1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phuong trinh mu va logarit

6 448 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương trình mũ và logarit
Người hướng dẫn GV: Đào Duy Nam
Trường học Trường Đại Học
Thể loại Chuyên đề
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 314,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT1... 3 Phương pháp hàm số.. 4 Phương pháp đánh giá... 3 Phương pháp hàm số.. 4 Phương pháp đánh giá.

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT

1 6.9X1 −13.6X1 +6.4X1 =0

ĐK: x ≠ 0 Chia 2 vế cho 9 ĐS: x = ±1.1x

2 x 1 2 x 2 3

9 − −36.3 − + =3 0

ĐS: x = ±1, x = ± 2

3 2.4−1x −6−1x =3.9−1x

ĐK: x ≠ 0 Chia 2 vế cho 9−1x ĐS: x = 1.

4

2

1 x 2(1 x )

  = 

ĐS: x = -1, x = 5

5 3 2x x 1x 1 72

+

− =

logarit hóa

(2 −4)(2 − − =1) 0

7 Giải và biện luận phương trình x 11 2m 1

Đưa về cơ số 2, chú ý về điều kiên và có giá trị tuyệt đối

9 log (55 x − = −4) 1 x

5

Đổi về cơ số 5

log x+ log x 1 5 0+ − =

3

log x 1 t 0+ = ≥ đưa PT về dạng bậc hai đối với t

12

3

1

3

13 log x log x log x3 + 4 = 12

Đưa về cùng cơ số 3 ĐS: x = 1

14 log 4(x 1) 2[ ] 3

logarit cơ số 2 hai vế, rút gọn đặt t log (x 1)= 2 − được PT bậc hai ẩn t ĐS: x = 3/2, x = 5

15 log x (x 4) log x x 3 022 + − 2 − + =

Tìm được log x 1,log x 3 x2 = 2 = − (dùng sự biến thiên của hàm số) ĐS: x = 2

16 Tìm m để (m 3)16+ x +(2m 1)4− x+ + =m 1 0có hai nghiệm trái dấu

ĐS: -3 < m < -3/4

17 Giải và biện luận PT m.3x + m.3-x = 8

18 Cho phương trình: m.16x + 2.81x = 5.36x

a) Giải PT với m = 3

b) Tìm m để PT có nghiệm duy nhất

Trang 2

19 Xác định m để PT sau có 2 nghiệm phân biệt:

logm[x2 – (6m – 1)x + 9m2 – 2m – 1] = logm(x – 3)

20 Biện luận số nghiệm của PT 1 2

Số nghiệm của PT là số giao điểm của đường thẳng y = m và đồ thị hàm số y 1x2 ln x

2

BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ

Các trường hợp cơ bản:

i) f (x) g(x)

a 1

f (x) g(x)

0 a 1

f (x) g(x)

 >

 <

< ⇔  < <

 >



a 0

>





ii) af (x) <b(b > 0) a

b

a 1

f (x) log b

0 a 1

f (x) log b

 >

 <

 < <

 >



iii) f (x)

a

a

b 0

f (x) XÐ

b 0

a 1

f (x) log b

0 a 1

f (x) log b

 ≤

 >



  >

> ⇔    >

 

 

  < < 

  <

 

CÁC PHƯƠNG PHÁP

1) Phương pháp đưa về cùng cơ số và mũ hóa.

x 1

x 2x

1

2

2

ĐS: x 2≥

2 9x+9x 1+ +9x 2+ <4x+4x 1+ +4x 2+

4

21

x log

91

< .

2) Phương pháp đặt ẩn số phụ.

3

1 x x

x

0

− + ≤

Trang 3

4 2 3

3

1 log

3 −18x + >3 0

3

log x t= ⇒ =x 3 đưa BPT về ẩn t Đặt t 2

3 = >u 0đưa BPT về ẩn u ĐS: x > 3

3) Phương pháp hàm số.

ĐK: x≥ −2 Các hàm số f (x)1 = x 4,f (x)+ 2 = 2x 4+ đồng biến với x≥ −2

x 4 2x 4

+ Nếu x > 0 thì f(x) > f(0) nên x > 0 là nghiệm

+ Nếu 2 x 0− ≤ ≤ thì f(x) ≤ f(0) nên 2 x 0− ≤ ≤ không là nghiệm Vậy nghiệm của BPT là x > 0

6 2.2x+3.3x >6x−1

Chia hai vế cho 6x > 0 ta được 2x 3x 1x 1

3 +2 +6 > Hàm số f (x) 2x 3x 1x

+ Với x 2≥ , f (x) f (2) 1≤ = , BPT vô nghiệm

+ Với x < 2, f(x) > f(2) = 1, BPT nghiệm đúng

Vậy nghiệm của BPT là x < 2

4) Phương pháp đánh giá.

