- GV treo tranh của Bài tập 1 * Kể chuyện trong nhóm * Kể chuyện trước lớp - Lớp nhận xét – GV nhận xét.. Bài 2..[r]
Trang 1TUẦN 1
Ngày soạn: Ngày 6 tháng 9 năm 2019
Ngày giảng: Thứ hai ngày 9 tháng 9 năm 2019
Chào cờ -
Toán Tiết 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Biết đếm đọc viết các số trong phạm vi 100
- Nhận biết các số có 1 chữ số, các số có 2 chữ số; số lớn nhất có một chữ số, sốlớn nhất có hai chữ số, số liền trước, số liền sau
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán
3 Thái độ: Ham thích học toán
- HS khuyết tật: Nhận biết các số có 1 chữ số (yêu cầu nhận biết từ số 0 đến số5)
II Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ
III Phương pháp dạy học:
- Hỏi – đáp, thảo luận
IV Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HSKT
- Vài em nối tiếp nhau nêu mỗi em 1 số
- 3 em lần lượt đếm ngược từ mười vềkhông
tự lấy đồdùng họctập
- HS lắngnghe
- Viếtcác số: 0,
1, 2, 3, 4,5
Trang 2+ Yêu cầu lớp chia thành
5 đội chơi điền các số
Bài 3: Ôn tập về số liền
trước, số liền sau
- Số liền trước và liền sau
của một số hơn kém nhau
bao nhiêu đơn vị?
- Yêu cầu lớp thực hiện
- Theodõi
Trang 3Tập đọc
-Tiết 1, 2: CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Hiểu được lời khuyên từ câu chuyện: làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại
mới thành công (Trả lời được các câu hỏi trong sách giáo khoa)
- Học sinh năng khiếu hiểu ý nghĩa của câu tục ngữ: Có công mài sắt, có ngày
nên kim
2 Kĩ năng:
- Đọc đúng, rõ ràng toàn bài
- Biết ngắt nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
3 Thái độ: Học tập được tính kiên trì, nhẫn lại
* HSKT: Luyện đọc nối tiếp câu ngắn tốc độ chậm
II Các kĩ năng sồng cơ bản trong bài:
- Tự nhận thức về bản thân
- Lắng nghe tích cực
- Kiên định trong mọi công việc
- Đặt mục tiêu phấn đấu
III Phương pháp dạy học
- Thảo luận – chia sẻ
1 Giới thiệu môn học: (5p)
- Chiếu tranh trên máy tính giới thiệu
qua các chủ điểm của SGK Tiếng việt
lớp 2
2 Dạy học bài mới (30p)
2.1 Giới thiệu bài
- Bài "Có công mài sắt, có ngày nên
kim" nằm trong chủ điểm đầu tiên của
Tiếng việt 2
- GV chiếu tranh cho HS quan sát bức
tranh trên màn hình máy tính và hỏi:
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe và trả lời câuhỏi?
- Theo dõi
Trang 4Bức tranh có những ai? Họ đang làm
gì?
- Muốn biết bà cụ nói gì với cậu bé
chúng ta vào bài học ngày hôm nay
2.2 Luyện đọc đọan 1, 2
a Đọc mẫu diễn cảm toàn bài
- Đọc giọng kể cảm động nhẹ nhàng
nhấn giọng những từ ngữ thể hiện
được từng vai trong chuyện
b Hướng dẫn đọc kết hợp giải nghĩa
từ
- Yêu cầu luyện đọc từng câu
- Viết lên bảng các từ tiếng vần khó
- Mời các nhóm thi đua đọc
e Yêu cầu các nhóm thi đọc đồng
2.3 Tìm hiểu nội dung đoạn 1, 2
- Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1 và 2
trả lời câu hỏi
- Thỏi sắt to như thế,/ làm sao bàmài thành kim được?//
- Từng em đọc từng đoạn trướclớp
- Lắng nghe giáo viên để hiểunghĩa các từ mới trong bài
- 3 em đọc từng đoạn trong bài
- Đọc từng đoạn trong nhóm
Các em khác lắng nghe và nhậnxét bạn đọc
- Các nhóm thi đua đọc bài (đọcđồng thanh và cá nhân đọc)
- Lớp theo dõi bình chọn nhómthắng cuộc
- Lớp đọc đồng thanh
- Lớp đọc thầm đoạn 1,2 trả lờicâu hỏi
- Lắngnghe
- Luyệnđọc nốitiếp câuvới tốc độchậm
- Theo dõi
- Theo dõi
- Theodõi, lắng
Trang 5- Lúc đầu cậu bé học hành thế nào?
