HĐ1: Hướng dẫn học sinh viết - Giáo viên đọc mẫu bài viết.. - Tìm những câu thơ cho em biết em bé đang mơ.[r]
Trang 1TUẦN 14
Ngày soạn: Ngày 6 tháng 12 năm 2019
Ngày giảng: Thứ hai ngày 9 tháng 12 năm 2019
CHÀO CỜ -
Toán Tiết 66: 55 – 8, 56 – 7, 37 – 8, 68 – 9
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- 2 HS lên bảng
- Lớp nhận xét
- GV nhận xét, đánh giá
B Bài mới (30p)
* Giới thiệu bài
* Dạy bài mới
1 HĐ1: Thực hiện các phép tính
- Giáo viên đưa phép tính
- GV yêu cầu HS thực hiện vào
từ 71đến 75vừa
Trang 2- GV yêu cầu HS làm bài vào vở.
- 2 HS chữa bài trên bảng
- GV tổ chức trò chơi: 2 HS thi xem
ai nhanh hơn là thắng cuộc
- Dặn học sinh chuẩn bị bài sau
- HS nêu yêu cầu
- HS nêu yêu cầu
- 2 HS tham gia chơi
- Cả lớp nhận xét
- HS làm bài vào vở
- 3 HS nêu
viếtvừađọc ra
vở ô li
-Tập đọc Tiết 40, 41: CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA
- Quyền được có gia đình, anh em
- Anh em trong gia đình có bổn phận phải đoàn kết yêu thương, chăm sóc nhau
* HSNK: Đọc được tên đầu bài, một số từ dễ đọc.
II Giáo dục kĩ năng sống (HĐ3)
- Xác định giá trị: Tự nhận thức về bản thân, hợp tác, giải quyết vấn đề
III Chuẩn bị
- Tranh SGK
IV Hoạt động dạy học
Trang 3A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Đọc truyện: "Há miệng chờ
sung"
nghe
- Câu chuyện phê phán điều gì? - Phê phán thói lười biếng không
chịu làm việc chỉ chờ ăn sẵn
B Bài mới: (35p)
* Giới thiệu bài:
* Dạy bài mới
- GV uốn nắn tư thế đọc cho HS
- HS tiếp nối nhau đọc từng câu - Lắng
nghe vàđọc tênđầu bài
và một
số từ dễđọc
- Gọi HS đọc bài - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn
* Giải nghĩa một số từ đã được
chú giải cuối bài
d Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện thi đọc đồng thanh cá
nhân từng đoạn, cả bài
Tiết 2
2 HĐ2: Tìm hiểu bài: (17p)
nghe+ Câu chuyện này có những nhân
vật nào?
- Có 5 nhân vật (Ông cụ và 4 ngườicon)
* BVMT: Thấy các con không
yêu thương nhau ông cụ làm gì?
- Ông cụ rất buồn phiền bèn tìmcách dạy bảo con
Trang 4+ Một số chiếc đũa được ngầm so
sánh với gì? Cả bó đũa được so
* QTE: Khi nghe người cha nói
thì các con của ông có thái độ như
thế nào? Em có suy nghĩ gì về thái
độ của những người con?
- Anh em phải biết thương yêu đùmbọc lẫn nhau “Đoàn kết mới tạonên sức mạnh”
* KNS: Rèn kĩ năng hợp tác
- Các nhóm đọc theo vai
C Củng cố, dặn dò: (5p)
- Yêu cầu HS đặt tên khác thể
hiện ý nghĩa truyện?
