1. Trang chủ
  2. » Vật lí lớp 11

GIÁO ÁN LỚP 2A TUẦN 14 (BUỔI 2)

8 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 24,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thái độ: HS yêu thương, chăm sóc người thân trong gia đình.. * HS Tú: Nêu được một số nội dung trong bài học * QTE (BT2)[r]

Trang 1

TUẦN 14

Ngày soan : 06/ 12/ 2019

Ngày giảng: Thứ hai, ngày 09 tháng 12 năm 2019

BỒI DƯỠNG TIẾNG VIỆT

LUYỆN ĐỌC

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Hiểu ND: Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị em phải đoàn kết, thương yêu nhau Trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3, 5

2 Kĩ năng:

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ Biết đọc rõ lời nhân vật trong bài

3 Thái độ: HS yêu thương người thân trong gia đình

* HS Tú: Biết đọc 2 câu trong bài

* GDBVMT: Tình cha con, anh em trong gia đình (HĐ2)

* QTE (HĐ2)

- Quyền được có gia đình, anh em

- Anh em trong gia đình có bổn phận phải đoàn kết yêu thương, chăm sóc nhau

II Các kĩ năng sống cơ bản

- Xác định giá trị: Tự nhận thức về bản thân, hợp tác, giải quyết vấn đề

III Đồ dùng

- GV: Giáo án

- HS: SGK

IV Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ ( 5p)

- Đọc truyện: "Há miệng chờ sung"

- Câu chuyện phê phán điều gì?

- GV nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài: (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 HĐ1: Luyện đọc (33p)

a GV đọc mẫu toàn bài.

b Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ.

* Đọc nối tiếp câu

- Liền, chia lẻ, đùm bọc, sức mạnh,

đoàn kết,

- GV uốn nắn tư thế đọc cho HS

* Đọc từng đoạn trước lớp

- Bài chia làm mấy đoạn?

- Các em chú ý đọc ngắt giọng, nghỉ

hơi một số câu sau

- 2 HS đọc

- Phê phán thói lười biếng không chịu làm việc chỉ chờ

ăn sẵn

- HS nghe

- HS lắng nghe

- HS tiếp nối nhau đọc từng câu

- HS đọc từ khó

- 3 đoạn, mỗi đoạn đã đánh số

- HS ngắt câu

- 1, 2 HS đọc từng câu trên

HS Tú

Lắng nghe

Lắng nghe

Đọc theo các bạn

Trang 2

- GV đưa bảng phụ hướng dẫn HS đọc

từng câu

- Gọi HS đọc bài

* Giải nghĩa một số từ đã được chú giải

cuối bài

- GV giải nghĩa thêm một số từ khó

c Đọc từng đoạn trong nhóm

- GV theo dõi các nhóm đọc

d Thi đọc giữa các nhóm

Tiết 2

2.2 HĐ2: Tìm hiểu bài: (17p)

Câu 1:

+ Câu chuyện này có những nhân vật

nào?

* BVMT: Thấy các con không yêu

thương nhau ông cụ làm gì?

Câu 2:

+ Tại sao 4 người con không ai bẻ gãy

bó đũa?

Câu 3:

+ Người cha bẻ gãy bó đũa bằng cách

nào?

Câu 4:

+ Một số chiếc đũa được ngầm so sánh

với gì? Cả bó đũa được so sánh ngầm

với gì?

Câu 5:

+ Người cha muốn khuyên các con

điều gì?

* QTE: Khi nghe người cha nói thì các

con của ông có thái độ như thế nào?

Em có suy nghĩ gì về thái độ của

những người con?

2.3 HĐ3: Luyện đọc lại: (15p)

- Trong bài có những nhân vật nào?

- Cho các nhóm đọc theo vai

- Gv nhận xét

* KNS: Rèn kĩ năng hợp tác

C Củng cố, dặn dò: (5p)

- Yêu cầu HS đặt tên khác thể hiện ý

nghĩa truyện?

- Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị

bảng phụ

- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn

- HS giải nghĩa từ

- HS đọc theo nhóm 3

- Đại diện thi đọc đồng thanh

cá nhân từng đoạn, cả bài

- 1 HS đọc to, lớp đọc thầm

- Có 5 nhân vật (Ông cụ và 4 người con)

- Ông cụ rất buồn phiền bèn tìm cách dạy bảo con

- 1 HS đọc to, cả lớp đọc thầm

- Vì không thể bẻ được cả bó đũa

- Người cha cởi bó đũa ra thong thả bẻ gãy từng chiếc

- Với từng người con Cả bó đũa so sánh ngầm với tất cả các con

- Anh em phải biết thương

yêu đùm bọc lẫn nhau “Đoàn

kết mới tạo nên sức mạnh”.

- HS lắng nghe.

- Người dẫn chuyện, ông cụ, bốn người con

- Các nhóm đọc theo vai

- HS lắng nghe

- Đoàn kết là sức mạnh Sức mạnh đoàn kết Anh chị em phải thương yêu nhau

Theo dõi

Lắng nghe

Lắng nghe

Trang 3

bài sau.

-Ngày soạn: -Ngày 08 tháng 12 năm 2019

Ngày giảng: Thứ tư ngày 11 tháng 12 năm 2019

BỒI DƯỠNG TIẾNG VIỆT

ÔN TẬP

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Hiểu ND câu ứng dụng: Miệng nói tay làm

2 Kỹ năng: Viết đúng chữ hoa M (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ) Chữ và câu ứng

dụng: Miệng (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Miệng nói tay làm (3 lần)

3 Thái độ: Có ý thức viết đúng đẹp.

* HS Tú: Nhìn viết theo mẫu

II Đồ dùng

- GV: Mẫu chữ

- HS: Vở Tập viết

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: (4 ’ )

- Lớp viết bảng con: L

- GV chữa, nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài (1'): Trực tiếp

2 HD HS viết bài (7')

- GV treo chữ mẫu

- H/d HS nhận xét

- Chữ cao mấy li?

- Chữ M gồm mấy nét?

- GV chỉ dẫn cách viết như trên

bìa chữ mẫu

- GV HD cách viết như SHD

- Y/C HS nhắc lại cách viết

- Hướng dẫn HS viết bảng con

- Hướng dẫn HS viết từ ứng

dụng và giải nghĩa từ

- HS nhận xét độ cao chữ M/ g/

y/ l

- Cách đặt dấu thanh ở các chữ?

- GV viết mẫu

- Y/C HS viết bảng con

3 HS viết bài (15').

- GV chú ý tư thế ngồi, cách

cầm bút

4 Chấm chữa bài (7')

- GV chấm chữa bài và nhận

xét

C Củng cố dặn dò: ( 3')

- HS viết bảng con

- HS lắng nghe

- HS quan sát

- HS trả lời

- 5 li

- 3 nét

- HS lắng nghe

- HS lắng nghe

- HS viết bảng con

- HS viết bài vào vở

- HS lắng nghe

HS Tú

Lắng nghe Lắng nghe

Lắng nghe

Viết bài

Trang 4

- Nhận xét giờ học.

- VN viết bài vào vở ô li

-BỒI DƯỠNG TOÁN

ÔN TẬP

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Thuộc bảng 15, 16, 17, 18 trừ đi môt số

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng đã học

2 Kĩ năng: Biết giải bài toán về ít hơn.

3 Thái độ: Phát triển tư duy học sinh.

* HS Tú: Làm các phép tính theo hướng dẫn.

