1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an tuan 2 lop 3b da sua

32 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 161,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để biết được điều đó, chúng ta cùng nhau tìm hiểu bài học ngày hôm nay: Chấp hành hiệu lệnh của người điều khiển giao thông.. - Các nhóm thảo luận[r]

Trang 1

2 Kĩ năng: Vận dụng được vào giải bài toán có lời văn (bằng một phép trừ).

3 Thái độ: HS yêu thích môn học.

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- 2 HS lên bảng chữa bài 1 (VBT)

- HS - GV nhận xét

B Bài mới (30p)

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

+ Phép trừ này có nhớ vào hàng nào?

+ Nêu lại cách thực hiện phép trừ?

- Gọi 1 số HS nhắc lại

2.2 Luyện tập

Bài 1: Tính

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- 2 HS lên bảng - Lớp làm bài vào vở

Hoạt động học

- 2 HS lên bảng làm bài

- HS lắng nghe

432- 215 = ?

432 215 217Vậy: 432 - 215 = 217

672 - 143 = ?

672 143 429Vậy: 672 - 143 =429

- HS đọc yêu cầu bài

- 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở

Trang 2

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài.

- 2 HS lên bảng - Lớp làm bài vào vở

Bài 3: Giải bài toán

- HS đọc bài toán - GV ghi tóm tắt

- 2 HS lên bảng làm - Lớp làm vào vở

- Chữa bài:

+ Nhận xét đúng, sai? Cách trình bày?

+ Bài toán thuộc dạng toán gì?

- Yêu cầu HS làm vào vở, 1 HS lên bảng

- GV nhận xét, chữa bài

- GV: Biết cả 2 đại lượng và 1 trong 2

đại lượng đó, tìm đại lượng kia ta làm

phép trừ

Bài 4: Giải bài toán theo tóm tắt.

- HS đọc yêu cầu của bài, tóm tắt GV

viết bảng

- 1 HS lên bảng nhìn tóm tắt đọc bài

toán

+ BT cho biết gì? BT hỏi gì?

- 1 HS lên bảng, dưới lớp làm vào vở

- HS đọc yêu cầu của bài

- 2 HS lên bảng, lớp làm bài vào vở

Bài giải

Hoa sưu tầm số con tem là:

335 – 128 = 207 ( con tem ) Đáp số: 207 con tem

- HS đọc yêu cầu của bài

Trang 3

A Tập đọc:

- Hiểu ý nghĩa: Phải biết nhường nhịn bạn, nghĩ tốt về bạn, dũng cảm nhận lỗi khi trót

cư xử không tốt với bạn

B Kể chuyện: Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ.

* QTE: Quyền được vui chơi, được làm những điều mình mơ ước

II Giáo dục kĩ năng sống cơ bản

- Giao tiếp: ứng xử văn hóa

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- 3 HS lên bảng đọc bài: “Hai bàn tay

em”

- GV nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

- Cho HS đọc nối tiếp câu

* Luyện đọc đoạn trước lớp

- HS đọc nối tiếp đoạn lần

Cô HS đọc nối tiếp câu

- HS đọc nối tiếp đoạn

- Tôi đang nắn nón viết từng chữ/ thì

Cô-rét -ti cham khuỷu tay vào tôi, /làm

Trang 4

- HS đọc nối tiếp đoạn lần 2, kết hợp

* Giáo dục kĩ năng sống cơ bản:

Các em sẽ làm gì khi xảy ra mâu thuẫn

với bạn?

Tiết 2

cho cây bút nguệch ra một đưởngất

xấu.//Tôi nổi giận Cô-rét-ti cười,/ đáp :// “Mình không cố ý đâu!”//

- HS đọc nối tiếp đoan

2 Hai bạn nhỏ làm lành với nhau

- Vì nghĩ bạn không có ý và nhìn thấythương bạn

- En-ri-cô tưởng bạn đã đánh mình nênđánh lại nhưng Cô-rét-ti cười : Chúngmình… En-ri-cô cảm động và làm lànhvới bạn

- En-ri-cô đã biết ân hận, biết thươngbạn, khi bạn làm lành cậu chủ động ômbạn

- Cô-rét-ti độ lượng, quý trọng tìnhbạn Chủ động làm lành với bạn

- HS trả lời

Trang 5

1 GV nêu nhiệm vụ: Kể lại câu

chuyên bằng lời của em

2 Hướng dẫn học sinh kể

- Kể lại câu chuyện bằng lời của em tức

là em là người được chứng kiến câu

chuyện và em kể lại câu chuyện xảy ra

này.( Trong chuyện kể lại bằng lời kể

của En-ri-cô)

- HS đọc câu mẫu (SGK)

- Từng cặp kể cho nhau nghe

- 5 HS kể nối tiếp 5 đoạn ứng với 5

tranh

- Lớp nhận xét, bình chọn bạn kể hay

(nội dung, diễn đạt, thể hiện)

C Củng cố, dặn dò (5p)

- Em học được gì qua câu chuyện này?