- Đoàn kết là sức mạnh Sức mạnh đoànkết Anh chị em phải thương yêu nhau
- Sách thực hành toán và tiếng việt – tr 90,91
III Các hoạt động dạy học:
Trang 5HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC HSKT 1.Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Gọi HS lên bảng làm bài
35 – 7 = …
77 – 28 = …
- Hs lớp đọc bảng 15,16 trừ đi một
số
- Nhận xét
2 Bài mới (33p)
a Giới thiệu bài Gv nêu nội dung
yêu cầu bài
b Nội dung
Bài 1: Tính
- Gọi hs đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu hs làm bài vào vở
- Gọi HS trình bày bài làm và nêu
cách làm
Chốt: củng cố cahs thực hiên phép
trừ có nhớ dạng 65-38, 46-17,
57-28, 78-29
Bài 2: Đặt tính rồi tính
- Gọi hs đọc yêu cầu
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- YCHS làm bài
- YC HS chữa bài: 2 hs lên bảng
chữa bài và nêu cách làm
- GV nhận xét
- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và
tính từng phép tính
Chốt: Rèn kĩ năng đặt tính và t/h
phép tính
Bài 3: Số
- Gọi hs nêu yêu cầu
- Gv hướng dẫn hs làm bài
- YCHS làm bài
- Hs chữa bài Nêu cách làm
Gv nhận xét
Chốt: Kĩ năng thực hiện phép tính
trừ có nhớ
- Hs làm bài và thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
- HS đọc yêu cầu bài
- HS làm bài và chữa bài
- HS nối tiếp nêu kết quả
- HS nêu yêu cầu bài
- HS làm bài vào vở
- HS nhận xét bài trên bảng
86 – 68 97 – 79
86 97
- -
68 79
18 18
- Hs nêu yêu cầu - Nghe gv hướng dẫn - 1 hs làm bài bảng phụ, lớp làm bài vào vở 78 – 9 = … 66 – 8 = … - 9
- HS nhận xét bài bảng phụ
- Thực hành viết các số từ
71 đến
75 vừa viết vừa đọc ra vở
ô li
Trang 6-Yêu cầu HS làm bài, chữa bài,
Chốt: Củng cố cách giải bài toán có
a) x + 8 = 35 b)28 + x = 47
x = 35 - 8 x = 47 - 28
x = 27 x = 19
- 1 HS đọc bài toán
- Hs trả lời
- Hs làm bài Năm nay Núi 7 tuổi
- Rèn kĩ năng đọc hiểu, đánh dấu vào câu trả lời đúng chính xác
- Nhận biết được câu theo mẫu: Ai là gì? / Ai làm gì?
1 Giới thiệu bài (2p)
- GV nêu mục tiêu của giờ học
2 Luyện đọc câu chuyện: Một
người anh (35p)
* Luyện đọc toàn bài:
- Lắng nghe
Trang 7+ Đoạn 2: Nói rồi -> đến hết
- GV chia nhóm, yêu cầu các nhóm
đọc nối tiếp các đoạn trong nhóm
b, Sơn khoe chiếc xe do anh trai
tặng với thái độ như thế nào?
c, Nghe câu trả lời của Sơn, cậu bé
* Qua tìm hiểu nội dung bài chúng
ta thấy được tình cảm đẹp đẽ của hai
anh em Người anh rất yêu thương
em và là một người anh biết lo lắng
cho em mình
4 Củng cố dặn dò: (3p)
- Hệ thống - Nhận xét chung
- Dặn dò chuẩn bị bài sau
- HS lắng nghe, theo dõi
- HS đọc nối tiếp câu đến hết bài ( 2 lượt)
+ Cậu bé là người anh tốt
+ Anh trai tặng Sơn xe đạp
- Bạn rất thương yêu em và bạn
là một người anh tốt
- Luyện đọctên đầu bài
và một số từ: anh trai,cậu bé
- Lắng nghe
-
Ngày soạn: Ngày 6 tháng 12 năm 2019
Ngày giảng: Thứ ba ngày 10 tháng 12 năm 2019
Trang 8Toán Tiết 67: 65 – 38; 46 – 17; 57 – 28; 78 - 29
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
37 – 8; 55 – 8; 68 – 9
- Yêu cầu HS nêu cách tính
- GV nhận xét chung phần kiểm tra
B Bài mới: (30p)
* Giới thiệu bài
* Dạy bài mới
- Gọi HS đọc yêu cầu
- GV chia 3 tổ, yêu cầu HS làm (mỗi tổ làm
- Đại diện mỗi tổ lên chữa bài
- Thựchànhviết các
số từ 71đến 75vừa viếtvừa đọc
ra vở ôli
Trang 9+ Số cần điền trong ô trống l số nào? Vì sao?
+ Vậy trước khi điền số ta phải làm gì?
- GV nhận xét tuyên dương
* BT củng cố lại ácch trừ liên tiếp 2 số.
Bài 3
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Bài toán thuộc dạng toán gì? Vì sao con
biết?
+ Muốn tính tuổi mẹ ta làm như thế nào?
- GV chốt kết quả đúng
* Rèn kỹ năng giải toán có lời văn và củng cố
lại cách làm bài toán về ít hơn.