- Gọi một em đọc câu hỏi 2
- Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì?
- Bà cụ mài thói sắt vào tảng đá để
làm gì?
- Cậu bé có tin là từ thỏi sắt lớn mài
thành cái kim nhỏ không?
- Những câu nào cho thấy là cậu bé
không tin ?
TIẾT 2
2.4 Luyện đọc đoạn 3, 4 (20p)
a Yêu cầu luyện đọc từng câu
- Viết lên bảng các từ tiếng vần khó
- Bà cụ đang cầm một thói sắtmải mê mài vào một tảng đá
- Để làm thành một cái kimkhâu
- Cậu bé đã không tin điều đó
- Cậu ngạc nhiên hỏi: Thỏi sắt tonhư thế làm thế nào mà màithành cái kim được?
- Lần lượt từng em nối tiếp đọctừng câu trong đoạn 3 và 4
- Rèn đọc các từ như: hiểu,quay,
- Lần lượt nối tiếp đọc từng câutrong đoạn
- Từng em đọc từng đoạn trướclớp
- Mỗi ngày mài thỏi sắt nhỏ đimột ít, /sẽ có ngày/nó thànhkim.//Giống như cháu đihọc,/mỗi ngày cháu học mộtít,/sẽ có ngày/cháu thành tài.//
- Lắng nghe để hiểu nghĩa các từmới trong bài
- Ba em đọc từng đoạn trong bài
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- Các em khác lắng nghe và nhậnxét bạn đọc
- Các nhóm thi đua đọc bài (đọcđồng thanh và cá nhân đọc
- Lớp theo dõi bình chọn nhómthắng cuộc
nghe
- Theodõi, lắngnghe
Trang 6- Gọi một em đọc câu hỏi
- Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 3 và 4
trả lời câu hỏi
- Bà cụ giảng giải như thế nào ?
- Đến lúc này cậu bé có tin lời bà cụ
không?
- Chi tiết nào chúng tỏ điều đó ?
- Mời một em đọc câu hỏi 4
- Câu chuyện này khuyên em điều
gì ?
2.6 Luyện đọc lại truyện:
- Yêu cầu từng em luyện đọc lại
- Lắng nghe và chỉnh sửa lỗi cho học
sinh
3 Củng cố dặn dò (5p)
* KNS: Cậu bé đã lắng nghe bà cụ
như thế nào? Và cậu đã nhận ra điều
gì trong câu trả lời của bà cụ?
+ GV đưa câu hỏi vào màn hình máy
tính yêu cầu học sinh trả lời?
- Qua câu chuyện em thích nhất nhân
vật nào?
