọng, tha thiết cầu xin “ Bay đi diều ơi! bay đi !"

- Trò chơi thả diều đem lại niềm vui và những

ước mơ đẹp

- Đọc câu mở bài và kết bài, trao đổi

- Tác giả muốn nói đến cánh diều khơi gợi những F, mơ đẹp cho tuổi thơ

trò chơi thả diều mang lại cho đám trẻ mục đồng

- 2 hs nối tiếp nhau đọc, tìm giọng đọc

- Luyện đọc theo cặp

- 3 học sinh thi đọc

- 3 học sinh thi đọc theo vai

Lop4.com

Trang 3

 4 Toỏn

Chia hai số có tận cùng là cac chữ số 0

A Mục tiêu: Giúp học sinh:

- ThR S 2TL chia hai I cú # cựng là cỏc 9 I 0

B Hoạt động dạy - học :

I Kiểm tra bài cũ:

a.150 : 10 ; 2700 : 100

b 60 : (10 x 2)

II Bài mới:

1- Giới thiệu trường hợp số bị chia và số

chia đều có 1 chữ số 0 ở tận cùng.

a) Tiến hành chia 1 số cho 1 tích:

320 : 40 = ?

- áp dụng tính chất một số chia cho một tích

để tìm kết quả

? Nhận xét về kq 320 : 40 và 32 : 4?

? Nhận xét về các chữ số của 320 và 32,; của

40 và 4?

=> Rút ra cách chia: SGK

b) Thực hành:

-

2- Giới thiệu trường hợp số chữ số 0 ở tận

cùng của số bị chia nhiều hơn số chia.

- 32 000 : 400 = ?

-

* Kết luận chung: SGK

- #F ý hs: Xoá đi bao nhiêu chữ số 0 ở tận

cùng của số chia thì phải xoá đi bấy nhiêu

chữ số 0 ở số bị chia

3- Thực hành:

Bài 1: Tính

- Chữa bài, yc hs nhắc lại cách nhẩm

Bài 2: Tìm x:

a, x x 40 = 25 600

x = 25 600 : 40

x = 640

- 2 hs làm bảng, cả lớp làm nháp

- Hs thực hiện:

320 : 40 = 320 : (10 x 4) = 320 : 10 : 4 = 32 : 4 = 8

- Cùng có kết quả là 8:

320 : 40 = 32 : 4

- nếu xoá đi 1 chữ số 0 ở tận cùng của 320 và

40 thì *Fc 32 và 4

- Một học sinh đặt tính rồi tính: SGK

- Học sinh nối tiếp nêu

- 2 hs thực hiện bảng, cả lớp làm vở:

a)+ 420 : 60 = 42 : 6 = 7 + 4 500 : 500 = 45 : 5 = 9 b)+ 85 000 : 500 = 850 : 5 = 170 + 92 000 : 400 = 920 : 4 = 230

b, x x 90 = 37 800

x = 37 800 : 90

x = 420

Trang 4

Bài 3: Gọi hs đọc đề bài, tóm tắt và tự giải bài

cá nhân

- Chữa bài, nhận xét chung

III Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

-Về ôn lại bài

Giải:

Nếu mỗi toa chở 20 tấn hàng thì cần số toa xe

là:

180 : 20 = 9 (toa) Nếu mỗi toa chở 30 tấn hàng thì cần số toa xe

là:

180 : 30 = 6 (toa)

Đáp số: a 9 toa xe

b 6 toa xe

- Vài hs nhắc lại cách thực hiện phép chia hai

số có tận cùng là những chữ số 0

Lop4.com

Trang 5

 5 WX  G

Nhà trần và việc đắp đê

A Mục tiêu: Học xong bài này học sinh biết:

- Nờu 2TL J vài R NS =A R quan tõm Z nhà C' K  $&8 nụng  S1

- Nhà C' quan tõm 2 =S 261 2> phũng 5,\ 5#1 Hà 2> \  1248 nhõn dõn  TK 2TL 5S ^ CJ =S 261 2> B 2'&  &_ cỏc con sụng 5K cho 2 G <*\ khi cú 5M 5,7 8 

3  T! 1 tham gia 261 2>\ cỏc vua C' M cú khi R mỡnh trụng coi 261 2>

+ Có ý thức bảo vệ đê điều và phòng chống lũ lụt

B Hoạt động dạy - học

I Kiểm tra:

- Nhận xét, đánh giá

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Tìm hiểu bài:

- Nghề chính của nhân dân ta F, thời Trần

là nghề gì ?