II Đồ dùng:

- Giáo viên: Bảng phụ

- Học sinh: Vở bài tập

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Giáo viên gọi học sinh lên đọc

thuộc lòng bảng công thức 15,

16, 17, 18 trừ đi một số

- Giáo viên nhận xét

B Bài mới: (30’)

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

Bài 1: Tính nhẩm

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Cho học sinh nêu kết quả tính

- Yêu cầu HS tự nhẩm rồi nêu

kết quả

- GV nhận xét

Bài 2: Tính nhẩm

- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập

- Y/c HS làm vở 3 HS làm bảng

- Cho học sinh nêu kết quả tính

- Yêu cầu học sinh tự nhẩm rồi

nêu kết quả

- Gv nhận xét

Bài 3: Đặt tính rồi tính

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Cho HS nêu cách đặt tính, tính

- GV nhận xét

- HS thực hiện yêu cầu GV

- HS lắng nghe

- HS lắng nghe

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS làm vở, nêu miệng kết quả

- Nhận xét

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Làm bài theo yêu cầu của giáo viên

15- 5- 1 = 9 15- 6 = 9

16 -6 -3= 7

16 – 9 = 5

- HS đọc yêu cầu

- 1HS nêu lại cách tính, 4 HS chữa bài trên bảng lớp

- Cả lớp nhận xét 35

- 7 28

72

- 36

36

81

- 9 72

50

- 17

33

HS Tú

Lắng nghe Lắng nghe

Thực hiện trên que tính

Trang 5

Bài 4: Giải toán

- Gọi HS đọc yêu cầu

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

- Gọị HS lên bảng làm bài

Tóm tắt

Mẹ vắt : 50 lít sữa

Chị vắt ít hơn : 18 lít sữa

Chị vắt : … lít sữa

bò?

- GV nhận xét

Bài 5: Xếp hình

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Tổ chức cho học sinh thi xếp

hình nhanh

- GV nhận xét, tuyên dương

C Củng cố - Dặn dò (5p)

- Hệ thống nội dung bài

- Nhận xét giờ học

- Dặn HS về nhà làm bài tập

- 1HS nêu yêu cầu

- HS trả lời câu hỏi GV

- 1HS lên bảng, cả lớp làm vở bài tập Bài giải

Chị vắt được số lít sữa bò là:

50- 18 = 32 (l) Đáp số: 32 l sữa

- HS nêu yêu cầu

- HS thi xếp hình nhanh

- Lắng nghe

Chép bài

Lắng nghe

Ngày soạn: ngày 09 tháng 12 năm 2019

Ngày giảng: Thứ năm ngày 12 tháng 12 năm 2019

BỒI DƯỠNG TIẾNG VIỆT

ÔN TẬP

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Mở rộng vốn từ chỉ tình cảm gia đình.Củng cố cách dùng mẫu câu: Ai

làm gì?

2 Kĩ năng: Thực hành luyện tập đặt câu dúng mẫu,sử dụng đúng các mẫu câu.

3 Thái độ: HS yêu thương, chăm sóc người thân trong gia đình.

* HS Tú: Nêu được một số nội dung trong bài học

* QTE (BT2)

- Quyền được có gia đình, được mọi người trong gia đình chăm sóc

- Bổn phận phải yêu thương, chăm sóc mọi người trong gia đình

II Đồ dùng

- GV: Giáo án

- HS: SGK, VBT

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Gọi HS lên bảng đặt câu

- GV nhận xét, đánh giá

2 Bài mới: (30p)

a Giới thiệu bài: (1p) Trực tiếp

- 2 HS lên bảng đặt câu theo mẫu

- HS nhận xét

HS Tú

Trang 6

b Dạy bài mới

Bài 1: Luyện miệng (8p)

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Nhẩm và nêu 3 từ nói về tình cảm

thương yêu giữa anh, chị, em

- GV kết luận: yêu thương, nhường

nhịn chăm sóc, chăm bẵm, chiều

chuộng, chăm chút, bế ẵm,

Bài 2: Luyện viết (15p)

- Gọi HS đọc yêu cầu

- GV treo bảng phụ

- Gv lưu ý viết tất cả các câu mà em

sắp xếp được

- Gọi 3 HS làm bài trên bảng

- Nhận xét bổ sung

* QTE: Anh, chị, em trong gia đình

con đã yêu thương, chăm sóc, giúp đỡ

con như thế nào? Ngược lại con đã

đáp lại việc đó ra sao?