- Kể lại câu chuyện Chuẩn bị bài sau

- HS lắng nghe

- HS đọc phân vai theo nhóm

- HS thi đọc phân vai

Tiêu chí: Đọc đúng, đọc trôi chảy, thể

hiện được lời nhân vật

- Nhường nhịn và tha thứ cho nhau

- Dũng cảm nhận lỗi khi biết mình mắclỗi Không nên nghĩ xấu về bạn

- Gấp được tàu thủy hai ống khói đúng quy trình kỹ thuật, gấp đẹp, miết phẳng

- Trang trí cho sản phẩm đẹp hơn, sáng tạo hơn

3 Thái độ:

Trang 6

- HS yêu thích gấp hình.

- Giáo dục học sinh không vứt giấy ra lớp, ra sân trường

* GD SDNLTK&HQ: GD cho HS hiểu tàu thủy chạy trên sông biển cần xăng và

dầu, khi chạy khói thải ra qua hai ống khói Vì vậy cần sử dụng hợp lý để tiết kiệmnăng lượng và bảo vệ môi trường

II Đồ dùng dạy học

- GV: Mẫu tàu thủy hai ống khói gấp bằng giấy có kích thước lớn để HS cả lớp quansát được Tranh quy trình gấp tàu thủy hai ống khói

- HS: Giấy thủ công, thước kẻ, bút chì, kéo thủ công, hồ dán

III Các hoạt động dạy - học

Hoạt động dạy

A Kiểm tra bài cũ: (2’)

- Nêu lại quy trình gấp tàu thủy hai ống

khói

- Nhận xét, tuyên dương

B Bài mới: (20’)

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục tiêu yêu cầu tiết học

2 Dạy bài mới:

* Hoạt động 1: Nêu lại các bước gấp.

- 1 hs lên bảng vừa nêu các bước vừa

- HS trang trí tàu và xung quanh tàu bằng

bút màu tuỳ theo ý thích

* Hoạt động 3: Trưng bày sản phẩm.

- HS trưng bày sản phẩm theo tổ

- Cả lớp nhận xét, bình chọn sản phẩm

đẹp

- GV đánh giá kết quả sản phẩm của hs

* Tích hợp môi trường: Giáo dục học sinh

không vứt giấy ra lớp, ra sân trường

+ Bước 1: Cắt tờ giấy hình vuông

+ Bước 2: Gấp điểm giữa và đường dấu gấp giữa hình vuông

+ Bước3: Gấp thành tàu thuỷ

Trang 7

III Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- 2 HS chữa bài (VBT)

- GV – HS nhận xét

B Bài mới (30p)

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

Bài 1: Tính

- HS đọc yêu cầu của bài

- 2 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp làm

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Gọi 3 HS lên bảng, lớp làm bài vào vở

- HS đọc yêu cầu của bài

- 2 HS lên bảng, lớp làm bài vào vở

- HS đọc yêu cầu của bài

- 3 HS lên bảng, lớp làm bài vào vở

542 - 318 660 - 251 727 - 272

- HS kiểm đổi chéo vở kiểm tra bài của nhau

Trang 8

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài.

- 2 HS lên bảng, HS dưới lớp làm vào vở

- Chữa bài:

+ Nhận xét đúng, sai?

+ Nêu cách tìm số trừ, số bị trừ?

Bài 4: Giải bài toán

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- GV tóm tắt, HS đọc lại

- Bài toán cho biết gì? bài toán hỏi gì?

- 1 HS lên bảng làm HS dưới làm vào vở

Bài 5: Giải bài toán

- HS đọc yêu cầu của bài:

+ BT cho biết gì? BT hỏi gì?

- 1 HS lên bảng làm HS dưới làm vào vở

- HS đọc yêu cầu của bài

- 2 HS lên bảng, lớp làm bài vào vở.

Cả hai ngày bán : ….kg gạo?