- Sông ngòi tạo ra những thuận lợi và khó

khăn gì cho sản xuất nông nghiệp và đời

sống nhân dân ?

- Em hóy N* túm 6 =A J  5, 5J mà

em 2F  N b 2TL < qua cỏc

1TP S thụng tin 2 chỳng?

=> Kết luận: SGV

- Nhà Trần đã tổ chức đắp đê chống lụt

thế nào ?

- Nhà trần đã thu

trong công cuộc đắp đê ?

- Hệ thống đê điều đó đã giúp gì cho sản

xuất và đời sống nhân dân ta ?

d 2X 1TP em , nhõn dõn 2F làm gỡ 2*

I 5M 5,c

- Trình bày hoàn cảnh ra đời của nhà Trần

a) Điều kiện nước ta và truyền thống chống lụt của nhân dân ta: ( đọc SGK và trả lời )

- F, thời Trần, nhân dân ta làm nhề nông nghiệp là chính

- Sông ngòi chằng chịt là nguồn cung cấp cho việc cấy trồng

tạo ra lũ lụt làm ảnh xuất và cuộc sống của nhân dân

- HS nờu

b) Nhà trần tổ chức đắp đê chống lụt:

- Nhà Trần rất quan tâm đến việc đắp đê phòng chống lụt bão

+ Đặt chức quan Hà đê sứ để trông coi việc đắp

đê + Đặt ra lệ mọi

đắp đê +Hằng năm, con trai từ 18 tuổi trở lên phải dành một số ngày để tham gia việc đắp đê

+ Có lúc các Vua Trần cũng tự mình trông nom việc đắp đê

c) Kết quả công cuộc đắp đê:

- Hệ thống đê điều *Fc hình thành dọc theo sông Hồng và các con sông lớn khác ở đồng bằng Bắc bộ và bắc trung bộ

- Hệ thống đê điều này đã góp phần làm cho nông nghiệp phát triển, đời sống nhân dân thêm

no ấm, thiên tai lụt lội giảm nhẹ

- C_ CB 7 I phỏ CB 7 xõy +R cỏc

C <P TK , Z I 2> 2A& …

Trang 6

III - Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về ôn lại bài

- Học sinh đọc phần ghi nhớ

Lop4.com

Trang 7

 6 4 2

Biết ơn thầy giáo cô giáo

(Tiết 2)

A.Mục tiêu: Học xong bài này, học sinh có khả năng:

- / P cụng lao Z ' giỏo, cụ giỏo

- Nờu 2TL 9 =S ' làm * S R < P 2I =K ' giỏo cụ giỏo

- W; phộp, võng 5! ' giỏo, cụ giỏo

* 6 ^ cỏc < R S kớnh C3 7 < P 2I =K cỏc ' giỏo, cụ giỏo 2F và 2 + mỡnh

B.Tài liệu: - SGK đạo đức

- Bằng chữ

C.Hoạt động dạy - học:

I Kiểm tra

Trình bày ghi nhớ của tiết F,

II Bài mới

1.Giới thiệu bài

2.Hướng dẫn các hoạt động.

*Hoạt động 1: Trình bày sáng tác hoặc tư

liệu sưu tầm được

+ Giáo viên yc hs làm bài tập 4 – SGK theo

nhóm bàn

=> Kết luận: Các thầy, cô giáo đã dạy dỗ các

em biết nhiều điều hay, điều tốt Do đó các

em phải kính trọng, biết ơn thầy giáo, cô

giáo

*Hoạt động 2: Thảo luận nhóm

( Bài tập 5 SGK)

- Gv nhận xét kết quả F tầm của hs

*Hoạt động 3: Làm bưu thiếp chúc mừng

thầy giáo cũ.