7 sin x2 cos x2

Ta có:

sin x cos x sin x 1 sin x sin x

sin x

2

2

4

π

Vậy BPT có nghiệm

2

2

sin x

sin x

2 2

2

4

4

π



BÀI TẬP

1 ( 10 3)x 3x 1 ( 10 3)x 1x 3

+

+

Chú ý: ( 10 3)( 10 3) 1+ − = ĐS: 3 x 5

− < < −

< <

2 2x 8.3 x x 4 x 4

3 − + + −9.9 + >0

ĐK: x≥ −4 Chia hai vế cho 32 x 4+ >0 ta được 32(x− x 4 )+ −8.3x− x 4+ − >9 0 Đặt 3x− x 4+ = >t 0

ĐS: x > 5

Trang 4

3 Cho BPT

1 x

2 x

12

  +  >

 ÷  ÷

a) Giải BPT (*)

b) Tìm m để mọi nghiệm của (*) cũng là nghiệm của BPT 2x2 + (m + 2)x +2 – 3m < 0

4

2 x

x

0

2< ≤ BẤT PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT

Các trường hợp cơ bản:

i)

0 a 1

a 1

f (x) 0

0 f (x) g(x) log f (x) log g(x)

g(x) 0

0 a 1

f (x) g(x)

< ≠

 < <  >

< ⇔ < < ⇔  >

ii)

b

a

b

a 1

0 f (x) a log f (x) b

0 a 1

f (x) a

 >

 < <

< ⇔  < < >

iii)

b

a

b

a 1

f (x) a log f (x) b

0 a 1

0 f (x) a

 >

 >

> ⇔  < < < <

CÁC PHƯƠNG PHÁP

1) Phương pháp đưa về cùng cơ số và mũ hóa.

(log x) log x

ĐK: x > 0

(log x) log x log x

2 3

1

3

2 log (5xx 2−8x 3) 2+ >

Áp dụng dạng cơ bản iii) ở trên ĐS: x > 3/1 hoặc 1/2 < x < 3/5.

1 x− <

1 x− >

3

2x 3 log

3

ĐS: 6< ≤x 4

Trang 5

2) Phương pháp đặt ẩn số phụ.

x

log (3 + +2) 2log + 2 3 0− >

x

1

t +

+ = > ⇒ = đưa BPT về t2 – 3t + 2 > 0 ĐS: x log 2> 3

3

1 log

3 −18x + >3 0

Đặt log x t3 = ⇒ =x 3t Biến đổi, đặt 3t 2 = >u 0 ĐS: x > 3

3) Phương pháp hàm số.

6 log2 x 1 log+ + 3 x 9 1+ >

ĐK: x> −1 Hàm số f (x)1 = x 1,f (x)+ 2 = x 9+ đồng biến với x > -1

+ Nếu x > 0 thì f(x) > f(0) nên x > 0 là nghiệm

+ Nếu -1 < x ≤ 0 thì f(x) ≤ f(0) nên -1 < x ≤ 0 không là nghiệm

Vậy nghiệm của BPT là x > 0

3

7 x

< <

 < −

log x − − +x 12 x − −x 12 log (7 x) 7 x≤ − + − Hàm số f (t) log t t= 3 + đồng biến nên f ( x2− −x 12) f (7 x)≤ − ⇔ x2− −x 12 7 x≤ − giải BPT này và kết hợp với ĐK ta được kết quả

61

4 x

13

 < <

< −

4) Phương pháp đánh giá.

1

x 1

ĐK: x 2≥ Ta có: x 2 4 4− + ≥ ⇔log ( x 2 4) log 4 22 − + ≥ 2 = ⇔VT 2≥

VP 2

BÀI TẬP

1 log (xx 1) 2

4

Áp dụng dạng cơ bản iii) ở trên ĐS: x 1

2 x 2

log

 − 

Áp dụng dạng cơ bản iii) ở trên ĐS: 1; 1 3 (1;3 7 \ 2) { }

2

3 1 log 2010+ x <2

BPT ⇔ − <3 log 2010 1x < Áp dụng dạng cơ bản ii), iii) ở trên.

2010

< < hoặc x > 2010.

Trang 6

4 2 log x− 2 >log x2

2

5 x log (x− − ≤3) 0

ĐS: 2 x− ≤ < 3 hoặc 3 x 2< ≤ hoặc x= ± 5

2

x −2 log (4 x ) 0− ≤

2

x −2 log (x − ≥3) 0

Ngày đăng: 06/11/2013, 11:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w