Bài giải

Khối 3 có số học sinh nam là:

165 – 84 = 81 ( học sinh) Đáp số: 81 học sinh nam

- Nghe viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức văn xuôi

- Viết đúng tên riêng người nước ngoài

2 Kĩ năng: Vận dụng làm đúng bài tập

3 Thái độ: Trình bày bài cẩn thận, sạch sẽ Có ý thức rèn chữ viết đẹp.

II Đồ dùng dạy học

- GV: Bảng lớp viết sẵn Bài tập 2

Trang 9

- HS: VBT

III Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- GV đọc, HS viết: ngọt ngào, ngao

ngán, chìm nổi.

B Bài mới (30p)

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 Hướng dẫn HS viết

* Trao đổi về nội dung đoạn viết:

- GV đọc mẫu lần 1

? Đoạn văn miêu tả tâm trạng của

En-ri-cô như thế nào?

* Hướng dẫn cách trình bày bài viết:

- Đoạn văn có mấy câu? Đoạn văn có

những chữ nào viết hoa? Tên riêng của

người nước ngoài viết như thế nào?

* Hướng dẫn viết từ khó:

- Đọc các từ khó, HS viết bảng con

- 4 HS lên bảng viết

+ Cô-rét-ti, khuỷu tay, xin lỗi, can đảm

- Yêu cầu HS đọc lại các chữ trên

- GV hướng dẫn trình bày bài viết và ghi

Bài 1: Tìm các từ có vần uêch, uyu

- HS đọc yêu cầu của bài

- HS chơi tiếp sức, 2 nhóm thi làm

- Lớp nhận xét, chọn nhóm thắng

- GV nhận xét

- Gọi HS đọc lại các từ tìm được

Bài 2: Chọn các từ trong ngoặc điền vào

- 5 câu, các chữ cái đầu câu phải viết hoa, tên riêng người nước ngoài được viết hoa chữ……

- Học sinh viết bảng con

- 4 HS lên bảng

- HS đọc lại

- Mở vở, trình bày bài và viết

- Đổi chéo vở, dò lỗi

- HS lắng nghe

- HS đọc yêu cầu của bài

VD: Nguệch ngoạc, rỗng tuếch, khuyếch khoác

+ khuỷu tay, ngã khuỵu, khúc khuỷu

Trang 10

- Biết nhân nhẩm với số tròn trăm và tính giá trị biểu thức.

2 Kĩ năng: Vận dụng được vào việc tính chu vi hình tam giác và giải toán có lời văn

III Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ (3p)

- Gọi 4 số HS đọc bảng nhân 2, 3, 4, 5

- GV nhận xét đánh giá

B Bài mới (30p)

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

- HS đổi chéo vở kiểm tra

- GV: Phần a dựa vào các bảng nhân để

Trang 11

trăm là số có tận cùng là 2 chữ số 0)

Bài 2: Tính (theo mẫu)

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- HS nêu cách thực hiện mẫu

- 3 HS lên bảng làm, dưới lớp làm bài

- GV nhận xét, chữa bài

- GV: Thực hiện các dãy tính từ phải

sang trái.

Bài 3: Giải bài toán

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

+ BT cho biết gì? BT hỏi gì?

- 1 HS lên bảng làm bài

- GV nhận xét, chữa bài

- HS đối chiếu bài

- GV: Biết giá trị của 1 đơn vị tìm giá trị

của nhiều đơn vị ta làm phép nhân.

Bài 4: Tính chu vi hình tam giác có kích

thước như hình vẽ

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

+ Bài tập yêu cầu gì? Bài tập hỏi gì ?

+ Nêu cách tính chu vi hình tam giác?

Bài giải

Phòng đó có số cái ghế là:

4 x 5 = 20 ( cái ) Đáp số: 20 cái ghế

- HS đọc yêu cầu của bài

Trang 12

- Hiểu nội dung bài: Tả trò chơi lớp học rất ngộ nghĩnh của các bạn nhỏ, bộc lộ tình cảm yêu quý cô giáo và ước mơ trở thành cô giáo.

- Trả lời được các câu hỏi trong SGK

3 Thái độ: HS có những ước mơ đẹp.

II Đồ dùng dạy học

- GV: Tranh minh họa bài tập đọc trong SGK, bảng phụ

- HS: SGK

III Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 Luyện đọc

a, Giáo viên đọc mẫu

- GV hướng dẫn khái quát khái quát

cách đọc

b, Luyện đọc + giải nghĩa từ khó

* HS đọc nối tiếp câu (2 lần): Lưu ý

+ Truyện có những nhân vật nào?