+ Giáo viên nhận xét sản phẩm của hs, nhắc

các em nhớ tặng các thầy cô giáo cũ những

F thiếp mình đã làm

Hoạt động nối tiếp:

+ Học sinh viết, vẽ, kể chuyện hoặc cùng các bạn trong nhóm xây dựng 1 tiểu phẩm về chủ

đề kính trọng và biết ơn thầy giáo, cô giáo + Các nhóm trình bày, giớ thiệu F, lớp

+ Các nhóm nhận xét

+ Từng nhóm thảo luận theo yêu cầu của bài tập: F tầm các bài hát, thơ, truyện, ca dao, tục ngữ nói về công lao của các thầy cô giáo + Đại diện các nhóm trình bày

+ Học sinh thảo luận nhóm bàn: Làm F thiếp chúc mừng thầy giáo cũ

+ 2 học sinh đọc ghi nhớ

Trang 8

- NhËn xÐt giê häc.

- DÆn chuÈn bÞ bµi sau

Lop4.com

Trang 9

 ba ngày 1 thỏng 12  2009

Ngày  29/11/2009

Ngày   1/12/2009

 1 * +, GVBM

- 2 Toỏn

Chia cho số cú hai chữ số.

A Mục tiêu: Giúp học sinh:

- / 2b tớnh và R S phộp tớnh chia I cú ba 9 I cho I cú hai 9 Ii Chia 7 chia cú +Tj

B Hoạt động dạy - học :

I Kiểm tra bài cũ:

150 : 30 ; 270 : 40

II Bài mới:

1- Giới thiệu bài:

2- Hướng dẫn thực hiện phép chia cho số có

hai chữ số:

a) Phép chia:

672 : 21

- áp dụng tính chất một số chia cho mJ tích

để tìm kết quả

=> Vậy 672 : 21 = 32

- Đặt tính rồi tính:

672 21

042

00 32

* 671 : 21 là phép chia có F hay là phép

chia hết ?

b) Phép chia: 779 : 18

- Phép chia: 779 : 18 là phép chia hết hay là

phép chia có F ?

- Trong các phép chia có số F chúng ta phải

chú ý điều gì ?

c) Tập

- Để

*Fc nhanh chúng ta lấy hàng chục chia cho

hàng chục

- Phép chia: ( 75 : 17 ) có thể nhẩm:

7 : 1 = 7 ; 7 x 17 = 119 ; 119 > 75

- Khi đó ta giảm dần

6,5,4…và tiến hành nhân và trừ nhẩm

- 2 hs làm bảng, cả lớp làm nháp

672 : 21 = 672 : (3 x 7) = ( 672 : 3 ) : 7 = 224 : 7 = 32

- Là phép chia hết vì có số F bằng 0

- Một học sinh đặt tính rồi tính:

779 18

059

05 43

- Là phép chia có số F bằng 5

- Số F luôn nhỏ hơn số chia

75 : 23 ; 89 : 22 ; 68 : 21

- Học sinh nhẩm

Trang 10

-

nhiÒu

3- Thùc hµnh:

Bµi 1: Thùc hiÖn c¸c phÐp chia

Bµi 2: Sè bé bµn ghÕ mçi phßng cã lµ ?

Bµi 3: ViÕt b¶ng biÓu thøc:

III Cñng cè - dÆn dß:

- Nªu c¸ch chia cho sè cã 2 ch÷ sè

- NhËn xÐt tiÕt häc

-VÒ «n l¹i bµi

a, 288 24 b, 740 45

48 12 290 16

00 00

469 67 397 56

469 7 392 7

00 05

* 240 : 15 = 16 ( bé )

§¸p sè: 16 bé

TÝnh x:

a, x x 34 = 714

x = 714 : 34

x = 21

b, 846 : x = 18

x = 846 : 18

x = 47

Lop4.com

Trang 11

 3 Chớnh i Nghe – = )

Cánh diều tuổi thơ

A: Mục tiêu:

- Nghe - viết đúng bài chính tả, trình bày đúng đoạn trong bài " Cánh diều tuổi thơ".