C Củng cố dặn dò: (5p)
- Ôn lại bảng trừ đã học
- Nhận xét tiết học, dặn dò về nhà
- HS nêu yêu cầu
- Bài yêu cầu chúng ta điền
- Làm vào vở bài tập, 1 HS lên bảng
- 1HS đọc bài giải Bài giải Tuổi của mẹ năm nay là:
65 – 29 = 36 (tuổi ) Đáp số: 36 tuổi
- HS đọc 1 số bảng trừ đã học
- HS lắng nghe
-Chính tả (Nghe viết) Tiết 27: CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Làm được BT2 a/b/c hoặc BT3 a/b/c
- Làm đúng các bài tập phân biệt l / n, iê / i, ăc / ăt
Trang 10- GD tình yêu thương đùm bọc của anh em trong gia đình Sự đoàn kết mới có sứcmạnh
* HSKT: Chép lại được tên đầu bài và 2 câu trong bài chính tả.
II Chuẩn bị
- Bảng nhóm, bảng con
III Các ho t ạ động d y, h c ch y u: ạ ọ ủ ế
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Học sinh lên bảng viết từ: cà cuống,
niềng niễng, tóe nước
- Giáo viên nhận xét
B Bài mới (30p)
* Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Dạy bài mới
1 HĐ1: Hướng dẫn học sinh viết
- Giáo viên đọc mẫu bài viết
- Nội dung đoạn chính tả?
- Tìm lời người cha trong bài chính tả ?
- Lời người cha được ghi sau những
dấu câu gì ?
- Hướng dẫn học sinh viết bảng con
chữ khó: Liền, chia lẻ, đùm bọc, sức
mạnh, đoàn kết,
- Hướng dẫn học sinh viết bài vào vở
- GV quan sát, theo dõi, uốn nắn HS
- Giáo viên thu 7, 8 bài nhận xét cụ thể
2 HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1a: Điền vào chỗ trống l hay n
Bài 2a: Tìm các từ chứa tiếng có âm l
- Học sinh luyện viết bảng con
- Học sinh nghe giáo viên đọcchép bài vào vở
- Soát lỗi
- Học sinh lên bảng thi làm bàinhanh
- Cả lớp cùng nhận xét chốt lờigiải đúng
- Lên bảng, nên người, ấm no, lolắng
- Làm vào vở
- Chữa bài
- Theodõi
- Lắngnghe
- Mởsáchchép lạibài chính
tả vào vở
- Theodõi
Trang 11
-Kể chuyện Tiết 14: CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA
- Giáo dục HS ý thức đoàn kết giữa các anh, chị em trong gia đình
* HSKT: Biết lắng nghe bạn kể chuyện
II Chuẩn bị
- ƯDCNTT
III Ho t ạ động d y v h c:ạ à ọ
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- GV nhận xét đánh giá
B Bài mới: (30p)
* Giới thiệu bài
* Dạy bài mới
1 HĐ1: Kể từng đoạn theo tranh
- Slied 1: GV đưa tranh
+ T1: Các anh em cãi nhau- ông cụ
2 HĐ2: Phân vai dựng lại nội
dung câu chuyện
- GV tổ chức cho các nhóm thi đọc
phân vai dựng lại câu chuyện
- GV nhận xét đánh giá về nội dung,
cách diễn đạt, thể hiện vai,
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- Quan sát tranh trong SGK nóivắn tắt từng tranh
- HS quan sát tranh và nêu nộidung từng tranh
- HS thực hành kể từng đoạntheo tranh
- Thi kể đoạn 2, 3 trước lớp
- HS luyện kể theo tranh
- Các nhóm tự phân vai, đóng vai và kể
- Lắngnghe
- Quansát tranh
và lắngnghe
- Lắngnghe
Trang 12
-Hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp BÁC HỒ VÀ NHỮNG BÀI HỌC VỀ ĐẠO ĐỨC LỐI SỐNG
- Biết yêu quý cây xanh, môi trường xung quanh
* HSKT: Biết yêu quý môi trường xung quanh
II Chuẩn bị:
- Tài liệu Bác Hồ và những bài học về đạo đức, lối sống lớp 2– Tranh
III Các hoạt động
A Bài cũ : Bác nhường chiếc lò sưởi cho đồng chí bảo vệ
+ Quan tâm đến người khác nhất là những người đang gặp khó khăn, chúng ta
nhận được điều gì?