- 2 HS lên bảng đọc và trả lời câu hỏi

- HS lắng nghe

- HS lắng nghe, đọc thầm theo

- HS lắng nghe

+ chững trạc, nón, khoan thai, khúc khích, ngọng lúi, núng nính

- HS đọc nối tiếp đoạn

+ Để kẹp tóc, bím tóc cho gọn

+ mũm mĩm

+ Bé Hoa có đôi má núng nính.

- HS đọc nối tiếp đoạn, ngắt nghỉ câu.

+ Nó cố bắt chước cái dáng đi khoan

thai của cô giáo/ khi cô bước vào lớp Mấy đứa nhỏ làm y hệt đám học trò,/ đứng cả dậy,/ khúc khích cười chào cô.//

Trang 13

+ Các bạn nhỏ trong bài chơi trò chơi

Có thích trở thành cô giáo không?

- Chuẩn bị bài: Chiếc áo len

+ Chơi trò chơi lớp học Bé đóng vai

cô giáo, các em của Bé đóng vai họctrò

1 Những cử chỉ của cô giáo Bé

+ Bé ra vẻ người lớn, kẹp tóc, thả ốngquần, đội nón

+ Bé bắt chước cô giáo dạy học Bẻnhánh trầm bầu làm thước, đánh vầntừng tiếng

2 Nét ngộ nghĩnh đáng yêu của đám học trò

- Làm y hệt học trò thật: Đứng dạykhúc khích cười chào cô, ríu rít đánhvần theo cô Mỗi bé một vẻ ngộnghĩnh đáng yêu:

+ Thằng Biển: ngọng líu+ Cái Anh: ma núng nính đọc xong.+ Cái Thanh: mở to mắt mân mêtóc

- Tả trò chơi lớp học của mấy chị em.Các bạn nhỏ yêu cô giáo và mơ ướctrở thành cô giáo

“ Bé kẹp lại tóc,/ thả ống quần

xuống, /lấy cái nón của má đội lên đầu.// Nó cố bắt trước dáng đi khoan thai của cô giáo khi cô bước vào lớp.// Mấy đứa nhỏ làm y hệt đám học trò,/ đứng cả dạy, /khúc khích cười chào cô//”

Trang 14

1 Kiến thức:

- Tìm được một vài từ ngữ về trẻ em theo yêu cầu của BT1

- Tìm được các bộ phận câu trả lời câu hỏi : Ai (cái gì, con gì,)? Là gì? (BT2)

2 Kĩ năng: Đặt được câu hỏi cho các bộ phận được in đậm (BT3)

3 Thái độ: HS ý thức thực hiện quyền và nghĩa vụ của thiếu nhi

* TTHCM: Giải thích vì sao Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh mang tên Bác

Hồ Giáo dục lòng biết ơn Bác (BT3)

II Đồ dùng dạy học

- GV: Bảng phụ viết bài tập 1, 2 Phấn màu

- HS: VBT

III Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ (3p)

- Gọi HS chữa bài 1,2

- GV nhận xét

B Bài mới (30p)

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

Bài 2: Tìm các bộ phận của câu

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- HS đọc yêu cầu của bài

- HS thảo luận, làm bài

Chỉ trẻ

em

thiếu niên, thiếu nhi, nhiđồng, trẻ em, trẻ nhỏ Chỉ tính

nết trẻem

Ngoan, lễ phép, ngâythơ, thật thà, chăm chỉ

Chỉ tỉnhcảm, sựchăm sóc

Thương yêu, yêu quý,quý mến, quan tâm, nângniu, chiều

- HS đọc yêu cầu của bài

Trang 15

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- HS xác định bộ phận in đậm của từng

câu

- HS đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm đó

- HS đọc nối tiếp các câu vừa đặt

- Cả lớp bổ xung nhận xét

- GV: chú ý dấu hỏi chấm cuối câu

* TTHCM: GV giải thích: Đội Thiếu

niên Tiền phong Hồ Chí Minh là một tổ

chức thiếu niên nhi đồng hoạt động

tại Việt Nam , do chủ tịch Hồ Chí

Minh và Đảng Cộng sản Việt Nam sáng

- HS đọc yêu cầu của bài

Câu 1: Cây tre

Câu 2: Thiếu nhi Câu 3: là tổ chức

a, Cái gì là hình ảnh quen thuộc củalàng quê Việt Nam?

b, Ai là chủ nhân tương lai của tổquốc?

2 Kĩ năng: Thực hiện tính, giải bài toán có lời văn thành thạo.

3 Thái độ: HS cẩn thận khi làm bài.

Trang 16

- Yêu cầu HS nêu lại cách đặt tính.