- Làm 2? bài #1 2 a/b

B: Chuẩn bị: Bảng phụ chép sẵn nội dung BT 2.

C: Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

I Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 em lên bảng viết: 5 tính từ bắt

đầu bằng s/x

II Dạy bài mới

1 Giới thiệu: nêu yc giờ học

2

- Gv đọc nội dung bài viết 1 lần

? Tác giả đã chọn những chi tiết nào để

miêu tả cánh diều?

- Cho hs viết các từ dễ lẫn: mềm mại, phát

dại, trầm bổng

- Nhắc nhở HS khi viết

- Đọc từng câu cho hs viết

- Đọc lại bài 1 lần

- Thu bài chấm 1 số hs

- Nhận xét bài viết của hs

3

* Bài 2a:

-

Chốt lời giải đúng

- Yc hs viết vào vở 8 từ ngữ

* Bài 3:

-

hs tìm 1 đồ chơi hoặc trò chơi đã nêu trong

BT2a, miêu tả đồ chơi đó

III Củng cố-Dặn dò:

- Nhận xét bài viết của hs

- Nhận xét tiết học

- Dặn các hs viết bài còn xấu, bẩn về tự

luyện viết lại bài

- 2 em lên bảng viết, cả lớp viết bảng con

- Cả lớp theo dõi và đọc thầm bài trong SGK

- 1 HS 23 7 5K1 23 '

- Tập viết 1 số từ khó

- Chú ý những từ ngữ dễ viết sai, cách trình bày

- Cả lớp nghe - viết bài

- HS 2H chộo =^

- Hs tự soát lỗi toàn bài

- HS làm BT theo yc: mỗi dãy làm 1 ý

- Các nhóm trao đổi, tìm tên các đồ chơi, trò chơi bắt đầu bằng tr/ch (2 nhóm tìm tên đồ chơi, 2 nhóm tìm tên trò chơi)  nối tiếp trình bày

- Lớp nhận xét

- Hs làm bài cá nhân vào vở

- Nối tiếp nêu kết quả

- Lớp nhận xét

Trang 13

 4 W& S B và cõu

Mở rộng vốn từ : đồ chơi - trò chơi

A Mục tiêu: Giúp học sinh:

- / thờm tờn J I 2_ P7 trũ Pi/ 1 BT 2); phõn <S 2TL 9 2_ P cú 5L và

9 2_ P cú  BT 3); nờu 2TL J vài B  9 miờu  tỡnh 7 thỏi 2J Z con  T! khi tham gia cỏc trũ P (BT 4)

B Đồ dùng: - Hình vẽ SGK, Giấy khổ to

C Hoạt động dạy - học:

I Kiểm tra bài cũ:

- Câu hỏi

mục đích nào ? Cho VD?

II Bài mới:

1- Giới thiệu bài:

2- Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1: Nêu tên đồ chơi và trò chơi

ứng

- Nhận xét, bổ sung (SGV – 302)

Bài 2: Học sinh kể tên một số đồ chơi,

trò chơi dân gian, hiện đại

Bài 3: (Trao đổi theo cặp)

a) Trò chơi ưa thích

- Trò chơi bạn nam

- Trò chơi bạn gái

- Trò chơi cả bạn gái, bạn trai đều F!

thích

b, Trò chơi, đồ chơi có ích:

- Có ích

ấy

c, Những trò chơi, đồ chơi có hại

- Có hại

Bài 4: Suy nghĩ trả lời câu hỏi:

- 2 hs nêu, cả lớp theo dõi và nhận xét

- 1 học sinh làm mẫu theo tranh 1

- Lần Fc 1 số hs nhìn tranh minh hoạ và nêu tên đồ chơi và trò chơi

- Hai nhóm lên thi kể

- Đá bóng, cờ

- Búp bê, nhảy dây, nhảy ngựa, trồng nụ, trồng hoa, chơi chuyền, chơi ô ăn quan, nhảy lò cò, bày cỗ…