Bài 3 Điền vào dấu chấm hoặc dấu

chấm hỏi (6p)

- Gọi HS đọc yêu cầu

- GV treo bảng phụ

- GV gọi 1HS làm bảng lớp

- GV nhận xét đánh giá

+ Tại sao điền dấu chấm hỏi vào ô

trống thứ hai?

3 Củng cố dặn dò: (5p)

- GV nhận xét tiết học

- Về nhà làm bài tập Chuẩn bị bài sau

- HS lắng nghe

- HS đọc yêu cầu của bài tập

- HS tiếp nối nêu các từ

- HS khác nhận xét, bổ sung

- HS làm vào vở bài tập

- 1 HS đọc yêu cầu

- Lớp làm vào giấy nháp

- HS nêu kết quả

Lời giải:

- Anh yêu thương em

- Chị chăm sóc em

- Anh em yêu thương nhau,

……

- HS nêu ý kiến

- 1 HS đọc yêu cầu

- 1 em lên bảng, lớp làm vở bài tập

- Đọc bài viết đã điền dấu hoàn chỉnh

+ Vì đây là câu hỏi

- HS lắng nghe

Lắng nghe

Chép bài

Chép bài

BỒI DƯỠNG TOÁN

ÔN TẬP

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Củng cố các bảng trừ trong phạm vi 20.

2 Kĩ năng: Biết vận dụng bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 20 để làm tính cộng rồi

trừ liên tiếp

3 Thái độ: HS phát triển tư duy

* HS Tú: Thực hiện phép tính đơn giản.

II Đồ dùng

- GV: Giáo án

- HS: SGK, VBT

Trang 7

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Giáo viên gọi học sinh lên bảng

làm bài

- Giáo viên nhận xét

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

Bài 1: Tính nhẩm (9p)

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Giáo viên tổ chức cho học sinh

tính nêu miệng kết quả

- Tổ chức cho học sinh tự lập bảng

trừ

- Tự học thuộc bảng trừ

Bài 2: Ghi kết quả tính (8p)

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Gọi HS lên bảng làm bài

- Yêu cầu học sinh làm vở bài tập

- GV nhận xét

Bài 3: Vẽ hình theo mẫu (6p)

- Gọi HS đọc yêu cầu

- GV yêu cầu HS tự làm bài

- GV nhận xét

Bài 4: Phép trừ có số bị trừ, số trừ

và thương bằng nhau là: (6p)

- GV hướng dẫn HS làm bài

- GV nhận xét, chốt kết quả đúng:

C Củng cố - Dặn dò (5p)

- Hệ thống nội dung bài

- 2 HS lên bảng làm bài

- Hs nhận xét

- HS lắng nghe

- HS đọc yêu cầu

18 - 8 – 1 = 9 16 - 6 - 3 = 7

18 - 9 = 9 16 - 9 = 7

- HS nêu yêu cầu

- HS tính nhẩm rồi nối tiếp nhau đọc kết quả

- HS tự lập bảng trừ 11- 2 = 9

11- 3 = 8 11- 4 = 7 11- 5 = 6 11- 6 = 5 11- 7 = 4 11- 8 = 3 11- 9 = 2

12- 3 = 9 12- 4 = 8 12- 5 = 7 12- 6 = 6 12- 7 = 5 12- 8 = 4 12- 9 = 3

13- 4 = 9 13- 5 = 8 13- 6 = 7 13- 7 = 6 13- 8 = 5 13- 9 = 4

- Tự học thuộc bảng trừ

- Đọc cá nhân, đồng thanh

- HS nêu yêu cầu

- 3 HS làm bảng lớp

- Lớp nhận xét, chữa bài

9 + 6 – 8 = 7

7 + 7 – 9 = 5

6 + 5 - 7= 4

4 + 9 - 6 = 7

- HS nêu yêu cầu

- Tự vẽ vào vở

- HS nêu yêu cầu

- HS tự làm bài

- Đứng tại chỗ nêu kết quả

- HS lắng nghe

HS Tú

Lắng nghe

Lắng nghe

Chép bài

Chép bài

Trang 8

- Nhận xét giờ học, dặn dò về nhà

Ngày đăng: 02/03/2021, 12:42

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w