Bài 3: Bài toán

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

+ Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?

+ Bài toán thuộc dạng toán nào?

- Gọi HS lên bảng làm, lớp làm vào vở

- GV nhận xét, chữa bài

Bài 4: Đố vui

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- GV phân tích bài toán

- Gọi HS lên bảng làm bài

- Viết đúng chữ hoa A (1 dòng), Â, L (1 dòng); viết đúng tên riêng Âu Lạc (1 dòng)

và câu ứng dụng: Ăn quả nhớ kẻ trồng cây

Ăn khoai nhớ kẻ cho dây mà trồng.

2 Kĩ năng: Yêu cầu viết đều nét, đúng khoảng cách giữa các chữ trong từng cụm từ.

3 Thái độ: Có ý thức rèn viết chữ đẹp, giữ vở sạch đẹp.

II Đồ dùng dạy học

- GV: Mẫu chữ viết hoa: Ă, Â, L Các chữ Âu Lạc và dòng chữ câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li

- HS: Vở tập viết, bảng con và phấn

III Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

Trang 17

- Kiểm tra việc thực hiện bài viết ở nhà.

- Nhắc lại câu tục ngữ của bài viết trước “

Anh em… đỡ đần”

- B con: D1: Vừ A Dính; D2: Anh em

- Nhận xét chung

B Bài mới (30p)

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 Hướng dẫn viết bài:

- Tìm chữ hoa có trong bài: Ă, Â, L

- Viết mẫu

- Nhận xét sửa chữa

- Hướng dẫn viết từ ứng dụng:

- Đọc từ ứng dụng

- Âu Lạc: Tên nước ta thời cổ do vua An

Dương Vương Lập nên, đóng đô ở Cổ

Loa

- Hướng dẫn viết câu ứng dụng:

- Phải biết nhớ ơn những người đã giúp dỡ

mình, đã làm ra những thứ cho mình thừa

hưởng

* Hướng dẫn học sinh viết vở

- GV cho HS viết vào vở

- GV chú ý theo dõi, giúp đỡ học sinh yếu

- Nhắc nhở viết đúng độ cao, khoảng cách

- Thuộc bảng chia (chia cho 2, 3, 4, 5)

- Biết tính nhẩm thương với các số tròn trăm khi chia cho 2, 3, 4 (phép chia hết)

Trang 18

- Giải toán có lời văn bằng một phép tính chia.

2 Kĩ năng: Học sinh biết vận dụng bảng chia vào thực tế cuộc sống.

3 Thái độ: Giúp HS yêu thích môn học.

II Đồ dùng dạy học

- GV: Bảng phụ

- HS: VBT

III Các hoạt động dạy - học

A Kiểm tra bài cũ (3p)

- Gọi HS lên bảng làm bài 2, 3

- GV nhận xét

B Bài mới (30p)

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Gọi 3 HS lên bảng làm bài

- GV nhận xét, chữa bài

- HS đổi chéo vở kiểm tra

- GV: Mối quan hệ của các phép tính trong

mỗi cột (tích chia cho thừa số này được

- HS đổi chéo vở kiểm tra

- GV: Lưu ý chia nhẩm số tròn trăm cho 1

số (số tròn trăm là số có tận cùng là 2 chữ

số 0).

Bài 3: Giải bài toán

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

+ Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?

Trang 19

- HS đối chiếu bài

- GV: Biết giá trị của nhiều đơn vị tìm giá

trị của 1 đơn vị ta làm phép chia

Bài 4: Mỗi số trong hình tròn là kết quả của

phép tính nào?

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Tổ chức trò chơi : “Ai nhanh ai đúng?”

+ Để nối đúng em làm ntn?

- GV nhận xét, chữa bài

- Tuyên dương đội thắng cuộc

- GV: Tính kết quả của từng phép tính rồi

- HS đọc yêu cầu của bài

THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT (tiết 1)

ĐOM ĐÓM VÀ GIỌT SƯƠNG

I Mục tiêu

1 Kiến thức: HS đọc lưu loát, hiểu nội dung bài tập đọc Đom đóm và Giọt sương

2 Kĩ năng: Hiểu nội dung và ý nghĩa hàm ẩn của câu chuyện Ca ngợi vẻ đẹp của

Đom đóm và Giọt sương

3 Thái độ: HS yêu thiên nhiên, con vật.

* Luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

- Đọc nối tiếp từng câu

Ngày đăng: 03/03/2021, 16:54

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w