- Thả diều, F, đèn, trò chơi điện tử, xếp hình, cắm trại, đu quay, bịt mắt bắt dê, cầu Fc…

- Thả diều ( thú vị, khoẻ); F, đèn (vui); bày cỗ (vui, rèn khéo tay); chơi búp bê (rèn tính chu đáo, dịu dàng); nhảy dây (nhanh, khoẻ); trồng nụ trồng hoa (vui, khoẻ); trò chơi điện tử, xếp hình( rèn trí thông minh); cắm trại (rèn khéo tay, nhanh nhẹn);

đu quay ( rèn tính dũng cảm); bịt mắt bắt dê (vui, rèn trí thông minh); cầu Fc ( không sợ độ cao)…

- Súng phun (dễ làm cho nhau bị chim, phá hoại môi tay bắn phải

- Lời giải: say mê, say F! đam mê, mê, thích, ham thích, hào hứng…

- Đặt câu: Hùng rất say mê trò chơi điện tử

Trang 14

III- Cñng cè- DÆn dß :

- NhËn xÐt tiÕt häc

- Ghi nhí nh÷ng tõ ng÷ vÒ c¸c trß ch¬i

võa häc

Lop4.com

Trang 15

 5 mn &#

cắt, khâu, thêu sản phẩm tự chọn

(Tiết 1)

A Mục tiêu

- SG +, 2TL J I +, ,7 =# 5S& 67 khõu thờu 2*  thành  1o 2P  Cú * p =# +, hai trong ba Nn  67 khõu, thờu 2F 3 

- Khụng <6 <&J HS nam thờu

* HS khộo tay: # +, N  7 Nn  67 khõu, thờu 2* làm 2TL 2_ dựng 2P 7 phự

L1 =K HS

B Đồ dùng

- Mẫu khâu, thêu đã học

C.Hoạt động dạy-học

1 Giới thiệu bài: Nêu mục đích yc giờ

học

2 Ôn tập các bài đã học:

* Hoạt động 1: Ôn tập các bài đã học

?+ Nêu tên các mũi khâu đã học?

+ Nêu quy trình khâu

+ Nêu tên các mũi thêu đã học?

+ Nêu quy trình thêu móc xích?

- Gv nhận xét và củng cố

cơ bản về cắt khâu thêu đã học

g] 2J 2:Hs R 3  1o và

R hành  1o R 3

-Hs

tay, tỳi rỳt dõy 2R bỳt, vỏy ỏo bỳp

bờ, ỏo I ụm…)

)]TK +q hs 3 và R S7 chỳ ý

' +R vào 9 M khõu 2F 3 

* Củng cố dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị đồ dùng giờ sau thực hành

- Khõu T! \ 2J T\ 2J mau; thờu múc xớch

- 1 số hs nêu lại quy trình khâu:

+

+

- thêu móc xích

- gồm các F,

+ F, 1: Vẽ mẫu thêu

+ F, 2: Thêu theo mẫu

...

- Nêu cách chia cho sè cã ch÷ sè

- NhËn xÐt tiÕt häc

-Về ôn lại

a, 28 8 24 b, 740 45

48 12 29 0 16

00 00

46 9 67 397 56

46 9 3 92. .. hành nhân trừ nhẩm

- hs làm bảng, lớp làm nháp

6 72 : 21 = 6 72 : (3 x 7) = ( 6 72 : ) : = 2 24 : = 32

- Là phép chia hết có số F

- Một học sinh đặt tính tính:

...

- HS 23 5K1 23 ''

- Tập viết số từ khó

- Chú ý từ ngữ dễ viết sai, cách trình bày

- Cả lớp nghe - viết

- HS 2H chộo =^

- Hs tự soát lỗi toàn

- HS

Ngày đăng: 03/04/2021, 15:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w