- Giáo viên nhận xét đánh giá
- Dặn về nhà học bài xem trước bài
- Mỗi ngày mài một chút có ngày
sẽ thành cái kim cũng như chấu
đi học mỗi ngày học …sẽ thànhtài
- Cậu bé đã tin điều đó, cậu hiểu
ra và chạy về nhà học bài
- Trao đổi theo nhóm và nêu:
- Câu chuyện khuyên chúng ta cótính kiên trì, nhẫn nại, thì sẽthành công …
- Chọn để đọc một đoạn yêuthích
- Thích bà cụ vì bà đã dạy chocậu bé
- Thích cậu bé vì cậu hiểu ra điềuhay và biết làm theo
- HS lắng nghe
- Lắngnghe
-Bồi dưỡng Tiếng Việt LUYỆN ĐỌC BÀI: THẦN ĐỒNG LƯƠNG THẾ VINH
I Mục tiêu:
Trang 71 Kiến thức: Đọc đúng, trôi chảy toàn bài Thần đồng Lương Thế Vinh Biết
ngắt nghỉ ở dấu chấm, phẩy
2 Kĩ năng: Trả lời đúng các câu hỏi nội dung của bài
3 Thái độ: HS thêm yêu thích môn học
* HSKT: Luyện đọc nối tiếp câu tốc độ chậm
a, Giới thiệu bài
- Nêu yêu cầu tiết học- ghi đầu bài
b, Nội dung
Bài 1: Đọc truyện sau : thần đồng
Lương Thế Vinh
- Gọi hs đọc yêu cầu
- Gv đọc mẫu toàn bài
- Hướng dẫn giọng đọc
- Cho hs đọc nối tiếp câu
- Gv chia đoạn nhỏ Gọi từng hs đọc
b, Trong câu chuyện có sự việc gì đặc
biệt xảy ra?
c, Ai chép bài của ai?
d, Cậu bé Vinh đã thể hiện trí thông
minh như thế nào?
- Gọi hs đọc yêu cầu
- yêu cầu hs tự làm bài
- Gọi hs đọc bài làm của mình
- Hs nêu yêu cầu
- Hs làm bài Đọc bài làm củamình
- Nghe gv nhận xét giờ học
- Lắngnghe
- Đọcnối tiếpcâu tốcđộchậm
- Lắngnghe
- Theodõi
- Lắngnghe
Trang 8
-Bồi dưỡng Toán
ÔN TẬP SỐ TỰ NHIÊN
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Ôn tập cách vẽ tia số Số liền trước, số liền sau
2 Kĩ năng: So sánh các số tự nhiên trong phạm vi 100
3 Thái độ: HS thêm yêu thích môn học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HSKT
1 Giới thiệu bài: (2p)
- GV nêu mục tiêu của giờ học
2 Thực hành: (35p)
Bài 1:
- GV y/c HS nêu y/c bài
- Y/c hs làm bài vào trong vở của
-Y/c HS nêu yêu cầu
-Y/c HS tự làm bài vào vở
- GV gọi 3 hs lên bảng làm bài
- Y/c HS nhận xét, chữa bài
- 1HS nêu
- HS làm cá nhân, 3 bạn lên bảng làm bài:
- Cho hs viết bảng
và đọc các
số từ 0 đến 5
- Theo dõi
- Theo dõi
- Theo dõi
Trang 9- HS làm bài vào vở.1hs lên làm bảng.
- Nhận xét bài làm của bạn
- Gv nhận xét, chốt kết quả đúng
Bài 5:
- Y/c HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu hs làm bài,
- Gv chữa bài, nhận xét, chốt kết quả
- Nghe gv nhận xét giờ học
- Theo dõi
-Ngày soạn: -Ngày 6 tháng 9 năm 2019
Ngày giảng: Thứ ba ngày 10 tháng 9 năm 2019
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng làm tính nhanh, đúng
3 Thái độ: Yêu thích môn học
- HS khuyết tật: Biết đọc và viết các số: 0, 1, 2, 3, 4, 5
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, bảng con
III Phương pháp dạy học
- Hỏi – đáp, giải quyết vấn đề
VI Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HSKT
1 Kiểm tra bài cũ (5p)
- Yêu cầu HS viết vào bảng con:
- Số TN nhỏ nhất, số lớn nhất có 1 chữ
số, 2 chữ số
- Viết 3 số TN liên tiếp? Nêu số ở giữa,
liền trước và số liền sau của 3 số này?