- HS trả lời-Nhận xét
B.Bài mới: - Giới thiệu bài : Cây b t m cụ ọ
1 Hoạt động 1: Đọc hiểu (12p)
- GV đọc đoạn văn “Cây bụt mọc”
( Tài liệu Bác Hồ và những bài học về
đạo đức, lối sống lớp 2/ tr14)
+ Vì sao Bác đặt tên cây thông này là
cây bụt mọc?
+ Khi phát hiện ra cây bụt mọc bị mối
xông đến quá nửa, anh em phục vụ định
- GV hướng dẫn HS trả lời cá nhân
+ Mỗi khi đến nơi nào có nhiều cây
xanh, em cảm thấy không khí thế nào?
+ Em đã bao giờ tự tay trồng một cây
- HS lắng nghe
- HS trả lời cá nhân
- HS chia 4 nhóm, thảo luận câu hỏi, ghi vào bảng nhóm-Đại diện nhóm trả lời, các nhóm khác bổ sung
- HS trả lời cá nhân
- Lớp nhận xét
- Lắng nghe
- Thảo luận cùng các bạn
- Lắng nghe
Trang 13xanh ở đâu chưa?
+ Em đã làm gì để bảo vệ cây xanh ở
nhà, ở trường hay trên đường em đi
học?
- GV cho HS thảo luận nhóm 2:
+ Cùng nhau trao đổi cách chăm sóc và
bảo vệ cây xanh ở nhà, ở trường và trên
đường em đi học
+5 Củng cố, dặn dò: (3p)
+ Em đã làm gì để bảo vệ cây xanh ở
nhà, ở trường hay trên đường em đi
học?
- Nhận xét tiết học
- HS thảo luận câu hỏiĐại diện nhóm trả lời, các nhóm khác bổ sung
- HS trả lời
- Thảo luận cùng bạn
-
Ngày soan: Ngày 6 tháng 12 năm 2019
Ngày giảng: Thứ tư ngày 11 tháng 12 năm 2019
Toán Tiết 68: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Thuộc bảng 15, 16, 17, 18 trừ đi môt số
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng đã học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Giáo viên gọi học sinh lên đọc
thuộc lòng bảng công thức 15, 16,
17, 18 trừ đi một số
- Giáo viên nhận xét
B Bài mới: (30p)
* Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Dạy bài mới
Bài 1: Tính nhẩm
a Cho học sinh nêu kết quả tính
b.Yêu cầu học sinh tự nhẩm rồi
Trang 14Bài 3: Giải toán
+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
- 1HS nêu yêu cầu
- 1HS nêu lại cách tính, 4 HS chữabài trên bảng lớp
- Cả lớp nhận xét 76
- 28 48
55
- 7 48
88
- 59 29
47
- 839
- 1HS nêu yêu cầu
- HS trả lời câu hỏi GV
- 1HS lên bảng, cả lớp làm vở bàitập
Bài giải Chị vắt được số lít sữa bò là:
58 - 19 = 39 (l) Đáp số: 39l sữa bò
- HS nêu yêu cầu
- HS thi xếp hình nhanh
- Lắng nghe
71 đến
75 vừaviết vừađọc ra vở
ô li
-Tập đọc Tiết 42: NHẮN TIN
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Trả lời được các câu hỏi trong SGK
2 Kỹ năng
- Đọc rành mạch hai mẩu tin nhắn biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ.
- Nắm được cách viết tin nhắn (ngắn gọn, đủ ý)
3 Thái độ
* QTE: Quyền được tham gia viết tin nhắn (HĐ2)
Trang 15* HSKT: Đọc được tên đầu bài và một số từ dễ đọc: chị, em, nhớ, nhà
II Chuẩn bị
- Phiếu học tập
III Ho t ạ động d y v h c:ạ à ọ
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Câu chuyện khuyên em điều gì?
- GV nhận xét đánh giá
B Bài mới: (30p)
* Giới thiệu bài
* Dạy bài mới
+ Vì sao chị Nga và Hà phải nhắn
tin cho Linh bằng cách ấy?
+ Chị Nga nhắn cho Linh những
gì?
+ Hà nhắn cho Linh những gì?
* QTE: Em cần nhắn tin cho ai? Vì
sao em phải nhắn tin?
+ Nội dung em nhắn tin là gì?