- Nhận xét, đánh giá phần kiểm tra
2 Bài mới (30p)
2.1 Giới thiệu bài
- Hôm nay chúng ta tiếp tục củng cố về
các số trong phạm vi 100
2.2 Đọc – Viết – Cấu tạo số có 2 chữ
số
Bài 1: GV đưa bảng phụ yêu cầu đọc
- Lớp thực hành viết vào bảng contheo yêu cầu
- 0, 9, 10, 99
- Viết 3 số tự nhiên tùy ý
- Lớp theo dõi giới thiệu
- Vài em nhắc lại tên bài
- Viếtbảngcon các
số từ 0đến 5
- Lắngnghe
Trang 10tên các cột trong bảng
- Hãy nêu cách viết số 78?
- Hãy nêu cách viết số có 2 chữ số?
- Nêu cách đọc số 78?
- Yêu cầu lớp thực hiện vào vở sau đó
đổi chéo vở cho nhau để kiểm tra
- Yêu cầu lớp làm vào vở
- Yêu cầu lớp nhận xét và chữa bài
- Tại sao 30 + 5 < 53?
- Muốn so sánh 30 + 5 và 53 ta làm
sao?
* Kết luận: Khi so sánh một tổng với
1số ta thực hiện phép cộng trước rồi
mới so sánh
Bài 3: Thứ tự các số có 2 chữ số
- Yêu cầu đọc đề bài rồi thực hiện vào
vở
- Yêu cầu học sinh chữa bài miệng
- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu và
hướng dẫn học sinh giải bài tập
Bài 4:
- Chục, đơn vị, đọc số, viết số
- 7 chục, 8 đơn vị Viết 78 Đọc:
Bảy mươi tám
- Viết 7 trước sau đó viết 8 bên phải
- Viết chữ số hàng chục trước sau
đó viết chữ số hàng đơn vị
- Đọc chữ số hàng chục rồi đọc từ
“mươi" rồi đến đọc chữ số hàngđơn vị
- Tương tự: 95 = 90 +5
61 = 60 +1
24 = 20 +4
- Lớp làm vào vở
- 3 em chữa bài miệng
- Một em nêu yêu cầu đề bài
số nào có hàng đơn vị lớn hơn thì
số từ 0đến 5
và đọccác số
- Theodõi
- Theodõi
Trang 11GV yêu cầu học sinh tự làm bài tập
- Theodõi
-Chính tả Tiết 1: CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Chép lại chính xác bài chính tả (SGK); trình bày đúng 2 câu văn xuôi Không
mắc quá 5 lỗi trong bài
2 Kĩ năng:
- Làm được bài tập 2, 3, 4
3 Thái độ: Ham thích môn học
* HSKT: Nhìn chép được tên đầu bài cỡ chữ nhỡ
II Chuẩn bị
- Bảng phụ, bảng con
III Các họat động dạy và học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HSKT
1 Mở đầu (5p)
- GV nêu một số yêu cầu của bài
chính tả; viết đúng, viết đẹp, chăm chỉ
luyện tập
2 Bài mới: (30p)
2.1 Giới thiệu bài
- Nêu yêu cầu của bài chính tả về viết
đúng, viết đẹp, làm đúng các bài tập
chính tả…
2.2 Hướng dẫn tập chép:
a Ghi nhớ nội dung đoạn chép:
- Đọc mẫu đoạn văn cần chép
- Yêu cầu HS đọc lại bài cả lớp đọc
thầm theo
- Đoạn văn trên chép từ bài tập đọc
nào?
- Đoạn chép là lời của ai nói với ai?
Bà cụ nói gì với cậu bé?
- HS lắng nghe
- Lớp lắng nghe giáo viên nói
- HS đọc lại bài
- Cả lớp đọc thầm tìm hiểu nộidung bài
- Bài Có công mài sắt có ngàynên kim
- Bà cụ giảng giải cho cậu béthấy nhẫn nại kiên trì thì việc gì
- Lắngnghe
- Lắngnghe
Trang 12b Hướng dẫn cách trình bày:
- Đoạn văn có mấy câu?
- Cuối mỗi câu có dấu gì?
- Chữ đầu đoạn, đầu câu viết như thế
Bài 2: Gọi một em nêu bài tập 2.
- Yêu cầu lớp làm vào vở
- Khi nào ta viết là K?
- Khi nào ta viết là c?
- Nhận xét bài học sinh và chốt lại lời
giải đúng
Bài 3: Nêu yêu cầu của bài tập.
- Hướng dẫn đọc tên chữ cái ở cột 3
và điền vào chỗ trống ở cột 2 những
chữ cái tương ứng
- Mời một em làm mẫu
- Yêu cầu lớp làm vào bảng con
- Gọi 3 em đọc lại, viết lại đúng thứ
- Đoạn văn có 2 câu
- Cuối mỗi đoạn có dấu chấm
- Viết hoa chữ cái đầu tiên
- Lớp thực hành viết từ khó vàobảng con: mài, ngày, cháu, sắt
- Nhìn bảng chép bài
- Lớp nhìn bảng và viết bài vào
vở
- Nghe và tự gạch lỗi bằng bútchì
- Các nguyên âm còn lại
- Một em nêu bài tập 3 sách giáokhoa
- Học sinh làm vào bảng con
- Đọc á viết ă
- Ba em lên bảng thi đua làm bài
- Đọc : a, á, ớ, bê, xê, dê, đê, e, ê
- Viết : a, ă, â, b, c, d, đ, e, ê
- Em khác nhận xét bài làm củabạn
- Về nhà học bài và làm bài tập
- Nhìnbảng chéptên đầubài cỡ chữnhỡ
- Theo dõi
Trang 13- Nhắc nhớ trình bày sách vở sạch
đẹp
- Dặn về nhà học bài và làm bài xem
trước bài mới
trong sách giáo khoa
-Kể chuyện TIẾT 1: CÓ CÔNG MÀI SẮT, CÓ NGÀY NÊN KIM
- Theo dõi bạn kể, NX đánh giá lời kể của bạn, lể tiếp lời kể của bạn
3 Thái độ: Học tập được tính kiên trì, cẩn thận
* HSKT: Lắng nghe bạn kể chuyện
II Đồ dùng
- 4 tranh minh họa SGK
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HSKT
1 Giới thiệu bài (3p), ghi
đầu bài
2 Hướng dẫn kể (30p)
Bài 1 Kể từng đoạn câu
chuyện theo tranh
- GV treo tranh của Bài tập 1
- HS nêu cầu bài
- HS quan sát tranh và đọc thầm lời gợiý
- HS nối tiếp kể từng đoạn trong nhóm
- Cá nhân kể chuyện trước lớp
- HS thực hiện theo yêu cầu
- HS trả lời
- Quan sáttranh
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Lắng nghe
Trang 14thân nghe
- GV nhận xét giờ học
Văn hóa giao thông
-BÀI 1: ĐI BỘ AN TOÀN
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS biết cách đi bộ trên vỉa hè đúng luật, không tụ tập đùa giỡn ở vỉa hè để bảo
đảm an toàn cho bản thân và người đi đường
2 Kĩ năng:
- HS có hành vi cư xử đúng đắn và văn minh khi gặp sự cố trên đường
3 Thái độ:
- HS thực hiện và nhắc nhở bạn bè, người thân không tụ tập đùa giỡn, mua bán
trên vỉa; có thái độ văn minh lịch sự khi nhắc nhở mọi người
* HSKT: Biết cách đi trên vỉa hè
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Tranh ảnh về việc đi bộ, các vỉa hè bị lấn chiếm, cá vỉa hè gần trường học, hình
tham gia các phương tiện giao thông công cộng để trình chiếu minh họa
- Các tranh ảnh trong sách Văn hóa giao thông dành cho học sinh lớp 2
2 Học sinh
- Sách Văn hóa giao thông dành cho học sinh lớp 2
- Đồ dùng học tập sử dụng cho giờ học theo sự phân công của GV
III Các ho t ạ động d y h c:ạ ọ
1 Trải nghiệm:
- Em nào hay đi bộ đến trường?
- Em có nhận xét gì khi đi trên các vỉa
hè?