- Yêu cầu học sinh thự hành viết tin
- Căn dặn HS về nhà luyện đọc bài
- 2 em đọc bài: Câu chuyện bóđũa
- HS luyện đọc câu văn khó
- HS nối tiếp nhau đọc từngđoạn
+ Chị Nga và Hà nhắn tin choLinh bằng cách viết tin nhắn
+ Vì chị Nga và Hà không trựctiếp gặp được Linh
+ HS trả lời
+ HS trả lời+ HS nêu ý kiến
+ HS nêu
- HS thực hành viết nhắn tin vànối tiếp đọc bài viết
+ HS trả lời
- Lắngnghe
- Lắngnghe
- Đọcnhẩm theobạn
- Lắngnghe
Trang 16
-Chính tả (Tập chép) Tiết 28: TIẾNG VÕNG KÊU
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Làm được BT2 a/b/c hoặc bài tập chính tả phương ngữ do GV soạn
2 Kỹ năng: Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng 2 khổ thơ đầu, của bàiTiếng võng kêu
3 Thái độ: HS có ý thức rèn chữ viết
* HSKT: Chép lại được tên đầu bài và 2 dòng thơ.
II Chuẩn bị
- Bảng con, bảng phụ
III Hoạt động dạy, học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Học sinh lên bảng viết: lần lượt,
hợp lại, bẻ gãy, đoàn kết
- Giáo viên nhận xét
B Bài mới (30p)
* Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Dạy bài mới
1 HĐ1: Hướng dẫn học sinh viết
- Giáo viên đọc mẫu bài viết
- Tìm những câu thơ cho em biết em
bé đang mơ?
+ Chữ đầu mỗi câu thơ viết như thế
nào?
- Hướng dẫn học sinh viết bảng con
chữ khó: Kẽo kẹt, phơ phất, nụ cười,
lặn lội, bướm, mênh mông, …
- Hướng dẫn học sinh viết bài vào
vở
- Giáo viên quan sát, theo dõi, uốn
nắn học sinh
- Đọc lại cho học sinh soát lỗi
- Giáo viên thu 7, 8 bài có nhận xét
cụ thể
2 HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1a: Em chọn chữ nào trong
ngoặc đơn để điền vào chỗ trống?
- Giáo viên cho học sinh các nhóm
thi làm bài nhanh
- Nhận xét bài làm của học sinh
- Viết hoa đầu mỗi câu thơ
- Học sinh luyện viết bảng con
- Học sinh nhìn bảng chép bàivào vở
- Viếtbảng con
- Lắngnghe
- Viếtbảng con
- Chép lạitên đầubài và 2dòng thơ
- Lắngnghe
Trang 17C Củng cố - Dặn dò (5p)
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xét giờ họ
-Ngày soạn: -Ngày 6 tháng 12 năm 2019
Ngày giảng: Thứ năm ngày 12 tháng 12 năm 2019
Toán Tiết 69: BẢNG TRỪ
III Hoạt động dạy, học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Giáo viên gọi học sinh lên
- Giáo viên tổ chức cho học
sinh tính nêu miệng kết quả
- HS nêu yêu cầu
- HS tính nhẩm rồi nối tiếp nhau đọckết quả
- HS tự lập bảng trừ11- 2 = 9
11- 3 = 811- 4 = 711- 5 = 611- 6 = 511- 7 = 411- 8 = 311- 9 = 2
12- 3 = 912- 4 = 812- 5 = 712- 6 = 612- 7 = 512- 8 = 412- 9 = 3
13- 4 = 913- 5 = 813- 6 = 713- 7 = 613- 8 = 513- 9 = 4
- Tự học
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Thựchành viếtcác số từ
71 đến 75vừa viếtvừa đọc ra
vở ô li
Trang 18Bài 2: Ghi kết quả tính
- Yêu cầu học sinh làm vở bài
tập
Bài 3: Vẽ hình theo mẫu
- GV yêu cầu HS tự làm bài
DẤU CHẤM, DẤU CHẤM HỎI
- Quyền được có gia đình, được mọi người trong gia đình chăm sóc
- Bổn phận phải yêu thương, chăm sóc mọi người trong gia đình
* HSKT: Biết được 2 từ chỉ tình cảm
II Chuẩn bị
- Bảng phụ
III Ho t ạ động d y v h c:ạ à ọ
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- GV nhận xét đánh giá
B Bài mới: (30p)
* Giới thiệu bài:
* Dạy bài mới
Bài 1: Luyện miệng
- Nhẩm và nêu 3 từ nói về tình
- 2 HS lên bảng đặt câu theo mẫu
Ai làm gì?
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS tiếp nối nêu các từ
- Lắng nghe
- Theo dõi
và biếtđược 2 từ