- Khi đi trên các phương tiện giao
thông công cộng, nếu em ăn bánh kẹo
…thì em làm gì để giữ vệ sinh chung?
- HS thảo luận theo nhóm đôi, sau đó
GV mời một số HS trình bày trước
lớp
2 Hoạt động cơ bản:
- GV kể câu chuyện “Ai đến trường
nhanh hơn?”
- GV nêu câu hỏi:
- Trong câu chuyện, bạn nào đến
trường trước?
- Nếu không gặp sự cố trên đường,
Minh và Hải có thể đến trường trước
- Theodõi lắngnghe
Trang 15- HS trao đổi thảo luận theo nhóm
đôi
- Em thấy cách cư xử của Minh và
Hải khi gặp sự cố như thế nào?
- Em có chọn cách đi nhanh đến
trường như Minh và Hải không? Vì
sao?
- GV mời đại diện các nhóm trả lời
câu hỏi, các nhóm khác bổ sung ý
kiến
- GV nhận xét, chốt ý:
* Khi đi bộ trên vỉa hè, chúng ta
không nên chen lấn, đẩy xô, không đi
nhanh, đi ẩu để bảo đảm an toàn cho
bản thân và người đi đường
3 Hoạt động thực hành
- Cá nhân trả lời suy nghĩ của mình:
“Em sẽ nói điều gì với Minh và Hải
trong câu chuyện trên?”
- GV cho HS quan sát hình trong sách
(trang 6) yêu cầu HS nêu tình huống
như SGK
- GV cho HS thảo luận nhóm bốn 3
câu hỏi sau:
- Theo em, bạn Nam nói đúng không?
- Tại sao mọi người trong quán chè
đều nhìn Nam?
- Nếu em là Nam, em sẽ ứng xử như
thế nào để thể hiện mình là người lịch
Cho dù mình đúng người sai
Chớ nên cự cải chẳng ai quí mình
Cư xử sao cho thấu tình
Người thương bạn quý gia đình yên
vui
4 Hoạt động ứng dụng
- GV cho HS thảo luận nhóm 4 tình
huống như SGK (trang 7) Phân vai
để giải quyết xem “ Bạn Ngọc sẽ nói
gì với các bạn trong câu chuyện và
các bạn ấy sẽ xử sự ra sao?”
- HS thảo luận và trả lời câu hỏi
- Không Vì khi đi bộ trên vỉa hèkhông được chen lấn, xô đẩy, không
đi nhanh, đi ẩu,…
- HS lắng nghe
- Khi đi bộ trên vỉa hè không đượcchen lấn, xô đẩy, không đi nhanh, điẩu,…
- Theo em, bạn Nam nói đúng
- Vì Nam cư xử không đúng
- Em sẽ bảo chị Thanh để ghế gọngàng và giúp chị xếp lại ghế để dànhvỉa hè cho người đi bộ
- HS thực hiện theo yêu cầu của giáoviên
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhận xét, bổ sung
- Lắngnghe vàbiết được
đi bộ trênvỉa hè làđúng luật
an toàngiaothông
Trang 16- GV chốt ý: Vỉa hè là lối đi chung,
không nên tụ tập, đùa giỡn làm ảnh
hưởng đến người tham gia giao
thông
5 Củng cố, dặn dò:
- GV liên hệ giáo dục: Muốn giữ gìn
an toàn cho bản thân, khi đi bộ trên
-Ngày soạn: -Ngày 7 tháng 9 năm 2018
Ngày giảng: Thứ tư ngày 11 tháng 9 năm 2019
Toán Tiết 3: SỐ HẠNG - TỔNG
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết số hạng, tổng
- Biết thực hiện phép cộng các số có 2 chữ số trong phạm vi 100
- Biết giải bài tóan có lời văn bằng một phép cộng
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán
3 Thái độ: Yêu thích môn học
* HSKT: Đọc và viết các số từ 5 đến 10
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng phụ
III Các họat động dạy và học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HSKT
1 Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Yêu cầu 2 em lên bảng
- Hỏi thêm:
- 39 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Số 84 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Nhận xét đánh giá phần kiểm tra
số từ 0đến 5
Trang 172 Bài mới: (30p)
2.1 Giới thiệu bài:
- Hôm nay chúng ta tìm hiểu các thành
- Muốn tính tổng ta làm như thế nào?
- Yêu cầu lớp thực hiện vào vở sau đó đổi
chéo vở cho nhau để kiểm tra
- Lớp theo dõi giới thiệu
- Vài em nhắc lại tên bài
- Viết số hạng thứ nhất rồi
- Lắngnghe
- Lắngnghe
- Đọc vàviết đượccác số từ 5đến 10vào bảngcon
Trang 18- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở.
- Mời 2 em lên bảng làm bài
- Gọi học sinh nêu cách viết , cách thực
hiện phép tính 72 + 11 và 5 + 71
Bài 3:
- Yêu cầu đọc đề bài
- Đề bài cho biết gì?
- Bài toán yêu cầu tìm gì?
- Muốn biết trong vườn có bao nhiêu cây
cam và quýt ta làm phép tính gì?
- Yêu cầu lớp thực hiện vào vở sau đó đổi
chéo vở cho nhau để kiểm tra
- Thực hành làm vào vở vàchữa bài
- Hai em làm trên bảng
- Viết 72 rồi viết 11 sao cho
2 thẳng cột với 1 và 7 thẳngcột với 1 viết dấu + kẻ vạchngang và tính
- Đọc đề bài
- Cho biết trong một khuvườn có 20 cây cam và 35cây quýt
- Trong vườn có bao nhiêucây cam và quýt
- Ta làm phép tính cộng
- Làm bài vào vở Tóm tắt vàtrình bày bài giải
Bài giải
Số cây cam và quýt trong
vườn là:
20 + 35 = 55 (cây ) Đáp số: 55 cây cam, quýt
- HS đọc yêu cầu
- HS tham gia trò chơi
- Vài học sinh nhắc lại nộidung bài
- Về nhà học và làm bài tậpcòn lại
- Lắngnghe
-Tập đọc Tiết 3: TỰ THUẬT
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Nắm được những thông tin chính về bạn học sinh trong câu chuyện; bước đầu
có khái niệm về tự thuật (lý lịch) Trả lời được những câu hỏi trong SGK
2 Kĩ năng:
Trang 19- Đọc đúng và rõ ràng tòan bài; biết nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các dòng,giữa phần yêu cầu và phần trả lời ở mỗi dòng.
3 Thái độ: yêu thích môn học
* HSKT: Luyện đọc nối tiếp câu tốc độ chậm
II Đồ dùng học tập:
- Bảng phụ
III Các họat động dạy và học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HSKT
1 Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Yêu cầu đọc theo nhóm nhóm
- Yêu cầu lớp thi đọc cả bài
- Yêu cầu lớp đọc đồng thanh
2.3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- Yêu cầu lớp đọc thầm cả bài
- Em biết gì về bạn Thanh Hà? Tên
bạn là gì?
- Bạn sinh ngày, tháng, năm nào?
- Nhờ đâu mà em biết các thông tin
về bạn Thanh Hà?
- Yêu cầu lưu ý đến các thông tin về
- Hai em lên mỗi em đọc 2 đoạnbài: “Có công mài sắt có ngàynên kim"
- Nêu lên bài học rút ra từ câuchuyện
- Lắng nghe đọc mẫu và đọcthầm theo
- 3- 5 em đọc bài cá nhân sau
đó cả lớp đọc đồng thanh các từkhó và từ dễ nhầm lẫn
- Mỗi em đọc một câu cho đếnhết bài
- Nối tiếp nhau đọc từng câu
- Lần lượt đọc theo nhóm trướclớp
- Lắngnghe
- Luyệnđọc nốitếp câu tốc
độ chậm
- Lắngnghe
- Lắngnghe